Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210769981-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/08/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng 396 |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210769641 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh (kinh phí sự nghiệp) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-24 10:20:00 đến ngày 2021-08-02 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,287,151,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.931E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.86E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):* Số lượng hợp đồng là: Có 02 (hai) hợp đồng có giá trị ≥ 900.000.000 đồng (yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét)- Kèm theo các tài liệu để chứng minh tính chất tương tự đối với gói thầu này (bản gốc hoặc bản sao có chứng): + Đối với hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng kinh tế, có văn bản chấp thuận nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng (các tài liệu để chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trình: 01 người yêu cầu như sau: - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành Dân dụng và công Nghiệp. - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ thuật phụ trách kỹ thuật thi công: Tối thiểu 01 người, yêu cầu như sau: 01 người có trình độ cao đẳng hoặc đại học chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc Dân dụng và công Nghiệp; + Kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công ít nhất 01(một) công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân lành nghề |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân lành nghề: ≥ 10 người (có chứng chỉ sơ cấp nghề |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy phát điện, máy nổ dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 5,0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa, trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích: ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải: ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | xây lắp | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 53,38 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 112,35 | m2 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,3146 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,3146 | m3 |
| 5 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 53,38 | m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 112,35 | m2 |
| 7 | Lắp đặt chậu xí bệt | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 25 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 25 | cái |
| 9 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 31 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 25 | bộ |
| 11 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 12 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 13 | Lắp đặt gương soi | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 31 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 25 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 25 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,2 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,2 | 100m |
| 18 | Lắp đặt T nhựa D34 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa D34 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa D27 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 70 | cái |
| 21 | Lắp đặt T nhựa D27 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 60 | cái |
| 22 | Lắp đặt T chuyển D34/D27 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút D34/27 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa D114 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa D90 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa D60 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2 | 100m |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa D114 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 21 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa D90 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 36 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa D60 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 36 | cái |
| 30 | Lắp đặt T nhựa D114 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 31 | Lắp đặt T nhựa D90 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút chuyển D90/60 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 33 | Hút hầm tự hoại | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | Hầm |
| 34 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 828 | cấu kiện |
| 35 | Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lẫn sỏi đá | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 24,06 | m3 |
| 36 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 56,14 | m3 |
| 37 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 56,14 | m3 |
| 38 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 160,4 | m2 |
| 39 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 376,94 | m2 |
| 40 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 120,3 | m2 |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 376,94 | m2 |
| 42 | Quét nước xi măng 2 nước | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 497,24 | m2 |
| 43 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,3456 | 100m2 |
| 44 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 21,35 | m3 |
| 45 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 828 | cấu kiện |
| 46 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,484 | tấn |
| 47 | Đai thép vòng đơn và khóa đai thép ĐT: LV-ABC & KD: LV-ABC | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 48 | Đai thép vòng đôi và khóa đai thép ĐT - VK | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 49 | Khóa đỡ cáp vặn xoắn hạ áp KT: LV-ABC | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 45 | bộ |
| 50 | Khóa néo cáp vặn xoắn hạ áp KN: LV-ABC | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 14 | bộ |
| 51 | Bulong móc treo BLM: LV-ABC | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 50 | bộ |
| 52 | Giá móc treo GMT: LV-ABC | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 14 | bộ |
| 53 | Kẹp rẽ nhánh IPC (kẹp răng) IPC: LV-ABC | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 24 | bộ |
| 54 | Nắp bịt đầu cáp ABC (NB: LV-ABC) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 28 | bộ |
| 55 | Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 6-50mm2 - dây LV-ABC 4x150mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,22 | 100m |
| 56 | Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 6-50mm2 - dây LV-ABC 4x120mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,33 | 100m |
| 57 | Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 6-50mm2 - dây LV-ABC 4x95mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8 | 100m |
| 58 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0862 | 100m3 |
| 59 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,784 | m3 |
| 60 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,32 | 100m2 |
| 62 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,84 | m3 |
| 63 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 64 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 66 | LĐ trụ đèn chiếu sáng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | cột |
| 67 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | cần đèn |
| 68 | LĐ chóa đèn + đèn led 120w | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | bộ |
| 69 | Lắp bảng điện cửa cột - bảng điện đấu nối + đô mi nô đấu cầu 600V/50A-2P | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | bảng |
| 70 | Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 6-25mm2 - cáp CXV 3x16+1x10mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2 | 100m |
| 71 | Rải cáp ngầm - cáp ngầm CXV/DSTA 2x16mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,2 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 720 | m |
| 73 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | bộ |
| 74 | Dây thép mã kẽm D10 liên kết các hệ thống tiếp địa Lr-1 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 420 | m |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 35 | m |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | m |
| 78 | Bulong móc treo BLM: LV-ABC | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 79 | Khóa néo cáp vặn xoắn hạ áp KN: LV-ABC | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 80 | Giá móc treo GMT: LV-ABC | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 81 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện > 200Ampe - MCCB 3 pha 300A/50kA | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 86 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 87 | Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 6-50mm2 - dây LV-ABC 4x35mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3 | 100m |
| 88 | Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 6-50mm2 - dây LV-ABC 4x50mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3 | 100m |
| 89 | Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 6-25mm2 - dây LV-ABC 2x16mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2 | 100m |
| 90 | Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 6-25mm2 - dây LV-ABC 4x25mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7 | 100m |
| 91 | Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 6-25mm2 - dây LV-ABC 2x10mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7 | 100m |
| 92 | Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 6-50mm2 - dây LV-ABC 4x95mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,9 | 100m |
| 93 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 95 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 97 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 99 | Đào kênh mương, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,722 | 100m3 |
| 100 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 41 | m3 |
| 101 | Gạch thẻ mương cáp | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2.665 | Viên |
| 102 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,681 | 100m3 |
| 103 | Tháo dỡ dây hiện trạng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,3 | 100m |
| 104 | Tháo dỡ cột đèn hiện trạng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cấu kiện |
| 105 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cấu kiện |
| 106 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,71 | 10 tấn |
| 107 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,71 | 10 tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.931E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.86E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):* Số lượng hợp đồng là: Có 02 (hai) hợp đồng có giá trị ≥ 900.000.000 đồng (yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét)- Kèm theo các tài liệu để chứng minh tính chất tương tự đối với gói thầu này (bản gốc hoặc bản sao có chứng): + Đối với hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng kinh tế, có văn bản chấp thuận nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng (các tài liệu để chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Chỉ huy trưởng công trình: 01 người yêu cầu như sau: - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành Dân dụng và công Nghiệp. - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ thuật phụ trách kỹ thuật thi công: Tối thiểu 01 người, yêu cầu như sau: 01 người có trình độ cao đẳng hoặc đại học chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc Dân dụng và công Nghiệp; + Kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công ít nhất 01(một) công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên | 3 | 3 |
| 3 | Công nhân lành nghề | 10 | Công nhân lành nghề: ≥ 10 người (có chứng chỉ sơ cấp nghề | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | công suất: ≥ 1,5KW | 2 |
| 2 | Máy phát điện, máy nổ dự phòng | công suất ≥ 5,0KW | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa, trộn bê tông | dung tích: ≥ 250 lít | 2 |
| 4 | Máy đào | dung tích ≥0,8m3 | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ | trọng tải: ≥ 5 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi