Gói thầu: Xây lắp (bao gồm chi phí đảm bảo giao thông và dự phòng)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210762570-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Dân tộc tỉnh Quảng Bình
Tên gói thầu Xây lắp (bao gồm chi phí đảm bảo giao thông và dự phòng)
Số hiệu KHLCNT 20210505552
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương hỗ trợ đồng bào dân tộc thiểu số theo quyết định số 2086/QĐ-TTg năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-24 11:16:00 đến ngày 2021-08-02 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,757,386,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.136079E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.27E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.930.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình Giao thông từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông hạng III trờ lên.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này.- Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự (bản chính hoặc bản sao được chứng thực kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng đội thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình Giao thông từ Trung cấp trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích gầu: ≥ 0,5m3- Phải có giấy tờ chứng minh sở hữu; Giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT xe máy chuyên dung trong khai thác sử dung theo quy định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích gầu: ≥ 1,2m3- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng của cơ quan có thẩm quyền hoặc Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỷ thuật.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị - Công suất: 16-25T- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng của cơ quan có thẩm quyền hoặc Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỷ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu tĩnh bánh thép
- Đặc điểm thiết bị - Công suất: 9-25T-- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng của cơ quan có thẩm quyền hoặc Giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥75CV- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng của cơ quan có thẩm quyền hoặc Giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị -Công suất: ≥ 6T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô; Giấy chứng nhận kiểm định ATKT&BVMT theo quy định còn hiệu lực của xe ô tô; Giấy kiểm định của cần cẩu còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - Khối lượng hàng CC theo TK/CP TGGT: 5T - 12T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô; Giấy chứng nhận kiểm định ATKT&BVMT theo quy định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy rải CPĐD
- Đặc điểm thiết bị - Công suất: ≥60m3/h- Phải có giấy tờ chứng minh nguồn gốc; Giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị - Công suất: ≥5KW- Phải có hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị - Công suất: ≥23KW- Phải có hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Công suất: 250 - 500L- Phải có hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị - Trọng lượng: ≥70kg- Phải có hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Công suất : ≥1,5KW- Phải có hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Công suất: ≥1KW- Phải có hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị - Công suất: ≥2KW- Phải có hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Công suất: ≥ 12CV- Phải có hóa đơn chứng từ chứng minh nguồn gốc.
- Số lượng tối thiểu 1
17-Búa phá đá thủy lực gắn vào máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Trọng lượng: ≥1,5T- Phải có hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥ 300m3/h- Phải có hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 1
19-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥ 3m3/ph- Phải có hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I. NỀN ĐƯỜNG
1Đào đất hữu cơ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IBVTK1.001,16
2Vận chuyển đất đi đổ tại bãi thải, cự ly 3,92kmBVTK1.001,16m3/km
3Đào nền, đào khuôn, đánh cấp, đào rãnh đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIBVTK408,16
4Đào nền, đào khuôn, đánh cấp, đào rãnh đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIBVTK1.627,12
5Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcBVTK33,99m3
6Xúc đá hỗn hợp phá dỡ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3BVTK33,99
7Vận chuyển hỗn hợp đá, bê tông đi đổ tại bãi thải, cự ly 3,92kmBVTK33,99m3/km
8Lu lèn khuôn đườngBVTK947,58
9Đắp đất K95 nền đường bằng máy đầm 16 tấn (tận dụng)BVTK1.138,98
10Đắp đất K95 nền đường bằng máy đầm 16 tấnBVTK2.089,3
11Đắp đất K98 nền đường bằng máy đầm 16 tấnBVTK366,19
12Vận chuyển đất đắp nền đường, cự ly 5,52kmBVTK2.785,69m3/km
B Gia cố ta luy + dốc nước
1Trồng cỏ mái taluy nền đườngBVTK2.874,78
2Bê tông chân khay M150, đá 2x4BVTK27,83
3Bê tông gia cố mái dốc M150, đá 2x4BVTK129,43
4Lót bạt xác rắnBVTK272,2
5Đá dăm đệmBVTK2,78
6Đào móng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIBVTK120,69
7Đắp đất K95 nền đường bằng máy đầm 16 tấn (tận dụng)BVTK91,78
C II. MẶT ĐƯỜNG
1Bê tông mặt đường M300, đá 1x2BVTK764,59
2Ván khuôn mặt đường BTXMBVTK497,84
3Làm móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp trênBVTK504,5
4Giấy dầu cách ly (2 lớp)BVTK4.403,22
5Làm khe coBVTK714m
6Làm khe giãnBVTK144m
D III. THOÁT NƯỚC DỌC: Rãnh dọc
1Bê tông tấm rãnh M200, đá 1x2BVTK11,91
2Ván khuôn tấm rãnhBVTK88,94
3Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <50kgBVTK588CK
4Bê tông đáy rãnh M150, đá 1x2BVTK4,12
5Bê tông đáy rãnh M200, đá 1x2BVTK16,46
6Vữa lót M100, dày 2cmBVTK176,4
7Vữa miết mạch M100BVTK6,17
8Đá dăm đệmBVTK8,09
E IV. THOÁT NƯỚC NGANG: 1.Cống hộp KT 0,75x0,75m: 1.1. Phần cống
1Bê tông ống cống lắp ghép M250, đá 1x2BVTK4,91
2Cốt thép ống cống lắp ghép D ≤10mmBVTK0,28tấn
3Cốt thép ống cống lắp ghép D ≤18mmBVTK0,77tấn
4Ván khuôn ống cống lắp ghépBVTK105,6
5Bê tông tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4BVTK8,14
6Ván khuôn thép tường đầu, tường cánhBVTK136,95
7Bê tông móng cống và chân khay M150, đá 2x4BVTK33,55
8Ván khuôn thép móng cống đổ tại chỗBVTK11,6
9Đá dăm đệmBVTK36,2
10Mối nối cống 0,75x0,75mBVTK13MN
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cẩu 6TBVTK16ck
12Quét nhựa đường mặt ngoài (2 lớp)BVTK45,6
13Đá hộc xếp khanBVTK8,2
F 1.2. Công tác nền
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIBVTK113,37
G 2. Cống hộp KT 1x(1,0x1,0)m: 2.1. Phần cống
1Bê tông ống cống lắp ghép M250, đá 1x2BVTK3,1
2Cốt thép ống cống lắp ghép D ≤10mmBVTK0,35tấn
3Ván khuôn ống cống lắp ghépBVTK52,38
4Bê tông tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4BVTK4,55
5Ván khuôn thép tường đầu, tường cánhBVTK90,17
6Bê tông móng cống và chân khay M150, đá 2x4BVTK16,06
7Ván khuôn thép móng cống đổ tại chỗBVTK4,44
8Mối nối cống 1,0x1,0mBVTK5MN
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cẩu 6TBVTK6ck
10Đá dăm đệmBVTK26,82
11Quét nhựa đường mặt ngoài (2 lớp)BVTK22,08
12Đá hộc xếp khanBVTK3,28
H 2.2. Công tác nền
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIBVTK37,89
I 3. Cống hộp KT 1x(3,0x3,0)m: 3.1. Phần cống
1Bê tông ống cống đổ tại chỗ M300, đá 1x2BVTK31,46
2Cốt thép ống cống đổ tại chỗ D ≤10mmBVTK0,1tấn
3Cốt thép ống cống đổ tại chỗ D ≤18mmBVTK3,88tấn
4Ván khuôn thép cống đổ tại chỗBVTK138,26
5Bê tông tường đầu, tường cánh M200, đá 1x2BVTK11,92
6Bê tông móng tường đầu, móng tường cánh M200, đá 1x2BVTK16,57
7Bê tông móng cống và chân khay M150, đá 2x4BVTK82,73
8Ván khuôn thép móng cống đổ tại chỗBVTK126,53
9Cốt thép móng D ≤18mmBVTK1,43tấn
10Bê tông lót móng M150, đá 2x4BVTK2,07
11Đá dăm đệmBVTK26,29
12Quét nhựa đường mặt ngoài (2 lớp)BVTK57,15
13Đá hộc xếp khanBVTK19,83
J 3.2. Bản giảm tải
1Bê tông bản giảm tải M250, đá 1x2BVTK10,34
2Cốt thép bản giảm tải D ≤18mmBVTK1,05tấn
3Cốt thép bản giảm tải D >18mmBVTK0,04tấn
4Ván khuôn bản giảm tảiBVTK11,84
K 3.3. Công tác nền
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIBVTK268,36
2Đắp đất K95 bằng máy đầm đất cầm tay 70kgBVTK134,18
3Vận chuyển đất đắp nền đường, cự ly 5,52kmBVTK151,62m3/km
4Đắp đất K90 nền đường bằng máy đầm 16 tấn (tận dụng)BVTK1.226,07
5Vận chuyển đất đi đổ tại bãi thải, cự ly 3,92kmBVTK118,76m3/km
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cẩu 6T (ống cống dẫn dòng)BVTK6ck
L V. HỆ THỐNG AN TOÀN: 1. Biển báo và trụ đỡ
1Lắp đặt cột và biển báo tam giác, cạnh 70cmBVTK9cái
2Đào đất chôn trụ, đất cấp IIIBVTK1,13
M 2. Cọc tiêu
1Làm cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,1mBVTK86cái
2Bê tông móng cọc tiêu M150, đá 2x4BVTK4,73
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.136079E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.27E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.930.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình Giao thông từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông hạng III trờ lên.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này.- Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự (bản chính hoặc bản sao được chứng thực kèm theo).33
2 Đội trưởng đội thi công 1 - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình Giao thông từ Trung cấp trở lên.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh xích - Dung tích gầu: ≥ 0,5m3- Phải có giấy tờ chứng minh sở hữu; Giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT xe máy chuyên dung trong khai thác sử dung theo quy định còn hiệu lực.1
2 Máy đào bánh xích - Dung tích gầu: ≥ 1,2m3- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng của cơ quan có thẩm quyền hoặc Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỷ thuật.1
3 Máy lu rung - Công suất: 16-25T- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng của cơ quan có thẩm quyền hoặc Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỷ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng.1
4 Máy lu tĩnh bánh thép - Công suất: 9-25T-- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng của cơ quan có thẩm quyền hoặc Giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật.1
5 Máy ủi Công suất: ≥75CV- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng của cơ quan có thẩm quyền hoặc Giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật.1
6 Cần cẩu -Công suất: ≥ 6T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô; Giấy chứng nhận kiểm định ATKT&BVMT theo quy định còn hiệu lực của xe ô tô; Giấy kiểm định của cần cẩu còn hiệu lực.1
7 Ô tô tự đổ - Khối lượng hàng CC theo TK/CP TGGT: 5T - 12T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô; Giấy chứng nhận kiểm định ATKT&BVMT theo quy định còn hiệu lực.2
8 Máy rải CPĐD - Công suất: ≥60m3/h- Phải có giấy tờ chứng minh nguồn gốc; Giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực.1
9 Máy cắt uốn thép - Công suất: ≥5KW- Phải có hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu.1
10 Máy hàn - Công suất: ≥23KW- Phải có hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu.1
11 Máy trộn bê tông - Công suất: 250 - 500L- Phải có hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu.2
12 Đầm cóc - Trọng lượng: ≥70kg- Phải có hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu.1
13 Đầm dùi - Công suất : ≥1,5KW- Phải có hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu2
14 Máy đầm bàn - Công suất: ≥1KW- Phải có hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu2
15 Máy phát điện - Công suất: ≥2KW- Phải có hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu.1
16 Máy cắt bê tông - Công suất: ≥ 12CV- Phải có hóa đơn chứng từ chứng minh nguồn gốc.1
17 Búa phá đá thủy lực gắn vào máy đào - Trọng lượng: ≥1,5T- Phải có hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu.1
18 Máy nén khí - Công suất ≥ 300m3/h- Phải có hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu.1
19 Búa căn khí nén - Công suất ≥ 3m3/ph- Phải có hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->