Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210767243-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/07/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Hòa Xá |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210760628 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ và nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-23 16:23:00 đến ngày 2021-07-30 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,464,344,245 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.696E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.39E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.725.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.175.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư xây dựng dân dụng.+Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng cấp III trở lên còn hiệu lực hoặc đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu như sau (bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học theo đúng chuyên ngành yêu cầu- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng cấp III trở lên còn hiệu lực (nếu có)- Tài liệu chứng minh đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 kỹ sư xây dựng dân dụng+ 01 kỹ sư điện+ 01 kỹ sư cấp thoát nước+ 01 kỹ sư trắc đạc+ 01 kỹ sư kinh tếĐã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tài liệu chứng minh).* Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu như sau (bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học theo đúng chuyên ngành yêu cầu.- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | +Là kỹ sư bảo hộ an toàn lao động (hoặc kỹ sư xây dựng). (Nếu là kỹ sư xây dựng thì phải có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động)Đã tham gia làm kỹ sư phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tài liệu chứng minh).* Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu như sau (bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học theo đúng chuyên ngành yêu cầu.- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (Nếu là kỹ sư xây dựng)- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Lực lượng công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghề đào tạo các ngành nghề cơ bản như sau: Máy, cốp pha, nề, hoàn thiện, bê tông, điện, nước* Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu như sau (tài liệu chứng minh là bản sao có công chứng):- Có chứng chỉ nghề đào tạo theo yêu cầu.- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,8m3 (có Giấy kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào xúc đất, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm đất, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo cao trình, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trắc đạc công trình, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm mặt bê tông, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt uốn thép, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn sắt thép, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-ô tô tự đổ có tổng tải trọng tham gia giao thông tối đa 15 tấn (Có đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ VĂN HÓA (PHẦN MÓNG) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- E-HSYC CHCT | 1,12 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V- E-HSYC CHCT | 12,4444 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,4148 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,8296 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,8296 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương V- E-HSYC CHCT | 78,6825 | 100m |
| 7 | bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- E-HSYC CHCT | 11,8126 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Chương V- E-HSYC CHCT | 37,1592 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ móng | Chương V- E-HSYC CHCT | 1,0043 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,2263 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Chương V- E-HSYC CHCT | 1,5381 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,8348 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | Chương V- E-HSYC CHCT | 1,0352 | tấn |
| 14 | Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày | Chương V- E-HSYC CHCT | 25,498 | m3 |
| 15 | Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,9227 | m3 |
| 16 | bê tông xà dầm, giằng nhà,, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 | Chương V- E-HSYC CHCT | 2,1597 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,1963 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,1534 | tấn |
| 19 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- E-HSYC CHCT | 1,5362 | 100m3 |
| 20 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | Chương V- E-HSYC CHCT | 21,0703 | m3 |
| B | NHÀ VĂN HÓA (PHẦN THÂN) | |||
| 1 | bê tông cột, xi măng PC30, đá 1x2, tiết diện cột | Chương V- E-HSYC CHCT | 6,4908 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,9288 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,0943 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,5517 | tấn |
| 5 | bê tông xà dầm, giằng nhà,, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 | Chương V- E-HSYC CHCT | 4,1136 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,38 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,1474 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,7791 | tấn |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V- E-HSYC CHCT | 38 | m2 |
| 10 | Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2 | Chương V- E-HSYC CHCT | 12,7894 | m3 |
| 11 | Ván khuôn sàn mái | Chương V- E-HSYC CHCT | 1,2406 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK | Chương V- E-HSYC CHCT | 1,2303 | tấn |
| 13 | Trát trần, vữa xi măng mác 75 | Chương V- E-HSYC CHCT | 125,6381 | m2 |
| 14 | Bê tông lanh tô, ô văng, M200, đá 1x2 | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,9956 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,1678 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,2256 | tấn |
| 17 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V- E-HSYC CHCT | 1,4018 | tấn |
| 18 | Lắp vì kèo thép khẩu độ | Chương V- E-HSYC CHCT | 1,4018 | tấn |
| 19 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V- E-HSYC CHCT | 1,1047 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V- E-HSYC CHCT | 1,1047 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- E-HSYC CHCT | 172,2451 | m2 |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V- E-HSYC CHCT | 1,5516 | 100m2 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày | Chương V- E-HSYC CHCT | 56,2716 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày | Chương V- E-HSYC CHCT | 7,9363 | m3 |
| 25 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao | Chương V- E-HSYC CHCT | 3,8462 | m3 |
| 26 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm màu vàng nhạt | Chương V- E-HSYC CHCT | 161,23 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm màu nâu vàng | Chương V- E-HSYC CHCT | 25,35 | m2 |
| 28 | Lát đá granite tự nhiên màu ghi xám | Chương V- E-HSYC CHCT | 1,485 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic chống trơn 300x300mm | Chương V- E-HSYC CHCT | 9,918 | m2 |
| 30 | Ốp gạch vào tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Chương V- E-HSYC CHCT | 49,194 | m2 |
| 31 | Cửa đi 2 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38mm, cửa nhựa lõi thép | Chương V- E-HSYC CHCT | 11,34 | m2 |
| 32 | Cửa đi 1 cánh mở quay kính trắng dày 6,38mm , cửa nhựa lõi thép | Chương V- E-HSYC CHCT | 11,34 | m2 |
| 33 | Cửa sổ mở trượt kính trắng dày 6,38mm , cửa nhựa lõi thép | Chương V- E-HSYC CHCT | 14,52 | m2 |
| 34 | Cửa sổ mở hắt kính trắng dày 6,38mm , cửa nhựa lõi thép | Chương V- E-HSYC CHCT | 9,6 | m2 |
| 35 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,2341 | tấn |
| 36 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V- E-HSYC CHCT | 18,72 | m2 |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- E-HSYC CHCT | 9,9437 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V- E-HSYC CHCT | 278,2662 | m2 |
| 39 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V- E-HSYC CHCT | 274,0095 | m2 |
| 40 | Trát cột, má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V- E-HSYC CHCT | 38,1572 | m2 |
| 41 | Trần thạch cao khung xương nổi tấm 600x600 | Chương V- E-HSYC CHCT | 157,1437 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- E-HSYC CHCT | 475,8048 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- E-HSYC CHCT | 278,2662 | m2 |
| 44 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V- E-HSYC CHCT | 71,53 | m2 |
| 45 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V- E-HSYC CHCT | 71,53 | m2 |
| 46 | Lát gạch đất nung, kích thước gạch 400x400mm | Chương V- E-HSYC CHCT | 93,02 | m2 |
| 47 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,0498 | 100m3 |
| 48 | Nilong lót | Chương V- E-HSYC CHCT | 17,4254 | m2 |
| 49 | bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,4986 | m3 |
| 50 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Chương V- E-HSYC CHCT | 2,075 | m3 |
| 51 | Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V- E-HSYC CHCT | 1,0874 | m3 |
| 52 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V- E-HSYC CHCT | 41,8545 | m2 |
| 53 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,6433 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V- E-HSYC CHCT | 2,2825 | m3 |
| 55 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V- E-HSYC CHCT | 19,92 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- E-HSYC CHCT | 19,92 | m2 |
| 57 | Lát đá bồn hoa | Chương V- E-HSYC CHCT | 5,1875 | m2 |
| 58 | Đào móng , rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,137 | 100m3 |
| 59 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I | Chương V- E-HSYC CHCT | 1,522 | m3 |
| 60 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,6504 | m3 |
| 61 | Bê tông móng, xi măng PC30, đá 1x2, chiều rộng | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,8246 | m3 |
| 62 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,045 | 100m2 |
| 63 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,0665 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,0677 | tấn |
| 65 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,055 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,0972 | 100m3 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V- E-HSYC CHCT | 2,4587 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,3858 | m3 |
| 69 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,4393 | m3 |
| 70 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,0252 | 100m2 |
| 71 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,0371 | tấn |
| 72 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V- E-HSYC CHCT | 7 | cấu kiện |
| 73 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSYC CHCT | 15,488 | m2 |
| 74 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSYC CHCT | 15,488 | m2 |
| 75 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V- E-HSYC CHCT | 17,7884 | m2 |
| 76 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,0cm, Vữa XM M75 | Chương V- E-HSYC CHCT | 17,7884 | m2 |
| 77 | Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V- E-HSYC CHCT | 8,8965 | m2 |
| C | NHÀ VĂN HÓA (PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC) | |||
| 1 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Chương V- E-HSYC CHCT | 1 | bể |
| 2 | Lắp đặt xí bệt | Chương V- E-HSYC CHCT | 3 | bộ |
| 3 | Vòi xịt | Chương V- E-HSYC CHCT | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt Móc giấy WC | Chương V- E-HSYC CHCT | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V- E-HSYC CHCT | 1 | bộ |
| 6 | Xả tiểu | Chương V- E-HSYC CHCT | 1 | bộ |
| 7 | Xi phông thoát tiểu | Chương V- E-HSYC CHCT | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V- E-HSYC CHCT | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt gương soi | Chương V- E-HSYC CHCT | 2 | cái |
| 10 | Xi phông lavabo | Chương V- E-HSYC CHCT | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V- E-HSYC CHCT | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt phễu thu inox D100 | Chương V- E-HSYC CHCT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Chương V- E-HSYC CHCT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,02 | 100m |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Chương V- E-HSYC CHCT | 2 | cái |
| 16 | Van phao điện | Chương V- E-HSYC CHCT | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,2 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,2 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,4 | 100m |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Chương V- E-HSYC CHCT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Chương V- E-HSYC CHCT | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25/20mm | Chương V- E-HSYC CHCT | 9 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, | Chương V- E-HSYC CHCT | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, | Chương V- E-HSYC CHCT | 10 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, | Chương V- E-HSYC CHCT | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/25mm, | Chương V- E-HSYC CHCT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25/20mm, | Chương V- E-HSYC CHCT | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt van khoá , ĐK32mm | Chương V- E-HSYC CHCT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt van khoá , ĐK25mm | Chương V- E-HSYC CHCT | 1 | cái |
| 30 | Van khoá nhựa PPR D20 | Chương V- E-HSYC CHCT | 2 | cái |
| 31 | Lắp nút bịt nhựa PPR, ĐK 25mm | Chương V- E-HSYC CHCT | 1 | cái |
| 32 | Lắp nút bịt nhựa PPR, ĐK 20mm | Chương V- E-HSYC CHCT | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mm, | Chương V- E-HSYC CHCT | 6 | cái |
| 34 | Kép nối 2 đầu ren ngoài D15 | Chương V- E-HSYC CHCT | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt măng sông PPR đường kính 32mm, | Chương V- E-HSYC CHCT | 5 | cái |
| 36 | Lắp đặt măng sông PPR đường kính 25mm, | Chương V- E-HSYC CHCT | 5 | cái |
| 37 | Lắp đặt măng sông PPR đường kính 20mm, | Chương V- E-HSYC CHCT | 10 | cái |
| 38 | Giếng khoan sâu 40m | Chương V- E-HSYC CHCT | 1 | cái |
| 39 | Máy bơm nước giếng khoan Q=9m3/h, H=35m | Chương V- E-HSYC CHCT | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống PVC D110 | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,02 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống PVC D80 | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,5 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống PVC D40 | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,55 | 100m |
| 43 | Lắp đặt van xả khí, ĐK 15mm | Chương V- E-HSYC CHCT | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt van khoá , ĐK40mm | Chương V- E-HSYC CHCT | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, | Chương V- E-HSYC CHCT | 5 | cái |
| 46 | Ống nhựa uPVC D110 | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,3 | 100m |
| 47 | Ống nhựa uPVC D75 | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,4 | 100m |
| 48 | Ống nhựa uPVC D60 | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,1 | 100m |
| 49 | Ống nhựa uPVC D42 | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,2 | 100m |
| 50 | Lắp đặt chữ Y D110 | Chương V- E-HSYC CHCT | 6 | cái |
| 51 | Lắp đặt chữ Y D75 | Chương V- E-HSYC CHCT | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt chữ Y D42 | Chương V- E-HSYC CHCT | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt chữ Y D110/75 | Chương V- E-HSYC CHCT | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt chữ Y D75/42 | Chương V- E-HSYC CHCT | 5 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa chếch 45 độ PVC D110 | Chương V- E-HSYC CHCT | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa chếch 45 độ PVC D75 | Chương V- E-HSYC CHCT | 9 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa chếch 45 độ PVC D42 | Chương V- E-HSYC CHCT | 6 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa chếch 90 độ PVC D60 | Chương V- E-HSYC CHCT | 5 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa chếch 90 độ PVC D42 | Chương V- E-HSYC CHCT | 18 | cái |
| 60 | Lắp đặt nối nhựa ren trong PVC D42 | Chương V- E-HSYC CHCT | 6 | cái |
| 61 | Lắp đặt nối nhựa ren trong PVC D110 | Chương V- E-HSYC CHCT | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt nối nhựa ren trong PVC D75 | Chương V- E-HSYC CHCT | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D110 | Chương V- E-HSYC CHCT | 5 | cái |
| 64 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D75 | Chương V- E-HSYC CHCT | 8 | cái |
| 65 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D60 | Chương V- E-HSYC CHCT | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D42 | Chương V- E-HSYC CHCT | 4 | cái |
| 67 | Nắp thông tắc D110 | Chương V- E-HSYC CHCT | 1 | cái |
| 68 | Nắp thông tắc D75 | Chương V- E-HSYC CHCT | 2 | cái |
| 69 | Nắp thông tắc D42 | Chương V- E-HSYC CHCT | 1 | cái |
| 70 | Xi phông nhựa D75 | Chương V- E-HSYC CHCT | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt rọ chắn rác D120 | Chương V- E-HSYC CHCT | 7 | cái |
| 72 | Lắp đặt phễu thu D90 | Chương V- E-HSYC CHCT | 7 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Chương V- E-HSYC CHCT | 7 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút chếch PVC D90 | Chương V- E-HSYC CHCT | 21 | cái |
| 75 | Lắp đặt ống PVC D90 | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,8 | 100m |
| 76 | Lắp đặt măng sông PVC D90 | Chương V- E-HSYC CHCT | 15 | cái |
| 77 | Cô lê sắt D90 | Chương V- E-HSYC CHCT | 32 | cái |
| 78 | Đào móng, chiều rộng móng | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,0595 | 100m3 |
| 79 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,726 | m3 |
| 80 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,0264 | 100m2 |
| 81 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 | Chương V- E-HSYC CHCT | 2,677 | m3 |
| 82 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (trát trong) | Chương V- E-HSYC CHCT | 8,736 | m2 |
| 83 | Tấn đan composite kích thước 1000x1000 | Chương V- E-HSYC CHCT | 6 | cái |
| 84 | Đào móng, chiều rộng móng | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,6019 | 100m3 |
| 85 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V- E-HSYC CHCT | 6,82 | m3 |
| 86 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 | Chương V- E-HSYC CHCT | 9,196 | m3 |
| 87 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (trát trong) | Chương V- E-HSYC CHCT | 83,6 | m2 |
| 88 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V- E-HSYC CHCT | 4,004 | m3 |
| 89 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,2341 | 100m2 |
| 90 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,4532 | tấn |
| 91 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Chương V- E-HSYC CHCT | 110 | cái |
| D | NHÀ VĂN HÓA (PHẦN ĐIỆN) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện 600x400x250 | Chương V- E-HSYC CHCT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt Aptomat MCB-2P-32A-10KA | Chương V- E-HSYC CHCT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt Aptomat MCB-1P-20A-6KA | Chương V- E-HSYC CHCT | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt Aptomat MCB-1P-10A-6KA | Chương V- E-HSYC CHCT | 3 | cái |
| 5 | Đèn máng âm trần 600x600, bóng led 3x12w | Chương V- E-HSYC CHCT | 21 | bộ |
| 6 | Đèn ốp trần D300, led 12w | Chương V- E-HSYC CHCT | 5 | bộ |
| 7 | Lắp đặt quạt trần | Chương V- E-HSYC CHCT | 9 | cái |
| 8 | Móc treo quạt trần | Chương V- E-HSYC CHCT | 9 | cái |
| 9 | Công tắc 1hạt, 1 chiều 10A/220V ( mặt+ hạt + đế), lắp âm tường | Chương V- E-HSYC CHCT | 3 | cái |
| 10 | Công tắc 2hạt, 1 chiều 10A/220V ( mặt+ hạt + đế), lắp âm tường | Chương V- E-HSYC CHCT | 1 | cái |
| 11 | Công tắc 4hạt, 1 chiều 10A/220V ( mặt+ hạt + đế), lắp âm tường | Chương V- E-HSYC CHCT | 1 | cái |
| 12 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A/220V ( mặt+ hạt + đế), lắp âm tường | Chương V- E-HSYC CHCT | 12 | cái |
| 13 | Quạt hút mùi vệ sinh âm trần 150CM3H | Chương V- E-HSYC CHCT | 2 | cái |
| 14 | Box đấu dây 80x80 | Chương V- E-HSYC CHCT | 35 | bộ |
| 15 | Cu/pvc 2x6mm2 | Chương V- E-HSYC CHCT | 50 | m |
| 16 | Cu/pvc 1x2,5mm2 | Chương V- E-HSYC CHCT | 176 | m |
| 17 | Cu/pvc 1x1,5mm2 | Chương V- E-HSYC CHCT | 194 | m |
| 18 | Cu/pvc 1x6mm2 (Dây E) | Chương V- E-HSYC CHCT | 5 | m |
| 19 | Cu/pvc 1x2,5mm2 (Dây E) | Chương V- E-HSYC CHCT | 88 | m |
| 20 | Ống PVC D20 | Chương V- E-HSYC CHCT | 185 | m |
| 21 | Ống PVC D25 | Chương V- E-HSYC CHCT | 5 | m |
| 22 | Kim thu sét dài đồng D16 dài 1.2m | Chương V- E-HSYC CHCT | 3 | cái |
| 23 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V- E-HSYC CHCT | 36 | m |
| 24 | Lắp đặt cáp tiếp địa CU/PVC 1x25mm2 | Chương V- E-HSYC CHCT | 20 | m |
| 25 | Cọc nối đất thép L63x63x6 dài 2,5m | Chương V- E-HSYC CHCT | 7 | cọc |
| 26 | Ổ cắm mạng đôi, âm tường | Chương V- E-HSYC CHCT | 3 | cái |
| 27 | Dây tín hiệu cáp Cat6 | Chương V- E-HSYC CHCT | 90 | m |
| 28 | Ống PVC D20 | Chương V- E-HSYC CHCT | 35 | m |
| E | PHẦN ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đèn cao áp cao 8m, bóng led 100W | Chương V- E-HSYC CHCT | 4 | cái |
| 2 | Lắp choá đèn ở độ cao | Chương V- E-HSYC CHCT | 4 | bộ |
| 3 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Chương V- E-HSYC CHCT | 4 | cột |
| 4 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,36 | 100m |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V- E-HSYC CHCT | 6,8 | m3 |
| 6 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,048 | 100m3 |
| 7 | Khung móng M16x240x240x650 | Chương V- E-HSYC CHCT | 4 | bộ |
| 8 | Làm tiếp địa cho cột điện L63x63x6 L=2500mm | Chương V- E-HSYC CHCT | 4 | bộ |
| 9 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm | Chương V- E-HSYC CHCT | 13,6 | m |
| 10 | Tai bắt tiếp địa, sát dẹt dày 4mm | Chương V- E-HSYC CHCT | 4 | cái |
| 11 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Chương V- E-HSYC CHCT | 1,96 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,112 | 100m2 |
| 13 | Rải cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,85 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ống HDPE D40/30 | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,85 | m |
| 15 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Chương V- E-HSYC CHCT | 12,6 | m3 |
| 16 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,0524 | 100m3 |
| 17 | Lớp nilong báo hiệu cáp | Chương V- E-HSYC CHCT | 40 | md |
| 18 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,08 | 100m2 |
| 19 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,0504 | 100m3 |
| 20 | Rải cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,5 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ống HDPE D50/40 | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,5 | m |
| 22 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Chương V- E-HSYC CHCT | 34,65 | m3 |
| 23 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,1935 | 100m3 |
| 24 | Lớp nilong báo hiệu cáp | Chương V- E-HSYC CHCT | 45 | md |
| 25 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,09 | 100m2 |
| 26 | Gạch chỉ | Chương V- E-HSYC CHCT | 405 | viên |
| 27 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,405 | 1000v |
| 28 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,1215 | 100m3 |
| F | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp I | Chương V- E-HSYC CHCT | 3,033 | 100m3 |
| 2 | Đất đắp K90 | Chương V- E-HSYC CHCT | 1.780,5185 | m3 |
| 3 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- E-HSYC CHCT | 14,359 | 100m3 |
| G | KÈ | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp I | Chương V- E-HSYC CHCT | 1,3453 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,5393 | 100m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V- E-HSYC CHCT | 62,418 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- E-HSYC CHCT | 80,598 | m3 |
| 5 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V- E-HSYC CHCT | 6,65 | m2 |
| H | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V- E-HSYC CHCT | 37,64 | m3 |
| 2 | Nilong chống mất nước | Chương V- E-HSYC CHCT | 752,8 | m2 |
| 3 | bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V- E-HSYC CHCT | 75,28 | m3 |
| 4 | Lát sân gạch terazzo 400x400mm | Chương V- E-HSYC CHCT | 752,8 | m2 |
| 5 | bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,512 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,064 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V- E-HSYC CHCT | 1,1264 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSYC CHCT | 12,352 | m2 |
| I | CỔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp II | Chương V- E-HSYC CHCT | 3,4538 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V- E-HSYC CHCT | 1,1513 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,023 | 100m3 |
| 4 | bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,162 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,49 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,028 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V- E-HSYC CHCT | 1,46 | m3 |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSYC CHCT | 9,639 | m2 |
| 9 | Trát gờ phào đầu trụ | Chương V- E-HSYC CHCT | 2 | cái |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSYC CHCT | 9,639 | m2 |
| 11 | Sản xuất cổng chính | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,101 | tấn |
| 12 | Mũi giáo nhỏ | Chương V- E-HSYC CHCT | 18 | cái |
| 13 | Bánh xe | Chương V- E-HSYC CHCT | 2 | cái |
| 14 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V- E-HSYC CHCT | 6,355 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSYC CHCT | 7,8756 | m2 |
| 16 | Sản xuất biển | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,0729 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSYC CHCT | 7,795 | m2 |
| 18 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V- E-HSYC CHCT | 2,94 | m2 |
| 19 | Biển gắn trên trụ cổng INOX chữ vàng đồng | Chương V- E-HSYC CHCT | 1 | cái |
| J | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,4268 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,1423 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,2845 | 100m3 |
| 4 | bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- E-HSYC CHCT | 5,846 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSYC CHCT | 26,1072 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V- E-HSYC CHCT | 7,326 | m3 |
| 7 | bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V- E-HSYC CHCT | 6,6627 | m3 |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,4038 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,1598 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,58 | tấn |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V- E-HSYC CHCT | 11,2603 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- E-HSYC CHCT | 20,7941 | m3 |
| 13 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSYC CHCT | 136,488 | m2 |
| 14 | Trát gờ phào đầu trụ | Chương V- E-HSYC CHCT | 47 | cái |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSYC CHCT | 389,6017 | m2 |
| 16 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V- E-HSYC CHCT | 1,023 | tấn |
| 17 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V- E-HSYC CHCT | 59,0824 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSYC CHCT | 33,4298 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSYC CHCT | 526,0897 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.696E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.39E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.725.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.175.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | + Là kỹ sư xây dựng dân dụng.+Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng cấp III trở lên còn hiệu lực hoặc đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu như sau (bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học theo đúng chuyên ngành yêu cầu- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng cấp III trở lên còn hiệu lực (nếu có)- Tài liệu chứng minh đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 5 | + 01 kỹ sư xây dựng dân dụng+ 01 kỹ sư điện+ 01 kỹ sư cấp thoát nước+ 01 kỹ sư trắc đạc+ 01 kỹ sư kinh tếĐã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tài liệu chứng minh).* Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu như sau (bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học theo đúng chuyên ngành yêu cầu.- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | +Là kỹ sư bảo hộ an toàn lao động (hoặc kỹ sư xây dựng). (Nếu là kỹ sư xây dựng thì phải có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động)Đã tham gia làm kỹ sư phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tài liệu chứng minh).* Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu như sau (bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học theo đúng chuyên ngành yêu cầu.- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (Nếu là kỹ sư xây dựng)- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. | 3 | 3 |
| 4 | Lực lượng công nhân kỹ thuật | 15 | Có chứng chỉ nghề đào tạo các ngành nghề cơ bản như sau: Máy, cốp pha, nề, hoàn thiện, bê tông, điện, nước* Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu như sau (tài liệu chứng minh là bản sao có công chứng):- Có chứng chỉ nghề đào tạo theo yêu cầu.- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,8m3 (có Giấy kiểm định còn hiệu lực) | Đào xúc đất, còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít | Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít | Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Đầm bê tông, còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | Đầm đất, còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy thủy bình | Đo cao trình, còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc | Trắc đạc công trình, còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy đầm bàn | Đầm mặt bê tông, còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn thép | Cắt uốn thép, còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy hàn | Hàn sắt thép, còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | ô tô tự đổ có tổng tải trọng tham gia giao thông tối đa 15 tấn (Có đăng kiểm còn hiệu lực) | Vận chuyển, còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi