Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210768376-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Diễn Lâm, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210654986 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh; Ngân sách huyện hỗ trợ; Ngân sách xã Diễn Lâm và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-24 10:54:00 đến ngày 2021-08-03 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,229,960,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải cung cấp bản scan các tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng thi công và phụ lục chi tiết xác định giá hợp đồng; Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình; Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của cơ quan nhà nước có thẩm quyền; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề chuyên nghành giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực tối thiểu đến tháng 08/2022.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công 1 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công 2 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải ≥ 7,0 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn thép ≥ 5,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện ≥ 23,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn ≥ 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Nhà học 2 tầng 8 phòng | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói: Nhà văn phòng | Chương V của E-HSMT | 157,168 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu xà gồ gỗ | Chương V của E-HSMT | 0,3057 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ trần tôn | Chương V của E-HSMT | 119,3984 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Chương V của E-HSMT | 37,76 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Chương V của E-HSMT | 0,784 | tấn |
| 6 | Phá dỡ kết cấu tường gạch | Chương V của E-HSMT | 63,7701 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông sàn, dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 27,3893 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông móng | Chương V của E-HSMT | 10,7157 | m3 |
| 9 | Phá dỡ gạch lát nền nhà | Chương V của E-HSMT | 121,1056 | m2 |
| 10 | Vận chuyển phế thải đi đổ: Nhà văn phòng | Chương V của E-HSMT | 1,2233 | 100m3 |
| 11 | Tháo dỡ mái tôn: Nhà thư viện | Chương V của E-HSMT | 80 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ kết sắt thép | Chương V của E-HSMT | 0,5725 | tấn |
| 13 | Phá dỡ kết cấu tường gạch | Chương V của E-HSMT | 5,7235 | m3 |
| 14 | Phá dỡ gạch lát nền nhà | Chương V của E-HSMT | 58,4328 | m2 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền nhà | Chương V của E-HSMT | 8,7649 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải đi đổ: Nhà thư viện | Chương V của E-HSMT | 0,1528 | 100m3 |
| 17 | Tháo dỡ mái tôn: Nhà để xe | Chương V của E-HSMT | 103 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ kết sắt thép | Chương V của E-HSMT | 0,7097 | tấn |
| 19 | Phá dỡ kết cấu tường gạch | Chương V của E-HSMT | 6,5155 | m3 |
| 20 | Phá dỡ nền gạch | Chương V của E-HSMT | 68,8512 | m2 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền nhà xe | Chương V của E-HSMT | 10,3277 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải đi đổ: Nhà để xe | Chương V của E-HSMT | 0,1005 | 100m3 |
| 23 | Chặt cây | Chương V của E-HSMT | 15 | cây |
| 24 | Bốc dọn | Chương V của E-HSMT | 1 | công |
| 25 | Đào gốc cây | Chương V của E-HSMT | 15 | gốc cây |
| 26 | Đào đất móng, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 667,088 | m3 |
| 27 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 150# | Chương V của E-HSMT | 38,5394 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng | Chương V của E-HSMT | 4,121 | 100m2 |
| 29 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 4,9255 | tấn |
| 30 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 4,0884 | tấn |
| 31 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V của E-HSMT | 5,436 | tấn |
| 32 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250# | Chương V của E-HSMT | 166,2551 | m3 |
| 33 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75# | Chương V của E-HSMT | 119,0454 | m3 |
| 34 | Bê tông lót dầm móng, đá 4x6, mác 150# | Chương V của E-HSMT | 0,6732 | m3 |
| 35 | Ván khuôn dầm móng | Chương V của E-HSMT | 0,23 | 100m2 |
| 36 | Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,2619 | tấn |
| 37 | Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 1,4641 | tấn |
| 38 | Bê tông giằng móng nhà, đá 1x2, mác 250# | Chương V của E-HSMT | 16,388 | m3 |
| 39 | Đắp đất móng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 2,2236 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 1,4824 | 100m3 |
| 41 | Đắp cát nền nhà, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 1,7282 | 100m3 |
| 42 | Bê tông lót nền nhà, đá 4x6, mác 150# | Chương V của E-HSMT | 61,8066 | m3 |
| 43 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bo móng, bồn hoa, tam cấp, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 4,3843 | m3 |
| 44 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, bo móng, bồn hoa, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 5,9877 | m3 |
| 45 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc cấp, vữa XM mác 75# (70% gạch lỗ; 30% gạch đặc) | Chương V của E-HSMT | 16,4151 | m3 |
| 46 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,5791 | tấn |
| 47 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 1,7499 | tấn |
| 48 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V của E-HSMT | 0,387 | tấn |
| 49 | Ván khuôn cột | Chương V của E-HSMT | 2,5148 | 100m2 |
| 50 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 250# | Chương V của E-HSMT | 15,5866 | m3 |
| 51 | Ván khuôn xà dầm nhà | Chương V của E-HSMT | 5,5496 | 100m2 |
| 52 | Ván khuôn sàn mái | Chương V của E-HSMT | 9,0947 | 100m2 |
| 53 | Cốt thép xà dầm đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 1,2931 | tấn |
| 54 | Cốt thép xà dầm đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 3,4295 | tấn |
| 55 | Cốt thép xà dầm đường kính cốt thép >18mm | Chương V của E-HSMT | 5,0823 | tấn |
| 56 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 16,2297 | tấn |
| 57 | Bê tông xà dầm nhà, đá 1x2, mác 250# | Chương V của E-HSMT | 51,1301 | m3 |
| 58 | Bê tông sàn, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 109,1364 | m3 |
| 59 | Ván khuôn cầu thang | Chương V của E-HSMT | 1,597 | 100m2 |
| 60 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 1,3888 | tấn |
| 61 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,7297 | tấn |
| 62 | Bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 250# | Chương V của E-HSMT | 14,1743 | m3 |
| 63 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 164,0513 | m3 |
| 64 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường kho, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 1,8382 | m3 |
| 65 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường lan can, lam, bục giảng, vữa XM mác 75 (70% gạch lỗ; 30% gạch đặc) | Chương V của E-HSMT | 23,8602 | m3 |
| 66 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75# (100% gạch đặc) | Chương V của E-HSMT | 19,2232 | m3 |
| 67 | Ván khuôn lanh tô, lam, lan can | Chương V của E-HSMT | 1,7713 | 100m2 |
| 68 | Cốt thép lanh tô, lan can, lam đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,6104 | tấn |
| 69 | Cốt thép lanh tô, lan can, lam đường kính cốt thép >10mm | Chương V của E-HSMT | 2,2406 | tấn |
| 70 | Bê tông lanh tô ô văng, lam, lan can đá 1x2, mác 250# | Chương V của E-HSMT | 17,0682 | m3 |
| 71 | Gia công xà gồ thép mã kẽm C120x50x20x2.3 | Chương V của E-HSMT | 3,206 | tấn |
| 72 | Lắp dựng xà gồ thép mã kẽm C120x50x20x2.3 | Chương V của E-HSMT | 3,206 | tấn |
| 73 | Vận chuyển vật liệu lên cao tấm lợp các loại | Chương V của E-HSMT | 41,958 | 100m2 |
| 74 | Lợp mái tôn màu xanh dày 0,40mm | Chương V của E-HSMT | 4,638 | 100m2 |
| 75 | Lợp mái tôn úp nóc dày 0,47mm, khổ rộng 600mm | Chương V của E-HSMT | 62,2 | md |
| 76 | Ke chống bão | Chương V của E-HSMT | 1.855,2 | cái |
| 77 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75# | Chương V của E-HSMT | 530,1087 | m2 |
| 78 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75# | Chương V của E-HSMT | 1.006,6202 | m2 |
| 79 | Trát trụ, cột, lan can, cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75# | Chương V của E-HSMT | 521,6537 | m2 |
| 80 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75# | Chương V của E-HSMT | 694,7072 | m2 |
| 81 | Trát trần, vữa XM mác 75# | Chương V của E-HSMT | 934,2438 | m2 |
| 82 | Đắp phào kép, vữa XM mác 100# | Chương V của E-HSMT | 597,64 | m |
| 83 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100# | Chương V của E-HSMT | 223,48 | m |
| 84 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100# | Chương V của E-HSMT | 207,0192 | m2 |
| 85 | Quét dung dịch chống đa năng 3 nước mái sê nô | Chương V của E-HSMT | 245,2846 | m2 |
| 86 | Sản xuất lắp dựng chi tiết nổi dấu lan can đúc sẵn mặt tiền | Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 87 | Bả bằng bột bả vào tường trong và ngoài | Chương V của E-HSMT | 1.224,6129 | m2 |
| 88 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 2.394,1314 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 2.483,1552 | m2 |
| 90 | Sơn cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.135,0484 | m2 |
| 91 | Công tác ốp gạch chân móng kích thước 400x400mm vữa XM mác 75# | Chương V của E-HSMT | 50,3082 | m2 |
| 92 | Công tác ốp gạch bồn hoa kích thước 400x400mm gạch mác 75# | Chương V của E-HSMT | 13,9992 | m2 |
| 93 | Lát nền, sàn kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75# | Chương V của E-HSMT | 657,0518 | m2 |
| 94 | Lát đá granit bậc cấp, cầu thang, vữa XM mác 75#, đá tự nhiên | Chương V của E-HSMT | 208,6967 | m2 |
| 95 | Công tác ốp đá granit chắn bậc cấp, đá tự nhiên | Chương V của E-HSMT | 19,819 | m2 |
| 96 | Lát gạch đất nung Tezzaro màu đỏ kích thước gạch 400x400 m2, vữa XM mác 75# | Chương V của E-HSMT | 221,5796 | m2 |
| 97 | Sản xuất lắp dựng Trụ cái cầu thang gỗ Lim | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 98 | Sản xuất lắp dựng tay vịn lan can cầu thang gỗ | Chương V của E-HSMT | 54 | md |
| 99 | Sản xuất đắp đặt ống tròn Inox 304 D75 lan can | Chương V của E-HSMT | 890,22 | kg |
| 100 | Sản xuất lắp dựng khuôn gỗ Lim kích thước 60x260mm | Chương V của E-HSMT | 134,72 | md |
| 101 | Kính 2 lớp 6.38mm pano kính | Chương V của E-HSMT | 17,92 | m2 |
| 102 | Sản xuất lắp dựng khuôn gỗ Lim kích thước 60x140mm | Chương V của E-HSMT | 9,46 | md |
| 103 | Sản xuất lắp dựng nẹp gỗ Lim kích thước 10x70mm | Chương V của E-HSMT | 246,76 | md |
| 104 | Sản xuất lắp dựng cánh cửa gỗ lim chưa có bản lề và khoá | Chương V của E-HSMT | 54,911 | m2 |
| 105 | Pano kính 2 lớp 6.38 màu xanh | Chương V của E-HSMT | 21,2672 | m2 |
| 106 | Gia công cửa sổ son thép hộp kích thước 20x20x1.4mm | Chương V của E-HSMT | 2,759 | tấn |
| 107 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V của E-HSMT | 120,32 | m2 |
| 108 | Sơn xuyên hoa sắt cửa bằng sơn tĩnh điện | Chương V của E-HSMT | 2.759 | kg |
| 109 | Vách kính nhôm phù hợp quy chuẩn 16:2017/BXD (Bao gồm khuôn, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm ) | Chương V của E-HSMT | 10,56 | m2 |
| 110 | Vách kính kết hợp cửa mở hất nhôm phù hợp quy chuẩn 16:2017/BXD (Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm ) hoặc tương đương | Chương V của E-HSMT | 5,76 | m2 |
| 111 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, Cửa kim loại - Cửa nhôm phù hợp quy chuẩn 16:2017/BXD (Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm) hoặc tương đương | Chương V của E-HSMT | 73,6 | m2 |
| 112 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, Cửa kim loại - Cửa nhôm phù hợp quy chuẩn 16:2017/BXD (Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm) hoặc tương đương | Chương V của E-HSMT | 21,12 | m2 |
| 113 | Sản xuất lắp đặt bản lề việt tiệp bản lề sơn 08127 | Chương V của E-HSMT | 102 | bộ |
| 114 | Sản xuất lắp đặt khoá cửa thông phòng việt tiệp 04508 | Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 115 | Sản xuất lăp dựng Clemon Việt Tiệp, clemon hợp kim Ck09990 | Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 116 | Sản xuất lắp đặt chốt cửa loại Chốt 10400 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 117 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Chương V của E-HSMT | 10,0317 | 100m2 |
| 118 | Cầu chắn rác thoát nước mái D90mm | Chương V của E-HSMT | 42 | cái |
| 119 | Ống nhựa, đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT | 3,4 | 100m |
| 120 | Ống nhựa, đường kính 60mm | Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 121 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT | 42 | cái |
| 122 | Nối thẳng bằng PVC-PN10, đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT | 42 | cái |
| 123 | Lắp đặt tủ điện tổng kim loại 600x400x180 mm | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 124 | Lắp đặt tủ điện tầng kim loại 400x250x150 mm | Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 125 | Lắp đặt tủ điện phòng 1-3 modul có nắp che | Chương V của E-HSMT | 8 | hộp |
| 126 | Aptomat 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 150A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 127 | Aptomat 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 100A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 128 | Aptomat 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 63A | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 129 | Aptomat 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 60A | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 130 | Aptomat 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 20A | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 131 | Lắp đặt đèn sát trần viễn xanh D25mm | Chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 132 | Quạt trần panasonic F-60MZ2-S, F-56MZG-GO | Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 133 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 50 | bộ |
| 134 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 135 | Công tắc đảo chiều cầu thang | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 136 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 137 | Lắp đặt đế âm công tắc và ổ cắm toàn nhà | Chương V của E-HSMT | 58 | hộp |
| 138 | Sản xuất lắp đặt mặt nhữa ổ cắm công tắc | Chương V của E-HSMT | 58 | cái |
| 139 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây kích thước 10x10 cm | Chương V của E-HSMT | 24 | hộp |
| 140 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 1.400 | m |
| 141 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 800 | m |
| 142 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V của E-HSMT | 500 | m |
| 143 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V của E-HSMT | 500 | m |
| 144 | Lắp đặt dây dẫn 3x16mm2 | Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 145 | Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn D21mm | Chương V của E-HSMT | 280 | m |
| 146 | Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn D16mm | Chương V của E-HSMT | 360 | m |
| 147 | Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn D27mm | Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 148 | Cọc tiếp địa bằng đồng đặc D20mm, chiều dài L =2,3m | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm | Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 151 | Lắp đặt tủ điện tổng kim loại 400x300x180 mm | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 152 | Lắp đặt tủ điện tổng kim loại 250x150x100 mm | Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 153 | Lắp đặt tủ điện tổng kim loại 200x200x100 mm | Chương V của E-HSMT | 8 | hộp |
| 154 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cast6E | Chương V của E-HSMT | 250 | m |
| 155 | Sản xuất lắp đặt SWITCH 24 PORT | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 156 | Sản xuất lắp đặt SWITCH 8 cổng | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 157 | Sản xuất lắp đặt MODERN 4 cổng | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 158 | Sản xuất lắp đặ nút cắm RJ45 | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 159 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 160 | Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 7,3786 | m3 |
| 161 | Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,0738 | 100m3 |
| 162 | Gia công ống thép trắng kẽm kim thu sét D25 mm chiều dài kim 0,5m | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 163 | Sản xuất lắp đặt quả hồ lô băng sứ bọc kim thi sét | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 164 | Sản xuất lắp dựng kim thu sét bằng đồng có sẵn D20mm | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 165 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V của E-HSMT | 8 | cọc |
| 166 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Chương V của E-HSMT | 140 | m |
| 167 | Gia công sản xuất thép chân bật liên kết tường và dây dẫn D12mm | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 168 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0738 | 100m3 |
| 169 | Chi phí kiểm tra điện trở và quét sơn chống gỉ cho dây dẫn và mối nối | Chương V của E-HSMT | 2 | ca |
| 170 | Hộp đừng bình chữa cháy có khóa 500x600x180 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 171 | Tiêu lệnh + Bảng nội quy PCCC | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 172 | Bình chữa cháy ABC MFZL8 đựng trọng hộp | Chương V của E-HSMT | 16 | bình |
| B | Hạng mục 2: Nhà chức năng 2 tầng | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn: Nhà kỹ thuật | Chương V của E-HSMT | 298 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép | Chương V của E-HSMT | 1,3982 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Chương V của E-HSMT | 7,98 | m2 |
| 4 | Phá dỡ gạch lát nền nhà | Chương V của E-HSMT | 122,84 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền nhà | Chương V của E-HSMT | 18,426 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải đi đổ: Nhà kỹ thuật | Chương V của E-HSMT | 0,2233 | 100m3 |
| 7 | Đào móng cột, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 203,252 | m3 |
| 8 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 121,153 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 15,5894 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng | Chương V của E-HSMT | 1,1205 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0703 | tấn |
| 12 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 1,7389 | tấn |
| 13 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250# | Chương V của E-HSMT | 58,29 | m3 |
| 14 | Xây móng đá hộc, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75# | Chương V của E-HSMT | 39,0677 | m3 |
| 15 | Xây móng đá hộc, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 69,2025 | m3 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây giằng móng, vữa XM mác 75# | Chương V của E-HSMT | 12,136 | m3 |
| 17 | Ván khuôn dầm, giằng móng | Chương V của E-HSMT | 0,227 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,171 | tấn |
| 19 | Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 1,1691 | tấn |
| 20 | Bê tông giằng móng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 10,1332 | m3 |
| 21 | Đắp đất móng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 1,0762 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,7175 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát nền nhà, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 1,2002 | 100m3 |
| 24 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100# | Chương V của E-HSMT | 35,3173 | m3 |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, bồn hoa, tam cấp, vữa XM mác 75# (70% gạch lỗ; 30% gạch đặc) | Chương V của E-HSMT | 2,1218 | m3 |
| 26 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường bó nền, bồn cây, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 4,0252 | m3 |
| 27 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc cấp, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75# (100% gạch lỗ) | Chương V của E-HSMT | 6,6421 | m3 |
| 28 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,4877 | tấn |
| 29 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 1,7437 | tấn |
| 30 | Ván khuôn cột | Chương V của E-HSMT | 1,4669 | 100m2 |
| 31 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 250# | Chương V của E-HSMT | 9,0922 | m3 |
| 32 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 2,5807 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn sàn mái | Chương V của E-HSMT | 6,3128 | 100m2 |
| 34 | Cốt thép xà dầm đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,598 | tấn |
| 35 | Cốt thép xà dầm đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 2,2048 | tấn |
| 36 | Cốt thép xà dầm đường kính cốt thép >18mm | Chương V của E-HSMT | 2,9938 | tấn |
| 37 | Cốt thép sàn đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 8,8847 | tấn |
| 38 | Bê tông xà dầm nhà, đá 1x2, mác 250# | Chương V của E-HSMT | 28,4633 | m3 |
| 39 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250# | Chương V của E-HSMT | 75,7536 | m3 |
| 40 | Ván khuôn cầu thang | Chương V của E-HSMT | 0,3971 | 100m2 |
| 41 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,3457 | tấn |
| 42 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,1607 | tấn |
| 43 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250# | Chương V của E-HSMT | 3,5258 | m3 |
| 44 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 128,2144 | m3 |
| 45 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường kho, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 0,919 | m3 |
| 46 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, tường lan can, vữa XM PCB40 mác 75 (70% gạch lỗ; 30% gạch đặc) | Chương V của E-HSMT | 40,1404 | m3 |
| 47 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75# (100% gạch đặc) | Chương V của E-HSMT | 14,5833 | m3 |
| 48 | Ván khuôn lanh tô, lam, lan can | Chương V của E-HSMT | 0,9224 | 100m2 |
| 49 | Cốt thép lanh tô, lan can, lam đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,377 | tấn |
| 50 | Cốt thép lanh tô, lan can, lam đường kính cốt thép >10mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 1,5016 | tấn |
| 51 | Bê tông lanh tô ô văng, lam, lan can đá 1x2, mác 250# | Chương V của E-HSMT | 10,2518 | m3 |
| 52 | Gia công xà gồ thép mã kẽm mái C120x50x20x2.3mm | Chương V của E-HSMT | 2,29 | tấn |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép mã kẽm C120x50x20x2.3 | Chương V của E-HSMT | 2,29 | tấn |
| 54 | Vận chuyển vật liệu lên cao tấm lợp các loại | Chương V của E-HSMT | 3,1792 | 100m2 |
| 55 | Lợp mái tôn màu xanh dày 0,40mm | Chương V của E-HSMT | 2,9032 | 100m2 |
| 56 | Lợp mái tôn úp nóc dày 0,47mm, khổ rộng 600mm | Chương V của E-HSMT | 46 | m |
| 57 | Ke chống bão | Chương V của E-HSMT | 1.161,28 | cái |
| 58 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75# | Chương V của E-HSMT | 416,4184 | m2 |
| 59 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75# | Chương V của E-HSMT | 784,6561 | m2 |
| 60 | Trát trụ, cột, lan can, cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75# | Chương V của E-HSMT | 276,9927 | m2 |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75# | Chương V của E-HSMT | 302,7876 | m2 |
| 62 | Trát trần, vữa XM mác 75# | Chương V của E-HSMT | 650,1534 | m2 |
| 63 | Đắp phào kép, vữa XM mác 100# | Chương V của E-HSMT | 435,28 | m |
| 64 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100# | Chương V của E-HSMT | 77,6 | m |
| 65 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100# | Chương V của E-HSMT | 137,8718 | m2 |
| 66 | Quét dung dịch chống thấm đa năng 3 nước mái sê nô | Chương V của E-HSMT | 163,5054 | m2 |
| 67 | Sản xuất lắp dựng chi tiết nổi dấu lan can đúc sẵn mặt tiền: | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 68 | Bả bằng bột bả vào tường trong và ngoài | Chương V của E-HSMT | 988,6993 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 1.289,9273 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.585,2155 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 693,4111 | m2 |
| 72 | Công tác ốp chân móng gạch trang trí vân đá vào tường KT400x400mm vữa XM mác 75# | Chương V của E-HSMT | 31,9092 | m2 |
| 73 | Công tác ốp gạch trang trí vân gạch thẻ vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 13,0824 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75# | Chương V của E-HSMT | 443,7128 | m2 |
| 75 | Lát đá granit bậc cấp,cầu thang, vữa XM mác 75# | Chương V của E-HSMT | 71,4272 | m2 |
| 76 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chương V của E-HSMT | 13,396 | m2 |
| 77 | Lát gạch đất nung Tezzaro màu đỏ kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75# | Chương V của E-HSMT | 139,7846 | m2 |
| 78 | Sản xuất lắp dựng Trụ cái cầu thang gỗ Lim | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 79 | Sản xuất lắp dựng tay vịn lan can cầu thang gỗ | Chương V của E-HSMT | 22 | md |
| 80 | Sản xuất lắp dựng Lan can, Cầu thang INox304 | Chương V của E-HSMT | 436,7 | kg |
| 81 | Gia công hoa sắt cửa sổ, vách kính | Chương V của E-HSMT | 1,584 | tấn |
| 82 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ, vách kính | Chương V của E-HSMT | 66,12 | m2 |
| 83 | Sơn xuyên hoa sắt cửa sổ bằng sơn tĩnh điện | Chương V của E-HSMT | 1,584 | kg |
| 84 | Sản xuất lắp dựng khuôn gỗ Lim kích thước 60x260mm | Chương V của E-HSMT | 87,8 | md |
| 85 | Sản xuất lắp dựng khuôn gỗ Lim kích thước 60x140mm | Chương V của E-HSMT | 4,95 | md |
| 86 | Sản xuất lắp dựng nẹp gỗ Lim kích thước 10x70mm | Chương V của E-HSMT | 147,86 | md |
| 87 | Sản xuất lắp dựng cánh cửa gỗ lim chưa có bản lề và khoá | Chương V của E-HSMT | 33,9355 | m2 |
| 88 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 65,28 | m2 |
| 89 | Vách kính nhôm phù hợp quy chuẩn 16:2017/BXD (Bao gồm khuôn, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm) | Chương V của E-HSMT | 6,48 | m2 |
| 90 | Vách kính kết hợp cửa mở hất nhôm phù hợp quy chuẩn 16:2017/BXD (Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm) hoặc tương đương | Chương V của E-HSMT | 11,52 | m2 |
| 91 | Cửa sổ mở 2 cánh mở quay, Cửa kim loại - Cửa nhôm phù hợp quy chuẩn 16:2017/BXD ( Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm ) hoặc tương đương | Chương V của E-HSMT | 62,4 | m2 |
| 92 | Sản xuất lắp đặt bản lề việt tiệp bản lề sơn 08127 | Chương V của E-HSMT | 62 | bộ |
| 93 | Sản xuất lắp đặt đấm inox khoá cửa thông phòng việt | Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 94 | Sản xuất lăp dựng Clemon Việt Tiệp, clemon hợp kim Ck09990 | Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 95 | Sản xuất lắp đặt chốt cửa loại Chốt 10400 | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 96 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Chương V của E-HSMT | 10,0065 | 100m2 |
| 97 | Cầu chắn rác thoát nước mái D90MM | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 98 | Ống nhựa, đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT | 2,3 | 100m |
| 99 | Ống nhựa, đường kính 60mm | Chương V của E-HSMT | 0,045 | 100m |
| 100 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 101 | Nối thẳng bằng PVC-PN10, đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 102 | Lắp đặt tủ điện tổng kim loại 400x600x180 mm | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 103 | Lắp đặt tủ điện tầng kim loại 200x300x150 mm | Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 104 | Lắp đặt tủ điện phòng 1-3 modul có nắp che | Chương V của E-HSMT | 10 | hộp |
| 105 | Aptomat 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 150A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 106 | Aptomat 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 100A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 107 | Aptomat 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 50A | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 108 | Aptomat 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 30A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 109 | Aptomat 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 20A | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 110 | Lắp đặt đèn sát trần viễn xanh D25mm | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 111 | Quạt trần panasonic F-60MZ2-S, F-56MZG-GO | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 112 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 23 | bộ |
| 113 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 114 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 115 | Công tắc đảo chiều cầu thang | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V của E-HSMT | 31 | cái |
| 117 | Lắp đặt đế âm công tắc và ổ cắm toàn nhà | Chương V của E-HSMT | 93 | hộp |
| 118 | Sản xuất lắp đặt mặt nhữa ổ cắm công tắc | Chương V của E-HSMT | 58 | cái |
| 119 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây kích thước 10x10 cm | Chương V của E-HSMT | 16 | hộp |
| 120 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 550 | m |
| 121 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 400 | m |
| 122 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 123 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V của E-HSMT | 230 | m |
| 124 | Lắp đặt dây dẫn 3x16mm2 | Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 125 | Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn D16mm | Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 126 | Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn D21mm | Chương V của E-HSMT | 140 | m |
| 127 | Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn D27mm | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 128 | Sản xuất lắp đặt cọc tiếp địa bằng đồng đặc D20mm, chiều dài L =2m | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm | Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 131 | Lắp đặt tủ điện tổng kim loại 400x600x180 mm | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 132 | Lắp đặt tủ điện tổng kim loại 250x150x100 mm | Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 133 | Lắp đặt tủ điện tổng kim loại 200x200x100 mm | Chương V của E-HSMT | 8 | hộp |
| 134 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cast 6E | Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 135 | Sản xuất lắp đặt Dây cáp điện thoại 4x0.5 | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 136 | Sản xuất lắp đặt SWITCH 24 PORT | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 137 | Sản xuất lắp đặt tổng đâì điện thoại | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 138 | Sản xuất lắp đặt SWITCH 8 cổng | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 139 | Sản xuất lắp đặt MODERN 4 cổng | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 140 | Sản xuất lắp đặt nút cắm internet và đế nhữa | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 141 | Sản xuất lắp đặt nút cắm điện thoại và đế nhữa | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 142 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 143 | Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 14,7571 | m3 |
| 144 | Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,1476 | 100m3 |
| 145 | Gia công ống thép trắng kẽm kim thu sét D25 mm chiều dài kim 0,5m | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 146 | Sản xuất lắp đặt quả hồ lô băng sứ bọc kim thi sét | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 147 | Sản xuất lắp dựng kim thu sét bằng đồng có sẵn D20mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 148 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V của E-HSMT | 5 | cọc |
| 149 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Chương V của E-HSMT | 90 | m |
| 150 | Gia công sản xuất thép chân bật liên kết tường và dây dẫn d12mm | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 151 | Đắp cát rãnh tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,1476 | 100m3 |
| 152 | Chi phí kiểm tra điện trở và quét sơn chống gỉ cho dây dẫn và mối nối | Chương V của E-HSMT | 2 | ca |
| 153 | Hộp đừng binh chữa cháy có khóa 500x600x180 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 154 | Tiêu lệnh + Bảng nội quy PCCC | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 155 | Bình chữa cháy ABC MFZL8 đựng trọng hộp | Chương V của E-HSMT | 12 | bình |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải cung cấp bản scan các tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng thi công và phụ lục chi tiết xác định giá hợp đồng; Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình; Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của cơ quan nhà nước có thẩm quyền; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề chuyên nghành giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực tối thiểu đến tháng 08/2022.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có tài liệu chứng minh) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật trực tiếp thi công 1 | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật trực tiếp thi công 2 | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ quản lý an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải ≥ 7,0 tấn | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 2 | Máy đào ≥ 0,8m3 | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn thép ≥ 5,0 kW | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 5 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 6 | Máy hàn điện ≥ 23,0 kW | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn ≥ 1,0 kW | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 9 | Máy đầm cóc | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi