Gói thầu: Xây lắp (Bao gồm chi phí vận chuyển máy móc, thiết bị, đảm bảo an toàn giao thông)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210766416-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/08/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | PHÒNG KINH TẾ XÃ HỘI HUYỆN ĐẢO CỒN CỎ |
| Tên gói thầu | Xây lắp (Bao gồm chi phí vận chuyển máy móc, thiết bị, đảm bảo an toàn giao thông) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210709608 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện năm 2021, 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-24 13:01:00 đến ngày 2021-08-03 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,642,065,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| B | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phát tạo mặt bằng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 7.446,3 | m2 |
| 2 | Đào hữu cơ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 801,12 | m3 |
| 3 | Đào nền, đào khuôn đường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 3.454,87 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ đi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 801,12 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường, độ chặt K95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 2.385,55 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đá phế thải đổ đi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 690,97 | m3 |
| C | MẶT ĐƯỜNG BTXM + RÃNH ĐAN | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, M300, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 643,5 | m3 |
| 2 | Lót bạt nilon 1 lớp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 3.217,49 | m2 |
| 3 | Làm móng lớp dưới, cấp phối đá dăm Dmax37,5 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 482,62 | m3 |
| D | BÓ VỈA | |||
| 1 | Lắp đặt bó vỉa L=1,0m vữa xi măng M100 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1.327 | viên |
| 2 | Lắp đặt bó vỉa L=0,5m vữa xi măng M100 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 340 | viên |
| 3 | Bê tông bó vỉa lắp ghép M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 109,28 | m3 |
| 4 | Bê tông lót M100 đã 1x2, đổ tại chỗ, chiều rộng ≤ 250cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 29,94 | m3 |
| E | HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Biển tam giác | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 12 | Cái |
| F | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| G | Tường cánh hạ lưu | |||
| 1 | Bê tông tường M150, đã 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,88 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M150, đã 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 3,1 | m3 |
| H | Thân rãnh | |||
| 1 | Cẩu lắp tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 24 | cấu kiện |
| 2 | Bê tông tấm đan lắp ghép M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,84 | m3 |
| 3 | Cốt thép bó vĩa, tấm đan, tấm bản lắp ghép, đường kính ≤ 10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 50,88 | kg |
| 4 | Cốt thép tấm đan, tấm bản lắp ghép, đường kính ≤ 18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 96 | kg |
| 5 | Bê tông xà mũ giằng M250, đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,7 | m3 |
| 6 | Cốt thép xà mũ, giằng đổ tại chỗ đường kính ≤ 10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 58 | kg |
| 7 | Bê tông móng M150 đã 2x4, đổ tại chổ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 2,93 | m3 |
| 8 | Sản xuất lắp đặt thép hình mạ kẽm (khung giá đỡ) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,03 | tấn |
| I | Công tác khác | |||
| 1 | Làm lớp đệm sỏi sạn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 2,77 | m3 |
| 2 | Đào hố móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 25,22 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc độ chặt K95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 7,57 | m3 |
| J | PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Móng cột đèn trang trí | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 32 | móng |
| 2 | Rảnh cáp chiếu sáng R1CS | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 36 | m |
| 3 | Rảnh cáp chiếu sáng R2CS | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 662 | m |
| 4 | Rảnh cáp chiếu sáng R3CS | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 4 | m |
| 5 | Cáp ngầm chiếu sáng Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 842 | m |
| 6 | Cáp vặn xoắn hạ áp (Đấu nối tủ chiếu sáng TĐ-03) LV/ABC 4x35mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 8 | m |
| 7 | Cáp lên đèn CVV 2x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 128 | m |
| 8 | Dây đồng trần M10 nối tiếp địa liên hoàn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 842 | m |
| 9 | Cột đèn trang trí đế gang, thân nhôm 3,7m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 32 | cột |
| 10 | Đèn Led 41W | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 32 | bộ |
| 11 | Đấu nối cửa trụ Đ1 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 30 | vị trí |
| 12 | Đấu nối cửa trụ Đ3 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 2 | vị trí |
| 13 | Xà và giằng đỡ tủ điện chiếu sáng trên cột đơn BTLT | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 14 | Ống thép tráng kẽm luồn cáp F60 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 2 | m |
| 15 | Ống nhựa xoắn HDPE F65/50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 8 | m |
| 16 | Đầu cos đồng M10 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 8 | bộ |
| 17 | Đầu cos đồng nhôm AM35 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 18 | Tiếp địa an toàn cột thép TĐAT-CT | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 28 | bộ |
| 19 | Tiếp địa lặp lại R2LL | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 20 | Tiếp địa an toàn tủ điều khiển chiếu sáng TĐ-03 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 21 | Tủ điều khiển chiếu sáng TĐ-03 100A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 22 | Đai thép không rĩ 20x4 ĐT-1,4 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 23 | Khóa đai thép A-20 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 24 | Kẹp răng xuyên cách điện hạ áp (02 bulong) KR-70 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 25 | Đánh số cột | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 32 | bộ |
| K | VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Toàn bộ vật tư, vật liệu, máy mốc, thiết bị và đảm bảo ATGT phục vụ thi công công trình | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1 | toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là 03, có giá trị mỗi công trình tối thiểu là 3.250.000.000 VND hoặc số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.250.000.000 VND VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.750.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
9.750.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi