Gói thầu: Gói thầu XL - TB: Cải tạo hệ thống nước sạch và phòng cháy chữa cháy nhà máy z153
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210765697-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/08/2021 10:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV 153 Chiến Thắng |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL - TB: Cải tạo hệ thống nước sạch và phòng cháy chữa cháy nhà máy z153 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210762731 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí khác 2021 ( Đầu tư mở rộng) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-23 10:10:00 đến ngày 2021-08-02 10:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,504,516,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 96,000,000 VNĐ ((Chín mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG: PHÁ DỠ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa. bằng thủ công | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2,4 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1.5 kw | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 7,23 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch bằng thủ công. chiều dày tường ≤33cm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 23,66 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m. bằng ô tô 5 tấn | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 30,89 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 6km. bằng ô tô 5 tấn | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 30,89 | m3 |
| 6 | Di chuyển cột điện hạ thế | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | HM |
| B | PHẦN XÂY DỰNG: NHÀ ĐIỀU HÀNH | |||
| 1 | Đào móng băng. bằng thủ công. rộng ≤3m. sâu ≤2m. đất cấp II | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 15,61 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình. chiều rộng móng ≤6m. bằng máy đào 0.8m3. đất cấp II | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,62 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt yêu cầu K=0.90 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,26 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m. đất cấp II | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,52 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo. cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn. đất cấp II | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,52 | 100m3/km |
| 6 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo. cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn. đất cấp II | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,52 | 100m3/km |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6. vữa bê tông XM PCB30 mác 100 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 5,02 | m3 |
| 8 | Gia công. lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ. ván khuôn gỗ móng băng. bệ máy | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,11 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2. vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 26,27 | m3 |
| 10 | Gia công. lắp dựng cốt thép móng. đường kính ≤10mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,66 | tấn |
| 11 | Gia công. lắp dựng cốt thép móng. đường kính >18mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1,51 | tấn |
| 12 | Gia công. lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ. ván khuôn gỗ móng băng. bệ máy | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1,39 | 100m2 |
| 13 | Gia công. lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ. ván khuôn gỗ móng cột vuông. chữ nhật | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,07 | 100m2 |
| 14 | Xây móng bằng gạch không nung 6.5x10.5x22. chiều dày ≤33cm. vữa XM mác 75 (vận dụng) | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 6,8 | m3 |
| 15 | Đào móng cột. trụ. hố kiểm tra. bằng thủ công. rộng >1m. sâu >1m. đất cấp II | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,47 | m3 |
| 16 | Đào móng công trình. chiều rộng móng ≤6m. bằng máy đào 0.8m3. đất cấp II | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt yêu cầu K=0.90 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,01 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m. đất cấp II | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo. cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn. đất cấp II | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m3/km |
| 20 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo. cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn. đất cấp II | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m3/km |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6. vữa bê tông XM PCB30 mác 100 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,39 | m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông giếng nước. giếng cáp đá 1x2. vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 23 | Gia công. lắp dựng cốt thép móng. đường kính ≤10mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 24 | Gia công. lắp dựng cốt thép móng. đường kính ≤18mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,16 | tấn |
| 25 | Gia công. lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ. ván khuôn gỗ móng cột vuông. chữ nhật | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 26 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6.5x10.5x22. vữa XM mác 75 (vận dụng) | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2,01 | m3 |
| 27 | Trát tường trong. chiều dày trát 2cm. vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 9,1 | m2 |
| 28 | Trát tường trong. chiều dày trát 1cm. vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 9,1 | m2 |
| 29 | Láng nền sàn có đánh màu. chiều dày 3cm. vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1,8 | m2 |
| 30 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn. bê tông tấm đan. mái hắt. lanh tô... đá 1x2. vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,32 | m3 |
| 31 | Gia công. lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ. ván khuôn nắp đan. tấm chớp | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 32 | Sản xuất. lắp đặt cốt thép panen đúc sẵn. đường kính >10mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 33 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công. trọng lượng cấu kiện ≤250kg (ĐM cũ) | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 34 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt yêu cầu K=0.90 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,64 | 100m3 |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông nền đá 2x4. vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 6,41 | m3 |
| 36 | Lát nền. sàn gạch tiết diện ≤ 0.25 m2. vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 54,63 | m2 |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông cột tiết diện ≤0.1m2. chiều cao ≤6m đá 1x2. vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1,17 | m3 |
| 38 | Gia công. lắp dựng cốt thép cột. trụ. đường kính ≤10mm. chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 39 | Gia công. lắp dựng cốt thép cột. trụ. đường kính >18mm. chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,46 | tấn |
| 40 | Gia công. lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ. ván khuôn gỗ cột vuông. chữ nhật | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,17 | 100m2 |
| 41 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông xà dầm. giằng nhà đá 1x2. vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 3,56 | m3 |
| 42 | Gia công. lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. đường kính ≤10mm. chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,09 | tấn |
| 43 | Gia công. lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. đường kính ≤18mm. chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,74 | tấn |
| 44 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông sàn mái đá 1x2. vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 8,21 | m3 |
| 45 | Gia công. lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. đường kính ≤10mm. chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,08 | tấn |
| 46 | Gia công. lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. đường kính ≤18mm. chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,92 | tấn |
| 47 | Gia công. lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ. ván khuôn gỗ xà dầm. giằng | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,52 | 100m2 |
| 48 | Gia công. lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ. ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,77 | 100m2 |
| 49 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông lanh tô. lanh tô liền mái hắt. máng nước. tấm đan. ô văng đá 1x2. vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,52 | m3 |
| 50 | Gia công. lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt. máng nước. đường kính ≤10mm. chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 51 | Gia công. lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ. ván khuôn gỗ lanh tô. lanh tô liền mái hắt. máng nước. tấm đan | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,0101 | 100m2 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6.5x10.5x22. chiều dày ≤33cm. chiều cao ≤6m. vữa XM mác 75 (vận dụng) | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 15,92 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6.5x10.5x22. chiều dày ≤33cm. chiều cao ≤6m. vữa XM mác 75 (vận dụng) | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 10,84 | m3 |
| 54 | Trát tường ngoài xây gạch không nung. chiều dày trát 1.5cm. bằng vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 103,88 | m2 |
| 55 | Gia công. lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ. ván khuôn gỗ cột vuông. chữ nhật | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 56 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông xà dầm. giằng nhà đá 1x2. vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,57 | m3 |
| 57 | Gia công. lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. đường kính ≤10mm. chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 58 | Sơn tường ngoài nhà không bả. 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 101,12 | m2 |
| 59 | Quét dung dịch chống thấm mái. sê nô. ô văng... | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 19,26 | m2 |
| 60 | Láng sênô. mái hắt. máng nước dày 1cm. vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 32,55 | m2 |
| 61 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông xà dầm. giằng nhà đá 1x2. vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,56 | m3 |
| 62 | Gia công. lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. đường kính ≤10mm. chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 63 | Gia công. lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ. ván khuôn gỗ xà dầm. giằng | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m2 |
| 64 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,41 | tấn |
| 65 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,41 | tấn |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại. 1 nước lót. 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 34,32 | 1m2 |
| 67 | Lợp mái. che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,73 | 100m2 |
| 68 | Tôn úp nóc úp biên | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 45,68 | m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát. nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m. đường kính ống 40mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 70 | Trát tường ngoài xây gạch không nung. chiều dày trát 1.5cm. bằng vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 44,78 | m2 |
| 71 | Trát tường trong xây gạch không nung. chiều dày trát 1.5cm. bằng vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 141,03 | m2 |
| 72 | Ốp tường. trụ. cột. tiết diện gạch ≤0.09 m2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 14,91 | m2 |
| 73 | Lát nền. sàn gạch tiết diện ≤ 0.25 m2. vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1,8 | m2 |
| 74 | Ốp tường. trụ. cột. tiết diện gạch ≤0.05 m2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 6,93 | m2 |
| 75 | Trát trụ cột. lam đứng. cầu thang. chiều dày trát 1.5cm. vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 22,58 | m2 |
| 76 | Trát trần. vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 86,1 | m2 |
| 77 | Trát xà dầm. vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 44,72 | m2 |
| 78 | Trát gờ chỉ. vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 37,6 | m |
| 79 | Trát gờ chỉ. vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2,1 | m |
| 80 | Biển gắn biểu tượng nhà máy điều hành | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 81 | Sơn dầm. trần. cột. tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại. 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 298,53 | m2 |
| 82 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại. 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 53,22 | m2 |
| 83 | Đào móng băng. bằng thủ công. rộng ≤3m. sâu ≤1m. đất cấp III | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,51 | m3 |
| 84 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m. đất cấp III | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,01 | 100m3 |
| 85 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo. cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn. đất cấp III | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,01 | 100m3/km |
| 86 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo. cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn. đất cấp III | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,01 | 100m3/km |
| 87 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6. vữa bê tông XM PCB30 mác 100 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,18 | m3 |
| 88 | Xây móng bằng gạch không nung 6.5x10.5x22. chiều dày >33cm. vữa XM mác 100 (vận dụng) | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,26 | m3 |
| 89 | Láng hè dày 3cm. vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2,1 | m2 |
| 90 | Cửa đi 2 cánh mở quay khung sắt huỳnh tôn | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 8,63 | m2 |
| 91 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt. khung nhôm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 25,4 | m2 |
| 92 | Cửa đi 1 cánh mở quay kính an toàn 6.38 ly bao gồm cả phụ kiện | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 5,41 | m2 |
| 93 | Cửa sổ 2 cánh mở quay khung sắt huỳnh tôn | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 10,08 | m2 |
| 94 | Cửa sổ cố định khung kính cường lực (Bao gồm cả lắp dựng và phụ kiện kim khí) | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1,28 | m2 |
| 95 | Gia công cửa sắt. hoa sắt | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,09 | tấn |
| 96 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại. 1 nước lót. 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 3,32 | 1m2 |
| 97 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 7,04 | m2 |
| 98 | Lắp dựng dàn giáo ngoài. chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1,36 | 100m2 |
| 99 | Đào kênh mương. rãnh thoát nước. đường ống. đường cáp. bằng thủ công. rộng ≤1m. sâu ≤1m. đất cấp III | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 28,8 | m3 |
| 100 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt yêu cầu K=0.90 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,288 | 100m3 |
| 101 | Gạch XMCL | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 385 | viên |
| 102 | Băng báo cáp B40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa HDPE. nối bằng phương pháp măng sông. đoạn ống dài 50m. đường kính ống 63mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | 100m |
| 104 | Kéo rải các loại dây dẫn. lắp đặt dây dẫn 4x16mm2 (vận dụng) | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 105 | Mốc sứ báo cáp ngầm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 106 | Lắp đặt hộp nối. hộp phân dây. hộp công tắc. hộp cầu chì. hộp automat kích thước ≤1600cm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 107 | Lắp đặt đèn tường. đèn trang trí và các loại đèn khác - đèn trang trí âm trần | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 108 | Lắp đặt đèn tường. đèn trang trí và các loại đèn khác - đèn trang trí nổi | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 109 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1.2m. loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 110 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1.2m. loại hộp đèn 3 bóng | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 111 | Lắp đặt quạt điện - quạt trần | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt quạt điện - quạt thông gió trên tường | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ. lắp đặt loại đồng hồ Vôn kế | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt. lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt. lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 116 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt. lắp ổ cắm loại ổ đôi | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 117 | Lắp đặt hộp nối. hộp phân dây. hộp công tắc. hộp cầu chì. hộp automat kích thước ≤40cm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 23 | hộp |
| 118 | Kéo rải các loại dây dẫn. lắp đặt dây đơn ≤2.5mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 44,6 | m |
| 119 | Kéo rải các loại dây dẫn. lắp đặt dây đơn ≤10mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 82,05 | m |
| 120 | Kéo rải các loại dây dẫn. lắp đặt dây đơn ≤25mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 16,8 | m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn. đường kính ≤34mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn. đường kính ≤27mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn. ống PVC đường kính 20mm (vận dụng) | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 82,05 | m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn. đường kính ≤15mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 125 | Zắc co | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 60 | cái |
| 126 | Măng sông nối ống | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 121 | cái |
| 127 | Hộp chia ngả | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 19 | cái |
| 128 | Lắp đặt aptomat 3 pha. cường độ dòng điện ≤100A | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt aptomat 1 pha. cường độ dòng điện ≤50A | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 130 | Lắp đặt aptomat 3 pha. cường độ dòng điện ≤50A | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 131 | Lắp đặt aptomat 1 pha. cường độ dòng điện ≤50A | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 132 | Lắp đặt aptomat 1 pha. cường độ dòng điện ≤10A | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 133 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 3 | cọc |
| 134 | Thép dẹt tiếp địa 30x4 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 6 | m |
| 135 | Kéo rải các loại dây dẫn. lắp đặt dây đơn ≤10mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 7 | m |
| 136 | Đào kênh mương. rãnh thoát nước. đường ống. đường cáp. bằng thủ công. rộng ≤1m. sâu ≤1m. đất cấp III | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1,13 | m3 |
| 137 | Gạch chỉ đặt rãnh cáp | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 75 | viên |
| 138 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt yêu cầu K=0.90 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,01 | 100m3 |
| 139 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 141 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 142 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 143 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông. đường kính 20mm (vận dụng) | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 145 | Lắp đặt hộp đựng | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox. dung tích 1.5m3 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 147 | Phao chống tràn | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát. nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m. đường kính ống 125mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát. nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m. đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,65 | 100m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát. nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m. đường kính ống 89mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát. nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m. đường kính ống 50mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 152 | Lắp đặt côn. cút nhựa miệng bát. nối bằng phương pháp dán keo. đường kính 125mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 153 | Lắp đặt côn. cút nhựa miệng bát. nối bằng phương pháp dán keo. đường kính 100mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 154 | Lắp đặt côn. cút nhựa miệng bát. nối bằng phương pháp dán keo. đường kính 100mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 155 | Lắp đặt tê nhựa. nối bằng phương pháp dán keo. đường kính 100mm (vận dụng) | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 156 | Lắp đặt tê nhựa. nối bằng phương pháp dán keo. đường kính 76mm (vận dụng) | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 157 | Lắp đặt tê nhựa. nối bằng phương pháp dán keo. đường kính 76mm (vận dụng) | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 158 | Lắp đặt côn. cút nhựa miệng bát. nối bằng phương pháp dán keo. đường kính 125mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 159 | Lắp đặt côn. cút nhựa miệng bát. nối bằng phương pháp dán keo. đường kính 100mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 160 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát. nối bằng phương pháp dán keo. đường kính 76mm (vận dụng) | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 161 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát. nối bằng phương pháp dán keo. đường kính 89mm (vận dụng) | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 162 | Lắp đặt côn. cút nhựa miệng bát. nối bằng phương pháp dán keo. đường kính 40mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 163 | Lắp đặt côn. cút nhựa miệng bát. nối bằng phương pháp dán keo. đường kính 50mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 164 | Lắp đặt côn thu nhựa. nối bằng phương pháp dán keo. đường kính 110/42mm (vận dụng) | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 165 | Lắp đặt côn thu nhựa. nối bằng phương pháp dán keo. đường kính 90/76mm (vận dụng) | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 166 | Lắp đặt côn. cút nhựa miệng bát. nối bằng phương pháp dán keo. đường kính 89mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 167 | Lắp đặt côn. cút nhựa miệng bát. nối bằng phương pháp dán keo. đường kính 125mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 168 | Lắp đặt côn. cút nhựa miệng bát. nối bằng phương pháp dán keo. đường kính 100mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 169 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát. nối bằng phương pháp dán keo. đường kính 89mm (vận dụng) | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 170 | Lắp đặt côn. cút nhựa miệng bát. nối bằng phương pháp dán keo. đường kính 50mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 171 | Xiphong thoát sàn PVC D90 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 172 | Lắp đặt phễu thu. đường kính 100mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 173 | Cầu chắn rác D110 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| C | PHẦN XÂY DỰNG: SÂN. ĐƯỜNG BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường. bằng thủ công. đất cấp III | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 23,77 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0.8m3. đất cấp III | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,95 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m. đất cấp III | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1,19 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo. cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn. đất cấp III | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1,19 | 100m3/km |
| 5 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo. cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn. đất cấp III | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1,19 | 100m3/km |
| 6 | Cày xới mặt đường cũ. mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1,86 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn. độ chặt yêu cầu K=0.98 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1,86 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm. lớp trên | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,33 | 100m3 |
| 9 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1,86 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành. bê tông nền đá 1x2. vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 29,71 | m3 |
| 11 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10.7m3. trong phạm vi ≤4km | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,2971 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10.7m3 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,2971 | 100m3 |
| 13 | Gia công. lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ. ván khuôn gỗ nền. sân bãi. mặt đường bê tông. mái taluy | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,14 | 100m2 |
| 14 | Gia công. lắp đặt khe co sân. bãi. đường bê tông | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 30,64 | m |
| 15 | Gia công. lắp đặt khe giãn sân. bãi. đường bê tông | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 4 | m |
| 16 | Đào nền đường. bằng thủ công. đất cấp III | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 18,72 | m3 |
| 17 | Đào nền đường bằng máy đào 0.8m3. đất cấp III | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,75 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m. đất cấp III | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,94 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo. cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn. đất cấp III | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,94 | 100m3/km |
| 20 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo. cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn. đất cấp III | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,94 | 100m3/km |
| 21 | Thi công móng cấp phối đá dăm. lớp trên | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m3 |
| 22 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2,75 | 100m2 |
| 23 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành. bê tông nền đá 1x2. vữa bê tông mác 300 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 44,04 | m3 |
| 24 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10.7m3. trong phạm vi ≤4km | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,4404 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10.7m3 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,4404 | 100m3 |
| 26 | Gia công. lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ. ván khuôn gỗ nền. sân bãi. mặt đường bê tông. mái taluy | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m2 |
| 27 | Gia công. lắp đặt khe co sân. bãi. đường bê tông | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 32 | m |
| 28 | Gia công. lắp đặt khe giãn sân. bãi. đường bê tông | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 4 | m |
| 29 | Gia công. lắp đặt khe dọc sân. bãi. đường bê tông | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 16,5 | m |
| D | PHẦN XÂY DỰNG: GA KHU XỬ LÝ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cột. trụ. hố kiểm tra. bằng thủ công. rộng >1m. sâu >1m. đất cấp III | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 7,92 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m. đất cấp III | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo. cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn. đất cấp III | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m3/km |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo. cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn. đất cấp III | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m3/km |
| 5 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt yêu cầu K=0.95 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng. loại đá dmax ≤4 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,57 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4. vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,85 | m3 |
| 8 | Gia công. lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ. ván khuôn gỗ móng băng. bệ máy | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1,43 | 100m2 |
| 9 | Xây gối đỡ ống. rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6.5x10.5x22. vữa XM mác 75 (vận dụng) | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1,47 | m3 |
| 10 | Trát tường trong xây gạch không nung. chiều dày trát 2.0cm. bằng vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 10,44 | m2 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông mương cáp. rãnh nước đá 1x2. vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1,03 | m3 |
| 12 | Sản xuất. lắp đặt cốt thép panen đúc sẵn. đường kính ≤10mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 13 | Gia công. lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ. ván khuôn gỗ tường thẳng dày ≤45cm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn. bê tông tấm đan. mái hắt. lanh tô... đá 1x2. vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 15 | Sản xuất. lắp đặt cốt thép panen đúc sẵn. đường kính >10mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,12 | tấn |
| 16 | Gia công. lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ. ván khuôn nắp đan. tấm chớp | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông. khối lượng ≤100kg/cấu kiện | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,004 | tấn |
| E | PHẦN XÂY DỰNG: CỔNG. TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột. trụ. hố kiểm tra. bằng thủ công. rộng >1m. sâu >1m. đất cấp II | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2,32 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình. nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,77 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m. đất cấp II | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo. cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn. đất cấp II | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m3/km |
| 5 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo. cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn. đất cấp II | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m3/km |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6. vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,26 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2. vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,8 | m3 |
| 8 | Gia công. lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ. ván khuôn gỗ móng cột vuông. chữ nhật | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 9 | Gia công. lắp dựng cốt thép móng. đường kính ≤18mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông cột tiết diện ≤0.1m2. chiều cao ≤6m đá 1x2. vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,33 | m3 |
| 11 | Gia công. lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ. ván khuôn gỗ cột vuông. chữ nhật | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 12 | Gia công. lắp dựng cốt thép cột. trụ. đường kính ≤10mm. chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 13 | Gia công. lắp dựng cốt thép cột. trụ. đường kính ≤18mm. chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,06 | tấn |
| 14 | Xây cột. trụ bằng gạch đất sét nung 6.5x10.5x22. chiều cao ≤6m. vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2,65 | m3 |
| 15 | Trát trụ cột. lam đứng. cầu thang. chiều dày trát 1.5cm. vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 13,12 | m2 |
| 16 | Trát gờ chỉ. vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 47,96 | m |
| 17 | Sơn tường ngoài nhà không bả. 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 13,12 | m2 |
| 18 | Gia công cửa song sắt | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 10,06 | m2 |
| 19 | Bản lề cánh cổng D30 hàn với thép chờ L50x50x5 trụ cổng | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 20 | Khóa cổng Minh Khai + móc khóa + chốt cổng | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt. khung nhôm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 10,06 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại. 1 nước lót. 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 20,12 | 1m2 |
| 23 | Bánh xe cao su đặc D80 trục thép vòng bi | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 24 | Đào móng băng. bằng thủ công. rộng ≤3m. sâu ≤3m. đất cấp III | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 6,82 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m. đất cấp III | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,07 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo. cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn. đất cấp III | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,07 | 100m3/km |
| 27 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo. cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn. đất cấp III | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,07 | 100m3/km |
| 28 | Đào móng băng. bằng thủ công. rộng ≤3m. sâu ≤1m. đất cấp III | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 31,25 | m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m. đất cấp III | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,31 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo. cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn. đất cấp III | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,31 | 100m3/km |
| 31 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo. cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn. đất cấp III | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,31 | 100m3/km |
| 32 | Gia công. lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ. ván khuôn gỗ móng băng. bệ máy | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m2 |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6. vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2,84 | m3 |
| 34 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6.5x10.5x22. chiều dày >33cm. vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 7,75 | m3 |
| 35 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6.5x10.5x22. chiều dày ≤33cm. vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 7,7 | m3 |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2. vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,93 | m3 |
| 37 | Gia công. lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ. ván khuôn gỗ xà dầm. giằng | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m2 |
| 38 | Gia công. lắp dựng cốt thép móng. đường kính ≤10mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 39 | Gia công. lắp dựng cốt thép móng. đường kính ≤18mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,15 | tấn |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6.5x10.5x22. chiều dày ≤11cm. chiều cao ≤6m. vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1,95 | m3 |
| 41 | Xây cột. trụ bằng gạch đất sét nung 6.5x10.5x22. chiều cao ≤6m. vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 4,43 | m3 |
| 42 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông xà dầm. giằng nhà đá 1x2. vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1,87 | m3 |
| 43 | Gia công. lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ. ván khuôn gỗ xà dầm. giằng | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,17 | 100m2 |
| 44 | Gia công. lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. đường kính ≤10mm. chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,06 | tấn |
| 45 | Gia công. lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. đường kính ≤18mm. chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,15 | tấn |
| 46 | Trát tường ngoài. chiều dày trát 1.5cm. vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 68,61 | m2 |
| 47 | Trát trụ cột. lam đứng. cầu thang. chiều dày trát 1.5cm. vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 230,77 | m2 |
| 48 | Sơn tường ngoài nhà không bả. 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 299,38 | m2 |
| 49 | Trát gờ chỉ. vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 63,74 | m |
| 50 | Trát tường ngoài. chiều dày trát 1.5cm. vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 26,64 | m2 |
| 51 | Gia công hàng rào song sắt | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 65,54 | m2 |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại. 1 nước lót. 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 131,08 | 1m2 |
| 53 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 65,54 | m2 |
| F | PHẦN XÂY DỰNG: CẢI TẠO TRẠM BƠM GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Đào móng băng. bằng thủ công. rộng ≤3m. sâu ≤1m. đất cấp II | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2,56 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m. đất cấp II | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo. cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn. đất cấp II | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m3/km |
| 4 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo. cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn. đất cấp II | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m3/km |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2. vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2,56 | m3 |
| 6 | Gia công. lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ. ván khuôn gỗ móng băng. bệ máy | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,13 | 100m2 |
| 7 | Gia công. lắp dựng cốt thép móng. đường kính ≤10mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,28 | tấn |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông sàn mái đá 1x2. vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1,92 | m3 |
| 9 | Gia công. lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ. ván khuôn gỗ móng băng. bệ máy | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 10 | Nắp đậy giếng khung sắt huỳnh tôn | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Bu lông M18 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 12 | Kéo rải các loại dây dẫn. lắp đặt dây đơn 1x16mm2 (vận dụng) | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 70 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn. đường kính ≤15mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 70 | m |
| 14 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn. sàn đạo. giá long môn trên cạn | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,55 | tấn |
| 15 | Thép I 150x75x5x7: | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 27,6 | m |
| 16 | Khoan dẫn phục vụ đóng. ép cọc bằng máy khoan xoay. đường kính 400mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 17 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 18 | Vận chuyển tiếp 10m. bùn đặc. bằng thủ công | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 25,12 | m3 |
| 19 | Đóng bùn vào bao tải (30 bao /1m3) | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 753,6 | bao |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m. bằng ô tô 5 tấn | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,25 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải tiếp 6km. bằng ô tô 5 tấn | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,25 | m3 |
| 22 | Lắp đặt côn. cút gang nối bằng phương pháp xảm. đường kính 300mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Kéo rải dây bằng thép. đường kính 10mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2. vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | m3 |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình. nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 10 | m3 |
| 26 | Mua đất sét để chèn giếng | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 10 | m3 |
| 27 | Thi công lớp đá đệm móng. loại đá dmax ≤4 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2,51 | m3 |
| 28 | Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2,51 | m3 |
| 29 | Lắp đặt ống thép không rỉ. nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m. đường kính 300mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 30 | Máy bơm giếng khoan ((Máy bơm công suất q=30M3/h. H | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Tời điện 500kg + Buli tời | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 32 | Lắp đặt máy bơm các loại chữa cháy | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | máy |
| 33 | Lắp đặt ống thép không rỉ. nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m. đường kính 100mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 34 | Lắp đặt côn. cút gang nối bằng phương pháp xảm. đường kính 100mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng đường kính ≤100mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt van mặt bích đường kính 100mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống thép không rỉ. nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m. đường kính 100mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 40 | Lắp đặt van xả khí đường kính 25mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Quét 2 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,28 | m2 |
| 42 | Lắp đặt côn. cút gang nối bằng phương pháp xảm. đường kính 100mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống thép không rỉ. nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m. đường kính 100mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 44 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2. vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,33 | m3 |
| 46 | Gia công. lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ. ván khuôn gỗ móng cột vuông. chữ nhật | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 47 | Nắp đậy giếng khung sắt huỳnh tôn kích thước 1.05x1.05m | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Bu lông M18 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| G | PHẦN XÂY DỰNG: BỆ ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Đào móng băng. bằng thủ công. rộng ≤3m. sâu ≤1m. đất cấp II | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 10 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m. đất cấp II | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo. cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn. đất cấp II | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m3/km |
| 4 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo. cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn. đất cấp II | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m3/km |
| 5 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt yêu cầu K=0.90 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m3 |
| 6 | Mua đất để đắp nền đặt bệ thiết bị. đất cấp III | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 10 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6. vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2,18 | m3 |
| 8 | Gia công. lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ. ván khuôn gỗ móng băng. bệ máy | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông giếng nước. giếng cáp đá 1x2. vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 6 | m3 |
| 10 | Gia công. lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ. ván khuôn gỗ móng băng. bệ máy | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m2 |
| 11 | Gia công. lắp dựng cốt thép móng. đường kính ≤10mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 12 | Gia công. lắp dựng cốt thép móng. đường kính ≤18mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,98 | tấn |
| 13 | Gia công. lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ. ván khuôn gỗ móng cột vuông. chữ nhật | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m2 |
| 14 | Đào móng băng. bằng thủ công. rộng ≤3m. sâu ≤2m. đất cấp II | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 3,92 | m3 |
| 15 | Đào móng công trình. chiều rộng móng ≤6m. bằng máy đào 0.8m3. đất cấp II | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m. đất cấp II | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo. cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn. đất cấp II | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m3/km |
| 18 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo. cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn. đất cấp II | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m3/km |
| 19 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt yêu cầu K=0.90 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m3 |
| 20 | Mua đất để đắp nền đặt bệ thiết bị | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1,9 | m3 |
| 21 | Thi công móng cấp phối đá dăm. lớp dưới | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m3 |
| 22 | Gia công. lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ. ván khuôn gỗ móng băng. bệ máy | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6. vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 5,64 | m3 |
| 24 | Gia công. lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ. ván khuôn gỗ móng cột vuông. chữ nhật | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 25 | Gia công. lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ. ván khuôn gỗ móng băng. bệ máy | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,53 | 100m2 |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông giếng nước. giếng cáp đá 1x2. vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 24,81 | m3 |
| 27 | Gia công. lắp dựng cốt thép móng. đường kính ≤10mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,17 | tấn |
| 28 | Gia công. lắp dựng cốt thép móng. đường kính ≤18mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,92 | tấn |
| 29 | Gia công. lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ. ván khuôn gỗ móng cột vuông. chữ nhật | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,26 | 100m2 |
| 30 | Đào kênh mương. rãnh thoát nước. đường ống. đường cáp. bằng thủ công. rộng ≤3m. sâu ≤2m. đất cấp III | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 33,6 | m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m. đất cấp III | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,34 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo. cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn. đất cấp III | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,34 | 100m3/km |
| 33 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo. cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn. đất cấp III | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,34 | 100m3/km |
| 34 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt yêu cầu K=0.95 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m3 |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2. vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 3,84 | m3 |
| 36 | Gia công. lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ. ván khuôn gỗ móng băng. bệ máy | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 37 | Xây gối đỡ ống. rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6.5x10.5x22. vữa XM mác 75 (vận dụng) | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 6,6 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài xây gạch không nung. chiều dày trát 2.0cm. bằng vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 30 | m2 |
| 39 | Láng mương cáp. mương rãnh dày 1cm. vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 12 | m2 |
| 40 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông xà dầm. giằng nhà đá 1x2. vữa bê tông mác 300 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1,72 | m3 |
| 41 | Gia công. lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ. ván khuôn gỗ xà dầm. giằng | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m2 |
| 42 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn. bê tông tấm đan. mái hắt. lanh tô... đá 1x2. vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1,92 | m3 |
| 43 | Sản xuất. lắp đặt cốt thép panen đúc sẵn. đường kính >10mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,54 | tấn |
| 44 | Gia công. lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ. ván khuôn nắp đan. tấm chớp | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,09 | 100m2 |
| 45 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 20 | cấu kiện |
| H | PHẦN XÂY DỰNG: HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng. gạch gốm các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 409,8 | m2 |
| 2 | Đào kênh mương. rãnh thoát nước. đường ống. đường cáp. bằng thủ công. rộng ≤1m. sâu ≤1m. đất cấp II | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 273,2 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m. đất cấp II | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2,85 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo. cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 12 tấn. đất cấp II | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2,85 | 100m3/km |
| 5 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo. cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn. đất cấp II | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2,85 | 100m3/km |
| 6 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC) chiều dày mặt đường ≤22cm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 4,78 | 100m |
| 7 | Đào kênh mương. rãnh thoát nước. đường ống. đường cáp. bằng thủ công. rộng ≤1m. sâu ≤1m. đất cấp II | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 117,59 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m. đất cấp II | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1,18 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo. cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn. đất cấp II | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1,18 | 100m3/km |
| 10 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo. cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn. đất cấp II | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1,18 | 100m3/km |
| 11 | Đào kênh mương. rãnh thoát nước. đường ống. đường cáp. bằng thủ công. rộng ≤1m. sâu ≤1m. đất cấp II | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 222,8 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m. đất cấp II | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2,23 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo. cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn. đất cấp II | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2,23 | 100m3/km |
| 14 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo. cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn. đất cấp II | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2,23 | 100m3/km |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt yêu cầu K=0.90 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,35 | 100m3 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm. lớp dưới | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,24 | 100m3 |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm. lớp trên | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,22 | 100m3 |
| 18 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1,43 | 100m2 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông nền đá 1x2. vữa bê tông mác 300 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 34,42 | m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt yêu cầu K=0.90 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2,23 | 100m3 |
| 21 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 4,1 | 100m2 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4. vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 32,78 | m3 |
| 23 | Láng hè dày 3cm. vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 273,2 | m2 |
| 24 | Lát sân. nền đường. vỉa hè bằng gạch tự chèn dày 3.5cm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 409,8 | m2 |
| 25 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt yêu cầu K=0.90 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,82 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt yêu cầu K=0.90 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1,39 | 100m3 |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt. đoạn ống dài 6m. đường kính 110mm. chiều dày 12.3mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 14,79 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn. đoạn ống dài 6m. đường kính 200mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2,39 | 100m |
| 29 | Lắp đặt côn. cút nhựa HDPE. bằng phương pháp dán keo. đường kính 63mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt. đường kính 110mm. chiều dày 4.2mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn. cút nhựa HDPE. bằng phương pháp dán keo. đường kính 63mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt bích thép đường kính 100mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 10 | cặp bích |
| 33 | Lắp đặt van mặt bích đường kính 100mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn. cút gang nối bằng phương pháp xảm. đường kính 100mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Phá dỡ nền gạch xi măng. gạch gốm các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 286,4 | m2 |
| 36 | Đào kênh mương. rãnh thoát nước. đường ống. đường cáp. bằng thủ công. rộng ≤1m. sâu ≤1m. đất cấp II | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 286,4 | m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m. đất cấp IV | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2,95 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo. cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 12 tấn. đất cấp II | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2,95 | 100m3/km |
| 39 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo. cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn. đất cấp II | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2,95 | 100m3/km |
| 40 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC) chiều dày mặt đường ≤22cm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2,24 | 100m |
| 41 | Đào kênh mương. rãnh thoát nước. đường ống. đường cáp. bằng thủ công. rộng ≤1m. sâu ≤1m. đất cấp II | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 36,74 | m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m. đất cấp II | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,37 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo. cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 12 tấn. đất cấp II | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,37 | 100m3/km |
| 44 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo. cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn. đất cấp II | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,37 | 100m3/km |
| 45 | Đào kênh mương. rãnh thoát nước. đường ống. đường cáp. bằng thủ công. rộng ≤1m. sâu ≤1m. đất cấp II | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 350,24 | m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m. đất cấp II | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 3,5 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo. cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn. đất cấp II | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 3,5 | 100m3/km |
| 48 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo. cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn. đất cấp II | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 3,5 | 100m3/km |
| 49 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt yêu cầu K=0.90 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,13 | 100m3 |
| 50 | Thi công móng cấp phối đá dăm. lớp dưới | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,09 | 100m3 |
| 51 | Thi công móng cấp phối đá dăm. lớp trên | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m3 |
| 52 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,45 | 100m2 |
| 53 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông nền đá 1x2. vữa bê tông mác 300 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 10,75 | m3 |
| 54 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt yêu cầu K=0.90 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2,47 | 100m3 |
| 55 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2,86 | 100m2 |
| 56 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4. vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 22,91 | m3 |
| 57 | Láng hè dày 3cm. vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 190,93 | m2 |
| 58 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt yêu cầu K=0.90 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1,17 | 100m3 |
| 59 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt yêu cầu K=0.90 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,94 | 100m3 |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa HDPE. nối bằng phương pháp măng sông. đoạn ống dài 50m. đường kính ống 63mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 5,74 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa HDPE. nối bằng phương pháp măng sông. đoạn ống dài 100m. đường kính ống 50mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 11,3 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa HDPE. nối bằng phương pháp măng sông. đoạn ống dài 150m. đường kính ống 40mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa HDPE. nối bằng phương pháp măng sông. đoạn ống dài 200m. đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn. đoạn ống dài 6m. đường kính 100mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1,12 | 100m |
| 65 | Lắp đặt côn. cút nhựa HDPE. bằng phương pháp dán keo. đường kính 63mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 66 | Lắp đặt côn. cút nhựa HDPE. bằng phương pháp dán keo. đường kính 50mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 44 | cái |
| 67 | Lắp đặt côn. cút nhựa HDPE. bằng phương pháp dán keo. đường kính 40mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt côn. cút nhựa HDPE. bằng phương pháp dán keo. đường kính 32mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 69 | Lắp đặt côn. cút nhựa HDPE. bằng phương pháp dán keo. đường kính 50mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 70 | Lắp đặt côn. cút nhựa HDPE. bằng phương pháp dán keo. đường kính 50mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông. đường kính 67mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông. đường kính 50mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 73 | Lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông. đường kính 40mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông. đường kính 32mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 75 | Lắp đặt đai khởi thủy đường kính 100mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 23 | cái |
| 76 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE. bằng phương pháp dán keo. đường kính 50mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 49 | cái |
| 77 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE. bằng phương pháp dán keo. đường kính 32mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 78 | Rắc co TTK DN50 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 79 | Rắc co TTK DN40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 80 | Rắc co TTK DN32 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 81 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE. bằng phương pháp dán keo. đường kính 63mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 82 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE. bằng phương pháp dán keo. đường kính 50mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 83 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính ≤50mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt van mặt bích đường kính 63mm (vận dụng) | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE. bằng phương pháp dán keo. đường kính 63mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn. đoạn ống dài 6m. đường kính 100mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 87 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông hố van. hố ga đá 1x2. vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,16 | m3 |
| 88 | Gia công. lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ. ván khuôn gỗ móng cột vuông. chữ nhật | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,004 | 100m2 |
| 89 | Bu lông M18 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 90 | Đai thép 80*7*700 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,7 | m |
| 91 | Lắp đặt van mặt bích đường kính 50mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE. bằng phương pháp dán keo. đường kính 63mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn. đoạn ống dài 6m. đường kính 100mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 94 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông hố van. hố ga đá 1x2. vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,32 | m3 |
| 95 | Gia công. lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ. ván khuôn gỗ móng cột vuông. chữ nhật | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 96 | Bu lông M18 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 97 | Đai thép 80*7*700 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1,4 | cái |
| 98 | Lắp đặt van mặt bích đường kính 32mm (vận dụng) | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 99 | Lắp đặt côn. cút nhựa HDPE. bằng phương pháp dán keo. đường kính 32mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 100 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE. bằng phương pháp dán keo. đường kính 32mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 101 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn. đoạn ống dài 6m. đường kính 60mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 102 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông hố van. hố ga đá 1x2. vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 103 | Gia công. lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ. ván khuôn gỗ móng cột vuông. chữ nhật | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 104 | Bu lông M18 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 105 | Đai thép 80*7*700 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2,1 | m |
| 106 | Thử áp lực đường ống nhựa. đường kính 110mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 18,29 | 100m |
| 107 | Thử áp lực đường ống nhựa. đường kính 65mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 5,74 | 100m |
| 108 | Thử áp lực đường ống nhựa. đường kính 50mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 11,3 | 100m |
| 109 | Thử áp lực đường ống nhựa. đường kính 40mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 110 | Thử áp lực đường ống nhựa. đường kính 32mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 111 | Xúc xả tuyến ống (Vận dụng ĐM299/NSHN-TC): | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 15,34 | m3 |
| 112 | Lắp đặt mốc sứ báo hiệu. chỉ dẫn đường nước | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 362 | sứ |
| 113 | Gia công. lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ. ván khuôn gỗ móng cột vuông. chữ nhật | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2,9 | 100m2 |
| 114 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2. vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1,45 | m3 |
| 115 | Lắp đặt đai khởi thủy đường kính 60mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa HDPE. nối bằng phương pháp măng sông. đoạn ống dài 200m. đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 117 | Lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông. đường kính 32mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 118 | Lắp đặt côn. cút nhựa HDPE. bằng phương pháp dán keo. đường kính 32mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 119 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng đường kính ≤50mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 120 | Hộp thép bảo vệ đồng hồ | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 121 | Đào xúc đất bằng thủ công để đắp hoặc ra bãi thải. bãi tập kết. đất cấp II | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 21,53 | m3 |
| 122 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt yêu cầu K=0.95 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m3 |
| 123 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m. đất cấp III | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m3 |
| 124 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo. cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn. đất cấp III | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m3/km |
| 125 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo. cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn. đất cấp III | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m3/km |
| 126 | Gia công. lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ. ván khuôn gỗ móng cột vuông. chữ nhật | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 127 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6. vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,8 | m3 |
| 128 | Gia công. lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ. ván khuôn gỗ móng cột vuông. chữ nhật | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 129 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2. vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1,6 | m3 |
| 130 | Xây hố van. hố ga bằng gạch không nung 6.5x10.5x22. vữa XM mác 75 (vận dụng) | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 3,39 | m3 |
| 131 | Trát tường trong xây gạch không nung. chiều dày trát 2.0cm. bằng vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 13,03 | m2 |
| 132 | Sản xuất. lắp đặt cốt thép tấm đan. hàng rào. cửa sổ. lá chớp. nan hoa. con sơn đúc sẵn | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,09 | tấn |
| 133 | Gia công. lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại. ván khuôn nắp đan. tấm chớp | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 134 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn. bê tông tấm đan. mái hắt. lanh tô... đá 1x2. vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,81 | m3 |
| 135 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy. lắp giá đỡ mái chồng diêm. con sơn. cửa sổ. lá chớp. nan hoa. tấm đan | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 136 | Gia công thang sắt | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 137 | Lắp dựng thang | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 138 | Lắp đặt khung đỡ. giá đỡ. bệ đỡ (ĐM cũ) | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,2 | tấn |
| 139 | Lắp đặt van cổng BB đường kính 100mm (vận dụng) | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt tê gang BBB nối bằng phương pháp mặt bích. đường kính 100mm (vận dụng) | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 141 | Lắp đặt mối nối mềm BE đường kính 100mm (vận dụng) | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 142 | Lắp đặt đầu nối bích HPDE đường kính 100mm (vận dụng) | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt. đoạn ống dài 6m. đường kính 110mm. chiều dày 4.2mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 144 | Lắp đặt đai khởi thủy đường kính 125mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 145 | Lắp đặt van xả khí đường kính 50mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 146 | Kép TTK DN50 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 147 | Rắc co TTK DN50 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 148 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn. đoạn ống dài 6m. đường kính 50mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 149 | Chụp van xả khí | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 150 | Gia công. lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ. ván khuôn gỗ móng cột vuông. chữ nhật | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 151 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6. vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,1 | m3 |
| 152 | Gia công. lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ. ván khuôn gỗ móng cột vuông. chữ nhật | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 153 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2. vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,15 | m3 |
| 154 | Đào xúc đất bằng thủ công để đắp hoặc ra bãi thải. bãi tập kết. đất cấp II | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 129,17 | m3 |
| 155 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt yêu cầu K=0.95 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,39 | 100m3 |
| 156 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m. đất cấp III | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,9 | 100m3 |
| 157 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo. cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn. đất cấp III | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,9 | 100m3/km |
| 158 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo. cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn. đất cấp III | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,9 | 100m3/km |
| 159 | Gia công. lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ. ván khuôn gỗ móng cột vuông. chữ nhật | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m2 |
| 160 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6. vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 4,8 | m3 |
| 161 | Gia công. lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ. ván khuôn gỗ móng cột vuông. chữ nhật | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,19 | 100m2 |
| 162 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2. vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 9,6 | m3 |
| 163 | Xây hố van. hố ga bằng gạch không nung 6.5x10.5x22. vữa XM mác 75 (vận dụng) | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 20,35 | m3 |
| 164 | Trát tường trong xây gạch không nung. chiều dày trát 2.0cm. bằng vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 78,16 | m2 |
| 165 | Sản xuất. lắp đặt cốt thép tấm đan. hàng rào. cửa sổ. lá chớp. nan hoa. con sơn đúc sẵn | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,56 | tấn |
| 166 | Gia công. lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại. ván khuôn nắp đan. tấm chớp | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m2 |
| 167 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn. bê tông tấm đan. mái hắt. lanh tô... đá 1x2. vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 4,84 | m3 |
| 168 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy. lắp giá đỡ mái chồng diêm. con sơn. cửa sổ. lá chớp. nan hoa. tấm đan | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 169 | Gia công thang sắt | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 170 | Lắp dựng thang | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 171 | Lắp đặt khung đỡ. giá đỡ. bệ đỡ (ĐM cũ) | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1,2 | tấn |
| 172 | Lắp đặt van cổng BB đường kính 100mm (vận dụng) | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 173 | Lắp đặt tê gang BBB nối bằng phương pháp mặt bích. đường kính 100mm (vận dụng) | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 174 | Lắp đặt mối nối mềm BE đường kính 100mm (vận dụng) | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 175 | Lắp đặt đầu nối bích HPDE đường kính 100mm (vận dụng) | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt. đoạn ống dài 6m. đường kính 110mm. chiều dày 4.2mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 177 | Lắp đặt van mặt bích đường kính 100mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 178 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt. đường kính 110mm. chiều dày 4.2mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 179 | Lắp đặt ống thép không rỉ. nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m. đường kính 110mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 3,5 | 100m |
| 180 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông hố van. hố ga đá 1x2. vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,64 | m3 |
| 181 | Gia công. lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ. ván khuôn gỗ móng cột vuông. chữ nhật | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 182 | Bu lông M18 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 183 | Đai thép 80*7*700 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2,8 | m |
| I | PHẦN XÂY DỰNG: HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Đào móng cột. trụ. hố kiểm tra. bằng thủ công. rộng >1m. sâu >1m. đất cấp III | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 36,41 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m. đất cấp III | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,36 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo. cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn. đất cấp III | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,36 | 100m3/km |
| 4 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo. cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn. đất cấp III | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,36 | 100m3/km |
| 5 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt yêu cầu K=0.95 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,11 | 100m3 |
| 6 | Mua đất để đắp hố móng trụ cứu hỏa | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 10,92 | m3 |
| 7 | Gia công. lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ. ván khuôn gỗ móng cột vuông. chữ nhật | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,09 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6. vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1,83 | m3 |
| 9 | Gia công. lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ. ván khuôn gỗ móng cột vuông. chữ nhật | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,14 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6. vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1,87 | m3 |
| 11 | Xây hố van. hố ga bằng gạch không nung 6.5x10.5x22. vữa XM mác 75 (vận dụng) | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1,88 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài xây gạch không nung. chiều dày trát 2.0cm. bằng vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 4,83 | m2 |
| 13 | Gia công. lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ. ván khuôn gỗ móng cột vuông. chữ nhật | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn. bê tông tấm đan. mái hắt. lanh tô... đá 1x2. vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 15 | Lắp đặt trụ cứu hỏa đường kính 100mm (Trụ chữa cháy 4 họng Sri HYD056-CL-150-) | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn. đoạn ống dài 6m. đường kính 100mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,33 | 100m |
| 17 | Lắp đặt van chặn đường kính 100mm (vận dụng) | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 18 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn. đoạn ống dài 6m. đường kính 100mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 20 | Miệng khóa gang | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 21 | Lắp đặt bích thép đường kính 100mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 48 | cặp bích |
| 22 | Bu lông M16 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 384 | bộ |
| 23 | Lá chắn thép 200x100x5 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 24 | Sản xuất Lắp đặt xả cặn có lưới lọc DN100/80 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 25 | Lắp đặt bích thép đường kính 100mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 12 | cặp bích |
| 26 | Lắp đặt côn. cút thép nối bằng phương pháp hàn. đường kính 100mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn thu thép nối bằng phương pháp hàn. đường kính 100/80mm (vận dụng) | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 28 | Lắp đặt van ren đường kính 100mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 29 | Bu lông M18 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 30 | Đai thép 80*7*700 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 8,4 | m |
| 31 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công. trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 32 | Gia công. lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ. ván khuôn gỗ móng băng. bệ máy | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2. vữa bê tông mác 300 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,77 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10.5x6x22)cm. chiều dày 10.5cm. chiều cao ≤6m. vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2,92 | m3 |
| 35 | Trát tường trong xây gạch không nung. chiều dày trát 1.5cm. bằng vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 44 | m2 |
| 36 | Sơn dầm. trần. cột. tường trong nhà không bả. 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 44 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài xây gạch không nung. chiều dày trát 1.5cm. bằng vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 29,09 | m2 |
| 38 | Sơn tường ngoài nhà không bả. 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 41,09 | m2 |
| 39 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông mương cáp. rãnh nước đá 1x2. vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1,73 | m3 |
| 40 | Sản xuất. lắp đặt cốt thép panen đúc sẵn. đường kính ≤10mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,33 | tấn |
| 41 | Gia công. lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ. ván khuôn gỗ tường thẳng dày ≤45cm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,09 | 100m2 |
| 42 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công. trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 43 | Cuộn vòi chữa cháy d65. 17bar dài 20m bao gồm khớp nối | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 12 | cuộn |
| 44 | Lăng phun | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| J | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tank pha chế hóa chất (Đồng bộ cùng hệ thống linh kiện. phụ kiện…) | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | Hệ |
| 2 | Bơm định lượng hóa chất (Đồng bộ cùng hệ thống linh kiện. phụ kiện…) | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 3 | Động cơ khuấy hóa chất (Đồng bộ cùng hệ thống linh kiện. phụ kiện…) | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Trục khuấy bằng inox đảm bảo hòa tan hóa chất | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | P |
| 5 | Hệ thống giá đỡ bơm. động cơ khuấy và sàn thao tác | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | T.bộ |
| 6 | Hệ thống đường ống công nghệ Nhà hóa chất (Đồng bộ cùng hệ thống linh kiện. phụ kiện…) | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | T.bộ |
| 7 | Tank pha muối. chứa dung dịch Javen (Đồng bộ cùng hệ thống linh kiện. phụ kiện…) | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2 | Hệ |
| 8 | Bơm định lượng hóa chất (Đồng bộ cùng hệ thống linh kiện. phụ kiện…) | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 9 | Máy điều chế dung dịch Javen | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | TB |
| 10 | Hệ thống giá đỡ bơm. động cơ khuấy và sàn thao tác | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | T.bộ |
| 11 | Hệ thống đường ống công nghệ Nhà hóa chất (Đồng bộ cùng hệ thống linh kiện. phụ kiện…) | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | T.bộ |
| 12 | Thiết bị lọc tự rửa tích hợp ngăn phản ứng xử lý sắt. magan | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | TB |
| 13 | Bơm ly tâm trục ngang | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Bơm xăng | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Tủ điện điều khiển: - Bơm nước thô - Bơm nước sạch. - Bơm định lượng. máy khuấy pha hóa chất | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | VN |
| 16 | Biến tần bơm cấp 2 - 10kw | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 17 | Biến tần bơm định lượng hóa chất - 0.37kw | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 18 | Hệ thống thang máng cáp và dây điện động lực | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | HT |
| 19 | Hệ thống đường ống công nghệ và phụ kiện trong nhà máy | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | Hệ |
| 20 | Bể thép phủ thủy tinh | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 21 | Phụ kiện đi kèm chế tạo trong nước | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 22 | Thiết bị đo độ đục nước sạch | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 23 | Cảm biến PH online | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 24 | Cảm biến clorine online | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 25 | Cảm biến áp lực | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 26 | Cảm biến mức nước sạch | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 27 | Đồng hồ đo lưu lượng điện từ | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Hệ thống giám sát và điều khiển SCADA | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | HT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4256E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.85E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó bao gồm: phần xây dựng, lắp đặt đường ống, thiết bị hệ thống xử lý nước sạch, lắp đặt thiết bị PCCC. Tài liệu chứng minh gồm: Bản gốc hoặc bản sao công chứng/chứng thực: -Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng; -Hợp đồng, biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành với khối lượng hoàn thành đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 6.650.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi