Gói thầu: gói thầu xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210771326-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/08/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Hợp Nhất |
| Tên gói thầu | gói thầu xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210733091 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách thành phố Buôn Ma Thuột |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-24 11:30:00 đến ngày 2021-08-03 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,913,461,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 02 TẦNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 4,1013 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 126,212 | m2 |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V | 133,072 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V | 41,598 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 339,2881 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 891,48 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V | 65,13 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V | 111,372 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V | 119,535 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V | 4,94 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V | 14,69 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V | 18,7105 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 63,9192 | m2 |
| 14 | Vệ sinh đánh bóng bề nặt tam cấp | Chương V | 25,5475 | m2 |
| 15 | Phá dỡ móng các loại, móng đá | Chương V | 1,8495 | m3 |
| 16 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Chương V | 11,52 | m2 |
| 17 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường | Chương V | 1,1176 | m3 |
| 18 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Chương V | 3,96 | m3 |
| 19 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 21,015 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ hệ thống điện chiếu sáng | Chương V | 5 | công |
| 21 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 11,0818 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V | 11,0818 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V | 11,0818 | m3 |
| 24 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 133,072 | m2 |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 133,072 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V | 210,624 | m2 |
| 27 | Sản xuất Lắp dựng cửa sắt kính (bao gồm cả phụ kiện) | Chương V | 6,3 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 216,924 | m2 |
| 29 | Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa (bao gồm sơn hoàn thiện) | Chương V | 6,3 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 80,8894 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 111,372 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V | 700,5379 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V | 194,4712 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.044,4155 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 644,5237 | m2 |
| 36 | Đánh bóng tam cấp đá mài | Chương V | 25,5475 | m2 |
| 37 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 21,015 | m2 |
| 38 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Chương V | 1 | tủ |
| 39 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 15 | cái |
| 42 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V | 58 | hộp |
| 43 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 18 | cái |
| 44 | Lắp đặt ổ cắm bốn | Chương V | 58 | cái |
| 45 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V | 31 | bộ |
| 46 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V | 10 | bộ |
| 47 | Lắp đặt quạt ốp trần | Chương V | 16 | cái |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x16mm2 | Chương V | 80 | m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x10mm2 | Chương V | 210 | m |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x6mm2 | Chương V | 150 | m |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2,5mm2 | Chương V | 350 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2 | Chương V | 650 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 700 | m |
| 54 | Lắp đặt thiết bị mạng, loại thiết bị Modem | Chương V | 1 | 1thiết bị |
| 55 | Lắp đặt thiết bị mạng loại Bộ tập trungHUB | Chương V | 2 | 1thiết bị |
| 56 | Lắp đặt thiết bị mạng, loại thiết bị Router | Chương V | 2 | 1thiết bị |
| 57 | Lắp đặt dây cáp mạng RJ45 | Chương V | 2.320 | m |
| 58 | Mặt đế, lỗ cắm RJ45 | Chương V | 34 | cái |
| 59 | Đầu cắm cáp RJ45 | Chương V | 70 | cái |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V | 0,304 | 100m |
| 61 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | Chương V | 8 | cái |
| 62 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Chương V | 4 | cái |
| B | CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC ĐẢNG ỦY | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 1,8387 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V | 38,32 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 33,735 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V | 43,31 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 84,0735 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 194,373 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V | 73,245 | m2 |
| 8 | Vệ sinh đánh bóng bề nặt tam cấp | Chương V | 2,34 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 7,47 | m2 |
| 10 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 0,5748 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V | 0,5748 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V | 0,5748 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ hệ thống điện chiếu sáng | Chương V | 3 | công |
| 14 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 76,64 | m2 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 38,32 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 43,31 | m2 |
| 17 | Lắp chốt ngang, dọc (1 chốt) | Chương V | 32 | 1bộ |
| 18 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Chương V | 5 | 1bộ |
| 19 | Lắp móc gió | Chương V | 27 | 1bộ |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 36,0315 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 21,597 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V | 57,6285 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V | 73,245 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 215,97 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 193,35 | m2 |
| 26 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 7,47 | m2 |
| 27 | Đánh bóng bề mặt tam cấp | Chương V | 2,34 | m2 |
| 28 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Chương V | 1 | tủ |
| 29 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V | 13 | hộp |
| 32 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 9 | cái |
| 33 | Lắp đặt ổ cắm ba | Chương V | 12 | cái |
| 34 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V | 8 | bộ |
| 35 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V | 1 | bộ |
| 36 | Lắp đặt quạt ốp trần | Chương V | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x10mm2 | Chương V | 30 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x6mm2 | Chương V | 30 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2,5mm2 | Chương V | 50 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2 | Chương V | 80 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 80 | m |
| 42 | Lắp đặt thiết bị mạng, loại thiết bị Modem | Chương V | 1 | 1thiết bị |
| 43 | Lắp đặt thiết bị mạng loại Bộ tập trungHUB | Chương V | 1 | 1thiết bị |
| 44 | Lắp đặt thiết bị mạng, loại thiết bị Router | Chương V | 1 | 1thiết bị |
| 45 | Lắp đặt dây cáp mạng RJ45 | Chương V | 90 | m |
| 46 | Mặt đế, lỗ cắm RJ45 | Chương V | 4 | cái |
| 47 | Đầu cắm cáp RJ45 | Chương V | 12 | cái |
| C | CẢI TẠO NHÀ HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 3,6612 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V | 104,12 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông có cốt thép | Chương V | 5,9232 | m3 |
| 4 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Chương V | 3,843 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 100,56 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V | 165,76 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 382,914 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 276,7878 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V | 192 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 11,43 | m2 |
| 11 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 0,1465 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V | 9,9127 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V | 9,9127 | m3 |
| 14 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 208,24 | m2 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 104,12 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 165,76 | m2 |
| 17 | Lắp chốt ngang, dọc (1 chốt) | Chương V | 491,52 | 1bộ |
| 18 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Chương V | 10 | 1bộ |
| 19 | Lắp móc gió | Chương V | 74 | 1bộ |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 164,106 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 37,1542 | m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0256 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0288 | tấn |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V | 0,384 | m3 |
| 25 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,0311 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,0311 | tấn |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 0,1896 | 100m2 |
| 28 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V | 10,8 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V | 207,6602 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V | 202,8 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 324,742 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 739,02 | m2 |
| 33 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 11,43 | m2 |
| 34 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường > 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Chương V | 0,648 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 0,324 | m2 |
| 36 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V | 0,432 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Chương V | 10,2 | m2 |
| 38 | Tháo dỡ cấu kiện sắt thép bằng máy, trọng lượng cấu kiện | Chương V | 1 | cấu kiện |
| 39 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 15,792 | m3 |
| 40 | Bê tông lót nền đá 4x6 mác 50 | Chương V | 0,912 | m3 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0154 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1878 | tấn |
| 43 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,1056 | 100m2 |
| 44 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V | 2,832 | m3 |
| 45 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,1205 | 100m3 |
| 46 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V | 0,912 | m3 |
| 47 | Lắp dựng cấu kiện sắt thép. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện | Chương V | 1 | cái |
| 48 | Gia công lắp dựng cáp neo | Chương V | 3 | đầu neo |
| 49 | Gia công lắp dựng bu lông liên kết | Chương V | 8 | cái |
| D | NHÀ LÀM VIỆC 06 PHÒNG KẾT HỢP PHÒNG MỘT CỬA 02 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,7421 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V | 31,806 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 12,75 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 50 | Chương V | 9,198 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1194 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,3208 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,6316 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V | 19,7451 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Chương V | 22,28 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1511 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,7991 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,5486 | 100m2 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V | 5,782 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 2,2855 | 100m3 |
| 15 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V | 1,0978 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,011 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V | 0,011 | 100m3/km |
| 18 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 50 | Chương V | 13,012 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,5682 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 4,5966 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 1,236 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 1,1784 | 100m2 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V | 3,234 | m3 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V | 3,916 | m3 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V | 10,804 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0845 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,9515 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1266 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,4551 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 1,41 | 100m2 |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V | 10,808 | m3 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 1,7319 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,1944 | tấn |
| 34 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V | 2,1802 | 100m2 |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V | 18,292 | m3 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1944 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,268 | tấn |
| 38 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Chương V | 0,3654 | 100m2 |
| 39 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V | 3,014 | m3 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,36 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,2472 | tấn |
| 42 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 1,0091 | 100m2 |
| 43 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V | 6,3573 | m3 |
| 44 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | Chương V | 29,9061 | m3 |
| 45 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 50 | Chương V | 5,3244 | m3 |
| 46 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 75 | Chương V | 40,4856 | m3 |
| 47 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường > 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | Chương V | 5,361 | m3 |
| 48 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,8721 | tấn |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 81 | m2 |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,8721 | tấn |
| 51 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 2,4572 | 100m2 |
| 52 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V | 288,465 | m2 |
| 53 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V | 570,965 | m2 |
| 54 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 127,2 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 260,42 | m2 |
| 56 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 218,02 | m2 |
| 57 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 36,54 | m2 |
| 58 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V | 88,09 | m2 |
| 59 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V | 5 | m |
| 60 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 64,4 | m |
| 61 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 52,14 | m2 |
| 62 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 52,14 | m2 |
| 63 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,9803 | tấn |
| 64 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V | 299 | m2 |
| 65 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V | 842,45 | m2 |
| 66 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V | 1.029,27 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 288,465 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.583,255 | m2 |
| 69 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V | 56,67 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Chương V | 251,4 | m2 |
| 71 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V | 16,98 | m2 |
| 72 | Sản xuất lắp dựng lan can sắt (bao gồm công tác sơn hoàn thiện) | Chương V | 12,33 | m2 |
| 73 | Sản xuất Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép (bao gồm cả phụ kiện) | Chương V | 29,43 | m2 |
| 74 | Sản xuất Lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép (bao gồm cả phụ kiện) | Chương V | 66,12 | m2 |
| 75 | Sản xuất Lắp dựng vách kính nhựa lõi thép (bao gồm cả phụ kiện) | Chương V | 27,109 | m2 |
| 76 | Sản xuất lắp dựng khung hoa sắt bảo vệ (bao gồm công tác sơn hoàn thiện) | Chương V | 66,12 | m2 |
| 77 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 21,285 | m2 |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V | 1,26 | 100m |
| 79 | Lắp đặt cầu chắn rác | Chương V | 15 | cái |
| 80 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm | Chương V | 45 | cái |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Chương V | 0,039 | 100m |
| 82 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng cao | Chương V | 2 | 1 tủ |
| 83 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 5 | cái |
| 88 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V | 30 | hộp |
| 89 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 14 | cái |
| 90 | Lắp đặt ổ cắm ba | Chương V | 26 | cái |
| 91 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V | 20 | bộ |
| 92 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V | 8 | bộ |
| 93 | Lắp đặt quạt ốp trần | Chương V | 13 | cái |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x10mm2 | Chương V | 100 | m |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x6mm2 | Chương V | 120 | m |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2,5mm2 | Chương V | 150 | m |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2 | Chương V | 580 | m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 640 | m |
| 99 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Chương V | 1 | sứ |
| 100 | Lắp đặt thiết bị mạng, loại thiết bị Modem | Chương V | 1 | 1thiết bị |
| 101 | Lắp đặt thiết bị mạng loại Bộ tập trung HUB | Chương V | 1 | 1thiết bị |
| 102 | Lắp đặt thiết bị mạng, loại thiết bị Router | Chương V | 2 | 1thiết bị |
| 103 | Lắp đặt dây cáp mạng RJ45 | Chương V | 580 | m |
| 104 | Mặt đế, lỗ cắm RJ45 | Chương V | 22 | cái |
| 105 | Đầu cắm cáp RJ45 | Chương V | 50 | cái |
| E | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V | 7,488 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 10,476 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 10,9672 | m3 |
| 4 | Bê tông lót đá 4x6 mác 50 | Chương V | 4,721 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V | 1,1333 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V | 0,36 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,048 | 100m2 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Chương V | 6,39 | m3 |
| 10 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | Chương V | 0,5376 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V | 1,5 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,1156 | 100m2 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V | 0,488 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0092 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0896 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0709 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2485 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0476 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,9502 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0224 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1414 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0976 | 100m2 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V | 1,296 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,1728 | 100m2 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V | 1,7689 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,3393 | 100m2 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V | 1,404 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,1755 | 100m2 |
| 29 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | Chương V | 10,3104 | m3 |
| 30 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | Chương V | 2,3488 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 70,33 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 47,23 | m2 |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 4,88 | m2 |
| 34 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 100 | Chương V | 34,212 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM mác 100 | Chương V | 17,55 | m2 |
| 36 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 24,91 | m2 |
| 37 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 24,91 | m2 |
| 38 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 11,2 | m2 |
| 39 | Đắp phào kép, vữa XM mác 100 | Chương V | 22,4 | m |
| 40 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V | 56,88 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Chương V | 17,55 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V | 117,56 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V | 56,642 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 70,33 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 70,046 | m2 |
| 46 | Sản xuất Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép (bao gồm cả phụ kiện) | Chương V | 10,01 | m2 |
| 47 | Sản xuất Lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép (bao gồm cả phụ kiện) | Chương V | 1,44 | m2 |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Chương V | 0,05 | 100m |
| 49 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Chương V | 1 | sứ |
| 51 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V | 4 | hộp |
| 52 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V | 4 | bảng |
| 53 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V | 6 | bộ |
| 54 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 6 | cái |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x6mm2 | Chương V | 30 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2,5mm2 | Chương V | 20 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2 | Chương V | 35 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 30 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Chương V | 0,2 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V | 0,132 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V | 0,18 | 100m |
| 62 | Lắp đặt cầu chắn rác | Chương V | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V | 0,2 | 100m |
| 64 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Chương V | 19 | cái |
| 65 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm | Chương V | 6 | cái |
| 66 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm | Chương V | 7 | cái |
| 67 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Chương V | 7 | cái |
| 68 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 32mm | Chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Chương V | 6 | cái |
| 70 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 4 | bộ |
| 71 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Chương V | 3 | bộ |
| 72 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V | 3 | bộ |
| 73 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 3 | cái |
| 76 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Chương V | 1 | bộ |
| 77 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V | 1 | bộ |
| 78 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Chương V | 1 | bộ |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Chương V | 0,2 | 100m |
| 80 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 32mm | Chương V | 8 | cái |
| 81 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Chương V | 1 | cái |
| 82 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V | 14,5015 | m3 |
| 83 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Chương V | 0,7069 | m3 |
| 84 | Bê tông lót đá 4x6 mác 50 | Chương V | 0,7175 | m3 |
| 85 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | Chương V | 2,2719 | m3 |
| 86 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | Chương V | 0,3214 | m3 |
| 87 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 15,665 | m2 |
| 88 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 16,689 | m2 |
| 89 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,0194 | 100m2 |
| 90 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V | 0,4808 | m3 |
| 91 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0777 | tấn |
| F | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V | 12 | m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6 mác 50 | Chương V | 8,47 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V | 11,188 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,2184 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0781 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0812 | tấn |
| 7 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V | 0,4587 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V | 0,0005 | tấn |
| 9 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,6668 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,6668 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 78,7424 | m2 |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 0,727 | 100m2 |
| 13 | SXLD bu long | Chương V | 96 | cái |
| G | NHÀ ĐỘI THUẾ PHÁ DỠ, NHÀ VỆ SINH 1 PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Chương V | 55,735 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V | 24,101 | m3 |
| 3 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Chương V | 6,7275 | m3 |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 30,8285 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V | 30,8285 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V | 30,8285 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Chương V | 9,8 | m2 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V | 8,4876 | m3 |
| 9 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Chương V | 0,975 | m3 |
| 10 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 9,4626 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V | 9,4626 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V | 9,4626 | m3 |
| H | CẢI TẠO CỔNG TƯỜNG RÀO - SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V | 134,872 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 134,88 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 134,88 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 134,872 | m2 |
| 5 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | Chương V | 736,31 | m2 |
| 6 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 3,5cm | Chương V | 736,31 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.871E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.174E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Đính kèm tài liệu chứng minh là bản sao công chứng: + Hợp đồng; +Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; +Tài liệu chứng minh quy mô (Quyết định phê duyệt thiết kế, dự toán…);
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.740.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.480.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi