Gói thầu: Gia cố, bảo trì các phòng nhà H, I, G, F và hàng rào Phân hiệu Quảng Ngãi

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210768459-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/08/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Thiết kế Xây dựng và Đầu tư Phú An Điền
Tên gói thầu Gia cố, bảo trì các phòng nhà H, I, G, F và hàng rào Phân hiệu Quảng Ngãi
Số hiệu KHLCNT 20210686566
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu học phí bổ sung
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-24 10:42:00 đến ngày 2021-08-03 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,977,696,937 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phòng nghiên cứu G01.01 - khu A
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chương V - E-HSMT 0,3634 m3
2 Tháo dỡ gạch ốp chân tường cao 10cm Chương V - E-HSMT 2,932 m2
3 Tháo dỡ trần thạch cao khung kim loại nổi hiện trạng Chương V - E-HSMT 52,3468 m2
4 Tháo dỡ cửa đi vách ngăn nhôm kính cũ dày 5mm Chương V - E-HSMT 12,6907 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ Chương V - E-HSMT 11,4144 m2
6 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - xà bần, phế thải các loại Chương V - E-HSMT 1,1905 m3
7 Vận chuyển bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V - E-HSMT 0,0119 100m3
8 Vận chuyển tiếp cự ly Chương V - E-HSMT 0,0119 100m3
9 Xây gạch 06 lỗ 170x110x75mm, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - E-HSMT 0,1866 m3
10 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 vá cạnh cửa đi kết hợp vách kính (do phá dỡ tường bệ cửa cũ) Chương V - E-HSMT 1,9213 m2
11 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Chương V - E-HSMT 0,395 m2
12 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 Chương V - E-HSMT 0,395 m2
13 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao (tương đương khung xương RONDO, tấm thạch cao ELEPHANR BRAND) Chương V - E-HSMT 48,187 m2
14 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Chương V - E-HSMT 61,522 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn tương đương Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - E-HSMT 61,522 m2
16 Gia công lắp dựng khung gỗ và ốp 01 mặt ván MDF ruột xanh chống ẩm dày 12mm, nẹp góc 1cm inox 304, chân cao 0,1m dày 1cm gỗ tự nhiiên Chương V - E-HSMT 57,7115 m2
17 Cung cấp vách cố định kính trắng cường lực dày 10mm khung hộp 40x80x2mm inox 304 Chương V - E-HSMT 5,7109 m2
18 Cung cấp vách cố định kính trắng cường lực dày 10mm khung hộp 40x80x2mm inox 304 Chương V - E-HSMT 6,9798 m2
19 Lắp dựng vách cố định kính trắng cường lực dày 10mm khung hộp 40x80x2mm inox 304 Chương V - E-HSMT 12,691 m2
20 Dán đề can PVC loại dày trắng mờ Chương V - E-HSMT 9,552 m2
21 Tháo dỡ điều hoà cục bộ Reetech cũ Chương V - E-HSMT 1 cái
22 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V - E-HSMT 114,16 m
23 Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Chương V - E-HSMT 3,7 m
24 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Chương V - E-HSMT 52,005 m
25 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Chương V - E-HSMT 95,98 m
26 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Chương V - E-HSMT 158,81 m
27 Lắp đặt cáp tín hiệu tương đương CAT6E Chương V - E-HSMT 210,96 m
28 Lắp đặt tủ điện âm tường 10-14 module Chương V - E-HSMT 1 hộp
29 Lắp đặt âm tường hộp nối, hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp aptomat Chương V - E-HSMT 6 hộp
30 Lắp đặt âm nền âm bàn gỗ hộp nối, hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp aptomat Chương V - E-HSMT 23 hộp
31 Lắp đặt aptomat loại MCB 1 pha, 2 cực, cường độ dòng điện Chương V - E-HSMT 1 cái
32 Lắp đặt aptomat loại MCB 1 pha, 2 cực, cường độ dòng điện Chương V - E-HSMT 2 cái
33 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, CB tép 1 cực cường độ dòng điện Chương V - E-HSMT 4 cái
34 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ hai ổ ba chấu Chương V - E-HSMT 6 cái
35 Lắp đặt đèn led panel âm trần 220V kích thước 605mm x 605mm x 1,5mm Chương V - E-HSMT 6 bộ
36 Lắp đặt quạt hút trần Chương V - E-HSMT 1 cái
37 Lắp đặt đèn exit thoát hiểm Chương V - E-HSMT 2 bộ
38 Lắp đặt mặt đế âm, hạt RJ45 và RJ11 âm nền tương đương MPE Chương V - E-HSMT 21 cái
39 Lắp đặt switch mạng Chương V - E-HSMT 2 cái
40 Lắp đặt ống nhựa miệng uPVC đường kính 25mm, đoạn ống dài 6m, thoát nước cho máy lạnh Chương V - E-HSMT 0,148 100m
41 Lắp đăt Tê nhựa uPVC đường kính 27mm Chương V - E-HSMT 4 cái
42 Lắp đăt co 90 độ nhựa uPVC đường kính 27mm Chương V - E-HSMT 6 cái
43 Lắp đặt ống đồng 6,4mm dẫn ga Chương V - E-HSMT 0,1 100m
44 Lắp đặt ống đồng 12,7mm dẫn ga Chương V - E-HSMT 0,1 100m
45 Bảo ôn ống đồng ống cách nhiệt xốp đường kính 19,1mm Chương V - E-HSMT 0,1 100m
46 Bảo ôn ống đồng ống cách nhiệt xốp đường kính 25,0mm Chương V - E-HSMT 0,1 100m
47 Lắp đặt máy lạnh âm trần 2,5HP Chương V - E-HSMT 2 cái
B Cung cấp thiết bị phòng nghiên cứu G01.01 - khu A
1 Máy lạnh âm trần 2,5HP Chương V - E-HSMT 2 Bộ
2 Máy chiếu và phụ kiện Chương V - E-HSMT 1 Bộ
3 Bàn họp đôi hình chữ nhật ván MDF khổ 4,5 x 1,6 x 0,76m, khe giữa 0,2m chứa 12 wallet âm bàn gồm 1 ổ cắm điện 02 chấu, 1 hạt R45, 1 hạt HDMI cắm thẳng Chương V - E-HSMT 1 Bộ
4 Bàn họp đơn hình chữ nhật ván MDF khổ 4,5 x 0,7 x 0,76m, lắp 06 wallet âm bàn gồm 1 ổ cắm điện 02 chấu, 1 hạt R45, 1 hạt HDMI cắm thẳng Chương V - E-HSMT 1 Bộ
5 Bộ micro hội nghị 16 người gồm micro có cần để bàn, 01 trung tâm, 01 vang số, cáp, ống bảo vệ, đẩy công suất và 2 loa vệ tinh âm trần 9W Chương V - E-HSMT 1 Bộ
6 Switch 8 port Chương V - E-HSMT 1 Cái
7 Switch 16 port Chương V - E-HSMT 1 Cái
8 Patch panel 8 port cho cáp RJ45 Chương V - E-HSMT 1 Cái
9 Patch panel 16 port cho cáp RJ45 Chương V - E-HSMT 1 Cái
10 Cung cấp và lắp đặt giá treo projector và đầy đủ phụ liện, vật tư phụ, loại giá treo lắp âm trần thạch cao khung chìm có cơ cấu nâng chạy điện 01 pha Chương V - E-HSMT 1 Bộ
11 Cung cấp và lắp đặt màn chiếu điện và đầy đủ phụ kiện, vật tư phụ, loại màn chiếu 150inches, kích thước 3,05 x 2,29m, hộp màn lục lăng, vải màn bằng chất liệu Matte White trắng chống nấm mốc, lóa sáng, điều khiển bằng hộp nút nhất và remote, bảo hành 1 đổi 1 trong 12 tháng Chương V - E-HSMT 1 Gói
12 Cung cấp và lắp đặt cable HDMI dài 25m đi âm nền, tường, trần thạch cao từ vị trí bàn làm việc vào máy chiếu treo trần cho projector Chương V - E-HSMT 1 Gói
13 Cung cấp và lắp đặt cable HDMI dài 25m đi âm nền, tường, trần thạch cao từ vị trí bàn làm việc vào máy chiếu treo trần cho projector Chương V - E-HSMT 1 Gói
14 Bộ ổ cắm âm bàn kích thước 222x108x65mm gồm 2 ổ cắm điện 3 chấu, 1 VGA, 1RJ45, 1RJ11 Chương V - E-HSMT 18 Cái
15 Ghế họp khung thép, mặt simili, sơn epoxy, tương đương Hòa Phát GH07 Chương V - E-HSMT 16 Bộ
16 Rèm cửa kích thước 3,42x2,05m tương đương rèm Khánh Nhàn ST-05 màu theo thiết kế Chương V - E-HSMT 7,011 m2
17 Rèm cửa kích thước 3,5x2,05m tương đương rèm Khánh Nhàn ST-05 màu màu theo thiết kế Chương V - E-HSMT 7,175 m2
18 Rèm cửa kích thước 3,42x2,05m tương đương rèm Khánh Nhàn ST-05 màu theo thiết kế Chương V - E-HSMT 7,011 m2
19 Rèm cửa kích thước 3,5x2,05m tương đương rèm Khánh Nhàn ST-05 màu theo thiết kế Chương V - E-HSMT 7,175 m2
20 Bộ chữ hộp inox gương trắng sơn màu 59 chữ cao từ 50-70mm dày 5-10 mm và logo theo thiết kế Chương V - E-HSMT 59 Chữ
21 Bình chữa cháy bọt 3kg (đã kiểm định) Chương V - E-HSMT 1 Bình
22 Giá treo bình chữa cháy 3kg Chương V - E-HSMT 1 Cái
23 Bộ nội quy và tiêu lệnh chữa cháy bằng tôn sơn kích thước 33x45cm Chương V - E-HSMT 1 Bộ
24 Sơ đồ thoát hiểm tầng 1 khổ 250x400mm bằng mica dày 3mm Chương V - E-HSMT 1 Bộ
C Sơn nước hành lang trong nhà tầng trệt G – khu A
1 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ Chương V - E-HSMT 278,755 m2
2 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Chương V - E-HSMT 278,756 m2
3 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - E-HSMT 278,756 m2
D Nhà G (hành chính) - khu A
1 Cung cấp và lắp đặt cửa sổ kính phản quang xanh dày 5mm khung nhôm, gia cường thanh đứng chịu lực hệ 760 Chương V - E-HSMT 20,28 m2
2 Thay kính phản quang xanh dày 5mm Chương V - E-HSMT 18,015 m2
3 Thay kính mờ dày 5mm Chương V - E-HSMT 13,224 m2
4 Thi công trần bằng tấm thạch cao 60x60 khung xương Chương V - E-HSMT 345,6 m2
5 Thay gương soi nhà vệ sinh dày 5mm Chương V - E-HSMT 4,8 m2
6 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m hộp đèn 3 bóng Chương V - E-HSMT 2 bộ
7 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài chiều cao Chương V - E-HSMT 5,712 100m2
8 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ Chương V - E-HSMT 767,7008 m2
9 Bả bằng ventônit vào tường ngoài nhà Chương V - E-HSMT 767,701 m2
10 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - E-HSMT 1.151,5512 m2
11 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - E-HSMT 767,701 m2
12 Sơn dầu lan can tay vịn thang bộ bằng sơn dầu 2 nước màu Chương V - E-HSMT 104,823 m2
13 Lau chùi bằng nước và xà phòng hệ cửa vách kính phản quang mặt tiền sau khi sơn nước Chương V - E-HSMT 216,52 m2
14 Bốc xếp, vận chuyển các loại sơn, bột đá, bột bả lên cao Chương V - E-HSMT 1,1362 tấn
E Nhà H - khu A
1 Cung cấp và lắp đặt cửa sổ nhôm kính phản quang xanh dày 5mm khung nhôm hệ 720, gia cường thanh đứng chịu lực hệ 760 Chương V - E-HSMT 188,4 m2
2 Cung cấp và lắp đặt cửa đi nhôm kính trắng dày 5mm khung nhôm hệ 720, gia cường thanh đứng chịu lực hệ 760 Chương V - E-HSMT 51,67 m2
3 Thay kính phản quang xanh dày 5mm Chương V - E-HSMT 18 m2
4 Thay kính mờ dày 5mm Chương V - E-HSMT 21,489 m2
5 Cung cấp và lắp đặt vách kính khung nhôm kính mờ dày 5mm khung nhôm hệ 720, gia cường thanh đứng chịu lực hệ 760 Chương V - E-HSMT 207,9 m2
6 Thi công trần bằng tấm thạch cao 60x60cm khung xương nổi (tầng 7) Chương V - E-HSMT 587,16 m2
7 Thay kính thủy dày 5mm Chương V - E-HSMT 6 m2
8 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 3 bóng Chương V - E-HSMT 42 bộ
9 Lắp đặt quạt trần Chương V - E-HSMT 22 cái
10 Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2 Chương V - E-HSMT 420 m
11 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Chương V - E-HSMT 120 m
12 Phá dỡ nền xi măng không cốt thép Chương V - E-HSMT 203,9887 m2
13 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa xi măng mác 100 Chương V - E-HSMT 203,988 m2
14 Quét dung dịch chống thấm Chương V - E-HSMT 203,988 m2
15 Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 168mm Chương V - E-HSMT 0,9656 100m
16 Lắp đặt co nhựa uPVC 45 độ đường kính 168mm Chương V - E-HSMT 32 cái
17 Lắp đặt măng sông nhựa uPVC đường kính 168mm Chương V - E-HSMT 16 cái
18 Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 114mm Chương V - E-HSMT 0,72 100m
19 Lắp đặt co 45 độ uPVC đường kính 114mm Chương V - E-HSMT 72 cái
20 Lắp đặt măng sông uPVC đường kính 114mm Chương V - E-HSMT 36 cái
21 Thi công trần bằng tấm thạch cao 60x60 khung xương kim loại nổi (tầng 1) Chương V - E-HSMT 213,6 m2
22 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V - E-HSMT 18,36 100m2
23 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ Chương V - E-HSMT 1.991,8528 m2
24 Bả bằng ventônit vào tường Chương V - E-HSMT 1.991,853 m2
25 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - E-HSMT 3.037,4292 m2
26 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - E-HSMT 1.991,853 m2
27 Bốc xếp, vận chuyển các loại sơn, bột đá, bột bả lên cao Chương V - E-HSMT 2,8394 tấn
28 Lau chùi bằng nước và xà phòng hệ cửa vách kính phản quang mặt tiền sau khi sơn nước Chương V - E-HSMT 1.408,08 m2
F Nhà I (3 và 5 tầng) - khu A
1 Cung cấp và lắp đặt cửa sổ nhôm kính phản quang xanh dày 5mm khung nhôm, gia cường thanh đứng chịu lực hệ 760 Chương V - E-HSMT 7,75 m2
2 Thay kính phản quang xanh dày 5mm Chương V - E-HSMT 2,2 m2
3 Thi công trần bằng tấm thạch cao khung xương Chương V - E-HSMT 2,52 m2
4 Phá dỡ nền xi măng không cốt thép Chương V - E-HSMT 28,055 m2
5 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Chương V - E-HSMT 0,7294 m3
6 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất các loại Chương V - E-HSMT 0,729 m3
7 Vận chuyển xà bần phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V - E-HSMT 0,0073 100m3
8 Vận chuyển tiếp xà bần phế thải cự ly Chương V - E-HSMT 0,0073 100m3
9 Cắt tường bê tông bằng máy - chiều dày ≤ 20cm Chương V - E-HSMT 55,9 m
10 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa xi măng mác 75# Chương V - E-HSMT 12,775 m2
11 Vật liệu và máy thi công láng nền sàn không đánh mầu lớp dưới để tạo độ dốc, dày bình quân 3,0 cm, vữa xi măng mác 100# Chương V - E-HSMT 24,59 m2
12 Láng nền sàn không đánh mầu lớp trên để tạo độ dốc, dày bình quân 3,0 cm, vữa xi măng mác 100# Chương V - E-HSMT 24,59 m2
13 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng Chương V - E-HSMT 37,365 m2
14 Mái che tường chống thấm tấm phẳng inox sus 304 dày 0,5mm, khổ rộng 0,5m Chương V - E-HSMT 0,2494 100m2
15 Lắp đặt phễu thu nước sàn inox đường kính 150mm cho mái sân thượng tầng 3 Chương V - E-HSMT 8 cái
16 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Chương V - E-HSMT 737,3386 m2
17 Bả bằng ventônit vào tường Chương V - E-HSMT 737,339 m2
18 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - E-HSMT 1.106,0082 m2
19 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - E-HSMT 737,339 m2
20 Bốc xếp, vận chuyển các loại sơn, bột đá, bột bả lên cao Chương V - E-HSMT 1,0779 tấn
21 Lau chùi bằng nước và xà phòng hệ cửa vách kính phản quang mặt tiền sau khi sơn nước Chương V - E-HSMT 454,47 m2
G Nhà ăn F khu B
1 Máy lạnh 2,0 HP (tận dụng phụ kiện) Chương V - E-HSMT 1 Bộ
H Phòng khách F1 - khu B
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chương V - E-HSMT 2,1093 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ nền bê tông gạch vỡ Chương V - E-HSMT 14,062 m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤ 1000m đất cấp III Chương V - E-HSMT 0,1617 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km đất cấp III Chương V - E-HSMT 0,1617 100m3
5 Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200# đá 1x2cm Chương V - E-HSMT 9,8435 m3
6 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75# Chương V - E-HSMT 140,62 m2
7 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 Chương V - E-HSMT 140,62 m2
8 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,18m2 Chương V - E-HSMT 102,45 m2
9 Vệ sinh tường trước khi sơn Chương V - E-HSMT 363,49 m2
10 Tháo dỡ trần Chương V - E-HSMT 87,5375 m2
11 Tháo dỡ hệ thống điện Chương V - E-HSMT 3 công
12 Công tác làm trần phẳng bằng tấm thạch cao trần phẳng Chương V - E-HSMT 87,538 m2
13 Bả bằng bột bả ngoại thất vào tường ngoài nhà Chương V - E-HSMT 179,81 m2
14 Bả bằng bột bả nội thất trong nhà Chương V - E-HSMT 183,68 m2
15 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - E-HSMT 179,81 m2
16 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - E-HSMT 183,68 m2
17 Sản xuất lắp đặt mái hiên trước nhà bằng tôn Chương V - E-HSMT 25,6 m2
18 Đóng tôn chống thấm giữa hai khối nhà Chương V - E-HSMT 33,97 m2
19 Phá dỡ nền gạch block trước bốn phòng khách Chương V - E-HSMT 51,3 m3
20 Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200#, đá 1x2cm Chương V - E-HSMT 5,13 m3
21 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn đường kính ≤ 27mm Chương V - E-HSMT 220 m
22 Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2 Chương V - E-HSMT 350 m
23 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Chương V - E-HSMT 220 m
24 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Chương V - E-HSMT 35 m
25 Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 Chương V - E-HSMT 12 m
26 Lắp đặt đèn led panel âm trần 220V kích thước 605m x 605m x 1,5mm Chương V - E-HSMT 16 bộ
27 Lắp đặt đèn nhà vệ sinh Chương V - E-HSMT 8 bộ
28 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Chương V - E-HSMT 2 bộ
29 Lắp đặt các automat 1 pha ≤ 50A Chương V - E-HSMT 4 cái
30 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤ 40cm2 Chương V - E-HSMT 20 hộp
31 Lắp đặt công tắc 4 hạt Chương V - E-HSMT 4 cái
32 Lắp đặt 1 công tắc, 2 ổ cắm vào đế âm Chương V - E-HSMT 4 bộ
33 Lắp đặt ô cắm đôi hai chấu Chương V - E-HSMT 8 cái
34 Cung cấp, lắp đặt cửa đi, cửa sổ Chương V - E-HSMT 12,8 m2
I Cung cấp thiết bị phòng khách F1 - khu B
1 Máy lạnh 1,5 HP (tận dụng ống thoát nước) Chương V - E-HSMT 4 Bộ
2 Ông đồng + dây điện + aptomat + bảo ôn Chương V - E-HSMT 4 Bộ
3 Smart tivi 32 inch Chương V - E-HSMT 4 Cái
4 Máy nước nóng Chương V - E-HSMT 4 Cái
5 Giường hộp MFC kích thước 1,2m x 2m x 0,45m màu theo thiết kế Chương V - E-HSMT 8 Cái
6 Bàn đầu giường MFC kích thước 0,6m x 0,6m x 0,45m Chương V - E-HSMT 4 Cái
7 Tủ quần áo MFC kích thước 1,6m x 0,42m x 2,5m Chương V - E-HSMT 4 Cái
8 Xí bệt một khối Chương V - E-HSMT 4 Bộ
9 Chậu rửa treo tường Chương V - E-HSMT 4 Bộ
10 Gương soi Chương V - E-HSMT 4 Bộ
J Phòng khách F2 - khu B
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Chương V - E-HSMT 108,9375 m2
2 Tháo dỡ trần Chương V - E-HSMT 83,805 m2
3 Phá dỡ kết cấu gạch men bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chương V - E-HSMT 1,2571 m3
4 Phá dỡ kết cấu tường gạch Chương V - E-HSMT 0,6225 m3
5 Xây tường bằng gạch đất sét nung 5cm x 10cm x 20cm dày ≤ 10cm vữa xi măng M50# Chương V - E-HSMT 1,119 m3
6 Lát nền, sàn gạch ceramic tiết diện gạch ≤ 0,36m2 Chương V - E-HSMT 83,805 m2
7 Ốp tường trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,18m2 Chương V - E-HSMT 79,35 m2
8 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa xi măng M75# Chương V - E-HSMT 11,19 m2
9 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa xi măng M75# Chương V - E-HSMT 11,19 m2
10 Sản xuất lắp dựng xà gồ sắt hộp 50mm x 100mm dày 1,8mm Chương V - E-HSMT 103,75 m
11 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Chương V - E-HSMT 1,0894 100m2
12 Công tác làm trần phẳng bằng tấm thạch cao, trần phẳng Chương V - E-HSMT 83,805 m2
13 Sản xuất lắp dựng cửa sổ lật nhôm Chương V - E-HSMT 7,56 m2
14 Vệ sinh tường trước khi sơn Chương V - E-HSMT 375,9 m2
15 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Chương V - E-HSMT 214,4 m2
16 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Chương V - E-HSMT 161,405 m2
17 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - E-HSMT 214,4 m2
18 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - E-HSMT 161,405 m2
19 Đóng tôn chống thấm Chương V - E-HSMT 33,3 m2
20 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤ 27mm Chương V - E-HSMT 210 m
21 Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2 Chương V - E-HSMT 290 m
22 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Chương V - E-HSMT 120 m
23 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Chương V - E-HSMT 30 m
24 Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 Chương V - E-HSMT 16 m
25 Lắp đặt đèn led panel âm trần 220V kích thước 605mm x 605mm x 1,5mm Chương V - E-HSMT 7 bộ
26 Lắp đặt đèn nhà vệ sinh Chương V - E-HSMT 8 bộ
27 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m hộp đèn 1 bóng Chương V - E-HSMT 2 bộ
28 Lắp đặt các automat 1 pha ≤ 50A Chương V - E-HSMT 3 cái
29 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, kích thước ≤ 40cm2 Chương V - E-HSMT 16 hộp
30 Lắp đặt công tắc 3 hạt Chương V - E-HSMT 1 cái
31 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chương V - E-HSMT 5 cái
32 Lắp đặt ô cắm đôi hai chấu Chương V - E-HSMT 6 cái
33 Cung cấp, lắp đặt cửa đi, cửa sổ (tương đương Eurowindow) Chương V - E-HSMT 10,2 m2
K Cung cấp thiết bị phòng khách F2 - khu B
1 Máy lạnh 1,5 HP Inverter Chương V - E-HSMT 1 Bộ
2 Máy lạnh 2,0 HP Inverter Chương V - E-HSMT 2 Bộ
3 Ông đồng + dây điện + aptomat + bảo ôn Chương V - E-HSMT 3 Bộ
4 Smart tivi 32 inch Chương V - E-HSMT 3 Cái
5 Máy nước nóng Chương V - E-HSMT 3 Cái
6 Giường hộp MFC kích thước 1,2m x 2m x 0,45m màu theo thiết kế Chương V - E-HSMT 6 Cái
7 Bàn đầu giường MFC kích thước 0,6m x 0,6m x 0,45m Chương V - E-HSMT 3 Cái
8 Tủ quần áo MFC kích thước 1,6m x 0,42m x 2,5m Chương V - E-HSMT 3 Cái
9 Xí bệt một khối Chương V - E-HSMT 3 Bộ
10 Chậu rửa treo tường Chương V - E-HSMT 3 Bộ
11 Gương soi Chương V - E-HSMT 3 Bộ
L Nhà A - khu B
1 Thay kính phản quang xanh dày 5mm Chương V - E-HSMT 0,8 m2
2 Thay cửa đi kính cường lực 10mm Chương V - E-HSMT 4,6 m2
M Nhà B - khu B
1 Thay kính phản quang xanh dày 5mm Chương V - E-HSMT 12,6 m2
2 Cung cấp và lắp đặt cửa đi nhôm kính trắng dày 5mm khung nhôm, gia cường thanh đứng chịu lực hệ 760 Chương V - E-HSMT 3,24 m2
N Nhà C - khu B
1 Cung cấp và lắp đặt cửa đi nhôm kính trắng dày 5mm khung nhôm hệ 720, gia cường thanh đứng chịu lực hệ 760 Chương V - E-HSMT 3,24 m2
2 Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn dày 0,5mm Chương V - E-HSMT 9 m2
O Nhà E - khu B
1 Cung cấp và lắp đặt cửa sổ nhôm kính phản quang xanh dày 5mm khung nhôm hệ 720, gia cường thanh đứng chịu lực hệ 760 Chương V - E-HSMT 2,4 m2
2 Thay kính phản quang xanh dày 5mm Chương V - E-HSMT 130,5 m2
3 Thay kính trắng dày 5mm Chương V - E-HSMT 15,1 m2
4 Thi công trần bằng tấm thạch cao khung xương kim loại nổi Chương V - E-HSMT 105,84 m2
5 Cung cấp và lắp đặt cửa đi nhôm kính trắng dày 5mm khung nhôm hệ 720, gia cường thanh đứng chịu lực hệ 760 Chương V - E-HSMT 16,2 m2
6 Xây tường thẳng gạch 7,5x11,5x17,5cm dày 11,5cm vữa xi măng mác 100# Chương V - E-HSMT 1,242 m3
7 Trát tường ngoài - chiều dày 1,0cm Chương V - E-HSMT 21,6 m2
8 Bả bằng ventonit vào tường Chương V - E-HSMT 21,6 m2
9 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - E-HSMT 21,6 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.966E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.19E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh: - Bản chụp công chứng hợp đồng + biên bản nghiệm thu bàn giao hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và bản chụp sao y hóa đơn tài chính kèm theo để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->