Gói thầu: XL02: Sửa chữa ngoại cảnh sân vườn (đã bao gồm dự phòng phí)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210767995-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/08/2021 10:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Y Dược Thái Bình |
| Tên gói thầu | XL02: Sửa chữa ngoại cảnh sân vườn (đã bao gồm dự phòng phí) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210738818 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí không thường xuyên và Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-24 10:41:00 đến ngày 2021-08-03 10:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,447,567,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.171E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.034E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, tài liệu chứng minh quy mô và độ phức tạp của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành đường bộ hoặc cầu đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động (còn hiệu lực).- Có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành đường bộ hoặc cầu đường bộ.- Có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện hoặc công nghệ kỹ thuật điện.- Có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật điện ít nhất 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Chứng chỉ nghề sau: Nề hoàn thiện; bê tông; nước; hàn; điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,7Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=80L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=3,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=130CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 39,3 | m³ |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 53,57 | m³ |
| 3 | Vận chuyển đất cấp IV ra khỏi phạm vi công trình | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,9287 | 100m³ |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,7562 | 100m³ |
| 5 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 27 | gốc |
| 6 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6 | gốc |
| 7 | Cần trục ô tô 10 tấn vận chuyển cây | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3 | ca |
| 8 | Đào hố để trồng cây d ≤20cm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 27 | gốc |
| 9 | Đào hố để trồng cây d ≤30cm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6 | gốc |
| 10 | Trồng lại cây xanh | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 33 | cây |
| 11 | Đào đất | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,4395 | 100m³ |
| 12 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC) chiều dày mặt đường ≤14cm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,128 | 100m |
| 13 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,2587 | 100m³ |
| B | PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7,6469 | 100m² |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 3cm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,1933 | 100m² |
| 3 | Sản xuất Bê tông nhựa C12.5 bằng trạm trộn 50 - 60 T/h | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1595 | 100tấn |
| 4 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1595 | 100 tấn |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 5cm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7,6469 | 100m² |
| 6 | Sản xuất bê tông nhựa C12.5 bằng trạm trộn 50 - 60 T/h | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,9268 | 100tấn |
| 7 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,9268 | 100 tấn |
| 8 | Đào đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,559 | 100m³ |
| 9 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1398 | 100m² |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1398 | 100m³ |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0839 | 100m³ |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,4725 | 100m² |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 5cm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,4725 | 100m² |
| 14 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 50 - 60 T/h | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1785 | 100tấn |
| 15 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1785 | 100 tấn |
| C | RÃNH XÂY B30: | |||
| 1 | Đào đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,1926 | 100m³ |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,469 | 100m³ |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 12,6 | m³ |
| 4 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 13,51 | m³ |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,3216 | 100m² |
| 6 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 25,35 | m³ |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 134 | m² |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,3001 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6,45 | m³ |
| 10 | ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,804 | 100m² |
| 11 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,4362 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,24 | m³ |
| 13 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,3144 | 100m² |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 131 | cấu kiện |
| 15 | Tấm composite | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | tấm |
| D | LÁT GẠCH TERAZO | |||
| 1 | Lát gạch Terazzo (đã bao gồm vữa đệm) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 796,78 | m² |
| 2 | Tháo dỡ boocđuya cũ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 24,6 | m |
| 3 | Lắp lại boocđuya cũ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 24,6 | m |
| 4 | Bê tông mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,74 | m³ |
| 5 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0492 | 100m² |
| 6 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,15 | m² |
| 7 | Bê tông nền đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 165 | m³ |
| 8 | Lát gạch Terazzo (đã bao gồm vữa đệm) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1.183,4 | m² |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,2 | m³ |
| 10 | Vận chuyển đất cấp IV ra khỏi phạm vi công trình | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,052 | 100m³ |
| 11 | Đào đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,6236 | 100m³ |
| 12 | San đầm đất mặt bằng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,7794 | 100m³ |
| 13 | Rải lớp nilong bảo vệ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 259,8 | m2 |
| 14 | Bê tông nền đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 38,97 | m³ |
| 15 | Cát vàng đệm móng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 12,99 | m³ |
| 16 | Lát gạch tự chèn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 259,8 | m² |
| 17 | Đào đất | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,3731 | 100m³ |
| 18 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7,8716 | 100m³ |
| 19 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,8746 | 100m³ |
| 20 | Lớp nilong chống mất nước | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2.915,39 | m2 |
| 21 | Bê tông nền đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 437,31 | m³ |
| 22 | Cát vàng đệm móng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 145,77 | m³ |
| 23 | Tháo dỡ gạch tự chèn tạm tính k = 50% LD | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1.511,09 | m² |
| 24 | Lát gạch tự chèn (tận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1.511,09 | m² |
| 25 | Tháo dỡ gạch tự chèn tạm tính k = 50% LD | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1.511,09 | m² |
| 26 | Vận chuyển đất cấp IV ra khỏi phạm vi công trình | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,9067 | 100m³ |
| 27 | Lát gạch tự chèn (mua mới) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1.511,09 | m2 |
| 28 | Đào đất | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,6837 | 100m³ |
| 29 | San đầm đất mặt bằng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,6917 | 100m³ |
| 30 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,4102 | 100m³ |
| 31 | Cát vàng đệm móng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 68,37 | m³ |
| 32 | Tháo dỡ gạch tự chèn tạm tính k = 50% LD | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 683,65 | m² |
| 33 | Vệ sinh viên gạch tự chèn cũ để td | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 683,65 | m² |
| 34 | Lát gạch tự chèn (td) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 683,65 | m² |
| 35 | Tháo dỡ gạch tự chèn tạm tính k = 50% LD | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 683,65 | m² |
| 36 | Vận chuyển đất cấp IV ra khỏi phạm vi công trình | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,4102 | 100m³ |
| 37 | Lát gạch tự chèn (mua mới) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 683,65 | m² |
| 38 | Bê tông cọc, cột, bê tông mác 200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6,11 | m³ |
| 39 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cọc, cột | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,0829 | 100m² |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 130 | cấu kiện |
| 41 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 39 | m² |
| 42 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,9 | m³ |
| E | BÓ VỈA CỬA THU | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông mác 200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,14 | m³ |
| 2 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn cọc, cột | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0285 | 100m² |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,013 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | cấu kiện |
| 5 | Lưới chắn rác thép 14x14 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 14,28 | kg |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0143 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0143 | tấn |
| 8 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,2 | m² |
| 9 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,12 | m³ |
| 10 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC) chiều dày mặt đường ≤14cm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,563 | 100m |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kw | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 26,85 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất cấp IV ra khỏi phạm vi công trình | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,2685 | 100m³ |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,3557 | 100m³ |
| 14 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,72 | m³ |
| 15 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1563 | 100m² |
| 16 | Xây gạch không nung, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7,22 | m³ |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 48,45 | m² |
| 18 | Mua đất màu | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 40,268 | m3 |
| 19 | Đắp đất trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 40,268 | m³ |
| 20 | Cỏ Nhật hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 335,57 | m2 |
| 21 | Trồng cỏ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,3557 | 100m² |
| F | BỆ TƯỢNG | |||
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất bùn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,71 | 100m |
| 2 | Bê tông bệ, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8,83 | m³ |
| 3 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, đường kính ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0329 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, đường kính ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,3132 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, đường kính >18mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0568 | tấn |
| 6 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1394 | 100m² |
| 7 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 20,22 | m² |
| 8 | Ốp đá granít tự nhiên vào tường, sử dụng keo dán | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 20,22 | m² |
| G | CẢI TẠO THANG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kw | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,122 | m³ |
| 2 | Vận chuyển đất cấp IV ra khỏi phạm vi công trình | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0112 | 100m³ |
| 3 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 28,05 | m² |
| 4 | Ốp đá granít tự nhiên vào tường, sử dụng keo dán | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 28,05 | m² |
| 5 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 162 | m² |
| 6 | Tháo dỡ tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 122 | cấu kiện |
| 7 | Lắp lại tấm đan (td) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 122 | cấu kiện |
| 8 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,61 | m³ |
| 9 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 94,88 | m² |
| 10 | Vận chuyển đất cấp II ra khỏi phạm vi công trình | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10,7253 | 100m³ |
| H | HẠNG MỤC: ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | tủ |
| 2 | Lắp dựng cột thép bát giác h = 8m (khung móng) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6 | cột |
| 3 | Lắp cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6 | cửa |
| 4 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6 | bảng |
| 5 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6 | đầu cáp |
| 6 | Đào móng cột | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,84 | m³ |
| 7 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,84 | m³ |
| 8 | Lắp bóng đèn 160w | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,6 | 20 bóng |
| 9 | Lắp dựng cột đèn trang trí (để gang) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10 | 1 cột |
| 10 | Lắp cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10 | cửa |
| 11 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10 | bảng |
| 12 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10 | đầu cáp |
| 13 | Đào móng cột | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,52 | m³ |
| 14 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,52 | m³ |
| 15 | Bóng đèn 24w | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | 20 bóng |
| 16 | Lắp đặt cần đèn 2m vươn 1,5m (bao gồm tay bắt) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6 | cần đèn |
| 17 | Lắp đặt chóa đèn, đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 12 | bộ |
| 18 | Làm tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 17 | bộ |
| 19 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 16 | cái |
| 20 | Lắp bảng điện | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 16 | bảng |
| 21 | Cầu đấu | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 16 | cái |
| 22 | Thanh bắt aptomat | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 16 | cái |
| 23 | Bulong | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6 | cái |
| 24 | Băng dính cách điện | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 15 | cuộn |
| 25 | Đào đất mặt cắt hào cáp qua đường (dài 5,5m) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,927 | m³ |
| 26 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0109 | 100m³ |
| 27 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,005 | 100m³ |
| 28 | Đào đất mặt cắt hào cáp dưới giải phân cách giữa | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0695 | m³ |
| 29 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0004 | 100m³ |
| 30 | Rải cáp 4*35 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,14 | 100m |
| 31 | Rải cáp 4*16 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,61 | 100m |
| 32 | Hào cáp chiếu sáng trên vỉa hè | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 193 | m |
| 33 | Lắp đặt sứ các loại | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 15 | sứ |
| 34 | Đầu cốt đồng ép cáp 16 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 128 | bộ |
| 35 | Ép đầu cốt, tiết điện cáp ≤ 50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 12,8 | 10 đầu cốt |
| 36 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,06 | 100m |
| 37 | Đầu cốt đồng ép cáp f5 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 96 | bộ |
| 38 | Ép đầu cốt, tiết điện cáp ≤ 50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 9,6 | 10 đầu cốt |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực f65/50 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,59 | 100m |
| 40 | Dây đồng M10 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 261 | m |
| 41 | Đầu cốt đồng M50 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 16 | cái |
| 42 | Ép đầu cốt, tiết điện cáp ≤ 50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 43 | Nilong báo hiệu cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 198,5 | m2 |
| 44 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới nilong | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,985 | 100m2 |
| 45 | Rải gạch bảo vệ đường cáp | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 198,5 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.171E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.034E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, tài liệu chứng minh quy mô và độ phức tạp của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành đường bộ hoặc cầu đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động (còn hiệu lực).- Có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 1 | Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành đường bộ hoặc cầu đường bộ.- Có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 1 | Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện hoặc công nghệ kỹ thuật điện.- Có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật điện ít nhất 01 công trình tương tự | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 5 | Chứng chỉ nghề sau: Nề hoàn thiện; bê tông; nước; hàn; điện | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | >=1,7Kw | 2 |
| 2 | Cẩu tự hành | >=10 tấn | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | >=250L | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | >=80L | 1 |
| 5 | Ô tô tải tự đổ | >=3,5T | 1 |
| 6 | Máy đào | >=0,8m3 | 1 |
| 7 | Máy lu bánh thép | >=10 tấn | 1 |
| 8 | Máy lu bánh lốp | >=16 tấn | 1 |
| 9 | Máy ủi | >=110CV | 1 |
| 10 | Máy rải bê tông nhựa | >=130CV | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi