Gói thầu: Gói thầu XL - TB: Cải tạo hệ thống nước sạch và phòng cháy chữa cháy nhà máy z153

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210765697-01
Thời điểm đóng mở thầu 02/08/2021 10:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV 153 Chiến Thắng
Tên gói thầu Gói thầu XL - TB: Cải tạo hệ thống nước sạch và phòng cháy chữa cháy nhà máy z153
Số hiệu KHLCNT 20210762731
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí khác 2021 ( Đầu tư mở rộng)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-23 10:10:00 đến ngày 2021-08-02 10:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,504,516,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 96,000,000 VNĐ ((Chín mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG: PHÁ DỠ TRẠM BIẾN ÁP
1 Tháo dỡ cửa. bằng thủ công Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 2,4 m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1.5 kw Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 7,23 m3
3 Phá dỡ tường xây gạch bằng thủ công. chiều dày tường ≤33cm Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 23,66 m3
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m. bằng ô tô 5 tấn Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 30,89 m3
5 Vận chuyển phế thải tiếp 6km. bằng ô tô 5 tấn Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 30,89 m3
6 Di chuyển cột điện hạ thế Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1 HM
B PHẦN XÂY DỰNG: NHÀ ĐIỀU HÀNH
1 Đào móng băng. bằng thủ công. rộng ≤3m. sâu ≤2m. đất cấp II Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 15,61 m3
2 Đào móng công trình. chiều rộng móng ≤6m. bằng máy đào 0.8m3. đất cấp II Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,62 100m3
3 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt yêu cầu K=0.90 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,26 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m. đất cấp II Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,52 100m3
5 Vận chuyển đất 4km tiếp theo. cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn. đất cấp II Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,52 100m3/km
6 Vận chuyển đất 5km tiếp theo. cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn. đất cấp II Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,52 100m3/km
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6. vữa bê tông XM PCB30 mác 100 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 5,02 m3
8 Gia công. lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ. ván khuôn gỗ móng băng. bệ máy Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,11 100m2
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2. vữa bê tông mác 250 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 26,27 m3
10 Gia công. lắp dựng cốt thép móng. đường kính ≤10mm Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,66 tấn
11 Gia công. lắp dựng cốt thép móng. đường kính >18mm Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1,51 tấn
12 Gia công. lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ. ván khuôn gỗ móng băng. bệ máy Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1,39 100m2
13 Gia công. lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ. ván khuôn gỗ móng cột vuông. chữ nhật Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,07 100m2
14 Xây móng bằng gạch không nung 6.5x10.5x22. chiều dày ≤33cm. vữa XM mác 75 (vận dụng) Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 6,8 m3
15 Đào móng cột. trụ. hố kiểm tra. bằng thủ công. rộng >1m. sâu >1m. đất cấp II Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,47 m3
16 Đào móng công trình. chiều rộng móng ≤6m. bằng máy đào 0.8m3. đất cấp II Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,02 100m3
17 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt yêu cầu K=0.90 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,01 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m. đất cấp II Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,02 100m3
19 Vận chuyển đất 4km tiếp theo. cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn. đất cấp II Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,02 100m3/km
20 Vận chuyển đất 5km tiếp theo. cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn. đất cấp II Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,02 100m3/km
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6. vữa bê tông XM PCB30 mác 100 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,39 m3
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông giếng nước. giếng cáp đá 1x2. vữa bê tông mác 250 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,72 m3
23 Gia công. lắp dựng cốt thép móng. đường kính ≤10mm Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,01 tấn
24 Gia công. lắp dựng cốt thép móng. đường kính ≤18mm Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,16 tấn
25 Gia công. lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ. ván khuôn gỗ móng cột vuông. chữ nhật Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,01 100m2
26 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6.5x10.5x22. vữa XM mác 75 (vận dụng) Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 2,01 m3
27 Trát tường trong. chiều dày trát 2cm. vữa XM mác 75 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 9,1 m2
28 Trát tường trong. chiều dày trát 1cm. vữa XM mác 75 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 9,1 m2
29 Láng nền sàn có đánh màu. chiều dày 3cm. vữa XM mác 100 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1,8 m2
30 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn. bê tông tấm đan. mái hắt. lanh tô... đá 1x2. vữa bê tông mác 250 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,32 m3
31 Gia công. lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ. ván khuôn nắp đan. tấm chớp Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,02 100m2
32 Sản xuất. lắp đặt cốt thép panen đúc sẵn. đường kính >10mm Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,02 tấn
33 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công. trọng lượng cấu kiện ≤250kg (ĐM cũ) Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 4 cái
34 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt yêu cầu K=0.90 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,64 100m3
35 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông nền đá 2x4. vữa bê tông mác 150 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 6,41 m3
36 Lát nền. sàn gạch tiết diện ≤ 0.25 m2. vữa XM mác 75 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 54,63 m2
37 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông cột tiết diện ≤0.1m2. chiều cao ≤6m đá 1x2. vữa bê tông mác 250 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1,17 m3
38 Gia công. lắp dựng cốt thép cột. trụ. đường kính ≤10mm. chiều cao ≤6m Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,03 tấn
39 Gia công. lắp dựng cốt thép cột. trụ. đường kính >18mm. chiều cao ≤6m Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,46 tấn
40 Gia công. lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ. ván khuôn gỗ cột vuông. chữ nhật Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,17 100m2
41 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông xà dầm. giằng nhà đá 1x2. vữa bê tông mác 250 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 3,56 m3
42 Gia công. lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. đường kính ≤10mm. chiều cao ≤6m Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,09 tấn
43 Gia công. lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. đường kính ≤18mm. chiều cao ≤6m Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,74 tấn
44 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông sàn mái đá 1x2. vữa bê tông mác 250 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 8,21 m3
45 Gia công. lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. đường kính ≤10mm. chiều cao ≤6m Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,08 tấn
46 Gia công. lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. đường kính ≤18mm. chiều cao ≤6m Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,92 tấn
47 Gia công. lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ. ván khuôn gỗ xà dầm. giằng Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,52 100m2
48 Gia công. lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ. ván khuôn gỗ sàn mái Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,77 100m2
49 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông lanh tô. lanh tô liền mái hắt. máng nước. tấm đan. ô văng đá 1x2. vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,52 m3
50 Gia công. lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt. máng nước. đường kính ≤10mm. chiều cao ≤6m Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,03 tấn
51 Gia công. lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ. ván khuôn gỗ lanh tô. lanh tô liền mái hắt. máng nước. tấm đan Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,0101 100m2
52 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6.5x10.5x22. chiều dày ≤33cm. chiều cao ≤6m. vữa XM mác 75 (vận dụng) Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 15,92 m3
53 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6.5x10.5x22. chiều dày ≤33cm. chiều cao ≤6m. vữa XM mác 75 (vận dụng) Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 10,84 m3
54 Trát tường ngoài xây gạch không nung. chiều dày trát 1.5cm. bằng vữa XM mác 75 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 103,88 m2
55 Gia công. lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ. ván khuôn gỗ cột vuông. chữ nhật Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,06 100m2
56 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông xà dầm. giằng nhà đá 1x2. vữa bê tông mác 250 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,57 m3
57 Gia công. lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. đường kính ≤10mm. chiều cao ≤6m Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,04 tấn
58 Sơn tường ngoài nhà không bả. 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 101,12 m2
59 Quét dung dịch chống thấm mái. sê nô. ô văng... Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 19,26 m2
60 Láng sênô. mái hắt. máng nước dày 1cm. vữa XM mác 100 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 32,55 m2
61 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông xà dầm. giằng nhà đá 1x2. vữa bê tông mác 250 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,56 m3
62 Gia công. lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. đường kính ≤10mm. chiều cao ≤28m Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,04 tấn
63 Gia công. lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ. ván khuôn gỗ xà dầm. giằng Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,05 100m2
64 Gia công xà gồ thép Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,41 tấn
65 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,41 tấn
66 Sơn sắt thép bằng sơn các loại. 1 nước lót. 2 nước phủ Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 34,32 1m2
67 Lợp mái. che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,73 100m2
68 Tôn úp nóc úp biên Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 45,68 m
69 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát. nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m. đường kính ống 40mm Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,12 100m
70 Trát tường ngoài xây gạch không nung. chiều dày trát 1.5cm. bằng vữa XM mác 75 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 44,78 m2
71 Trát tường trong xây gạch không nung. chiều dày trát 1.5cm. bằng vữa XM mác 75 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 141,03 m2
72 Ốp tường. trụ. cột. tiết diện gạch ≤0.09 m2 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 14,91 m2
73 Lát nền. sàn gạch tiết diện ≤ 0.25 m2. vữa XM mác 75 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1,8 m2
74 Ốp tường. trụ. cột. tiết diện gạch ≤0.05 m2 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 6,93 m2
75 Trát trụ cột. lam đứng. cầu thang. chiều dày trát 1.5cm. vữa XM mác 75 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 22,58 m2
76 Trát trần. vữa XM mác 75 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 86,1 m2
77 Trát xà dầm. vữa XM mác 75 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 44,72 m2
78 Trát gờ chỉ. vữa XM mác 75 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 37,6 m
79 Trát gờ chỉ. vữa XM mác 75 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 2,1 m
80 Biển gắn biểu tượng nhà máy điều hành Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1 cái
81 Sơn dầm. trần. cột. tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại. 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 298,53 m2
82 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại. 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 53,22 m2
83 Đào móng băng. bằng thủ công. rộng ≤3m. sâu ≤1m. đất cấp III Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,51 m3
84 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m. đất cấp III Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,01 100m3
85 Vận chuyển đất 4km tiếp theo. cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn. đất cấp III Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,01 100m3/km
86 Vận chuyển đất 5km tiếp theo. cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn. đất cấp III Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,01 100m3/km
87 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6. vữa bê tông XM PCB30 mác 100 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,18 m3
88 Xây móng bằng gạch không nung 6.5x10.5x22. chiều dày >33cm. vữa XM mác 100 (vận dụng) Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,26 m3
89 Láng hè dày 3cm. vữa XM mác 75 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 2,1 m2
90 Cửa đi 2 cánh mở quay khung sắt huỳnh tôn Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 8,63 m2
91 Lắp dựng các loại cửa khung sắt. khung nhôm Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 25,4 m2
92 Cửa đi 1 cánh mở quay kính an toàn 6.38 ly bao gồm cả phụ kiện Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 5,41 m2
93 Cửa sổ 2 cánh mở quay khung sắt huỳnh tôn Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 10,08 m2
94 Cửa sổ cố định khung kính cường lực (Bao gồm cả lắp dựng và phụ kiện kim khí) Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1,28 m2
95 Gia công cửa sắt. hoa sắt Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,09 tấn
96 Sơn sắt thép bằng sơn các loại. 1 nước lót. 2 nước phủ Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 3,32 1m2
97 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 7,04 m2
98 Lắp dựng dàn giáo ngoài. chiều cao ≤16m Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1,36 100m2
99 Đào kênh mương. rãnh thoát nước. đường ống. đường cáp. bằng thủ công. rộng ≤1m. sâu ≤1m. đất cấp III Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 28,8 m3
100 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt yêu cầu K=0.90 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,288 100m3
101 Gạch XMCL Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 385 viên
102 Băng báo cáp B40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 40 m
103 Lắp đặt ống nhựa HDPE. nối bằng phương pháp măng sông. đoạn ống dài 50m. đường kính ống 63mm Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1 100m
104 Kéo rải các loại dây dẫn. lắp đặt dây dẫn 4x16mm2 (vận dụng) Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 20 m
105 Mốc sứ báo cáp ngầm Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 4 cái
106 Lắp đặt hộp nối. hộp phân dây. hộp công tắc. hộp cầu chì. hộp automat kích thước ≤1600cm2 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1 hộp
107 Lắp đặt đèn tường. đèn trang trí và các loại đèn khác - đèn trang trí âm trần Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 4 bộ
108 Lắp đặt đèn tường. đèn trang trí và các loại đèn khác - đèn trang trí nổi Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 2 bộ
109 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1.2m. loại hộp đèn 1 bóng Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 3 bộ
110 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1.2m. loại hộp đèn 3 bóng Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 6 bộ
111 Lắp đặt quạt điện - quạt trần Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 2 cái
112 Lắp đặt quạt điện - quạt thông gió trên tường Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 2 cái
113 Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ. lắp đặt loại đồng hồ Vôn kế Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1 cái
114 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt. lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 2 cái
115 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt. lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 3 cái
116 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt. lắp ổ cắm loại ổ đôi Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 12 cái
117 Lắp đặt hộp nối. hộp phân dây. hộp công tắc. hộp cầu chì. hộp automat kích thước ≤40cm2 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 23 hộp
118 Kéo rải các loại dây dẫn. lắp đặt dây đơn ≤2.5mm2 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 44,6 m
119 Kéo rải các loại dây dẫn. lắp đặt dây đơn ≤10mm2 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 82,05 m
120 Kéo rải các loại dây dẫn. lắp đặt dây đơn ≤25mm2 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 16,8 m
121 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn. đường kính ≤34mm Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 20 m
122 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn. đường kính ≤27mm Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 15 m
123 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn. ống PVC đường kính 20mm (vận dụng) Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 82,05 m
124 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn. đường kính ≤15mm Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 30 m
125 Zắc co Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 60 cái
126 Măng sông nối ống Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 121 cái
127 Hộp chia ngả Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 19 cái
128 Lắp đặt aptomat 3 pha. cường độ dòng điện ≤100A Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1 cái
129 Lắp đặt aptomat 1 pha. cường độ dòng điện ≤50A Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 4 cái
130 Lắp đặt aptomat 3 pha. cường độ dòng điện ≤50A Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 4 cái
131 Lắp đặt aptomat 1 pha. cường độ dòng điện ≤50A Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 5 cái
132 Lắp đặt aptomat 1 pha. cường độ dòng điện ≤10A Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1 cái
133 Gia công và đóng cọc chống sét Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 3 cọc
134 Thép dẹt tiếp địa 30x4 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 6 m
135 Kéo rải các loại dây dẫn. lắp đặt dây đơn ≤10mm2 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 7 m
136 Đào kênh mương. rãnh thoát nước. đường ống. đường cáp. bằng thủ công. rộng ≤1m. sâu ≤1m. đất cấp III Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1,13 m3
137 Gạch chỉ đặt rãnh cáp Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 75 viên
138 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt yêu cầu K=0.90 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,01 100m3
139 Lắp đặt gương soi Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1 cái
140 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1 bộ
141 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1 bộ
142 Lắp đặt chậu xí bệt Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1 bộ
143 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1 cái
144 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông. đường kính 20mm (vận dụng) Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 2 cái
145 Lắp đặt hộp đựng Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1 cái
146 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox. dung tích 1.5m3 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1 bể
147 Phao chống tràn Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1 cái
148 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát. nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m. đường kính ống 125mm Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,8 100m
149 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát. nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m. đường kính ống 100mm Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,65 100m
150 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát. nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m. đường kính ống 89mm Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,06 100m
151 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát. nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m. đường kính ống 50mm Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,04 100m
152 Lắp đặt côn. cút nhựa miệng bát. nối bằng phương pháp dán keo. đường kính 125mm Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1 cái
153 Lắp đặt côn. cút nhựa miệng bát. nối bằng phương pháp dán keo. đường kính 100mm Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 2 cái
154 Lắp đặt côn. cút nhựa miệng bát. nối bằng phương pháp dán keo. đường kính 100mm Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 2 cái
155 Lắp đặt tê nhựa. nối bằng phương pháp dán keo. đường kính 100mm (vận dụng) Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 2 cái
156 Lắp đặt tê nhựa. nối bằng phương pháp dán keo. đường kính 76mm (vận dụng) Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1 cái
157 Lắp đặt tê nhựa. nối bằng phương pháp dán keo. đường kính 76mm (vận dụng) Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1 cái
158 Lắp đặt côn. cút nhựa miệng bát. nối bằng phương pháp dán keo. đường kính 125mm Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 3 cái
159 Lắp đặt côn. cút nhựa miệng bát. nối bằng phương pháp dán keo. đường kính 100mm Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 13 cái
160 Lắp đặt cút nhựa miệng bát. nối bằng phương pháp dán keo. đường kính 76mm (vận dụng) Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1 cái
161 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát. nối bằng phương pháp dán keo. đường kính 89mm (vận dụng) Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 3 cái
162 Lắp đặt côn. cút nhựa miệng bát. nối bằng phương pháp dán keo. đường kính 40mm Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 6 cái
163 Lắp đặt côn. cút nhựa miệng bát. nối bằng phương pháp dán keo. đường kính 50mm Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1 cái
164 Lắp đặt côn thu nhựa. nối bằng phương pháp dán keo. đường kính 110/42mm (vận dụng) Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1 cái
165 Lắp đặt côn thu nhựa. nối bằng phương pháp dán keo. đường kính 90/76mm (vận dụng) Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1 cái
166 Lắp đặt côn. cút nhựa miệng bát. nối bằng phương pháp dán keo. đường kính 89mm Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 2 cái
167 Lắp đặt côn. cút nhựa miệng bát. nối bằng phương pháp dán keo. đường kính 125mm Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 3 cái
168 Lắp đặt côn. cút nhựa miệng bát. nối bằng phương pháp dán keo. đường kính 100mm Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 16 cái
169 Lắp đặt côn nhựa miệng bát. nối bằng phương pháp dán keo. đường kính 89mm (vận dụng) Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 2 cái
170 Lắp đặt côn. cút nhựa miệng bát. nối bằng phương pháp dán keo. đường kính 50mm Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 2 cái
171 Xiphong thoát sàn PVC D90 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 2 cái
172 Lắp đặt phễu thu. đường kính 100mm Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 2 cái
173 Cầu chắn rác D110 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 4 cái
C PHẦN XÂY DỰNG: SÂN. ĐƯỜNG BÊ TÔNG
1 Đào nền đường. bằng thủ công. đất cấp III Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 23,77 m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 0.8m3. đất cấp III Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,95 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m. đất cấp III Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1,19 100m3
4 Vận chuyển đất 4km tiếp theo. cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn. đất cấp III Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1,19 100m3/km
5 Vận chuyển đất 5km tiếp theo. cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn. đất cấp III Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1,19 100m3/km
6 Cày xới mặt đường cũ. mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1,86 100m2
7 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn. độ chặt yêu cầu K=0.98 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1,86 100m3
8 Thi công móng cấp phối đá dăm. lớp trên Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,33 100m3
9 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1,86 100m2
10 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành. bê tông nền đá 1x2. vữa bê tông mác 250 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 29,71 m3
11 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10.7m3. trong phạm vi ≤4km Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,2971 100m3
12 Vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10.7m3 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,2971 100m3
13 Gia công. lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ. ván khuôn gỗ nền. sân bãi. mặt đường bê tông. mái taluy Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,14 100m2
14 Gia công. lắp đặt khe co sân. bãi. đường bê tông Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 30,64 m
15 Gia công. lắp đặt khe giãn sân. bãi. đường bê tông Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 4 m
16 Đào nền đường. bằng thủ công. đất cấp III Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 18,72 m3
17 Đào nền đường bằng máy đào 0.8m3. đất cấp III Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,75 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m. đất cấp III Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,94 100m3
19 Vận chuyển đất 4km tiếp theo. cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn. đất cấp III Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,94 100m3/km
20 Vận chuyển đất 5km tiếp theo. cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn. đất cấp III Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,94 100m3/km
21 Thi công móng cấp phối đá dăm. lớp trên Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,5 100m3
22 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 2,75 100m2
23 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành. bê tông nền đá 1x2. vữa bê tông mác 300 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 44,04 m3
24 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10.7m3. trong phạm vi ≤4km Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,4404 100m3
25 Vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10.7m3 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,4404 100m3
26 Gia công. lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ. ván khuôn gỗ nền. sân bãi. mặt đường bê tông. mái taluy Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,1 100m2
27 Gia công. lắp đặt khe co sân. bãi. đường bê tông Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 32 m
28 Gia công. lắp đặt khe giãn sân. bãi. đường bê tông Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 4 m
29 Gia công. lắp đặt khe dọc sân. bãi. đường bê tông Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 16,5 m
D PHẦN XÂY DỰNG: GA KHU XỬ LÝ NƯỚC
1 Đào móng cột. trụ. hố kiểm tra. bằng thủ công. rộng >1m. sâu >1m. đất cấp III Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 7,92 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m. đất cấp III Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,05 100m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo. cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn. đất cấp III Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,05 100m3/km
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo. cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn. đất cấp III Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,05 100m3/km
5 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt yêu cầu K=0.95 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,03 100m3
6 Thi công lớp đá đệm móng. loại đá dmax ≤4 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,57 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4. vữa bê tông mác 150 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,85 m3
8 Gia công. lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ. ván khuôn gỗ móng băng. bệ máy Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1,43 100m2
9 Xây gối đỡ ống. rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6.5x10.5x22. vữa XM mác 75 (vận dụng) Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1,47 m3
10 Trát tường trong xây gạch không nung. chiều dày trát 2.0cm. bằng vữa XM mác 100 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 10,44 m2
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông mương cáp. rãnh nước đá 1x2. vữa bê tông mác 250 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1,03 m3
12 Sản xuất. lắp đặt cốt thép panen đúc sẵn. đường kính ≤10mm Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,04 tấn
13 Gia công. lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ. ván khuôn gỗ tường thẳng dày ≤45cm Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,05 100m2
14 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn. bê tông tấm đan. mái hắt. lanh tô... đá 1x2. vữa bê tông mác 250 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,48 m3
15 Sản xuất. lắp đặt cốt thép panen đúc sẵn. đường kính >10mm Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,12 tấn
16 Gia công. lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ. ván khuôn nắp đan. tấm chớp Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,02 100m2
17 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông. khối lượng ≤100kg/cấu kiện Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,004 tấn
E PHẦN XÂY DỰNG: CỔNG. TƯỜNG RÀO
1 Đào móng cột. trụ. hố kiểm tra. bằng thủ công. rộng >1m. sâu >1m. đất cấp II Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 2,32 m3
2 Đắp đất nền móng công trình. nền đường bằng thủ công Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,77 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m. đất cấp II Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,02 100m3
4 Vận chuyển đất 4km tiếp theo. cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn. đất cấp II Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,02 100m3/km
5 Vận chuyển đất 5km tiếp theo. cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn. đất cấp II Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,02 100m3/km
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6. vữa bê tông mác 150 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,26 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2. vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,8 m3
8 Gia công. lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ. ván khuôn gỗ móng cột vuông. chữ nhật Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,04 100m2
9 Gia công. lắp dựng cốt thép móng. đường kính ≤18mm Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,02 tấn
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông cột tiết diện ≤0.1m2. chiều cao ≤6m đá 1x2. vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,33 m3
11 Gia công. lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ. ván khuôn gỗ cột vuông. chữ nhật Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,06 100m2
12 Gia công. lắp dựng cốt thép cột. trụ. đường kính ≤10mm. chiều cao ≤6m Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,01 tấn
13 Gia công. lắp dựng cốt thép cột. trụ. đường kính ≤18mm. chiều cao ≤6m Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,06 tấn
14 Xây cột. trụ bằng gạch đất sét nung 6.5x10.5x22. chiều cao ≤6m. vữa XM mác 75 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 2,65 m3
15 Trát trụ cột. lam đứng. cầu thang. chiều dày trát 1.5cm. vữa XM mác 75 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 13,12 m2
16 Trát gờ chỉ. vữa XM mác 75 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 47,96 m
17 Sơn tường ngoài nhà không bả. 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 13,12 m2
18 Gia công cửa song sắt Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 10,06 m2
19 Bản lề cánh cổng D30 hàn với thép chờ L50x50x5 trụ cổng Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 15 cái
20 Khóa cổng Minh Khai + móc khóa + chốt cổng Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1 bộ
21 Lắp dựng các loại cửa khung sắt. khung nhôm Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 10,06 m2
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại. 1 nước lót. 2 nước phủ Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 20,12 1m2
23 Bánh xe cao su đặc D80 trục thép vòng bi Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 5 cái
24 Đào móng băng. bằng thủ công. rộng ≤3m. sâu ≤3m. đất cấp III Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 6,82 m3
25 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m. đất cấp III Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,07 100m3
26 Vận chuyển đất 4km tiếp theo. cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn. đất cấp III Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,07 100m3/km
27 Vận chuyển đất 5km tiếp theo. cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn. đất cấp III Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,07 100m3/km
28 Đào móng băng. bằng thủ công. rộng ≤3m. sâu ≤1m. đất cấp III Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 31,25 m3
29 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m. đất cấp III Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,31 100m3
30 Vận chuyển đất 4km tiếp theo. cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn. đất cấp III Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,31 100m3/km
31 Vận chuyển đất 5km tiếp theo. cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn. đất cấp III Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,31 100m3/km
32 Gia công. lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ. ván khuôn gỗ móng băng. bệ máy Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,08 100m2
33 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6. vữa bê tông mác 150 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 2,84 m3
34 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6.5x10.5x22. chiều dày >33cm. vữa XM mác 75 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 7,75 m3
35 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6.5x10.5x22. chiều dày ≤33cm. vữa XM mác 75 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 7,7 m3
36 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2. vữa bê tông mác 250 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,93 m3
37 Gia công. lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ. ván khuôn gỗ xà dầm. giằng Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,08 100m2
38 Gia công. lắp dựng cốt thép móng. đường kính ≤10mm Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,04 tấn
39 Gia công. lắp dựng cốt thép móng. đường kính ≤18mm Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,15 tấn
40 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6.5x10.5x22. chiều dày ≤11cm. chiều cao ≤6m. vữa XM mác 75 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1,95 m3
41 Xây cột. trụ bằng gạch đất sét nung 6.5x10.5x22. chiều cao ≤6m. vữa XM mác 100 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 4,43 m3
42 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông xà dầm. giằng nhà đá 1x2. vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1,87 m3
43 Gia công. lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ. ván khuôn gỗ xà dầm. giằng Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,17 100m2
44 Gia công. lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. đường kính ≤10mm. chiều cao ≤6m Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,06 tấn
45 Gia công. lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. đường kính ≤18mm. chiều cao ≤6m Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,15 tấn
46 Trát tường ngoài. chiều dày trát 1.5cm. vữa XM mác 75 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 68,61 m2
47 Trát trụ cột. lam đứng. cầu thang. chiều dày trát 1.5cm. vữa XM mác 75 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 230,77 m2
48 Sơn tường ngoài nhà không bả. 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 299,38 m2
49 Trát gờ chỉ. vữa XM mác 75 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 63,74 m
50 Trát tường ngoài. chiều dày trát 1.5cm. vữa XM mác 75 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 26,64 m2
51 Gia công hàng rào song sắt Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 65,54 m2
52 Sơn sắt thép bằng sơn các loại. 1 nước lót. 2 nước phủ Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 131,08 1m2
53 Lắp dựng lan can sắt Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 65,54 m2
F PHẦN XÂY DỰNG: CẢI TẠO TRẠM BƠM GIẾNG KHOAN
1 Đào móng băng. bằng thủ công. rộng ≤3m. sâu ≤1m. đất cấp II Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 2,56 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m. đất cấp II Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,03 100m3
3 Vận chuyển đất 4km tiếp theo. cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn. đất cấp II Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,03 100m3/km
4 Vận chuyển đất 2km tiếp theo. cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn. đất cấp II Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,03 100m3/km
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2. vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 2,56 m3
6 Gia công. lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ. ván khuôn gỗ móng băng. bệ máy Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,13 100m2
7 Gia công. lắp dựng cốt thép móng. đường kính ≤10mm Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,28 tấn
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông sàn mái đá 1x2. vữa bê tông mác 250 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1,92 m3
9 Gia công. lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ. ván khuôn gỗ móng băng. bệ máy Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,02 100m2
10 Nắp đậy giếng khung sắt huỳnh tôn Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1 cái
11 Bu lông M18 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 16 bộ
12 Kéo rải các loại dây dẫn. lắp đặt dây đơn 1x16mm2 (vận dụng) Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 70 m
13 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn. đường kính ≤15mm Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 70 m
14 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn. sàn đạo. giá long môn trên cạn Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,55 tấn
15 Thép I 150x75x5x7: Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 27,6 m
16 Khoan dẫn phục vụ đóng. ép cọc bằng máy khoan xoay. đường kính 400mm Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 60 m
17 Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 50 m
18 Vận chuyển tiếp 10m. bùn đặc. bằng thủ công Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 25,12 m3
19 Đóng bùn vào bao tải (30 bao /1m3) Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 753,6 bao
20 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m. bằng ô tô 5 tấn Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,25 m3
21 Vận chuyển phế thải tiếp 6km. bằng ô tô 5 tấn Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,25 m3
22 Lắp đặt côn. cút gang nối bằng phương pháp xảm. đường kính 300mm Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1 cái
23 Kéo rải dây bằng thép. đường kính 10mm Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 60 m
24 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2. vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1 m3
25 Đắp đất nền móng công trình. nền đường bằng thủ công Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 10 m3
26 Mua đất sét để chèn giếng Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 10 m3
27 Thi công lớp đá đệm móng. loại đá dmax ≤4 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 2,51 m3
28 Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 2,51 m3
29 Lắp đặt ống thép không rỉ. nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m. đường kính 300mm Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,06 100m
30 Máy bơm giếng khoan ((Máy bơm công suất q=30M3/h. H Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1 cái
31 Tời điện 500kg + Buli tời Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1 bộ
32 Lắp đặt máy bơm các loại chữa cháy Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1 máy
33 Lắp đặt ống thép không rỉ. nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m. đường kính 100mm Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,04 100m
34 Lắp đặt côn. cút gang nối bằng phương pháp xảm. đường kính 100mm Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1 cái
35 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1 cái
36 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng đường kính ≤100mm Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1 cái
37 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1 cái
38 Lắp đặt van mặt bích đường kính 100mm Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1 cái
39 Lắp đặt ống thép không rỉ. nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m. đường kính 100mm Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,01 100m
40 Lắp đặt van xả khí đường kính 25mm Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1 cái
41 Quét 2 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,28 m2
42 Lắp đặt côn. cút gang nối bằng phương pháp xảm. đường kính 100mm Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1 cái
43 Lắp đặt ống thép không rỉ. nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m. đường kính 100mm Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,03 100m
44 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1 cái
45 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2. vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,33 m3
46 Gia công. lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ. ván khuôn gỗ móng cột vuông. chữ nhật Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,02 100m2
47 Nắp đậy giếng khung sắt huỳnh tôn kích thước 1.05x1.05m Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1 cái
48 Bu lông M18 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 4 bộ
G PHẦN XÂY DỰNG: BỆ ĐẶT THIẾT BỊ
1 Đào móng băng. bằng thủ công. rộng ≤3m. sâu ≤1m. đất cấp II Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 10 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m. đất cấp II Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,1 100m3
3 Vận chuyển đất 4km tiếp theo. cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn. đất cấp II Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,1 100m3/km
4 Vận chuyển đất 2km tiếp theo. cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn. đất cấp II Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,1 100m3/km
5 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt yêu cầu K=0.90 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,1 100m3
6 Mua đất để đắp nền đặt bệ thiết bị. đất cấp III Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 10 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6. vữa bê tông mác 150 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 2,18 m3
8 Gia công. lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ. ván khuôn gỗ móng băng. bệ máy Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,02 100m2
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông giếng nước. giếng cáp đá 1x2. vữa bê tông mác 250 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 6 m3
10 Gia công. lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ. ván khuôn gỗ móng băng. bệ máy Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,05 100m2
11 Gia công. lắp dựng cốt thép móng. đường kính ≤10mm Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,03 tấn
12 Gia công. lắp dựng cốt thép móng. đường kính ≤18mm Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,98 tấn
13 Gia công. lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ. ván khuôn gỗ móng cột vuông. chữ nhật Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,05 100m2
14 Đào móng băng. bằng thủ công. rộng ≤3m. sâu ≤2m. đất cấp II Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 3,92 m3
15 Đào móng công trình. chiều rộng móng ≤6m. bằng máy đào 0.8m3. đất cấp II Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,16 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m. đất cấp II Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,2 100m3
17 Vận chuyển đất 4km tiếp theo. cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn. đất cấp II Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,2 100m3/km
18 Vận chuyển đất 2km tiếp theo. cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn. đất cấp II Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,2 100m3/km
19 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt yêu cầu K=0.90 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,02 100m3
20 Mua đất để đắp nền đặt bệ thiết bị Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1,9 m3
21 Thi công móng cấp phối đá dăm. lớp dưới Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,08 100m3
22 Gia công. lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ. ván khuôn gỗ móng băng. bệ máy Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,03 100m2
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6. vữa bê tông mác 150 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 5,64 m3
24 Gia công. lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ. ván khuôn gỗ móng cột vuông. chữ nhật Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,03 100m2
25 Gia công. lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ. ván khuôn gỗ móng băng. bệ máy Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,53 100m2
26 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông giếng nước. giếng cáp đá 1x2. vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 24,81 m3
27 Gia công. lắp dựng cốt thép móng. đường kính ≤10mm Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,17 tấn
28 Gia công. lắp dựng cốt thép móng. đường kính ≤18mm Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,92 tấn
29 Gia công. lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ. ván khuôn gỗ móng cột vuông. chữ nhật Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,26 100m2
30 Đào kênh mương. rãnh thoát nước. đường ống. đường cáp. bằng thủ công. rộng ≤3m. sâu ≤2m. đất cấp III Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 33,6 m3
31 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m. đất cấp III Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,34 100m3
32 Vận chuyển đất 4km tiếp theo. cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn. đất cấp III Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,34 100m3/km
33 Vận chuyển đất 2km tiếp theo. cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn. đất cấp III Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,34 100m3/km
34 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt yêu cầu K=0.95 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,1 100m3
35 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2. vữa bê tông mác 150 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 3,84 m3
36 Gia công. lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ. ván khuôn gỗ móng băng. bệ máy Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,06 100m2
37 Xây gối đỡ ống. rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6.5x10.5x22. vữa XM mác 75 (vận dụng) Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 6,6 m3
38 Trát tường ngoài xây gạch không nung. chiều dày trát 2.0cm. bằng vữa XM mác 75 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 30 m2
39 Láng mương cáp. mương rãnh dày 1cm. vữa XM mác 75 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 12 m2
40 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông xà dầm. giằng nhà đá 1x2. vữa bê tông mác 300 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1,72 m3
41 Gia công. lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ. ván khuôn gỗ xà dầm. giằng Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,2 100m2
42 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn. bê tông tấm đan. mái hắt. lanh tô... đá 1x2. vữa bê tông mác 250 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1,92 m3
43 Sản xuất. lắp đặt cốt thép panen đúc sẵn. đường kính >10mm Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,54 tấn
44 Gia công. lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ. ván khuôn nắp đan. tấm chớp Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,09 100m2
45 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 20 cấu kiện
H PHẦN XÂY DỰNG: HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC
1 Phá dỡ nền gạch xi măng. gạch gốm các loại bằng thủ công Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 409,8 m2
2 Đào kênh mương. rãnh thoát nước. đường ống. đường cáp. bằng thủ công. rộng ≤1m. sâu ≤1m. đất cấp II Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 273,2 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m. đất cấp II Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 2,85 100m3
4 Vận chuyển đất 4km tiếp theo. cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 12 tấn. đất cấp II Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 2,85 100m3/km
5 Vận chuyển đất 5km tiếp theo. cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn. đất cấp II Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 2,85 100m3/km
6 Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC) chiều dày mặt đường ≤22cm Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 4,78 100m
7 Đào kênh mương. rãnh thoát nước. đường ống. đường cáp. bằng thủ công. rộng ≤1m. sâu ≤1m. đất cấp II Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 117,59 m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m. đất cấp II Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1,18 100m3
9 Vận chuyển đất 4km tiếp theo. cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn. đất cấp II Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1,18 100m3/km
10 Vận chuyển đất 5km tiếp theo. cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn. đất cấp II Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1,18 100m3/km
11 Đào kênh mương. rãnh thoát nước. đường ống. đường cáp. bằng thủ công. rộng ≤1m. sâu ≤1m. đất cấp II Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 222,8 m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m. đất cấp II Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 2,23 100m3
13 Vận chuyển đất 4km tiếp theo. cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn. đất cấp II Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 2,23 100m3/km
14 Vận chuyển đất 5km tiếp theo. cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn. đất cấp II Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 2,23 100m3/km
15 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt yêu cầu K=0.90 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,35 100m3
16 Thi công móng cấp phối đá dăm. lớp dưới Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,24 100m3
17 Thi công móng cấp phối đá dăm. lớp trên Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,22 100m3
18 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1,43 100m2
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông nền đá 1x2. vữa bê tông mác 300 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 34,42 m3
20 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt yêu cầu K=0.90 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 2,23 100m3
21 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 4,1 100m2
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4. vữa bê tông mác 150 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 32,78 m3
23 Láng hè dày 3cm. vữa XM mác 100 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 273,2 m2
24 Lát sân. nền đường. vỉa hè bằng gạch tự chèn dày 3.5cm Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 409,8 m2
25 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt yêu cầu K=0.90 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,82 100m3
26 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt yêu cầu K=0.90 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1,39 100m3
27 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt. đoạn ống dài 6m. đường kính 110mm. chiều dày 12.3mm Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 14,79 100m
28 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn. đoạn ống dài 6m. đường kính 200mm Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 2,39 100m
29 Lắp đặt côn. cút nhựa HDPE. bằng phương pháp dán keo. đường kính 63mm Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 7 cái
30 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt. đường kính 110mm. chiều dày 4.2mm Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 4 cái
31 Lắp đặt côn. cút nhựa HDPE. bằng phương pháp dán keo. đường kính 63mm Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 6 cái
32 Lắp đặt bích thép đường kính 100mm Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 10 cặp bích
33 Lắp đặt van mặt bích đường kính 100mm Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 10 cái
34 Lắp đặt côn. cút gang nối bằng phương pháp xảm. đường kính 100mm Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 2 cái
35 Phá dỡ nền gạch xi măng. gạch gốm các loại bằng thủ công Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 286,4 m2
36 Đào kênh mương. rãnh thoát nước. đường ống. đường cáp. bằng thủ công. rộng ≤1m. sâu ≤1m. đất cấp II Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 286,4 m3
37 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m. đất cấp IV Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 2,95 100m3
38 Vận chuyển đất 4km tiếp theo. cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 12 tấn. đất cấp II Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 2,95 100m3/km
39 Vận chuyển đất 5km tiếp theo. cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn. đất cấp II Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 2,95 100m3/km
40 Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC) chiều dày mặt đường ≤22cm Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 2,24 100m
41 Đào kênh mương. rãnh thoát nước. đường ống. đường cáp. bằng thủ công. rộng ≤1m. sâu ≤1m. đất cấp II Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 36,74 m3
42 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m. đất cấp II Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,37 100m3
43 Vận chuyển đất 4km tiếp theo. cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 12 tấn. đất cấp II Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,37 100m3/km
44 Vận chuyển đất 5km tiếp theo. cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn. đất cấp II Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,37 100m3/km
45 Đào kênh mương. rãnh thoát nước. đường ống. đường cáp. bằng thủ công. rộng ≤1m. sâu ≤1m. đất cấp II Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 350,24 m3
46 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m. đất cấp II Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 3,5 100m3
47 Vận chuyển đất 4km tiếp theo. cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn. đất cấp II Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 3,5 100m3/km
48 Vận chuyển đất 4km tiếp theo. cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn. đất cấp II Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 3,5 100m3/km
49 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt yêu cầu K=0.90 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,13 100m3
50 Thi công móng cấp phối đá dăm. lớp dưới Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,09 100m3
51 Thi công móng cấp phối đá dăm. lớp trên Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,08 100m3
52 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,45 100m2
53 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông nền đá 1x2. vữa bê tông mác 300 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 10,75 m3
54 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt yêu cầu K=0.90 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 2,47 100m3
55 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 2,86 100m2
56 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4. vữa bê tông mác 150 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 22,91 m3
57 Láng hè dày 3cm. vữa XM mác 100 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 190,93 m2
58 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt yêu cầu K=0.90 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1,17 100m3
59 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt yêu cầu K=0.90 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,94 100m3
60 Lắp đặt ống nhựa HDPE. nối bằng phương pháp măng sông. đoạn ống dài 50m. đường kính ống 63mm Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 5,74 100m
61 Lắp đặt ống nhựa HDPE. nối bằng phương pháp măng sông. đoạn ống dài 100m. đường kính ống 50mm Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 11,3 100m
62 Lắp đặt ống nhựa HDPE. nối bằng phương pháp măng sông. đoạn ống dài 150m. đường kính ống 40mm Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,1 100m
63 Lắp đặt ống nhựa HDPE. nối bằng phương pháp măng sông. đoạn ống dài 200m. đường kính ống 32mm Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,8 100m
64 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn. đoạn ống dài 6m. đường kính 100mm Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1,12 100m
65 Lắp đặt côn. cút nhựa HDPE. bằng phương pháp dán keo. đường kính 63mm Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 7 cái
66 Lắp đặt côn. cút nhựa HDPE. bằng phương pháp dán keo. đường kính 50mm Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 44 cái
67 Lắp đặt côn. cút nhựa HDPE. bằng phương pháp dán keo. đường kính 40mm Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1 cái
68 Lắp đặt côn. cút nhựa HDPE. bằng phương pháp dán keo. đường kính 32mm Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 3 cái
69 Lắp đặt côn. cút nhựa HDPE. bằng phương pháp dán keo. đường kính 50mm Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 5 cái
70 Lắp đặt côn. cút nhựa HDPE. bằng phương pháp dán keo. đường kính 50mm Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1 cái
71 Lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông. đường kính 67mm Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 2 cái
72 Lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông. đường kính 50mm Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 9 cái
73 Lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông. đường kính 40mm Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 2 cái
74 Lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông. đường kính 32mm Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 21 cái
75 Lắp đặt đai khởi thủy đường kính 100mm Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 23 cái
76 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE. bằng phương pháp dán keo. đường kính 50mm Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 49 cái
77 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE. bằng phương pháp dán keo. đường kính 32mm Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 3 cái
78 Rắc co TTK DN50 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 9 cái
79 Rắc co TTK DN40 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 2 cái
80 Rắc co TTK DN32 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 18 cái
81 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE. bằng phương pháp dán keo. đường kính 63mm Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 11 cái
82 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE. bằng phương pháp dán keo. đường kính 50mm Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 11 cái
83 Lắp đặt mối nối mềm đường kính ≤50mm Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 2 cái
84 Lắp đặt van mặt bích đường kính 63mm (vận dụng) Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1 cái
85 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE. bằng phương pháp dán keo. đường kính 63mm Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 2 cái
86 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn. đoạn ống dài 6m. đường kính 100mm Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,02 100m
87 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông hố van. hố ga đá 1x2. vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,16 m3
88 Gia công. lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ. ván khuôn gỗ móng cột vuông. chữ nhật Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,004 100m2
89 Bu lông M18 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 2 bộ
90 Đai thép 80*7*700 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,7 m
91 Lắp đặt van mặt bích đường kính 50mm Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 2 cái
92 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE. bằng phương pháp dán keo. đường kính 63mm Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 4 cái
93 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn. đoạn ống dài 6m. đường kính 100mm Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,03 100m
94 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông hố van. hố ga đá 1x2. vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,32 m3
95 Gia công. lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ. ván khuôn gỗ móng cột vuông. chữ nhật Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,01 100m2
96 Bu lông M18 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 4 bộ
97 Đai thép 80*7*700 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1,4 cái
98 Lắp đặt van mặt bích đường kính 32mm (vận dụng) Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 3 cái
99 Lắp đặt côn. cút nhựa HDPE. bằng phương pháp dán keo. đường kính 32mm Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 3 cái
100 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE. bằng phương pháp dán keo. đường kính 32mm Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 6 cái
101 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn. đoạn ống dài 6m. đường kính 60mm Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,05 100m
102 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông hố van. hố ga đá 1x2. vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,48 m3
103 Gia công. lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ. ván khuôn gỗ móng cột vuông. chữ nhật Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,01 100m2
104 Bu lông M18 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 6 bộ
105 Đai thép 80*7*700 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 2,1 m
106 Thử áp lực đường ống nhựa. đường kính 110mm Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 18,29 100m
107 Thử áp lực đường ống nhựa. đường kính 65mm Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 5,74 100m
108 Thử áp lực đường ống nhựa. đường kính 50mm Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 11,3 100m
109 Thử áp lực đường ống nhựa. đường kính 40mm Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,1 100m
110 Thử áp lực đường ống nhựa. đường kính 32mm Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,8 100m
111 Xúc xả tuyến ống (Vận dụng ĐM299/NSHN-TC): Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 15,34 m3
112 Lắp đặt mốc sứ báo hiệu. chỉ dẫn đường nước Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 362 sứ
113 Gia công. lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ. ván khuôn gỗ móng cột vuông. chữ nhật Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 2,9 100m2
114 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2. vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1,45 m3
115 Lắp đặt đai khởi thủy đường kính 60mm Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 10 cái
116 Lắp đặt ống nhựa HDPE. nối bằng phương pháp măng sông. đoạn ống dài 200m. đường kính ống 32mm Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,5 100m
117 Lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông. đường kính 32mm Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 10 cái
118 Lắp đặt côn. cút nhựa HDPE. bằng phương pháp dán keo. đường kính 32mm Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 20 cái
119 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng đường kính ≤50mm Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 10 cái
120 Hộp thép bảo vệ đồng hồ Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 10 cái
121 Đào xúc đất bằng thủ công để đắp hoặc ra bãi thải. bãi tập kết. đất cấp II Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 21,53 m3
122 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt yêu cầu K=0.95 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,06 100m3
123 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m. đất cấp III Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,16 100m3
124 Vận chuyển đất 4km tiếp theo. cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn. đất cấp III Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,16 100m3/km
125 Vận chuyển đất 2km tiếp theo. cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn. đất cấp III Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,16 100m3/km
126 Gia công. lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ. ván khuôn gỗ móng cột vuông. chữ nhật Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,02 100m2
127 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6. vữa bê tông mác 150 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,8 m3
128 Gia công. lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ. ván khuôn gỗ móng cột vuông. chữ nhật Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,03 100m2
129 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2. vữa bê tông mác 250 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1,6 m3
130 Xây hố van. hố ga bằng gạch không nung 6.5x10.5x22. vữa XM mác 75 (vận dụng) Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 3,39 m3
131 Trát tường trong xây gạch không nung. chiều dày trát 2.0cm. bằng vữa XM mác 100 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 13,03 m2
132 Sản xuất. lắp đặt cốt thép tấm đan. hàng rào. cửa sổ. lá chớp. nan hoa. con sơn đúc sẵn Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,09 tấn
133 Gia công. lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại. ván khuôn nắp đan. tấm chớp Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,02 100m2
134 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn. bê tông tấm đan. mái hắt. lanh tô... đá 1x2. vữa bê tông mác 250 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,81 m3
135 Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy. lắp giá đỡ mái chồng diêm. con sơn. cửa sổ. lá chớp. nan hoa. tấm đan Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 6 cái
136 Gia công thang sắt Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,01 tấn
137 Lắp dựng thang Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,01 tấn
138 Lắp đặt khung đỡ. giá đỡ. bệ đỡ (ĐM cũ) Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,2 tấn
139 Lắp đặt van cổng BB đường kính 100mm (vận dụng) Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 2 cái
140 Lắp đặt tê gang BBB nối bằng phương pháp mặt bích. đường kính 100mm (vận dụng) Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 2 cái
141 Lắp đặt mối nối mềm BE đường kính 100mm (vận dụng) Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 4 cái
142 Lắp đặt đầu nối bích HPDE đường kính 100mm (vận dụng) Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 4 cái
143 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt. đoạn ống dài 6m. đường kính 110mm. chiều dày 4.2mm Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,06 100m
144 Lắp đặt đai khởi thủy đường kính 125mm Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 4 cái
145 Lắp đặt van xả khí đường kính 50mm Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 4 cái
146 Kép TTK DN50 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 8 cái
147 Rắc co TTK DN50 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 4 cái
148 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn. đoạn ống dài 6m. đường kính 50mm Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,03 100m
149 Chụp van xả khí Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 4 cái
150 Gia công. lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ. ván khuôn gỗ móng cột vuông. chữ nhật Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,01 100m2
151 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6. vữa bê tông mác 150 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,1 m3
152 Gia công. lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ. ván khuôn gỗ móng cột vuông. chữ nhật Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,01 100m2
153 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2. vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,15 m3
154 Đào xúc đất bằng thủ công để đắp hoặc ra bãi thải. bãi tập kết. đất cấp II Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 129,17 m3
155 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt yêu cầu K=0.95 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,39 100m3
156 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m. đất cấp III Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,9 100m3
157 Vận chuyển đất 4km tiếp theo. cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn. đất cấp III Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,9 100m3/km
158 Vận chuyển đất 2km tiếp theo. cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn. đất cấp III Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,9 100m3/km
159 Gia công. lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ. ván khuôn gỗ móng cột vuông. chữ nhật Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,1 100m2
160 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6. vữa bê tông mác 150 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 4,8 m3
161 Gia công. lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ. ván khuôn gỗ móng cột vuông. chữ nhật Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,19 100m2
162 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2. vữa bê tông mác 250 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 9,6 m3
163 Xây hố van. hố ga bằng gạch không nung 6.5x10.5x22. vữa XM mác 75 (vận dụng) Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 20,35 m3
164 Trát tường trong xây gạch không nung. chiều dày trát 2.0cm. bằng vữa XM mác 100 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 78,16 m2
165 Sản xuất. lắp đặt cốt thép tấm đan. hàng rào. cửa sổ. lá chớp. nan hoa. con sơn đúc sẵn Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,56 tấn
166 Gia công. lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại. ván khuôn nắp đan. tấm chớp Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,12 100m2
167 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn. bê tông tấm đan. mái hắt. lanh tô... đá 1x2. vữa bê tông mác 250 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 4,84 m3
168 Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy. lắp giá đỡ mái chồng diêm. con sơn. cửa sổ. lá chớp. nan hoa. tấm đan Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 36 cái
169 Gia công thang sắt Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,04 tấn
170 Lắp dựng thang Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,04 tấn
171 Lắp đặt khung đỡ. giá đỡ. bệ đỡ (ĐM cũ) Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1,2 tấn
172 Lắp đặt van cổng BB đường kính 100mm (vận dụng) Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 12 cái
173 Lắp đặt tê gang BBB nối bằng phương pháp mặt bích. đường kính 100mm (vận dụng) Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 12 cái
174 Lắp đặt mối nối mềm BE đường kính 100mm (vận dụng) Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 24 cái
175 Lắp đặt đầu nối bích HPDE đường kính 100mm (vận dụng) Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 24 cái
176 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt. đoạn ống dài 6m. đường kính 110mm. chiều dày 4.2mm Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,36 100m
177 Lắp đặt van mặt bích đường kính 100mm Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 4 cái
178 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt. đường kính 110mm. chiều dày 4.2mm Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 24 cái
179 Lắp đặt ống thép không rỉ. nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m. đường kính 110mm Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 3,5 100m
180 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông hố van. hố ga đá 1x2. vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,64 m3
181 Gia công. lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ. ván khuôn gỗ móng cột vuông. chữ nhật Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,02 100m2
182 Bu lông M18 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 8 bộ
183 Đai thép 80*7*700 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 2,8 m
I PHẦN XÂY DỰNG: HỆ THỐNG PCCC
1 Đào móng cột. trụ. hố kiểm tra. bằng thủ công. rộng >1m. sâu >1m. đất cấp III Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 36,41 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m. đất cấp III Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,36 100m3
3 Vận chuyển đất 4km tiếp theo. cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn. đất cấp III Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,36 100m3/km
4 Vận chuyển đất 2km tiếp theo. cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn. đất cấp III Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,36 100m3/km
5 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt yêu cầu K=0.95 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,11 100m3
6 Mua đất để đắp hố móng trụ cứu hỏa Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 10,92 m3
7 Gia công. lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ. ván khuôn gỗ móng cột vuông. chữ nhật Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,09 100m2
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6. vữa bê tông mác 150 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1,83 m3
9 Gia công. lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ. ván khuôn gỗ móng cột vuông. chữ nhật Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,14 100m2
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6. vữa bê tông mác 150 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1,87 m3
11 Xây hố van. hố ga bằng gạch không nung 6.5x10.5x22. vữa XM mác 75 (vận dụng) Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1,88 m3
12 Trát tường ngoài xây gạch không nung. chiều dày trát 2.0cm. bằng vữa XM mác 75 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 4,83 m2
13 Gia công. lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ. ván khuôn gỗ móng cột vuông. chữ nhật Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,05 100m2
14 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn. bê tông tấm đan. mái hắt. lanh tô... đá 1x2. vữa bê tông mác 250 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,6 m3
15 Lắp đặt trụ cứu hỏa đường kính 100mm (Trụ chữa cháy 4 họng Sri HYD056-CL-150-) Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 12 cái
16 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn. đoạn ống dài 6m. đường kính 100mm Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,33 100m
17 Lắp đặt van chặn đường kính 100mm (vận dụng) Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 12 cái
18 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 20 cái
19 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn. đoạn ống dài 6m. đường kính 100mm Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,14 100m
20 Miệng khóa gang Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 12 cái
21 Lắp đặt bích thép đường kính 100mm Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 48 cặp bích
22 Bu lông M16 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 384 bộ
23 Lá chắn thép 200x100x5 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 24 cái
24 Sản xuất Lắp đặt xả cặn có lưới lọc DN100/80 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 12 cái
25 Lắp đặt bích thép đường kính 100mm Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 12 cặp bích
26 Lắp đặt côn. cút thép nối bằng phương pháp hàn. đường kính 100mm Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 24 cái
27 Lắp đặt côn thu thép nối bằng phương pháp hàn. đường kính 100/80mm (vận dụng) Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 24 cái
28 Lắp đặt van ren đường kính 100mm Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 12 cái
29 Bu lông M18 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 24 bộ
30 Đai thép 80*7*700 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 8,4 m
31 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công. trọng lượng cấu kiện ≤50kg Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 12 cái
32 Gia công. lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ. ván khuôn gỗ móng băng. bệ máy Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,03 100m2
33 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2. vữa bê tông mác 300 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,77 m3
34 Xây tường thẳng gạch bê tông (10.5x6x22)cm. chiều dày 10.5cm. chiều cao ≤6m. vữa XM mác 75 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 2,92 m3
35 Trát tường trong xây gạch không nung. chiều dày trát 1.5cm. bằng vữa XM mác 75 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 44 m2
36 Sơn dầm. trần. cột. tường trong nhà không bả. 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 44 m2
37 Trát tường ngoài xây gạch không nung. chiều dày trát 1.5cm. bằng vữa XM mác 75 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 29,09 m2
38 Sơn tường ngoài nhà không bả. 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 41,09 m2
39 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông mương cáp. rãnh nước đá 1x2. vữa bê tông mác 250 Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1,73 m3
40 Sản xuất. lắp đặt cốt thép panen đúc sẵn. đường kính ≤10mm Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,33 tấn
41 Gia công. lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ. ván khuôn gỗ tường thẳng dày ≤45cm Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 0,09 100m2
42 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công. trọng lượng cấu kiện ≤50kg Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 36 cái
43 Cuộn vòi chữa cháy d65. 17bar dài 20m bao gồm khớp nối Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 12 cuộn
44 Lăng phun Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 12 cái
J PHẦN THIẾT BỊ
1 Tank pha chế hóa chất (Đồng bộ cùng hệ thống linh kiện. phụ kiện…) Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1 Hệ
2 Bơm định lượng hóa chất (Đồng bộ cùng hệ thống linh kiện. phụ kiện…) Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 2 Cái
3 Động cơ khuấy hóa chất (Đồng bộ cùng hệ thống linh kiện. phụ kiện…) Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1 Cái
4 Trục khuấy bằng inox đảm bảo hòa tan hóa chất Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1 P
5 Hệ thống giá đỡ bơm. động cơ khuấy và sàn thao tác Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1 T.bộ
6 Hệ thống đường ống công nghệ Nhà hóa chất (Đồng bộ cùng hệ thống linh kiện. phụ kiện…) Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1 T.bộ
7 Tank pha muối. chứa dung dịch Javen (Đồng bộ cùng hệ thống linh kiện. phụ kiện…) Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 2 Hệ
8 Bơm định lượng hóa chất (Đồng bộ cùng hệ thống linh kiện. phụ kiện…) Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1 Cái
9 Máy điều chế dung dịch Javen Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1 TB
10 Hệ thống giá đỡ bơm. động cơ khuấy và sàn thao tác Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1 T.bộ
11 Hệ thống đường ống công nghệ Nhà hóa chất (Đồng bộ cùng hệ thống linh kiện. phụ kiện…) Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1 T.bộ
12 Thiết bị lọc tự rửa tích hợp ngăn phản ứng xử lý sắt. magan Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1 TB
13 Bơm ly tâm trục ngang Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 2 cái
14 Bơm xăng Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1 cái
15 Tủ điện điều khiển: - Bơm nước thô - Bơm nước sạch. - Bơm định lượng. máy khuấy pha hóa chất Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1 VN
16 Biến tần bơm cấp 2 - 10kw Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1 Cái
17 Biến tần bơm định lượng hóa chất - 0.37kw Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 2 Cái
18 Hệ thống thang máng cáp và dây điện động lực Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1 HT
19 Hệ thống đường ống công nghệ và phụ kiện trong nhà máy Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1 Hệ
20 Bể thép phủ thủy tinh Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1 Bộ
21 Phụ kiện đi kèm chế tạo trong nước Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1 Bộ
22 Thiết bị đo độ đục nước sạch Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1 Bộ
23 Cảm biến PH online Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1 Bộ
24 Cảm biến clorine online Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1 Bộ
25 Cảm biến áp lực Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1 Bộ
26 Cảm biến mức nước sạch Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1 Bộ
27 Đồng hồ đo lưu lượng điện từ Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1 cái
28 Hệ thống giám sát và điều khiển SCADA Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT 1 HT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4256E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.85E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó bao gồm: phần xây dựng, lắp đặt đường ống, thiết bị hệ thống xử lý nước sạch, lắp đặt thiết bị PCCC. Tài liệu chứng minh gồm: Bản gốc hoặc bản sao công chứng/chứng thực: -Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng; -Hợp đồng, biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành với khối lượng hoàn thành đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.650.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->