Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210771272-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/08/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI SÀI GÒN DCD
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210628182
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã Tân Uyên (vốn phân cấp theo tiêu chí hỗ trợ xã-phường)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-24 12:03:00 đến ngày 2021-08-04 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,487,061,555 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 15,5 100m2
2 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 5 gốc cây
3 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 8 gốc cây
4 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 2 gốc cây
5 Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp II Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 0,927 100m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 0,065 100m3
7 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 0,762 100m3
8 Cung cấp đất cấp 3 sỏi đỏ Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 118,081 m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 0,927 100m3
B PHẦN MẶT ĐƯỜNG
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 4,712 100m3
2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 23,561 100m2
3 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 23,561 100m2
4 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 3,426 100tấn
5 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1 km tiếp theo, ôtô tự đổ Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 70,571 100tấn
6 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
7 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70cm Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 7 cái
8 Cung cấp trụ và biển báo phản quang tam giác Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 6 bộ
9 Cung cấp trụ đôi cao 3,7m và biển báo phản quang tròn, tam giác Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
10 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 120,175 m2
C PHẦN BÓ VỈA
1 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 0,534 100m2
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 2,668 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 5,335 m3
D PHẦN CỐNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 6,937 100m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 277,478 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 69,8 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 145,724 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 222,252 m3
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 81,693 m3
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 3,052 100m2
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 23,85 100m2
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 3,787 100m2
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 10,546 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 1,157 tấn
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 706 cấu kiện
13 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.730592333E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.46118466E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông từ cấp IV trở lên, trong đó có thi công mặt đường bê tông nhựa nóng, móng cấp phối đá dăm, hệ thống thoát nước có cống bằng BTCT. - Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng (đáp ứng đủ điều kiện về bản chất, độ phức tạp nêu trên) có giá trị ≥1.740.943.089VNĐ. (Hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ hoặc hợp đồng có sự tham gia của nhà thầu phụ thì chỉ tính năng lực nhà thầu theo phần việc do chính nhà thầu thực hiện). Trường hợp liên danh thì hợp đồng tương tự của từng thành viên đáp ứng phù hợp tính chất công việc đảm nhận nhưng cấp công trình đều phải tương ứng phù hợp yêu cầu nêu trên. - Nhà thầu kê khai và phải chuẩn bị sẵn các tài liệu (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) để chứng minh (khi có yêu cầu cần làm rõ của bên mời thầu hoặc cung cấp khi thương thảo hợp đồng) như sau: + Hợp đồng thi công xây dựng, phụ lục hợp đồng (nếu có). + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký. + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận hoàn thành giai đoạn hoặc hạng mục công trình tương ứng giá trị công việc xây lắp nêu trên của Chủ đầu tư tính đến ngày có thời điểm đóng thầu đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn. + Tài liệu xác định giá trị khối lượng hoàn thành (có chủ đầu tư xác nhận) mà nhà thầu đảm nhiệm trong liên danh (nếu có). + Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của công trình nêu trong hợp đồng như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế hoặc BCKTKT (Trường hợp các quyết định này không chứng thực thì thay thế bằng bản sao có xác nhận của chủ đầu tư) hoặc bản sao có chứng thực của Bản vẽ thiết kế đã được phê duyệt (nhà thầu phải chứng minh loại, cấp công trình tại thời điểm phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế. Trường hợp phê duyệt thiết kế khác so với dự án thì căn cứ phê duyệt thiết kế).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.740.943.089 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.481.886.178 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->