Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210769610-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thiệu Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210725874 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện từ tiền cấp quyền sử dụng đất |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-24 14:48:00 đến ngày 2021-08-03 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,586,484,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.379726E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6759452E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 03 hợp đồng. Hợp đồng tương tự cụ thể phải đáp ứng các tiêu chí sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III(hoặc công trình có cấp cao hơn). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.910.538.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.731.614.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021;- Kinh nghiệm: Đã từng là Chỉ huy trưởng thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Cán bộ tốt nghiệp đại học chuyên nghành Kiến trúc sư- 01 Cán bộtốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát Nước.- 01 Cán bộ tốt nghiệp đại học chuyên nghành hệ thống điện.- 01 Cán bộ tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng dân dụng- Kinh nghiệm: Đã từng là Kỹ thuật thi công thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách KCS: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Chứng chỉ giám sát công trình dân dụng và CN- Kinh nghiệm: Đã từng là KCS thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ - VSMT: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ - VSMT.- Kinh nghiệm: Đã từng là ATV thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≥0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ 07T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ 07T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy trộn vữa - dung tích ≥ 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa - dung tích ≥ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông - dung tích ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông - dung tích ≥250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt gạch đá - công suất ≥ 1,7 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá - công suất ≥ 1,7 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Ô tô cần cẩu ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô cần cẩu ≥10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bàn ≥1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn ≥1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy đầm dùi ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi ≥1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC | |||
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo BVTK | 60,5501 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo BVTK | 60,5501 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo BVTK | 60,5501 | m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo BVTK | 24,3074 | 1m3 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo BVTK | 2,1876 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo BVTK | 81,0225 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo BVTK | 28,2615 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo BVTK | 114,528 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo BVTK | 1,279 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo BVTK | 3,4186 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo BVTK | 2,2294 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo BVTK | 3,1931 | tấn |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo BVTK | 0,3971 | 100m2 |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo BVTK | 3,5325 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTK | 0,16 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTK | 1,1792 | tấn |
| 17 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo BVTK | 39,2628 | m3 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo BVTK | 8,0299 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo BVTK | 0,5243 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTK | 0,4092 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTK | 0,143 | tấn |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo BVTK | 2,0975 | 100m3 |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo BVTK | 26,0641 | m3 |
| C | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo BVTK | 7,1172 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo BVTK | 1,0803 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTK | 0,375 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTK | 0,0655 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTK | 1,8266 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo BVTK | 15,392 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo BVTK | 1,5305 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTK | 0,6968 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTK | 0,9458 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTK | 1,2463 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo BVTK | 3,3981 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo BVTK | 38,426 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo BVTK | 4,8356 | tấn |
| 14 | Lắp đặt xốp EPS - dạng tấm 15kg/m3. Bao gồm cả cước vận chuyển và lắp đặt | Theo BVTK | 2,2129 | m3 |
| 15 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo BVTK | 11,0644 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo BVTK | 11,0644 | m2 |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo BVTK | 1,1922 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo BVTK | 0,524 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTK | 0,0434 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTK | 0,0738 | tấn |
| 21 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo BVTK | 19 | cái |
| 22 | Gia công xà gồ thép | Theo BVTK | 0,8819 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo BVTK | 0,8819 | tấn |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo BVTK | 3,2117 | 100m2 |
| 25 | Tấm ốp nóc dày 0,45 ly khổ rộng 600 | Theo BVTK | 49,1 | m |
| 26 | Ke chống bão 4 cái/ m2 | Theo BVTK | 1.284 | cái |
| D | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo BVTK | 63,0322 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch đặc bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo BVTK | 9,8446 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo BVTK | 15,9353 | m3 |
| 4 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo BVTK | 10,0057 | m3 |
| 5 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo BVTK | 4,0145 | 100m2 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo BVTK | 516,1768 | m2 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo BVTK | 377,062 | m2 |
| 8 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo BVTK | 136,544 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo BVTK | 153,05 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo BVTK | 339,81 | m2 |
| 11 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo BVTK | 255,702 | m2 |
| 12 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo BVTK | 61,0096 | m2 |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo BVTK | 169,5708 | m2 |
| 14 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo BVTK | 149,71 | m |
| 15 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo BVTK | 114,64 | m |
| 16 | Đắp các chi tiết phức tạp khác (Thợ bậc 4/7) | Theo BVTK | 10 | công |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BVTK | 472,8294 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BVTK | 652,7208 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch (600x600)mm, XM PCB40 - Hãng MIKADO hoặc tương đương | Theo BVTK | 262,2416 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch (300x300)mm, XM PCB40 - Hãng MIKADO hoặc tương đương | Theo BVTK | 24,9366 | m2 |
| 21 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch (150x600)mm - Hãng MIKADO hoặc tương đương | Theo BVTK | 18,063 | m2 |
| 22 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch (300x600)MM, XM PCB40 - Hãng MIKADO hoặc tương đương | Theo BVTK | 82,242 | m2 |
| 23 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép gia cường kính 6,38 ly (bao gồm lắp dựng và hoàn thiện) - Hãng Gdatwindows | Theo BVTK | 20,52 | m2 |
| 24 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép gia cường kính 6,38 ly (bao gồm lắp dựng và hoàn thiện) - Hãng Gdatwindows | Theo BVTK | 4,86 | m2 |
| 25 | Cửa sổ 4 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép gia cường kính 6,38 ly (bao gồm lắp dựng và hoàn thiện) - Hãng Gdatwindows | Theo BVTK | 25,92 | m2 |
| 26 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép gia cường kính 6,38 ly (bao gồm lắp dựng và hoàn thiện)- Hãng Gdatwindows | Theo BVTK | 2,16 | m2 |
| 27 | Cửa sổ 1 cánh mở hất. cửa nhựa lõi thép gia cường kính 6,38 ly - Hãng Gdatwindows | Theo BVTK | 0,96 | m2 |
| 28 | Hoa sắt cửa sổ bao gồm cả lắp dựng và sơn. sơn tĩnh điện | Theo BVTK | 29,04 | m2 |
| 29 | Vách ngăn vệ sinh compact HPL Phụ kiện inox 304 | Theo BVTK | 26,628 | m2 |
| 30 | Lam chắn nắng bằng sắt hộp. sơn tĩnh điện | Theo BVTK | 20,6668 | m2 |
| 31 | Lan can hàng lang làm bằng sắt hộp. sơn tĩnh điện | Theo BVTK | 19,602 | m2 |
| 32 | Đóng trần tôn màu giả gỗ | Theo BVTK | 21,094 | m2 |
| E | BẬC TAM CẤP | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo BVTK | 6,0941 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo BVTK | 3,047 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo BVTK | 15,299 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo BVTK | 13,9792 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BVTK | 13,9792 | m2 |
| 6 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo BVTK | 39,798 | m2 |
| F | BỒN HOA | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo BVTK | 0,5099 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo BVTK | 0,5099 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo BVTK | 0,9348 | m3 |
| 4 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch (60x240)mm | Theo BVTK | 7,891 | m2 |
| G | PHẦN ĐIỆN SINH HOẠT | |||
| 1 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo BVTK | 10 | cái |
| 2 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo BVTK | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo BVTK | 13 | cái |
| 4 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo BVTK | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo BVTK | 21 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Theo BVTK | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt hộp nối (80x80)mm | Theo BVTK | 40 | hộp |
| 8 | Lắp đặt hộp chia ngã ba | Theo BVTK | 20 | hộp |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D30mm | Theo BVTK | 225 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mm | Theo BVTK | 535 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x10)mm2 | Theo BVTK | 70 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x6)mm2 | Theo BVTK | 21 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn (1x 2,5)mm2 | Theo BVTK | 450 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn (1x1,5)mm2 | Theo BVTK | 1.270 | m |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Theo BVTK | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Theo BVTK | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo BVTK | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo BVTK | 6 | cái |
| 19 | Tủ điện âm tường comet CE3/6PM | Theo BVTK | 3 | bộ |
| 20 | Lắp đặt vỏ 500x350x200 chuyện dùng Sino | Theo BVTK | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt quạt trần | Theo BVTK | 14 | cái |
| H | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo BVTK | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo BVTK | 4 | cái |
| 3 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo BVTK | 4 | cọc |
| 4 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Theo BVTK | 2 | 1 bộ |
| 5 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo BVTK | 50 | m |
| 6 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo BVTK | 18 | m |
| 7 | Bu lông M10X300 | Theo BVTK | 4 | cái |
| 8 | Đệm chì lá 40x120x3 | Theo BVTK | 4 | cái |
| 9 | Cọc đỡ dây D12: L=0,15 | Theo BVTK | 30 | cái |
| 10 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo BVTK | 6,48 | 1m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo BVTK | 6,48 | m3 |
| 12 | Kẹp kiểm tra | Theo BVTK | 2 | cái |
| I | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (hãng vigacera hoặc tương đương) | Theo BVTK | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt xí bệt (hãng vigacera hoặc tương đương) | Theo BVTK | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam (hãng vigacera hoặc tương đương) | Theo BVTK | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nữ (hãng vigacera hoặc tương đương) | Theo BVTK | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (hãng vigacera hoặc tương đương) | Theo BVTK | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Theo BVTK | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt kệ kính | Theo BVTK | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt giá treo | Theo BVTK | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt ga thu - Đường kính 100mm | Theo BVTK | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo BVTK | 1 | bể |
| 11 | Lắp đặt máy bơm nước 550W | Theo BVTK | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo BVTK | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 40mm | Theo BVTK | 0,09 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 32mm | Theo BVTK | 0,074 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm | Theo BVTK | 0,252 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 20mm | Theo BVTK | 0,1 | 100m |
| 17 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 40mm. bằng pp hàn | Theo BVTK | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 32mm. bằng pp hàn | Theo BVTK | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 25mm. bằng pp hàn | Theo BVTK | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 20mm. bằng pp hàn | Theo BVTK | 2 | cái |
| 21 | Zắc co ren trong PPR đường kính 40mm | Theo BVTK | 1 | cái |
| 22 | Đầu nối ren trong PPR đường kính 20mm | Theo BVTK | 18 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40/32mm | Theo BVTK | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32/25mm | Theo BVTK | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25/20mm | Theo BVTK | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm | Theo BVTK | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK (40-25-40)mm | Theo BVTK | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK (32-25-32)mm | Theo BVTK | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Theo BVTK | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK (25-20-25)mm | Theo BVTK | 11 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Theo BVTK | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Theo BVTK | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Theo BVTK | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Theo BVTK | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo BVTK | 5 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo BVTK | 18 | cái |
| 37 | Lắp đặt van ren - Đường kính40mm | Theo BVTK | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Theo BVTK | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Theo BVTK | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt van phao | Theo BVTK | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo BVTK | 0,24 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo BVTK | 0,176 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mm | Theo BVTK | 0,13 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Theo BVTK | 0,06 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống kiểm tra - Đường kính 100mm | Theo BVTK | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt măng sông nhựa bằng phương pháp dán keo đường kính 90mm | Theo BVTK | 6 | cái |
| 47 | Lắp đặt măng sông nhựa bằng phương pháp dán keo đường kính 60mm | Theo BVTK | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt măng sông nhựa bằng phương pháp dán keo đường kính 48mm | Theo BVTK | 6 | cái |
| 49 | Lắp đặt măng sông nhựa bằng phương pháp dán keo đường kính 34mm | Theo BVTK | 6 | cái |
| 50 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo BVTK | 8 | cái |
| 51 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Theo BVTK | 6 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo BVTK | 16 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo BVTK | 12 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm | Theo BVTK | 6 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo BVTK | 8 | cái |
| 56 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo BVTK | 9 | cái |
| 57 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo BVTK | 18 | cái |
| 58 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm | Theo BVTK | 8 | cái |
| 59 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo BVTK | 3 | cái |
| 60 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mm | Theo BVTK | 6 | cái |
| 61 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/48mm | Theo BVTK | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/34mm | Theo BVTK | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo BVTK | 0,28 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Theo BVTK | 0,04 | 100m |
| 65 | Cầu chắn rác inox D90 | Theo BVTK | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo BVTK | 12 | cái |
| 67 | Lắp măng sông D90 | Theo BVTK | 4 | cái |
| 68 | Đai giữ ống bằng Inox | Theo BVTK | 16 | cái |
| J | BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo BVTK | 1,683 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTK | 0,0159 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTK | 0,0745 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo BVTK | 0,0455 | 100m2 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo BVTK | 0,668 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo BVTK | 0,1256 | tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo BVTK | 1,05 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo BVTK | 0,0865 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo BVTK | 0,0887 | tấn |
| 10 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo BVTK | 1,05 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo BVTK | 4,4759 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo BVTK | 33,365 | m2 |
| 13 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo BVTK | 20,724 | m2 |
| 14 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo BVTK | 5,7286 | m2 |
| 15 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo BVTK | 54,089 | m2 |
| 16 | Lắp đặt trục lọc D32 | Theo BVTK | 12 | cái |
| 17 | Lớp vật liệu lọc bằng cát thạch anh | Theo BVTK | 0,7301 | m3 |
| 18 | Lớp vật liệu lọc bằng sỏi | Theo BVTK | 0,7301 | m3 |
| K | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo BVTK | 0,8618 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo BVTK | 0,802 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo BVTK | 0,024 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo BVTK | 0,0651 | tấn |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo BVTK | 3,8592 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo BVTK | 18,816 | m2 |
| 7 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo BVTK | 23,24 | m2 |
| 8 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo BVTK | 5,2629 | m2 |
| 9 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo BVTK | 0,802 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo BVTK | 0,0651 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo BVTK | 0,0563 | 100m2 |
| L | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo BVTK | 2,75 | m3 |
| 2 | Ni lông tái sinh mặt đường, sân | Theo BVTK | 55,8 | m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo BVTK | 5,5 | m3 |
| M | HỐ GA + RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo BVTK | 4,4492 | 1m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo BVTK | 0,4004 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo BVTK | 14,8297 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo BVTK | 5,7662 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo BVTK | 0,1544 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo BVTK | 4,2382 | m3 |
| 7 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo BVTK | 9,0263 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo BVTK | 76,6032 | m2 |
| 9 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo BVTK | 24,342 | m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo BVTK | 0,2171 | m3 |
| 11 | Ván khuôn mũ mố | Theo BVTK | 0,0294 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo BVTK | 4,042 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo BVTK | 0,2288 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo BVTK | 0,2536 | tấn |
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo BVTK | 70 | cái |
| 16 | Nắp hố ga bằng Composite chịu tải trọng 12,5 tấn | Theo BVTK | 4 | cái |
| N | CẢI TẠO NHÀ TẬP ĐA NĂNG | |||
| O | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch Ceramic | Theo BVTK | 282,3814 | m2 |
| 2 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng gạch lá nem | Theo BVTK | 296,517 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu xây cầu gạch chống nóng bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo BVTK | 14,2407 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo BVTK | 77,12 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo BVTK | 80,39 | m2 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo BVTK | 16,5308 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo BVTK | 16,5308 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ bệ xí | Theo BVTK | 4 | bộ |
| P | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo BVTK | 7,56 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Theo BVTK | 7,56 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo BVTK | 9,4494 | 100m2 |
| 4 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Theo BVTK | 707,183 | m2 |
| 5 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo BVTK | 1.414,366 | m2 |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo BVTK | 707,183 | m2 |
| 7 | Dán giấy BAUMERK dày 4mm. Khò bằng khí ga ở nhiệt độ cao, quét dung dịch sike chống thấm, láng vữa tạo dốc | Theo BVTK | 777,9013 | m2 |
| 8 | Lắp dựng lớp xốp chiều dày 15cm | Theo BVTK | 20,152 | m2 |
| 9 | Sản xuất lắp đặt cốt thép sàn mái - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo BVTK | 2,9005 | 100kg |
| 10 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa BT M250, XM PCB40 | Theo BVTK | 1,4106 | m3 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo BVTK | 1.540,1708 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo BVTK | 614,9434 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo BVTK | 392,757 | m2 |
| 14 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo BVTK | 262,49 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo BVTK | 130,267 | m2 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo BVTK | 2,3272 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo BVTK | 34,3068 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo BVTK | 19,624 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 1.680,1856 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 571,6976 | m2 |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo BVTK | 28,238 | m3 |
| 22 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch (600x600)mm, XM PCB40 (Hãng MIKADO hoặc tương đương) | Theo BVTK | 635,5894 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch (300x300)mm, XM PCB40 (Hãng MIKADO hoặc tương đương) | Theo BVTK | 27,0364 | m2 |
| 24 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch (300x600)mm, XM PCB40 (Hãng MIKADO hoặc tương đương) | Theo BVTK | 87,896 | m2 |
| 25 | Cửa đi 4 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép gia cường kính 6,38 ly (bao gồm lắp dựng và hoàn thiện) - Hãng Gdatwindows | Theo BVTK | 29,4 | m2 |
| 26 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép gia cường kính 6,38 ly (bao gồm lắp dựng và hoàn thiện) - Hãng Gdatwindows | Theo BVTK | 5,88 | m2 |
| 27 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính 6,38 ly (bao gồm lắp dựng và hoàn thiện) - Hãng Gdatwindows | Theo BVTK | 4,8 | m2 |
| 28 | Sửa chữa cửa ( Thay khóa cửa, bản lề, kính) | Theo BVTK | 6 | bộ |
| 29 | Sửa chữa cửa ( Thay khóa cửa, bản lề, kính). Sơn hoa sắt | Theo BVTK | 6 | bộ |
| 30 | Vách nhựa lõi thép gia cường kính 6,38 ly (bao gồm lắp dựng và hoàn thiện) - Hãng Gdatwindows | Theo BVTK | 26,32 | m2 |
| 31 | Gia công, lắp dựng cửa đi sắt hộp. Bao gồm cả sơn tĩnh điện | Theo BVTK | 35,28 | m2 |
| Q | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ thiết bị điện | Theo BVTK | 10 | công |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo BVTK | 9 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn pha led chiều sáng sân tập và thi đấu | Theo BVTK | 10 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn Compac chống nổ có chụp | Theo BVTK | 20 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn lốp sát trần có chụp | Theo BVTK | 17 | bộ |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo BVTK | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo BVTK | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo BVTK | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo BVTK | 23 | cái |
| 10 | Lắp đặt vỏ 500x350x200 chuyện dùng Sino | Theo BVTK | 1 | bộ |
| 11 | Tủ điện âm tường comet CE3/6PM | Theo BVTK | 4 | bộ |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha 75A | Theo BVTK | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Theo BVTK | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Theo BVTK | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Theo BVTK | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo BVTK | 15 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo BVTK | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo BVTK | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo BVTK | 520 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Theo BVTK | 300 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Theo BVTK | 50 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo BVTK | 60 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo BVTK | 140 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo BVTK | 240 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo BVTK | 1.250 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn 1x 1,5mm2 | Theo BVTK | 2.360 | m |
| 27 | Lắp đặt hộp nối (80x80)mm | Theo BVTK | 150 | hộp |
| R | CẤP, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Hãng vigrace hoặc tương đương | Theo BVTK | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt xí bệt (Hãng vigrace hoặc tương đương | Theo BVTK | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Hãng vigrace hoặc tương đương | Theo BVTK | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt gương soi | Theo BVTK | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt kệ kính | Theo BVTK | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt giá treo | Theo BVTK | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo BVTK | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo BVTK | 2 | bể |
| 9 | Lắp đặt máy bơm nước 550W | Theo BVTK | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo BVTK | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 32mm | Theo BVTK | 0,167 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 25mm | Theo BVTK | 0,785 | 100m |
| 13 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 32mm. bằng pp hàn | Theo BVTK | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 25mm. bằng pp hàn | Theo BVTK | 15 | cái |
| 15 | Zắc co ren trong PPR đường kính 32mm | Theo BVTK | 6 | cái |
| 16 | Đầu nối ren trong PPR đường kính 25mm | Theo BVTK | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32/25mm | Theo BVTK | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Theo BVTK | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo BVTK | 10 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Theo BVTK | 10 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo BVTK | 20 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút zen trong nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm | Theo BVTK | 10 | cái |
| 23 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Theo BVTK | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Theo BVTK | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt van phao | Theo BVTK | 2 | cái |
| S | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo BVTK | 0,15 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo BVTK | 0,19 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mm | Theo BVTK | 0,1 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Theo BVTK | 0,04 | 100m |
| 5 | Lắp đặt măng sông nhựa bằng phương pháp dán keo đường kính 90mm | Theo BVTK | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt măng sông nhựa bằng phương pháp dán keo đường kính 60mm | Theo BVTK | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo BVTK | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo BVTK | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo BVTK | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo BVTK | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo BVTK | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo BVTK | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo BVTK | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/48mm | Theo BVTK | 2 | cái |
| T | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đục lỗ thông tường bê tông - Chiều dày ≤11cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2 | Theo BVTK | 52 | lỗ |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo BVTK | 2,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cầu chắn rác D110 | Theo BVTK | 38 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo BVTK | 52 | cái |
| 5 | Lắp đặt măng sông nhựa bằng phương pháp dán keo đường kính 90mm | Theo BVTK | 37 | cái |
| 6 | Lắp đặt ba trạc nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo BVTK | 16 | cái |
| U | BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo BVTK | 1,8546 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTK | 0,0159 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTK | 0,0745 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo BVTK | 0,0455 | 100m2 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo BVTK | 0,668 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo BVTK | 0,1256 | tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo BVTK | 1,05 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo BVTK | 0,0865 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo BVTK | 0,0887 | tấn |
| 10 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo BVTK | 1,05 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo BVTK | 4,5331 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo BVTK | 34,5194 | m2 |
| 13 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo BVTK | 20,724 | m2 |
| 14 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo BVTK | 5,7286 | m2 |
| 15 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo BVTK | 55,2434 | m2 |
| 16 | Lắp đặt trục lọc D32 | Theo BVTK | 12 | cái |
| 17 | Lớp vật liệu lọc bằng cát thạch anh | Theo BVTK | 0,7301 | m3 |
| 18 | Lớp vật liệu lọc bằng sỏi | Theo BVTK | 0,7301 | m3 |
| V | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| W | SAN NỀN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo BVTK | 64,034 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo BVTK | 64,034 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo BVTK | 64,034 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Theo BVTK | 0,5421 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo BVTK | 54,21 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo BVTK | 54,21 | m3 |
| 7 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo BVTK | 18,3117 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo BVTK | 1,648 | 100m3 |
| 9 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Theo BVTK | 1,5843 | 100m3 |
| 10 | Lát gạch Terrazzo KT 400x400 | Theo BVTK | 2.810,72 | m2 |
| 11 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm | Theo BVTK | 357,83 | m2 |
| X | BỒN HOA | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch block | Theo BVTK | 773,96 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền - Lớp vữa lát gạch | Theo BVTK | 773,96 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu móng xi măng gia cố dày 10cm | Theo BVTK | 77,396 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo BVTK | 3,15 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo BVTK | 134,7232 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo BVTK | 134,7232 | m3 |
| 7 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo BVTK | 59,5466 | 1m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo BVTK | 17,7702 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo BVTK | 42,7812 | m3 |
| 10 | Ốp gạch thẻ Hạ Long (6x24)cm | Theo BVTK | 91,6096 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo BVTK | 213,7418 | m2 |
| Y | THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo BVTK | 20,5345 | 1m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Theo BVTK | 1,8481 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo BVTK | 68,4482 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo BVTK | 29,6121 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo BVTK | 0,723 | 100m2 |
| 6 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo BVTK | 29,6121 | m3 |
| 7 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo BVTK | 43,3106 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo BVTK | 422,1324 | m2 |
| 9 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo BVTK | 138,144 | m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo BVTK | 0,9181 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo BVTK | 0,1138 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo BVTK | 37,8998 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo BVTK | 2,0096 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo BVTK | 2,7909 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo BVTK | 508 | 1cấu kiện |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo BVTK | 0,7407 | m3 |
| 17 | Nắp hố ga bằng Composite chịu tải trọng 12,5 tấn | Theo BVTK | 9 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.379726E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6759452E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 03 hợp đồng. Hợp đồng tương tự cụ thể phải đáp ứng các tiêu chí sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III(hoặc công trình có cấp cao hơn). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.910.538.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.731.614.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021;- Kinh nghiệm: Đã từng là Chỉ huy trưởng thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công: | 4 | - 01 Cán bộ tốt nghiệp đại học chuyên nghành Kiến trúc sư- 01 Cán bộtốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát Nước.- 01 Cán bộ tốt nghiệp đại học chuyên nghành hệ thống điện.- 01 Cán bộ tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng dân dụng- Kinh nghiệm: Đã từng là Kỹ thuật thi công thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách KCS: | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Chứng chỉ giám sát công trình dân dụng và CN- Kinh nghiệm: Đã từng là KCS thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ - VSMT: | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ - VSMT.- Kinh nghiệm: Đã từng là ATV thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥0,8 m3 | Máy đào ≥0,8 m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ 07T | Ô tô tự đổ 07T | 3 |
| 3 | Máy trộn vữa - dung tích ≥ 150 lít | Máy trộn vữa - dung tích ≥ 150 lít | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông - dung tích ≥250 lít | Máy trộn bê tông - dung tích ≥250 lít | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5 KW | Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5 KW | 2 |
| 6 | Máy cắt gạch đá - công suất ≥ 1,7 KW | Máy cắt gạch đá - công suất ≥ 1,7 KW | 3 |
| 7 | Ô tô cần cẩu ≥10T | Ô tô cần cẩu ≥10T | 1 |
| 8 | Máy đầm bàn ≥1kW | Máy đầm bàn ≥1kW | 3 |
| 9 | Máy đầm dùi ≥1,5kW | Máy đầm dùi ≥1,5kW | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi