Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210770321-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210770198 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện Tiên Yên (nguồn sự nghiệp giáo dục năm 2021) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-24 13:52:00 đến ngày 2021-08-03 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,164,396,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất cấp III | 3,7461 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô | 37,4605 | 10m3/1km | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô | 37,4605 | 10m3/1km | |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 3,7461 | 100m3 | |
| B | CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng băng đất cấp III | 8,84 | m3 | |
| 2 | Đào móng băng đất cấp III | 0,298 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | 7,06 | m3 | |
| 4 | Xây móng tường rào đá hộc VXM M75 | 87,5145 | m3 | |
| 5 | Trát miết mạch móng tường rào | 73,86 | m2 | |
| 6 | ống thoát nước D60 | 0,5485 | 100m | |
| 7 | Sỏi 1x2 chắn rác | 0,28 | m3 | |
| 8 | Lót nylon chống mất nước sân bê tông | 63 | m2 | |
| 9 | BT nền sân đá 2x4 M200# dày 10cm | 6,3 | m3 | |
| 10 | Khe co giãn sân BT 5m 1 khoang | 6,8 | 10m | |
| 11 | Xây bó vỉa bằng gạch chỉ VXM M75# | 0,297 | m3 | |
| 12 | Trát bó vỉa VXM M75# | 7,38 | m2 | |
| C | SỬA CHỮA NHÀ HỌC | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | 151,2 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 11,1127 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | 1,4128 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | 5,4314 | m3 | |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 254,51 | m2 | |
| 6 | Khe co giãn sân BT 5m 1 khoang | 8,06 | 10m | |
| 7 | Đào đất móng băng đất cấp III | 2,772 | m3 | |
| 8 | Đào đất móng cột đất cấp III | 29,2383 | m3 | |
| 9 | Đào móng công trình đất cấp III | 0,2678 | 100m3 | |
| 10 | BT lót móng đá 4x6 M100# | 4,4884 | m3 | |
| 11 | ván khuôn móng, cổ cột | 0,3624 | 100m2 | |
| 12 | Bê tông móng trụ đá 1x2 M250 | 8,655 | m3 | |
| 13 | thép móng trụ ĐK | 0,0624 | tấn | |
| 14 | thép móng trụ ĐK | 0,2963 | tấn | |
| 15 | thép móng trụ ĐK>18 | 0,582 | tấn | |
| 16 | ván khuôn giằng móng | 0,2656 | 100m2 | |
| 17 | Bê tông giằng móng đá 1x2 M250 | 2,9216 | m3 | |
| 18 | thép giằng móng ĐK | 0,1008 | tấn | |
| 19 | thép giằng móng ĐK | 0,5566 | tấn | |
| 20 | Lấp đất chân móng đầm chặt | 0,1072 | 100m3 | |
| 21 | Móng xây gạch VXM M75# | 2,5564 | m3 | |
| 22 | ván khuôn giằng tường | 0,0664 | 100m2 | |
| 23 | Bê tông giằng tường đá 1x2 M250 | 0,7304 | m3 | |
| 24 | thép giằng tường ĐK | 0,0542 | tấn | |
| 25 | BT nền nhà đá 4x6 M100# | 16,633 | m3 | |
| 26 | ván khuôn cột | 0,4372 | 100m2 | |
| 27 | Bê tông cột đá 1x2M250 | 2,9529 | m3 | |
| 28 | thép cột ĐK | 0,1221 | tấn | |
| 29 | thép cột ĐK | 0,7225 | tấn | |
| 30 | Xây nâng tường + tường thu hồi + tường be mái xây gạch VXM M75# D220 | 10,1647 | m3 | |
| 31 | Xây bồn hoa + tường thu hồi bằng gạch D110 | 9,3482 | m3 | |
| 32 | BT lót tam cấp, sảnh đá 4x6 M100# | 1,116 | m3 | |
| 33 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | 0,3575 | m3 | |
| 34 | Xây mở rộng sảnh + tam cấp gạch VXM M75# | 7,7863 | m3 | |
| 35 | Ván khuôn lanh tô | 0,1 | 100m2 | |
| 36 | Bê tông lanh tô đá 1x2 M250 | 0,561 | m3 | |
| 37 | thép lanh tô ĐK | 0,0179 | tấn | |
| 38 | thép lanh tô ĐK | 0,0689 | tấn | |
| 39 | Ván khuôn dầm | 1,1079 | 100m2 | |
| 40 | Bê tông dầm đá 1x2 M250 | 11,123 | m3 | |
| 41 | thép dầm mái ĐK | 0,4663 | tấn | |
| 42 | thép dầm mái ĐK | 0,6869 | tấn | |
| 43 | thép dầm mái ĐK>18 | 2,3385 | tấn | |
| 44 | Ván khuôn sàn mái+ sê nô | 2,2326 | 100m2 | |
| 45 | Bê tông sàn mái đá 1x2 M250 | 20,8628 | m3 | |
| 46 | thép sàn mái ĐK | 2,6433 | tấn | |
| 47 | Ván khuôn giằng tường thu hồi | 0,13 | 100m2 | |
| 48 | Bê tông tường thu hồi đá 1x2 M250 | 1,0822 | m3 | |
| 49 | thép giằng tường thu hồi ĐK | 0,0166 | tấn | |
| 50 | thép giằng tường thu hồi ĐK | 0,1445 | tấn | |
| 51 | Lát nền nhà gạch LD 600x600 | 164,8178 | m2 | |
| 52 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 19,89 | m2 | |
| 53 | Ốp gạch chân tường LD 120x600 | 9,0792 | m2 | |
| 54 | xà gồ thép | 0,6274 | tấn | |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,6274 | tấn | |
| 56 | Sơn Xà gồ thép | 79,92 | m2 | |
| 57 | Mái lợp tôn 0.42mm màu đỏ | 1,9566 | 100m2 | |
| 58 | Tôn phẳng úp nóc 0.42mm rộng 0.4cm | 37,84 | m | |
| 59 | Ke chống bão 6 cái / 1m2 | 1.175 | cái | |
| 60 | Trát tường Ngoài nhà VXM M5# | 156,2064 | m2 | |
| 61 | Trát tường trong nhà VXM M75# | 159,1972 | m2 | |
| 62 | Trát cột, hèm má cửa VXM M75# | 57,249 | m2 | |
| 63 | Trát trần, sê nô VXM M75# | 223,2638 | m2 | |
| 64 | Trát dầm VXM M75# | 110,789 | m2 | |
| 65 | Đắp phào chỉ sê nô | 64,88 | m | |
| 66 | Gờ móc nước sê nô | 64,88 | m | |
| 67 | Láng chống thấm sê nô VXM M100# | 30,27 | m2 | |
| 68 | Đắp phào chỉ kép nhà văn hóa | 63,04 | m | |
| 69 | Sơn Tường ngoài nhà sơn 3 nước | 156,2064 | m2 | |
| 70 | Sơn Tường trong nhà sơn 3 nước | 439,71 | m2 | |
| 71 | hoa thép cửa sổ S1 bằng thép đặc 12x12 | 0,292 | tấn | |
| 72 | LD hoa thép cửa sổ S1 | 22,68 | m2 | |
| 73 | Sơn hoa thép cửa sổ S1 | 12,3984 | m2 | |
| 74 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 2,9199 | 100m2 | |
| 75 | cửa đi | 5,6 | m2 | |
| 76 | cửa sổ | 22,68 | m2 | |
| 77 | Ống nhựa PVC D90 | 0,36 | 100m | |
| 78 | Cút nhựa PVC 90 độ D90 | 4 | cái | |
| 79 | Cút nhựa PVC 45 độ D90 | 8 | cái | |
| 80 | Đai thép không gỉ 15*90 | 12 | cái | |
| 81 | Vít nở 4 | 24 | cái | |
| 82 | Rọ chắn rác không D150 | 4 | cái | |
| 83 | Côn thu D110*90 | 4 | cái | |
| 84 | Đèn ốp hiên D250*11W (compact) | 6 | bộ | |
| 85 | Đèn HQ đôi L=1.2m*40W | 12 | bộ | |
| 86 | Quạt trần DK cánh D=1.4m*80W, chiết áp | 6 | cái | |
| 87 | Mặt 1 công tắc 1 cực 10A + đế âm | 3 | cái | |
| 88 | Mặt 1 công tắc + ổ cắm đơn 1 cực 10A + đế âm | 6 | bảng | |
| 89 | Mặt ổ cắm đôi 1 cực 10A + đế âm | 8 | cái | |
| 90 | Hộp điện đặt APTPMAT (TĐ) | 1 | hộp | |
| 91 | Hộp cầu nối 100x100 | 4 | hộp | |
| 92 | APTOMAT 1P-2C 30A (Đế âm + mặt ) | 1 | cái | |
| 93 | APTOMAT 1P-2C 15A (Đế âm + mặt ) | 2 | cái | |
| 94 | Dây CU/XLpE/PVC 2*10mm2 | 60 | m | |
| 95 | Dây CU/XLpE/PVC 2*6mm2 | 31 | m | |
| 96 | Dây CU/XLpE/PVC 2*2.5mm2 | 22 | m | |
| 97 | Dây CU/XLpE/PVC 2*1.5mm2 | 265 | m | |
| 98 | Dây tiếp địa hộp diện tổng 1x10mm2 | 5 | m | |
| 99 | Cọc tiếp địa THEPA L63*63*6 Dài 2m | 1 | cọc | |
| 100 | Băng dính cách điện hạ áp D80 | 5 | cuộn | |
| 101 | Gen nhựa mềm PVC D30 | 31 | m | |
| 102 | Gen nhựa mềm PVC D20 | 22 | m | |
| 103 | Gen nhựa mềm PVC D16 | 265 | m | |
| 104 | Sâu vít | 0,2 | kg | |
| 105 | Quạt treo tường | 10 | cái | |
| 106 | Đào đât cấp III hố chôn cọc thu sét | 26,4919 | m3 | |
| 107 | Đắp đất sét hố chôn cọc thu sét đầm chặt K=0.9 | 0,2649 | 100m3 | |
| 108 | kim thu sét D18 | 3 | cái | |
| 109 | LD kim thu sét D18 | 3 | cái | |
| 110 | Thép tròn D12 | 32,1 | m | |
| 111 | Thép tròn D10 | 47,4 | m | |
| 112 | Cọc tiếp địa | 3 | cọc | |
| 113 | Quả sứ | 3 | sứ | |
| 114 | Bu lông B12 | 6 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.746594E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.49318E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 815.077.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi