Gói thầu: Xây lắp (bao gồm chi phí đảm bảo giao thông và dự phòng)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210762570-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Dân tộc tỉnh Quảng Bình |
| Tên gói thầu | Xây lắp (bao gồm chi phí đảm bảo giao thông và dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210505552 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương hỗ trợ đồng bào dân tộc thiểu số theo quyết định số 2086/QĐ-TTg năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-24 11:16:00 đến ngày 2021-08-02 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,757,386,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.136079E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.27E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.930.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình Giao thông từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông hạng III trờ lên.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này.- Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự (bản chính hoặc bản sao được chứng thực kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng đội thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình Giao thông từ Trung cấp trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích gầu: ≥ 0,5m3- Phải có giấy tờ chứng minh sở hữu; Giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT xe máy chuyên dung trong khai thác sử dung theo quy định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích gầu: ≥ 1,2m3- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng của cơ quan có thẩm quyền hoặc Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỷ thuật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất: 16-25T- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng của cơ quan có thẩm quyền hoặc Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỷ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu tĩnh bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất: 9-25T-- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng của cơ quan có thẩm quyền hoặc Giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥75CV- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng của cơ quan có thẩm quyền hoặc Giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Công suất: ≥ 6T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô; Giấy chứng nhận kiểm định ATKT&BVMT theo quy định còn hiệu lực của xe ô tô; Giấy kiểm định của cần cẩu còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Khối lượng hàng CC theo TK/CP TGGT: 5T - 12T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô; Giấy chứng nhận kiểm định ATKT&BVMT theo quy định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy rải CPĐD | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất: ≥60m3/h- Phải có giấy tờ chứng minh nguồn gốc; Giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất: ≥5KW- Phải có hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất: ≥23KW- Phải có hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất: 250 - 500L- Phải có hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trọng lượng: ≥70kg- Phải có hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất : ≥1,5KW- Phải có hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất: ≥1KW- Phải có hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất: ≥2KW- Phải có hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất: ≥ 12CV- Phải có hóa đơn chứng từ chứng minh nguồn gốc. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Búa phá đá thủy lực gắn vào máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trọng lượng: ≥1,5T- Phải có hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥ 300m3/h- Phải có hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥ 3m3/ph- Phải có hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất hữu cơ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | BVTK | 1.001,16 | m³ |
| 2 | Vận chuyển đất đi đổ tại bãi thải, cự ly 3,92km | BVTK | 1.001,16 | m3/km |
| 3 | Đào nền, đào khuôn, đánh cấp, đào rãnh đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | BVTK | 408,16 | m³ |
| 4 | Đào nền, đào khuôn, đánh cấp, đào rãnh đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | BVTK | 1.627,12 | m³ |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | BVTK | 33,99 | m3 |
| 6 | Xúc đá hỗn hợp phá dỡ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | BVTK | 33,99 | m³ |
| 7 | Vận chuyển hỗn hợp đá, bê tông đi đổ tại bãi thải, cự ly 3,92km | BVTK | 33,99 | m3/km |
| 8 | Lu lèn khuôn đường | BVTK | 947,58 | m³ |
| 9 | Đắp đất K95 nền đường bằng máy đầm 16 tấn (tận dụng) | BVTK | 1.138,98 | m³ |
| 10 | Đắp đất K95 nền đường bằng máy đầm 16 tấn | BVTK | 2.089,3 | m³ |
| 11 | Đắp đất K98 nền đường bằng máy đầm 16 tấn | BVTK | 366,19 | m³ |
| 12 | Vận chuyển đất đắp nền đường, cự ly 5,52km | BVTK | 2.785,69 | m3/km |
| B | Gia cố ta luy + dốc nước | |||
| 1 | Trồng cỏ mái taluy nền đường | BVTK | 2.874,78 | m² |
| 2 | Bê tông chân khay M150, đá 2x4 | BVTK | 27,83 | m³ |
| 3 | Bê tông gia cố mái dốc M150, đá 2x4 | BVTK | 129,43 | m³ |
| 4 | Lót bạt xác rắn | BVTK | 272,2 | m² |
| 5 | Đá dăm đệm | BVTK | 2,78 | m³ |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | BVTK | 120,69 | m³ |
| 7 | Đắp đất K95 nền đường bằng máy đầm 16 tấn (tận dụng) | BVTK | 91,78 | m³ |
| C | II. MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M300, đá 1x2 | BVTK | 764,59 | m³ |
| 2 | Ván khuôn mặt đường BTXM | BVTK | 497,84 | m² |
| 3 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp trên | BVTK | 504,5 | m³ |
| 4 | Giấy dầu cách ly (2 lớp) | BVTK | 4.403,22 | m² |
| 5 | Làm khe co | BVTK | 714 | m |
| 6 | Làm khe giãn | BVTK | 144 | m |
| D | III. THOÁT NƯỚC DỌC: Rãnh dọc | |||
| 1 | Bê tông tấm rãnh M200, đá 1x2 | BVTK | 11,91 | m³ |
| 2 | Ván khuôn tấm rãnh | BVTK | 88,94 | m² |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <50kg | BVTK | 588 | CK |
| 4 | Bê tông đáy rãnh M150, đá 1x2 | BVTK | 4,12 | m³ |
| 5 | Bê tông đáy rãnh M200, đá 1x2 | BVTK | 16,46 | m³ |
| 6 | Vữa lót M100, dày 2cm | BVTK | 176,4 | m² |
| 7 | Vữa miết mạch M100 | BVTK | 6,17 | m² |
| 8 | Đá dăm đệm | BVTK | 8,09 | m³ |
| E | IV. THOÁT NƯỚC NGANG: 1.Cống hộp KT 0,75x0,75m: 1.1. Phần cống | |||
| 1 | Bê tông ống cống lắp ghép M250, đá 1x2 | BVTK | 4,91 | m³ |
| 2 | Cốt thép ống cống lắp ghép D ≤10mm | BVTK | 0,28 | tấn |
| 3 | Cốt thép ống cống lắp ghép D ≤18mm | BVTK | 0,77 | tấn |
| 4 | Ván khuôn ống cống lắp ghép | BVTK | 105,6 | m² |
| 5 | Bê tông tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4 | BVTK | 8,14 | m³ |
| 6 | Ván khuôn thép tường đầu, tường cánh | BVTK | 136,95 | m² |
| 7 | Bê tông móng cống và chân khay M150, đá 2x4 | BVTK | 33,55 | m³ |
| 8 | Ván khuôn thép móng cống đổ tại chỗ | BVTK | 11,6 | m² |
| 9 | Đá dăm đệm | BVTK | 36,2 | m³ |
| 10 | Mối nối cống 0,75x0,75m | BVTK | 13 | MN |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cẩu 6T | BVTK | 16 | ck |
| 12 | Quét nhựa đường mặt ngoài (2 lớp) | BVTK | 45,6 | m² |
| 13 | Đá hộc xếp khan | BVTK | 8,2 | m³ |
| F | 1.2. Công tác nền | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | BVTK | 113,37 | m³ |
| G | 2. Cống hộp KT 1x(1,0x1,0)m: 2.1. Phần cống | |||
| 1 | Bê tông ống cống lắp ghép M250, đá 1x2 | BVTK | 3,1 | m³ |
| 2 | Cốt thép ống cống lắp ghép D ≤10mm | BVTK | 0,35 | tấn |
| 3 | Ván khuôn ống cống lắp ghép | BVTK | 52,38 | m² |
| 4 | Bê tông tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4 | BVTK | 4,55 | m³ |
| 5 | Ván khuôn thép tường đầu, tường cánh | BVTK | 90,17 | m² |
| 6 | Bê tông móng cống và chân khay M150, đá 2x4 | BVTK | 16,06 | m³ |
| 7 | Ván khuôn thép móng cống đổ tại chỗ | BVTK | 4,44 | m² |
| 8 | Mối nối cống 1,0x1,0m | BVTK | 5 | MN |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cẩu 6T | BVTK | 6 | ck |
| 10 | Đá dăm đệm | BVTK | 26,82 | m³ |
| 11 | Quét nhựa đường mặt ngoài (2 lớp) | BVTK | 22,08 | m² |
| 12 | Đá hộc xếp khan | BVTK | 3,28 | m³ |
| H | 2.2. Công tác nền | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | BVTK | 37,89 | m³ |
| I | 3. Cống hộp KT 1x(3,0x3,0)m: 3.1. Phần cống | |||
| 1 | Bê tông ống cống đổ tại chỗ M300, đá 1x2 | BVTK | 31,46 | m³ |
| 2 | Cốt thép ống cống đổ tại chỗ D ≤10mm | BVTK | 0,1 | tấn |
| 3 | Cốt thép ống cống đổ tại chỗ D ≤18mm | BVTK | 3,88 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép cống đổ tại chỗ | BVTK | 138,26 | m² |
| 5 | Bê tông tường đầu, tường cánh M200, đá 1x2 | BVTK | 11,92 | m³ |
| 6 | Bê tông móng tường đầu, móng tường cánh M200, đá 1x2 | BVTK | 16,57 | m³ |
| 7 | Bê tông móng cống và chân khay M150, đá 2x4 | BVTK | 82,73 | m³ |
| 8 | Ván khuôn thép móng cống đổ tại chỗ | BVTK | 126,53 | m² |
| 9 | Cốt thép móng D ≤18mm | BVTK | 1,43 | tấn |
| 10 | Bê tông lót móng M150, đá 2x4 | BVTK | 2,07 | m³ |
| 11 | Đá dăm đệm | BVTK | 26,29 | m³ |
| 12 | Quét nhựa đường mặt ngoài (2 lớp) | BVTK | 57,15 | m² |
| 13 | Đá hộc xếp khan | BVTK | 19,83 | m³ |
| J | 3.2. Bản giảm tải | |||
| 1 | Bê tông bản giảm tải M250, đá 1x2 | BVTK | 10,34 | m³ |
| 2 | Cốt thép bản giảm tải D ≤18mm | BVTK | 1,05 | tấn |
| 3 | Cốt thép bản giảm tải D >18mm | BVTK | 0,04 | tấn |
| 4 | Ván khuôn bản giảm tải | BVTK | 11,84 | m² |
| K | 3.3. Công tác nền | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | BVTK | 268,36 | m³ |
| 2 | Đắp đất K95 bằng máy đầm đất cầm tay 70kg | BVTK | 134,18 | m³ |
| 3 | Vận chuyển đất đắp nền đường, cự ly 5,52km | BVTK | 151,62 | m3/km |
| 4 | Đắp đất K90 nền đường bằng máy đầm 16 tấn (tận dụng) | BVTK | 1.226,07 | m³ |
| 5 | Vận chuyển đất đi đổ tại bãi thải, cự ly 3,92km | BVTK | 118,76 | m3/km |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cẩu 6T (ống cống dẫn dòng) | BVTK | 6 | ck |
| L | V. HỆ THỐNG AN TOÀN: 1. Biển báo và trụ đỡ | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo tam giác, cạnh 70cm | BVTK | 9 | cái |
| 2 | Đào đất chôn trụ, đất cấp III | BVTK | 1,13 | m³ |
| M | 2. Cọc tiêu | |||
| 1 | Làm cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,1m | BVTK | 86 | cái |
| 2 | Bê tông móng cọc tiêu M150, đá 2x4 | BVTK | 4,73 | m³ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.136079E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.27E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.930.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình Giao thông từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông hạng III trờ lên.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này.- Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự (bản chính hoặc bản sao được chứng thực kèm theo). | 3 | 3 |
| 2 | Đội trưởng đội thi công | 1 | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình Giao thông từ Trung cấp trở lên. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào bánh xích | - Dung tích gầu: ≥ 0,5m3- Phải có giấy tờ chứng minh sở hữu; Giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT xe máy chuyên dung trong khai thác sử dung theo quy định còn hiệu lực. | 1 |
| 2 | Máy đào bánh xích | - Dung tích gầu: ≥ 1,2m3- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng của cơ quan có thẩm quyền hoặc Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỷ thuật. | 1 |
| 3 | Máy lu rung | - Công suất: 16-25T- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng của cơ quan có thẩm quyền hoặc Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỷ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng. | 1 |
| 4 | Máy lu tĩnh bánh thép | - Công suất: 9-25T-- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng của cơ quan có thẩm quyền hoặc Giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật. | 1 |
| 5 | Máy ủi | Công suất: ≥75CV- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng của cơ quan có thẩm quyền hoặc Giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật. | 1 |
| 6 | Cần cẩu | -Công suất: ≥ 6T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô; Giấy chứng nhận kiểm định ATKT&BVMT theo quy định còn hiệu lực của xe ô tô; Giấy kiểm định của cần cẩu còn hiệu lực. | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ | - Khối lượng hàng CC theo TK/CP TGGT: 5T - 12T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô; Giấy chứng nhận kiểm định ATKT&BVMT theo quy định còn hiệu lực. | 2 |
| 8 | Máy rải CPĐD | - Công suất: ≥60m3/h- Phải có giấy tờ chứng minh nguồn gốc; Giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực. | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn thép | - Công suất: ≥5KW- Phải có hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu. | 1 |
| 10 | Máy hàn | - Công suất: ≥23KW- Phải có hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu. | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông | - Công suất: 250 - 500L- Phải có hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu. | 2 |
| 12 | Đầm cóc | - Trọng lượng: ≥70kg- Phải có hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu. | 1 |
| 13 | Đầm dùi | - Công suất : ≥1,5KW- Phải có hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu | 2 |
| 14 | Máy đầm bàn | - Công suất: ≥1KW- Phải có hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu | 2 |
| 15 | Máy phát điện | - Công suất: ≥2KW- Phải có hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu. | 1 |
| 16 | Máy cắt bê tông | - Công suất: ≥ 12CV- Phải có hóa đơn chứng từ chứng minh nguồn gốc. | 1 |
| 17 | Búa phá đá thủy lực gắn vào máy đào | - Trọng lượng: ≥1,5T- Phải có hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu. | 1 |
| 18 | Máy nén khí | - Công suất ≥ 300m3/h- Phải có hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu. | 1 |
| 19 | Búa căn khí nén | - Công suất ≥ 3m3/ph- Phải có hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi