Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210768376-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Diễn Lâm, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210654986
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh; Ngân sách huyện hỗ trợ; Ngân sách xã Diễn Lâm và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-24 10:54:00 đến ngày 2021-08-03 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,229,960,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải cung cấp bản scan các tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng thi công và phụ lục chi tiết xác định giá hợp đồng; Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình; Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của cơ quan nhà nước có thẩm quyền; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề chuyên nghành giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực tối thiểu đến tháng 08/2022.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công 1
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công 2
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải ≥ 7,0 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn thép ≥ 5,0 kW
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện ≥ 23,0 kW
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn ≥ 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Nhà học 2 tầng 8 phòng
1Tháo dỡ mái ngói: Nhà văn phòngChương V của E-HSMT157,168m2
2Tháo dỡ kết cấu xà gồ gỗChương V của E-HSMT0,3057m3
3Tháo dỡ trần tônChương V của E-HSMT119,3984m2
4Tháo dỡ cửaChương V của E-HSMT37,76m2
5Tháo dỡ hoa sắt cửaChương V của E-HSMT0,784tấn
6Phá dỡ kết cấu tường gạchChương V của E-HSMT63,7701m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông sàn, dầm, giằngChương V của E-HSMT27,3893m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông móngChương V của E-HSMT10,7157m3
9Phá dỡ gạch lát nền nhàChương V của E-HSMT121,1056m2
10Vận chuyển phế thải đi đổ: Nhà văn phòngChương V của E-HSMT1,2233100m3
11Tháo dỡ mái tôn: Nhà thư việnChương V của E-HSMT80m2
12Tháo dỡ kết sắt thépChương V của E-HSMT0,5725tấn
13Phá dỡ kết cấu tường gạchChương V của E-HSMT5,7235m3
14Phá dỡ gạch lát nền nhàChương V của E-HSMT58,4328m2
15Phá dỡ kết cấu bê tông nền nhàChương V của E-HSMT8,7649m3
16Vận chuyển phế thải đi đổ: Nhà thư việnChương V của E-HSMT0,1528100m3
17Tháo dỡ mái tôn: Nhà để xeChương V của E-HSMT103m2
18Tháo dỡ kết sắt thépChương V của E-HSMT0,7097tấn
19Phá dỡ kết cấu tường gạchChương V của E-HSMT6,5155m3
20Phá dỡ nền gạchChương V của E-HSMT68,8512m2
21Phá dỡ kết cấu bê tông nền nhà xeChương V của E-HSMT10,3277m3
22Vận chuyển phế thải đi đổ: Nhà để xeChương V của E-HSMT0,1005100m3
23Chặt câyChương V của E-HSMT15cây
24Bốc dọnChương V của E-HSMT1công
25Đào gốc câyChương V của E-HSMT15gốc cây
26Đào đất móng, đất cấp IIIChương V của E-HSMT667,088m3
27Bê tông lót móng đá 4x6, mác 150#Chương V của E-HSMT38,5394m3
28Ván khuôn móngChương V của E-HSMT4,121100m2
29Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT4,9255tấn
30Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT4,0884tấn
31Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V của E-HSMT5,436tấn
32Bê tông móng, đá 1x2, mác 250#Chương V của E-HSMT166,2551m3
33Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75#Chương V của E-HSMT119,0454m3
34Bê tông lót dầm móng, đá 4x6, mác 150#Chương V của E-HSMT0,6732m3
35Ván khuôn dầm móngChương V của E-HSMT0,23100m2
36Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,2619tấn
37Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT1,4641tấn
38Bê tông giằng móng nhà, đá 1x2, mác 250#Chương V của E-HSMT16,388m3
39Đắp đất móng, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT2,2236100m3
40Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp IIIChương V của E-HSMT1,4824100m3
41Đắp cát nền nhà, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT1,7282100m3
42Bê tông lót nền nhà, đá 4x6, mác 150#Chương V của E-HSMT61,8066m3
43Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bo móng, bồn hoa, tam cấp, chiều dày Chương V của E-HSMT4,3843m3
44Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, bo móng, bồn hoa, chiều dày Chương V của E-HSMT5,9877m3
45Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc cấp, vữa XM mác 75# (70% gạch lỗ; 30% gạch đặc)Chương V của E-HSMT16,4151m3
46Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,5791tấn
47Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT1,7499tấn
48Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mmChương V của E-HSMT0,387tấn
49Ván khuôn cộtChương V của E-HSMT2,5148100m2
50Bê tông cột, đá 1x2, mác 250#Chương V của E-HSMT15,5866m3
51Ván khuôn xà dầm nhàChương V của E-HSMT5,5496100m2
52Ván khuôn sàn máiChương V của E-HSMT9,0947100m2
53Cốt thép xà dầm đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT1,2931tấn
54Cốt thép xà dầm đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT3,4295tấn
55Cốt thép xà dầm đường kính cốt thép >18mmChương V của E-HSMT5,0823tấn
56Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT16,2297tấn
57Bê tông xà dầm nhà, đá 1x2, mác 250#Chương V của E-HSMT51,1301m3
58Bê tông sàn, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT109,1364m3
59Ván khuôn cầu thangChương V của E-HSMT1,597100m2
60Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT1,3888tấn
61Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mmChương V của E-HSMT0,7297tấn
62Bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 250#Chương V của E-HSMT14,1743m3
63Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT164,0513m3
64Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường kho, chiều dày Chương V của E-HSMT1,8382m3
65Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường lan can, lam, bục giảng, vữa XM mác 75 (70% gạch lỗ; 30% gạch đặc)Chương V của E-HSMT23,8602m3
66Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75# (100% gạch đặc)Chương V của E-HSMT19,2232m3
67Ván khuôn lanh tô, lam, lan canChương V của E-HSMT1,7713100m2
68Cốt thép lanh tô, lan can, lam đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,6104tấn
69Cốt thép lanh tô, lan can, lam đường kính cốt thép >10mmChương V của E-HSMT2,2406tấn
70Bê tông lanh tô ô văng, lam, lan can đá 1x2, mác 250#Chương V của E-HSMT17,0682m3
71Gia công xà gồ thép mã kẽm C120x50x20x2.3Chương V của E-HSMT3,206tấn
72Lắp dựng xà gồ thép mã kẽm C120x50x20x2.3Chương V của E-HSMT3,206tấn
73Vận chuyển vật liệu lên cao tấm lợp các loạiChương V của E-HSMT41,958100m2
74Lợp mái tôn màu xanh dày 0,40mmChương V của E-HSMT4,638100m2
75Lợp mái tôn úp nóc dày 0,47mm, khổ rộng 600mmChương V của E-HSMT62,2md
76Ke chống bãoChương V của E-HSMT1.855,2cái
77Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75#Chương V của E-HSMT530,1087m2
78Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75#Chương V của E-HSMT1.006,6202m2
79Trát trụ, cột, lan can, cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75#Chương V của E-HSMT521,6537m2
80Trát xà dầm, vữa XM mác 75#Chương V của E-HSMT694,7072m2
81Trát trần, vữa XM mác 75#Chương V của E-HSMT934,2438m2
82Đắp phào kép, vữa XM mác 100#Chương V của E-HSMT597,64m
83Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100#Chương V của E-HSMT223,48m
84Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100#Chương V của E-HSMT207,0192m2
85Quét dung dịch chống đa năng 3 nước mái sê nôChương V của E-HSMT245,2846m2
86Sản xuất lắp dựng chi tiết nổi dấu lan can đúc sẵn mặt tiềnChương V của E-HSMT32cái
87Bả bằng bột bả vào tường trong và ngoàiChương V của E-HSMT1.224,6129m2
88Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V của E-HSMT2.394,1314m2
89Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT2.483,1552m2
90Sơn cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT1.135,0484m2
91Công tác ốp gạch chân móng kích thước 400x400mm vữa XM mác 75#Chương V của E-HSMT50,3082m2
92Công tác ốp gạch bồn hoa kích thước 400x400mm gạch mác 75#Chương V của E-HSMT13,9992m2
93Lát nền, sàn kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75#Chương V của E-HSMT657,0518m2
94Lát đá granit bậc cấp, cầu thang, vữa XM mác 75#, đá tự nhiênChương V của E-HSMT208,6967m2
95Công tác ốp đá granit chắn bậc cấp, đá tự nhiênChương V của E-HSMT19,819m2
96Lát gạch đất nung Tezzaro màu đỏ kích thước gạch 400x400 m2, vữa XM mác 75#Chương V của E-HSMT221,5796m2
97Sản xuất lắp dựng Trụ cái cầu thang gỗ LimChương V của E-HSMT2cái
98Sản xuất lắp dựng tay vịn lan can cầu thang gỗChương V của E-HSMT54md
99Sản xuất đắp đặt ống tròn Inox 304 D75 lan canChương V của E-HSMT890,22kg
100Sản xuất lắp dựng khuôn gỗ Lim kích thước 60x260mmChương V của E-HSMT134,72md
101Kính 2 lớp 6.38mm pano kínhChương V của E-HSMT17,92m2
102Sản xuất lắp dựng khuôn gỗ Lim kích thước 60x140mmChương V của E-HSMT9,46md
103Sản xuất lắp dựng nẹp gỗ Lim kích thước 10x70mmChương V của E-HSMT246,76md
104Sản xuất lắp dựng cánh cửa gỗ lim chưa có bản lề và khoáChương V của E-HSMT54,911m2
105Pano kính 2 lớp 6.38 màu xanhChương V của E-HSMT21,2672m2
106Gia công cửa sổ son thép hộp kích thước 20x20x1.4mmChương V của E-HSMT2,759tấn
107Lắp dựng hoa sắt cửaChương V của E-HSMT120,32m2
108Sơn xuyên hoa sắt cửa bằng sơn tĩnh điệnChương V của E-HSMT2.759kg
109Vách kính nhôm phù hợp quy chuẩn 16:2017/BXD (Bao gồm khuôn, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm )Chương V của E-HSMT10,56m2
110Vách kính kết hợp cửa mở hất nhôm phù hợp quy chuẩn 16:2017/BXD (Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm ) hoặc tương đươngChương V của E-HSMT5,76m2
111Cửa sổ 2 cánh mở quay, Cửa kim loại - Cửa nhôm phù hợp quy chuẩn 16:2017/BXD (Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm) hoặc tương đươngChương V của E-HSMT73,6m2
112Cửa sổ 2 cánh mở trượt, Cửa kim loại - Cửa nhôm phù hợp quy chuẩn 16:2017/BXD (Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm) hoặc tương đươngChương V của E-HSMT21,12m2
113Sản xuất lắp đặt bản lề việt tiệp bản lề sơn 08127Chương V của E-HSMT102bộ
114Sản xuất lắp đặt khoá cửa thông phòng việt tiệp 04508Chương V của E-HSMT16bộ
115Sản xuất lăp dựng Clemon Việt Tiệp, clemon hợp kim Ck09990Chương V của E-HSMT16bộ
116Sản xuất lắp đặt chốt cửa loại Chốt 10400Chương V của E-HSMT2cái
117Lắp dựng dàn giáo ngoàiChương V của E-HSMT10,0317100m2
118Cầu chắn rác thoát nước mái D90mmChương V của E-HSMT42cái
119Ống nhựa, đường kính 90mmChương V của E-HSMT3,4100m
120Ống nhựa, đường kính 60mmChương V của E-HSMT0,06100m
121Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 90mmChương V của E-HSMT42cái
122Nối thẳng bằng PVC-PN10, đường kính 90mmChương V của E-HSMT42cái
123Lắp đặt tủ điện tổng kim loại 600x400x180 mmChương V của E-HSMT1hộp
124Lắp đặt tủ điện tầng kim loại 400x250x150 mmChương V của E-HSMT2hộp
125Lắp đặt tủ điện phòng 1-3 modul có nắp cheChương V của E-HSMT8hộp
126Aptomat 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 150AChương V của E-HSMT1cái
127Aptomat 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 100AChương V của E-HSMT2cái
128Aptomat 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 63AChương V của E-HSMT8cái
129Aptomat 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 60AChương V của E-HSMT8cái
130Aptomat 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 20AChương V của E-HSMT16cái
131Lắp đặt đèn sát trần viễn xanh D25mmChương V của E-HSMT24bộ
132Quạt trần panasonic F-60MZ2-S, F-56MZG-GOChương V của E-HSMT32cái
133Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V của E-HSMT50bộ
134Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V của E-HSMT14cái
135Công tắc đảo chiều cầu thangChương V của E-HSMT4cái
136Lắp đặt ổ cắm đôiChương V của E-HSMT40cái
137Lắp đặt đế âm công tắc và ổ cắm toàn nhàChương V của E-HSMT58hộp
138Sản xuất lắp đặt mặt nhữa ổ cắm công tắcChương V của E-HSMT58cái
139Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây kích thước 10x10 cmChương V của E-HSMT24hộp
140Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V của E-HSMT1.400m
141Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V của E-HSMT800m
142Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V của E-HSMT500m
143Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Chương V của E-HSMT500m
144Lắp đặt dây dẫn 3x16mm2Chương V của E-HSMT200m
145Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn D21mmChương V của E-HSMT280m
146Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn D16mmChương V của E-HSMT360m
147Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn D27mmChương V của E-HSMT200m
148Cọc tiếp địa bằng đồng đặc D20mm, chiều dài L =2,3mChương V của E-HSMT4cái
149Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mmChương V của E-HSMT80m
150Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmChương V của E-HSMT30m
151Lắp đặt tủ điện tổng kim loại 400x300x180 mmChương V của E-HSMT1hộp
152Lắp đặt tủ điện tổng kim loại 250x150x100 mmChương V của E-HSMT2hộp
153Lắp đặt tủ điện tổng kim loại 200x200x100 mmChương V của E-HSMT8hộp
154Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cast6EChương V của E-HSMT250m
155Sản xuất lắp đặt SWITCH 24 PORTChương V của E-HSMT1bộ
156Sản xuất lắp đặt SWITCH 8 cổngChương V của E-HSMT2bộ
157Sản xuất lắp đặt MODERN 4 cổngChương V của E-HSMT8bộ
158Sản xuất lắp đặ nút cắm RJ45Chương V của E-HSMT16cái
159Lắp đặt ổ cắm đôiChương V của E-HSMT13cái
160Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp IIIChương V của E-HSMT7,3786m3
161Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp IIIChương V của E-HSMT0,0738100m3
162Gia công ống thép trắng kẽm kim thu sét D25 mm chiều dài kim 0,5mChương V của E-HSMT7cái
163Sản xuất lắp đặt quả hồ lô băng sứ bọc kim thi sétChương V của E-HSMT7cái
164Sản xuất lắp dựng kim thu sét bằng đồng có sẵn D20mmChương V của E-HSMT7cái
165Gia công và đóng cọc chống sétChương V của E-HSMT8cọc
166Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmChương V của E-HSMT140m
167Gia công sản xuất thép chân bật liên kết tường và dây dẫn D12mmChương V của E-HSMT30cái
168Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT0,0738100m3
169Chi phí kiểm tra điện trở và quét sơn chống gỉ cho dây dẫn và mối nốiChương V của E-HSMT2ca
170Hộp đừng bình chữa cháy có khóa 500x600x180Chương V của E-HSMT8cái
171Tiêu lệnh + Bảng nội quy PCCCChương V của E-HSMT8cái
172Bình chữa cháy ABC MFZL8 đựng trọng hộpChương V của E-HSMT16bình
B Hạng mục 2: Nhà chức năng 2 tầng
1Tháo dỡ mái tôn: Nhà kỹ thuậtChương V của E-HSMT298m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thépChương V của E-HSMT1,3982tấn
3Tháo dỡ cửaChương V của E-HSMT7,98m2
4Phá dỡ gạch lát nền nhàChương V của E-HSMT122,84m2
5Phá dỡ kết cấu bê tông nền nhàChương V của E-HSMT18,426m3
6Vận chuyển phế thải đi đổ: Nhà kỹ thuậtChương V của E-HSMT0,2233100m3
7Đào móng cột, đất cấp IIIChương V của E-HSMT203,252m3
8Đào đất móng băng, đất cấp IIIChương V của E-HSMT121,153m3
9Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V của E-HSMT15,5894m3
10Ván khuôn móngChương V của E-HSMT1,1205100m2
11Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0703tấn
12Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT1,7389tấn
13Bê tông móng, đá 1x2, mác 250#Chương V của E-HSMT58,29m3
14Xây móng đá hộc, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75#Chương V của E-HSMT39,0677m3
15Xây móng đá hộc, chiều dày Chương V của E-HSMT69,2025m3
16Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây giằng móng, vữa XM mác 75#Chương V của E-HSMT12,136m3
17Ván khuôn dầm, giằng móngChương V của E-HSMT0,227100m2
18Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,171tấn
19Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT1,1691tấn
20Bê tông giằng móng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT10,1332m3
21Đắp đất móng, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT1,0762100m3
22Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp IIIChương V của E-HSMT0,7175100m3
23Đắp cát nền nhà, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT1,2002100m3
24Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100#Chương V của E-HSMT35,3173m3
25Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, bồn hoa, tam cấp, vữa XM mác 75# (70% gạch lỗ; 30% gạch đặc)Chương V của E-HSMT2,1218m3
26Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường bó nền, bồn cây, chiều dày Chương V của E-HSMT4,0252m3
27Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc cấp, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75# (100% gạch lỗ)Chương V của E-HSMT6,6421m3
28Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,4877tấn
29Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT1,7437tấn
30Ván khuôn cộtChương V của E-HSMT1,4669100m2
31Bê tông cột, đá 1x2, mác 250#Chương V của E-HSMT9,0922m3
32Ván khuôn xà dầm, giằngChương V của E-HSMT2,5807100m2
33Ván khuôn sàn máiChương V của E-HSMT6,3128100m2
34Cốt thép xà dầm đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,598tấn
35Cốt thép xà dầm đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT2,2048tấn
36Cốt thép xà dầm đường kính cốt thép >18mmChương V của E-HSMT2,9938tấn
37Cốt thép sàn đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT8,8847tấn
38Bê tông xà dầm nhà, đá 1x2, mác 250#Chương V của E-HSMT28,4633m3
39Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250#Chương V của E-HSMT75,7536m3
40Ván khuôn cầu thangChương V của E-HSMT0,3971100m2
41Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,3457tấn
42Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mmChương V của E-HSMT0,1607tấn
43Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250#Chương V của E-HSMT3,5258m3
44Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT128,2144m3
45Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường kho, chiều dày Chương V của E-HSMT0,919m3
46Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, tường lan can, vữa XM PCB40 mác 75 (70% gạch lỗ; 30% gạch đặc)Chương V của E-HSMT40,1404m3
47Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75# (100% gạch đặc)Chương V của E-HSMT14,5833m3
48Ván khuôn lanh tô, lam, lan canChương V của E-HSMT0,9224100m2
49Cốt thép lanh tô, lan can, lam đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,377tấn
50Cốt thép lanh tô, lan can, lam đường kính cốt thép >10mm, chiều cao Chương V của E-HSMT1,5016tấn
51Bê tông lanh tô ô văng, lam, lan can đá 1x2, mác 250#Chương V của E-HSMT10,2518m3
52Gia công xà gồ thép mã kẽm mái C120x50x20x2.3mmChương V của E-HSMT2,29tấn
53Lắp dựng xà gồ thép mã kẽm C120x50x20x2.3Chương V của E-HSMT2,29tấn
54Vận chuyển vật liệu lên cao tấm lợp các loạiChương V của E-HSMT3,1792100m2
55Lợp mái tôn màu xanh dày 0,40mmChương V của E-HSMT2,9032100m2
56Lợp mái tôn úp nóc dày 0,47mm, khổ rộng 600mmChương V của E-HSMT46m
57Ke chống bãoChương V của E-HSMT1.161,28cái
58Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75#Chương V của E-HSMT416,4184m2
59Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75#Chương V của E-HSMT784,6561m2
60Trát trụ, cột, lan can, cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75#Chương V của E-HSMT276,9927m2
61Trát xà dầm, vữa XM mác 75#Chương V của E-HSMT302,7876m2
62Trát trần, vữa XM mác 75#Chương V của E-HSMT650,1534m2
63Đắp phào kép, vữa XM mác 100#Chương V của E-HSMT435,28m
64Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100#Chương V của E-HSMT77,6m
65Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100#Chương V của E-HSMT137,8718m2
66Quét dung dịch chống thấm đa năng 3 nước mái sê nôChương V của E-HSMT163,5054m2
67Sản xuất lắp dựng chi tiết nổi dấu lan can đúc sẵn mặt tiền:Chương V của E-HSMT20cái
68Bả bằng bột bả vào tường trong và ngoàiChương V của E-HSMT988,6993m2
69Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V của E-HSMT1.289,9273m2
70Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT1.585,2155m2
71Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT693,4111m2
72Công tác ốp chân móng gạch trang trí vân đá vào tường KT400x400mm vữa XM mác 75#Chương V của E-HSMT31,9092m2
73Công tác ốp gạch trang trí vân gạch thẻ vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT13,0824m2
74Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75#Chương V của E-HSMT443,7128m2
75Lát đá granit bậc cấp,cầu thang, vữa XM mác 75#Chương V của E-HSMT71,4272m2
76Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxChương V của E-HSMT13,396m2
77Lát gạch đất nung Tezzaro màu đỏ kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75#Chương V của E-HSMT139,7846m2
78Sản xuất lắp dựng Trụ cái cầu thang gỗ LimChương V của E-HSMT1cái
79Sản xuất lắp dựng tay vịn lan can cầu thang gỗChương V của E-HSMT22md
80Sản xuất lắp dựng Lan can, Cầu thang INox304Chương V của E-HSMT436,7kg
81Gia công hoa sắt cửa sổ, vách kínhChương V của E-HSMT1,584tấn
82Lắp dựng hoa sắt cửa sổ, vách kínhChương V của E-HSMT66,12m2
83Sơn xuyên hoa sắt cửa sổ bằng sơn tĩnh điệnChương V của E-HSMT1,584kg
84Sản xuất lắp dựng khuôn gỗ Lim kích thước 60x260mmChương V của E-HSMT87,8md
85Sản xuất lắp dựng khuôn gỗ Lim kích thước 60x140mmChương V của E-HSMT4,95md
86Sản xuất lắp dựng nẹp gỗ Lim kích thước 10x70mmChương V của E-HSMT147,86md
87Sản xuất lắp dựng cánh cửa gỗ lim chưa có bản lề và khoáChương V của E-HSMT33,9355m2
88Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT65,28m2
89Vách kính nhôm phù hợp quy chuẩn 16:2017/BXD (Bao gồm khuôn, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm)Chương V của E-HSMT6,48m2
90Vách kính kết hợp cửa mở hất nhôm phù hợp quy chuẩn 16:2017/BXD (Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm) hoặc tương đươngChương V của E-HSMT11,52m2
91Cửa sổ mở 2 cánh mở quay, Cửa kim loại - Cửa nhôm phù hợp quy chuẩn 16:2017/BXD ( Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm ) hoặc tương đươngChương V của E-HSMT62,4m2
92Sản xuất lắp đặt bản lề việt tiệp bản lề sơn 08127Chương V của E-HSMT62bộ
93Sản xuất lắp đặt đấm inox khoá cửa thông phòng việtChương V của E-HSMT10bộ
94Sản xuất lăp dựng Clemon Việt Tiệp, clemon hợp kim Ck09990Chương V của E-HSMT10bộ
95Sản xuất lắp đặt chốt cửa loại Chốt 10400Chương V của E-HSMT1bộ
96Lắp dựng dàn giáo ngoàiChương V của E-HSMT10,0065100m2
97Cầu chắn rác thoát nước mái D90MMChương V của E-HSMT30cái
98Ống nhựa, đường kính 90mmChương V của E-HSMT2,3100m
99Ống nhựa, đường kính 60mmChương V của E-HSMT0,045100m
100Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 90mmChương V của E-HSMT30cái
101Nối thẳng bằng PVC-PN10, đường kính 90mmChương V của E-HSMT30cái
102Lắp đặt tủ điện tổng kim loại 400x600x180 mmChương V của E-HSMT1hộp
103Lắp đặt tủ điện tầng kim loại 200x300x150 mmChương V của E-HSMT2hộp
104Lắp đặt tủ điện phòng 1-3 modul có nắp cheChương V của E-HSMT10hộp
105Aptomat 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 150AChương V của E-HSMT1cái
106Aptomat 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 100AChương V của E-HSMT2cái
107Aptomat 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 50AChương V của E-HSMT10cái
108Aptomat 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 30AChương V của E-HSMT2cái
109Aptomat 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 20AChương V của E-HSMT10cái
110Lắp đặt đèn sát trần viễn xanh D25mmChương V của E-HSMT12bộ
111Quạt trần panasonic F-60MZ2-S, F-56MZG-GOChương V của E-HSMT20cái
112Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V của E-HSMT23bộ
113Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V của E-HSMT7cái
114Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V của E-HSMT3cái
115Công tắc đảo chiều cầu thangChương V của E-HSMT2cái
116Lắp đặt ổ cắm đôiChương V của E-HSMT31cái
117Lắp đặt đế âm công tắc và ổ cắm toàn nhàChương V của E-HSMT93hộp
118Sản xuất lắp đặt mặt nhữa ổ cắm công tắcChương V của E-HSMT58cái
119Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây kích thước 10x10 cmChương V của E-HSMT16hộp
120Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V của E-HSMT550m
121Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V của E-HSMT400m
122Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V của E-HSMT200m
123Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Chương V của E-HSMT230m
124Lắp đặt dây dẫn 3x16mm2Chương V của E-HSMT150m
125Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn D16mmChương V của E-HSMT200m
126Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn D21mmChương V của E-HSMT140m
127Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn D27mmChương V của E-HSMT100m
128Sản xuất lắp đặt cọc tiếp địa bằng đồng đặc D20mm, chiều dài L =2mChương V của E-HSMT3cái
129Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mmChương V của E-HSMT80m
130Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmChương V của E-HSMT50m
131Lắp đặt tủ điện tổng kim loại 400x600x180 mmChương V của E-HSMT1hộp
132Lắp đặt tủ điện tổng kim loại 250x150x100 mmChương V của E-HSMT2hộp
133Lắp đặt tủ điện tổng kim loại 200x200x100 mmChương V của E-HSMT8hộp
134Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cast 6EChương V của E-HSMT200m
135Sản xuất lắp đặt Dây cáp điện thoại 4x0.5Chương V của E-HSMT100m
136Sản xuất lắp đặt SWITCH 24 PORTChương V của E-HSMT1bộ
137Sản xuất lắp đặt tổng đâì điện thoạiChương V của E-HSMT1bộ
138Sản xuất lắp đặt SWITCH 8 cổngChương V của E-HSMT2bộ
139Sản xuất lắp đặt MODERN 4 cổngChương V của E-HSMT8bộ
140Sản xuất lắp đặt nút cắm internet và đế nhữaChương V của E-HSMT16cái
141Sản xuất lắp đặt nút cắm điện thoại và đế nhữaChương V của E-HSMT7cái
142Lắp đặt ổ cắm đôiChương V của E-HSMT10cái
143Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp IIIChương V của E-HSMT14,7571m3
144Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp IIIChương V của E-HSMT0,1476100m3
145Gia công ống thép trắng kẽm kim thu sét D25 mm chiều dài kim 0,5mChương V của E-HSMT4cái
146Sản xuất lắp đặt quả hồ lô băng sứ bọc kim thi sétChương V của E-HSMT4cái
147Sản xuất lắp dựng kim thu sét bằng đồng có sẵn D20mmChương V của E-HSMT4cái
148Gia công và đóng cọc chống sétChương V của E-HSMT5cọc
149Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmChương V của E-HSMT90m
150Gia công sản xuất thép chân bật liên kết tường và dây dẫn d12mmChương V của E-HSMT30cái
151Đắp cát rãnh tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT0,1476100m3
152Chi phí kiểm tra điện trở và quét sơn chống gỉ cho dây dẫn và mối nốiChương V của E-HSMT2ca
153Hộp đừng binh chữa cháy có khóa 500x600x180Chương V của E-HSMT6cái
154Tiêu lệnh + Bảng nội quy PCCCChương V của E-HSMT6cái
155Bình chữa cháy ABC MFZL8 đựng trọng hộpChương V của E-HSMT12bình
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải cung cấp bản scan các tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng thi công và phụ lục chi tiết xác định giá hợp đồng; Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình; Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của cơ quan nhà nước có thẩm quyền; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề chuyên nghành giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực tối thiểu đến tháng 08/2022.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có tài liệu chứng minh)53
2 Kỹ thuật trực tiếp thi công 1 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có tài liệu chứng minh).32
3 Kỹ thuật trực tiếp thi công 2 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có tài liệu chứng minh).32
4 Cán bộ quản lý an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có tài liệu chứng minh).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải ≥ 7,0 tấn - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.2
2 Máy đào ≥ 0,8m3 - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.2
4 Máy cắt uốn thép ≥ 5,0 kW - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.2
5 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.2
6 Máy hàn điện ≥ 23,0 kW - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.2
7 Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.2
8 Máy đầm bàn ≥ 1,0 kW - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.2
9 Máy đầm cóc - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->