Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây lắp các trụ ăng ten
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210707117-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/08/2021 13:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Xây dựng Nguyễn Chương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây lắp các trụ ăng ten |
| Số hiệu KHLCNT | 20210703373 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí sự nghiệp (ngân sách tỉnh hỗ trợ) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-24 12:00:00 đến ngày 2021-08-02 13:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,447,763,774 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRỤ ANTEN CAO 30M XÃ XUÂN ĐỊNH | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống trụ anten cũ | Mục 2, Chương V | 1 | trụ |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục 2, Chương V | 0,1165 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục 2, Chương V | 0,0751 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục 2, Chương V | 0,422 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục 2, Chương V | 3,7268 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục 2, Chương V | 0,1856 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,0676 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,2258 | tấn |
| 9 | SXLD bu long neo trụ | Mục 2, Chương V | 3 | bộ |
| 10 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mục 2, Chương V | 0,5302 | tấn |
| 11 | Lắp đặt trụ anten 30m | Mục 2, Chương V | 30 | m |
| 12 | Sơn chống gỉ trụ anten | Mục 2, Chương V | 30 | m |
| 13 | Sơn trắng đỏ trụ anten | Mục 2, Chương V | 30 | m |
| 14 | Bát ốp trụ phi 42. | Mục 2, Chương V | 24 | bộ |
| 15 | Bu lông trụ anten 14x5. | Mục 2, Chương V | 90 | bộ |
| 16 | Bu lông báp ốp dây co 14x4. | Mục 2, Chương V | 60 | bộ |
| 17 | CCLD cáp thép 8mm mạ kẽm | Mục 2, Chương V | 274 | m |
| 18 | CCLD tăng đơ thép mạ kẽm d20 | Mục 2, Chương V | 12 | bộ |
| 19 | CCLD ốc xiết cáp 8mm | Mục 2, Chương V | 96 | cái |
| 20 | CCLD ma ní d16 | Mục 2, Chương V | 24 | bộ |
| 21 | CCLD đệm cáp d8 | Mục 2, Chương V | 24 | con |
| 22 | Lắp đặt hệ thống anten phát sóng | Mục 2, Chương V | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt đèn báo không năng lượng mặt trời | Mục 2, Chương V | 1 | bộ |
| 24 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mục 2, Chương V | 14,52 | m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục 2, Chương V | 0,1597 | 100m3 |
| 26 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm | Mục 2, Chương V | 33 | m |
| 27 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm | Mục 2, Chương V | 31 | m |
| 28 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần C50 | Mục 2, Chương V | 25 | m |
| 29 | Hàn Cadweld | Mục 2, Chương V | 10 | mối |
| 30 | CCLD đai Inox cố định cáp vào thân cột | Mục 2, Chương V | 15 | cái |
| 31 | CCLD ốc xiết cáp 12mm | Mục 2, Chương V | 12 | cái |
| 32 | Đóng cọc chống sét bằng thép mạ đồng phi 16, L=2000 | Mục 2, Chương V | 6 | cọc |
| 33 | Lắp đặt kim thu sét dài 2m | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 34 | Chi phí vận chuyển các đốt cột, cáp, tăng đơ,... | Mục 2, Chương V | 1 | chuyến |
| B | TRỤ ANTEN CAO 30M XÃ XUÂN PHÚ | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống trụ anten cũ | Mục 2, Chương V | 1 | trụ |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục 2, Chương V | 0,1165 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục 2, Chương V | 0,0751 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục 2, Chương V | 0,422 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục 2, Chương V | 3,7268 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục 2, Chương V | 0,1856 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,0676 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,2258 | tấn |
| 9 | SXLD bu long neo trụ | Mục 2, Chương V | 3 | bộ |
| 10 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mục 2, Chương V | 0,5302 | tấn |
| 11 | Lắp đặt trụ anten 30m | Mục 2, Chương V | 30 | m |
| 12 | Sơn chống gỉ trụ anten | Mục 2, Chương V | 30 | m |
| 13 | Sơn trắng đỏ trụ anten | Mục 2, Chương V | 30 | m |
| 14 | Bát ốp trụ phi 42. | Mục 2, Chương V | 24 | bộ |
| 15 | Bu lông trụ anten 14x5. | Mục 2, Chương V | 90 | bộ |
| 16 | Bu lông báp ốp dây co 14x4. | Mục 2, Chương V | 60 | bộ |
| 17 | CCLD cáp thép 8mm mạ kẽm | Mục 2, Chương V | 280 | m |
| 18 | CCLD tăng đơ thép mạ kẽm d20 | Mục 2, Chương V | 12 | bộ |
| 19 | CCLD ốc xiết cáp 8mm | Mục 2, Chương V | 96 | cái |
| 20 | CCLD ma ní d16 | Mục 2, Chương V | 24 | bộ |
| 21 | CCLD đệm cáp d8 | Mục 2, Chương V | 24 | con |
| 22 | Lắp đặt hệ thống anten phát sóng | Mục 2, Chương V | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt đèn báo không năng lượng mặt trời | Mục 2, Chương V | 1 | bộ |
| 24 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mục 2, Chương V | 14,52 | m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục 2, Chương V | 0,1597 | 100m3 |
| 26 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm | Mục 2, Chương V | 36 | m |
| 27 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm | Mục 2, Chương V | 31 | m |
| 28 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần C50 | Mục 2, Chương V | 25 | m |
| 29 | Hàn Cadweld | Mục 2, Chương V | 10 | mối |
| 30 | CCLD đai Inox cố định cáp vào thân cột | Mục 2, Chương V | 15 | cái |
| 31 | CCLD ốc xiết cáp 12mm | Mục 2, Chương V | 12 | cái |
| 32 | Đóng cọc chống sét bằng thép mạ đồng phi 16, L=2000 | Mục 2, Chương V | 6 | cọc |
| 33 | Lắp đặt kim thu sét dài 2m | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 34 | Chi phí vận chuyển các đốt cột, cáp, tăng đơ,... | Mục 2, Chương V | 1 | chuyến |
| C | TRỤ ANTEN CAO 30M XÃ XUÂN THỌ | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống trụ anten cũ | Mục 2, Chương V | 1 | trụ |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mục 2, Chương V | 0,394 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục 2, Chương V | 0,1165 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục 2, Chương V | 0,0751 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục 2, Chương V | 0,422 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục 2, Chương V | 3,7268 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 0,394 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục 2, Chương V | 0,1856 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,0676 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,2258 | tấn |
| 11 | SXLD bu long neo trụ | Mục 2, Chương V | 3 | bộ |
| 12 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mục 2, Chương V | 0,5302 | tấn |
| 13 | Lắp đặt trụ anten 30m | Mục 2, Chương V | 30 | m |
| 14 | Sơn chống gỉ trụ anten | Mục 2, Chương V | 30 | m |
| 15 | Sơn trắng đỏ trụ anten | Mục 2, Chương V | 30 | m |
| 16 | Bát ốp trụ phi 42. | Mục 2, Chương V | 24 | bộ |
| 17 | Bu lông trụ anten 14x5. | Mục 2, Chương V | 90 | bộ |
| 18 | Bu lông báp ốp dây co 14x4. | Mục 2, Chương V | 60 | bộ |
| 19 | CCLD cáp thép 8mm mạ kẽm | Mục 2, Chương V | 274 | m |
| 20 | CCLD tăng đơ thép mạ kẽm d22 | Mục 2, Chương V | 12 | bộ |
| 21 | CCLD ốc xiết cáp 8mm | Mục 2, Chương V | 96 | cái |
| 22 | CCLD ma ní d16 | Mục 2, Chương V | 24 | bộ |
| 23 | CCLD đệm cáp d8 | Mục 2, Chương V | 24 | con |
| 24 | Lắp đặt hệ thống anten phát sóng | Mục 2, Chương V | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt đèn báo không năng lượng mặt trời | Mục 2, Chương V | 1 | bộ |
| 26 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mục 2, Chương V | 0,7595 | m3 |
| 27 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mục 2, Chương V | 12,705 | m3 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục 2, Chương V | 0,1397 | 100m3 |
| 29 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm | Mục 2, Chương V | 27 | m |
| 30 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm | Mục 2, Chương V | 31 | m |
| 31 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần C50 | Mục 2, Chương V | 19 | m |
| 32 | Hàn Cadweld | Mục 2, Chương V | 10 | mối |
| 33 | CCLD đai Inox cố định cáp vào thân cột | Mục 2, Chương V | 15 | cái |
| 34 | CCLD ốc xiết cáp 12mm | Mục 2, Chương V | 12 | cái |
| 35 | Đóng cọc chống sét bằng thép mạ đồng phi 16, L=2000 | Mục 2, Chương V | 6 | cọc |
| 36 | Lắp đặt kim thu sét dài 2m | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 0,7595 | m3 |
| 38 | Chi phí vận chuyển các đốt cột, cáp, tăng đơ,... | Mục 2, Chương V | 1 | chuyến |
| D | TRỤ ANTEN CAO 30M XÃ XUÂN BẮC | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống trụ anten cũ | Mục 2, Chương V | 1 | trụ |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục 2, Chương V | 0,1165 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục 2, Chương V | 0,0751 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục 2, Chương V | 0,422 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục 2, Chương V | 3,7268 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục 2, Chương V | 0,1856 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,0676 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,2258 | tấn |
| 9 | SXLD bu long neo trụ | Mục 2, Chương V | 3 | bộ |
| 10 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mục 2, Chương V | 0,5302 | tấn |
| 11 | Lắp đặt trụ anten 30m | Mục 2, Chương V | 30 | m |
| 12 | Sơn chống gỉ trụ anten | Mục 2, Chương V | 30 | m |
| 13 | Sơn trắng đỏ trụ anten | Mục 2, Chương V | 30 | m |
| 14 | Bát ốp trụ phi 42. | Mục 2, Chương V | 24 | bộ |
| 15 | Bu lông trụ anten 14x5. | Mục 2, Chương V | 90 | bộ |
| 16 | Bu lông báp ốp dây co 14x4. | Mục 2, Chương V | 60 | bộ |
| 17 | CCLD cáp thép 8mm mạ kẽm | Mục 2, Chương V | 274 | m |
| 18 | CCLD tăng đơ thép mạ kẽm d20 | Mục 2, Chương V | 12 | bộ |
| 19 | CCLD ốc xiết cáp 8mm | Mục 2, Chương V | 96 | cái |
| 20 | CCLD ma ní d16 | Mục 2, Chương V | 24 | bộ |
| 21 | CCLD đệm cáp d8 | Mục 2, Chương V | 24 | con |
| 22 | Lắp đặt hệ thống anten phát sóng | Mục 2, Chương V | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt đèn báo không năng lượng mặt trời | Mục 2, Chương V | 1 | bộ |
| 24 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mục 2, Chương V | 14,52 | m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục 2, Chương V | 0,1597 | 100m3 |
| 26 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm | Mục 2, Chương V | 33 | m |
| 27 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm | Mục 2, Chương V | 31 | m |
| 28 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần C50 | Mục 2, Chương V | 25 | m |
| 29 | Hàn Cadweld | Mục 2, Chương V | 10 | mối |
| 30 | CCLD đai Inox cố định cáp vào thân cột | Mục 2, Chương V | 15 | cái |
| 31 | CCLD ốc xiết cáp 12mm | Mục 2, Chương V | 12 | cái |
| 32 | Đóng cọc chống sét bằng thép mạ đồng phi 16, L=2000 | Mục 2, Chương V | 6 | cọc |
| 33 | Lắp đặt kim thu sét dài 2m | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 34 | Chi phí vận chuyển các đốt cột, cáp, tăng đơ,... | Mục 2, Chương V | 1 | chuyến |
| E | TRỤ ANTEN CAO 30M XÃ XUÂN THÀNH | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống trụ anten cũ | Mục 2, Chương V | 1 | trụ |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục 2, Chương V | 0,1165 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục 2, Chương V | 0,0751 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục 2, Chương V | 0,422 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục 2, Chương V | 3,7268 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục 2, Chương V | 0,1856 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,0676 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,2258 | tấn |
| 9 | SXLD bu long neo trụ | Mục 2, Chương V | 3 | bộ |
| 10 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mục 2, Chương V | 0,5302 | tấn |
| 11 | Lắp đặt trụ anten 30m | Mục 2, Chương V | 30 | m |
| 12 | Sơn chống gỉ trụ anten | Mục 2, Chương V | 30 | m |
| 13 | Sơn trắng đỏ trụ anten | Mục 2, Chương V | 30 | m |
| 14 | Bát ốp trụ phi 42. | Mục 2, Chương V | 24 | bộ |
| 15 | Bu lông trụ anten 14x5. | Mục 2, Chương V | 90 | bộ |
| 16 | Bu lông báp ốp dây co 14x4. | Mục 2, Chương V | 60 | bộ |
| 17 | CCLD cáp thép 8mm mạ kẽm | Mục 2, Chương V | 274 | m |
| 18 | CCLD tăng đơ thép mạ kẽm d20 | Mục 2, Chương V | 12 | bộ |
| 19 | CCLD ốc xiết cáp 8mm | Mục 2, Chương V | 96 | cái |
| 20 | CCLD ma ní d16 | Mục 2, Chương V | 24 | bộ |
| 21 | CCLD đệm cáp d8 | Mục 2, Chương V | 24 | con |
| 22 | Lắp đặt hệ thống anten phát sóng | Mục 2, Chương V | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt đèn báo không năng lượng mặt trời | Mục 2, Chương V | 1 | bộ |
| 24 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mục 2, Chương V | 14,52 | m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục 2, Chương V | 0,1597 | 100m3 |
| 26 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm | Mục 2, Chương V | 33 | m |
| 27 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm | Mục 2, Chương V | 31 | m |
| 28 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần C50 | Mục 2, Chương V | 25 | m |
| 29 | Hàn Cadweld | Mục 2, Chương V | 10 | mối |
| 30 | CCLD đai Inox cố định cáp vào thân cột | Mục 2, Chương V | 15 | cái |
| 31 | CCLD ốc xiết cáp 12mm | Mục 2, Chương V | 12 | cái |
| 32 | Đóng cọc chống sét bằng thép mạ đồng phi 16, L=2000 | Mục 2, Chương V | 6 | cọc |
| 33 | Lắp đặt kim thu sét dài 2m | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 34 | Chi phí vận chuyển các đốt cột, cáp, tăng đơ,... | Mục 2, Chương V | 1 | chuyến |
| F | TRỤ ANTEN CAO 30M XÃ XUÂN TÂM | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống trụ anten cũ | Mục 2, Chương V | 1 | trụ |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mục 2, Chương V | 3,75 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục 2, Chương V | 0,1165 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục 2, Chương V | 0,0751 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục 2, Chương V | 0,422 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục 2, Chương V | 3,7268 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 3,75 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục 2, Chương V | 0,1856 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,0676 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,2258 | tấn |
| 11 | SXLD bu long neo trụ | Mục 2, Chương V | 3 | bộ |
| 12 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mục 2, Chương V | 0,5302 | tấn |
| 13 | Lắp đặt trụ anten 30m | Mục 2, Chương V | 30 | m |
| 14 | Sơn chống gỉ trụ anten | Mục 2, Chương V | 30 | m |
| 15 | Sơn trắng đỏ trụ anten | Mục 2, Chương V | 30 | m |
| 16 | Bát ốp trụ phi 42. | Mục 2, Chương V | 24 | bộ |
| 17 | Bu lông trụ anten 14x5. | Mục 2, Chương V | 90 | bộ |
| 18 | Bu lông báp ốp dây co 14x4. | Mục 2, Chương V | 60 | bộ |
| 19 | CCLD cáp thép 8mm mạ kẽm | Mục 2, Chương V | 280 | m |
| 20 | CCLD tăng đơ thép mạ kẽm d22 | Mục 2, Chương V | 12 | bộ |
| 21 | CCLD ốc xiết cáp 8mm | Mục 2, Chương V | 96 | cái |
| 22 | CCLD ma ní d16 | Mục 2, Chương V | 24 | bộ |
| 23 | CCLD đệm cáp d8 | Mục 2, Chương V | 24 | con |
| 24 | Lắp đặt hệ thống anten phát sóng | Mục 2, Chương V | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt đèn báo không năng lượng mặt trời | Mục 2, Chương V | 1 | bộ |
| 26 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mục 2, Chương V | 14,025 | m3 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục 2, Chương V | 0,1543 | 100m3 |
| 28 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm | Mục 2, Chương V | 37 | m |
| 29 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm | Mục 2, Chương V | 31 | m |
| 30 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần C50 | Mục 2, Chương V | 19 | m |
| 31 | Hàn Cadweld | Mục 2, Chương V | 10 | mối |
| 32 | CCLD đai Inox cố định cáp vào thân cột | Mục 2, Chương V | 15 | cái |
| 33 | CCLD ốc xiết cáp 12mm | Mục 2, Chương V | 12 | cái |
| 34 | Đóng cọc chống sét bằng thép mạ đồng phi 16, L=2000 | Mục 2, Chương V | 6 | cọc |
| 35 | Lắp đặt kim thu sét dài 2m | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 36 | Chi phí vận chuyển các đốt cột, cáp, tăng đơ,... | Mục 2, Chương V | 1 | chuyến |
| 37 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mục 2, Chương V | 0,588 | m3 |
| G | TRỤ ANTEN CAO 30M XÃ XUÂN HƯNG | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống trụ anten cũ | Mục 2, Chương V | 1 | trụ |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mục 2, Chương V | 0,225 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục 2, Chương V | 0,1165 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục 2, Chương V | 0,0751 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục 2, Chương V | 0,422 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục 2, Chương V | 3,7268 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 0,225 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục 2, Chương V | 0,1856 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,0676 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,2258 | tấn |
| 11 | SXLD bu long neo trụ | Mục 2, Chương V | 3 | bộ |
| 12 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mục 2, Chương V | 0,5302 | tấn |
| 13 | Lắp đặt trụ anten 30m | Mục 2, Chương V | 30 | m |
| 14 | Sơn chống gỉ trụ anten | Mục 2, Chương V | 30 | m |
| 15 | Sơn trắng đỏ trụ anten | Mục 2, Chương V | 30 | m |
| 16 | Bát ốp trụ phi 42. | Mục 2, Chương V | 24 | bộ |
| 17 | Bu lông trụ anten 14x5. | Mục 2, Chương V | 90 | bộ |
| 18 | Bu lông báp ốp dây co 14x4. | Mục 2, Chương V | 60 | bộ |
| 19 | CCLD cáp thép 8mm mạ kẽm | Mục 2, Chương V | 274 | m |
| 20 | CCLD tăng đơ thép mạ kẽm d22 | Mục 2, Chương V | 12 | bộ |
| 21 | CCLD ốc xiết cáp 8mm | Mục 2, Chương V | 96 | cái |
| 22 | CCLD ma ní d16 | Mục 2, Chương V | 24 | bộ |
| 23 | CCLD đệm cáp d8 | Mục 2, Chương V | 24 | con |
| 24 | Lắp đặt hệ thống anten phát sóng | Mục 2, Chương V | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt đèn báo không năng lượng mặt trời | Mục 2, Chương V | 1 | bộ |
| 26 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mục 2, Chương V | 0,4375 | m3 |
| 27 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mục 2, Chương V | 12,54 | m3 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục 2, Chương V | 0,1379 | 100m3 |
| 29 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm | Mục 2, Chương V | 30 | m |
| 30 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm | Mục 2, Chương V | 31 | m |
| 31 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần C50 | Mục 2, Chương V | 19 | m |
| 32 | Hàn Cadweld | Mục 2, Chương V | 10 | mối |
| 33 | CCLD đai Inox cố định cáp vào thân cột | Mục 2, Chương V | 15 | cái |
| 34 | CCLD ốc xiết cáp 12mm | Mục 2, Chương V | 12 | cái |
| 35 | Đóng cọc chống sét bằng thép mạ đồng phi 16, L=2000 | Mục 2, Chương V | 6 | cọc |
| 36 | Lắp đặt kim thu sét dài 2m | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 0,4375 | m3 |
| 38 | Chi phí vận chuyển các đốt cột, cáp, tăng đơ,... | Mục 2, Chương V | 1 | chuyến |
| H | TRỤ ANTEN CAO 30M XÃ LANG MINH | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống trụ anten cũ | Mục 2, Chương V | 1 | trụ |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục 2, Chương V | 0,1165 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục 2, Chương V | 0,0751 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục 2, Chương V | 0,422 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục 2, Chương V | 3,7268 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục 2, Chương V | 0,1856 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,0676 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,2258 | tấn |
| 9 | SXLD bu long neo trụ | Mục 2, Chương V | 3 | bộ |
| 10 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mục 2, Chương V | 0,5302 | tấn |
| 11 | Lắp đặt trụ anten 30m | Mục 2, Chương V | 30 | m |
| 12 | Sơn chống gỉ trụ anten | Mục 2, Chương V | 30 | m |
| 13 | Sơn trắng đỏ trụ anten | Mục 2, Chương V | 30 | m |
| 14 | Bát ốp trụ phi 42. | Mục 2, Chương V | 24 | bộ |
| 15 | Bu lông trụ anten 14x5. | Mục 2, Chương V | 90 | bộ |
| 16 | Bu lông báp ốp dây co 14x4. | Mục 2, Chương V | 60 | bộ |
| 17 | CCLD cáp thép 8mm mạ kẽm | Mục 2, Chương V | 274 | m |
| 18 | CCLD tăng đơ thép mạ kẽm d22 | Mục 2, Chương V | 12 | bộ |
| 19 | CCLD ốc xiết cáp 8mm | Mục 2, Chương V | 96 | cái |
| 20 | CCLD ma ní d16 | Mục 2, Chương V | 24 | bộ |
| 21 | CCLD đệm cáp d8 | Mục 2, Chương V | 24 | con |
| 22 | Lắp đặt hệ thống anten phát sóng | Mục 2, Chương V | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt đèn báo không năng lượng mặt trời | Mục 2, Chương V | 1 | bộ |
| 24 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mục 2, Chương V | 14,52 | m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục 2, Chương V | 0,1597 | 100m3 |
| 26 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm | Mục 2, Chương V | 33 | m |
| 27 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm | Mục 2, Chương V | 31 | m |
| 28 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần C50 | Mục 2, Chương V | 25 | m |
| 29 | CCLD ốc xiết cáp 12mm | Mục 2, Chương V | 12 | cái |
| 30 | Hàn Cadweld | Mục 2, Chương V | 10 | mối |
| 31 | CCLD đai Inox cố định cáp vào thân cột | Mục 2, Chương V | 15 | cái |
| 32 | CCLD ốc xiết cáp 12mm | Mục 2, Chương V | 12 | cái |
| 33 | Đóng cọc chống sét bằng thép mạ đồng phi 16, L=2000 | Mục 2, Chương V | 6 | cọc |
| 34 | Lắp đặt kim thu sét dài 2m | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 35 | Chi phí vận chuyển các đốt cột, cáp, tăng đơ,... | Mục 2, Chương V | 1 | chuyến |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.172E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.34E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng thi công xây dựng cong trình hạ tầng kỹ thuật (công trình trụ anten). - Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu (bản sao có chứng thực) sau: + Đối với hợp đồng đã hoàn thành: Có hợp đồng, biên bản nghiệm thu (hoặc thanh lý) và hóa đơn đã xuất cho chủ đầu tư + Đối với hợp đồng đang thực hiện (có KL hoàn thành đạt 80% trở lên): Có hợp đồng, biên bản nghiệm thu phần KL đã hoàn thành tương ứng kèm theo. + Nhà thầu phải có văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc đã thi công hoàn thành công trình hoặc đã thi công đạt ≥ 80% giá trị hợp đồng. Tài liệu đính kèm phải được sao y chứng thực, và chuẩn bị bản gốc trong trường hợp cần đối chiếu theo yêu cầu của Bên mời thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.013.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi