Gói thầu: Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210771516-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210568088 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước, trong đó nguồn kinh phí khắc phục hậu quả thiên tai năm 2020 dự kiến là 20.000 triệu đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-24 12:20:00 đến ngày 2021-08-03 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 17,981,819,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 260,000,000 VNĐ ((Hai trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Tuyến kè từ Km0+714,5 đến KC dài 126m | |||
| 1 | Đào cát công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.885,36 | 1m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.697,87 | 1m3 |
| 3 | Bơm nước hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | 1ca |
| 4 | Đắp đất màu trồng muống biển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,38 | 1m3 |
| 5 | Trồng muống biển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 347,48 | 1 m2 |
| 6 | Rải đá dăm lót 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 309,32 | 1m3 |
| 7 | Trải vải địa kỹ thuật ART25 (hoặc loại tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.577,14 | 1 m2 |
| 8 | Bê tông đường đỉnh kè, đá 2x4, vữa BT mác 250; độ sụt 2-:-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,3 | 1m3 |
| 9 | Bê tông đổ tại chổ (dầm mũ + khung dầm + đổ bù) đá 1x2, vữa BT mác 250, độ sụt 2-:-4cm (bao gồm phụ gia chống ăn mòn: 2% xi măng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 370,47 | 1m3 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông dầm đúc sẵn, đá 1x2, vữa BT mác 250, độ sụt 2-:-4cm (bao gồm phụ gia chống ăn mòn: 2% xi măng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,86 | 1m3 |
| 11 | Bốc xếp cấu kiện dầm đúc sẵn lên phương tiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | 1 cấu kiện |
| 12 | Vận chuyển cấu kiện dầm đúc sẵn đến vị trí tập kết lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,22 | 10 tấn |
| 13 | Bốc xếp cấu kiện dầm đúc sẵn từ phương tiện vận chuyển xuống vị trí tập kết lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | 1 cấu kiện |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện dầm đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | 1 cấu kiện |
| 15 | Sản xuất cấu kiện bê tông lát mái đúc sẵn, đá 1x2, vữa BT mác 250, độ sụt 2-:-4cm (bao gồm phụ gia chống ăn mòn: 2% xi măng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.247,42 | 1m3 |
| 16 | Bốc xếp cấu kiện lát mái đúc sẵn (Loại 1 và Loại 2) lên phương tiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.955 | 1 cấu kiện |
| 17 | Bốc xếp cấu kiện lát mái đúc sẵn (Loại 3 và Loại 4) lên phương tiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.664 | 1 cấu kiện |
| 18 | Vận chuyển cấu kiện lát mái đúc sẵn đến vị trí tập kết lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 311,86 | 10 tấn |
| 19 | Bốc xếp cấu kiện lát mái đúc sẵn (Loại 1 và Loại 2) từ phương tiện vận chuyển xuống vị trí tập kết lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.955 | 1 cấu kiện |
| 20 | Bốc xếp cấu kiện lát mái đúc sẵn (Loại 3 và Loại 4) từ phương tiện vận chuyển xuống vị trí tập kết lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.664 | 1 cấu kiện |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện lát mái đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10.619 | 1 cấu kiện |
| 22 | Sản xuất bê tông cấu kiện Hohlquader, đá 1x2, vữa BT mác 250, độ sụt 6-:-8cm (bao gồm phụ gia chống ăn mòn: 2% xi măng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 278,63 | 1m3 |
| 23 | Bốc xếp cấu kiện Hohlquader lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 525 | 1 cấu kiện |
| 24 | Vận chuyển cấu kiện Hohlquader đến vị trí tập kết lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,66 | 1 cấu kiện |
| 25 | Bốc xếp cấu kiện Hohlquader từ phương tiện vận chuyển xuống vị trí tập kết lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 525 | 1 cấu kiện |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện Hohlquader | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 525 | 1 cấu kiện |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,06 | 1 m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép dầm đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.038,26 | 1 m2 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại dầm đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 749,24 | 1 m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại cấu kiện lát mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14.022,42 | 1 m2 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại cấu kiện Hohlquader | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.577,91 | 1 m2 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm đổ tại chỗ đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,28 | 1 tấn |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm đổ tại chỗ đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,37 | 1 tấn |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm đúc sẵn đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | 1 tấn |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm đúc sẵn đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,37 | 1 tấn |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móc cấu kiện lát mái đúc sẵn đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,34 | 1 tấn |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móc cấu kiện dầm đúc sẵn đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 1 tấn |
| 38 | Cắt móc cấu kiện sau thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 1 tấn |
| 39 | Rải nilông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 597,49 | 1 m2 |
| 40 | Gỡ đá cũ (tận dụng làm hộ chân kè) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,5 | 1m3 |
| 41 | Làm móng đá hộc chân kè (tận dụng đá cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,5 | 1m3 |
| 42 | Làm móng đá hộc chân kè D ≥ 30cm (đá mua mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 674,3 | 1m3 |
| 43 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,41 | 1 m2 |
| 44 | Vệ sinh đầu cọc ván bê tông dự ứng lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,34 | 1 m2 |
| B | Hạng mục 2: Khóa cuối kè: | |||
| 1 | Đào cát công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.069,13 | 1m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.236,91 | 1m3 |
| 3 | Trồng muống biển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,6 | 1 m2 |
| 4 | Rải đá dăm lót 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,62 | 1m3 |
| 5 | Trải vải địa kỹ thuật ART25 (hoặc loại tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 924,2 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông đường đỉnh kè, đá 2x4, vữa BT mác 250; độ sụt 2-:-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,97 | 1m3 |
| 7 | Bê tông đổ tại chổ (dầm mũ + khung dầm + đổ bù) đá 1x2, vữa BT mác 250, độ sụt 2-:-4cm (bao gồm phụ gia chống ăn mòn: 2% xi măng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,19 | 1m3 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông dầm đúc sẵn, đá 1x2, vữa BT mác 250, độ sụt 2-:-4cm (bao gồm phụ gia chống ăn mòn: 2% xi măng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,64 | 1m3 |
| 9 | Bốc xếp cấu kiện dầm đúc sẵn lên phương tiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 cấu kiện |
| 10 | Vận chuyển cấu kiện dầm đúc sẵn đến vị trí tập kết lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,41 | 10 tấn |
| 11 | Bốc xếp cấu kiện dầm đúc sẵn từ phương tiện vận chuyển xuống vị trí tập kết lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 cấu kiện |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện dầm đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 cấu kiện |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông lát mái đúc sẵn, đá 1x2, vữa BT mác 250, độ sụt 2-:-4cm (bao gồm phụ gia chống ăn mòn: 2% xi măng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 278,34 | 1m3 |
| 14 | Bốc xếp cấu kiện lát mái đúc sẵn (Loại 1 và Loại 2) lên phương tiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.010 | 1 cấu kiện |
| 15 | Bốc xếp cấu kiện lát mái đúc sẵn (Loại 3 và Loại 4) lên phương tiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340 | 1 cấu kiện |
| 16 | Vận chuyển cấu kiện lát mái đúc sẵn đến vị trí tập kết lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,59 | 10 tấn |
| 17 | Bốc xếp cấu kiện lát mái đúc sẵn (Loại 1 và Loại 2) từ phương tiện vận chuyển xuống vị trí tập kết lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.010 | 1 cấu kiện |
| 18 | Bốc xếp cấu kiện lát mái đúc sẵn (Loại 3 và Loại 4) từ phương tiện vận chuyển xuống vị trí tập kết lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340 | 1 cấu kiện |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện lát mái đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.350 | 1 cấu kiện |
| 20 | Sản xuất bê tông cấu kiện Hohlquader, đá 1x2, vữa BT mác 250, độ sụt 6-:-8cm (bao gồm phụ gia chống ăn mòn: 2% xi măng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,22 | 1m3 |
| 21 | Bốc xếp cấu kiện Hohlquader lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | 1 cấu kiện |
| 22 | Vận chuyển cấu kiện Hohlquader đến vị trí tập kết lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,56 | 1 cấu kiện |
| 23 | Bốc xếp cấu kiện Hohlquader từ phương tiện vận chuyển xuống vị trí tập kết lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | 1 cấu kiện |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện Hohlquader | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | 1 cấu kiện |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7 | 1 m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300,99 | 1 m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại dầm đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,57 | 1 m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại cấu kiện lát mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.123,55 | 1 m2 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại cấu kiện Hohlquader | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 834,75 | 1 m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm đổ tại chỗ đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,82 | 1 tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm đổ tại chỗ đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,01 | 1 tấn |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm đúc sẵn đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 1 tấn |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm đúc sẵn đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 1 tấn |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móc cấu kiện lát mái đúc sẵn đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 1 tấn |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móc cấu kiện dầm đúc sẵn đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 1 tấn |
| 36 | Cắt móc cấu kiện sau thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 1 tấn |
| 37 | Rải nilông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,49 | 1 m2 |
| 38 | Làm móng đá hộc chân kè D ≥ 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 241,86 | 1m3 |
| 39 | Đá hộc gia cố cuối khóa kè D ≥ 70cm(50%) + D ≥ 30cm(50%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 453,92 | 1m3 |
| C | Hạng mục 3: Gia cố mái kè từ +4,2m đến +5,5m đoạn từ Km0 đến Km0+714,5 dài 714,5m và đoạn nối tiếp về phía Bắc của tuyến kè cũ dài 80m | |||
| 1 | Đào cát công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.005,61 | 1m3 |
| 2 | Rải đá dăm lót 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 287,32 | 1m3 |
| 3 | Trải vải địa kỹ thuật ART25 (hoặc loại tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.873,15 | 1 m2 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông lát mái đúc sẵn, đá 1x2, vữa BT mác 250, độ sụt 2-:-4cm (bao gồm phụ gia chống ăn mòn: 2% xi măng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 633,59 | 1m3 |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện lát mái đúc sẵn (Loại 3 và Loại 4) lên phương tiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9.771 | 1 cấu kiện |
| 6 | Vận chuyển cấu kiện dầm đúc sẵn đến vị trí tập kết lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,4 | 10 tấn |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện lát mái đúc sẵn (Loại 3 và Loại 4) từ phương tiện vận chuyển xuống vị trí tập kết lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9.771 | 1 cấu kiện |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện lát mái đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9.771 | 1 cấu kiện |
| 9 | Bê tông đổ tại chổ đổ bù cấu kiện lát mái đá 1x2, vữa BT mác 250, độ sụt 2-:-4cm (bao gồm phụ gia chống ăn mòn: 2% xi măng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,33 | 1m3 |
| 10 | Bê tông đổ tại chổ dầm dọc đá 1x2, vữa BT mác 250, độ sụt 2-:-4cm (bao gồm phụ gia chống ăn mòn: 2% xi măng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,67 | 1m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại cấu kiện lát mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.737,8 | 1 m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 481,98 | 1 m2 |
| 13 | Đập phá bê tông dầm ngang cũ để đấu nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,63 | 1m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm đổ tại chỗ đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 1 tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm đổ tại chỗ đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,08 | 1 tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móc cấu kiện lát mái đúc sẵn đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,24 | 1 tấn |
| 17 | Cắt móc cấu kiện sau thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | 1 tấn |
| D | Hạng mục 4: Sửa chữa ô 5m mái dưới cơ kè tại Km0+404 (đã thi công năm 2014) hư hỏng do bão số 13: | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,13 | 1m3 |
| 2 | Rải đá dăm lót 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,61 | 1m3 |
| 3 | Trải vải địa kỹ thuật ART25 (hoặc loại tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,06 | 1 m2 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông lát mái đúc sẵn, đá 1x2, vữa BT mác 250, độ sụt 2-:-4cm (bao gồm phụ gia chống ăn mòn: 2% xi măng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,18 | 1m3 |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện lát mái đúc sẵn (Loại 1 và Loại 2) lên phương tiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | 1 cấu kiện |
| 6 | Vận chuyển cấu kiện dầm đúc sẵn đến vị trí tập kết lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10 tấn |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện lát mái đúc sẵn (Loại 1 và Loại 2) từ phương tiện vận chuyển xuống vị trí tập kết lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | 1 cấu kiện |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện lát mái đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | 1 cấu kiện |
| 9 | Bê tông đổ tại chổ đổ bù cấu kiện lát mái đá 1x2, vữa BT mác 250, độ sụt 2-:-4cm (bao gồm phụ gia chống ăn mòn: 2% xi măng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,19 | 1m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại cấu kiện lát mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,98 | 1 m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móc cấu kiện lát mái đúc sẵn đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 1 tấn |
| 12 | Bốc dỡ cấu kiện lát mái kè cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124 | 1 cấu kiện |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện lát mái đúc sẵn (tận dụng cấu kiện cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99 | 1 cấu kiện |
| 14 | Khoan lỗ để cấy vít nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124 | 1 lỗ |
| 15 | Vít nở D10mm, L=10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248 | 1 cái |
| 16 | Cắt móc cấu kiện sau thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 1 tấn |
| E | Hạng mục 5: Nâng cấp, sửa chữa tuyến đường thi công kết hợp quản lý vận hành: | |||
| 1 | Đào nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,11 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,38 | 1m3 |
| 3 | Làm sạch mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.741 | 1m2 |
| 4 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, vữa BT mác 250; độ sụt 2-:-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 336,71 | 1m3 |
| 5 | Đắp bột đá công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,86 | 1m3 |
| 6 | Rải nilông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 285,24 | 1 m2 |
| 7 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 323,23 | 1 m2 |
| F | Hạng mục 6: Đường phục vụ thi công đỉnh và cơ kè: | |||
| 1 | Đào cát công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 493,77 | 1m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 569,54 | 1m3 |
| 3 | Đắp bột đá công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 472,34 | 1m3 |
| 4 | Bao tải đất (tận dụng đất tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,73 | 1m3 |
| 5 | Trải vải địa kỹ thuật ART25 (hoặc loại tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,59 | 1 m2 |
| 6 | Phá bỏ đường tạm qua dốc trượt thuyền tại K0+157,2 (tận dụng để đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 617,07 | 1m3 |
| G | Hạng mục 7: Bãi đúc cấu kiện: | |||
| 1 | San lấp vị trí thấp trũng cuối kè để làm bãi đúc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 414,19 | 1m3 |
| 2 | San bãi đúc bằng máu ủi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | 1m3 |
| 3 | Rải nilông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.000 | 1 m2 |
| 4 | Đắp nền bãi đúc bằng đất cấp phối dày 30cm, độ chặt K=0,9 (mua đất, vận chuyển về công trình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | 1m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.69E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng thi công Công trình kè chống sạt lở bờ biển gia cố mái kè bằng cấu kiện bê tông, trong đó: - Có ít nhất 01 hợp đồng có chiều dài kè tối thiểu là 700m và có giá trị tối thiểu là 12.600.000.000 VND, và - Tổng tất cả các hợp đồng tiếp theo có tổng chiều dài kè tối thiểu 700m, và - Tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 25.200.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
25.200.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi