Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210766871-01
Thời điểm đóng mở thầu 02/08/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Hương Sơn
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210745134
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã từ nguồn đấu giá QSDĐ và các nguồn vốn khác do chủ đầu tư huy động
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-22 18:01:00 đến ngày 2021-08-02 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,279,086,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.92E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.58E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) “Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥X. Trong đó X=N x V”. Hợp đồng tương tự (Trường hợp là nhà thầu phụ phải có văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư) đã thực hiện có tính chất tương tự được đánh giá như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông, cấp IV trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; - Giá trị xây lắp hoàn thành được nghiệm thu của hợp đồng tương tự đạt tối thiểu 3.700.000.000 đồng trở lên.* Trong trường hợp nếu 01 hợp đồng không đáp ứng được tất cả các công việc tương tự nêu trên, nhà thầu có thể bổ sung các hợp đồng khác có các hạng mục công việc tương tự để đảm bảo nhà thầu đã từng thi công các phần việc tương tự của gói thầu. (Nhà thầu phải nộp bản sao công chứng các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT hoặc giấy cấp phép xây dựng; Hợp đồng, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành hoặc biên bản bàn nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng,… theo quy định tại Luật Xây dựng và các quy định hiện hành)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông, cầu đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát từ hạng III trở lên chuyên ngành giao thông.- Có tài liệu chứng minh đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật cơ sở hạ tầng.- Có tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng (có chứng chỉ định giá xây dựng từ hạng III trở lên còn hiệu lực).- Có tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên nghành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Có tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách ATLĐ ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm mặt bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm chặt bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Cẩu lắp vật liệu, cấu kiện
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Mài gạch, đá
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Cắt bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
7-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Phá bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa xây, trát
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu 16T
- Đặc điểm thiết bị Lu lèn, đầm chặt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu 10T
- Đặc điểm thiết bị Lu lèn, đầm chặt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Rải bê tông nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Nén khí
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đào xúc đất
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị San gạt mặt bằng
- Số lượng tối thiểu 1
17-Trạm trộn bê tông nhựa nóng
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông nhựa nóng
- Số lượng tối thiểu 1
18-Thiết bị nấu nhựa, phun tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Nấu nhựa, phun tưới nhựa đường
- Số lượng tối thiểu 1
19-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật liệu, phế thải
- Số lượng tối thiểu 2
20-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo cao độ
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1Đào đất hữu cơ, đánh cấp + vận chuyển dổ bỏ, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 205,82m3
2Đào nền đường, đào khuôn, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 528,15m3
3Vân chuyển đất nội bộ công trường để đắp tận dụng, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,6971100m3
4Vận chuyển đất thừa đổ bỏ, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,5845100m3
5Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 614,92m3
6Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 523,3m3
7Mua đất đắp nền đường K95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 26,5201m3
8Mua đất đắp nền đường K98Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 734,5038m3
9Vận chuyển đất đắpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 761,0239m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,453100m3
11Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 49,4261100m2
12Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 17,3513100m2
13Lưới cốt sợi thủy tinhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 49,4261100m2
14Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 26,55100m2
15Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 40,2274100m2
16Mua + vận chuyển BTN C12.5 hàm lượng nhựa 5.0%Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 938,1096tấn
17Bê tông nền, M200, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 186,13m3
18Trồng cỏ mái taluy nền đườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,7489100m2
19Lót bạt xác rắnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,3657100m2
20Vận chuyển đá dăm cácChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 495,8281m3
B THOÁT NƯỚC
1Đào rãnh thoát nước, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 889,11m3
2Vân chuyển đất tận dụng để đắp nền đường, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 444,555m3
3Vận chuyển đất thừa đổ bỏ, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 444,555m3
4Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax>6Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 110,76m3
5Ván khuôn móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,7758100m2
6Bê tông móng rãnh nước, đá 2x4, M150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 166,14m3
7Xây gạch chỉ đặc 6x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 276,89m3
8Trát tường trong, dày 2 cm, vữa mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.510,32m2
9Ván khuôn mũ tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12,586100m2
10Bê tông mũ tường, đá 1x2, M250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 100,69m3
11Ván khuôn tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6,0384100m2
12Cốt thép tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 15,1099tấn
13Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 113,22m3
14Lắp đặt tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.2581cấu kiện
15Cắt đường bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 251,08m
16Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 24,35m3
17Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 29,24m3
18Vận chuyển phế thải đổ bỏChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 53,59m3
19Đào rãnh ngang đường + vận chuyển đất đổ bỏ, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9,37m3
20Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax>6Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,06m3
21Ván khuôn móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,036100m2
22Bê tông móng rãnh ngang đường, đá 2x4, M150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,58m3
23Xây gạch chỉ đặc 6x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,64m3
24Trát tường trong, dày 2 cm, vữa mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 14,4m2
25Ván khuôn mũ tường rãnh ngang đườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,12100m2
26Bê tông mũ tường rãnh ngang đường, đá 1x2, M250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,96m3
27Ván khuôn tấm đan rãnh ngang đườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0576100m2
28Cốt thép tấm đan rãnh ngang đườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1442tấn
29Bê tông tấm đan rãnh ngang đường, đá 1x2, M250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,08m3
30Lắp đặt tấm đan rãnh ngang đườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 121cấu kiện
31Cắt đường bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 16m
32Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép + vận chuyển phế thải đổ bỏChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,19m3
33Xây gạch chỉ đặc 6x10,5x22, nâng rãnh cũ, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12,01m3
34Trát tường trong, dày 2 cm, vữa mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 109,2m2
35Ván khuôn mũ tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,73100m2
36Bê tông mũ tường, đá 1x2, M250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 21,84m3
37Ván khuôn tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,264100m2
38Cốt thép tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,6631tấn
39Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,95m3
40Lắp đặt tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2731cấu kiện
41Tháo dỡ tấm đan cũChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2731cấu kiện
42Phá dỡ bê tông mũ rãnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 21,84m3
43Vận chuyển phế thải đổ bỏChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 26,79m3
44Đào rãnh đất, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,3675100m3
45Vận chuyển đá dăm các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 495,9541m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.92E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.58E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) “Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥X. Trong đó X=N x V”. Hợp đồng tương tự (Trường hợp là nhà thầu phụ phải có văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư) đã thực hiện có tính chất tương tự được đánh giá như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông, cấp IV trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; - Giá trị xây lắp hoàn thành được nghiệm thu của hợp đồng tương tự đạt tối thiểu 3.700.000.000 đồng trở lên.* Trong trường hợp nếu 01 hợp đồng không đáp ứng được tất cả các công việc tương tự nêu trên, nhà thầu có thể bổ sung các hợp đồng khác có các hạng mục công việc tương tự để đảm bảo nhà thầu đã từng thi công các phần việc tương tự của gói thầu. (Nhà thầu phải nộp bản sao công chứng các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT hoặc giấy cấp phép xây dựng; Hợp đồng, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành hoặc biên bản bàn nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng,… theo quy định tại Luật Xây dựng và các quy định hiện hành)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông, cầu đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát từ hạng III trở lên chuyên ngành giao thông.- Có tài liệu chứng minh đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.55
2 Cán bộ phụ trách thi công xây dựng 2 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật cơ sở hạ tầng.- Có tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.33
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng (có chứng chỉ định giá xây dựng từ hạng III trở lên còn hiệu lực).- Có tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.33
4 Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên nghành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Có tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách ATLĐ ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn Đầm mặt bê tông1
2 Máy đầm dùi Đầm chặt bê tông1
3 Cần trục ô tô Cẩu lắp vật liệu, cấu kiện1
4 Máy trộn bê tông Trộn bê tông1
5 Máy mài Mài gạch, đá1
6 Máy cắt bê tông Cắt bê tông1
7 Búa căn khí nén Phá bê tông1
8 Máy trộn vữa Trộn vữa xây, trát1
9 Máy khoan bê tông Khoan bê tông1
10 Máy lu 16T Lu lèn, đầm chặt1
11 Máy lu 10T Lu lèn, đầm chặt1
12 Máy rải bê tông nhựa Rải bê tông nhựa1
13 Máy nén khí Nén khí1
14 Máy đào Đào xúc đất1
15 Máy cắt uốn thép Cắt uốn thép1
16 Máy ủi San gạt mặt bằng1
17 Trạm trộn bê tông nhựa nóng Trộn bê tông nhựa nóng1
18 Thiết bị nấu nhựa, phun tưới nhựa đường Nấu nhựa, phun tưới nhựa đường1
19 Ô tô tự đổ Vận chuyển vật liệu, phế thải2
20 Máy thủy bình Đo cao độ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->