Gói thầu: Cung cấp, lắp đặt hạ tầng công nghệ thông tin phục vụ công tác chuyển đổi số cho Trường Đại học Xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210770097-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý các dự án Bộ Giáo dục và Đào tạo |
| Tên gói thầu | Cung cấp, lắp đặt hạ tầng công nghệ thông tin phục vụ công tác chuyển đổi số cho Trường Đại học Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210672976 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và vốn đối ứng của Trường Đại học Xây dựng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-24 11:37:00 đến ngày 2021-08-13 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 30,813,811,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 350,000,000 VNĐ ((Ba trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.62207165E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Ghi chú: Hợp đồng có tính chất tương tự là các hợp đồng cung cấp thiết bị công nghệ thông tin, phần mềm ứng dụng, thiết bị ghi hình. (Trong đó tối thiểu phải có 01 hợp đồng bao gồm toàn bộ 3 nhóm thiết bị, các hợp đồng khác có thể bao gồm toàn bộ hoặc từng loại thiết bị nêu trên)) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 21.569.667.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 64.709.003.100 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có bản cam kết có đội ngũ kỹ thuật riêng của mình để thực hiện việc bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sữa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế trong thời gian bảo hành của thiết bị (có cung cấp số điện thoại nóng (hoạt động 24/24) và địa chỉ liên hệ), có khả năng huy động tới công trình trong vòng 48 giờ sau khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm kỹ thuật (hoặc chức vụ tương đương) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Công nghệ thông tin; Tin học; Khoa học máy tính; Điện tử - Viễn thông hoặc tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Công nghệ thông tin; Tin học; Khoa học máy tính; Kỹ sư phần mềm hoặc tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Điện tử; Điện - Điện tử; Điện tử - Viễn thông hoặc tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy tính thực hành | 100 | Bộ | Tham chiếu chương V | ||
| 2 | Bàn và ghế cho máy tính | 100 | Bộ | Tham chiếu chương V | ||
| 3 | Bàn và ghế giáo viên | 2 | Bộ | Tham chiếu chương V | ||
| 4 | Màn hình tương tác | 2 | Chiếc | Tham chiếu chương V | ||
| 5 | Thiết bị chuyển mạch 48 cổng | 4 | Cái | Tham chiếu chương V | ||
| 6 | Loa cột | 8 | Cái | Tham chiếu chương V | ||
| 7 | Amply | 2 | Cái | Tham chiếu chương V | ||
| 8 | Micro không dây cầm tay | 4 | Cái | Tham chiếu chương V | ||
| 9 | Bộ thu không dây | 2 | Bộ | Tham chiếu chương V | ||
| 10 | Dây mạng CAT6 UTP | 1.006,15 | m | Tham chiếu chương V | Thi công 2 phòng máy thực hành | |
| 11 | Đầu mạng CAT 6 | 106 | bộ | Tham chiếu chương V | Thi công 2 phòng máy thực hành | |
| 12 | Máng sắt 100x50 | 40 | m | Tham chiếu chương V | Thi công 2 phòng máy thực hành | |
| 13 | Ghen hộp 60x22 | 166,95 | m | Tham chiếu chương V | Thi công 2 phòng máy thực hành | |
| 14 | MCCB 3P 100A | 1 | cái | Tham chiếu chương V | Thi công 2 phòng máy thực hành | |
| 15 | MCB 2P 63A | 2 | cái | Tham chiếu chương V | Thi công 2 phòng máy thực hành | |
| 16 | MCB 1P 25A | 15 | cái | Tham chiếu chương V | Thi công 2 phòng máy thực hành | |
| 17 | Dây điện 2x16mm2 | 40 | m | Tham chiếu chương V | Thi công 2 phòng máy thực hành | |
| 18 | Dây điện 2x4mm2 | 166,95 | m | Tham chiếu chương V | Thi công 2 phòng máy thực hành | |
| 19 | Ổ cắm điện đôi 3 chấu + đế | 106 | bộ | Tham chiếu chương V | Thi công 2 phòng máy thực hành | |
| 20 | Màn hình LED loại lớn | 2 | Chiếc | Tham chiếu chương V | ||
| 21 | Màn hình hiển thị thông số chân đứng | 10 | Chiếc | Tham chiếu chương V | ||
| 22 | Màn hình hiển thị thông tin Trung tâm | 5 | Chiếc | Tham chiếu chương V | ||
| 23 | Hệ thống kiot tra cứu | 10 | Chiếc | Tham chiếu chương V | ||
| 24 | Máy quay chuyên dụng cho dựng trường quay ảo | 2 | Bộ | Tham chiếu chương V | ||
| 25 | Máy quay chuyên dụng cho quay phim dựng phim | 1 | Bộ | Tham chiếu chương V | ||
| 26 | Fly Cam | 1 | Bộ | Tham chiếu chương V | ||
| 27 | Máy ảnh + ống kinh FE 24-70mm f/2.8 GM | 1 | Bộ | Tham chiếu chương V | ||
| 28 | Máy ảnh | 1 | Bộ | Tham chiếu chương V | ||
| 29 | Ống kính máy ảnh EF 70-200mm f/2.8L | 1 | Chiếc | Tham chiếu chương V | ||
| 30 | Ống kính máy ảnh EF 24-70mm f/2.8L | 1 | Chiếc | Tham chiếu chương V | ||
| 31 | Bộ màn hình quan sát cho camera ghi hình studio | 1 | Chiếc | Tham chiếu chương V | ||
| 32 | Microphone ShotGun | 2 | Bộ | Tham chiếu chương V | ||
| 33 | Bộ xử lý hình ảnh | 1 | Bộ | Tham chiếu chương V | ||
| 34 | Phần mềm tạo chữ | 1 | Bộ | Tham chiếu chương V | ||
| 35 | Phần mềm chỉnh sửa video | 1 | Bộ | Tham chiếu chương V | ||
| 36 | Bộ mã hóa tín hiệu video | 1 | Bộ | Tham chiếu chương V | ||
| 37 | Máy tính Workstation | 1 | Bộ | Tham chiếu chương V | ||
| 38 | Màn hình 27 inch | 2 | Bộ | Tham chiếu chương V | ||
| 39 | Tivi LCD | 1 | Bộ | Tham chiếu chương V | ||
| 40 | Bộ xử lý hình ảnh chuyên dụng cho màn hình LED | 1 | Bộ | Tham chiếu chương V | ||
| 41 | Máy nhắc chữ phòng quay | 1 | Bộ | Tham chiếu chương V | ||
| 42 | Bàn trộn âm thanh chuyên dụng 12 kênh | 1 | Bộ | Tham chiếu chương V | ||
| 43 | Micro rùa có dây | 1 | Bộ | Tham chiếu chương V | ||
| 44 | Micro không dây cài áo | 5 | Bộ | Tham chiếu chương V | ||
| 45 | Headphone kiểm tra âm thanh | 1 | Bộ | Tham chiếu chương V | ||
| 46 | Loa kiểm tra âm thanh | 1 | Bộ | Tham chiếu chương V | ||
| 47 | Bộ liên lạc đạo diễn và quay phim | 1 | Bộ | Tham chiếu chương V | ||
| 48 | Đèn quay phim Spotlight LED | 4 | Bộ | Tham chiếu chương V | ||
| 49 | Đèn led studio | 4 | Bộ | Tham chiếu chương V | ||
| 50 | Đèn kino đánh phông | 6 | Bộ | Tham chiếu chương V | ||
| 51 | Bộ tổ ong đánh ven tóc | 1 | Bộ | Tham chiếu chương V | ||
| 52 | Bàn công suất 12 đường | 1 | Bộ | Tham chiếu chương V | ||
| 53 | Hệ thống giàn ray treo đèn di động | 1 | Bộ | Tham chiếu chương V | ||
| 54 | Phông vải xanh | 1 | Tấm | Tham chiếu chương V | ||
| 55 | Switch | 1 | Bộ | Tham chiếu chương V | ||
| 56 | Bàn, ghế cho trường quay | 1 | Bộ | Tham chiếu chương V | ||
| 57 | Bộ phụ kiện lắp đặt hệ thống | 1 | Gói | Tham chiếu chương V | ||
| 58 | Tủ hút ẩm bảo quản máy quay | 2 | Chiếc | Tham chiếu chương V | ||
| 59 | Vách cách âm 1 mặt | 91,16 | m2 | Tham chiếu chương V | ||
| 60 | Vách cách âm 2 mặt | 43,08 | m2 | Tham chiếu chương V | ||
| 61 | Vách kính cách âm phòng kỹ thuật và studio | 1,5 | m2 | Tham chiếu chương V | ||
| 62 | Trần cách âm phòng ghi hình và phòng điều khiển | 33,92 | m2 | Tham chiếu chương V | ||
| 63 | Đèn led âm trần | 6 | Bộ | Tham chiếu chương V | ||
| 64 | Cửa cách âm | 1,995 | m2 | Tham chiếu chương V | ||
| 65 | Thảm trải sàn | 33,92 | m2 | Tham chiếu chương V | ||
| 66 | Rèm phòng hậu kỳ | 15 | md | Tham chiếu chương V | ||
| 67 | Nội thất | 1 | Gói | Tham chiếu chương V | ||
| 68 | Máy chủ rack | 4 | Chiếc | Tham chiếu chương V | ||
| 69 | Máy chủ CSDL | 1 | Chiếc | Tham chiếu chương V | ||
| 70 | Hệ thống lưu trữ SAN | 1 | Chiếc | Tham chiếu chương V | ||
| 71 | Thiết bị chuyển mạch SAN | 2 | Chiếc | Tham chiếu chương V | ||
| 72 | Hệ quản trị CSDL | 2 | License | Tham chiếu chương V | ||
| 73 | Licence ảo hoá máy chủ | 1 | License | Tham chiếu chương V | ||
| 74 | Ổ cắm + phích cắm di động IP44 (2P+E) 32A | 16 | Cái | Tham chiếu chương V | Gói dịch vụ cải tạo, lắp đặt, cài đặt cấu hình hạ tầng PMC | |
| 75 | Vỏ tủ điện kích thước 400x600x200mm | 1 | Cái | Tham chiếu chương V | Gói dịch vụ cải tạo, lắp đặt, cài đặt cấu hình hạ tầng PMC | |
| 76 | MCCB 3P 150A | 1 | Cái | Tham chiếu chương V | Gói dịch vụ cải tạo, lắp đặt, cài đặt cấu hình hạ tầng PMC | |
| 77 | MCCB 3P 100A | 1 | Cái | Tham chiếu chương V | Gói dịch vụ cải tạo, lắp đặt, cài đặt cấu hình hạ tầng PMC | |
| 78 | Máng cáp 200x50 bao gồm: ty treo, quang treo, nối máng, bulông, ốc vít, nở đạn,…kèm nhân công thi công hoàn chỉnh | 17,5 | m | Tham chiếu chương V | Gói dịch vụ cải tạo, lắp đặt, cài đặt cấu hình hạ tầng PMC | |
| 79 | Dây HDMI 15m | 1 | Đoạn | Tham chiếu chương V | Gói dịch vụ cải tạo, lắp đặt, cài đặt cấu hình hạ tầng PMC | |
| 80 | Thiết bị cân bằng tải | 1 | Chiếc | Tham chiếu chương V | ||
| 81 | Module kết nối quang 10Gb | 10 | Chiếc | Tham chiếu chương V | ||
| 82 | Tường lửa trung tâm | 2 | Chiếc | Tham chiếu chương V | ||
| 83 | Thiết bị xác thực hệ thống | 1 | Chiếc | Tham chiếu chương V | ||
| 84 | Phần mềm phục vụ chuyển đổi số | 1 | Bộ | Tham chiếu chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.62207165E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Ghi chú: Hợp đồng có tính chất tương tự là các hợp đồng cung cấp thiết bị công nghệ thông tin, phần mềm ứng dụng, thiết bị ghi hình. (Trong đó tối thiểu phải có 01 hợp đồng bao gồm toàn bộ 3 nhóm thiết bị, các hợp đồng khác có thể bao gồm toàn bộ hoặc từng loại thiết bị nêu trên)) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 21.569.667.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 64.709.003.100 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có bản cam kết có đội ngũ kỹ thuật riêng của mình để thực hiện việc bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sữa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế trong thời gian bảo hành của thiết bị (có cung cấp số điện thoại nóng (hoạt động 24/24) và địa chỉ liên hệ), có khả năng huy động tới công trình trong vòng 48 giờ sau khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trưởng nhóm kỹ thuật (hoặc chức vụ tương đương) | 1 | Trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Công nghệ thông tin; Tin học; Khoa học máy tính; Điện tử - Viễn thông hoặc tương đương. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Công nghệ thông tin; Tin học; Khoa học máy tính; Kỹ sư phần mềm hoặc tương đương. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Điện tử; Điện - Điện tử; Điện tử - Viễn thông hoặc tương đương. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi