Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210769610-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thiệu Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210725874
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện từ tiền cấp quyền sử dụng đất
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-24 14:48:00 đến ngày 2021-08-03 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,586,484,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.379726E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6759452E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
03 hợp đồng. Hợp đồng tương tự cụ thể phải đáp ứng các tiêu chí sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III(hoặc công trình có cấp cao hơn).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.910.538.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.731.614.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021;- Kinh nghiệm: Đã từng là Chỉ huy trưởng thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công:
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - 01 Cán bộ tốt nghiệp đại học chuyên nghành Kiến trúc sư- 01 Cán bộtốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát Nước.- 01 Cán bộ tốt nghiệp đại học chuyên nghành hệ thống điện.- 01 Cán bộ tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng dân dụng- Kinh nghiệm: Đã từng là Kỹ thuật thi công thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Chứng chỉ giám sát công trình dân dụng và CN- Kinh nghiệm: Đã từng là KCS thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ - VSMT:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ - VSMT.- Kinh nghiệm: Đã từng là ATV thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ 07T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 07T
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy trộn vữa - dung tích ≥ 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa - dung tích ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông - dung tích ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông - dung tích ≥250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt gạch đá - công suất ≥ 1,7 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá - công suất ≥ 1,7 KW
- Số lượng tối thiểu 3
7-Ô tô cần cẩu ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô cần cẩu ≥10T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn ≥1kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn ≥1kW
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy đầm dùi ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi ≥1,5kW
- Số lượng tối thiểu 3
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC
B PHẦN MÓNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo BVTK60,5501m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo BVTK60,5501m3
3Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo BVTK60,5501m3
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo BVTK24,30741m3
5Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo BVTK2,1876100m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo BVTK81,0225m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo BVTK28,2615m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo BVTK114,528m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo BVTK1,279100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo BVTK3,4186tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo BVTK2,2294tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo BVTK3,1931tấn
13Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo BVTK0,3971100m2
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo BVTK3,5325m3
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo BVTK0,16tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo BVTK1,1792tấn
17Xây tường thẳng gạch bê tông đặc 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo BVTK39,2628m3
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo BVTK8,0299m3
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo BVTK0,5243100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo BVTK0,4092tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo BVTK0,143tấn
22Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo BVTK2,0975100m3
23Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo BVTK26,0641m3
C PHẦN THÂN
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo BVTK7,1172m3
2Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo BVTK1,0803100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo BVTK0,375tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo BVTK0,0655tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo BVTK1,8266tấn
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo BVTK15,392m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo BVTK1,5305100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo BVTK0,6968tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo BVTK0,9458tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo BVTK1,2463tấn
11Ván khuôn gỗ sàn máiTheo BVTK3,3981100m2
12Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo BVTK38,426m3
13Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo BVTK4,8356tấn
14Lắp đặt xốp EPS - dạng tấm 15kg/m3. Bao gồm cả cước vận chuyển và lắp đặtTheo BVTK2,2129m3
15Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo BVTK11,0644m2
16Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo BVTK11,0644m2
17Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo BVTK1,1922m3
18Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo BVTK0,524100m2
19Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo BVTK0,0434tấn
20Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo BVTK0,0738tấn
21Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo BVTK19cái
22Gia công xà gồ thépTheo BVTK0,8819tấn
23Lắp dựng xà gồ thépTheo BVTK0,8819tấn
24Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo BVTK3,2117100m2
25Tấm ốp nóc dày 0,45 ly khổ rộng 600Theo BVTK49,1m
26Ke chống bão 4 cái/ m2Theo BVTK1.284cái
D PHẦN KIẾN TRÚC
1Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo BVTK63,0322m3
2Xây tường thẳng gạch đặc bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo BVTK9,8446m3
3Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo BVTK15,9353m3
4Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo BVTK10,0057m3
5Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo BVTK4,0145100m2
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo BVTK516,1768m2
7Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo BVTK377,062m2
8Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo BVTK136,544m2
9Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo BVTK153,05m2
10Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo BVTK339,81m2
11Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo BVTK255,702m2
12Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo BVTK61,0096m2
13Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo BVTK169,5708m2
14Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo BVTK149,71m
15Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo BVTK114,64m
16Đắp các chi tiết phức tạp khác (Thợ bậc 4/7)Theo BVTK10công
17Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo BVTK472,8294m2
18Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo BVTK652,7208m2
19Lát nền, sàn - Tiết diện gạch (600x600)mm, XM PCB40 - Hãng MIKADO hoặc tương đươngTheo BVTK262,2416m2
20Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch (300x300)mm, XM PCB40 - Hãng MIKADO hoặc tương đươngTheo BVTK24,9366m2
21Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch (150x600)mm - Hãng MIKADO hoặc tương đươngTheo BVTK18,063m2
22Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch (300x600)MM, XM PCB40 - Hãng MIKADO hoặc tương đươngTheo BVTK82,242m2
23Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép gia cường kính 6,38 ly (bao gồm lắp dựng và hoàn thiện) - Hãng GdatwindowsTheo BVTK20,52m2
24Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép gia cường kính 6,38 ly (bao gồm lắp dựng và hoàn thiện) - Hãng GdatwindowsTheo BVTK4,86m2
25Cửa sổ 4 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép gia cường kính 6,38 ly (bao gồm lắp dựng và hoàn thiện) - Hãng GdatwindowsTheo BVTK25,92m2
26Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép gia cường kính 6,38 ly (bao gồm lắp dựng và hoàn thiện)- Hãng GdatwindowsTheo BVTK2,16m2
27Cửa sổ 1 cánh mở hất. cửa nhựa lõi thép gia cường kính 6,38 ly - Hãng GdatwindowsTheo BVTK0,96m2
28Hoa sắt cửa sổ bao gồm cả lắp dựng và sơn. sơn tĩnh điệnTheo BVTK29,04m2
29Vách ngăn vệ sinh compact HPL Phụ kiện inox 304Theo BVTK26,628m2
30Lam chắn nắng bằng sắt hộp. sơn tĩnh điệnTheo BVTK20,6668m2
31Lan can hàng lang làm bằng sắt hộp. sơn tĩnh điệnTheo BVTK19,602m2
32Đóng trần tôn màu giả gỗTheo BVTK21,094m2
E BẬC TAM CẤP
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo BVTK6,09411m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo BVTK3,047m3
3Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo BVTK15,299m3
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo BVTK13,9792m2
5Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo BVTK13,9792m2
6Lát đá bậc tam cấp, PCB40Theo BVTK39,798m2
F BỒN HOA
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo BVTK0,50991m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo BVTK0,5099m3
3Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo BVTK0,9348m3
4Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch (60x240)mmTheo BVTK7,891m2
G PHẦN ĐIỆN SINH HOẠT
1Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo BVTK10cái
2Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo BVTK1cái
3Lắp đặt ổ cắm đôiTheo BVTK13cái
4Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo BVTK4bộ
5Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo BVTK21bộ
6Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngTheo BVTK4bộ
7Lắp đặt hộp nối (80x80)mmTheo BVTK40hộp
8Lắp đặt hộp chia ngã baTheo BVTK20hộp
9Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D30mmTheo BVTK225m
10Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mmTheo BVTK535m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x10)mm2Theo BVTK70m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x6)mm2Theo BVTK21m
13Lắp đặt dây đơn (1x 2,5)mm2Theo BVTK450m
14Lắp đặt dây đơn (1x1,5)mm2Theo BVTK1.270m
15Lắp đặt các automat 1 pha 50ATheo BVTK1cái
16Lắp đặt các automat 1 pha 25ATheo BVTK3cái
17Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo BVTK3cái
18Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo BVTK6cái
19Tủ điện âm tường comet CE3/6PMTheo BVTK3bộ
20Lắp đặt vỏ 500x350x200 chuyện dùng SinoTheo BVTK1bộ
21Lắp đặt quạt trầnTheo BVTK14cái
H CHỐNG SÉT
1Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo BVTK4cái
2Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo BVTK4cái
3Gia công, đóng cọc chống sétTheo BVTK4cọc
4Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmTheo BVTK21 bộ
5Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo BVTK50m
6Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo BVTK18m
7Bu lông M10X300Theo BVTK4cái
8Đệm chì lá 40x120x3Theo BVTK4cái
9Cọc đỡ dây D12: L=0,15Theo BVTK30cái
10Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo BVTK6,481m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo BVTK6,48m3
12Kẹp kiểm traTheo BVTK2cái
I CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (hãng vigacera hoặc tương đương)Theo BVTK4bộ
2Lắp đặt xí bệt (hãng vigacera hoặc tương đương)Theo BVTK2bộ
3Lắp đặt chậu tiểu nam (hãng vigacera hoặc tương đương)Theo BVTK4bộ
4Lắp đặt chậu tiểu nữ (hãng vigacera hoặc tương đương)Theo BVTK3bộ
5Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (hãng vigacera hoặc tương đương)Theo BVTK4bộ
6Lắp đặt gương soiTheo BVTK2cái
7Lắp đặt kệ kínhTheo BVTK2cái
8Lắp đặt giá treoTheo BVTK2cái
9Lắp đặt ga thu - Đường kính 100mmTheo BVTK6cái
10Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo BVTK1bể
11Lắp đặt máy bơm nước 550WTheo BVTK2cái
12Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo BVTK2cái
13Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 40mmTheo BVTK0,09100m
14Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 32mmTheo BVTK0,074100m
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mmTheo BVTK0,252100m
16Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 20mmTheo BVTK0,1100m
17Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 40mm. bằng pp hànTheo BVTK4cái
18Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 32mm. bằng pp hànTheo BVTK2cái
19Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 25mm. bằng pp hànTheo BVTK6cái
20Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 20mm. bằng pp hànTheo BVTK2cái
21Zắc co ren trong PPR đường kính 40mmTheo BVTK1cái
22Đầu nối ren trong PPR đường kính 20mmTheo BVTK18cái
23Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40/32mmTheo BVTK1cái
24Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32/25mmTheo BVTK2cái
25Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25/20mmTheo BVTK2cái
26Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mmTheo BVTK2cái
27Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK (40-25-40)mmTheo BVTK2cái
28Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK (32-25-32)mmTheo BVTK2cái
29Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mmTheo BVTK4cái
30Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK (25-20-25)mmTheo BVTK11cái
31Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mmTheo BVTK4cái
32Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mmTheo BVTK6cái
33Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmTheo BVTK3cái
34Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmTheo BVTK3cái
35Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTheo BVTK5cái
36Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo BVTK18cái
37Lắp đặt van ren - Đường kính40mmTheo BVTK1cái
38Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmTheo BVTK1cái
39Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmTheo BVTK2cái
40Lắp đặt van phaoTheo BVTK1cái
41Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo BVTK0,24100m
42Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo BVTK0,176100m
43Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mmTheo BVTK0,13100m
44Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmTheo BVTK0,06100m
45Lắp đặt ống kiểm tra - Đường kính 100mmTheo BVTK2cái
46Lắp đặt măng sông nhựa bằng phương pháp dán keo đường kính 90mmTheo BVTK6cái
47Lắp đặt măng sông nhựa bằng phương pháp dán keo đường kính 60mmTheo BVTK4cái
48Lắp đặt măng sông nhựa bằng phương pháp dán keo đường kính 48mmTheo BVTK6cái
49Lắp đặt măng sông nhựa bằng phương pháp dán keo đường kính 34mmTheo BVTK6cái
50Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmTheo BVTK8cái
51Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmTheo BVTK6cái
52Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo BVTK16cái
53Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo BVTK12cái
54Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mmTheo BVTK6cái
55Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo BVTK8cái
56Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo BVTK9cái
57Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo BVTK18cái
58Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mmTheo BVTK8cái
59Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo BVTK3cái
60Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mmTheo BVTK6cái
61Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/48mmTheo BVTK2cái
62Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/34mmTheo BVTK4cái
63Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo BVTK0,28100m
64Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmTheo BVTK0,04100m
65Cầu chắn rác inox D90Theo BVTK4cái
66Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo BVTK12cái
67Lắp măng sông D90Theo BVTK4cái
68Đai giữ ống bằng InoxTheo BVTK16cái
J BỂ NƯỚC
1Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo BVTK1,683m3
2Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo BVTK0,0159tấn
3Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo BVTK0,0745tấn
4Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo BVTK0,0455100m2
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo BVTK0,668m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo BVTK0,1256tấn
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo BVTK1,05m3
8Ván khuôn gỗ sàn máiTheo BVTK0,0865100m2
9Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo BVTK0,0887tấn
10Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo BVTK1,05m3
11Xây tường thẳng gạch bê tông đặc 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo BVTK4,4759m3
12Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo BVTK33,365m2
13Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo BVTK20,724m2
14Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo BVTK5,7286m2
15Quét nước xi măng 2 nướcTheo BVTK54,089m2
16Lắp đặt trục lọc D32Theo BVTK12cái
17Lớp vật liệu lọc bằng cát thạch anhTheo BVTK0,7301m3
18Lớp vật liệu lọc bằng sỏiTheo BVTK0,7301m3
K BỂ PHỐT
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo BVTK0,8618m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo BVTK0,802m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo BVTK0,024100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo BVTK0,0651tấn
5Xây tường thẳng gạch bê tông đặc 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo BVTK3,8592m3
6Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo BVTK18,816m2
7Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo BVTK23,24m2
8Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo BVTK5,2629m2
9Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo BVTK0,802m3
10Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo BVTK0,0651tấn
11Ván khuôn gỗ sàn máiTheo BVTK0,0563100m2
L SÂN BÊ TÔNG
1Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo BVTK2,75m3
2Ni lông tái sinh mặt đường, sânTheo BVTK55,8m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo BVTK5,5m3
M HỐ GA + RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo BVTK4,44921m3
2Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo BVTK0,4004100m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo BVTK14,8297m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo BVTK5,7662m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo BVTK0,1544100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo BVTK4,2382m3
7Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo BVTK9,0263m3
8Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo BVTK76,6032m2
9Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo BVTK24,342m2
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo BVTK0,2171m3
11Ván khuôn mũ mốTheo BVTK0,0294100m2
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo BVTK4,042m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo BVTK0,2288100m2
14Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo BVTK0,2536tấn
15Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo BVTK70cái
16Nắp hố ga bằng Composite chịu tải trọng 12,5 tấnTheo BVTK4cái
N CẢI TẠO NHÀ TẬP ĐA NĂNG
O PHẦN PHÁ DỠ
1Phá dỡ nền gạch CeramicTheo BVTK282,3814m2
2Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng gạch lá nemTheo BVTK296,517m2
3Phá dỡ kết cấu xây cầu gạch chống nóng bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo BVTK14,2407m3
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo BVTK77,12m2
5Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo BVTK80,39m2
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo BVTK16,5308m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo BVTK16,5308m3
8Tháo dỡ bệ xíTheo BVTK4bộ
P PHẦN CẢI TẠO
1Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo BVTK7,56100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmTheo BVTK7,56100m2
3Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo BVTK9,4494100m2
4Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngTheo BVTK707,183m2
5Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo BVTK1.414,366m2
6Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngTheo BVTK707,183m2
7Dán giấy BAUMERK dày 4mm. Khò bằng khí ga ở nhiệt độ cao, quét dung dịch sike chống thấm, láng vữa tạo dốcTheo BVTK777,9013m2
8Lắp dựng lớp xốp chiều dày 15cmTheo BVTK20,152m2
9Sản xuất lắp đặt cốt thép sàn mái - Đường kính cốt thép ≤10mmTheo BVTK2,9005100kg
10Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa BT M250, XM PCB40Theo BVTK1,4106m3
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo BVTK1.540,1708m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo BVTK614,9434m2
13Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo BVTK392,757m2
14Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo BVTK262,49m2
15Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo BVTK130,267m2
16Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo BVTK2,3272m3
17Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo BVTK34,3068m2
18Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo BVTK19,624m2
19Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK1.680,1856m2
20Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK571,6976m2
21Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo BVTK28,238m3
22Lát nền, sàn - Tiết diện gạch (600x600)mm, XM PCB40 (Hãng MIKADO hoặc tương đương)Theo BVTK635,5894m2
23Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch (300x300)mm, XM PCB40 (Hãng MIKADO hoặc tương đương)Theo BVTK27,0364m2
24Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch (300x600)mm, XM PCB40 (Hãng MIKADO hoặc tương đương)Theo BVTK87,896m2
25Cửa đi 4 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép gia cường kính 6,38 ly (bao gồm lắp dựng và hoàn thiện) - Hãng GdatwindowsTheo BVTK29,4m2
26Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép gia cường kính 6,38 ly (bao gồm lắp dựng và hoàn thiện) - Hãng GdatwindowsTheo BVTK5,88m2
27Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính 6,38 ly (bao gồm lắp dựng và hoàn thiện) - Hãng GdatwindowsTheo BVTK4,8m2
28Sửa chữa cửa ( Thay khóa cửa, bản lề, kính)Theo BVTK6bộ
29Sửa chữa cửa ( Thay khóa cửa, bản lề, kính). Sơn hoa sắtTheo BVTK6bộ
30Vách nhựa lõi thép gia cường kính 6,38 ly (bao gồm lắp dựng và hoàn thiện) - Hãng GdatwindowsTheo BVTK26,32m2
31Gia công, lắp dựng cửa đi sắt hộp. Bao gồm cả sơn tĩnh điệnTheo BVTK35,28m2
Q PHẦN ĐIỆN
1Tháo dỡ thiết bị điệnTheo BVTK10công
2Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo BVTK9bộ
3Lắp đặt đèn pha led chiều sáng sân tập và thi đấuTheo BVTK10bộ
4Lắp đặt đèn Compac chống nổ có chụpTheo BVTK20bộ
5Lắp đặt đèn lốp sát trần có chụpTheo BVTK17bộ
6Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo BVTK4cái
7Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo BVTK12cái
8Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo BVTK6cái
9Lắp đặt ổ cắm đôiTheo BVTK23cái
10Lắp đặt vỏ 500x350x200 chuyện dùng SinoTheo BVTK1bộ
11Tủ điện âm tường comet CE3/6PMTheo BVTK4bộ
12Lắp đặt các automat 1 pha 75ATheo BVTK1cái
13Lắp đặt các automat 1 pha 50ATheo BVTK1cái
14Lắp đặt các automat 1 pha 40ATheo BVTK1cái
15Lắp đặt các automat 1 pha 30ATheo BVTK5cái
16Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo BVTK15cái
17Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo BVTK3cái
18Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo BVTK5cái
19Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo BVTK520m
20Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmTheo BVTK300m
21Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmTheo BVTK50m
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo BVTK60m
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo BVTK140m
24Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo BVTK240m
25Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo BVTK1.250m
26Lắp đặt dây đơn 1x 1,5mm2Theo BVTK2.360m
27Lắp đặt hộp nối (80x80)mmTheo BVTK150hộp
R CẤP, THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Hãng vigrace hoặc tương đươngTheo BVTK4bộ
2Lắp đặt xí bệt (Hãng vigrace hoặc tương đươngTheo BVTK4bộ
3Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Hãng vigrace hoặc tương đươngTheo BVTK4bộ
4Lắp đặt gương soiTheo BVTK4cái
5Lắp đặt kệ kínhTheo BVTK4cái
6Lắp đặt giá treoTheo BVTK4cái
7Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo BVTK4cái
8Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo BVTK2bể
9Lắp đặt máy bơm nước 550WTheo BVTK3cái
10Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo BVTK4cái
11Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 32mmTheo BVTK0,167100m
12Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 25mmTheo BVTK0,785100m
13Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 32mm. bằng pp hànTheo BVTK10cái
14Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 25mm. bằng pp hànTheo BVTK15cái
15Zắc co ren trong PPR đường kính 32mmTheo BVTK6cái
16Đầu nối ren trong PPR đường kính 25mmTheo BVTK10cái
17Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32/25mmTheo BVTK2cái
18Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmTheo BVTK2cái
19Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTheo BVTK10cái
20Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmTheo BVTK10cái
21Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTheo BVTK20cái
22Lắp đặt cút zen trong nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 25mmTheo BVTK10cái
23Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmTheo BVTK2cái
24Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmTheo BVTK4cái
25Lắp đặt van phaoTheo BVTK2cái
S PHẦN THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo BVTK0,15100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo BVTK0,19100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mmTheo BVTK0,1100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmTheo BVTK0,04100m
5Lắp đặt măng sông nhựa bằng phương pháp dán keo đường kính 90mmTheo BVTK4cái
6Lắp đặt măng sông nhựa bằng phương pháp dán keo đường kính 60mmTheo BVTK6cái
7Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo BVTK10cái
8Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo BVTK12cái
9Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo BVTK4cái
10Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo BVTK10cái
11Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo BVTK4cái
12Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo BVTK4cái
13Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo BVTK6cái
14Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/48mmTheo BVTK2cái
T THOÁT NƯỚC MƯA
1Đục lỗ thông tường bê tông - Chiều dày ≤11cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2Theo BVTK52lỗ
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo BVTK2,2100m
3Lắp đặt cầu chắn rác D110Theo BVTK38cái
4Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo BVTK52cái
5Lắp đặt măng sông nhựa bằng phương pháp dán keo đường kính 90mmTheo BVTK37cái
6Lắp đặt ba trạc nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo BVTK16cái
U BỂ NƯỚC
1Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo BVTK1,8546m3
2Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo BVTK0,0159tấn
3Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo BVTK0,0745tấn
4Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo BVTK0,0455100m2
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo BVTK0,668m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo BVTK0,1256tấn
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo BVTK1,05m3
8Ván khuôn gỗ sàn máiTheo BVTK0,0865100m2
9Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo BVTK0,0887tấn
10Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo BVTK1,05m3
11Xây tường thẳng gạch bê tông đặc 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo BVTK4,5331m3
12Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo BVTK34,5194m2
13Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo BVTK20,724m2
14Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo BVTK5,7286m2
15Quét nước xi măng 2 nướcTheo BVTK55,2434m2
16Lắp đặt trục lọc D32Theo BVTK12cái
17Lớp vật liệu lọc bằng cát thạch anhTheo BVTK0,7301m3
18Lớp vật liệu lọc bằng sỏiTheo BVTK0,7301m3
V CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
W SAN NỀN
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo BVTK64,034m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo BVTK64,034m3
3Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo BVTK64,034m3
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVTheo BVTK0,5421100m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo BVTK54,21m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo BVTK54,21m3
7Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo BVTK18,3117m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo BVTK1,648100m3
9Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Theo BVTK1,5843100m3
10Lát gạch Terrazzo KT 400x400Theo BVTK2.810,72m2
11Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cmTheo BVTK357,83m2
X BỒN HOA
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch blockTheo BVTK773,96m2
2Phá dỡ nền - Lớp vữa lát gạchTheo BVTK773,96m2
3Phá dỡ kết cấu móng xi măng gia cố dày 10cmTheo BVTK77,396m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo BVTK3,15m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo BVTK134,7232m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo BVTK134,7232m3
7Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo BVTK59,54661m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo BVTK17,7702m3
9Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo BVTK42,7812m3
10Ốp gạch thẻ Hạ Long (6x24)cmTheo BVTK91,6096m2
11Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo BVTK213,7418m2
Y THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo BVTK20,53451m3
2Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IITheo BVTK1,8481100m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo BVTK68,4482m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo BVTK29,6121m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo BVTK0,723100m2
6Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo BVTK29,6121m3
7Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo BVTK43,3106m3
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo BVTK422,1324m2
9Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo BVTK138,144m2
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo BVTK0,9181m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo BVTK0,1138100m2
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo BVTK37,8998m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo BVTK2,0096100m2
14Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo BVTK2,7909tấn
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo BVTK5081cấu kiện
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo BVTK0,7407m3
17Nắp hố ga bằng Composite chịu tải trọng 12,5 tấnTheo BVTK9cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.379726E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6759452E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
03 hợp đồng. Hợp đồng tương tự cụ thể phải đáp ứng các tiêu chí sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III(hoặc công trình có cấp cao hơn).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.910.538.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.731.614.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ Chỉ huy trưởng công trường: 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021;- Kinh nghiệm: Đã từng là Chỉ huy trưởng thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công: 4 - 01 Cán bộ tốt nghiệp đại học chuyên nghành Kiến trúc sư- 01 Cán bộtốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát Nước.- 01 Cán bộ tốt nghiệp đại học chuyên nghành hệ thống điện.- 01 Cán bộ tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng dân dụng- Kinh nghiệm: Đã từng là Kỹ thuật thi công thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự).33
3 Cán bộ phụ trách KCS: 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Chứng chỉ giám sát công trình dân dụng và CN- Kinh nghiệm: Đã từng là KCS thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự).33
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ - VSMT: 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ - VSMT.- Kinh nghiệm: Đã từng là ATV thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥0,8 m3 Máy đào ≥0,8 m31
2 Ô tô tự đổ 07T Ô tô tự đổ 07T3
3 Máy trộn vữa - dung tích ≥ 150 lít Máy trộn vữa - dung tích ≥ 150 lít2
4 Máy trộn bê tông - dung tích ≥250 lít Máy trộn bê tông - dung tích ≥250 lít2
5 Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5 KW Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5 KW2
6 Máy cắt gạch đá - công suất ≥ 1,7 KW Máy cắt gạch đá - công suất ≥ 1,7 KW3
7 Ô tô cần cẩu ≥10T Ô tô cần cẩu ≥10T1
8 Máy đầm bàn ≥1kW Máy đầm bàn ≥1kW3
9 Máy đầm dùi ≥1,5kW Máy đầm dùi ≥1,5kW3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->