Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị phục vụ công tác dự báo, cảnh báo thiên tai
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210771357-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/08/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Đài Khí tượng Thủy văn tỉnh Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị phục vụ công tác dự báo, cảnh báo thiên tai |
| Số hiệu KHLCNT | 20210771321 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | nguồn hỗ trợ khác tại mục XV phụ lục 2 Quyết định số 79/QĐ-UBND của UBND tỉnh Hà Tĩnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-24 11:23:00 đến ngày 2021-08-02 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 300,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 210.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có bản cam kết bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật: Có >05 năm kinh nghiệm trong công tác lắp đặt, bảo dưỡng, bảo hành thiết bị khí tượng thủy văn phục vụ điều tra cơ bản khí tượng thủy văn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên chuyên ngành khí tượng thủy văn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy áp ký 225 | Fischer | 2 | cái | Dải đo: 955hPa đến 1060hPaĐộ phân giải: 1hPaĐộ chính xác: ± 1hPaThiết bị cung cấp gồm:Đồng hồ cơ tự ghi ngày.Giản đồ 1 năm: 400 tờ, Ngòi bút: 02 chiếcChứng từ kiểm định do Trung tâm Quan trắc KTTV cấp | |
| 2 | Máy ẩm ký tự ghi Model 325 | Fischer | 1 | cái | Dải đo: 0% đến 100%Độ chính xác: ± 6%RHThiết bị cung cấp gồm: Đồng hồ cơ tự ghi ngày.Giản đồ 1 năm: 400 tờ, Ngòi bút: 02 chiếcChứng từ kiểm định do Trung tâm Quan trắc KTTV cấp | |
| 3 | Máy lưu tốc kế LS25-1A + CQS.LCY | 1 | bộ | 1. Đầu đo lưu tốc LS 25-1A - Dải đo : 0,06m/s - 5,0m/s; - Ngưỡng: 0.05m/s2. Bộ chỉ thị hiện số: CQS.LCY3. Phụ kiện kèm theoVali nhôm và tài liệu kỹ thuậtChứng từ kiểm định do Trung tâm Quan trắc KTTV cấp. | ||
| 4 | Máy đo tốc độ và hướng gió. | 1 | bộ | Model: 05106 Marine Wind Monitor.Hãng sx: Young - USA hoặc tương đương- Dải đo tốc độ: 0 - 100m/s- Dải đo hướng: 360o- Độ chính xác: ±0.3m/s- Độ chính xác hướng: ±3o- Thiết bị bao gồm:* Đầu đo tốc độ và hướng gió Marine Wind Monitor05106; * Bộ chống sét lan truyền bảo vệ đầu đo(gồm dây sét và cọc tiêu sét);* Cáp truyền tín hiệu từ đầu đo tới bộ hiển thị ( cáp chống nhiễu);* Bộ hiển thị và xử lý số liệu VH-026W(Datalogger : Việt Nam tích hợp)- 01 Cổng đầu vào tín hiệu cho tốc độ gió; 01 Cổng đầu vào tín hiệu cho hướng gió- 02 Cổng đầu vào dự phòng tín hiệu số và analog- 01 cổng RS232-COM kết nối với PC cho việc cấu hình thiết bị và rút số liệu- Sử dụng Sensor gió Young 05106 và các loại tương đương khác- Màn hình tinh thể lỏng LCD32 ký tự có kích thước lớn- Quan trắc gió dạng 2 phút, 2 giây trên màn hình theo chế độ A, B, C (tương tự như máy gió Young 26700, 26800)và đặc điểm gió theo quy phạm- Đồng hồ thời gian thực sử dụng nguồn pin Lithium tuổi thọ hơn 15 năm lắp bên trong- Modul truyền số liệu tích hợp: Băng tần 850/900/1800/1900 MHz GSM-SMS/2G/3G/4G, kết nối ăng ten,chuẩn SMA-Female, trở kháng đầu ra 50 Ω - Dải điện áp hoạt động: 07~30VDC (có thể sử dụng Acquy loại 12v và 24v), Có bộ nhớ 65.000 điểm ghi (hơn 240 ngày), Định dạng dữ liệu lập cho việc lập báo biểu BKT-10Kèm theo: Phần mềm điều khiển trực tiếp tại trạm đo và rút số liệu* Chứng từ kiểm định do Trung tâm Quan trắc KTTV cấp | ||
| 5 | Trạm đo mưa tự động VRAIN | 2 | bộ | * Bộ cảm biến:+ Diện tích mặt hứng: 314cm2.+ Độ phân giải: 0,2mm.+ Cường độ: từ 0-240mm/giờ.+ Sai số: ± 3%+ Chất liệu: thép không rỉ.+ Vỏ ngoài có thể tháo ra được, có lưới chắn rác.Tình trạng: Mới 100%.Giá đỡ: Trụ inox 304 đk 60mm, cao l,0-l,5m , dây dẫn và phụ tùng*Datalogger:+Vi xử lý ARM Cortex - M3, CPU 32bit.. + Tốc độ 32mHz.+ Nguồn điện: 220V hoặc năng lượng mặt trời.+ Nguồn điện dp: Pin Lithium-ion Pansonic Nhật đảm bảo hoạt động từ 45-60 ngày.+ Bộ Ăng tên thu phát số liệu mạng GSM/GPRS/3G.Thẻ nhớ lưu trữ dữ liệu: 16GB.Tần suất ghi và truyền dữ liệu: từ 10 - 60 phút/ lần.Phương thức truyền dữ liệu: 3G/4G/SMS.Cho phép thực hiện cấu hình thông qua các phương thức: SMS, GPRS, 3G để thay đổi tần suất thu thập dữ liệu.Cho phép cập nhật firmware từ xa thông qua GPRS/3G.* Chương trình quản lý, vận hành trạm đo mưa:Chương trình quản lý vận hành trạm đo mưa hoạt động trên nền tảng Web.Hiển thị tọa độ GPS của các trạm đo mưa trên bản đồ theo từng trạm.Lượng mưa do tự động báo về trung tâm quản lý qua hệ thống viễn thông.Tự động cảnh báo khi lượng mưa lớn thông qua tin nhắn SMS. Người quản lý phần mềm có thể điều khiển, đặt lệnh để thiết bị đo mưa báo tự động theo tần suất do người quản lý yêu cầu.Truy cập đa dạng với nhiều loại thiết bị như máy tính, điện thoại di động và các phương tiện kỹ thuật khác thông qua hệ thống mạng viễn thông, internet.Số liệu đo mưa có thể truy cập theo thời đoạn, xuất báo cáo ra Excel theo tùy chọn. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 210.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có bản cam kết bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật: Có >05 năm kinh nghiệm trong công tác lắp đặt, bảo dưỡng, bảo hành thiết bị khí tượng thủy văn phục vụ điều tra cơ bản khí tượng thủy văn | 1 | Đại học trở lên chuyên ngành khí tượng thủy văn | 8 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi