Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua VTKT xe con, xe vận tải quân sự nhập khẩu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210770877-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/08/2021 10:55:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Xe-Máy/Tổng cục Kỹ thuật/Bộ Quốc phòng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Mua VTKT xe con, xe vận tải quân sự nhập khẩu |
| Số hiệu KHLCNT | 20210717362 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 80 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-24 10:52:00 đến ngày 2021-08-13 10:55:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,870,327,651 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là các hợp đồng cung cấp phụ tùng hoặc săm lốp ô tô (Nhà thầu gửi kèm theo các tài liệu để chứng minh hoặc đính kèm trong hồ sơ tại thời điểm thương thảo hợp đồng: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao nghiệm thu. Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp Hóa đơn bán hàng để đối chiếu). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 21.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu có cam kết trong thời gian bảo hành, nếu hàng hóa phát sinh lỗi do nhà sản xuất, kể từ khi nhận được thông tin, trong vòng 05 ngày nhà thầu phải có lực lượng khắc phục những hư hỏng phát sinh |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chế hòa khí K88A | 50 | Cái | Kiểu 130-1107010-42 | ||
| 2 | Bơm xăng Б10 10 lỗ | 200 | Cái | Phụ tùng Zil | ||
| 3 | Bơm nước | 50 | Cái | Phụ tùng zil | ||
| 4 | Ống cao su bơm nước | 200 | Cái | Kiểu 130-1303026 | ||
| 5 | Ống cao su bơm nước | 200 | Cái | Kiểu 130-1303030 | ||
| 6 | Ống cao su két nước dưới | 200 | Cái | Kiểu 130-1303025-Б2 | ||
| 7 | Ống cao su két nước trên | 200 | Cái | Kiểu 130-1303010-Б2 | ||
| 8 | Bơm dầu trợ lực lái | 18 | Cái | Kiểu 130-3407200 | ||
| 9 | Ống cao su cao áp trợ lực lái | 100 | Cái | Phụ tùng Zil | ||
| 10 | Ống cao su thấp áp trợ lực lái | 200 | Cái | Phụ tùng Zil | ||
| 11 | Bát phanh cao su 12 lỗ | 400 | Cái | Phụ tùng Zil | ||
| 12 | Bát phanh cao su 16 lỗ | 200 | Cái | Phụ tùng ZIL | ||
| 13 | Tuy ô phanh trước 130 | 200 | Cái | Phụ tùng ZIl | ||
| 14 | Tuy ô phanh sau 130 | 200 | Cái | Phụ tùng Zil | ||
| 15 | Tuy ô phanh bánh sau 131 | 400 | Cái | Phụ tùng Zil | ||
| 16 | Dây đai kéo cánh quạt | 200 | Cái | Phụ tùng Zil | ||
| 17 | Dây đai kéo bơm trợ lực lái | 200 | Cái | Phụ tùng Zil | ||
| 18 | Dây đai dẫn động máy nén khí | 200 | Cái | Phụ tùng Zil | ||
| 19 | Gạt mưa toàn bộ | 80 | Bộ | Phụ tùng Zil | ||
| 20 | Van chia hơi đóng mở cửa | 40 | Cái | Phụ tùng PAZ | ||
| 21 | Chế hòa khí K151 | 50 | Cái | Phụ tùng UAZ | ||
| 22 | Chế hòa khí K131 | 80 | Cái | Phụ tùng UAZ | ||
| 23 | Két nước UAZ | 25 | Cái | Phụ tùng UAZ | ||
| 24 | Bơm nước | 100 | Cái | Phụ tùng UAZ | ||
| 25 | Đĩa ly hợp cả cốt | 50 | Cái | Phụ tùng UAZ | ||
| 26 | Bàn ép đĩa ly hợp | 20 | Cái | Phụ tùng UAZ | ||
| 27 | Bơm cái ly hợp | 100 | Cái | Phụ tùng UAZ | ||
| 28 | Bơm con ly hợp | 100 | Cái | Phụ tùng UAZ | ||
| 29 | Bộ hơi toàn bộ (phi 92 mm) | 40 | Bộ/xe | Phụ tùng UAZ | ||
| 30 | Bơm xăng UAZ 31519 | 100 | Cái | Phụ tùng UAZ | ||
| 31 | Ống phanh trước | 300 | Cái | Phụ tùng UAZ | ||
| 32 | Ống phanh sau | 300 | Cái | Phụ tùng UAZ | ||
| 33 | Bộ vòng găng 100 mm | 40 | Bộ/xe | Phụ tùng UAZ | ||
| 34 | Quả nén 100 mm | 160 | Quả | Phụ tùng UAZ | ||
| 35 | Bộ vòng găng 100,5 mm | 30 | Bộ/xe | Phụ tùng UAZ | ||
| 36 | Bầu trợ lực chân không | 80 | Cái | Phụ tùng UAZ | ||
| 37 | Giảm sóc | 100 | Cái | Phụ tùng UAZ | ||
| 38 | Rô tuyn lái phải | 270 | Cái | Phụ tùng UAZ | ||
| 39 | Rô tuyn lái trái | 90 | Cái | Phụ tùng UAZ | ||
| 40 | Tổng phanh hai cốc | 100 | Cái | Phụ tùng UAZ | ||
| 41 | Xi lanh bánh trước phải | 300 | Cái | Phụ tùng UAZ | ||
| 42 | Xi lanh bánh trước trái | 300 | Cái | Phụ tùng UAZ | ||
| 43 | Xi lanh bánh sau | 300 | Cái | Phụ tùng UAZ | ||
| 44 | Dây đai kéo bơm nước UAZ-31512 | 200 | Cái | Phụ tùng UAZ | ||
| 45 | Dây đai kéo bơm trợ lực lái | 200 | Cái | Phụ tùng UAZ | ||
| 46 | Bơm dầu | 30 | Cái | Phụ tùng UAZ | ||
| 47 | Bầu lọc dầu toàn bộ | 200 | Cái | Phụ tùng UAZ | ||
| 48 | Hộp đánh lửa TK UAZ 31519 | 150 | Cái | Phụ tùng | ||
| 49 | Còi điện 12V | 200 | Cái | Phụ tùng | ||
| 50 | Bộ chia điện UAZ | 100 | Cái | Phụ tùng UAZ | ||
| 51 | Máy phát điện ZIL 130 | 40 | Cái | Phụ tùng zil | ||
| 52 | Máy phát điện động cơ D245.9E2 | 10 | Cái | Phụ tùng | ||
| 53 | Khởi động UAZ - 31519 | 50 | Cái | Phụ tùng | ||
| 54 | Khởi động động cơ D245.9E2 | 10 | Cái | Phụ tùng | ||
| 55 | Khởi động ZIL-130 | 20 | Cái | Phụ tùng | ||
| 56 | Khóa điện cả chìa UAZ | 100 | Cái | Phụ tùng | ||
| 57 | Bộ gạt mưa UAZ toàn bộ | 80 | Cái | Phụ tùng | ||
| 58 | Máy phát điện PAZ | 20 | Cái | Phụ tùng | ||
| 59 | Khởi động IAMZ238 | 6 | Cái | Phụ tùng | ||
| 60 | Lốp, săm 215/90-15C | 400 | Bộ | Lốp | ||
| 61 | Lốp, săm, yếm 9.00R20 | 712 | Bộ | Lốp đồng bộ | ||
| 62 | Quả nén 100,5 mm | 120 | Quả | Phụ tùng UAZ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là các hợp đồng cung cấp phụ tùng hoặc săm lốp ô tô (Nhà thầu gửi kèm theo các tài liệu để chứng minh hoặc đính kèm trong hồ sơ tại thời điểm thương thảo hợp đồng: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao nghiệm thu. Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp Hóa đơn bán hàng để đối chiếu). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 21.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu có cam kết trong thời gian bảo hành, nếu hàng hóa phát sinh lỗi do nhà sản xuất, kể từ khi nhận được thông tin, trong vòng 05 ngày nhà thầu phải có lực lượng khắc phục những hư hỏng phát sinh | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi