Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210769981-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/08/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng 396
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210769641
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh (kinh phí sự nghiệp)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-24 10:20:00 đến ngày 2021-08-02 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,287,151,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.931E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.86E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):* Số lượng hợp đồng là: Có 02 (hai) hợp đồng có giá trị ≥ 900.000.000 đồng (yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét)- Kèm theo các tài liệu để chứng minh tính chất tương tự đối với gói thầu này (bản gốc hoặc bản sao có chứng): + Đối với hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng kinh tế, có văn bản chấp thuận nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng (các tài liệu để chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trình: 01 người yêu cầu như sau: - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành Dân dụng và công Nghiệp. - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ thuật phụ trách kỹ thuật thi công: Tối thiểu 01 người, yêu cầu như sau: 01 người có trình độ cao đẳng hoặc đại học chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc Dân dụng và công Nghiệp; + Kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công ít nhất 01(một) công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân lành nghề
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Công nhân lành nghề: ≥ 10 người (có chứng chỉ sơ cấp nghề
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất: ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy phát điện, máy nổ dự phòng
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 5,0KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa, trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích: ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị trọng tải: ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A xây lắp
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiYêu cầu kỹ thuật chương V53,38m2
2Tháo dỡ gạch ốp tườngYêu cầu kỹ thuật chương V112,35m2
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TYêu cầu kỹ thuật chương V3,3146m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0TYêu cầu kỹ thuật chương V3,3146m3
5Lát nền, sàn, tiết diện gạch Yêu cầu kỹ thuật chương V53,38m2
6Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600Yêu cầu kỹ thuật chương V112,35m2
7Lắp đặt chậu xí bệtYêu cầu kỹ thuật chương V25bộ
8Lắp đặt vòi rửa vệ sinhYêu cầu kỹ thuật chương V25cái
9Lắp đặt chậu rửa 1 vòiYêu cầu kỹ thuật chương V31bộ
10Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senYêu cầu kỹ thuật chương V25bộ
11Lắp đặt chậu tiểu namYêu cầu kỹ thuật chương V6bộ
12Lắp đặt chậu tiểu nữYêu cầu kỹ thuật chương V6bộ
13Lắp đặt gương soiYêu cầu kỹ thuật chương V31cái
14Lắp đặt hộp đựng xà phòngYêu cầu kỹ thuật chương V25cái
15Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhYêu cầu kỹ thuật chương V25cái
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmYêu cầu kỹ thuật chương V1,2100m
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmYêu cầu kỹ thuật chương V1,2100m
18Lắp đặt T nhựa D34Yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
19Lắp đặt cút nhựa D34Yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
20Lắp đặt cút nhựa D27Yêu cầu kỹ thuật chương V70cái
21Lắp đặt T nhựa D27Yêu cầu kỹ thuật chương V60cái
22Lắp đặt T chuyển D34/D27Yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
23Lắp đặt cút D34/27Yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
24Lắp đặt ống nhựa D114Yêu cầu kỹ thuật chương V0,6100m
25Lắp đặt ống nhựa D90Yêu cầu kỹ thuật chương V0,6100m
26Lắp đặt ống nhựa D60Yêu cầu kỹ thuật chương V0,2100m
27Lắp đặt cút nhựa D114Yêu cầu kỹ thuật chương V21cái
28Lắp đặt cút nhựa D90Yêu cầu kỹ thuật chương V36cái
29Lắp đặt cút nhựa D60Yêu cầu kỹ thuật chương V36cái
30Lắp đặt T nhựa D114Yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
31Lắp đặt T nhựa D90Yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
32Lắp đặt cút chuyển D90/60Yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
33Hút hầm tự hoạiYêu cầu kỹ thuật chương V6Hầm
34Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Yêu cầu kỹ thuật chương V828cấu kiện
35Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lẫn sỏi đáYêu cầu kỹ thuật chương V24,06m3
36Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TYêu cầu kỹ thuật chương V56,14m3
37Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0TYêu cầu kỹ thuật chương V56,14m3
38Phá dỡ nền láng vữa xi măngYêu cầu kỹ thuật chương V160,4m2
39Phá lớp vữa trát tường, cột, trụYêu cầu kỹ thuật chương V376,94m2
40Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật chương V120,3m2
41Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật chương V376,94m2
42Quét nước xi măng 2 nướcYêu cầu kỹ thuật chương V497,24m2
43Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpYêu cầu kỹ thuật chương V1,3456100m2
44Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu kỹ thuật chương V21,35m3
45Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuYêu cầu kỹ thuật chương V828cấu kiện
46Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnYêu cầu kỹ thuật chương V1,484tấn
47Đai thép vòng đơn và khóa đai thép ĐT: LV-ABC & KD: LV-ABCYêu cầu kỹ thuật chương V12bộ
48Đai thép vòng đôi và khóa đai thép ĐT - VKYêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
49Khóa đỡ cáp vặn xoắn hạ áp KT: LV-ABCYêu cầu kỹ thuật chương V45bộ
50Khóa néo cáp vặn xoắn hạ áp KN: LV-ABCYêu cầu kỹ thuật chương V14bộ
51Bulong móc treo BLM: LV-ABCYêu cầu kỹ thuật chương V50bộ
52Giá móc treo GMT: LV-ABCYêu cầu kỹ thuật chương V14bộ
53Kẹp rẽ nhánh IPC (kẹp răng) IPC: LV-ABCYêu cầu kỹ thuật chương V24bộ
54Nắp bịt đầu cáp ABC (NB: LV-ABC)Yêu cầu kỹ thuật chương V28bộ
55Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 6-50mm2 - dây LV-ABC 4x150mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V1,22100m
56Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 6-50mm2 - dây LV-ABC 4x120mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V1,33100m
57Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 6-50mm2 - dây LV-ABC 4x95mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V0,8100m
58Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật chương V0,0862100m3
59Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Yêu cầu kỹ thuật chương V0,784m3
60Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150Yêu cầu kỹ thuật chương V4m3
61Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật chương V0,32100m2
62Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYêu cầu kỹ thuật chương V3,84m3
63Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Yêu cầu kỹ thuật chương V1tủ
64Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
65Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
66LĐ trụ đèn chiếu sángYêu cầu kỹ thuật chương V16cột
67Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Yêu cầu kỹ thuật chương V16cần đèn
68LĐ chóa đèn + đèn led 120wYêu cầu kỹ thuật chương V16bộ
69Lắp bảng điện cửa cột - bảng điện đấu nối + đô mi nô đấu cầu 600V/50A-2PYêu cầu kỹ thuật chương V16bảng
70Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 6-25mm2 - cáp CXV 3x16+1x10mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V0,2100m
71Rải cáp ngầm - cáp ngầm CXV/DSTA 2x16mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V7,2100m
72Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Yêu cầu kỹ thuật chương V720m
73Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnYêu cầu kỹ thuật chương V16bộ
74Dây thép mã kẽm D10 liên kết các hệ thống tiếp địa Lr-1Yêu cầu kỹ thuật chương V420m
75Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Yêu cầu kỹ thuật chương V35m
76Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Yêu cầu kỹ thuật chương V2m
77Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Yêu cầu kỹ thuật chương V2m
78Bulong móc treo BLM: LV-ABCYêu cầu kỹ thuật chương V4Bộ
79Khóa néo cáp vặn xoắn hạ áp KN: LV-ABCYêu cầu kỹ thuật chương V4bộ
80Giá móc treo GMT: LV-ABCYêu cầu kỹ thuật chương V4bộ
81Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện > 200Ampe - MCCB 3 pha 300A/50kAYêu cầu kỹ thuật chương V4cái
82Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
83Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
84Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
85Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Yêu cầu kỹ thuật chương V1tủ
86Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Yêu cầu kỹ thuật chương V1tủ
87Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 6-50mm2 - dây LV-ABC 4x35mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V0,3100m
88Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 6-50mm2 - dây LV-ABC 4x50mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V0,3100m
89Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 6-25mm2 - dây LV-ABC 2x16mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V0,2100m
90Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 6-25mm2 - dây LV-ABC 4x25mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V0,7100m
91Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 6-25mm2 - dây LV-ABC 2x10mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V0,7100m
92Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 6-50mm2 - dây LV-ABC 4x95mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V0,9100m
93Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
94Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
95Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
96Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
97Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
98Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
99Đào kênh mương, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật chương V1,722100m3
100Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngYêu cầu kỹ thuật chương V41m3
101Gạch thẻ mương cápYêu cầu kỹ thuật chương V2.665Viên
102Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYêu cầu kỹ thuật chương V1,681100m3
103Tháo dỡ dây hiện trạngYêu cầu kỹ thuật chương V3,3100m
104Tháo dỡ cột đèn hiện trạngYêu cầu kỹ thuật chương V1cấu kiện
105Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Yêu cầu kỹ thuật chương V1cấu kiện
106Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển Yêu cầu kỹ thuật chương V0,7110 tấn
107Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển Yêu cầu kỹ thuật chương V0,7110 tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.931E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.86E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):* Số lượng hợp đồng là: Có 02 (hai) hợp đồng có giá trị ≥ 900.000.000 đồng (yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét)- Kèm theo các tài liệu để chứng minh tính chất tương tự đối với gói thầu này (bản gốc hoặc bản sao có chứng): + Đối với hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng kinh tế, có văn bản chấp thuận nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng (các tài liệu để chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Chỉ huy trưởng công trình: 01 người yêu cầu như sau: - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành Dân dụng và công Nghiệp. - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên33
2 Kỹ thuật phụ trách kỹ thuật thi công 1 Kỹ thuật phụ trách kỹ thuật thi công: Tối thiểu 01 người, yêu cầu như sau: 01 người có trình độ cao đẳng hoặc đại học chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc Dân dụng và công Nghiệp; + Kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công ít nhất 01(một) công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên33
3 Công nhân lành nghề 10 Công nhân lành nghề: ≥ 10 người (có chứng chỉ sơ cấp nghề11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bê tông, đầm dùi công suất: ≥ 1,5KW2
2 Máy phát điện, máy nổ dự phòng công suất ≥ 5,0KW1
3 Máy trộn vữa, trộn bê tông dung tích: ≥ 250 lít2
4 Máy đào dung tích ≥0,8m31
5 Ô tô tự đổ trọng tải: ≥ 5 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->