Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210770412-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/08/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210770384
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện Tiên Yên ( nguồn sự nghiệp giáo dục năm 2021)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-24 13:50:00 đến ngày 2021-08-03 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,973,711,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ
1 Phá dỡ nhà vệ sinh 1 ca
B NHÀ HỌC 02 LỚP
1 Đào móng cột đất cấp III 0,4825 100m3
2 Đào đất giằng móng đất cấp III 0,0851 100m3
3 Bê tông lót móng M100 đá 4x6 M100 5,5499 m3
4 ván khuôn móng, cổ cột 0,376 100m2
5 thép móng trụ ĐK 0,0416 tấn
6 thép móng trụ ĐK 0,5295 tấn
7 Bê tông móng trụ đá 1x2 M250 9,2382 m3
8 ván khuôn giằng móng 0,6382 100m2
9 Bê tông giằng móng đá 1x2 M250 6,6229 m3
10 thép giằng móng ĐK 0,1837 tấn
11 thép giằng móng ĐK 0,9288 tấn
12 Xây móng gạch D=220 4,754 m3
13 Lấp đất chân móng đầm chặt 0,0965 100m3
14 ván khuôn giằng tường 0,128 100m2
15 thép giằng tường ĐK 0,0183 tấn
16 thép giằng tường ĐK 0,0788 tấn
17 Bê tông giằng tường đá 1x2 M250 1,3583 m3
18 Đất tôn nền nhà đầm chặt 0,3794 100m3
19 Bê tông nền đá 4x6 M100 9,8558 m3
20 Xây bậc tam cấp gạch VXM M75 3,861 m3
21 ván khuôn cột 0,4202 100m2
22 Bê tông cột đá 1x2M250 2,3111 m3
23 thép cột ĐK 0,0717 tấn
24 thép cột ĐK 0,2884 tấn
25 Xây tường gạch D=220 VXM M75 31,5625 m3
26 Xây tường gạch D=110 VXM M75 2,4926 m3
27 Xây ốp cột, chi tiết phức tạp gạch chỉ VXM M75 0,676 m3
28 Tôn cát bục giảng đầm chặt 2,2922 m3
29 Ván khuôn lanh tô 0,0718 100m2
30 thép lanh tô ĐK 0,0181 tấn
31 Thép lanh tô ĐK 0,0639 tấn
32 Bê tông lanh tô đá 1x2 M250 0,5313 m3
33 Ván khuôn dầm 0,4326 100m2
34 thép dầm mái ĐK 0,215 tấn
35 thép dầm mái ĐK 0,6021 tấn
36 thép dầm mái ĐK>18 0,2081 tấn
37 Bê tông dầm đá 1x2 M250 6,3725 m3
38 Ván khuôn sàn mái+ sê nô 1,6532 100m2
39 thép sàn mái ĐK 1,798 tấn
40 Bê tông sàn mái đá 1x2 M250 13,8765 m3
41 Láng VXM M75# đánh màu sê nê 23,34 m2
42 Ván khuôn giằng tường thu hồi 0,1184 100m2
43 thép giằng tường thu hồi ĐK 0,0134 tấn
44 thép giằng tường thu hồi ĐK 0,1084 tấn
45 Bê tông tường thu hồi đá 1x2 M250 0,847 m3
46 xà gồ mái 0,4092 tấn
47 Lắp dựng xà gồ 0,4092 tấn
48 Lợp tôn múi D=0,42mm 1,331 100m2
49 Tôn phẳng úp nóc 13,86 m
50 Ke chống bão 6 cái/m2 798 cái
51 Trát tường trong nhà VXM M75 189,0938 m2
52 Trát tường ngoài nhà VXM M75 109,4338 m2
53 Trát hèm má cửa 13,992 m2
54 Trát dầm VXM M75# 41,8224 m2
55 Trát trần VXM M75 165,3192 m2
56 Đắp phào chỉ kép 105,76 m
57 Đắp gờ chỉ nổi 98,96 m
58 Sơn tường trong nhà 3 nước 410,2274 m2
59 Sơn tường ngoài nhà 3 nước 109,4338 m2
60 Lát nền nhà gạch LD 600x600 76,2878 m2
61 Ốp gạch chân tường LD 120x600 7,3992 m2
62 Ốp đá granite tam cấp 65,215 m2
63 hoa sắt cửa thép đặc 0,1795 tấn
64 Sơn hoa sắt cửa, xà gồ mái 3 nước 59,7496 m2
65 Lắp dựng hoa sắt cửa sổ 14,4 m2
66 Giàn giáo thi công ngoài nhà 2,1714 100m2
67 Cửa đi 18,36 m2
68 Cửa sổ 14,4 m2
69 Đèn ốp hiên D25*11W 2 bộ
70 Đèn huỳnh quang đơn L=1.2m *40W 8 bộ
71 Quạt trần đường kính cánh D=1,4m*80W, hộp số 12 cái
72 Mặt 2 công tắc 1 cực 10A+ đế âm tường 2 cái
73 Mặt 1 công tắc+ ổ cắm đơn 1 cực 10A+ đế âm tường 4 bảng
74 Mặt 1 ổ cắm đơn 1 cực 10A + đế âm 6 cái
75 Hộp điện đặt atomat (TĐ) 1 hộp
76 Hộp cầu nối 100x100 2 hộp
77 Atomat 1P-2C 30A (đế+ mặt) 1 cái
78 Atomat 1P-2C 15A (đế+ mặt) 2 cái
79 Dây điện CU/XLPE/PVC 2*10mm 35 m
80 Dây điện CU/XLPE/PVC 2*6mm 28 m
81 Dây điện CU/XLPE/PVC 2*2.5mm 23 m
82 Dây điện CU/XLPE/PVC 2*1.5mm 165 m
83 Dây tiếp địa hộp điện tổng 1x10mm2 3 m
84 Cọc tiếp địa thép L63*63*6 dài 2M 1 cọc
85 Băng dính cách điện hạ áp D80 2 cuộn
86 Gen nhựa mềm PVC D20 23 m
87 Gen nhựa mềm PVC D16 165 m
88 Sâu vít 0,3 kg
89 Ống nhựa PVC D90 0,2 100m
90 Cút nhựa PVC 90 độ D90 4 cái
91 Cút nhựa PVC 45 độ D90 8 cái
92 Đai thép không gỉ 15*90 16 cái
93 Vít nở 4 16 cái
94 Rọ chắn rác không rỉ D150 4 cái
95 Côn thu D110*90 4 cái
96 Đào móng cọc tiếp địa đất cấp III 0,0476 100m3
97 Lấp đất sét móng tiếp địa 0,0476 100m3
98 SX kim thu sét D18 2 cái
99 LD kim thu sét D18 2 cái
100 Thép tròn D12 21,4 m
101 Thép tròn D10 33,2 m
102 Cọc tiếp địa 2 cọc
103 Quả sứ 2 sứ
104 Bu lông B12 4 cái
C NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng cột đất cấp III 0,2117 100m3
2 Đào đất giằng móng 0,0372 100m3
3 Bê tông lót móng M100 đá 4x6 M100 2,4398 m3
4 Ván khuôn móng cột 0,1506 100m2
5 thép cột ĐK 0,0062 tấn
6 thép cột ĐK 0,1727 tấn
7 Bê tông móng trụ đá 1x2 M250 3,9055 m3
8 ván khuôn giằng móng 0,2803 100m2
9 Bê tông giằng móng đá 1x2 M250 2,2534 m3
10 thép giằng móng ĐK 0,0464 tấn
11 thép giằng móng ĐK 0,2844 tấn
12 Xây móng gạch D=220 3,9016 m3
13 Lấp đất chân móng đầm chặt 0,0706 100m3
14 Ván khuôn giằng tường 0,0628 100m2
15 thép giằng tường ĐK 0,012 tấn
16 thép giằng tường ĐK 0,0599 tấn
17 Bê tông giằng tường đá 1x2 M250 0,6692 m3
18 Lấp đất tôn nền nhà 0,0834 100m3
19 Tôn đất màu trồng hoa 1,2569 m3
20 Bê tông nền đá 4x6 M100 2,4564 m3
21 Xây bậc tam cấp VXM M75 1,9626 m3
22 tháo dỡ ván khuôn cột 0,1584 100m2
23 Bê tông cột đá 1x2M250 0,8712 m3
24 thép cột ĐK 0,0187 tấn
25 thép cột ĐK 0,1327 tấn
26 Xây tường gạch VXM M75 D=220 9,3034 m3
27 Xây tường gạch VXM D=110 2,6536 m3
28 ván khuôn lanh tô 0,02 100m2
29 thép lanh tô ĐK 0,0034 tấn
30 thép lanh tô ĐK 0,0112 tấn
31 Bê tông lanh tô đá 1x2 M250 0,0975 m3
32 ván khuôn dầm 0,1356 100m2
33 thép dầm ĐK 0,0657 tấn
34 thép dầm ĐK 0,2358 tấn
35 Bê tông dầm đá 1x2 M250 1,4085 m3
36 ván khuôn sàn mái 0,5006 100m2
37 thép sàn mái ĐK 0,507 tấn
38 Bê tông sàn mái đá 1x2 M250 4,7453 m3
39 Láng VXM M100# chống thấm 38,5526 m2
40 Trát tường ngoài nhà VXM M75 88,9604 m2
41 Trát hèm má cửa+ ô thoáng 12,9316 m2
42 Trát dầm VXM M75# 13,5596 m2
43 Trát trần VXM M75 34,5184 m2
44 Trát gờ chỉ nổi tường ngăn lửng 15,96 m
45 Gờ chỉ thành sê nô+ gờ móc nước 52,6 m
46 Lát nền gạch chống trơn KT 300x300 25,1778 m2
47 Ốp tường gạch LD 300x600 56,984 m2
48 Ốp gạch thẻ trang trí KT 60x240 6,444 m2
49 hoa thoáng Inox 304 45,3456 kg
50 khung Inox bàn lavabo 14,5937 kg
51 Ốp đá granite 6,83 m2
52 Sơn tường trong nhà 3 nước 61,0096 m2
53 Sơn tường ngoài nhà 3 nước 88,9604 m2
54 cánh cửa thép hình cửa đi Đ2 75,733 m2
55 Lắp dựng cánh cửa thép hình 6,15 m2
56 Bộ then cài cửa 2 cái
57 Bộ chốt cài cửa 2 cái
58 Bản lề cửa 12 bộ
59 Khóa cửa việt tiệp 2 bộ
60 Sơn cửa sắt 3 nước 7,3208 m2
61 khung Inox 304 chia phòng vệ sinh 108,4596 kg
62 Cửa đi + phụ kiện 3,96 m2
63 cửa đi Đ2 + phụ kiện 5,3625 m2
64 tấm vách ngăn + phụ kiện vách ngăn 17,7335 m2
65 Đèn ốp trần D250 11W compac 4 bộ
66 Mặt 1 công tắc 1cực 10A + đế âm 4 cái
67 Dây điện CU/XLPE/PVC 2*2.5mm 50 m
68 Dây điện CU/XLPE/PVC 2*1.5mm 55 m
69 Gen nhựa mềm PVC D16 35 m
70 Mặt 2 ổ cắm 1 cực 10A+ đế âm 1 cái
71 Hộp đấu nối 100x100 3 hộp
72 Atomat 15A 1 cái
73 Ống nhựa PVC D27 0,5 100m
74 Ống nhựa PVC D34 0,16 100m
75 Ống nhựa PVC D42 0,18 100m
76 Cút góc 90 độ PVC D27 2 cái
77 Cút góc 90 độ PVC D34 10 cái
78 Cút góc 90 độ PVC D42 4 cái
79 Cút góc 90 độ ren trong D27 11 cái
80 Tê nhựa PVC D27 3 cái
81 Tê nhựa PVC D34 3 cái
82 Tê nhựa PVC D42 3 cái
83 Mang sông thu nhựa PVC D42/34 3 cái
84 Mang sông thu nhựa PVC D34/27 3 cái
85 Van vạn tay chụp PVC D42 2 cái
86 Téc nước INOX 1500L+ giá đỡ 1 bể
87 Máy bơm nước panasonic GP-10HCN 1SVN 1 cái
88 Van một chiều 1 bộ
89 Khẩu nối ren ngoài 11 cái
90 Ống nhựa PVC D90 0,25 100m
91 Ống nhựa PVC D110 0,1 100m
92 Cút nhựa PVC 45 độ D90 10 cái
93 Cút nhựa PVC 45 độ D110 2 cái
94 Tê nhựa PVC D90 4 cái
95 Tê nhựa PVC chếch D90 2 cái
96 Mang sông thu nhựa PVC D90 4 cái
97 Ống nhựa PVC D60 0,12 100m
98 Cút nhựa PVC D90 độ D60 4 cái
99 Tê nhựa PVC D60 2 cái
100 Hạ PVC D90-60 3 cái
101 Hạ PVC D110-90 2 cái
102 Ống nhựa PVC D76 0,02 100m
103 Lavabo, gương, phụ kiện 3 bộ
104 Vòi xả 2 bộ
105 Phễu thu sàn Inox KT 150x150 2 cái
106 Xí xổm người lớn 1 bộ
107 Tiểu nam đứng 2 bộ
108 Xí bệt người lớn 4 bộ
109 Dây dẫn nước 9 sợi
D BỂ TỰ HOẠI
1 Đào đất móng bể đất cấp III 0,1529 100m3
2 Lấp đất chân móng bể 0,0557 100m3
3 Bê tông lót đáy bể M100 đá 4x6 0,7644 m3
4 Bê tông đáy bể + dầm bể đá 1x2 mác 200 0,9262 m3
5 ván khuôn bể 0,0555 100m2
6 thép đáy bể ĐK 0,0162 tấn
7 Xây tường bể gạch D=220 VXM 75 2,42 m3
8 Xây tường bể gạch D=110 VXM 75 0,3775 m3
9 Láng đáy bể VXM M75 đánh màu dày 2,0cm 3,7716 m2
10 Bê tông tấm đan nắp bể 0,602 m3
11 Ván khuôn tấm đan nắp bể 0,0311 100m2
12 thép tấm đan đáy bể ĐK 0,36 100m2
13 Trát tường bể có đánh màu VXM M75 17,232 m2
14 Lắp đặt bê tông tấm đan D>50kg 7 cấu kiện
E SỬA CHỮA NHÀ 03 LỚP HỌC
1 Tháo dỡ mái mái tôn cũ hỏng 2,5308 100m2
2 Tháo dỡ xà gồ thép cũ hỏng 0,7528 tấn
3 Tháo dỡ cửa 33,02 m2
4 Phá dỡ kết cấu xây gạch phần thân 32,7908 m3
5 Phá dỡ kết cấu BTCT phần thân 9,2123 m3
6 Đục tẩy nền lát gạch cũ hỏng 119,0038 m2
7 Đục tẩy lớp VXM tam cấp, chân móng, cột 81,3966 m3
8 Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện 2 công
9 ván khuôn cột 0,1082 100m2
10 BT cột đá 1x2 M250# 0,2904 m3
11 cốt thép cột D≤10 0,0222 tấn
12 cốt thép cột D≤18 0,132 tấn
13 Tường nhà xây gạch VXM M75# 48,4234 m3
14 Tôn cát nền bục giảng đầm chặt k=0.9 1,3459 m3
15 BT nền bục giảng đá 4x6 M100# 1,3459 m3
16 ván khuôn lanh tô 0,1114 100m2
17 BT lanh tô Đá 1x2 M250# 0,7959 m3
18 cốt thép lanh tô D≤10 0,0296 tấn
19 cốt thép lanh tô D≤18 0,0969 tấn
20 ván khuôn dầm 0,99 100m2
21 BT Dầm đá 1x2 M250# 7,1575 m3
22 cốt thép dầm D≤10 0,3197 tấn
23 cốt thép dầm D≤18 0,8472 tấn
24 cốt thép dầm D>18 0,3124 tấn
25 ván khuôn sàn mái+ thành sê nô 2,3523 100m2
26 BT sàn mái + sê nô đá 1x2 M250# 22,1784 m3
27 cốt thép sàn mái + sê nô D≤10 2,5596 tấn
28 Láng chống thấm sê nô mái VXM M75 30,44 m2
29 ván khuôn giằng thu hồi 0,1457 100m2
30 BT giằng thu hồi đá 1x2 M250# 1,6078 m3
31 cốt thép giằng thu hồi D≤10 0,0218 tấn
32 cốt thép giằng thu hồi D≤18 0,1771 tấn
33 Xà gồ thép U100x40x2 0,6149 tấn
34 LD xà gồ thép U100x40x2 0,6149 tấn
35 Mái nhà lợp tôn múi D= 0,42mm 2,3216 100m2
36 Tôn úp nóc phẳng 16,65 m
37 Ke chống bão 6 cái/ 1m2 1.392,9504 cái
38 Nền nhà lát gạch 600x600 160,3996 m2
39 Ốp chân tường gạch 150x600 13,065 m2
40 Trát Tường ngoài nhà VXM M75# 98,091 m2
41 Trát tường trong nhà VXM M75# 250,8762 m2
42 Trát cột, dầm, trần, thành sê nô VXM M75# 362,2114 m2
43 Trát hèm má cửa VXM M75# 21,098 m2
44 Tam cấp ốp đá Granite màu đỏ 35,547 m2
45 Đắp phào chỉ sê nô, gờ móc nước 125,36 m
46 Đắp phào chỉ kép trong nhà 176,96 m
47 hóa thép cửa sổ S1 0,2793 tấn
48 LD hoa thép cửa sổ S1 21,42 m2
49 Sơn Tường ngoài nhà sơn 3 nước 154,503 m2
50 Sơn Tường trong nhà sơn 3 nước 577,7736 m2
51 Sơn Hoa thép cửa sổ S1 90,1968 m2
52 Giàn giáo thi công ngoài nhà 2,1879 100m2
53 Cửa đo 24,57 m2
54 Cửa sổ 21,42 m2
55 Ống nhựa PVC D110 0,36 100m
56 Cút nhựa PVC 90 độ D110 4 cái
57 Cút chếch 45 dộ D110 8 cái
58 Đai thép không tỉ L15*120 12 cái
59 Vít nở 4 24 cái
60 Rọ chắn rác không gỉ D150 4 cái
61 CÔn thu D120*110 4 cái
62 Đèn ốp hiên D250*11W (compact) 3 bộ
63 Đèn HQ đôi L=1.2m 2*40W 21 bộ
64 Quạt trần đường kính cánh D=1.4m*80W, chiết áp 14 cái
65 Mặt 1 công tắc 1 cực 10A + đế âm 1 cái
66 Mặt 1 công tắc + ổ cắm đôi 1 cực 10A + đế âm 7 bảng
67 Mặt ở cắm đôi 1 cực 10A + đế âm 9 cái
68 Hộp điện đặt APTOMAT (TĐ) 1 hộp
69 Hộp cầu nối 100x100 2 hộp
70 Aptomat 1P-2C30A (Đế âm + mặt) 1 cái
71 Aptomat 1P-2C15A (Đế âm + mặt) 4 cái
72 Dây CU/XLPE/PVC 2*10mm2 60 m
73 Dây CU/XLPE/PVC 2*6mm2 32 m
74 Dây CU/XLPE/PVC 2*2.5mm2 48 m
75 Dây CU/XLPE/PVC 2*1.5mm2 265 m
76 Dây tiếp điah hộp điện tổng 1x10m2 5 m
77 Cọc tiế địa thép A L63*63*6 dài 2m 1 cọc
78 Bằng dính điện hạ áp D80 5 cuộn
79 Gen nhựa mềm PVC D30 32 m
80 Gen nhựa mềm PVC D20 45 m
81 Gen nhựa mềm PVC D16 265 m
82 Sâu vít 0,2 kg
83 Đào đât cấp III hố chôn cọc thu sét 0,0764 100m3
84 Đắp đất sét hố chôn cọc thu sét đầm chặt K=0.9 0,0764 100m3
85 kim thu sét phi 18 3 cái
86 LD kim thu sét phi 18 3 cái
87 Thép phi 12 27 m
88 Thép phi 10 48 m
89 Cọc tiếp địa 3 cọc
90 Quả sứ 3 sứ
91 Bu lông B12 6 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9605665E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.92113E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.381.598.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->