Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210767243-02
Thời điểm đóng mở thầu 30/07/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Hòa Xá
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210760628
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ và nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-23 16:23:00 đến ngày 2021-07-30 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,464,344,245 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.696E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.39E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.725.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.175.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư xây dựng dân dụng.+Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng cấp III trở lên còn hiệu lực hoặc đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu như sau (bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học theo đúng chuyên ngành yêu cầu- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng cấp III trở lên còn hiệu lực (nếu có)- Tài liệu chứng minh đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn + 01 kỹ sư xây dựng dân dụng+ 01 kỹ sư điện+ 01 kỹ sư cấp thoát nước+ 01 kỹ sư trắc đạc+ 01 kỹ sư kinh tếĐã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tài liệu chứng minh).* Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu như sau (bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học theo đúng chuyên ngành yêu cầu.- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn +Là kỹ sư bảo hộ an toàn lao động (hoặc kỹ sư xây dựng). (Nếu là kỹ sư xây dựng thì phải có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động)Đã tham gia làm kỹ sư phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tài liệu chứng minh).* Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu như sau (bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học theo đúng chuyên ngành yêu cầu.- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (Nếu là kỹ sư xây dựng)- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Lực lượng công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ nghề đào tạo các ngành nghề cơ bản như sau: Máy, cốp pha, nề, hoàn thiện, bê tông, điện, nước* Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu như sau (tài liệu chứng minh là bản sao có công chứng):- Có chứng chỉ nghề đào tạo theo yêu cầu.- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,8m3 (có Giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Đào xúc đất, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm đất, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo cao trình, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Trắc đạc công trình, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm mặt bê tông, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt uốn thép, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hàn sắt thép, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-ô tô tự đổ có tổng tải trọng tham gia giao thông tối đa 15 tấn (Có đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ VĂN HÓA (PHẦN MÓNG)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- E-HSYC CHCT1,12100m3
2Đào đất móng băng, rộng Chương V- E-HSYC CHCT12,4444m3
3Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V- E-HSYC CHCT0,4148100m3
4Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V- E-HSYC CHCT0,8296100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V- E-HSYC CHCT0,8296100m3
6Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V- E-HSYC CHCT78,6825100m
7bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- E-HSYC CHCT11,8126m3
8Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4Chương V- E-HSYC CHCT37,1592m3
9Ván khuôn gỗ móngChương V- E-HSYC CHCT1,0043100m2
10Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtChương V- E-HSYC CHCT0,2263100m2
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Chương V- E-HSYC CHCT1,5381tấn
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Chương V- E-HSYC CHCT0,8348tấn
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mmChương V- E-HSYC CHCT1,0352tấn
14Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày Chương V- E-HSYC CHCT25,498m3
15Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa xi măng mác 75Chương V- E-HSYC CHCT0,9227m3
16bê tông xà dầm, giằng nhà,, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200Chương V- E-HSYC CHCT2,1597m3
17Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn xà dầm, giằngChương V- E-HSYC CHCT0,1963100m2
18Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V- E-HSYC CHCT0,1534tấn
19Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V- E-HSYC CHCT1,5362100m3
20Bê tông nền, M150, đá 2x4Chương V- E-HSYC CHCT21,0703m3
B NHÀ VĂN HÓA (PHẦN THÂN)
1bê tông cột, xi măng PC30, đá 1x2, tiết diện cột Chương V- E-HSYC CHCT6,4908m3
2Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn cột vuông, chữ nhậtChương V- E-HSYC CHCT0,9288100m2
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Chương V- E-HSYC CHCT0,0943tấn
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Chương V- E-HSYC CHCT0,5517tấn
5bê tông xà dầm, giằng nhà,, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200Chương V- E-HSYC CHCT4,1136m3
6Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn xà dầm, giằngChương V- E-HSYC CHCT0,38100m2
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Chương V- E-HSYC CHCT0,1474tấn
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Chương V- E-HSYC CHCT0,7791tấn
9Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75Chương V- E-HSYC CHCT38m2
10Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2Chương V- E-HSYC CHCT12,7894m3
11Ván khuôn sàn máiChương V- E-HSYC CHCT1,2406100m2
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK Chương V- E-HSYC CHCT1,2303tấn
13Trát trần, vữa xi măng mác 75Chương V- E-HSYC CHCT125,6381m2
14Bê tông lanh tô, ô văng, M200, đá 1x2Chương V- E-HSYC CHCT0,9956m3
15Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V- E-HSYC CHCT0,1678100m2
16Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK Chương V- E-HSYC CHCT0,2256tấn
17Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V- E-HSYC CHCT1,4018tấn
18Lắp vì kèo thép khẩu độ Chương V- E-HSYC CHCT1,4018tấn
19Sản xuất xà gồ thépChương V- E-HSYC CHCT1,1047tấn
20Lắp dựng xà gồ thépChương V- E-HSYC CHCT1,1047tấn
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- E-HSYC CHCT172,2451m2
22Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V- E-HSYC CHCT1,5516100m2
23Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày Chương V- E-HSYC CHCT56,2716m3
24Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày Chương V- E-HSYC CHCT7,9363m3
25Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao Chương V- E-HSYC CHCT3,8462m3
26Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm màu vàng nhạtChương V- E-HSYC CHCT161,23m2
27Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm màu nâu vàngChương V- E-HSYC CHCT25,35m2
28Lát đá granite tự nhiên màu ghi xámChương V- E-HSYC CHCT1,485m2
29Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic chống trơn 300x300mmChương V- E-HSYC CHCT9,918m2
30Ốp gạch vào tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mmChương V- E-HSYC CHCT49,194m2
31Cửa đi 2 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38mm, cửa nhựa lõi thépChương V- E-HSYC CHCT11,34m2
32Cửa đi 1 cánh mở quay kính trắng dày 6,38mm , cửa nhựa lõi thépChương V- E-HSYC CHCT11,34m2
33Cửa sổ mở trượt kính trắng dày 6,38mm , cửa nhựa lõi thépChương V- E-HSYC CHCT14,52m2
34Cửa sổ mở hắt kính trắng dày 6,38mm , cửa nhựa lõi thépChương V- E-HSYC CHCT9,6m2
35Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V- E-HSYC CHCT0,2341tấn
36Lắp dựng hoa sắt cửaChương V- E-HSYC CHCT18,72m2
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- E-HSYC CHCT9,9437m2
38Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V- E-HSYC CHCT278,2662m2
39Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V- E-HSYC CHCT274,0095m2
40Trát cột, má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75Chương V- E-HSYC CHCT38,1572m2
41Trần thạch cao khung xương nổi tấm 600x600Chương V- E-HSYC CHCT157,1437m2
42Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- E-HSYC CHCT475,8048m2
43Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- E-HSYC CHCT278,2662m2
44Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng …Chương V- E-HSYC CHCT71,53m2
45Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 75Chương V- E-HSYC CHCT71,53m2
46Lát gạch đất nung, kích thước gạch 400x400mmChương V- E-HSYC CHCT93,02m2
47Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90Chương V- E-HSYC CHCT0,0498100m3
48Nilong lótChương V- E-HSYC CHCT17,4254m2
49bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng Chương V- E-HSYC CHCT0,4986m3
50Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4Chương V- E-HSYC CHCT2,075m3
51Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa xi măng mác 75Chương V- E-HSYC CHCT1,0874m3
52Lát đá bậc tam cấpChương V- E-HSYC CHCT41,8545m2
53Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Chương V- E-HSYC CHCT0,6433m3
54Xây tường thẳng bằng gạch không nung nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V- E-HSYC CHCT2,2825m3
55Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V- E-HSYC CHCT19,92m2
56Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- E-HSYC CHCT19,92m2
57Lát đá bồn hoaChương V- E-HSYC CHCT5,1875m2
58Đào móng , rộng ≤6m-đất cấp IChương V- E-HSYC CHCT0,137100m3
59Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IChương V- E-HSYC CHCT1,522m3
60Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V- E-HSYC CHCT0,6504m3
61Bê tông móng, xi măng PC30, đá 1x2, chiều rộng Chương V- E-HSYC CHCT0,8246m3
62Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtChương V- E-HSYC CHCT0,045100m2
63Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V- E-HSYC CHCT0,0665tấn
64Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V- E-HSYC CHCT0,0677tấn
65Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95Chương V- E-HSYC CHCT0,055100m3
66Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp IChương V- E-HSYC CHCT0,0972100m3
67Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V- E-HSYC CHCT2,4587m3
68Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V- E-HSYC CHCT0,3858m3
69Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Chương V- E-HSYC CHCT0,4393m3
70Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpChương V- E-HSYC CHCT0,0252100m2
71Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V- E-HSYC CHCT0,0371tấn
72Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V- E-HSYC CHCT7cấu kiện
73Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Chương V- E-HSYC CHCT15,488m2
74Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75Chương V- E-HSYC CHCT15,488m2
75Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V- E-HSYC CHCT17,7884m2
76Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,0cm, Vữa XM M75Chương V- E-HSYC CHCT17,7884m2
77Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 75Chương V- E-HSYC CHCT8,8965m2
C NHÀ VĂN HÓA (PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC)
1Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Chương V- E-HSYC CHCT1bể
2Lắp đặt xí bệtChương V- E-HSYC CHCT3bộ
3Vòi xịtChương V- E-HSYC CHCT3cái
4Lắp đặt Móc giấy WCChương V- E-HSYC CHCT3cái
5Lắp đặt chậu tiểu namChương V- E-HSYC CHCT1bộ
6Xả tiểuChương V- E-HSYC CHCT1bộ
7Xi phông thoát tiểuChương V- E-HSYC CHCT1bộ
8Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V- E-HSYC CHCT2bộ
9Lắp đặt gương soiChương V- E-HSYC CHCT2cái
10Xi phông lavaboChương V- E-HSYC CHCT2bộ
11Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V- E-HSYC CHCT2bộ
12Lắp đặt phễu thu inox D100Chương V- E-HSYC CHCT2cái
13Lắp đặt van ren, ĐK 32mmChương V- E-HSYC CHCT1cái
14Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mmChương V- E-HSYC CHCT0,02100m
15Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mmChương V- E-HSYC CHCT2cái
16Van phao điệnChương V- E-HSYC CHCT1bộ
17Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mmChương V- E-HSYC CHCT0,2100m
18Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mmChương V- E-HSYC CHCT0,2100m
19Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mmChương V- E-HSYC CHCT0,4100m
20Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32mmChương V- E-HSYC CHCT1cái
21Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25mmChương V- E-HSYC CHCT3cái
22Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25/20mmChương V- E-HSYC CHCT9cái
23Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm,Chương V- E-HSYC CHCT5cái
24Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm,Chương V- E-HSYC CHCT10cái
25Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm,Chương V- E-HSYC CHCT5cái
26Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/25mm,Chương V- E-HSYC CHCT1cái
27Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25/20mm,Chương V- E-HSYC CHCT2cái
28Lắp đặt van khoá , ĐK32mmChương V- E-HSYC CHCT1cái
29Lắp đặt van khoá , ĐK25mmChương V- E-HSYC CHCT1cái
30Van khoá nhựa PPR D20Chương V- E-HSYC CHCT2cái
31Lắp nút bịt nhựa PPR, ĐK 25mmChương V- E-HSYC CHCT1cái
32Lắp nút bịt nhựa PPR, ĐK 20mmChương V- E-HSYC CHCT6cái
33Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mm,Chương V- E-HSYC CHCT6cái
34Kép nối 2 đầu ren ngoài D15Chương V- E-HSYC CHCT6cái
35Lắp đặt măng sông PPR đường kính 32mm,Chương V- E-HSYC CHCT5cái
36Lắp đặt măng sông PPR đường kính 25mm,Chương V- E-HSYC CHCT5cái
37Lắp đặt măng sông PPR đường kính 20mm,Chương V- E-HSYC CHCT10cái
38Giếng khoan sâu 40mChương V- E-HSYC CHCT1cái
39Máy bơm nước giếng khoan Q=9m3/h, H=35mChương V- E-HSYC CHCT1cái
40Lắp đặt ống PVC D110Chương V- E-HSYC CHCT0,02100m
41Lắp đặt ống PVC D80Chương V- E-HSYC CHCT0,5100m
42Lắp đặt ống PVC D40Chương V- E-HSYC CHCT0,55100m
43Lắp đặt van xả khí, ĐK 15mmChương V- E-HSYC CHCT1cái
44Lắp đặt van khoá , ĐK40mmChương V- E-HSYC CHCT1cái
45Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm,Chương V- E-HSYC CHCT5cái
46Ống nhựa uPVC D110Chương V- E-HSYC CHCT0,3100m
47Ống nhựa uPVC D75Chương V- E-HSYC CHCT0,4100m
48Ống nhựa uPVC D60Chương V- E-HSYC CHCT0,1100m
49Ống nhựa uPVC D42Chương V- E-HSYC CHCT0,2100m
50Lắp đặt chữ Y D110Chương V- E-HSYC CHCT6cái
51Lắp đặt chữ Y D75Chương V- E-HSYC CHCT1cái
52Lắp đặt chữ Y D42Chương V- E-HSYC CHCT1cái
53Lắp đặt chữ Y D110/75Chương V- E-HSYC CHCT1cái
54Lắp đặt chữ Y D75/42Chương V- E-HSYC CHCT5cái
55Lắp đặt cút nhựa chếch 45 độ PVC D110Chương V- E-HSYC CHCT4cái
56Lắp đặt cút nhựa chếch 45 độ PVC D75Chương V- E-HSYC CHCT9cái
57Lắp đặt cút nhựa chếch 45 độ PVC D42Chương V- E-HSYC CHCT6cái
58Lắp đặt cút nhựa chếch 90 độ PVC D60Chương V- E-HSYC CHCT5cái
59Lắp đặt cút nhựa chếch 90 độ PVC D42Chương V- E-HSYC CHCT18cái
60Lắp đặt nối nhựa ren trong PVC D42Chương V- E-HSYC CHCT6cái
61Lắp đặt nối nhựa ren trong PVC D110Chương V- E-HSYC CHCT4cái
62Lắp đặt nối nhựa ren trong PVC D75Chương V- E-HSYC CHCT2cái
63Lắp đặt măng sông nhựa PVC D110Chương V- E-HSYC CHCT5cái
64Lắp đặt măng sông nhựa PVC D75Chương V- E-HSYC CHCT8cái
65Lắp đặt măng sông nhựa PVC D60Chương V- E-HSYC CHCT2cái
66Lắp đặt măng sông nhựa PVC D42Chương V- E-HSYC CHCT4cái
67Nắp thông tắc D110Chương V- E-HSYC CHCT1cái
68Nắp thông tắc D75Chương V- E-HSYC CHCT2cái
69Nắp thông tắc D42Chương V- E-HSYC CHCT1cái
70Xi phông nhựa D75Chương V- E-HSYC CHCT2cái
71Lắp đặt rọ chắn rác D120Chương V- E-HSYC CHCT7cái
72Lắp đặt phễu thu D90Chương V- E-HSYC CHCT7cái
73Lắp đặt cút nhựa PVC D90Chương V- E-HSYC CHCT7cái
74Lắp đặt cút chếch PVC D90Chương V- E-HSYC CHCT21cái
75Lắp đặt ống PVC D90Chương V- E-HSYC CHCT0,8100m
76Lắp đặt măng sông PVC D90Chương V- E-HSYC CHCT15cái
77Cô lê sắt D90Chương V- E-HSYC CHCT32cái
78Đào móng, chiều rộng móng Chương V- E-HSYC CHCT0,0595100m3
79Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V- E-HSYC CHCT0,726m3
80Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtChương V- E-HSYC CHCT0,0264100m2
81Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75Chương V- E-HSYC CHCT2,677m3
82Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (trát trong)Chương V- E-HSYC CHCT8,736m2
83Tấn đan composite kích thước 1000x1000Chương V- E-HSYC CHCT6cái
84Đào móng, chiều rộng móng Chương V- E-HSYC CHCT0,6019100m3
85Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V- E-HSYC CHCT6,82m3
86Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75Chương V- E-HSYC CHCT9,196m3
87Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (trát trong)Chương V- E-HSYC CHCT83,6m2
88Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V- E-HSYC CHCT4,004m3
89Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V- E-HSYC CHCT0,2341100m2
90Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V- E-HSYC CHCT0,4532tấn
91Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgChương V- E-HSYC CHCT110cái
D NHÀ VĂN HÓA (PHẦN ĐIỆN)
1Lắp đặt tủ điện 600x400x250Chương V- E-HSYC CHCT1hộp
2Lắp đặt Aptomat MCB-2P-32A-10KAChương V- E-HSYC CHCT1cái
3Lắp đặt Aptomat MCB-1P-20A-6KAChương V- E-HSYC CHCT3cái
4Lắp đặt Aptomat MCB-1P-10A-6KAChương V- E-HSYC CHCT3cái
5Đèn máng âm trần 600x600, bóng led 3x12wChương V- E-HSYC CHCT21bộ
6Đèn ốp trần D300, led 12wChương V- E-HSYC CHCT5bộ
7Lắp đặt quạt trầnChương V- E-HSYC CHCT9cái
8Móc treo quạt trầnChương V- E-HSYC CHCT9cái
9Công tắc 1hạt, 1 chiều 10A/220V ( mặt+ hạt + đế), lắp âm tườngChương V- E-HSYC CHCT3cái
10Công tắc 2hạt, 1 chiều 10A/220V ( mặt+ hạt + đế), lắp âm tườngChương V- E-HSYC CHCT1cái
11Công tắc 4hạt, 1 chiều 10A/220V ( mặt+ hạt + đế), lắp âm tườngChương V- E-HSYC CHCT1cái
12Ổ cắm đôi 3 chấu 16A/220V ( mặt+ hạt + đế), lắp âm tườngChương V- E-HSYC CHCT12cái
13Quạt hút mùi vệ sinh âm trần 150CM3HChương V- E-HSYC CHCT2cái
14Box đấu dây 80x80Chương V- E-HSYC CHCT35bộ
15Cu/pvc 2x6mm2Chương V- E-HSYC CHCT50m
16Cu/pvc 1x2,5mm2Chương V- E-HSYC CHCT176m
17Cu/pvc 1x1,5mm2Chương V- E-HSYC CHCT194m
18Cu/pvc 1x6mm2 (Dây E)Chương V- E-HSYC CHCT5m
19Cu/pvc 1x2,5mm2 (Dây E)Chương V- E-HSYC CHCT88m
20Ống PVC D20Chương V- E-HSYC CHCT185m
21Ống PVC D25Chương V- E-HSYC CHCT5m
22Kim thu sét dài đồng D16 dài 1.2mChương V- E-HSYC CHCT3cái
23Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V- E-HSYC CHCT36m
24Lắp đặt cáp tiếp địa CU/PVC 1x25mm2Chương V- E-HSYC CHCT20m
25Cọc nối đất thép L63x63x6 dài 2,5mChương V- E-HSYC CHCT7cọc
26Ổ cắm mạng đôi, âm tườngChương V- E-HSYC CHCT3cái
27Dây tín hiệu cáp Cat6Chương V- E-HSYC CHCT90m
28Ống PVC D20Chương V- E-HSYC CHCT35m
E PHẦN ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1Đèn cao áp cao 8m, bóng led 100WChương V- E-HSYC CHCT4cái
2Lắp choá đèn ở độ cao Chương V- E-HSYC CHCT4bộ
3Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Chương V- E-HSYC CHCT4cột
4Luồn dây từ cáp ngầm lên đènChương V- E-HSYC CHCT0,36100m
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V- E-HSYC CHCT6,8m3
6Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Chương V- E-HSYC CHCT0,048100m3
7Khung móng M16x240x240x650Chương V- E-HSYC CHCT4bộ
8Làm tiếp địa cho cột điện L63x63x6 L=2500mmChương V- E-HSYC CHCT4bộ
9Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mmChương V- E-HSYC CHCT13,6m
10Tai bắt tiếp địa, sát dẹt dày 4mmChương V- E-HSYC CHCT4cái
11Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4Chương V- E-HSYC CHCT1,96m3
12Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V- E-HSYC CHCT0,112100m2
13Rải cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x4mm2Chương V- E-HSYC CHCT0,85100m
14Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ống HDPE D40/30Chương V- E-HSYC CHCT0,85m
15Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Chương V- E-HSYC CHCT12,6m3
16Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- E-HSYC CHCT0,0524100m3
17Lớp nilong báo hiệu cápChương V- E-HSYC CHCT40md
18Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V- E-HSYC CHCT0,08100m2
19Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- E-HSYC CHCT0,0504100m3
20Rải cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x6mm2Chương V- E-HSYC CHCT0,5100m
21Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ống HDPE D50/40Chương V- E-HSYC CHCT0,5m
22Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Chương V- E-HSYC CHCT34,65m3
23Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- E-HSYC CHCT0,1935100m3
24Lớp nilong báo hiệu cápChương V- E-HSYC CHCT45md
25Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V- E-HSYC CHCT0,09100m2
26Gạch chỉChương V- E-HSYC CHCT405viên
27Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V- E-HSYC CHCT0,4051000v
28Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- E-HSYC CHCT0,1215100m3
F SAN NỀN
1Đào xúc đất, đất cấp IChương V- E-HSYC CHCT3,033100m3
2Đất đắp K90Chương V- E-HSYC CHCT1.780,5185m3
3San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- E-HSYC CHCT14,359100m3
G
1Đào xúc đất, đất cấp IChương V- E-HSYC CHCT1,3453100m3
2Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- E-HSYC CHCT0,5393100m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V- E-HSYC CHCT62,418m3
4Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- E-HSYC CHCT80,598m3
5Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V- E-HSYC CHCT6,65m2
H SÂN BÊ TÔNG
1Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V- E-HSYC CHCT37,64m3
2Nilong chống mất nướcChương V- E-HSYC CHCT752,8m2
3bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V- E-HSYC CHCT75,28m3
4Lát sân gạch terazzo 400x400mmChương V- E-HSYC CHCT752,8m2
5bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- E-HSYC CHCT0,512m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V- E-HSYC CHCT0,064100m2
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V- E-HSYC CHCT1,1264m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSYC CHCT12,352m2
I CỔNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp IIChương V- E-HSYC CHCT3,4538m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V- E-HSYC CHCT1,1513m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V- E-HSYC CHCT0,023100m3
4bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- E-HSYC CHCT0,162m3
5Bê tông móng, chiều rộng Chương V- E-HSYC CHCT0,49m3
6Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V- E-HSYC CHCT0,028100m2
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V- E-HSYC CHCT1,46m3
8Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSYC CHCT9,639m2
9Trát gờ phào đầu trụChương V- E-HSYC CHCT2cái
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- E-HSYC CHCT9,639m2
11Sản xuất cổng chínhChương V- E-HSYC CHCT0,101tấn
12Mũi giáo nhỏChương V- E-HSYC CHCT18cái
13Bánh xeChương V- E-HSYC CHCT2cái
14Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V- E-HSYC CHCT6,355m2
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- E-HSYC CHCT7,8756m2
16Sản xuất biểnChương V- E-HSYC CHCT0,0729tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- E-HSYC CHCT7,795m2
18Lắp dựng lan can sắtChương V- E-HSYC CHCT2,94m2
19Biển gắn trên trụ cổng INOX chữ vàng đồngChương V- E-HSYC CHCT1cái
J HÀNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- E-HSYC CHCT0,4268100m3
2Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- E-HSYC CHCT0,1423100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V- E-HSYC CHCT0,2845100m3
4bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- E-HSYC CHCT5,846m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSYC CHCT26,1072m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V- E-HSYC CHCT7,326m3
7bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V- E-HSYC CHCT6,6627m3
8Ván khuôn xà dầm, giằngChương V- E-HSYC CHCT0,4038100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSYC CHCT0,1598tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSYC CHCT0,58tấn
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V- E-HSYC CHCT11,2603m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- E-HSYC CHCT20,7941m3
13Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSYC CHCT136,488m2
14Trát gờ phào đầu trụChương V- E-HSYC CHCT47cái
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSYC CHCT389,6017m2
16Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V- E-HSYC CHCT1,023tấn
17Lắp dựng lan can sắtChương V- E-HSYC CHCT59,0824m2
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- E-HSYC CHCT33,4298m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- E-HSYC CHCT526,0897m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.696E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.39E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.725.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.175.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 + Là kỹ sư xây dựng dân dụng.+Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng cấp III trở lên còn hiệu lực hoặc đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu như sau (bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học theo đúng chuyên ngành yêu cầu- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng cấp III trở lên còn hiệu lực (nếu có)- Tài liệu chứng minh đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.53
2 Cán bộ kỹ thuật 5 + 01 kỹ sư xây dựng dân dụng+ 01 kỹ sư điện+ 01 kỹ sư cấp thoát nước+ 01 kỹ sư trắc đạc+ 01 kỹ sư kinh tếĐã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tài liệu chứng minh).* Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu như sau (bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học theo đúng chuyên ngành yêu cầu.- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 +Là kỹ sư bảo hộ an toàn lao động (hoặc kỹ sư xây dựng). (Nếu là kỹ sư xây dựng thì phải có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động)Đã tham gia làm kỹ sư phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tài liệu chứng minh).* Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu như sau (bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học theo đúng chuyên ngành yêu cầu.- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (Nếu là kỹ sư xây dựng)- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.33
4 Lực lượng công nhân kỹ thuật 15 Có chứng chỉ nghề đào tạo các ngành nghề cơ bản như sau: Máy, cốp pha, nề, hoàn thiện, bê tông, điện, nước* Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu như sau (tài liệu chứng minh là bản sao có công chứng):- Có chứng chỉ nghề đào tạo theo yêu cầu.- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,8m3 (có Giấy kiểm định còn hiệu lực) Đào xúc đất, còn sử dụng tốt1
2 Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt1
3 Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt1
4 Máy đầm dùi Đầm bê tông, còn sử dụng tốt1
5 Máy đầm cóc Đầm đất, còn sử dụng tốt1
6 Máy thủy bình Đo cao trình, còn sử dụng tốt1
7 Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc Trắc đạc công trình, còn sử dụng tốt1
8 Máy đầm bàn Đầm mặt bê tông, còn sử dụng tốt1
9 Máy cắt uốn thép Cắt uốn thép, còn sử dụng tốt1
10 Máy hàn Hàn sắt thép, còn sử dụng tốt1
11 ô tô tự đổ có tổng tải trọng tham gia giao thông tối đa 15 tấn (Có đăng kiểm còn hiệu lực) Vận chuyển, còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->