Gói thầu: Mua vật tư văn phòng, may sắm trang phục y tế và đồ vải năm 2021 của Trung tâm Y tế huyện Chiêm Hoá trực thuộc Sở Y tế tỉnh Tuyên Quang
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210771421-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/07/2021 11:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Y tế huyện Chiêm Hóa |
| Tên gói thầu | Mua vật tư văn phòng, may sắm trang phục y tế và đồ vải năm 2021 của Trung tâm Y tế huyện Chiêm Hoá trực thuộc Sở Y tế tỉnh Tuyên Quang |
| Số hiệu KHLCNT | 20210744901 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí phê duyệt tại Quyết định số 484/QĐ-UBND ngày 18/5/2021 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-24 11:39:00 đến ngày 2021-07-31 11:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,476,425,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chiếu nhựa OEM | 400 | Cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 2 | Đệm mút áo simili | 100 | Cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 3 | Bản lề 3D | 50 | Bộ | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 4 | Bìa A4 100 tờ/ Tập | 100 | Tập | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 5 | Cactright canon 2900 | 50 | Hộp | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 6 | Cactright Canon 3300 đảo mặt | 3 | Hộp | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 7 | Cặp 3 dây | 100 | Cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 8 | Cặp bấm nhựa loại to | 100 | Cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 9 | Cặp hộp có kẹp Inox | 100 | Cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 10 | Gạt mực nhỏ dùng cho máy in canon 2900 (loại 1) | 50 | Cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 11 | Gạt mực to dùng cho máy in canon 2900 (loại 1) | 20 | Cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 12 | Giấy in A3 500 tờ/ Tập | 50 | 500 tờ/ Tập | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 13 | Giấy in A4 500 tờ/ Tập | 4.000 | Tập | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 14 | Giấy in A4 màu hồng 500 tờ/ Tập | 100 | Tập | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 15 | Giấy in A4 màu xanh 500 tờ/ Tập | 50 | Tập | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 16 | Giấy in ảnh (Bog) 2 mặt bóng 100 tờ/Tập | 300 | Tập | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 17 | Mực in mầu ( 6 mầu: Cyan-Light Cyan-Black- Yellow-Light Magenta - Magenta) | 60 | Lọ | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 18 | Mực in toner Siêu mịn ( dùng đổ cho dòng máy in lazer từ canon 2900 đến canon 3500) | 600 | Lọ | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 19 | Pin đại | 150 | Đôi | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 20 | Pin đũa | 50 | Đôi | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 21 | Pin tiểu | 50 | Đôi | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 22 | Pin trung | 30 | Đôi | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 23 | Sổ kế toán A4 320 trang (bìa cứng) | 100 | Quyển | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 24 | Sổ kế toán A4 200 trang (bìa cứng) | 100 | Quyển | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 25 | Trống loại dùng cho máy in Canon 2900 | 200 | Cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 26 | Trục Cao su dùng cho máy in canon 2900 | 40 | Cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 27 | Giấy A5 500 tờ/tập | 100 | Tập | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 28 | Trục từ dùng cho máy in canon 2900 | 100 | Cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 29 | Giấy gói thuốc đông y | 100 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 30 | Quần áo Blu mùa hè của Bác sỹ (Khối khám chữa bệnh) | 44 | Bộ | Theo chương V, E-HSMT | Yêu cầu nộp hàng mẫu theo quy định tại Mục 3, chương III E-HSMT | |
| 31 | Quần áo Blu mùa hè của Điều dưỡng (Khối khám chữa bệnh) | 68 | Bộ | Theo chương V, E-HSMT | Yêu cầu nộp hàng mẫu theo quy định tại Mục 3, chương III E-HSMT | |
| 32 | Quần áo Blu mùa hè của KTV (Khối khám chữa bệnh) | 24 | Bộ | Theo chương V, E-HSMT | Yêu cầu nộp hàng mẫu theo quy định tại Mục 3, chương III E-HSMT | |
| 33 | Quần áo Blu mùa hè của hộ lý (Khối khám chữa bệnh) | 4 | Bộ | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 34 | Quần, áo Blu mùa hè của Dược sỹ (Khối khám chữa bệnh) | 9 | Bộ | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 35 | Quần, áo Blu mùa hè của nữ hộ sinh (Khối khám chữa bệnh) | 7 | Bộ | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 36 | Áo, quần công sở hành chính mùa hè (Khối khám chữa bệnh) | 17 | Chiếc | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 37 | Quần áo Blu mùa đông của Bác sỹ (Khối khám chữa bệnh) | 44 | Bộ | Theo chương V, E-HSMT | Yêu cầu nộp hàng mẫu theo quy định tại Mục 3, chương III E-HSMT | |
| 38 | Quần áo Blu mùa đông của Điều dưỡng (Khối khám chữa bệnh) | 68 | Bộ | Theo chương V, E-HSMT | Yêu cầu nộp hàng mẫu theo quy định tại Mục 3, chương III E-HSMT | |
| 39 | Quần áo Blu mùa đông của KTV (Khối khám chữa bệnh) | 24 | Bộ | Theo chương V, E-HSMT | Yêu cầu nộp hàng mẫu theo quy định tại Mục 3, chương III E-HSMT | |
| 40 | Quần áo Blu mùa đông của hộ lý (Khối khám chữa bệnh) | 4 | Bộ | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 41 | Quần, áo Blu mùa đông của Dược sỹ (Khối khám chữa bệnh) | 9 | Bộ | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 42 | Quần, áo Blu mùa đông của nữ hộ sinh (Khối khám chữa bệnh) | 7 | Bộ | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 43 | Áo, quần công sở hành chính mùa đông (Khối khám chữa bệnh) | 17 | Chiếc | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 44 | Quần áo Blu mùa hè của Bác sỹ (Khối Y tế dự phòng) | 12 | Bộ | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 45 | Quần áo Blu mùa hè của Y sỹ (Khối Y tế dự phòng) | 9 | Bộ | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 46 | Quần áo Blu mùa hè của Điều dưỡng (Khối Y tế dự phòng) | 1 | Bộ | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 47 | Quần áo Blu mùa hè của KTV (Khối Y tế dự phòng) | 1 | Bộ | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 48 | Quần, áo Blu mùa hè của Dược sỹ (Khối Y tế dự phòng) | 2 | Bộ | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 49 | Quần, áo Blu mùa hè của nữ hộ sinh (Khối Y tế dự phòng) | 3 | Bộ | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 50 | Áo, quần công sở hành chính mùa hè (Khối Y tế dự phòng) | 4 | Chiếc | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 51 | Quần áo Blu mùa đông của Bác sỹ (Khối Y tế dự phòng) | 12 | Bộ | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 52 | Quần áo Blu mùa đông của Y sỹ (Khối Y tế dự phòng) | 9 | Bộ | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 53 | Quần áo Blu mùa đông của Điều dưỡng (Khối Y tế dự phòng) | 1 | Bộ | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 54 | Quần áo Blu mùa đông của KTV (Khối Y tế dự phòng) | 1 | Bộ | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 55 | Quần, áo Blu mùa đông của Dược sỹ (Khối Y tế dự phòng) | 2 | Bộ | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 56 | Quần, áo Blu mùa đông của nữ hộ sinh (Khối Y tế dự phòng) | 3 | Bộ | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 57 | Áo, quần công sở hành chính mùa đông (Khối Y tế dự phòng) | 4 | Chiếc | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 58 | Quần áo Blu mùa hè của Bác sỹ (Khối Y tế xã) | 26 | Bộ | Theo chương V, E-HSMT | Yêu cầu nộp hàng mẫu theo quy định tại Mục 3, chương III E-HSMT | |
| 59 | Quần áo Blu mùa hè của Y sỹ (Khối Y tế xã) | 89 | Bộ | Theo chương V, E-HSMT | Yêu cầu nộp hàng mẫu theo quy định tại Mục 3, chương III E-HSMT | |
| 60 | Quần áo Blu mùa hè của Điều dưỡng (Khối Y tế xã) | 9 | Bộ | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 61 | Quần, áo Blu mùa hè của nữ hộ sinh (Khối Y tế xã) | 8 | Bộ | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 62 | Quần áo Blu mùa đông của Bác sỹ (Khối Y tế xã) | 26 | Bộ | Theo chương V, E-HSMT | Yêu cầu nộp hàng mẫu theo quy định tại Mục 3, chương III E-HSMT | |
| 63 | Quần áo Blu mùa đông của Y sỹ (Khối Y tế xã) | 89 | Bộ | Theo chương V, E-HSMT | Yêu cầu nộp hàng mẫu theo quy định tại Mục 3, chương III E-HSMT | |
| 64 | Quần áo Blu mùa đông của Điều dưỡng(Khối Y tế xã) | 9 | Bộ | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 65 | Quần, áo Blu mùa đông của nữ hộ sinh(Khối Y tế xã) | 8 | Bộ | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 66 | Áo choàng mổ | 100 | Cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 67 | Ga giường bệnh nhân 0,9 x 2m | 200 | Cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 68 | Gạc có đuôi 30x30cm | 3.000 | Cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 69 | Xăng sản 0,8m x 0,8m | 100 | Cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 70 | Xăng sơ sinh 1m x 1m | 100 | Cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 71 | Xăng nhà mổ 1,5m x 1,5m | 100 | Cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 72 | Xăng nội soi 1,5m x 1,2m | 100 | Cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 73 | Xăng nội soi 1,5m x 1,7m | 100 | Cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 74 | Khăn lau tay phẫu thuật viên | 300 | Cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 75 | Quần áo phẫu thuật viên | 150 | Bộ | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 76 | Quần áo bệnh nhân 55 – 65kg | 100 | Bộ | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 77 | Quần áo bệnh nhân 65 – 80kg | 100 | Bộ | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 78 | Quần áo bệnh nhân 80 – 100kg | 50 | Bộ | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 79 | Quần áo trẻ em 4 – 6 tuổi | 20 | Bộ | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 80 | Quần áo trẻ em 6 – 10 tuổi | 50 | Bộ | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 81 | Váy khoa Ngoại | 50 | Bộ | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 82 | Váy khoa Sản | 50 | Bộ | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 83 | Áo khoa Sản | 50 | Bộ | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 84 | Gối | 200 | Cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 85 | Màn cá nhân | 200 | Cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 86 | Chăn nỉ | 300 | Cái | Theo chương V, E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0 đến năm 0(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.035.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.105.000.000 đồng.
(Nhà thầu cung cấp các hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc thanh lý hợp đồng (bản scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực), hóa đơn tài chính (bản sao). Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính của các giấy tờ nêu trên để xác minh, đối chiếu)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.035.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.105.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Thời gian có mặt để xử lý các sự cố khi có yêu cầu của chủ đầu tư không quá 12 giờ - Hỗ trợ kỹ thuật qua điện thoại hoặc hỗ trợ nhanh tại chỗ (24h x 7 ngày/tuần) Thời gian thay thế sản phẩm tương đương đối với các sản phẩm hư hỏng, sự cố không khắc phục được (24h x 7 ngày/tuần) ≤ 48 giờ |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi