Gói thầu: Gia cố, bảo trì các phòng nhà H, I, G, F và hàng rào Phân hiệu Quảng Ngãi
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210768459-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/08/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Thiết kế Xây dựng và Đầu tư Phú An Điền |
| Tên gói thầu | Gia cố, bảo trì các phòng nhà H, I, G, F và hàng rào Phân hiệu Quảng Ngãi |
| Số hiệu KHLCNT | 20210686566 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu học phí bổ sung |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-24 10:42:00 đến ngày 2021-08-03 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,977,696,937 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phòng nghiên cứu G01.01 - khu A | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V - E-HSMT | 0,3634 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường cao 10cm | Chương V - E-HSMT | 2,932 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần thạch cao khung kim loại nổi hiện trạng | Chương V - E-HSMT | 52,3468 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa đi vách ngăn nhôm kính cũ dày 5mm | Chương V - E-HSMT | 12,6907 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Chương V - E-HSMT | 11,4144 | m2 |
| 6 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - xà bần, phế thải các loại | Chương V - E-HSMT | 1,1905 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V - E-HSMT | 0,0119 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển tiếp cự ly | Chương V - E-HSMT | 0,0119 | 100m3 |
| 9 | Xây gạch 06 lỗ 170x110x75mm, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - E-HSMT | 0,1866 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 vá cạnh cửa đi kết hợp vách kính (do phá dỡ tường bệ cửa cũ) | Chương V - E-HSMT | 1,9213 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Chương V - E-HSMT | 0,395 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Chương V - E-HSMT | 0,395 | m2 |
| 13 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao (tương đương khung xương RONDO, tấm thạch cao ELEPHANR BRAND) | Chương V - E-HSMT | 48,187 | m2 |
| 14 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Chương V - E-HSMT | 61,522 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn tương đương Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 61,522 | m2 |
| 16 | Gia công lắp dựng khung gỗ và ốp 01 mặt ván MDF ruột xanh chống ẩm dày 12mm, nẹp góc 1cm inox 304, chân cao 0,1m dày 1cm gỗ tự nhiiên | Chương V - E-HSMT | 57,7115 | m2 |
| 17 | Cung cấp vách cố định kính trắng cường lực dày 10mm khung hộp 40x80x2mm inox 304 | Chương V - E-HSMT | 5,7109 | m2 |
| 18 | Cung cấp vách cố định kính trắng cường lực dày 10mm khung hộp 40x80x2mm inox 304 | Chương V - E-HSMT | 6,9798 | m2 |
| 19 | Lắp dựng vách cố định kính trắng cường lực dày 10mm khung hộp 40x80x2mm inox 304 | Chương V - E-HSMT | 12,691 | m2 |
| 20 | Dán đề can PVC loại dày trắng mờ | Chương V - E-HSMT | 9,552 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ điều hoà cục bộ Reetech cũ | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - E-HSMT | 114,16 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Chương V - E-HSMT | 3,7 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V - E-HSMT | 52,005 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V - E-HSMT | 95,98 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V - E-HSMT | 158,81 | m |
| 27 | Lắp đặt cáp tín hiệu tương đương CAT6E | Chương V - E-HSMT | 210,96 | m |
| 28 | Lắp đặt tủ điện âm tường 10-14 module | Chương V - E-HSMT | 1 | hộp |
| 29 | Lắp đặt âm tường hộp nối, hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp aptomat | Chương V - E-HSMT | 6 | hộp |
| 30 | Lắp đặt âm nền âm bàn gỗ hộp nối, hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp aptomat | Chương V - E-HSMT | 23 | hộp |
| 31 | Lắp đặt aptomat loại MCB 1 pha, 2 cực, cường độ dòng điện | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt aptomat loại MCB 1 pha, 2 cực, cường độ dòng điện | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, CB tép 1 cực cường độ dòng điện | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ hai ổ ba chấu | Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt đèn led panel âm trần 220V kích thước 605mm x 605mm x 1,5mm | Chương V - E-HSMT | 6 | bộ |
| 36 | Lắp đặt quạt hút trần | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt đèn exit thoát hiểm | Chương V - E-HSMT | 2 | bộ |
| 38 | Lắp đặt mặt đế âm, hạt RJ45 và RJ11 âm nền tương đương MPE | Chương V - E-HSMT | 21 | cái |
| 39 | Lắp đặt switch mạng | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng uPVC đường kính 25mm, đoạn ống dài 6m, thoát nước cho máy lạnh | Chương V - E-HSMT | 0,148 | 100m |
| 41 | Lắp đăt Tê nhựa uPVC đường kính 27mm | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 42 | Lắp đăt co 90 độ nhựa uPVC đường kính 27mm | Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống đồng 6,4mm dẫn ga | Chương V - E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống đồng 12,7mm dẫn ga | Chương V - E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 45 | Bảo ôn ống đồng ống cách nhiệt xốp đường kính 19,1mm | Chương V - E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 46 | Bảo ôn ống đồng ống cách nhiệt xốp đường kính 25,0mm | Chương V - E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 47 | Lắp đặt máy lạnh âm trần 2,5HP | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| B | Cung cấp thiết bị phòng nghiên cứu G01.01 - khu A | |||
| 1 | Máy lạnh âm trần 2,5HP | Chương V - E-HSMT | 2 | Bộ |
| 2 | Máy chiếu và phụ kiện | Chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Bàn họp đôi hình chữ nhật ván MDF khổ 4,5 x 1,6 x 0,76m, khe giữa 0,2m chứa 12 wallet âm bàn gồm 1 ổ cắm điện 02 chấu, 1 hạt R45, 1 hạt HDMI cắm thẳng | Chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Bàn họp đơn hình chữ nhật ván MDF khổ 4,5 x 0,7 x 0,76m, lắp 06 wallet âm bàn gồm 1 ổ cắm điện 02 chấu, 1 hạt R45, 1 hạt HDMI cắm thẳng | Chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Bộ micro hội nghị 16 người gồm micro có cần để bàn, 01 trung tâm, 01 vang số, cáp, ống bảo vệ, đẩy công suất và 2 loa vệ tinh âm trần 9W | Chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Switch 8 port | Chương V - E-HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Switch 16 port | Chương V - E-HSMT | 1 | Cái |
| 8 | Patch panel 8 port cho cáp RJ45 | Chương V - E-HSMT | 1 | Cái |
| 9 | Patch panel 16 port cho cáp RJ45 | Chương V - E-HSMT | 1 | Cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt giá treo projector và đầy đủ phụ liện, vật tư phụ, loại giá treo lắp âm trần thạch cao khung chìm có cơ cấu nâng chạy điện 01 pha | Chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt màn chiếu điện và đầy đủ phụ kiện, vật tư phụ, loại màn chiếu 150inches, kích thước 3,05 x 2,29m, hộp màn lục lăng, vải màn bằng chất liệu Matte White trắng chống nấm mốc, lóa sáng, điều khiển bằng hộp nút nhất và remote, bảo hành 1 đổi 1 trong 12 tháng | Chương V - E-HSMT | 1 | Gói |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt cable HDMI dài 25m đi âm nền, tường, trần thạch cao từ vị trí bàn làm việc vào máy chiếu treo trần cho projector | Chương V - E-HSMT | 1 | Gói |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt cable HDMI dài 25m đi âm nền, tường, trần thạch cao từ vị trí bàn làm việc vào máy chiếu treo trần cho projector | Chương V - E-HSMT | 1 | Gói |
| 14 | Bộ ổ cắm âm bàn kích thước 222x108x65mm gồm 2 ổ cắm điện 3 chấu, 1 VGA, 1RJ45, 1RJ11 | Chương V - E-HSMT | 18 | Cái |
| 15 | Ghế họp khung thép, mặt simili, sơn epoxy, tương đương Hòa Phát GH07 | Chương V - E-HSMT | 16 | Bộ |
| 16 | Rèm cửa kích thước 3,42x2,05m tương đương rèm Khánh Nhàn ST-05 màu theo thiết kế | Chương V - E-HSMT | 7,011 | m2 |
| 17 | Rèm cửa kích thước 3,5x2,05m tương đương rèm Khánh Nhàn ST-05 màu màu theo thiết kế | Chương V - E-HSMT | 7,175 | m2 |
| 18 | Rèm cửa kích thước 3,42x2,05m tương đương rèm Khánh Nhàn ST-05 màu theo thiết kế | Chương V - E-HSMT | 7,011 | m2 |
| 19 | Rèm cửa kích thước 3,5x2,05m tương đương rèm Khánh Nhàn ST-05 màu theo thiết kế | Chương V - E-HSMT | 7,175 | m2 |
| 20 | Bộ chữ hộp inox gương trắng sơn màu 59 chữ cao từ 50-70mm dày 5-10 mm và logo theo thiết kế | Chương V - E-HSMT | 59 | Chữ |
| 21 | Bình chữa cháy bọt 3kg (đã kiểm định) | Chương V - E-HSMT | 1 | Bình |
| 22 | Giá treo bình chữa cháy 3kg | Chương V - E-HSMT | 1 | Cái |
| 23 | Bộ nội quy và tiêu lệnh chữa cháy bằng tôn sơn kích thước 33x45cm | Chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 24 | Sơ đồ thoát hiểm tầng 1 khổ 250x400mm bằng mica dày 3mm | Chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| C | Sơn nước hành lang trong nhà tầng trệt G – khu A | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Chương V - E-HSMT | 278,755 | m2 |
| 2 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Chương V - E-HSMT | 278,756 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 278,756 | m2 |
| D | Nhà G (hành chính) - khu A | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt cửa sổ kính phản quang xanh dày 5mm khung nhôm, gia cường thanh đứng chịu lực hệ 760 | Chương V - E-HSMT | 20,28 | m2 |
| 2 | Thay kính phản quang xanh dày 5mm | Chương V - E-HSMT | 18,015 | m2 |
| 3 | Thay kính mờ dày 5mm | Chương V - E-HSMT | 13,224 | m2 |
| 4 | Thi công trần bằng tấm thạch cao 60x60 khung xương | Chương V - E-HSMT | 345,6 | m2 |
| 5 | Thay gương soi nhà vệ sinh dày 5mm | Chương V - E-HSMT | 4,8 | m2 |
| 6 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m hộp đèn 3 bóng | Chương V - E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài chiều cao | Chương V - E-HSMT | 5,712 | 100m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Chương V - E-HSMT | 767,7008 | m2 |
| 9 | Bả bằng ventônit vào tường ngoài nhà | Chương V - E-HSMT | 767,701 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 1.151,5512 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 767,701 | m2 |
| 12 | Sơn dầu lan can tay vịn thang bộ bằng sơn dầu 2 nước màu | Chương V - E-HSMT | 104,823 | m2 |
| 13 | Lau chùi bằng nước và xà phòng hệ cửa vách kính phản quang mặt tiền sau khi sơn nước | Chương V - E-HSMT | 216,52 | m2 |
| 14 | Bốc xếp, vận chuyển các loại sơn, bột đá, bột bả lên cao | Chương V - E-HSMT | 1,1362 | tấn |
| E | Nhà H - khu A | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt cửa sổ nhôm kính phản quang xanh dày 5mm khung nhôm hệ 720, gia cường thanh đứng chịu lực hệ 760 | Chương V - E-HSMT | 188,4 | m2 |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt cửa đi nhôm kính trắng dày 5mm khung nhôm hệ 720, gia cường thanh đứng chịu lực hệ 760 | Chương V - E-HSMT | 51,67 | m2 |
| 3 | Thay kính phản quang xanh dày 5mm | Chương V - E-HSMT | 18 | m2 |
| 4 | Thay kính mờ dày 5mm | Chương V - E-HSMT | 21,489 | m2 |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt vách kính khung nhôm kính mờ dày 5mm khung nhôm hệ 720, gia cường thanh đứng chịu lực hệ 760 | Chương V - E-HSMT | 207,9 | m2 |
| 6 | Thi công trần bằng tấm thạch cao 60x60cm khung xương nổi (tầng 7) | Chương V - E-HSMT | 587,16 | m2 |
| 7 | Thay kính thủy dày 5mm | Chương V - E-HSMT | 6 | m2 |
| 8 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 3 bóng | Chương V - E-HSMT | 42 | bộ |
| 9 | Lắp đặt quạt trần | Chương V - E-HSMT | 22 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2 | Chương V - E-HSMT | 420 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Chương V - E-HSMT | 120 | m |
| 12 | Phá dỡ nền xi măng không cốt thép | Chương V - E-HSMT | 203,9887 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa xi măng mác 100 | Chương V - E-HSMT | 203,988 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm | Chương V - E-HSMT | 203,988 | m2 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 168mm | Chương V - E-HSMT | 0,9656 | 100m |
| 16 | Lắp đặt co nhựa uPVC 45 độ đường kính 168mm | Chương V - E-HSMT | 32 | cái |
| 17 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC đường kính 168mm | Chương V - E-HSMT | 16 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 114mm | Chương V - E-HSMT | 0,72 | 100m |
| 19 | Lắp đặt co 45 độ uPVC đường kính 114mm | Chương V - E-HSMT | 72 | cái |
| 20 | Lắp đặt măng sông uPVC đường kính 114mm | Chương V - E-HSMT | 36 | cái |
| 21 | Thi công trần bằng tấm thạch cao 60x60 khung xương kim loại nổi (tầng 1) | Chương V - E-HSMT | 213,6 | m2 |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V - E-HSMT | 18,36 | 100m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Chương V - E-HSMT | 1.991,8528 | m2 |
| 24 | Bả bằng ventônit vào tường | Chương V - E-HSMT | 1.991,853 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 3.037,4292 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 1.991,853 | m2 |
| 27 | Bốc xếp, vận chuyển các loại sơn, bột đá, bột bả lên cao | Chương V - E-HSMT | 2,8394 | tấn |
| 28 | Lau chùi bằng nước và xà phòng hệ cửa vách kính phản quang mặt tiền sau khi sơn nước | Chương V - E-HSMT | 1.408,08 | m2 |
| F | Nhà I (3 và 5 tầng) - khu A | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt cửa sổ nhôm kính phản quang xanh dày 5mm khung nhôm, gia cường thanh đứng chịu lực hệ 760 | Chương V - E-HSMT | 7,75 | m2 |
| 2 | Thay kính phản quang xanh dày 5mm | Chương V - E-HSMT | 2,2 | m2 |
| 3 | Thi công trần bằng tấm thạch cao khung xương | Chương V - E-HSMT | 2,52 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền xi măng không cốt thép | Chương V - E-HSMT | 28,055 | m2 |
| 5 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V - E-HSMT | 0,7294 | m3 |
| 6 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất các loại | Chương V - E-HSMT | 0,729 | m3 |
| 7 | Vận chuyển xà bần phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V - E-HSMT | 0,0073 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển tiếp xà bần phế thải cự ly | Chương V - E-HSMT | 0,0073 | 100m3 |
| 9 | Cắt tường bê tông bằng máy - chiều dày ≤ 20cm | Chương V - E-HSMT | 55,9 | m |
| 10 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa xi măng mác 75# | Chương V - E-HSMT | 12,775 | m2 |
| 11 | Vật liệu và máy thi công láng nền sàn không đánh mầu lớp dưới để tạo độ dốc, dày bình quân 3,0 cm, vữa xi măng mác 100# | Chương V - E-HSMT | 24,59 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu lớp trên để tạo độ dốc, dày bình quân 3,0 cm, vữa xi măng mác 100# | Chương V - E-HSMT | 24,59 | m2 |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | Chương V - E-HSMT | 37,365 | m2 |
| 14 | Mái che tường chống thấm tấm phẳng inox sus 304 dày 0,5mm, khổ rộng 0,5m | Chương V - E-HSMT | 0,2494 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt phễu thu nước sàn inox đường kính 150mm cho mái sân thượng tầng 3 | Chương V - E-HSMT | 8 | cái |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V - E-HSMT | 737,3386 | m2 |
| 17 | Bả bằng ventônit vào tường | Chương V - E-HSMT | 737,339 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 1.106,0082 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 737,339 | m2 |
| 20 | Bốc xếp, vận chuyển các loại sơn, bột đá, bột bả lên cao | Chương V - E-HSMT | 1,0779 | tấn |
| 21 | Lau chùi bằng nước và xà phòng hệ cửa vách kính phản quang mặt tiền sau khi sơn nước | Chương V - E-HSMT | 454,47 | m2 |
| G | Nhà ăn F khu B | |||
| 1 | Máy lạnh 2,0 HP (tận dụng phụ kiện) | Chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| H | Phòng khách F1 - khu B | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V - E-HSMT | 2,1093 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Chương V - E-HSMT | 14,062 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤ 1000m đất cấp III | Chương V - E-HSMT | 0,1617 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km đất cấp III | Chương V - E-HSMT | 0,1617 | 100m3 |
| 5 | Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200# đá 1x2cm | Chương V - E-HSMT | 9,8435 | m3 |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75# | Chương V - E-HSMT | 140,62 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | Chương V - E-HSMT | 140,62 | m2 |
| 8 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,18m2 | Chương V - E-HSMT | 102,45 | m2 |
| 9 | Vệ sinh tường trước khi sơn | Chương V - E-HSMT | 363,49 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ trần | Chương V - E-HSMT | 87,5375 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ hệ thống điện | Chương V - E-HSMT | 3 | công |
| 12 | Công tác làm trần phẳng bằng tấm thạch cao trần phẳng | Chương V - E-HSMT | 87,538 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả ngoại thất vào tường ngoài nhà | Chương V - E-HSMT | 179,81 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả nội thất trong nhà | Chương V - E-HSMT | 183,68 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 179,81 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 183,68 | m2 |
| 17 | Sản xuất lắp đặt mái hiên trước nhà bằng tôn | Chương V - E-HSMT | 25,6 | m2 |
| 18 | Đóng tôn chống thấm giữa hai khối nhà | Chương V - E-HSMT | 33,97 | m2 |
| 19 | Phá dỡ nền gạch block trước bốn phòng khách | Chương V - E-HSMT | 51,3 | m3 |
| 20 | Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200#, đá 1x2cm | Chương V - E-HSMT | 5,13 | m3 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn đường kính ≤ 27mm | Chương V - E-HSMT | 220 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2 | Chương V - E-HSMT | 350 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Chương V - E-HSMT | 220 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V - E-HSMT | 35 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Chương V - E-HSMT | 12 | m |
| 26 | Lắp đặt đèn led panel âm trần 220V kích thước 605m x 605m x 1,5mm | Chương V - E-HSMT | 16 | bộ |
| 27 | Lắp đặt đèn nhà vệ sinh | Chương V - E-HSMT | 8 | bộ |
| 28 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V - E-HSMT | 2 | bộ |
| 29 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤ 50A | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤ 40cm2 | Chương V - E-HSMT | 20 | hộp |
| 31 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt 1 công tắc, 2 ổ cắm vào đế âm | Chương V - E-HSMT | 4 | bộ |
| 33 | Lắp đặt ô cắm đôi hai chấu | Chương V - E-HSMT | 8 | cái |
| 34 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi, cửa sổ | Chương V - E-HSMT | 12,8 | m2 |
| I | Cung cấp thiết bị phòng khách F1 - khu B | |||
| 1 | Máy lạnh 1,5 HP (tận dụng ống thoát nước) | Chương V - E-HSMT | 4 | Bộ |
| 2 | Ông đồng + dây điện + aptomat + bảo ôn | Chương V - E-HSMT | 4 | Bộ |
| 3 | Smart tivi 32 inch | Chương V - E-HSMT | 4 | Cái |
| 4 | Máy nước nóng | Chương V - E-HSMT | 4 | Cái |
| 5 | Giường hộp MFC kích thước 1,2m x 2m x 0,45m màu theo thiết kế | Chương V - E-HSMT | 8 | Cái |
| 6 | Bàn đầu giường MFC kích thước 0,6m x 0,6m x 0,45m | Chương V - E-HSMT | 4 | Cái |
| 7 | Tủ quần áo MFC kích thước 1,6m x 0,42m x 2,5m | Chương V - E-HSMT | 4 | Cái |
| 8 | Xí bệt một khối | Chương V - E-HSMT | 4 | Bộ |
| 9 | Chậu rửa treo tường | Chương V - E-HSMT | 4 | Bộ |
| 10 | Gương soi | Chương V - E-HSMT | 4 | Bộ |
| J | Phòng khách F2 - khu B | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V - E-HSMT | 108,9375 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Chương V - E-HSMT | 83,805 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch men bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V - E-HSMT | 1,2571 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu tường gạch | Chương V - E-HSMT | 0,6225 | m3 |
| 5 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 5cm x 10cm x 20cm dày ≤ 10cm vữa xi măng M50# | Chương V - E-HSMT | 1,119 | m3 |
| 6 | Lát nền, sàn gạch ceramic tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | Chương V - E-HSMT | 83,805 | m2 |
| 7 | Ốp tường trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,18m2 | Chương V - E-HSMT | 79,35 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa xi măng M75# | Chương V - E-HSMT | 11,19 | m2 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa xi măng M75# | Chương V - E-HSMT | 11,19 | m2 |
| 10 | Sản xuất lắp dựng xà gồ sắt hộp 50mm x 100mm dày 1,8mm | Chương V - E-HSMT | 103,75 | m |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V - E-HSMT | 1,0894 | 100m2 |
| 12 | Công tác làm trần phẳng bằng tấm thạch cao, trần phẳng | Chương V - E-HSMT | 83,805 | m2 |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ lật nhôm | Chương V - E-HSMT | 7,56 | m2 |
| 14 | Vệ sinh tường trước khi sơn | Chương V - E-HSMT | 375,9 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chương V - E-HSMT | 214,4 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chương V - E-HSMT | 161,405 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 214,4 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 161,405 | m2 |
| 19 | Đóng tôn chống thấm | Chương V - E-HSMT | 33,3 | m2 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤ 27mm | Chương V - E-HSMT | 210 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2 | Chương V - E-HSMT | 290 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Chương V - E-HSMT | 120 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V - E-HSMT | 30 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Chương V - E-HSMT | 16 | m |
| 25 | Lắp đặt đèn led panel âm trần 220V kích thước 605mm x 605mm x 1,5mm | Chương V - E-HSMT | 7 | bộ |
| 26 | Lắp đặt đèn nhà vệ sinh | Chương V - E-HSMT | 8 | bộ |
| 27 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m hộp đèn 1 bóng | Chương V - E-HSMT | 2 | bộ |
| 28 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤ 50A | Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, kích thước ≤ 40cm2 | Chương V - E-HSMT | 16 | hộp |
| 30 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - E-HSMT | 5 | cái |
| 32 | Lắp đặt ô cắm đôi hai chấu | Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 33 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi, cửa sổ (tương đương Eurowindow) | Chương V - E-HSMT | 10,2 | m2 |
| K | Cung cấp thiết bị phòng khách F2 - khu B | |||
| 1 | Máy lạnh 1,5 HP Inverter | Chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Máy lạnh 2,0 HP Inverter | Chương V - E-HSMT | 2 | Bộ |
| 3 | Ông đồng + dây điện + aptomat + bảo ôn | Chương V - E-HSMT | 3 | Bộ |
| 4 | Smart tivi 32 inch | Chương V - E-HSMT | 3 | Cái |
| 5 | Máy nước nóng | Chương V - E-HSMT | 3 | Cái |
| 6 | Giường hộp MFC kích thước 1,2m x 2m x 0,45m màu theo thiết kế | Chương V - E-HSMT | 6 | Cái |
| 7 | Bàn đầu giường MFC kích thước 0,6m x 0,6m x 0,45m | Chương V - E-HSMT | 3 | Cái |
| 8 | Tủ quần áo MFC kích thước 1,6m x 0,42m x 2,5m | Chương V - E-HSMT | 3 | Cái |
| 9 | Xí bệt một khối | Chương V - E-HSMT | 3 | Bộ |
| 10 | Chậu rửa treo tường | Chương V - E-HSMT | 3 | Bộ |
| 11 | Gương soi | Chương V - E-HSMT | 3 | Bộ |
| L | Nhà A - khu B | |||
| 1 | Thay kính phản quang xanh dày 5mm | Chương V - E-HSMT | 0,8 | m2 |
| 2 | Thay cửa đi kính cường lực 10mm | Chương V - E-HSMT | 4,6 | m2 |
| M | Nhà B - khu B | |||
| 1 | Thay kính phản quang xanh dày 5mm | Chương V - E-HSMT | 12,6 | m2 |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt cửa đi nhôm kính trắng dày 5mm khung nhôm, gia cường thanh đứng chịu lực hệ 760 | Chương V - E-HSMT | 3,24 | m2 |
| N | Nhà C - khu B | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt cửa đi nhôm kính trắng dày 5mm khung nhôm hệ 720, gia cường thanh đứng chịu lực hệ 760 | Chương V - E-HSMT | 3,24 | m2 |
| 2 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn dày 0,5mm | Chương V - E-HSMT | 9 | m2 |
| O | Nhà E - khu B | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt cửa sổ nhôm kính phản quang xanh dày 5mm khung nhôm hệ 720, gia cường thanh đứng chịu lực hệ 760 | Chương V - E-HSMT | 2,4 | m2 |
| 2 | Thay kính phản quang xanh dày 5mm | Chương V - E-HSMT | 130,5 | m2 |
| 3 | Thay kính trắng dày 5mm | Chương V - E-HSMT | 15,1 | m2 |
| 4 | Thi công trần bằng tấm thạch cao khung xương kim loại nổi | Chương V - E-HSMT | 105,84 | m2 |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt cửa đi nhôm kính trắng dày 5mm khung nhôm hệ 720, gia cường thanh đứng chịu lực hệ 760 | Chương V - E-HSMT | 16,2 | m2 |
| 6 | Xây tường thẳng gạch 7,5x11,5x17,5cm dày 11,5cm vữa xi măng mác 100# | Chương V - E-HSMT | 1,242 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài - chiều dày 1,0cm | Chương V - E-HSMT | 21,6 | m2 |
| 8 | Bả bằng ventonit vào tường | Chương V - E-HSMT | 21,6 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 21,6 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.966E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.19E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh: - Bản chụp công chứng hợp đồng + biên bản nghiệm thu bàn giao hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và bản chụp sao y hóa đơn tài chính kèm theo để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.600.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi