Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210771495-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/08/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Chợ Gạo
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210771377
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-24 11:06:00 đến ngày 2021-08-03 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,756,072,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG KHO LƯU TRỮ HỒ SƠ XÃ LƯƠNG HÒA LẠC
1 Dọn dẹp mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,995 100m2
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,329 m3
3 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính >=8,0cm bằng thủ công, chiều dài cọc L=4.7m vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,1365 100m
4 Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lỏng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,118 m3
5 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,118 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,118 m3
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0376 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0997 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1263 tấn
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0688 100m2
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,165 m3
13 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,928 m3
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0483 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0059 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1135 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2123 tấn
18 Trải tấm nilon chống mất nước BT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0784 100m2
19 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1682 100m2
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,744 m3
21 Xây bó nền bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4536 m3
22 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,536 m2
23 Đắp cát công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,6976 m3
24 Trải tấm nilon chống mất nước BT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6272 100m2
25 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,272 m3
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0932 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2203 tấn
28 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,267 100m2
29 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3352 m3
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0416 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0635 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0728 tấn
33 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1862 100m2
34 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5606 m3
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0793 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1135 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2123 tấn
38 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2455 100m2
39 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0914 m3
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0303 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0774 tấn
42 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3061 100m2
43 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3523 m3
44 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0873 tấn
45 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,087 tấn
46 Thép hộp mạ kẽm 40x80x2mm (hệ số hao phí vật tư theo BXD là 3%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,9196 Kg
47 Thép hộp mạ kẽm 40x40x1,8mm (hệ số hao phí vật tư theo BXD là 3%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,8969 Kg
48 Thép bản 200x250x10mm (hệ số hao phí vật tư theo BXD là 5%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,2425 Kg
49 Bu lông M14 L=400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
50 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm C100x50x2,0mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3183 tấn
51 Thép mạ kẽm C100x50x2,0mm (hệ số hao phí vật tư theo BXD là 3%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 104,03 m
52 Thép V40x40x4mm (hệ số hao phí vật tư theo BXD là 3%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2463 Kg
53 Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5zem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7777 100m2
54 Tôn phẳng úp nóc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,06 m2
55 Tấm cách nhiệt (bao gồm VT+NC) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77,77 m2
56 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9687 m3
57 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,284 m3
58 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8968 m3
59 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 103,82 m2
60 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,56 m2
61 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 ngoài nhà (có sơn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,6432 m2
62 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,52 m2
63 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 (có sơn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,22 m2
64 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 (không sơn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,202 m2
65 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 trong nhà (có sơn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,18 m2
66 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 trong nhà (không sơn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,6856 m2
67 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,39 m2
68 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,06 m
69 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,2 m
70 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,8 m
71 Lát nền, sàn gạch Ceramic 500x500mm vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,72 m2
72 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch Ceramic 250x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,96 m2
73 Công tác ốp gạch vào chân tường gạch Ceramic hoa văn giả đá 400x400mm vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,52 m2
74 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,0704 m2
75 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,504 m2
76 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1 m2
77 Láng granitô bậc cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,42 m2
78 Lắp dựng cửa khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,6 m2
79 Cửa đi khung nhôm kính hệ 1000 + kính trắng dày 5ly + ổ khóa + khung bảo vệ Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6 m2
80 Cửa sổ khung nhôm kính hệ 1000 + kính trắng dày 5ly + ổ khóa + khung bảo vệ Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 m2
81 Trần Prima khung kim loại nổi (bao gồm VT+NC) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,72 m2
82 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 103,82 m2
83 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73,3266 m2
84 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,22 m2
85 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,57 m2
86 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 177,147 m2
87 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,79 m2
88 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,02 100m2
89 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6272 100m2
90 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,243 100m
91 Lắp đặt ống nhựa PVC D27 dày 1,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,015 100m
92 Lắp đặt co nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
93 Cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
94 Lắp đặt tủ điện kim loại 6 way có nắp bảo hộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
95 Lắp đặt MCB 2P-16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
96 Lắp đặt MCB 1P-16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
97 Lắp đặt MCB 1P-10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
98 Lắp đặt đế âm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 hộp
99 Lắp đặt hộp nối dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 hộp
100 Lắp đặt quạt trần + hộp số Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
101 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
102 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
103 Lắp đặt ổ cắm đôi có chân tiếp đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
104 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm + nối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
105 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm + nối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92 m
106 Lắp đặt dây đơn, CV-1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 162 m
107 Lắp đặt dây đơn, CV-1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90 m
108 Lắp đặt dây đơn, CV-1x8,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
109 Viền + Mặt 3 lỗ công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
110 Tắc kê nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Bịch
111 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cuộn
112 Đinh vít 2,5 phân Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 Kg
113 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
114 Bình chữa cháy khí CO2 loại 5kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bình
115 Bảng tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bảng
116 Lắp đặt ống nhựa PVC D34 dày 2,0mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m
117 Lắp đặt co nhựa PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
118 Gia công và đóng cọc tiếp địa M14x2400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cọc
119 Cáp đồng trần M25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 M
120 Mối hàn Cadweld Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 mối
121 Dọn dẹp mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,995 100m2
122 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,046 m3
123 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1605 100m3
124 Trải tấm nilon chống mất nước BT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6469 100m2
125 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,469 m3
B XÂY DỰNG KHO LƯU TRỮ HỒ SƠ XÃ ĐĂNG HƯNG PHƯỚC
1 Dọn dẹp mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0402 100m2
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I (hệ số đào đất = 1,3) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,304 m3
3 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính >=8,0cm bằng thủ công, chiều dài cọc L=4.7m vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,424 100m
4 Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lỏng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,568 m3
5 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,568 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,568 m3
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0448 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1382 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1263 tấn
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0832 100m2
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,82 m3
13 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,348 m3
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0541 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0059 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2073 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1346 tấn
18 Trải tấm nilon chống mất nước BT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,082 100m2
19 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2122 100m2
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,184 m3
21 Xây bó nền bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2024 m3
22 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,024 m2
23 Đắp cát công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,6382 m3
24 Trải tấm nilon chống mất nước BT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6254 100m2
25 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,254 m3
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0818 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2361 tấn
28 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2931 100m2
29 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4656 m3
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0557 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0803 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0896 tấn
33 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2683 100m2
34 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9489 m3
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1267 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4813 tấn
37 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,413 100m2
38 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,555 m3
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0178 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0466 tấn
41 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1814 100m2
42 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8065 m3
43 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm C100x50x2,0mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,266 tấn
44 Thép mạ kẽm C100x50x2,0mm (hệ số hao phí vật tư theo BXD là 3%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 87,241 m
45 Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5zem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,726 100m2
46 Tấm cách nhiệt (bao gồm VT+NC) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,6 m2
47 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0206 m3
48 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,826 m3
49 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5066 m3
50 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 137,376 m2
51 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,044 m2
52 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,768 m2
53 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,1032 m2
54 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,395 m2
55 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,856 m2
56 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 trong nhà (có sơn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,91 m2
57 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 trong nhà (không sơn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,94 m2
58 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,78 m2
59 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,8 m
60 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,8 m
61 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,4 m
62 Lát nền, sàn gạch Ceramic 500x500mm vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,54 m2
63 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch Ceramic 250x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,56 m2
64 Công tác ốp gạch vào chân tường gạch Ceramic hoa văn giả đá 400x400mm vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 m2
65 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,8152 m2
66 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,416 m2
67 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1 m2
68 Láng granitô bậc cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,42 m2
69 Lắp dựng cửa khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,1 m2
70 Cửa đi khung nhôm kính hệ 1000 + kính mờ dày 5ly + ổ khóa + khung bảo vệ Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6 m2
71 Cửa sổ khung nhôm kính hệ 1000 + kính mờ dày 5ly + ổ khóa + khung bảo vệ Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,5 m2
72 Trần Prima khung kim loại nổi (bao gồm VT+NC) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,54 m2
73 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 137,376 m2
74 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 93,48 m2
75 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,395 m2
76 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,69 m2
77 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 230,856 m2
78 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,085 m2
79 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,074 100m2
80 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6254 100m2
81 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,162 100m
82 Lắp đặt ống nhựa PVC D27 dày 1,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0075 100m
83 Lắp đặt co nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
84 Cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
85 Lắp đặt tủ điện kim loại 6 way có nắp bảo hộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
86 Lắp đặt MCB 2P-16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
87 Lắp đặt MCB 1P-16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
88 Lắp đặt MCB 1P-10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
89 Lắp đặt đế âm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 hộp
90 Lắp đặt hộp nối dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 hộp
91 Lắp đặt quạt trần + hộp số Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
92 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
93 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
94 Lắp đặt ổ cắm đôi có chân tiếp đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
95 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm + nối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65 m
96 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm + nối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85 m
97 Lắp đặt dây đơn, CV-1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180 m
98 Lắp đặt dây đơn, CV-1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
99 Lắp đặt dây đơn, CV-1x8,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 m
100 Viền + Mặt 3 lỗ công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
101 Tắc kê nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Bịch
102 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cuộn
103 Đinh vít 2,5 phân Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 Kg
104 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
105 Bình chữa cháy khí CO2 loại 5kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bình
106 Bảng tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bảng
107 Lắp đặt ống nhựa PVC D34 dày 2,0mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 100m
108 Lắp đặt co nhựa PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
109 Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ đồng M14x2400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cọc
110 Cáp đồng trần M25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 M
111 Mối hàn Cadweld Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 mối
112 Dọn dẹp mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0509 100m2
113 Đắp cát công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4421 m3
114 Trải tấm nilon chống mất nước BT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3573 100m2
115 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5728 m3
C XÂY DỰNG KHO LƯU TRỮ HỒ SƠ XÃ BÌNH PHỤC NHỨT
1 Dọn dẹp mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 100m2
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,364 m3
3 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính >=8,0cm bằng thủ công, chiều dài cọc L=4,7m vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,9305 100m
4 Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lỏng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,526 m3
5 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,526 m3
6 Trải tấm nhựa nilon chống mất nước BT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1526 100m2
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,526 m3
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0442 100m2
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5547 m3
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1312 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0128 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1127 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0568 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0888 tấn
15 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,359 m3
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,544 m3
17 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3088 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0629 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1477 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 20mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1499 tấn
21 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,72 m3
22 Trải tấm nhựa nilon chống mất nước BT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,072 100m2
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,74 m3
24 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,56 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,134 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1645 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 20mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6614 tấn
28 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5632 m3
29 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0704 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0598 tấn
31 Trải tấm nhựa nilon chống mất nước BT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0216 100m2
32 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,216 m3
33 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7903 m3
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0993 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1107 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0533 tấn
37 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3545 100m2
38 Đắp cát công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,128 m3
39 Trải tấm nhựa nilon chống mất nước BT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5816 100m2
40 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,82 m3
41 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,316 m3
42 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,6896 m3
43 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,88 m3
44 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,81 m3
45 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,567 m3
46 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,6 m2
47 Cửa đi khung nhôm kính hệ 1000, kính trắng dày 5mm + chốt cài + khung bảo vệ inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6 M2
48 Cửa sổ lùa khung nhôm hệ 1000, kính trong dày 5mm + chốt cài + khung bảo vệ inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 M2
49 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2512 tấn
50 Xà gồ thép mạ kẽm C100x50x2,0 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 M
51 Lợp mái che tường bằng tôn màu dày 4,5 zem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,64 100m2
52 Tấm cách nhiệt (bao gồm VT+NC) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64 m2
53 Trần prima khung kim loại nổi (bao gồm VT+NC) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,76 M2
54 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 250x400mm vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,2 m2
55 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 140,2 m2
56 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,64 m2
57 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75(ko sơn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,14 m2
58 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,85 m2
59 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,24 m2
60 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,796 m2
61 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,836 m2
62 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,996 m2
63 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,2 m
64 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 140,2 m2
65 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,64 m2
66 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,653 m2
67 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 185,853 m2
68 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,64 m2
69 Trát granitô tường, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,88 m2
70 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,9 m2
71 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,9 m2
72 Lát nền gạch Ceramic 500x500 vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,88 m2
73 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 100m2
74 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,76 100m2
75 Lắp đặt ống PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,009 100m
76 Lắp đặt ống PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,117 100m
77 Lắp đặt co PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
78 Cầu chắn rác inox lổ thoát D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
79 Lắp đặt tủ điện kim loại 6 way, có nắp bảo hộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
80 Lắp đặt MCP 2P-16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
81 Lắp đặt MCP 1P-10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
82 Lắp đặt MCP 1P-6A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
83 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
84 Lắp đặt ổ cắm đôi có chân tiếp đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
85 Đế âm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
86 Viền + mặt 1 lỗ công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
87 Viền + mặt 2 lỗ công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
88 Lắp đặt các loại đèn 1x1,2m led, siêu mỏng lắp nổi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
89 Lắp đặt quạt trần + hộp số Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
90 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 m
91 Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 m
92 Lắp đặt dây đơn, loại dây 8,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
93 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm + nối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
94 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm + nối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
95 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cọc
96 Hộp kiểm tra nối đất bằng xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
97 Mối hàn cadweld Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Mối
98 Cáp đồng trần M25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 m
99 Hộp nối dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
100 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cuộn
101 Tắc kê nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bịt
102 Bình chữa cháy CO2 loại 5kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bình
103 Tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
D XÂY DỰNG KHO LƯU TRỮ HỒ SƠ THỊ TRẤN CHỢ GẠO
1 Dọn dẹp mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 100m2
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,952 m3
3 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính >=8,0cm bằng thủ công, chiều dài cọc L=4,7m vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,424 100m
4 Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lỏng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,568 m3
5 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,568 m3
6 Trải tấm nhựa nilon chống mất nước BT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1568 100m2
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,568 m3
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0448 100m2
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5547 m3
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1312 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0128 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1127 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0653 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,036 tấn
15 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,829 m3
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,364 m3
17 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2728 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0554 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1266 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0631 tấn
21 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,572 m3
22 Trải tấm nhựa nilon chống mất nước BT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0572 100m2
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,91 m3
24 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3502 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0859 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,513 tấn
27 Trải tấm nhựa nilon chống mất nước BT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0081 100m2
28 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,081 m3
29 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4017 m3
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0805 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0846 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0575 tấn
33 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2888 100m2
34 Đắp cát công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,49 m3
35 Trải tấm nhựa nilon chống mất nước BT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,538 100m2
36 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,38 m3
37 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,286 m3
38 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,3024 m3
39 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,278 m3
40 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3576 m3
41 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,6 m2
42 Cửa đi khung nhôm kính hệ 1000, kính trắng dày 5mm + ổ khóa + chốt cài + khung bảo vệ Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6 M2
43 Cửa sổ khung nhôm kính hệ 1000, kính trắng dày 5mm + chốt cài +khung bảo vệ Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 M2
44 Ổ khoá tay nắm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
45 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0959 tấn
46 Thép bản dày 8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,594 Kg
47 Thép hộp mạ kẽm 40x80x2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,1036 Kg
48 Thép hộp mạ kẽm 30x60x2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,2283 Kg
49 Bu lông d14;l=300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
50 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,096 tấn
51 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2512 tấn
52 Thép mạ kẽm C100x50x2,0mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84 m
53 Lợp mái tole mạ màu dày 4,5 zem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,696 100m2
54 Tôn phẳng úp nóc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8 M2
55 Tấm cách nhiệt (bao gồm VT+NC) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69,6 m2
56 Trần prima khung kim loại nổi (bao gồm VT+NC) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,96 M2
57 Công tác ốp gạch vào tường gạch Ceramic 250x400mm vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,16 m2
58 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 118,05 m2
59 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,08 m2
60 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,82 m2
61 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,85 m2
62 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,75 m2
63 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,75 m2
64 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,671 m2
65 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,256 m2
66 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,2 m
67 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 118,05 m2
68 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,08 m2
69 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,271 m2
70 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 159,321 m2
71 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,08 m2
72 Trát granitô tường, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,08 m2
73 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,24 m2
74 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,24 m2
75 Lát nền gạch Ceramic 500x500mm vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,28 m2
76 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 100m2
77 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,612 100m2
78 Lắp đặt ốngPVC D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,009 100m
79 Lắp đặt ống PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,237 100m
80 Lắp đặt co PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
81 Cầu chắn rác inox lổ thoát D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
82 Lắp đặt tủ điện kim loại 6 way có nắp bảo hộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
83 Lắp đặt MCP 2P-16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
84 Lắp đặt MCP 1P-10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
85 Lắp đặt MCP 1P-6A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
86 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
87 Lắp đặt ổ cắm đôi có chân tiếp đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
88 Đế âm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
89 Viền + mặt 2 lỗ công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
90 Lắp đặt đèn led 1x1,2m, siêu mỏng lắp nổi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
91 Lắp đặt quạt trần + hộp số Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
92 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 m
93 Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
94 Lắp đặt dây đơn, loại dây 8,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
95 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
96 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
97 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cọc
98 Hộp kiểm tra nối đất bằng xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
99 Mối hàn cadweld Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Mối
100 Cáp đồng trần M25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Kg
101 Hộp nối dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
102 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cuộn
103 Tắc kê nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bịt
104 Bình chữa cháy CO2 loại 5kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bình
105 Tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.635E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.25E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2018 trở lại đây (tình đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên. - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: + Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công. + Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành phần lớn của Chủ đầu tư. + Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->