Gói thầu: XL02: Sửa chữa ngoại cảnh sân vườn (đã bao gồm dự phòng phí)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210767995-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/08/2021 10:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Y Dược Thái Bình
Tên gói thầu XL02: Sửa chữa ngoại cảnh sân vườn (đã bao gồm dự phòng phí)
Số hiệu KHLCNT 20210738818
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí không thường xuyên và Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-24 10:41:00 đến ngày 2021-08-03 10:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,447,567,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.171E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.034E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, tài liệu chứng minh quy mô và độ phức tạp của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành đường bộ hoặc cầu đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động (còn hiệu lực).- Có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành đường bộ hoặc cầu đường bộ.- Có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện hoặc công nghệ kỹ thuật điện.- Có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật điện ít nhất 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Chứng chỉ nghề sau: Nề hoàn thiện; bê tông; nước; hàn; điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị >=1,7Kw
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị >=10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=250L
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị >=80L
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >=3,5T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị >=0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị >=10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị >=16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị >=110CV
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị >=130CV
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt39,3
2Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt53,57
3Vận chuyển đất cấp IV ra khỏi phạm vi công trìnhTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,9287100m³
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,7562100m³
5Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt27gốc
6Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6gốc
7Cần trục ô tô 10 tấn vận chuyển câyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3ca
8Đào hố để trồng cây d ≤20cmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt27gốc
9Đào hố để trồng cây d ≤30cmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6gốc
10Trồng lại cây xanhTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt33cây
11Đào đấtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,4395100m³
12Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC) chiều dày mặt đường ≤14cmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,128100m
13Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2587100m³
B PHẦN ĐƯỜNG
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7,6469100m²
2Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 3cmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,1933100m²
3Sản xuất Bê tông nhựa C12.5 bằng trạm trộn 50 - 60 T/hTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1595100tấn
4Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4kmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1595100 tấn
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 5cmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7,6469100m²
6Sản xuất bê tông nhựa C12.5 bằng trạm trộn 50 - 60 T/hTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,9268100tấn
7Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4kmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,9268100 tấn
8Đào đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,559100m³
9Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1398100m²
10Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dướiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1398100m³
11Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trênTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0839100m³
12Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,4725100m²
13Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 5cmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,4725100m²
14Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 50 - 60 T/hTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1785100tấn
15Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4kmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1785100 tấn
C RÃNH XÂY B30:
1Đào đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,1926100m³
2Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,469100m³
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12,6
4Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt13,51
5Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,3216100m²
6Xây rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt25,35
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt134
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,3001tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,45
10ván khuônTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,804100m²
11Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,4362tấn
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,24
13Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,3144100m²
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kgTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt131cấu kiện
15Tấm compositeTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4tấm
D LÁT GẠCH TERAZO
1Lát gạch Terazzo (đã bao gồm vữa đệm)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt796,78
2Tháo dỡ boocđuya cũTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt24,6m
3Lắp lại boocđuya cũTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt24,6m
4Bê tông mác 100Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,74
5Ván khuônTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0492100m²
6Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,15
7Bê tông nền đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt165
8Lát gạch Terazzo (đã bao gồm vữa đệm)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1.183,4
9Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,2
10Vận chuyển đất cấp IV ra khỏi phạm vi công trìnhTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,052100m³
11Đào đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,6236100m³
12San đầm đất mặt bằng, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,7794100m³
13Rải lớp nilong bảo vệTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt259,8m2
14Bê tông nền đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt38,97
15Cát vàng đệm móngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12,99
16Lát gạch tự chènTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt259,8
17Đào đấtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,3731100m³
18San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7,8716100m³
19Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,8746100m³
20Lớp nilong chống mất nướcTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2.915,39m2
21Bê tông nền đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt437,31
22Cát vàng đệm móngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt145,77
23Tháo dỡ gạch tự chèn tạm tính k = 50% LDTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1.511,09
24Lát gạch tự chèn (tận dụng)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1.511,09
25Tháo dỡ gạch tự chèn tạm tính k = 50% LDTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1.511,09
26Vận chuyển đất cấp IV ra khỏi phạm vi công trìnhTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,9067100m³
27Lát gạch tự chèn (mua mới)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1.511,09m2
28Đào đấtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,6837100m³
29San đầm đất mặt bằng, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,6917100m³
30Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,4102100m³
31Cát vàng đệm móngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt68,37
32Tháo dỡ gạch tự chèn tạm tính k = 50% LDTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt683,65
33Vệ sinh viên gạch tự chèn cũ để tdTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt683,65
34Lát gạch tự chèn (td)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt683,65
35Tháo dỡ gạch tự chèn tạm tính k = 50% LDTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt683,65
36Vận chuyển đất cấp IV ra khỏi phạm vi công trìnhTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,4102100m³
37Lát gạch tự chèn (mua mới)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt683,65
38Bê tông cọc, cột, bê tông mác 200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,11
39Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cọc, cộtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,0829100m²
40Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kgTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt130cấu kiện
41Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt39
42Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,9
E BÓ VỈA CỬA THU
1Bê tông cọc, cột, bê tông mác 200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,14
2Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn cọc, cộtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0285100m²
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,013tấn
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kgTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cấu kiện
5Lưới chắn rác thép 14x14Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt14,28kg
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiệnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0143tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiệnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0143tấn
8Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,2
9Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,12
10Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC) chiều dày mặt đường ≤14cmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,563100m
11Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kwTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt26,85m3
12Vận chuyển đất cấp IV ra khỏi phạm vi công trìnhTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2685100m³
13Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,3557100m³
14Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,72
15Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1563100m²
16Xây gạch không nung, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7,22
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt48,45
18Mua đất màuTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt40,268m3
19Đắp đất trồng câyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt40,268
20Cỏ Nhật hoặc tương đươngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt335,57m2
21Trồng cỏTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,3557100m²
F BỆ TƯỢNG
1Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất bùnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,71100m
2Bê tông bệ, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8,83
3Lắp dựng cốt thép bệ máy, đường kính ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0329tấn
4Lắp dựng cốt thép bệ máy, đường kính ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,3132tấn
5Lắp dựng cốt thép bệ máy, đường kính >18mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0568tấn
6Ván khuônTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1394100m²
7Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt20,22
8Ốp đá granít tự nhiên vào tường, sử dụng keo dánTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt20,22
G CẢI TẠO THANG
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kwTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,122
2Vận chuyển đất cấp IV ra khỏi phạm vi công trìnhTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0112100m³
3Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt28,05
4Ốp đá granít tự nhiên vào tường, sử dụng keo dánTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt28,05
5Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt162
6Tháo dỡ tấm đanTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt122cấu kiện
7Lắp lại tấm đan (td)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt122cấu kiện
8Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,61
9Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt94,88
10Vận chuyển đất cấp II ra khỏi phạm vi công trìnhTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10,7253100m³
H HẠNG MỤC: ĐIỆN
1Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1tủ
2Lắp dựng cột thép bát giác h = 8m (khung móng)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6cột
3Lắp cửa cộtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6cửa
4Lắp bảng điện cửa cộtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6bảng
5Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6đầu cáp
6Đào móng cộtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,84
7Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,84
8Lắp bóng đèn 160wTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,620 bóng
9Lắp dựng cột đèn trang trí (để gang)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt101 cột
10Lắp cửa cộtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10cửa
11Lắp bảng điện cửa cộtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10bảng
12Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10đầu cáp
13Đào móng cộtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,52
14Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,52
15Bóng đèn 24wTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt220 bóng
16Lắp đặt cần đèn 2m vươn 1,5m (bao gồm tay bắt)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6cần đèn
17Lắp đặt chóa đèn, đèn cao áp ở độ cao ≤12mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12bộ
18Làm tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt17bộ
19Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤10ATheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt16cái
20Lắp bảng điệnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt16bảng
21Cầu đấuTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt16cái
22Thanh bắt aptomatTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt16cái
23BulongTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6cái
24Băng dính cách điệnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt15cuộn
25Đào đất mặt cắt hào cáp qua đường (dài 5,5m)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,927
26Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0109100m³
27Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,005100m³
28Đào đất mặt cắt hào cáp dưới giải phân cách giữaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0695
29Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0004100m³
30Rải cáp 4*35Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,14100m
31Rải cáp 4*16Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,61100m
32Hào cáp chiếu sáng trên vỉa hèTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt193m
33Lắp đặt sứ các loạiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt15sứ
34Đầu cốt đồng ép cáp 16Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt128bộ
35Ép đầu cốt, tiết điện cáp ≤ 50mm2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12,810 đầu cốt
36Luồn dây từ cáp treo lên đènTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,06100m
37Đầu cốt đồng ép cáp f5Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt96bộ
38Ép đầu cốt, tiết điện cáp ≤ 50mm2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt9,610 đầu cốt
39Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực f65/50Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,59100m
40Dây đồng M10Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt261m
41Đầu cốt đồng M50Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt16cái
42Ép đầu cốt, tiết điện cáp ≤ 50mm2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,610 đầu cốt
43Nilong báo hiệu cáp ngầmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt198,5m2
44Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới nilongTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,985100m2
45Rải gạch bảo vệ đường cápTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt198,5m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.171E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.034E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, tài liệu chứng minh quy mô và độ phức tạp của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành đường bộ hoặc cầu đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động (còn hiệu lực).- Có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự52
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành đường bộ hoặc cầu đường bộ.- Có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự32
3 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện hoặc công nghệ kỹ thuật điện.- Có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật điện ít nhất 01 công trình tương tự32
4 Công nhân kỹ thuật 5 Chứng chỉ nghề sau: Nề hoàn thiện; bê tông; nước; hàn; điện21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá >=1,7Kw2
2 Cẩu tự hành >=10 tấn1
3 Máy trộn bê tông >=250L1
4 Máy trộn vữa >=80L1
5 Ô tô tải tự đổ >=3,5T1
6 Máy đào >=0,8m31
7 Máy lu bánh thép >=10 tấn1
8 Máy lu bánh lốp >=16 tấn1
9 Máy ủi >=110CV1
10 Máy rải bê tông nhựa >=130CV1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->