Gói thầu: Gói thầu số 01: 6 phòng học và các hạng mục khác

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210771686-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tư vấn xây dựng Cao Huỳnh Phát
Tên gói thầu Gói thầu số 01: 6 phòng học và các hạng mục khác
Số hiệu KHLCNT 20210742662
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Xổ số kiến thiết
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-24 13:45:00 đến ngày 2021-08-03 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,166,425,792 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.749638E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.49927E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III.- Tương tự về quy mô: Có giá giá trị công việc xây lắp > 2.110.950.000 đồngCác hợp đồng nhà thầu phải chứng minh (kèm theo biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành).(2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư).Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu.* Đối với các tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: có xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.110.950.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.332.850.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn KS chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng. Kèm theo các tài liệu: Bằng cấp chuyên môn, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III hoặc Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn KS chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng. Kèm theo các tài liệu: Bằng cấp chuyên môn
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bê tông (đầm dùi)
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bê tông (đầm bàn)
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Công suất gầu ≥ 0,5m3
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 14kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ép ≥ 100 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG MỚI 06 PHÒNG HỌC
1Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)32,6626m3
2Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I6,097100m
3Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn2,0938m3
4Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,9218100m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,3073100m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,0396100m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB403,9552m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB4017,6412m3
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB404,6575m3
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB4013,1568m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4045,047m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB403,0812m3
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB4025,237m3
14Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4054,9364m3
15Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB407,3058m3
16Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB409,7556m3
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột2,0804100m2
18Ván khuôn móng cột0,7326100m2
19Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m2,9636100m2
20Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m6,0521100m2
21Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m6,2043100m2
22Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan1,7366100m2
23Ván khuôn gỗ cầu thang thường0,8516100m2
24Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm0,7471tấn
25Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 12mm0,1735tấn
26Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 18mm4,3094tấn
27Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 22mm0,1601tấn
28Gia công cọc bằng thép tấm (ĐMVD)0,0596tấn
29Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm0,1946tấn
30Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm0,5581tấn
31Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm0,2244tấn
32Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm0,3069tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,0412tấn
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m0,7461tấn
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m0,3006tấn
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m0,8632tấn
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m1,7114tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,2264tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m0,5545tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m0,1361tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m0,1102tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m0,3055tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m0,8877tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m1,198tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m3,818tấn
46Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m0,0133tấn
47Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m0,1179tấn
48Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m0,2936tấn
49Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m0,0784tấn
50Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m0,4741tấn
51Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m0,1828tấn
52Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m0,4664tấn
53Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m0,638tấn
54Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m0,1356tấn
55Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m2,7158tấn
56Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m2,2815tấn
57Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,851,6243100m3
58Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB408,9622m3
59Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4096,769m3
60Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4019,0855m3
61Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40666,587m2
62Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40511,68m2
63Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40459,7302m2
64Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40110,4m2
65Trát trần, vữa XM M75, PCB40483,06m2
66Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40387,4088m2
67Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4085,16m2
68Bả bằng bột bả vào tường ngoài666,587m2
69Bả bằng bột bả vào tường trong511,68m2
70Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần1.138,3502m2
71Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần388,5288m2
72Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.650,0302m2
73Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.055,1158m2
74Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40108,09m2
75Gia cố nền đất yếu rải nilong2,8975100m2
76Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng108,09m2
77Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40509,023m2
78Lát gạch bậc tam cấp, XM PCB4029,61m2
79Lát gạch bậc cầu thang, XM PCB4021,06m2
80Lắp dựng cửa đi khung sắt34,56m2
81Lắp dựng cửa sổ khung nhôm65,38m2
82Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn14,62m2
83Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền6,2m2
84Lắp dựng hoa sắt cửa85,54m2
85Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm0,152100m
86Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm0,6129100m
87Lắp dựng xà gồ thép C45x100x2mm (L=342m)1,0202tấn
88Lợp mái tôn sóng vuông màu dày 0.45mm3,42100m2
89Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu121cấu kiện
90Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40106,55m
91Lắp đặt cầu chắn rác INOX (ĐMVD)14cái
92Lắp đặt ống thoát nước D90 (ĐMVD)1,071100m
93Lắp đặt co lơi D90 (ĐMVD)14cái
94Lắp đặt tê giảm D90/60 (ĐMVD)10cái
95Lắp đặt ống thoát nước tràn D21 (ĐMVD)0,08100m
96Lắp đặt ống thông đà D34 (ĐMVD)0,042100m
97Lắp đặt đèn Neon đơn 0.6m8bộ
98Lắp đặt đèn Neon đơn 1.2m51bộ
99Lắp đặt quạt trần 85W12cái
100Lắp đật công tắc đơn 1 chiều 10A15cái
101Lắp đật công tắc đơn 2 chiều 10A2cái
102Lắp đặt ổ cắm điện 2 chấu 10A + đế âm + mặt nạ (ĐMVD)6cái
103Lắp đặt cầu chì âm 10A8cái
104Lắp đặt CB (aptomat) 1 pha 10A (ĐMVD)6cái
105Lắp đặt MCB 1 pha - 32A/4.5KA2cái
106Lắp đặt MCB 1 pha - 63A/18KA1cái
107Lắp đặt cáp đồng đơn 1mm2 bọc cách điện PVC (ĐMVD)826m
108Lắp đặt cáp đồng đơn 1.5mm2 bọc cách điện PVC (ĐMVD)192m
109Lắp đặt cáp đồng đơn 2.5mm2 bọc cách điện PVC (ĐMVD)108m
110Lắp đặt cáp đồng đơn 4mm2 bọc cách điện PVC (ĐMVD)112m
111Lắp đặt hộp nối dây âm tường 100x100mm (ĐMVD)6hộp
112Lắp đặt ống nhựa mềm D16mm (ĐMVD)560m
113Lắp đặt ống nhựa mềm D20mm (ĐMVD)70m
114Lắp đặt bảng điện nhựa + mặt đế âm + mặt nạ (ĐMVD)21bảng
115Lắp đặt tủ điện NANO âm2hộp
116Lắp đặt tủ điện chính âm1hộp
117Gia công kim thu sét 1.6m và chân đế (ĐMVD)1cái
118Lắp đặt cáp dẫn sét 38mm2 (đồng trần) (ĐMVD)18m
119Gia công đóng cọc tiếp đất 2.4m (ĐMVD)4cọc
120Bulong đk 12 12x120mm8cái
121Lắp đặt kẹp dây dẫn sét (ĐMVD)12cái
122Lắp đặt ống PVC bảo vệ cáp dẫn sét D27mm (ĐMVD)17m
123Lắp đặt sứ ống chỉ (ĐMVD)18cái
B SÂN NỀN, RÃNH THOÁT NƯỚC
1Lớp nilong lót ( ĐMVD)11,0624100m2
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40110,624m3
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB4092,364m3
4Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4148,0710m
5Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I0,5043100m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,1681100m3
7Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB406,636m3
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)3,9984m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,448m3
10Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK 06mm0,1894tấn
11Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK 10mm0,5991tấn
12Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn : thép 06mm0,1811tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,0298tấn
14Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB4011,376m3
15Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40227,52m2
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,2285100m2
17Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m2,2752100m2
18Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,1344100m2
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu1361cấu kiện
20Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB4047,4m2
21Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I0,08100m3
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,0267100m3
23Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB401,089m3
24Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB401,7508m3
25Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB4038,916m2
26Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB403,84m2
27Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,4356m3
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu121cấu kiện
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,0238100m2
30Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK 06mm ( ĐMVD )0,0599tấn
31Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK 10mm ( ĐMVD)0,2294tấn
32Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Thép 08mm0,0036tấn
33Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Thép 10mm0,0814tấn
34Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện: thép LDC50x50,1244tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.749638E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.49927E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III.- Tương tự về quy mô: Có giá giá trị công việc xây lắp > 2.110.950.000 đồngCác hợp đồng nhà thầu phải chứng minh (kèm theo biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành).(2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư).Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu.* Đối với các tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: có xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.110.950.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.332.850.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 KS chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng. Kèm theo các tài liệu: Bằng cấp chuyên môn, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III hoặc Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư55
2 Cán bộ kỹ thuật 1 KS chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng. Kèm theo các tài liệu: Bằng cấp chuyên môn33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Công suất ≥ 250l2
2 Máy đầm bê tông (đầm dùi) Công suất ≥ 1,5kW2
3 Máy đầm bê tông (đầm bàn) Công suất ≥ 1kW1
4 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 5kW1
5 Máy đào Công suất gầu ≥ 0,5m31
6 Máy hàn điện Công suất ≥ 14kW1
7 Máy ép cọc Tải trọng ép ≥ 100 tấn1
8 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đá1
9 Máy khoan bê tông Máy khoan bê tông1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->