Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210771495-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/08/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Chợ Gạo |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210771377 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-24 11:06:00 đến ngày 2021-08-03 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,756,072,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG KHO LƯU TRỮ HỒ SƠ XÃ LƯƠNG HÒA LẠC | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,995 | 100m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,329 | m3 |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính >=8,0cm bằng thủ công, chiều dài cọc L=4.7m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,1365 | 100m |
| 4 | Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,118 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,118 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,118 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0376 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0997 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1263 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0688 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,165 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,928 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0483 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0059 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1135 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2123 | tấn |
| 18 | Trải tấm nilon chống mất nước BT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0784 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1682 | 100m2 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,744 | m3 |
| 21 | Xây bó nền bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4536 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,536 | m2 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,6976 | m3 |
| 24 | Trải tấm nilon chống mất nước BT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6272 | 100m2 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,272 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0932 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2203 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,267 | 100m2 |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3352 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0416 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0635 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0728 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1862 | 100m2 |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5606 | m3 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0793 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1135 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2123 | tấn |
| 38 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2455 | 100m2 |
| 39 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0914 | m3 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0303 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0774 | tấn |
| 42 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3061 | 100m2 |
| 43 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3523 | m3 |
| 44 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0873 | tấn |
| 45 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,087 | tấn |
| 46 | Thép hộp mạ kẽm 40x80x2mm (hệ số hao phí vật tư theo BXD là 3%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,9196 | Kg |
| 47 | Thép hộp mạ kẽm 40x40x1,8mm (hệ số hao phí vật tư theo BXD là 3%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,8969 | Kg |
| 48 | Thép bản 200x250x10mm (hệ số hao phí vật tư theo BXD là 5%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,2425 | Kg |
| 49 | Bu lông M14 L=400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm C100x50x2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3183 | tấn |
| 51 | Thép mạ kẽm C100x50x2,0mm (hệ số hao phí vật tư theo BXD là 3%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104,03 | m |
| 52 | Thép V40x40x4mm (hệ số hao phí vật tư theo BXD là 3%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2463 | Kg |
| 53 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5zem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7777 | 100m2 |
| 54 | Tôn phẳng úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,06 | m2 |
| 55 | Tấm cách nhiệt (bao gồm VT+NC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,77 | m2 |
| 56 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9687 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,284 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8968 | m3 |
| 59 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,82 | m2 |
| 60 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,56 | m2 |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 ngoài nhà (có sơn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,6432 | m2 |
| 62 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,52 | m2 |
| 63 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 (có sơn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,22 | m2 |
| 64 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 (không sơn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,202 | m2 |
| 65 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 trong nhà (có sơn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,18 | m2 |
| 66 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 trong nhà (không sơn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,6856 | m2 |
| 67 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,39 | m2 |
| 68 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,06 | m |
| 69 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,2 | m |
| 70 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,8 | m |
| 71 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 500x500mm vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,72 | m2 |
| 72 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch Ceramic 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,96 | m2 |
| 73 | Công tác ốp gạch vào chân tường gạch Ceramic hoa văn giả đá 400x400mm vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,52 | m2 |
| 74 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,0704 | m2 |
| 75 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,504 | m2 |
| 76 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1 | m2 |
| 77 | Láng granitô bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,42 | m2 |
| 78 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,6 | m2 |
| 79 | Cửa đi khung nhôm kính hệ 1000 + kính trắng dày 5ly + ổ khóa + khung bảo vệ Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m2 |
| 80 | Cửa sổ khung nhôm kính hệ 1000 + kính trắng dày 5ly + ổ khóa + khung bảo vệ Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m2 |
| 81 | Trần Prima khung kim loại nổi (bao gồm VT+NC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,72 | m2 |
| 82 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,82 | m2 |
| 83 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,3266 | m2 |
| 84 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,22 | m2 |
| 85 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,57 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 177,147 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,79 | m2 |
| 88 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,02 | 100m2 |
| 89 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6272 | 100m2 |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,243 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 dày 1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | 100m |
| 92 | Lắp đặt co nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 93 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 94 | Lắp đặt tủ điện kim loại 6 way có nắp bảo hộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 95 | Lắp đặt MCB 2P-16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt MCB 1P-16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt MCB 1P-10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hộp |
| 99 | Lắp đặt hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 100 | Lắp đặt quạt trần + hộp số | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 101 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 102 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 103 | Lắp đặt ổ cắm đôi có chân tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm + nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm + nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92 | m |
| 106 | Lắp đặt dây đơn, CV-1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 162 | m |
| 107 | Lắp đặt dây đơn, CV-1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 108 | Lắp đặt dây đơn, CV-1x8,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 109 | Viền + Mặt 3 lỗ công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 110 | Tắc kê nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bịch |
| 111 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cuộn |
| 112 | Đinh vít 2,5 phân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | Kg |
| 113 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 114 | Bình chữa cháy khí CO2 loại 5kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bình |
| 115 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bảng |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 dày 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 117 | Lắp đặt co nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 118 | Gia công và đóng cọc tiếp địa M14x2400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cọc |
| 119 | Cáp đồng trần M25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | M |
| 120 | Mối hàn Cadweld | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | mối |
| 121 | Dọn dẹp mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,995 | 100m2 |
| 122 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,046 | m3 |
| 123 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1605 | 100m3 |
| 124 | Trải tấm nilon chống mất nước BT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6469 | 100m2 |
| 125 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,469 | m3 |
| B | XÂY DỰNG KHO LƯU TRỮ HỒ SƠ XÃ ĐĂNG HƯNG PHƯỚC | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0402 | 100m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I (hệ số đào đất = 1,3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,304 | m3 |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính >=8,0cm bằng thủ công, chiều dài cọc L=4.7m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,424 | 100m |
| 4 | Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,568 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,568 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,568 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0448 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1382 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1263 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0832 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,82 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,348 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0541 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0059 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2073 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1346 | tấn |
| 18 | Trải tấm nilon chống mất nước BT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,082 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2122 | 100m2 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,184 | m3 |
| 21 | Xây bó nền bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2024 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,024 | m2 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,6382 | m3 |
| 24 | Trải tấm nilon chống mất nước BT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6254 | 100m2 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,254 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0818 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2361 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2931 | 100m2 |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4656 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0557 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0803 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0896 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2683 | 100m2 |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9489 | m3 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1267 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4813 | tấn |
| 37 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,413 | 100m2 |
| 38 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,555 | m3 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0178 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0466 | tấn |
| 41 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1814 | 100m2 |
| 42 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8065 | m3 |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm C100x50x2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,266 | tấn |
| 44 | Thép mạ kẽm C100x50x2,0mm (hệ số hao phí vật tư theo BXD là 3%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,241 | m |
| 45 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5zem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,726 | 100m2 |
| 46 | Tấm cách nhiệt (bao gồm VT+NC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,6 | m2 |
| 47 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0206 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,826 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5066 | m3 |
| 50 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 137,376 | m2 |
| 51 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,044 | m2 |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,768 | m2 |
| 53 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,1032 | m2 |
| 54 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,395 | m2 |
| 55 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,856 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 trong nhà (có sơn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,91 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 trong nhà (không sơn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,94 | m2 |
| 58 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,78 | m2 |
| 59 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,8 | m |
| 60 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,8 | m |
| 61 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,4 | m |
| 62 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 500x500mm vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,54 | m2 |
| 63 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch Ceramic 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,56 | m2 |
| 64 | Công tác ốp gạch vào chân tường gạch Ceramic hoa văn giả đá 400x400mm vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | m2 |
| 65 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,8152 | m2 |
| 66 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,416 | m2 |
| 67 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1 | m2 |
| 68 | Láng granitô bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,42 | m2 |
| 69 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,1 | m2 |
| 70 | Cửa đi khung nhôm kính hệ 1000 + kính mờ dày 5ly + ổ khóa + khung bảo vệ Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m2 |
| 71 | Cửa sổ khung nhôm kính hệ 1000 + kính mờ dày 5ly + ổ khóa + khung bảo vệ Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5 | m2 |
| 72 | Trần Prima khung kim loại nổi (bao gồm VT+NC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,54 | m2 |
| 73 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 137,376 | m2 |
| 74 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,48 | m2 |
| 75 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,395 | m2 |
| 76 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,69 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 230,856 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,085 | m2 |
| 79 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,074 | 100m2 |
| 80 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6254 | 100m2 |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,162 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 dày 1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0075 | 100m |
| 83 | Lắp đặt co nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 84 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt tủ điện kim loại 6 way có nắp bảo hộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 86 | Lắp đặt MCB 2P-16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt MCB 1P-16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt MCB 1P-10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | hộp |
| 90 | Lắp đặt hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 91 | Lắp đặt quạt trần + hộp số | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 93 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 94 | Lắp đặt ổ cắm đôi có chân tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm + nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm + nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85 | m |
| 97 | Lắp đặt dây đơn, CV-1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | m |
| 98 | Lắp đặt dây đơn, CV-1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 99 | Lắp đặt dây đơn, CV-1x8,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 100 | Viền + Mặt 3 lỗ công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 101 | Tắc kê nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bịch |
| 102 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cuộn |
| 103 | Đinh vít 2,5 phân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | Kg |
| 104 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 105 | Bình chữa cháy khí CO2 loại 5kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bình |
| 106 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bảng |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 dày 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 108 | Lắp đặt co nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 109 | Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ đồng M14x2400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cọc |
| 110 | Cáp đồng trần M25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | M |
| 111 | Mối hàn Cadweld | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | mối |
| 112 | Dọn dẹp mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0509 | 100m2 |
| 113 | Đắp cát công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4421 | m3 |
| 114 | Trải tấm nilon chống mất nước BT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3573 | 100m2 |
| 115 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5728 | m3 |
| C | XÂY DỰNG KHO LƯU TRỮ HỒ SƠ XÃ BÌNH PHỤC NHỨT | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,364 | m3 |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính >=8,0cm bằng thủ công, chiều dài cọc L=4,7m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,9305 | 100m |
| 4 | Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,526 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,526 | m3 |
| 6 | Trải tấm nhựa nilon chống mất nước BT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1526 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,526 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0442 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5547 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1312 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0128 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1127 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0568 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0888 | tấn |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,359 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,544 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3088 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0629 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1477 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 20mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1499 | tấn |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m3 |
| 22 | Trải tấm nhựa nilon chống mất nước BT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | 100m2 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,74 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,56 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,134 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1645 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 20mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6614 | tấn |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5632 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0704 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0598 | tấn |
| 31 | Trải tấm nhựa nilon chống mất nước BT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0216 | 100m2 |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,216 | m3 |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7903 | m3 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0993 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1107 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0533 | tấn |
| 37 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3545 | 100m2 |
| 38 | Đắp cát công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,128 | m3 |
| 39 | Trải tấm nhựa nilon chống mất nước BT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5816 | 100m2 |
| 40 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,82 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,316 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,6896 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,88 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,81 | m3 |
| 45 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,567 | m3 |
| 46 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6 | m2 |
| 47 | Cửa đi khung nhôm kính hệ 1000, kính trắng dày 5mm + chốt cài + khung bảo vệ inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | M2 |
| 48 | Cửa sổ lùa khung nhôm hệ 1000, kính trong dày 5mm + chốt cài + khung bảo vệ inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | M2 |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2512 | tấn |
| 50 | Xà gồ thép mạ kẽm C100x50x2,0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | M |
| 51 | Lợp mái che tường bằng tôn màu dày 4,5 zem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,64 | 100m2 |
| 52 | Tấm cách nhiệt (bao gồm VT+NC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | m2 |
| 53 | Trần prima khung kim loại nổi (bao gồm VT+NC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,76 | M2 |
| 54 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 250x400mm vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,2 | m2 |
| 55 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140,2 | m2 |
| 56 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,64 | m2 |
| 57 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75(ko sơn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,14 | m2 |
| 58 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,85 | m2 |
| 59 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,24 | m2 |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,796 | m2 |
| 61 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,836 | m2 |
| 62 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,996 | m2 |
| 63 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,2 | m |
| 64 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140,2 | m2 |
| 65 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,64 | m2 |
| 66 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,653 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 185,853 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,64 | m2 |
| 69 | Trát granitô tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,88 | m2 |
| 70 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,9 | m2 |
| 71 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,9 | m2 |
| 72 | Lát nền gạch Ceramic 500x500 vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,88 | m2 |
| 73 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m2 |
| 74 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,76 | 100m2 |
| 75 | Lắp đặt ống PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,009 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,117 | 100m |
| 77 | Lắp đặt co PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 78 | Cầu chắn rác inox lổ thoát D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 79 | Lắp đặt tủ điện kim loại 6 way, có nắp bảo hộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 80 | Lắp đặt MCP 2P-16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt MCP 1P-10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt MCP 1P-6A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 84 | Lắp đặt ổ cắm đôi có chân tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 85 | Đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 86 | Viền + mặt 1 lỗ công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 87 | Viền + mặt 2 lỗ công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt các loại đèn 1x1,2m led, siêu mỏng lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 89 | Lắp đặt quạt trần + hộp số | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 91 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 92 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 8,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm + nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm + nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 95 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cọc |
| 96 | Hộp kiểm tra nối đất bằng xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 97 | Mối hàn cadweld | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Mối |
| 98 | Cáp đồng trần M25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | m |
| 99 | Hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 100 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cuộn |
| 101 | Tắc kê nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bịt |
| 102 | Bình chữa cháy CO2 loại 5kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bình |
| 103 | Tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| D | XÂY DỰNG KHO LƯU TRỮ HỒ SƠ THỊ TRẤN CHỢ GẠO | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,952 | m3 |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính >=8,0cm bằng thủ công, chiều dài cọc L=4,7m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,424 | 100m |
| 4 | Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,568 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,568 | m3 |
| 6 | Trải tấm nhựa nilon chống mất nước BT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1568 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,568 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0448 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5547 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1312 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0128 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1127 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0653 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | tấn |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,829 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,364 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2728 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0554 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1266 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0631 | tấn |
| 21 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,572 | m3 |
| 22 | Trải tấm nhựa nilon chống mất nước BT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0572 | 100m2 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,91 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3502 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0859 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,513 | tấn |
| 27 | Trải tấm nhựa nilon chống mất nước BT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0081 | 100m2 |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,081 | m3 |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4017 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0805 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0846 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0575 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2888 | 100m2 |
| 34 | Đắp cát công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,49 | m3 |
| 35 | Trải tấm nhựa nilon chống mất nước BT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,538 | 100m2 |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,38 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,286 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,3024 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,278 | m3 |
| 40 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3576 | m3 |
| 41 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,6 | m2 |
| 42 | Cửa đi khung nhôm kính hệ 1000, kính trắng dày 5mm + ổ khóa + chốt cài + khung bảo vệ Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | M2 |
| 43 | Cửa sổ khung nhôm kính hệ 1000, kính trắng dày 5mm + chốt cài +khung bảo vệ Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | M2 |
| 44 | Ổ khoá tay nắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 45 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0959 | tấn |
| 46 | Thép bản dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,594 | Kg |
| 47 | Thép hộp mạ kẽm 40x80x2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,1036 | Kg |
| 48 | Thép hộp mạ kẽm 30x60x2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,2283 | Kg |
| 49 | Bu lông d14;l=300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 50 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,096 | tấn |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2512 | tấn |
| 52 | Thép mạ kẽm C100x50x2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84 | m |
| 53 | Lợp mái tole mạ màu dày 4,5 zem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,696 | 100m2 |
| 54 | Tôn phẳng úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | M2 |
| 55 | Tấm cách nhiệt (bao gồm VT+NC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,6 | m2 |
| 56 | Trần prima khung kim loại nổi (bao gồm VT+NC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,96 | M2 |
| 57 | Công tác ốp gạch vào tường gạch Ceramic 250x400mm vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,16 | m2 |
| 58 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,05 | m2 |
| 59 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,08 | m2 |
| 60 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,82 | m2 |
| 61 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,85 | m2 |
| 62 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,75 | m2 |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,75 | m2 |
| 64 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,671 | m2 |
| 65 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,256 | m2 |
| 66 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,2 | m |
| 67 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,05 | m2 |
| 68 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,08 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,271 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 159,321 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,08 | m2 |
| 72 | Trát granitô tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,08 | m2 |
| 73 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,24 | m2 |
| 74 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,24 | m2 |
| 75 | Lát nền gạch Ceramic 500x500mm vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,28 | m2 |
| 76 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m2 |
| 77 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,612 | 100m2 |
| 78 | Lắp đặt ốngPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,009 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,237 | 100m |
| 80 | Lắp đặt co PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 81 | Cầu chắn rác inox lổ thoát D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 82 | Lắp đặt tủ điện kim loại 6 way có nắp bảo hộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 83 | Lắp đặt MCP 2P-16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt MCP 1P-10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt MCP 1P-6A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt ổ cắm đôi có chân tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 88 | Đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 89 | Viền + mặt 2 lỗ công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt đèn led 1x1,2m, siêu mỏng lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 91 | Lắp đặt quạt trần + hộp số | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 93 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 94 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 8,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 97 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cọc |
| 98 | Hộp kiểm tra nối đất bằng xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 99 | Mối hàn cadweld | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Mối |
| 100 | Cáp đồng trần M25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Kg |
| 101 | Hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 102 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cuộn |
| 103 | Tắc kê nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bịt |
| 104 | Bình chữa cháy CO2 loại 5kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bình |
| 105 | Tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.635E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.25E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2018 trở lại đây (tình đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên. - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: + Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công. + Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành phần lớn của Chủ đầu tư. + Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.500.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi