Gói thầu: gói thầu xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210771326-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/08/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Hợp Nhất
Tên gói thầu gói thầu xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210733091
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách thành phố Buôn Ma Thuột
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-24 11:30:00 đến ngày 2021-08-03 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,913,461,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 02 TẦNG
1 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V 4,1013 100m2
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V 126,212 m2
3 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Chương V 133,072 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Chương V 41,598 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Chương V 339,2881 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Chương V 891,48 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Chương V 65,13 m2
8 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Chương V 111,372 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Chương V 119,535 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Chương V 4,94 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Chương V 14,69 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Chương V 18,7105 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Chương V 63,9192 m2
14 Vệ sinh đánh bóng bề nặt tam cấp Chương V 25,5475 m2
15 Phá dỡ móng các loại, móng đá Chương V 1,8495 m3
16 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Chương V 11,52 m2
17 Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường Chương V 1,1176 m3
18 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Chương V 3,96 m3
19 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V 21,015 m2
20 Tháo dỡ hệ thống điện chiếu sáng Chương V 5 công
21 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Chương V 11,0818 m3
22 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Chương V 11,0818 m3
23 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Chương V 11,0818 m3
24 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Chương V 133,072 m2
25 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V 133,072 m2
26 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Chương V 210,624 m2
27 Sản xuất Lắp dựng cửa sắt kính (bao gồm cả phụ kiện) Chương V 6,3 m2
28 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 216,924 m2
29 Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa (bao gồm sơn hoàn thiện) Chương V 6,3 m2
30 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 80,8894 m2
31 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V 111,372 m2
32 Bả bằng bột bả vào tường Chương V 700,5379 m2
33 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V 194,4712 m2
34 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 1.044,4155 m2
35 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 644,5237 m2
36 Đánh bóng tam cấp đá mài Chương V 25,5475 m2
37 Quét nước xi măng 2 nước Chương V 21,015 m2
38 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Chương V 1 tủ
39 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V 1 cái
40 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V 2 cái
41 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V 15 cái
42 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V 58 hộp
43 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V 18 cái
44 Lắp đặt ổ cắm bốn Chương V 58 cái
45 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Chương V 31 bộ
46 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Chương V 10 bộ
47 Lắp đặt quạt ốp trần Chương V 16 cái
48 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x16mm2 Chương V 80 m
49 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x10mm2 Chương V 210 m
50 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x6mm2 Chương V 150 m
51 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2,5mm2 Chương V 350 m
52 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2 Chương V 650 m
53 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V 700 m
54 Lắp đặt thiết bị mạng, loại thiết bị Modem Chương V 1 1thiết bị
55 Lắp đặt thiết bị mạng loại Bộ tập trungHUB Chương V 2 1thiết bị
56 Lắp đặt thiết bị mạng, loại thiết bị Router Chương V 2 1thiết bị
57 Lắp đặt dây cáp mạng RJ45 Chương V 2.320 m
58 Mặt đế, lỗ cắm RJ45 Chương V 34 cái
59 Đầu cắm cáp RJ45 Chương V 70 cái
60 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Chương V 0,304 100m
61 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm Chương V 8 cái
62 Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm Chương V 4 cái
B CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC ĐẢNG ỦY
1 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V 1,8387 100m2
2 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Chương V 38,32 m2
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V 33,735 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Chương V 43,31 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Chương V 84,0735 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Chương V 194,373 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Chương V 73,245 m2
8 Vệ sinh đánh bóng bề nặt tam cấp Chương V 2,34 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Chương V 7,47 m2
10 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Chương V 0,5748 m3
11 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Chương V 0,5748 m3
12 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Chương V 0,5748 m3
13 Tháo dỡ hệ thống điện chiếu sáng Chương V 3 công
14 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Chương V 76,64 m2
15 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V 38,32 m2
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 43,31 m2
17 Lắp chốt ngang, dọc (1 chốt) Chương V 32 1bộ
18 Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm Chương V 5 1bộ
19 Lắp móc gió Chương V 27 1bộ
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 36,0315 m2
21 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 21,597 m2
22 Bả bằng bột bả vào tường Chương V 57,6285 m2
23 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V 73,245 m2
24 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 215,97 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 193,35 m2
26 Quét nước xi măng 2 nước Chương V 7,47 m2
27 Đánh bóng bề mặt tam cấp Chương V 2,34 m2
28 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Chương V 1 tủ
29 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V 1 cái
30 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V 4 cái
31 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V 13 hộp
32 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V 9 cái
33 Lắp đặt ổ cắm ba Chương V 12 cái
34 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V 8 bộ
35 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V 1 bộ
36 Lắp đặt quạt ốp trần Chương V 4 cái
37 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x10mm2 Chương V 30 m
38 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x6mm2 Chương V 30 m
39 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2,5mm2 Chương V 50 m
40 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2 Chương V 80 m
41 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V 80 m
42 Lắp đặt thiết bị mạng, loại thiết bị Modem Chương V 1 1thiết bị
43 Lắp đặt thiết bị mạng loại Bộ tập trungHUB Chương V 1 1thiết bị
44 Lắp đặt thiết bị mạng, loại thiết bị Router Chương V 1 1thiết bị
45 Lắp đặt dây cáp mạng RJ45 Chương V 90 m
46 Mặt đế, lỗ cắm RJ45 Chương V 4 cái
47 Đầu cắm cáp RJ45 Chương V 12 cái
C CẢI TẠO NHÀ HỘI TRƯỜNG
1 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V 3,6612 100m2
2 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Chương V 104,12 m2
3 Phá dỡ nền bê tông có cốt thép Chương V 5,9232 m3
4 Phá dỡ móng các loại, móng gạch Chương V 3,843 m3
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V 100,56 m2
6 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Chương V 165,76 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Chương V 382,914 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Chương V 276,7878 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Chương V 192 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Chương V 11,43 m2
11 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Chương V 0,1465 m3
12 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Chương V 9,9127 m3
13 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Chương V 9,9127 m3
14 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Chương V 208,24 m2
15 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V 104,12 m2
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 165,76 m2
17 Lắp chốt ngang, dọc (1 chốt) Chương V 491,52 1bộ
18 Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm Chương V 10 1bộ
19 Lắp móc gió Chương V 74 1bộ
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 164,106 m2
21 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 37,1542 m2
22 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,0256 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 0,0288 tấn
24 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V 0,384 m3
25 Gia công xà gồ thép Chương V 0,0311 tấn
26 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 0,0311 tấn
27 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V 0,1896 100m2
28 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Chương V 10,8 m2
29 Bả bằng bột bả vào tường Chương V 207,6602 m2
30 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V 202,8 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 324,742 m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 739,02 m2
33 Quét nước xi măng 2 nước Chương V 11,43 m2
34 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường > 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 Chương V 0,648 m3
35 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 Chương V 0,324 m2
36 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Chương V 0,432 m2
37 Lát nền, sàn, tiết diện gạch Chương V 10,2 m2
38 Tháo dỡ cấu kiện sắt thép bằng máy, trọng lượng cấu kiện Chương V 1 cấu kiện
39 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V 15,792 m3
40 Bê tông lót nền đá 4x6 mác 50 Chương V 0,912 m3
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 0,0154 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 0,1878 tấn
43 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,1056 100m2
44 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V 2,832 m3
45 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,1205 100m3
46 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V 0,912 m3
47 Lắp dựng cấu kiện sắt thép. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện Chương V 1 cái
48 Gia công lắp dựng cáp neo Chương V 3 đầu neo
49 Gia công lắp dựng bu lông liên kết Chương V 8 cái
D NHÀ LÀM VIỆC 06 PHÒNG KẾT HỢP PHÒNG MỘT CỬA 02 TẦNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V 0,7421 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Chương V 31,806 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V 12,75 m3
4 Bê tông lót móng đá 4x6 mác 50 Chương V 9,198 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 0,1194 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 1,3208 tấn
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,6316 100m2
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V 19,7451 m3
9 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Chương V 22,28 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 0,1511 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 0,7991 tấn
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,5486 100m2
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V 5,782 m3
14 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 2,2855 100m3
15 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Chương V 1,0978 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V 0,011 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Chương V 0,011 100m3/km
18 Bê tông lót móng đá 4x6 mác 50 Chương V 13,012 m3
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 0,5682 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 4,5966 tấn
21 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V 1,236 100m2
22 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 1,1784 100m2
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V 3,234 m3
24 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V 3,916 m3
25 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V 10,804 m3
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 0,0845 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 0,9515 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 0,1266 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 1,4551 tấn
30 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 1,41 100m2
31 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V 10,808 m3
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V 1,7319 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V 0,1944 tấn
34 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Chương V 2,1802 100m2
35 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V 18,292 m3
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V 0,1944 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V 0,268 tấn
38 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Chương V 0,3654 100m2
39 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V 3,014 m3
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V 0,36 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V 0,2472 tấn
42 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 1,0091 100m2
43 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V 6,3573 m3
44 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 Chương V 29,9061 m3
45 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 50 Chương V 5,3244 m3
46 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 75 Chương V 40,4856 m3
47 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường > 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 Chương V 5,361 m3
48 Gia công xà gồ thép Chương V 0,8721 tấn
49 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 81 m2
50 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 0,8721 tấn
51 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V 2,4572 100m2
52 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Chương V 288,465 m2
53 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Chương V 570,965 m2
54 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 127,2 m2
55 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V 260,42 m2
56 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V 218,02 m2
57 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 36,54 m2
58 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Chương V 88,09 m2
59 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Chương V 5 m
60 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V 64,4 m
61 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V 52,14 m2
62 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Chương V 52,14 m2
63 Gia công xà gồ thép Chương V 0,9803 tấn
64 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Chương V 299 m2
65 Bả bằng bột bả vào tường Chương V 842,45 m2
66 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V 1.029,27 m2
67 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 288,465 m2
68 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 1.583,255 m2
69 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Chương V 56,67 m2
70 Lát nền, sàn, tiết diện gạch Chương V 251,4 m2
71 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V 16,98 m2
72 Sản xuất lắp dựng lan can sắt (bao gồm công tác sơn hoàn thiện) Chương V 12,33 m2
73 Sản xuất Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép (bao gồm cả phụ kiện) Chương V 29,43 m2
74 Sản xuất Lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép (bao gồm cả phụ kiện) Chương V 66,12 m2
75 Sản xuất Lắp dựng vách kính nhựa lõi thép (bao gồm cả phụ kiện) Chương V 27,109 m2
76 Sản xuất lắp dựng khung hoa sắt bảo vệ (bao gồm công tác sơn hoàn thiện) Chương V 66,12 m2
77 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 21,285 m2
78 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Chương V 1,26 100m
79 Lắp đặt cầu chắn rác Chương V 15 cái
80 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm Chương V 45 cái
81 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm Chương V 0,039 100m
82 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng cao Chương V 2 1 tủ
83 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V 1 cái
84 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V 2 cái
85 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V 1 cái
86 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V 1 cái
87 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V 5 cái
88 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V 30 hộp
89 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V 14 cái
90 Lắp đặt ổ cắm ba Chương V 26 cái
91 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Chương V 20 bộ
92 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Chương V 8 bộ
93 Lắp đặt quạt ốp trần Chương V 13 cái
94 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x10mm2 Chương V 100 m
95 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x6mm2 Chương V 120 m
96 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2,5mm2 Chương V 150 m
97 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2 Chương V 580 m
98 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V 640 m
99 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Chương V 1 sứ
100 Lắp đặt thiết bị mạng, loại thiết bị Modem Chương V 1 1thiết bị
101 Lắp đặt thiết bị mạng loại Bộ tập trung HUB Chương V 1 1thiết bị
102 Lắp đặt thiết bị mạng, loại thiết bị Router Chương V 2 1thiết bị
103 Lắp đặt dây cáp mạng RJ45 Chương V 580 m
104 Mặt đế, lỗ cắm RJ45 Chương V 22 cái
105 Đầu cắm cáp RJ45 Chương V 50 cái
E NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Chương V 7,488 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V 10,476 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V 10,9672 m3
4 Bê tông lót đá 4x6 mác 50 Chương V 4,721 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V 1,1333 m3
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,024 100m2
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V 0,36 m3
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V 0,048 100m2
9 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Chương V 6,39 m3
10 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 Chương V 0,5376 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V 1,5 m3
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,1156 100m2
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V 0,488 m3
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 0,0092 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 0,0896 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 0,0709 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 0,2485 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V 0,0476 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V 0,9502 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V 0,0224 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V 0,1414 tấn
22 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V 0,0976 100m2
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V 1,296 m3
24 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,1728 100m2
25 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V 1,7689 m3
26 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 0,3393 100m2
27 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V 1,404 m3
28 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Chương V 0,1755 100m2
29 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 Chương V 10,3104 m3
30 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 Chương V 2,3488 m3
31 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 70,33 m2
32 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 47,23 m2
33 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 Chương V 4,88 m2
34 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 100 Chương V 34,212 m2
35 Trát trần, vữa XM mác 100 Chương V 17,55 m2
36 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V 24,91 m2
37 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Chương V 24,91 m2
38 Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V 11,2 m2
39 Đắp phào kép, vữa XM mác 100 Chương V 22,4 m
40 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V 56,88 m2
41 Lát nền, sàn, tiết diện gạch Chương V 17,55 m2
42 Bả bằng bột bả vào tường Chương V 117,56 m2
43 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V 56,642 m2
44 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 70,33 m2
45 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 70,046 m2
46 Sản xuất Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép (bao gồm cả phụ kiện) Chương V 10,01 m2
47 Sản xuất Lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép (bao gồm cả phụ kiện) Chương V 1,44 m2
48 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm Chương V 0,05 100m
49 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V 1 cái
50 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Chương V 1 sứ
51 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V 4 hộp
52 Lắp bảng điện cửa cột Chương V 4 bảng
53 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V 6 bộ
54 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V 6 cái
55 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x6mm2 Chương V 30 m
56 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2,5mm2 Chương V 20 m
57 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2 Chương V 35 m
58 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V 30 m
59 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Chương V 0,2 100m
60 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Chương V 0,132 100m
61 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Chương V 0,18 100m
62 Lắp đặt cầu chắn rác Chương V 4 cái
63 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Chương V 0,2 100m
64 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm Chương V 19 cái
65 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm Chương V 6 cái
66 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm Chương V 7 cái
67 Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm Chương V 7 cái
68 Lắp đặt van xả khí, đường kính van 32mm Chương V 1 cái
69 Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm Chương V 6 cái
70 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V 4 bộ
71 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi Chương V 3 bộ
72 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V 3 bộ
73 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V 4 cái
74 Lắp đặt hộp đựng Chương V 4 cái
75 Lắp đặt gương soi Chương V 3 cái
76 Lắp đặt thùng đun nước nóng Chương V 1 bộ
77 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Chương V 1 bộ
78 Lắp đặt vòi rửa 2 vòi Chương V 1 bộ
79 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Chương V 0,2 100m
80 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 32mm Chương V 8 cái
81 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Chương V 1 cái
82 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Chương V 14,5015 m3
83 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Chương V 0,7069 m3
84 Bê tông lót đá 4x6 mác 50 Chương V 0,7175 m3
85 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 Chương V 2,2719 m3
86 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 Chương V 0,3214 m3
87 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 15,665 m2
88 Quét nước xi măng 2 nước Chương V 16,689 m2
89 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Chương V 0,0194 100m2
90 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V 0,4808 m3
91 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V 0,0777 tấn
F NHÀ ĐỂ XE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Chương V 12 m3
2 Bê tông lót đá 4x6 mác 50 Chương V 8,47 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V 11,188 m3
4 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,2184 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 0,0781 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 0,0812 tấn
7 Gia công cột bằng thép hình Chương V 0,4587 tấn
8 Lắp dựng cột thép các loại Chương V 0,0005 tấn
9 Gia công xà gồ thép Chương V 0,6668 tấn
10 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 0,6668 tấn
11 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 78,7424 m2
12 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V 0,727 100m2
13 SXLD bu long Chương V 96 cái
G NHÀ ĐỘI THUẾ PHÁ DỠ, NHÀ VỆ SINH 1 PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Chương V 55,735 m2
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V 24,101 m3
3 Phá dỡ móng các loại, móng gạch Chương V 6,7275 m3
4 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Chương V 30,8285 m3
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Chương V 30,8285 m3
6 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Chương V 30,8285 m3
7 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Chương V 9,8 m2
8 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V 8,4876 m3
9 Phá dỡ móng các loại, móng gạch Chương V 0,975 m3
10 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Chương V 9,4626 m3
11 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Chương V 9,4626 m3
12 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Chương V 9,4626 m3
H CẢI TẠO CỔNG TƯỜNG RÀO - SÂN BÊ TÔNG
1 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Chương V 134,872 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Chương V 134,88 m2
3 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 134,88 m2
4 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 134,872 m2
5 Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông Chương V 736,31 m2
6 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 3,5cm Chương V 736,31 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.871E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.174E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Đính kèm tài liệu chứng minh là bản sao công chứng: + Hợp đồng; +Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; +Tài liệu chứng minh quy mô (Quyết định phê duyệt thiết kế, dự toán…);
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.740.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.480.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->