Gói thầu: Thi công Cải tạo, sửa chữa nhà vệ sinh học sinh - giáo viên Khu Hành chính

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210771649-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG VĨNH LỘC
Tên gói thầu Thi công Cải tạo, sửa chữa nhà vệ sinh học sinh - giáo viên Khu Hành chính
Số hiệu KHLCNT 20210771619
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn kinh phí không thường xuyên
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-24 12:00:00 đến ngày 2021-08-03 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 471,993,088 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật M2 78,916 Công trình cải tạo sửa chữa
2 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật M2 12,96 Công trình cải tạo sửa chữa
3 Tháo dỡ cánh cửa sổ Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật Cánh 18 Công trình cải tạo sửa chữa
4 Tháo dỡ cánh cửa đi Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật Cánh 24 Công trình cải tạo sửa chữa
5 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật M2 142,05 Công trình cải tạo sửa chữa
6 Tháo dỡ chậu rửa Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật Bộ 21 Công trình cải tạo sửa chữa
7 Tháo dỡ bệ xí Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật Bộ 18 Công trình cải tạo sửa chữa
8 Tháo dỡ chậu tiểu Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật Bộ 12 Công trình cải tạo sửa chữa
9 Tháo dỡ cấu kiện bằng BT, gang, thép, trong lượng Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật C.kiện 6 Công trình cải tạo sửa chữa
10 Phá dỡ lớp gạch ốp tường Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật M2 274,368 Công trình cải tạo sửa chữa
11 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật M2 142,05 Công trình cải tạo sửa chữa
12 Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng Mác 50 Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật M2 274,368 Công trình cải tạo sửa chữa
13 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật M2 274,368 Công trình cải tạo sửa chữa
14 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 250x250mm Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật M2 142,05 Công trình cải tạo sửa chữa
15 Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75 mặt bệ các loại Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật M2 11,52 Công trình cải tạo sửa chữa
16 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật M2 142,05 Công trình cải tạo sửa chữa
17 Vận chuyển gạch vỡ 10 m khởi điểm Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật M3 8,8173 Công trình cải tạo sửa chữa
18 Vận chuyển gạch vỡ 10 m tiếp theo Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật M3 8,8173 Công trình cải tạo sửa chữa
19 Bả bằng ma tít vào tường trong Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật M2 287,422 Công trình cải tạo sửa chữa
20 Sơn tường trong bằng sơn ICI dulux Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật M2 287,42 Công trình cải tạo sửa chữa
21 Lắp dựng dn gio trong, chiều cao chuẩn 3,6m Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 100M2 2,841 Công trình cải tạo sửa chữa
22 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 20mm Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 100M 0,3 Công trình cải tạo sửa chữa
23 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 32mm Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 100M 0,81 Công trình cải tạo sửa chữa
24 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mm Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 100M 0,6 Công trình cải tạo sửa chữa
25 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 89mm Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 100M 0,24 Công trình cải tạo sửa chữa
26 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 125mm Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 100M 0,2 Công trình cải tạo sửa chữa
27 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 32mm Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật Cái 26 Công trình cải tạo sửa chữa
28 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 89mm Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật Cái 24 Công trình cải tạo sửa chữa
29 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 125mm Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật Cái 16 Công trình cải tạo sửa chữa
30 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 65mm Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật Cái 14 Công trình cải tạo sửa chữa
31 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 32mm Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật Cái 22 Công trình cải tạo sửa chữa
32 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 65mm Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật Cái 26 Công trình cải tạo sửa chữa
33 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 89mm Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật Cái 14 Công trình cải tạo sửa chữa
34 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 125mm Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật Cái 17 Công trình cải tạo sửa chữa
35 Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi TOTO Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật Bộ 21 Công trình cải tạo sửa chữa
36 Lắp đặt chậu tiểu nam TOTO Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật Bộ 12 Công trình cải tạo sửa chữa
37 Lắp đặt chậu xí bệt TOTO Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật Bộ 18 Công trình cải tạo sửa chữa
38 Lắp đặt vòi rửa loại 1 vòi TOTO Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật Bộ 21 Công trình cải tạo sửa chữa
39 Lắp đặt phểu thu đường kính 100mm Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật Cái 24 Công trình cải tạo sửa chữa
40 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh TOTO Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật Cái 18 Công trình cải tạo sửa chữa
41 Tháo dỡ trần Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật M2 94,7 Công trình cải tạo sửa chữa
42 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao ELEPHANR BRAND, khung xương RONDO Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật M2 94,7 Công trình cải tạo sửa chữa
43 Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật Mét 21 Công trình cải tạo sửa chữa
44 Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật Bộ 18 Công trình cải tạo sửa chữa
45 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật Mét 42 Công trình cải tạo sửa chữa
46 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật M2 33,6 Công trình cải tạo sửa chữa
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là -(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm - trong vòng 0(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là - VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là -(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm - trong vòng 0(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là - VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu phải có các hợp đồng tương tự về thi công xây dựng dân dụng và phải nộp kèm bản scan từ bản gốc (hoặc bản scan từ bản có công chứng) các tài liệu sau: - Hợp đồng tương tự. - Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. - Quyết định phê duyệt dự toán/Dự án.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.050.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->