Gói thầu: Gói Thầu số 03:Xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210771706-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/08/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Đông Tiến
Tên gói thầu Gói Thầu số 03:Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210771698
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và những nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-24 14:27:00 đến ngày 2021-08-02 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,439,271,116 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG, CỐNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu chương V 4,7599 100m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu chương V 9,4059 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu chương V 1,4835 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu chương V 3,2764 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu chương V 3,2764 100m3
6 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu chương V 19,2235 100m3
7 Mua đất cấp III (loại đất sau khi đầm chặt đạt K95) Theo yêu cầu chương V 2.172,2555 m3
8 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo yêu cầu chương V 4,2489 100m3
9 Nilon chống thấm Theo yêu cầu chương V 1.846,31 m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu chương V 295,4096 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu chương V 1,9761 100m2
12 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo yêu cầu chương V 257,7773 100m
13 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo yêu cầu chương V 90,8049 m3
14 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu chương V 291,9824 m3
15 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Theo yêu cầu chương V 341,2374 m3
16 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu chương V 90,63 m3
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu chương V 917,465 m2
18 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Theo yêu cầu chương V 14,94 m2
19 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Theo yêu cầu chương V 0,1494 100m2
20 Ống PVC D90; L=1,0m (10m/1 vị trí) Theo yêu cầu chương V 83 m
21 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo yêu cầu chương V 68,1912 100m
22 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo yêu cầu chương V 15,52 m3
23 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V 118,16 m3
24 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu chương V 430,22 m2
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu chương V 7,94 m3
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu chương V 0,7216 100m2
27 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Theo yêu cầu chương V 6,49 m2
28 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Theo yêu cầu chương V 0,0649 100m2
29 Ống PVC D90; L=1,0m (10m/1 vị trí) Theo yêu cầu chương V 36 m
30 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu chương V 0,1184 100m3
31 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu chương V 0,1184 100m3
32 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu chương V 0,1184 100m3
33 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo yêu cầu chương V 3,25 100m
34 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo yêu cầu chương V 0,98 m3
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 Theo yêu cầu chương V 0,4183 m3
36 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu chương V 0,0083 100m2
37 Mua đốt cống D1500, dài L=1m Theo yêu cầu chương V 6 Ống
38 Mua bệ đỡ cống D1500 Theo yêu cầu chương V 12 cái
39 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu chương V 0,0576 100m3
40 Mua đất cấp III (loại đất sau khi đầm chặt đạt K95) Theo yêu cầu chương V 6,506 m3
41 Quét nhựa bitum nóng vào tường Theo yêu cầu chương V 33,5352 m2
42 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện Theo yêu cầu chương V 6 cái
43 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu chương V 12 cái
44 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Theo yêu cầu chương V 17,628 m3
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 Theo yêu cầu chương V 5,876 m3
46 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu chương V 0,063 100m2
47 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu chương V 0,0458 100m3
48 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu chương V 0,0458 100m3
49 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu chương V 0,0458 100m3
50 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo yêu cầu chương V 2,45 100m
51 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo yêu cầu chương V 0,7353 m3
52 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 Theo yêu cầu chương V 0,2052 m3
53 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu chương V 0,0071 100m2
54 Mua đốt công D600, dài L=1m Theo yêu cầu chương V 5 m
55 Mua đế cống D600 Theo yêu cầu chương V 10 cái
56 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu chương V 0,0259 100m3
57 Mua đất cấp III (loại đất sau khi đầm chặt đạt K95) Theo yêu cầu chương V 2,9255 m3
58 Quét nhựa bitum nóng vào tường Theo yêu cầu chương V 11,304 m2
59 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện Theo yêu cầu chương V 5 cái
60 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu chương V 10 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.65E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.31E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thi công 02 công trình đường giao thông có hạng mục nền mặt đường, cống qua đường, tường kè
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->