Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây lắp các trụ ăng ten

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210707117-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/08/2021 13:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Xây dựng Nguyễn Chương
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây lắp các trụ ăng ten
Số hiệu KHLCNT 20210703373
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí sự nghiệp (ngân sách tỉnh hỗ trợ)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-24 12:00:00 đến ngày 2021-08-02 13:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,447,763,774 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRỤ ANTEN CAO 30M XÃ XUÂN ĐỊNH
1 Tháo dỡ hệ thống trụ anten cũ Mục 2, Chương V 1 trụ
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục 2, Chương V 0,1165 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục 2, Chương V 0,0751 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục 2, Chương V 0,422 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục 2, Chương V 3,7268 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mục 2, Chương V 0,1856 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V 0,0676 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V 0,2258 tấn
9 SXLD bu long neo trụ Mục 2, Chương V 3 bộ
10 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Mục 2, Chương V 0,5302 tấn
11 Lắp đặt trụ anten 30m Mục 2, Chương V 30 m
12 Sơn chống gỉ trụ anten Mục 2, Chương V 30 m
13 Sơn trắng đỏ trụ anten Mục 2, Chương V 30 m
14 Bát ốp trụ phi 42. Mục 2, Chương V 24 bộ
15 Bu lông trụ anten 14x5. Mục 2, Chương V 90 bộ
16 Bu lông báp ốp dây co 14x4. Mục 2, Chương V 60 bộ
17 CCLD cáp thép 8mm mạ kẽm Mục 2, Chương V 274 m
18 CCLD tăng đơ thép mạ kẽm d20 Mục 2, Chương V 12 bộ
19 CCLD ốc xiết cáp 8mm Mục 2, Chương V 96 cái
20 CCLD ma ní d16 Mục 2, Chương V 24 bộ
21 CCLD đệm cáp d8 Mục 2, Chương V 24 con
22 Lắp đặt hệ thống anten phát sóng Mục 2, Chương V 1 bộ
23 Lắp đặt đèn báo không năng lượng mặt trời Mục 2, Chương V 1 bộ
24 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mục 2, Chương V 14,52 m3
25 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục 2, Chương V 0,1597 100m3
26 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm Mục 2, Chương V 33 m
27 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm Mục 2, Chương V 31 m
28 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần C50 Mục 2, Chương V 25 m
29 Hàn Cadweld Mục 2, Chương V 10 mối
30 CCLD đai Inox cố định cáp vào thân cột Mục 2, Chương V 15 cái
31 CCLD ốc xiết cáp 12mm Mục 2, Chương V 12 cái
32 Đóng cọc chống sét bằng thép mạ đồng phi 16, L=2000 Mục 2, Chương V 6 cọc
33 Lắp đặt kim thu sét dài 2m Mục 2, Chương V 1 cái
34 Chi phí vận chuyển các đốt cột, cáp, tăng đơ,... Mục 2, Chương V 1 chuyến
B TRỤ ANTEN CAO 30M XÃ XUÂN PHÚ
1 Tháo dỡ hệ thống trụ anten cũ Mục 2, Chương V 1 trụ
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục 2, Chương V 0,1165 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục 2, Chương V 0,0751 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục 2, Chương V 0,422 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục 2, Chương V 3,7268 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mục 2, Chương V 0,1856 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V 0,0676 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V 0,2258 tấn
9 SXLD bu long neo trụ Mục 2, Chương V 3 bộ
10 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Mục 2, Chương V 0,5302 tấn
11 Lắp đặt trụ anten 30m Mục 2, Chương V 30 m
12 Sơn chống gỉ trụ anten Mục 2, Chương V 30 m
13 Sơn trắng đỏ trụ anten Mục 2, Chương V 30 m
14 Bát ốp trụ phi 42. Mục 2, Chương V 24 bộ
15 Bu lông trụ anten 14x5. Mục 2, Chương V 90 bộ
16 Bu lông báp ốp dây co 14x4. Mục 2, Chương V 60 bộ
17 CCLD cáp thép 8mm mạ kẽm Mục 2, Chương V 280 m
18 CCLD tăng đơ thép mạ kẽm d20 Mục 2, Chương V 12 bộ
19 CCLD ốc xiết cáp 8mm Mục 2, Chương V 96 cái
20 CCLD ma ní d16 Mục 2, Chương V 24 bộ
21 CCLD đệm cáp d8 Mục 2, Chương V 24 con
22 Lắp đặt hệ thống anten phát sóng Mục 2, Chương V 1 bộ
23 Lắp đặt đèn báo không năng lượng mặt trời Mục 2, Chương V 1 bộ
24 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mục 2, Chương V 14,52 m3
25 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục 2, Chương V 0,1597 100m3
26 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm Mục 2, Chương V 36 m
27 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm Mục 2, Chương V 31 m
28 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần C50 Mục 2, Chương V 25 m
29 Hàn Cadweld Mục 2, Chương V 10 mối
30 CCLD đai Inox cố định cáp vào thân cột Mục 2, Chương V 15 cái
31 CCLD ốc xiết cáp 12mm Mục 2, Chương V 12 cái
32 Đóng cọc chống sét bằng thép mạ đồng phi 16, L=2000 Mục 2, Chương V 6 cọc
33 Lắp đặt kim thu sét dài 2m Mục 2, Chương V 1 cái
34 Chi phí vận chuyển các đốt cột, cáp, tăng đơ,... Mục 2, Chương V 1 chuyến
C TRỤ ANTEN CAO 30M XÃ XUÂN THỌ
1 Tháo dỡ hệ thống trụ anten cũ Mục 2, Chương V 1 trụ
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mục 2, Chương V 0,394 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục 2, Chương V 0,1165 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục 2, Chương V 0,0751 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục 2, Chương V 0,422 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục 2, Chương V 3,7268 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mục 2, Chương V 0,394 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mục 2, Chương V 0,1856 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V 0,0676 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V 0,2258 tấn
11 SXLD bu long neo trụ Mục 2, Chương V 3 bộ
12 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Mục 2, Chương V 0,5302 tấn
13 Lắp đặt trụ anten 30m Mục 2, Chương V 30 m
14 Sơn chống gỉ trụ anten Mục 2, Chương V 30 m
15 Sơn trắng đỏ trụ anten Mục 2, Chương V 30 m
16 Bát ốp trụ phi 42. Mục 2, Chương V 24 bộ
17 Bu lông trụ anten 14x5. Mục 2, Chương V 90 bộ
18 Bu lông báp ốp dây co 14x4. Mục 2, Chương V 60 bộ
19 CCLD cáp thép 8mm mạ kẽm Mục 2, Chương V 274 m
20 CCLD tăng đơ thép mạ kẽm d22 Mục 2, Chương V 12 bộ
21 CCLD ốc xiết cáp 8mm Mục 2, Chương V 96 cái
22 CCLD ma ní d16 Mục 2, Chương V 24 bộ
23 CCLD đệm cáp d8 Mục 2, Chương V 24 con
24 Lắp đặt hệ thống anten phát sóng Mục 2, Chương V 1 bộ
25 Lắp đặt đèn báo không năng lượng mặt trời Mục 2, Chương V 1 bộ
26 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mục 2, Chương V 0,7595 m3
27 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mục 2, Chương V 12,705 m3
28 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục 2, Chương V 0,1397 100m3
29 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm Mục 2, Chương V 27 m
30 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm Mục 2, Chương V 31 m
31 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần C50 Mục 2, Chương V 19 m
32 Hàn Cadweld Mục 2, Chương V 10 mối
33 CCLD đai Inox cố định cáp vào thân cột Mục 2, Chương V 15 cái
34 CCLD ốc xiết cáp 12mm Mục 2, Chương V 12 cái
35 Đóng cọc chống sét bằng thép mạ đồng phi 16, L=2000 Mục 2, Chương V 6 cọc
36 Lắp đặt kim thu sét dài 2m Mục 2, Chương V 1 cái
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mục 2, Chương V 0,7595 m3
38 Chi phí vận chuyển các đốt cột, cáp, tăng đơ,... Mục 2, Chương V 1 chuyến
D TRỤ ANTEN CAO 30M XÃ XUÂN BẮC
1 Tháo dỡ hệ thống trụ anten cũ Mục 2, Chương V 1 trụ
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục 2, Chương V 0,1165 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục 2, Chương V 0,0751 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục 2, Chương V 0,422 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục 2, Chương V 3,7268 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mục 2, Chương V 0,1856 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V 0,0676 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V 0,2258 tấn
9 SXLD bu long neo trụ Mục 2, Chương V 3 bộ
10 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Mục 2, Chương V 0,5302 tấn
11 Lắp đặt trụ anten 30m Mục 2, Chương V 30 m
12 Sơn chống gỉ trụ anten Mục 2, Chương V 30 m
13 Sơn trắng đỏ trụ anten Mục 2, Chương V 30 m
14 Bát ốp trụ phi 42. Mục 2, Chương V 24 bộ
15 Bu lông trụ anten 14x5. Mục 2, Chương V 90 bộ
16 Bu lông báp ốp dây co 14x4. Mục 2, Chương V 60 bộ
17 CCLD cáp thép 8mm mạ kẽm Mục 2, Chương V 274 m
18 CCLD tăng đơ thép mạ kẽm d20 Mục 2, Chương V 12 bộ
19 CCLD ốc xiết cáp 8mm Mục 2, Chương V 96 cái
20 CCLD ma ní d16 Mục 2, Chương V 24 bộ
21 CCLD đệm cáp d8 Mục 2, Chương V 24 con
22 Lắp đặt hệ thống anten phát sóng Mục 2, Chương V 1 bộ
23 Lắp đặt đèn báo không năng lượng mặt trời Mục 2, Chương V 1 bộ
24 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mục 2, Chương V 14,52 m3
25 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục 2, Chương V 0,1597 100m3
26 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm Mục 2, Chương V 33 m
27 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm Mục 2, Chương V 31 m
28 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần C50 Mục 2, Chương V 25 m
29 Hàn Cadweld Mục 2, Chương V 10 mối
30 CCLD đai Inox cố định cáp vào thân cột Mục 2, Chương V 15 cái
31 CCLD ốc xiết cáp 12mm Mục 2, Chương V 12 cái
32 Đóng cọc chống sét bằng thép mạ đồng phi 16, L=2000 Mục 2, Chương V 6 cọc
33 Lắp đặt kim thu sét dài 2m Mục 2, Chương V 1 cái
34 Chi phí vận chuyển các đốt cột, cáp, tăng đơ,... Mục 2, Chương V 1 chuyến
E TRỤ ANTEN CAO 30M XÃ XUÂN THÀNH
1 Tháo dỡ hệ thống trụ anten cũ Mục 2, Chương V 1 trụ
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục 2, Chương V 0,1165 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục 2, Chương V 0,0751 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục 2, Chương V 0,422 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục 2, Chương V 3,7268 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mục 2, Chương V 0,1856 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V 0,0676 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V 0,2258 tấn
9 SXLD bu long neo trụ Mục 2, Chương V 3 bộ
10 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Mục 2, Chương V 0,5302 tấn
11 Lắp đặt trụ anten 30m Mục 2, Chương V 30 m
12 Sơn chống gỉ trụ anten Mục 2, Chương V 30 m
13 Sơn trắng đỏ trụ anten Mục 2, Chương V 30 m
14 Bát ốp trụ phi 42. Mục 2, Chương V 24 bộ
15 Bu lông trụ anten 14x5. Mục 2, Chương V 90 bộ
16 Bu lông báp ốp dây co 14x4. Mục 2, Chương V 60 bộ
17 CCLD cáp thép 8mm mạ kẽm Mục 2, Chương V 274 m
18 CCLD tăng đơ thép mạ kẽm d20 Mục 2, Chương V 12 bộ
19 CCLD ốc xiết cáp 8mm Mục 2, Chương V 96 cái
20 CCLD ma ní d16 Mục 2, Chương V 24 bộ
21 CCLD đệm cáp d8 Mục 2, Chương V 24 con
22 Lắp đặt hệ thống anten phát sóng Mục 2, Chương V 1 bộ
23 Lắp đặt đèn báo không năng lượng mặt trời Mục 2, Chương V 1 bộ
24 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mục 2, Chương V 14,52 m3
25 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục 2, Chương V 0,1597 100m3
26 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm Mục 2, Chương V 33 m
27 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm Mục 2, Chương V 31 m
28 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần C50 Mục 2, Chương V 25 m
29 Hàn Cadweld Mục 2, Chương V 10 mối
30 CCLD đai Inox cố định cáp vào thân cột Mục 2, Chương V 15 cái
31 CCLD ốc xiết cáp 12mm Mục 2, Chương V 12 cái
32 Đóng cọc chống sét bằng thép mạ đồng phi 16, L=2000 Mục 2, Chương V 6 cọc
33 Lắp đặt kim thu sét dài 2m Mục 2, Chương V 1 cái
34 Chi phí vận chuyển các đốt cột, cáp, tăng đơ,... Mục 2, Chương V 1 chuyến
F TRỤ ANTEN CAO 30M XÃ XUÂN TÂM
1 Tháo dỡ hệ thống trụ anten cũ Mục 2, Chương V 1 trụ
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mục 2, Chương V 3,75 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục 2, Chương V 0,1165 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục 2, Chương V 0,0751 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục 2, Chương V 0,422 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục 2, Chương V 3,7268 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mục 2, Chương V 3,75 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mục 2, Chương V 0,1856 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V 0,0676 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V 0,2258 tấn
11 SXLD bu long neo trụ Mục 2, Chương V 3 bộ
12 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Mục 2, Chương V 0,5302 tấn
13 Lắp đặt trụ anten 30m Mục 2, Chương V 30 m
14 Sơn chống gỉ trụ anten Mục 2, Chương V 30 m
15 Sơn trắng đỏ trụ anten Mục 2, Chương V 30 m
16 Bát ốp trụ phi 42. Mục 2, Chương V 24 bộ
17 Bu lông trụ anten 14x5. Mục 2, Chương V 90 bộ
18 Bu lông báp ốp dây co 14x4. Mục 2, Chương V 60 bộ
19 CCLD cáp thép 8mm mạ kẽm Mục 2, Chương V 280 m
20 CCLD tăng đơ thép mạ kẽm d22 Mục 2, Chương V 12 bộ
21 CCLD ốc xiết cáp 8mm Mục 2, Chương V 96 cái
22 CCLD ma ní d16 Mục 2, Chương V 24 bộ
23 CCLD đệm cáp d8 Mục 2, Chương V 24 con
24 Lắp đặt hệ thống anten phát sóng Mục 2, Chương V 1 bộ
25 Lắp đặt đèn báo không năng lượng mặt trời Mục 2, Chương V 1 bộ
26 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mục 2, Chương V 14,025 m3
27 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục 2, Chương V 0,1543 100m3
28 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm Mục 2, Chương V 37 m
29 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm Mục 2, Chương V 31 m
30 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần C50 Mục 2, Chương V 19 m
31 Hàn Cadweld Mục 2, Chương V 10 mối
32 CCLD đai Inox cố định cáp vào thân cột Mục 2, Chương V 15 cái
33 CCLD ốc xiết cáp 12mm Mục 2, Chương V 12 cái
34 Đóng cọc chống sét bằng thép mạ đồng phi 16, L=2000 Mục 2, Chương V 6 cọc
35 Lắp đặt kim thu sét dài 2m Mục 2, Chương V 1 cái
36 Chi phí vận chuyển các đốt cột, cáp, tăng đơ,... Mục 2, Chương V 1 chuyến
37 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mục 2, Chương V 0,588 m3
G TRỤ ANTEN CAO 30M XÃ XUÂN HƯNG
1 Tháo dỡ hệ thống trụ anten cũ Mục 2, Chương V 1 trụ
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mục 2, Chương V 0,225 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục 2, Chương V 0,1165 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục 2, Chương V 0,0751 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục 2, Chương V 0,422 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục 2, Chương V 3,7268 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mục 2, Chương V 0,225 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mục 2, Chương V 0,1856 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V 0,0676 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V 0,2258 tấn
11 SXLD bu long neo trụ Mục 2, Chương V 3 bộ
12 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Mục 2, Chương V 0,5302 tấn
13 Lắp đặt trụ anten 30m Mục 2, Chương V 30 m
14 Sơn chống gỉ trụ anten Mục 2, Chương V 30 m
15 Sơn trắng đỏ trụ anten Mục 2, Chương V 30 m
16 Bát ốp trụ phi 42. Mục 2, Chương V 24 bộ
17 Bu lông trụ anten 14x5. Mục 2, Chương V 90 bộ
18 Bu lông báp ốp dây co 14x4. Mục 2, Chương V 60 bộ
19 CCLD cáp thép 8mm mạ kẽm Mục 2, Chương V 274 m
20 CCLD tăng đơ thép mạ kẽm d22 Mục 2, Chương V 12 bộ
21 CCLD ốc xiết cáp 8mm Mục 2, Chương V 96 cái
22 CCLD ma ní d16 Mục 2, Chương V 24 bộ
23 CCLD đệm cáp d8 Mục 2, Chương V 24 con
24 Lắp đặt hệ thống anten phát sóng Mục 2, Chương V 1 bộ
25 Lắp đặt đèn báo không năng lượng mặt trời Mục 2, Chương V 1 bộ
26 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mục 2, Chương V 0,4375 m3
27 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mục 2, Chương V 12,54 m3
28 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục 2, Chương V 0,1379 100m3
29 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm Mục 2, Chương V 30 m
30 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm Mục 2, Chương V 31 m
31 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần C50 Mục 2, Chương V 19 m
32 Hàn Cadweld Mục 2, Chương V 10 mối
33 CCLD đai Inox cố định cáp vào thân cột Mục 2, Chương V 15 cái
34 CCLD ốc xiết cáp 12mm Mục 2, Chương V 12 cái
35 Đóng cọc chống sét bằng thép mạ đồng phi 16, L=2000 Mục 2, Chương V 6 cọc
36 Lắp đặt kim thu sét dài 2m Mục 2, Chương V 1 cái
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mục 2, Chương V 0,4375 m3
38 Chi phí vận chuyển các đốt cột, cáp, tăng đơ,... Mục 2, Chương V 1 chuyến
H TRỤ ANTEN CAO 30M XÃ LANG MINH
1 Tháo dỡ hệ thống trụ anten cũ Mục 2, Chương V 1 trụ
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục 2, Chương V 0,1165 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục 2, Chương V 0,0751 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục 2, Chương V 0,422 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục 2, Chương V 3,7268 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mục 2, Chương V 0,1856 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V 0,0676 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V 0,2258 tấn
9 SXLD bu long neo trụ Mục 2, Chương V 3 bộ
10 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Mục 2, Chương V 0,5302 tấn
11 Lắp đặt trụ anten 30m Mục 2, Chương V 30 m
12 Sơn chống gỉ trụ anten Mục 2, Chương V 30 m
13 Sơn trắng đỏ trụ anten Mục 2, Chương V 30 m
14 Bát ốp trụ phi 42. Mục 2, Chương V 24 bộ
15 Bu lông trụ anten 14x5. Mục 2, Chương V 90 bộ
16 Bu lông báp ốp dây co 14x4. Mục 2, Chương V 60 bộ
17 CCLD cáp thép 8mm mạ kẽm Mục 2, Chương V 274 m
18 CCLD tăng đơ thép mạ kẽm d22 Mục 2, Chương V 12 bộ
19 CCLD ốc xiết cáp 8mm Mục 2, Chương V 96 cái
20 CCLD ma ní d16 Mục 2, Chương V 24 bộ
21 CCLD đệm cáp d8 Mục 2, Chương V 24 con
22 Lắp đặt hệ thống anten phát sóng Mục 2, Chương V 1 bộ
23 Lắp đặt đèn báo không năng lượng mặt trời Mục 2, Chương V 1 bộ
24 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mục 2, Chương V 14,52 m3
25 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục 2, Chương V 0,1597 100m3
26 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm Mục 2, Chương V 33 m
27 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm Mục 2, Chương V 31 m
28 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần C50 Mục 2, Chương V 25 m
29 CCLD ốc xiết cáp 12mm Mục 2, Chương V 12 cái
30 Hàn Cadweld Mục 2, Chương V 10 mối
31 CCLD đai Inox cố định cáp vào thân cột Mục 2, Chương V 15 cái
32 CCLD ốc xiết cáp 12mm Mục 2, Chương V 12 cái
33 Đóng cọc chống sét bằng thép mạ đồng phi 16, L=2000 Mục 2, Chương V 6 cọc
34 Lắp đặt kim thu sét dài 2m Mục 2, Chương V 1 cái
35 Chi phí vận chuyển các đốt cột, cáp, tăng đơ,... Mục 2, Chương V 1 chuyến
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.172E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.34E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công xây dựng cong trình hạ tầng kỹ thuật (công trình trụ anten). - Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu (bản sao có chứng thực) sau: + Đối với hợp đồng đã hoàn thành: Có hợp đồng, biên bản nghiệm thu (hoặc thanh lý) và hóa đơn đã xuất cho chủ đầu tư + Đối với hợp đồng đang thực hiện (có KL hoàn thành đạt 80% trở lên): Có hợp đồng, biên bản nghiệm thu phần KL đã hoàn thành tương ứng kèm theo. + Nhà thầu phải có văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc đã thi công hoàn thành công trình hoặc đã thi công đạt ≥ 80% giá trị hợp đồng. Tài liệu đính kèm phải được sao y chứng thực, và chuẩn bị bản gốc trong trường hợp cần đối chiếu theo yêu cầu của Bên mời thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.013.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->