Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210770412-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/08/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210770384 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện Tiên Yên ( nguồn sự nghiệp giáo dục năm 2021) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-24 13:50:00 đến ngày 2021-08-03 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,973,711,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ nhà vệ sinh | 1 | ca | |
| B | NHÀ HỌC 02 LỚP | |||
| 1 | Đào móng cột đất cấp III | 0,4825 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất giằng móng đất cấp III | 0,0851 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng M100 đá 4x6 M100 | 5,5499 | m3 | |
| 4 | ván khuôn móng, cổ cột | 0,376 | 100m2 | |
| 5 | thép móng trụ ĐK | 0,0416 | tấn | |
| 6 | thép móng trụ ĐK | 0,5295 | tấn | |
| 7 | Bê tông móng trụ đá 1x2 M250 | 9,2382 | m3 | |
| 8 | ván khuôn giằng móng | 0,6382 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông giằng móng đá 1x2 M250 | 6,6229 | m3 | |
| 10 | thép giằng móng ĐK | 0,1837 | tấn | |
| 11 | thép giằng móng ĐK | 0,9288 | tấn | |
| 12 | Xây móng gạch D=220 | 4,754 | m3 | |
| 13 | Lấp đất chân móng đầm chặt | 0,0965 | 100m3 | |
| 14 | ván khuôn giằng tường | 0,128 | 100m2 | |
| 15 | thép giằng tường ĐK | 0,0183 | tấn | |
| 16 | thép giằng tường ĐK | 0,0788 | tấn | |
| 17 | Bê tông giằng tường đá 1x2 M250 | 1,3583 | m3 | |
| 18 | Đất tôn nền nhà đầm chặt | 0,3794 | 100m3 | |
| 19 | Bê tông nền đá 4x6 M100 | 9,8558 | m3 | |
| 20 | Xây bậc tam cấp gạch VXM M75 | 3,861 | m3 | |
| 21 | ván khuôn cột | 0,4202 | 100m2 | |
| 22 | Bê tông cột đá 1x2M250 | 2,3111 | m3 | |
| 23 | thép cột ĐK | 0,0717 | tấn | |
| 24 | thép cột ĐK | 0,2884 | tấn | |
| 25 | Xây tường gạch D=220 VXM M75 | 31,5625 | m3 | |
| 26 | Xây tường gạch D=110 VXM M75 | 2,4926 | m3 | |
| 27 | Xây ốp cột, chi tiết phức tạp gạch chỉ VXM M75 | 0,676 | m3 | |
| 28 | Tôn cát bục giảng đầm chặt | 2,2922 | m3 | |
| 29 | Ván khuôn lanh tô | 0,0718 | 100m2 | |
| 30 | thép lanh tô ĐK | 0,0181 | tấn | |
| 31 | Thép lanh tô ĐK | 0,0639 | tấn | |
| 32 | Bê tông lanh tô đá 1x2 M250 | 0,5313 | m3 | |
| 33 | Ván khuôn dầm | 0,4326 | 100m2 | |
| 34 | thép dầm mái ĐK | 0,215 | tấn | |
| 35 | thép dầm mái ĐK | 0,6021 | tấn | |
| 36 | thép dầm mái ĐK>18 | 0,2081 | tấn | |
| 37 | Bê tông dầm đá 1x2 M250 | 6,3725 | m3 | |
| 38 | Ván khuôn sàn mái+ sê nô | 1,6532 | 100m2 | |
| 39 | thép sàn mái ĐK | 1,798 | tấn | |
| 40 | Bê tông sàn mái đá 1x2 M250 | 13,8765 | m3 | |
| 41 | Láng VXM M75# đánh màu sê nê | 23,34 | m2 | |
| 42 | Ván khuôn giằng tường thu hồi | 0,1184 | 100m2 | |
| 43 | thép giằng tường thu hồi ĐK | 0,0134 | tấn | |
| 44 | thép giằng tường thu hồi ĐK | 0,1084 | tấn | |
| 45 | Bê tông tường thu hồi đá 1x2 M250 | 0,847 | m3 | |
| 46 | xà gồ mái | 0,4092 | tấn | |
| 47 | Lắp dựng xà gồ | 0,4092 | tấn | |
| 48 | Lợp tôn múi D=0,42mm | 1,331 | 100m2 | |
| 49 | Tôn phẳng úp nóc | 13,86 | m | |
| 50 | Ke chống bão 6 cái/m2 | 798 | cái | |
| 51 | Trát tường trong nhà VXM M75 | 189,0938 | m2 | |
| 52 | Trát tường ngoài nhà VXM M75 | 109,4338 | m2 | |
| 53 | Trát hèm má cửa | 13,992 | m2 | |
| 54 | Trát dầm VXM M75# | 41,8224 | m2 | |
| 55 | Trát trần VXM M75 | 165,3192 | m2 | |
| 56 | Đắp phào chỉ kép | 105,76 | m | |
| 57 | Đắp gờ chỉ nổi | 98,96 | m | |
| 58 | Sơn tường trong nhà 3 nước | 410,2274 | m2 | |
| 59 | Sơn tường ngoài nhà 3 nước | 109,4338 | m2 | |
| 60 | Lát nền nhà gạch LD 600x600 | 76,2878 | m2 | |
| 61 | Ốp gạch chân tường LD 120x600 | 7,3992 | m2 | |
| 62 | Ốp đá granite tam cấp | 65,215 | m2 | |
| 63 | hoa sắt cửa thép đặc | 0,1795 | tấn | |
| 64 | Sơn hoa sắt cửa, xà gồ mái 3 nước | 59,7496 | m2 | |
| 65 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ | 14,4 | m2 | |
| 66 | Giàn giáo thi công ngoài nhà | 2,1714 | 100m2 | |
| 67 | Cửa đi | 18,36 | m2 | |
| 68 | Cửa sổ | 14,4 | m2 | |
| 69 | Đèn ốp hiên D25*11W | 2 | bộ | |
| 70 | Đèn huỳnh quang đơn L=1.2m *40W | 8 | bộ | |
| 71 | Quạt trần đường kính cánh D=1,4m*80W, hộp số | 12 | cái | |
| 72 | Mặt 2 công tắc 1 cực 10A+ đế âm tường | 2 | cái | |
| 73 | Mặt 1 công tắc+ ổ cắm đơn 1 cực 10A+ đế âm tường | 4 | bảng | |
| 74 | Mặt 1 ổ cắm đơn 1 cực 10A + đế âm | 6 | cái | |
| 75 | Hộp điện đặt atomat (TĐ) | 1 | hộp | |
| 76 | Hộp cầu nối 100x100 | 2 | hộp | |
| 77 | Atomat 1P-2C 30A (đế+ mặt) | 1 | cái | |
| 78 | Atomat 1P-2C 15A (đế+ mặt) | 2 | cái | |
| 79 | Dây điện CU/XLPE/PVC 2*10mm | 35 | m | |
| 80 | Dây điện CU/XLPE/PVC 2*6mm | 28 | m | |
| 81 | Dây điện CU/XLPE/PVC 2*2.5mm | 23 | m | |
| 82 | Dây điện CU/XLPE/PVC 2*1.5mm | 165 | m | |
| 83 | Dây tiếp địa hộp điện tổng 1x10mm2 | 3 | m | |
| 84 | Cọc tiếp địa thép L63*63*6 dài 2M | 1 | cọc | |
| 85 | Băng dính cách điện hạ áp D80 | 2 | cuộn | |
| 86 | Gen nhựa mềm PVC D20 | 23 | m | |
| 87 | Gen nhựa mềm PVC D16 | 165 | m | |
| 88 | Sâu vít | 0,3 | kg | |
| 89 | Ống nhựa PVC D90 | 0,2 | 100m | |
| 90 | Cút nhựa PVC 90 độ D90 | 4 | cái | |
| 91 | Cút nhựa PVC 45 độ D90 | 8 | cái | |
| 92 | Đai thép không gỉ 15*90 | 16 | cái | |
| 93 | Vít nở 4 | 16 | cái | |
| 94 | Rọ chắn rác không rỉ D150 | 4 | cái | |
| 95 | Côn thu D110*90 | 4 | cái | |
| 96 | Đào móng cọc tiếp địa đất cấp III | 0,0476 | 100m3 | |
| 97 | Lấp đất sét móng tiếp địa | 0,0476 | 100m3 | |
| 98 | SX kim thu sét D18 | 2 | cái | |
| 99 | LD kim thu sét D18 | 2 | cái | |
| 100 | Thép tròn D12 | 21,4 | m | |
| 101 | Thép tròn D10 | 33,2 | m | |
| 102 | Cọc tiếp địa | 2 | cọc | |
| 103 | Quả sứ | 2 | sứ | |
| 104 | Bu lông B12 | 4 | cái | |
| C | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng cột đất cấp III | 0,2117 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất giằng móng | 0,0372 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng M100 đá 4x6 M100 | 2,4398 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng cột | 0,1506 | 100m2 | |
| 5 | thép cột ĐK | 0,0062 | tấn | |
| 6 | thép cột ĐK | 0,1727 | tấn | |
| 7 | Bê tông móng trụ đá 1x2 M250 | 3,9055 | m3 | |
| 8 | ván khuôn giằng móng | 0,2803 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông giằng móng đá 1x2 M250 | 2,2534 | m3 | |
| 10 | thép giằng móng ĐK | 0,0464 | tấn | |
| 11 | thép giằng móng ĐK | 0,2844 | tấn | |
| 12 | Xây móng gạch D=220 | 3,9016 | m3 | |
| 13 | Lấp đất chân móng đầm chặt | 0,0706 | 100m3 | |
| 14 | Ván khuôn giằng tường | 0,0628 | 100m2 | |
| 15 | thép giằng tường ĐK | 0,012 | tấn | |
| 16 | thép giằng tường ĐK | 0,0599 | tấn | |
| 17 | Bê tông giằng tường đá 1x2 M250 | 0,6692 | m3 | |
| 18 | Lấp đất tôn nền nhà | 0,0834 | 100m3 | |
| 19 | Tôn đất màu trồng hoa | 1,2569 | m3 | |
| 20 | Bê tông nền đá 4x6 M100 | 2,4564 | m3 | |
| 21 | Xây bậc tam cấp VXM M75 | 1,9626 | m3 | |
| 22 | tháo dỡ ván khuôn cột | 0,1584 | 100m2 | |
| 23 | Bê tông cột đá 1x2M250 | 0,8712 | m3 | |
| 24 | thép cột ĐK | 0,0187 | tấn | |
| 25 | thép cột ĐK | 0,1327 | tấn | |
| 26 | Xây tường gạch VXM M75 D=220 | 9,3034 | m3 | |
| 27 | Xây tường gạch VXM D=110 | 2,6536 | m3 | |
| 28 | ván khuôn lanh tô | 0,02 | 100m2 | |
| 29 | thép lanh tô ĐK | 0,0034 | tấn | |
| 30 | thép lanh tô ĐK | 0,0112 | tấn | |
| 31 | Bê tông lanh tô đá 1x2 M250 | 0,0975 | m3 | |
| 32 | ván khuôn dầm | 0,1356 | 100m2 | |
| 33 | thép dầm ĐK | 0,0657 | tấn | |
| 34 | thép dầm ĐK | 0,2358 | tấn | |
| 35 | Bê tông dầm đá 1x2 M250 | 1,4085 | m3 | |
| 36 | ván khuôn sàn mái | 0,5006 | 100m2 | |
| 37 | thép sàn mái ĐK | 0,507 | tấn | |
| 38 | Bê tông sàn mái đá 1x2 M250 | 4,7453 | m3 | |
| 39 | Láng VXM M100# chống thấm | 38,5526 | m2 | |
| 40 | Trát tường ngoài nhà VXM M75 | 88,9604 | m2 | |
| 41 | Trát hèm má cửa+ ô thoáng | 12,9316 | m2 | |
| 42 | Trát dầm VXM M75# | 13,5596 | m2 | |
| 43 | Trát trần VXM M75 | 34,5184 | m2 | |
| 44 | Trát gờ chỉ nổi tường ngăn lửng | 15,96 | m | |
| 45 | Gờ chỉ thành sê nô+ gờ móc nước | 52,6 | m | |
| 46 | Lát nền gạch chống trơn KT 300x300 | 25,1778 | m2 | |
| 47 | Ốp tường gạch LD 300x600 | 56,984 | m2 | |
| 48 | Ốp gạch thẻ trang trí KT 60x240 | 6,444 | m2 | |
| 49 | hoa thoáng Inox 304 | 45,3456 | kg | |
| 50 | khung Inox bàn lavabo | 14,5937 | kg | |
| 51 | Ốp đá granite | 6,83 | m2 | |
| 52 | Sơn tường trong nhà 3 nước | 61,0096 | m2 | |
| 53 | Sơn tường ngoài nhà 3 nước | 88,9604 | m2 | |
| 54 | cánh cửa thép hình cửa đi Đ2 | 75,733 | m2 | |
| 55 | Lắp dựng cánh cửa thép hình | 6,15 | m2 | |
| 56 | Bộ then cài cửa | 2 | cái | |
| 57 | Bộ chốt cài cửa | 2 | cái | |
| 58 | Bản lề cửa | 12 | bộ | |
| 59 | Khóa cửa việt tiệp | 2 | bộ | |
| 60 | Sơn cửa sắt 3 nước | 7,3208 | m2 | |
| 61 | khung Inox 304 chia phòng vệ sinh | 108,4596 | kg | |
| 62 | Cửa đi + phụ kiện | 3,96 | m2 | |
| 63 | cửa đi Đ2 + phụ kiện | 5,3625 | m2 | |
| 64 | tấm vách ngăn + phụ kiện vách ngăn | 17,7335 | m2 | |
| 65 | Đèn ốp trần D250 11W compac | 4 | bộ | |
| 66 | Mặt 1 công tắc 1cực 10A + đế âm | 4 | cái | |
| 67 | Dây điện CU/XLPE/PVC 2*2.5mm | 50 | m | |
| 68 | Dây điện CU/XLPE/PVC 2*1.5mm | 55 | m | |
| 69 | Gen nhựa mềm PVC D16 | 35 | m | |
| 70 | Mặt 2 ổ cắm 1 cực 10A+ đế âm | 1 | cái | |
| 71 | Hộp đấu nối 100x100 | 3 | hộp | |
| 72 | Atomat 15A | 1 | cái | |
| 73 | Ống nhựa PVC D27 | 0,5 | 100m | |
| 74 | Ống nhựa PVC D34 | 0,16 | 100m | |
| 75 | Ống nhựa PVC D42 | 0,18 | 100m | |
| 76 | Cút góc 90 độ PVC D27 | 2 | cái | |
| 77 | Cút góc 90 độ PVC D34 | 10 | cái | |
| 78 | Cút góc 90 độ PVC D42 | 4 | cái | |
| 79 | Cút góc 90 độ ren trong D27 | 11 | cái | |
| 80 | Tê nhựa PVC D27 | 3 | cái | |
| 81 | Tê nhựa PVC D34 | 3 | cái | |
| 82 | Tê nhựa PVC D42 | 3 | cái | |
| 83 | Mang sông thu nhựa PVC D42/34 | 3 | cái | |
| 84 | Mang sông thu nhựa PVC D34/27 | 3 | cái | |
| 85 | Van vạn tay chụp PVC D42 | 2 | cái | |
| 86 | Téc nước INOX 1500L+ giá đỡ | 1 | bể | |
| 87 | Máy bơm nước panasonic GP-10HCN 1SVN | 1 | cái | |
| 88 | Van một chiều | 1 | bộ | |
| 89 | Khẩu nối ren ngoài | 11 | cái | |
| 90 | Ống nhựa PVC D90 | 0,25 | 100m | |
| 91 | Ống nhựa PVC D110 | 0,1 | 100m | |
| 92 | Cút nhựa PVC 45 độ D90 | 10 | cái | |
| 93 | Cút nhựa PVC 45 độ D110 | 2 | cái | |
| 94 | Tê nhựa PVC D90 | 4 | cái | |
| 95 | Tê nhựa PVC chếch D90 | 2 | cái | |
| 96 | Mang sông thu nhựa PVC D90 | 4 | cái | |
| 97 | Ống nhựa PVC D60 | 0,12 | 100m | |
| 98 | Cút nhựa PVC D90 độ D60 | 4 | cái | |
| 99 | Tê nhựa PVC D60 | 2 | cái | |
| 100 | Hạ PVC D90-60 | 3 | cái | |
| 101 | Hạ PVC D110-90 | 2 | cái | |
| 102 | Ống nhựa PVC D76 | 0,02 | 100m | |
| 103 | Lavabo, gương, phụ kiện | 3 | bộ | |
| 104 | Vòi xả | 2 | bộ | |
| 105 | Phễu thu sàn Inox KT 150x150 | 2 | cái | |
| 106 | Xí xổm người lớn | 1 | bộ | |
| 107 | Tiểu nam đứng | 2 | bộ | |
| 108 | Xí bệt người lớn | 4 | bộ | |
| 109 | Dây dẫn nước | 9 | sợi | |
| D | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào đất móng bể đất cấp III | 0,1529 | 100m3 | |
| 2 | Lấp đất chân móng bể | 0,0557 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông lót đáy bể M100 đá 4x6 | 0,7644 | m3 | |
| 4 | Bê tông đáy bể + dầm bể đá 1x2 mác 200 | 0,9262 | m3 | |
| 5 | ván khuôn bể | 0,0555 | 100m2 | |
| 6 | thép đáy bể ĐK | 0,0162 | tấn | |
| 7 | Xây tường bể gạch D=220 VXM 75 | 2,42 | m3 | |
| 8 | Xây tường bể gạch D=110 VXM 75 | 0,3775 | m3 | |
| 9 | Láng đáy bể VXM M75 đánh màu dày 2,0cm | 3,7716 | m2 | |
| 10 | Bê tông tấm đan nắp bể | 0,602 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn tấm đan nắp bể | 0,0311 | 100m2 | |
| 12 | thép tấm đan đáy bể ĐK | 0,36 | 100m2 | |
| 13 | Trát tường bể có đánh màu VXM M75 | 17,232 | m2 | |
| 14 | Lắp đặt bê tông tấm đan D>50kg | 7 | cấu kiện | |
| E | SỬA CHỮA NHÀ 03 LỚP HỌC | |||
| 1 | Tháo dỡ mái mái tôn cũ hỏng | 2,5308 | 100m2 | |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ thép cũ hỏng | 0,7528 | tấn | |
| 3 | Tháo dỡ cửa | 33,02 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu xây gạch phần thân | 32,7908 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu BTCT phần thân | 9,2123 | m3 | |
| 6 | Đục tẩy nền lát gạch cũ hỏng | 119,0038 | m2 | |
| 7 | Đục tẩy lớp VXM tam cấp, chân móng, cột | 81,3966 | m3 | |
| 8 | Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện | 2 | công | |
| 9 | ván khuôn cột | 0,1082 | 100m2 | |
| 10 | BT cột đá 1x2 M250# | 0,2904 | m3 | |
| 11 | cốt thép cột D≤10 | 0,0222 | tấn | |
| 12 | cốt thép cột D≤18 | 0,132 | tấn | |
| 13 | Tường nhà xây gạch VXM M75# | 48,4234 | m3 | |
| 14 | Tôn cát nền bục giảng đầm chặt k=0.9 | 1,3459 | m3 | |
| 15 | BT nền bục giảng đá 4x6 M100# | 1,3459 | m3 | |
| 16 | ván khuôn lanh tô | 0,1114 | 100m2 | |
| 17 | BT lanh tô Đá 1x2 M250# | 0,7959 | m3 | |
| 18 | cốt thép lanh tô D≤10 | 0,0296 | tấn | |
| 19 | cốt thép lanh tô D≤18 | 0,0969 | tấn | |
| 20 | ván khuôn dầm | 0,99 | 100m2 | |
| 21 | BT Dầm đá 1x2 M250# | 7,1575 | m3 | |
| 22 | cốt thép dầm D≤10 | 0,3197 | tấn | |
| 23 | cốt thép dầm D≤18 | 0,8472 | tấn | |
| 24 | cốt thép dầm D>18 | 0,3124 | tấn | |
| 25 | ván khuôn sàn mái+ thành sê nô | 2,3523 | 100m2 | |
| 26 | BT sàn mái + sê nô đá 1x2 M250# | 22,1784 | m3 | |
| 27 | cốt thép sàn mái + sê nô D≤10 | 2,5596 | tấn | |
| 28 | Láng chống thấm sê nô mái VXM M75 | 30,44 | m2 | |
| 29 | ván khuôn giằng thu hồi | 0,1457 | 100m2 | |
| 30 | BT giằng thu hồi đá 1x2 M250# | 1,6078 | m3 | |
| 31 | cốt thép giằng thu hồi D≤10 | 0,0218 | tấn | |
| 32 | cốt thép giằng thu hồi D≤18 | 0,1771 | tấn | |
| 33 | Xà gồ thép U100x40x2 | 0,6149 | tấn | |
| 34 | LD xà gồ thép U100x40x2 | 0,6149 | tấn | |
| 35 | Mái nhà lợp tôn múi D= 0,42mm | 2,3216 | 100m2 | |
| 36 | Tôn úp nóc phẳng | 16,65 | m | |
| 37 | Ke chống bão 6 cái/ 1m2 | 1.392,9504 | cái | |
| 38 | Nền nhà lát gạch 600x600 | 160,3996 | m2 | |
| 39 | Ốp chân tường gạch 150x600 | 13,065 | m2 | |
| 40 | Trát Tường ngoài nhà VXM M75# | 98,091 | m2 | |
| 41 | Trát tường trong nhà VXM M75# | 250,8762 | m2 | |
| 42 | Trát cột, dầm, trần, thành sê nô VXM M75# | 362,2114 | m2 | |
| 43 | Trát hèm má cửa VXM M75# | 21,098 | m2 | |
| 44 | Tam cấp ốp đá Granite màu đỏ | 35,547 | m2 | |
| 45 | Đắp phào chỉ sê nô, gờ móc nước | 125,36 | m | |
| 46 | Đắp phào chỉ kép trong nhà | 176,96 | m | |
| 47 | hóa thép cửa sổ S1 | 0,2793 | tấn | |
| 48 | LD hoa thép cửa sổ S1 | 21,42 | m2 | |
| 49 | Sơn Tường ngoài nhà sơn 3 nước | 154,503 | m2 | |
| 50 | Sơn Tường trong nhà sơn 3 nước | 577,7736 | m2 | |
| 51 | Sơn Hoa thép cửa sổ S1 | 90,1968 | m2 | |
| 52 | Giàn giáo thi công ngoài nhà | 2,1879 | 100m2 | |
| 53 | Cửa đo | 24,57 | m2 | |
| 54 | Cửa sổ | 21,42 | m2 | |
| 55 | Ống nhựa PVC D110 | 0,36 | 100m | |
| 56 | Cút nhựa PVC 90 độ D110 | 4 | cái | |
| 57 | Cút chếch 45 dộ D110 | 8 | cái | |
| 58 | Đai thép không tỉ L15*120 | 12 | cái | |
| 59 | Vít nở 4 | 24 | cái | |
| 60 | Rọ chắn rác không gỉ D150 | 4 | cái | |
| 61 | CÔn thu D120*110 | 4 | cái | |
| 62 | Đèn ốp hiên D250*11W (compact) | 3 | bộ | |
| 63 | Đèn HQ đôi L=1.2m 2*40W | 21 | bộ | |
| 64 | Quạt trần đường kính cánh D=1.4m*80W, chiết áp | 14 | cái | |
| 65 | Mặt 1 công tắc 1 cực 10A + đế âm | 1 | cái | |
| 66 | Mặt 1 công tắc + ổ cắm đôi 1 cực 10A + đế âm | 7 | bảng | |
| 67 | Mặt ở cắm đôi 1 cực 10A + đế âm | 9 | cái | |
| 68 | Hộp điện đặt APTOMAT (TĐ) | 1 | hộp | |
| 69 | Hộp cầu nối 100x100 | 2 | hộp | |
| 70 | Aptomat 1P-2C30A (Đế âm + mặt) | 1 | cái | |
| 71 | Aptomat 1P-2C15A (Đế âm + mặt) | 4 | cái | |
| 72 | Dây CU/XLPE/PVC 2*10mm2 | 60 | m | |
| 73 | Dây CU/XLPE/PVC 2*6mm2 | 32 | m | |
| 74 | Dây CU/XLPE/PVC 2*2.5mm2 | 48 | m | |
| 75 | Dây CU/XLPE/PVC 2*1.5mm2 | 265 | m | |
| 76 | Dây tiếp điah hộp điện tổng 1x10m2 | 5 | m | |
| 77 | Cọc tiế địa thép A L63*63*6 dài 2m | 1 | cọc | |
| 78 | Bằng dính điện hạ áp D80 | 5 | cuộn | |
| 79 | Gen nhựa mềm PVC D30 | 32 | m | |
| 80 | Gen nhựa mềm PVC D20 | 45 | m | |
| 81 | Gen nhựa mềm PVC D16 | 265 | m | |
| 82 | Sâu vít | 0,2 | kg | |
| 83 | Đào đât cấp III hố chôn cọc thu sét | 0,0764 | 100m3 | |
| 84 | Đắp đất sét hố chôn cọc thu sét đầm chặt K=0.9 | 0,0764 | 100m3 | |
| 85 | kim thu sét phi 18 | 3 | cái | |
| 86 | LD kim thu sét phi 18 | 3 | cái | |
| 87 | Thép phi 12 | 27 | m | |
| 88 | Thép phi 10 | 48 | m | |
| 89 | Cọc tiếp địa | 3 | cọc | |
| 90 | Quả sứ | 3 | sứ | |
| 91 | Bu lông B12 | 6 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9605665E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.92113E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.381.598.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi