Gói thầu: Gói thầu số 2: Mua sắm, lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210756569-01
Thời điểm đóng mở thầu 04/08/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Văn phòng UBND tỉnh Bạc Liêu
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Mua sắm, lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy
Số hiệu KHLCNT 20210747467
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn các hoạt động kinh tế năm 2021, nguồn tiết kiệm trong đấu thầu (nếu có) hoặc nguồn chi thường xuyên đã giao năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-24 10:52:00 đến ngày 2021-08-04 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 539,891,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 380.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải đề xuất thời gian xử lý sự cố không quá 02 giờ đồng hồ kể từ khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư để khắc phục sự cố (trong thời gian còn bảo hành)

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Máy bơm chữa cháy chuyên dùng động cơ diezel Hyundai (công suất 80HP/59kW) Q=20,5 L/S, H-60m H2O; đầu bơm Pentax-Italia công suất 30HP/22kW1MáyTheo quy định tại Chương V của HSMTThay mới máy bơm chữa cháy và vật tư lắp máy bơm
2Sửa chữa Máy bơm chữa cháy hiện hữu (Thay bạc đạn, phốt, làm vệ sinh và chỉnh lại trục máy)1MáyTheo quy định tại Chương V của HSMTThay mới máy bơm chữa cháy và vật tư lắp máy bơm
3Van một chiều DN1002CáiTheo quy định tại Chương V của HSMTThay mới máy bơm chữa cháy và vật tư lắp máy bơm
4Van khóa DN1002CáiTheo quy định tại Chương V của HSMTThay mới máy bơm chữa cháy và vật tư lắp máy bơm
5Bộ giảm chấn4BộTheo quy định tại Chương V của HSMTThay mới máy bơm chữa cháy và vật tư lắp máy bơm
6Ống hút máy bơm2BộTheo quy định tại Chương V của HSMTThay mới máy bơm chữa cháy và vật tư lắp máy bơm
7Creppin2CáiTheo quy định tại Chương V của HSMTThay mới máy bơm chữa cháy và vật tư lắp máy bơm
8Đồng hồ áp lực2CáiTheo quy định tại Chương V của HSMTThay mới máy bơm chữa cháy và vật tư lắp máy bơm
9Co Ø 114 (DN100)20CáiTheo quy định tại Chương V của HSMTThay mới máy bơm chữa cháy và vật tư lắp máy bơm
10Tê Ø 114 (DN100)2CáiTheo quy định tại Chương V của HSMTThay mới máy bơm chữa cháy và vật tư lắp máy bơm
11Mặt bích Ø 114 (DN100)34CáiTheo quy định tại Chương V của HSMTThay mới máy bơm chữa cháy và vật tư lắp máy bơm
12Bộ khung đờ ống góp1BộTheo quy định tại Chương V của HSMTThay mới máy bơm chữa cháy và vật tư lắp máy bơm
13Vật liệu phụ1Theo quy định tại Chương V của HSMTThay mới máy bơm chữa cháy và vật tư lắp máy bơm
14Chi phí kiểm định máy bơm chữa cháy1HTTheo quy định tại Chương V của HSMTThay mới máy bơm chữa cháy và vật tư lắp máy bơm
15Nhân công lắp đặt1HTTheo quy định tại Chương V của HSMTThay mới máy bơm chữa cháy và vật tư lắp máy bơm
16Cuộn vòi B chữa cháy 20m Ø50(13bar)20CuộnTheo quy định tại Chương V của HSMTThay mới lăng, vòi
17Lăng phun B chữa cháy Ø1320CáiTheo quy định tại Chương V của HSMTThay mới lăng, vòi
18Bình chữa cháy bột MFZ8 (8kg)30CáiTheo quy định tại Chương V của HSMTTrang thiết bị bổ sung bình chữa cháy xách tay
19Bình chữa cháy CO2 MT5 (5kg)10CáiTheo quy định tại Chương V của HSMTTrang thiết bị bổ sung bình chữa cháy xách tay
20Nội quy - tiêu lệnh5BộTheo quy định tại Chương V của HSMTTrang thiết bị bổ sung bình chữa cháy xách tay
21Kệ để bình chữa cháy20CáiTheo quy định tại Chương V của HSMTTrang thiết bị bổ sung bình chữa cháy xách tay
22Ống STK DN100 x 2.9,L=6m98mTheo quy định tại Chương V của HSMTSửa chữa đường ống STK đi ngầm từ cụm bơm đến khu vực làm việc + 4 tủ chữa cháy tầng hầm + 01 họng chờ và bổ sung trụ chữa cháy ngoài nhà
23Ống STK DN80 x 2.9,L=6m12mTheo quy định tại Chương V của HSMTSửa chữa đường ống STK đi ngầm từ cụm bơm đến khu vực làm việc + 4 tủ chữa cháy tầng hầm + 01 họng chờ và bổ sung trụ chữa cháy ngoài nhà
24Ống STK DN60 x 2.9,L=6m24mTheo quy định tại Chương V của HSMTSửa chữa đường ống STK đi ngầm từ cụm bơm đến khu vực làm việc + 4 tủ chữa cháy tầng hầm + 01 họng chờ và bổ sung trụ chữa cháy ngoài nhà
25Tê DN1004CáiTheo quy định tại Chương V của HSMTSửa chữa đường ống STK đi ngầm từ cụm bơm đến khu vực làm việc + 4 tủ chữa cháy tầng hầm + 01 họng chờ và bổ sung trụ chữa cháy ngoài nhà
26Tê DN804CáiTheo quy định tại Chương V của HSMTSửa chữa đường ống STK đi ngầm từ cụm bơm đến khu vực làm việc + 4 tủ chữa cháy tầng hầm + 01 họng chờ và bổ sung trụ chữa cháy ngoài nhà
27Co DN10012CáiTheo quy định tại Chương V của HSMTSửa chữa đường ống STK đi ngầm từ cụm bơm đến khu vực làm việc + 4 tủ chữa cháy tầng hầm + 01 họng chờ và bổ sung trụ chữa cháy ngoài nhà
28Co DN8012CáiTheo quy định tại Chương V của HSMTSửa chữa đường ống STK đi ngầm từ cụm bơm đến khu vực làm việc + 4 tủ chữa cháy tầng hầm + 01 họng chờ và bổ sung trụ chữa cháy ngoài nhà
29Co DN506CáiTheo quy định tại Chương V của HSMTSửa chữa đường ống STK đi ngầm từ cụm bơm đến khu vực làm việc + 4 tủ chữa cháy tầng hầm + 01 họng chờ và bổ sung trụ chữa cháy ngoài nhà
30Tê giảm DN100/802CáiTheo quy định tại Chương V của HSMTSửa chữa đường ống STK đi ngầm từ cụm bơm đến khu vực làm việc + 4 tủ chữa cháy tầng hầm + 01 họng chờ và bổ sung trụ chữa cháy ngoài nhà
31Bầu giảm DN100/804CáiTheo quy định tại Chương V của HSMTSửa chữa đường ống STK đi ngầm từ cụm bơm đến khu vực làm việc + 4 tủ chữa cháy tầng hầm + 01 họng chờ và bổ sung trụ chữa cháy ngoài nhà
32Bầu giảm DN80/504CáiTheo quy định tại Chương V của HSMTSửa chữa đường ống STK đi ngầm từ cụm bơm đến khu vực làm việc + 4 tủ chữa cháy tầng hầm + 01 họng chờ và bổ sung trụ chữa cháy ngoài nhà
33Hai đầu răng DN804CáiTheo quy định tại Chương V của HSMTSửa chữa đường ống STK đi ngầm từ cụm bơm đến khu vực làm việc + 4 tủ chữa cháy tầng hầm + 01 họng chờ và bổ sung trụ chữa cháy ngoài nhà
34Hai đầu răng DN506CáiTheo quy định tại Chương V của HSMTSửa chữa đường ống STK đi ngầm từ cụm bơm đến khu vực làm việc + 4 tủ chữa cháy tầng hầm + 01 họng chờ và bổ sung trụ chữa cháy ngoài nhà
35Mặt bích DN10010CáiTheo quy định tại Chương V của HSMTSửa chữa đường ống STK đi ngầm từ cụm bơm đến khu vực làm việc + 4 tủ chữa cháy tầng hầm + 01 họng chờ và bổ sung trụ chữa cháy ngoài nhà
36Mặt bích DN8012CáiTheo quy định tại Chương V của HSMTSửa chữa đường ống STK đi ngầm từ cụm bơm đến khu vực làm việc + 4 tủ chữa cháy tầng hầm + 01 họng chờ và bổ sung trụ chữa cháy ngoài nhà
37Công tác đào đất âm ống và hoàn trả mặt bằng hiện trạng1Theo quy định tại Chương V của HSMTSửa chữa đường ống STK đi ngầm từ cụm bơm đến khu vực làm việc + 4 tủ chữa cháy tầng hầm + 01 họng chờ và bổ sung trụ chữa cháy ngoài nhà
38Hộp chữa cháy trong nhà4HộpTheo quy định tại Chương V của HSMTSửa chữa đường ống STK đi ngầm từ cụm bơm đến khu vực làm việc + 4 tủ chữa cháy tầng hầm + 01 họng chờ và bổ sung trụ chữa cháy ngoài nhà
39Van góc chữa cháy DN504CáiTheo quy định tại Chương V của HSMTSửa chữa đường ống STK đi ngầm từ cụm bơm đến khu vực làm việc + 4 tủ chữa cháy tầng hầm + 01 họng chờ và bổ sung trụ chữa cháy ngoài nhà
40Họng chờ xe cứu hỏa1CáiTheo quy định tại Chương V của HSMTSửa chữa đường ống STK đi ngầm từ cụm bơm đến khu vực làm việc + 4 tủ chữa cháy tầng hầm + 01 họng chờ và bổ sung trụ chữa cháy ngoài nhà
41Trụ nước chữa cháy ngoài nhà2CáiTheo quy định tại Chương V của HSMTSửa chữa đường ống STK đi ngầm từ cụm bơm đến khu vực làm việc + 4 tủ chữa cháy tầng hầm + 01 họng chờ và bổ sung trụ chữa cháy ngoài nhà
42Tủ chữa cháy ngoài nhà2CáiTheo quy định tại Chương V của HSMTSửa chữa đường ống STK đi ngầm từ cụm bơm đến khu vực làm việc + 4 tủ chữa cháy tầng hầm + 01 họng chờ và bổ sung trụ chữa cháy ngoài nhà
43Cuộn vòi A chữa cháy 20mØ654CuộnTheo quy định tại Chương V của HSMTSửa chữa đường ống STK đi ngầm từ cụm bơm đến khu vực làm việc + 4 tủ chữa cháy tầng hầm + 01 họng chờ và bổ sung trụ chữa cháy ngoài nhà
44Lăng phun A chữa cháy Ø192CáiTheo quy định tại Chương V của HSMTSửa chữa đường ống STK đi ngầm từ cụm bơm đến khu vực làm việc + 4 tủ chữa cháy tầng hầm + 01 họng chờ và bổ sung trụ chữa cháy ngoài nhà
45Bulon80CáiTheo quy định tại Chương V của HSMTSửa chữa đường ống STK đi ngầm từ cụm bơm đến khu vực làm việc + 4 tủ chữa cháy tầng hầm + 01 họng chờ và bổ sung trụ chữa cháy ngoài nhà
46Keo AB4KgTheo quy định tại Chương V của HSMTSửa chữa đường ống STK đi ngầm từ cụm bơm đến khu vực làm việc + 4 tủ chữa cháy tầng hầm + 01 họng chờ và bổ sung trụ chữa cháy ngoài nhà
47Sơn đỏ12KgTheo quy định tại Chương V của HSMTSửa chữa đường ống STK đi ngầm từ cụm bơm đến khu vực làm việc + 4 tủ chữa cháy tầng hầm + 01 họng chờ và bổ sung trụ chữa cháy ngoài nhà
48Que hàn8KgTheo quy định tại Chương V của HSMTSửa chữa đường ống STK đi ngầm từ cụm bơm đến khu vực làm việc + 4 tủ chữa cháy tầng hầm + 01 họng chờ và bổ sung trụ chữa cháy ngoài nhà
49Phụ kiện đường ống1Theo quy định tại Chương V của HSMTSửa chữa đường ống STK đi ngầm từ cụm bơm đến khu vực làm việc + 4 tủ chữa cháy tầng hầm + 01 họng chờ và bổ sung trụ chữa cháy ngoài nhà
50Nhân công1HTTheo quy định tại Chương V của HSMTSửa chữa đường ống STK đi ngầm từ cụm bơm đến khu vực làm việc + 4 tủ chữa cháy tầng hầm + 01 họng chờ và bổ sung trụ chữa cháy ngoài nhà
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 380.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải đề xuất thời gian xử lý sự cố không quá 02 giờ đồng hồ kể từ khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư để khắc phục sự cố (trong thời gian còn bảo hành)

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->