Gói thầu: Phân loại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210770210-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/08/2021 15:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Đông Quý, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20210768467
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn vốn hộ trợ của cấp trên, nguồn vốn của xã và nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 650 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-24 15:05:00 đến ngày 2021-08-03 15:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,165,722,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.109447E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.822946E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.216.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.432.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng (điều kiện chỉ huy trưởng theo điểm c khoản 1 điều 74 nghị định 15/2021/NĐ-CP, có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình để chứng minh năng lực kinh nghiệm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ ATLĐ để chứng minh năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kiểm soát khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên; có xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ kiểm soát khối lượng để chứng minh năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp chuyên nghành xây dựng trở lên; có xác nhận của chủ đầu tư đã làm Cán bộ thi công trực tiếp để chứng minh năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thi công hệ thống cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp, thoát nước hoặc có CC hành nghề giám sát cấp, thoát nước; có xác nhận của chủ đầu tư đã làm các công việc tương tự để chứng minh năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thi công hệ thống cấp điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện; có xác nhận của chủ đầu tư đã đã làm các công việc tương tự chứng minh năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô Tự đổ
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy vận chuyển vật liệu lên cao
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Cần cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy nén khi (hoặc tương tự)
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG NHÀ LÀM VIỆC
1Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực, cừ Larsen III dài 6m, dự tính 50% khối lượng 2 tháng (115,12m dài /0,4 = 288 cừ)8,64100m
2Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực (50% khối lượng 6 tháng)8,64100m
3Nhổ cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực17,28100m
4Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤20m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II10,948100m3
5Đào móng băng, bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m, đất cấp II273,75m3
6Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I246,25100m
7Đắp cát vàng hạt trung bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,905,5905100m3
8Đắp cát vàng hạt trung bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,901,4100m3
9Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,902,1659100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II11,5191100m3
11Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II11,519100m3/1km
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 29,9312m3
13Vận chuyển vữa BTTP cự ly 20km102,29m3
14Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 300 rộng ≤250cm102,2869m3
15Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài2,641100m2
16Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm3,5813tấn
17Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m1,1819tấn
18Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m0,7027tấn
19Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m3,8703tấn
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 3003,5165m3
21Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột0,5336100m2
22Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1974tấn
23Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m0,3823tấn
24Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m1,1641tấn
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 20011,0085m3
26Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài0,7256100m2
27Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m0,2347tấn
28Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m1,1323tấn
29Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 7569,6003m3
30Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,905,7166100m3
31Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 30025,91m3
32Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m3,8909100m2
33Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m1,1153tấn
34Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m2,5019tấn
35Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m2,1003tấn
36Vận chuyển BTTP cự ly 20 km172,052m3
37Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 300172,0611m3
38Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m1,9067tấn
39Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m2,5855tấn
40Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m4,7109tấn
41Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m13,6425tấn
42Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m3,9062100m2
43Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m11,6851100m2
44Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 2506,9217m3
45Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cầu thang thường0,7533100m2
46Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m0,7309tấn
47Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao ≤28m0,3313tấn
48Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 2007,6798m3
49Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan1,1978100m2
50Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m0,883tấn
51Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 2005,7039m3
52Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,6016100m2
53Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m0,1102tấn
54Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m0,6089tấn
55Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75226,9507m3
56Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 7516,8126m3
57Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 7525,1428m3
58Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 7534,1792m3
59Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 7513,7849m3
60Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 1004,4555m3
61Gia công xà gồ thép1,4547tấn
62Lắp dựng xà gồ thép1,4547tấn
63Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ123,54m2
64Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ3,336100m2
65Tôn úp nóc khổ 600mm dày 0,42mm61,24m
66Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao36,612m2
67Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng...49,194m2
68Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,09 m2, vữa XM mác 7536,612m2
69Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,25 m2227,988m2
70Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,075 m257,9792m2
71Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,36 m293,774m2
72Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp5,89m2
73Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp26,5525m2
74Xẻ rãnh chống trượt41,94m
75Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7510,49m2
76Láng granitô cầu thang16,1803m2
77Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 7527,67m
78Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thang25,917m2
79Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thang27,378m2
80Ốp đá cẩm thạch vào tường, tiết diện đá >0,25m211,52m2
81Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,05 m29,7459m2
82Lan can Inox 304 15x15x1,2mm cầu thang151,164Kg
83Tay vịn cầu thang bằng Inox 304 D60mm29,2Kg
84Lắp dựng lan can sắt32,85m2
85Trụ Inox 304 cầu thang1cái
86Gia công thang sắt0,0142tấn
87Nắp tôn mái dày 2mm,1m2
88Lan can bê tông tầng 160cái
89Lan can con tiện bê tông cao 400mm KT12X12cm144cái
90Trát xà dầm, vữa XM mác 7518,396m2
91Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại33,516m2
92Cột cờ Inox 304 cao 9m (bao gồm cả bản mã + bu lông2cái
93Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 10030,0372m3
94Lát nền, sàn đá hoa cương tiết diện đá >0,25m224,5m2
95Hoa văn nền sảnh đá granit3,58m2
96Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,36 m2, vữa XM mác 75798,728m2
97Lát nền, sàn đá hoa cương tiết diện đá ≤0,16m26,864m2
98Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 751.256,9263m2
99Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 751.583,182m2
100Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75229,556m2
101Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75127,0148m2
102Trát xà dầm, vữa XM mác 75389m2
103Trát trần, vữa XM mác 75948,1806m2
104Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100444,6444m2
105Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng...444,644m2
106Đắp phào kép, vữa XM mác 75901,3387m
107Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75404,06m
108Đắp trang trí hoa văn mái tầng 39Chi tiết
109Quốc huy nổi đồng đường kính 60cm1Chi tiết
110Bả bằng bột bả vào tường1.583,11m2
111Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần1.693,76m2
112Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ3.276,87m2
113Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.256,92m2
114Chữ trụ sở làm việc chữ Inox nổi màu đồng cao 45cm1Bộ
115Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 11,7499100m2
116Cửa đi nhôm kính Xingfa hệ 5,5 dày 1,8mm, cánh cửa dạng mở quay kết hợp vách cố định, kính an toàn 6,38mm. Phụ kiện đồng bộ Kinlong, gioăng EDPM, keo silicon chịu nước (hoặc tương đương)66,24m2
117Cửa đi nhôm kính Xingfa hệ 5,5 dày 1,8mm, cánh cửa dạng mở quay, kính an toàn 6,38mm. Phụ kiện đồng bộ Kinlong, gioăng EDPM, keo silicon chịu nước (hoặc tương đương)24,495m2
118Cửa sổ nhôm kính Xingfa hệ 5,5 dày 1,4mm, cánh cửa dạng mở trượt kết hợp vách cố định, kính an toàn 6,38mm. Phụ kiện đồng bộ Kinlong, gioăng EDPM, keo silicon chịu nước (hoặc tương đương)64,8m2
119Cửa sổ nhôm kính Xingfa hệ 5,5 dày 1,4mm, cánh cửa dạng mở trượt, kính an toàn 6,38mm. Phụ kiện đồng bộ Kinlong, gioăng EDPM, keo silicon chịu nước (hoặc tương đương)3,6m2
120Cửa sổ nhôm kính Xingfa hệ 5,5 dày 1,4mm, cánh cửa dạng mở lật, kính an toàn 6,38mm. Phụ kiện đồng bộ Kinlong, gioăng EDPM, keo silicon chịu nước (hoặc tương đương)24,1464m2
121Vách kính kết hơp cửa sổ , nhôm kính Xingfa hệ 5,5 dày 1,4mm, cánh cửa dạng mở lật kết hợp vách cố định, kính an toàn 6,38mm. Phụ kiện đồng bộ Kinlong, gioăng EDPM, keo silicon chịu nước (hoặc tương đương)94,8261m2
122Khóa cửa24bộ
123Vách kính khung nhôm mặt tiền94,82m2
124Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm183,29m2
125Hoa sắt Inox 15x15x1,2mm cửa sổ636,2796kg
126Lắp dựng hoa sắt cửa90m2
127Đất màu bồn hoa6,9m3
128Trồng cây bồn hoa1Trọn gói
129Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II0,0359100m3
130Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0359100m3
131Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 1000,3588m3
132Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 2501,0763m3
133Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài0,0473100m2
134Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm0,0856tấn
135Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 752,3014m3
136Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 750,3926m3
137Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 3000,5621m3
138Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,0222100m2
139Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0468tấn
140Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0575tấn
141Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 3000,7175m3
142Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0357100m2
143Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn0,0728tấn
144Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu7cấu kiện
145Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 7535,3314m2
146Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7535,331m2
147Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 1004,9266m2
B HẠNG MỤC: ĐIỆN, NƯỚC, CHỐNG SÉT, ĐIỆN NHẸ, PCCC NHÀ LÀM VIỆC
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, Lavabo L285V9bộ
2Lắp đặt gương soi9cái
3Lắp đặt chậu xí bệt (két xả)9bộ
4Lắp đặt chậu tiểu nam9bộ
5Lắp đặt hộp đựng, hộp giấy9cái
6Lắp đặt vòi rửa 1 vòi9bộ
7Lắp đặt vòi rửa vệ sinh vòi xịt xí D15 inox9cái
8Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 2m31bể
9Phao cơ1cái
10Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 25mm1,2100m
11Van xả tiểu nam9cái
12Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm0,06100m
13Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm0,08100m
14Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm0,6100m
15Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 25mm0,2100m
16Lắp đặt van ren đường kính 40mm, van khóa PPR D40mm1cái
17Lắp đặt van ren đường kính 32mm, van khóa uPVC1cái
18Lắp đặt van ren đường kính ≤25mm, van khóa PPR D259cái
19Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm, Tê PPR D40x252cái
20Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm, Tê D32x251cái
21Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm, Tê D25x2524cái
22Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm, cút D403cái
23Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm, cút D322cái
24Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm, cút D2527cái
25Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE, bằng phương pháp dán keo, đường kính 25mm, cút D256cái
26Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm, côn thu D40x321cái
27Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm, côn thu D32x251cái
28Măng sông PPR D402cái
29Măng sông PPR D323cái
30Măng sông PPR D2520cái
31Măng sông HDPE D256cái
32Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm, cút vuông D25 ren trong27cái
33Lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 25mm, bịt đầu ống PPR D2527cái
34Zắc co ren ngoài D402cái
35Măng sông ren ngoài D402cái
36Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm, ống uPVC D1100,28100m
37Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm, ống uPVC D900,04100m
38Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm, ống uPVC D750,28100m
39Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm, ống uPVC D600,4100m
40Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm, ống uPVC D480,2100m
41Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm, ống uPVC D420,12100m
42Y uPVC D110x11010cái
43Y thu uPVC D75x604cái
44Y thu uPVC D60x6012cái
45Y thu uPVC D60x486cái
46Y thu uPVC D60x426cái
47Lắp đặt Côn, cút nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 125mm, cút 135 uPVC D11034cái
48Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm, Cút 135 uPVC D758cái
49Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 65mm, Cút 135 uPVC D6021cái
50Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 50mm, Cút 135 uPVC D486cái
51Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 40mm, Cút 135 uPVC D426cái
52Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 50mm, Cút 90 uPVC D489cái
53Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 40mm, Cút 135 uPVC D429cái
54Măng sông uPVC D1106cái
55Măng sông uPVC D756cái
56Măng sông uPVC D609cái
57Lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 110mm, nút bịt nhựa uPVC D11012cái
58Lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 67mm, nút bịt nhựa uPVC D608cái
59Lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 50mm,Nút bịt uPVC D489cái
60Lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 40mm,Nút bịt uPVC D429cái
61Lắp đặt Côn, cút nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 125mm,Côn thu uPVC D110/482cái
62Lắp đặt Côn, cút nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 125mm, Côn thu uPVC D110/601cái
63Lắp đặt Côn, cút nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 75mm,Côn thu uPVC D75/482cái
64Lắp đặt Côn, cút nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 75mm,Côn thu uPVC D75/604cái
65Lắp đặt Côn, cút nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm,Côn thu uPVC D60/489cái
66Lắp đặt Côn, cút nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm, Côn thu uPVC D60/429cái
67Lắp đặt phễu thu, đường kính 60mm15cái
68Tê kiểm tra D1102cái
69Tê kiểm tra D752cái
70Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm, ống uPVC D1101,04100m
71Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm,ống uPVC D750,08100m
72Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 125mm,Cút 90 uPVC D1108cái
73Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm,Cút 90 uPVC D751cái
74Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 125mm,Cút 90 uPVC D11016cái
75Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm,Cút 90 uPVC D752cái
76Cầu thu mưa D125 inox8cái
77Cầu thu mưa D90 inox1cái
78Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤25mm2, cáp 1x16mm2200m
79Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤25mm2, dây CU/XLPE/PVC 4x25mm250m
80Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤25mm2, dây CU/XLPE/PVC 2x16mm230m
81Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤10mm2, dây CU/PVC/PVC 2x6 mm220m
82Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2, CU/PVC/PVC 2x4 mm2400m
83Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤2,5mm2, dây CU/PVC 1x2,5mm21.017m
84Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤2,5mm2,CU/PVC 1x1,5 mm21.710m
85Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤25mm2, dây tiếp địa CU/PVC 1x16mm250m
86Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤10mm2, dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm230m
87Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤6mm2, dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2420m
88Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤2,5mm2, dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5mm2307m
89Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤34mm, D32240m
90Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm, D20954m
91Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 15cái
92Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 227cái
93Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 34cái
94Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1, công tắc đơn đảo chiều2cái
95Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2, công tắc đôi đảo chiều5cái
96Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3, công tắc ba đảo chiều2cái
97Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi, ổ cắm đôi 3 chấu105cái
98Vỏ tủ điện âm tường 400x600x2001tủ
99Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện ≤150A, MCCB-3P-125A-25KA1cái
100Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện ≤50A,MCCB-3P-32A-18KA1cái
101Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện ≤100A,MCCB-2P-63A-18KA4cái
102Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A, MCB-1P-16A-6KA1cái
103Cầu chì 2A3cái
104Đèn báo pha (R-G-B)1bộ
105Vỏ tủ điện âm tường 18 moduls3tủ
106Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện ≤100A, MCB-2P-63A-10KA3cái
107Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A, MCB-1P-32A-6KA1cái
108Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A, MCB-1P-25A-6KA24cái
109Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A, MCB-1P-16A-6KA10cái
110Vỏ tủ điện âm tường 6 moduls21tủ
111Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A, MCB -1P-32A-6KA1cái
112Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A, MCB-1P-25A-6KA24cái
113Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A, MCB-1P-16A-6KA42cái
114Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A, MCB-1P-10A-6KA42cái
115Lắp đặt quạt điện - quạt trần, đường kính cánh1400 -75w kèm chiết áp quạt30cái
116Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng, đèn tuýp Led đơn 40w-1,2m55bộ
117Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn sát trần có chụp, đèn áp trần trang trí D600-150w1bộ
118Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn sát trần có chụp, đèn lốp trần D250 chụp kính trong, bóng compact -22w53bộ
119Thiết bị thu sét1bộ
120Mối hàn hóa nhiệt AXIS/Ấn Độ12chỉ tiêu
121Hộp kiểm tra điện trở tiếp đất KT200X150X1002hộp
122Cọc thép mạ đồng D16, L=2400mm12cọc
123Đóng cọc chống sét (cọc có sẵn)12cọc
124Băng đồng tiếp địa 25x3mm40m
125Cáp đồng bện M7070m
126Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤34mm, D321m
127Tủ Rack 10U, D6001tủ
128Switch 24 Port1cái
129Ổ cắm mạng đơn RJ4523bộ
130Dây CAT6, UTP 4 pair460m
131Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm, d20322m
132Vật tư phụ1
133Bộ phát wifi các tầng6bộ
134Tiêu lệnh chữa cháy9bộ
135Hộp đựng bình chữa cháy9bộ
136Bình chữa cháy bình bột FM49bộ
137Bình chữa cháy bình khí CO2 MT39bộ
C HẠNG MỤC: CHỐNG MỐI NHÀ LÀM VIỆC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II11,6744m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,1167100m3
3Phun xử lý bằng dung dịch AGENDA 25EC định mức 5 lít/m2177,788m2
4Phun xử lý bằng dung dịch AGENDA 25EC định mức 3 lít/m2263,902m2
D HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG NHÀ HỘI TRƯỜNG.
1Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực (dự tính 3 tháng, cừ larsen III 6m, 103,62/0,4 = 259 cái)15,54100m
2Nhổ cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực15,54100m
3Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (80% đào máy)9,3943100m3
4Đào móng băng, bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m, đất cấp II234,858m3
5Đắp cát vàng hạt trung bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,903,8541100m3
6Đắp cát vàng hạt trung bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,9625100m3
7Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,902,31100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II4,62100m3
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II4,62100m3/1km
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 19,5151m3
11Vận chuyển vữa BTTP cự ly 20km64,245m3
12Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 300 rộng ≤250cm64,245m3
13Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài2,1626100m2
14Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm1,6408tấn
15Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m1,0028tấn
16Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m0,6232tấn
17Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m4,2619tấn
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 3003,0963m3
19Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột0,4851100m2
20Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1561tấn
21Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m1,2745tấn
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 2007,7981m3
23Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài0,5338100m2
24Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1735tấn
25Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m0,6585tấn
26Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m0,3664tấn
27Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 7556,4121m3
28Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,907,3462100m3
29Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 30012,3076m3
30Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m1,9268100m2
31Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m0,4812tấn
32Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m2,0275tấn
33Vận chuyển vữa BTTP cự ly 20km45,121m3
34Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 30045,12m3
35Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m0,3092tấn
36Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m1,6233tấn
37Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m4,8709tấn
38Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,9393100m2
39Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m3,8051100m2
40Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 2507,9852m3
41Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cầu thang thường0,6804100m2
42Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m0,7638tấn
43Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao ≤6m0,3593tấn
44Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 2002,4257m3
45Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,3871100m2
46Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1953tấn
47Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤6m0,0948tấn
48Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 2001,7072m3
49Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,2246100m2
50Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m0,1084tấn
51Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 7568,598m3
52Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 7519,103m3
53Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 7539,8225m3
54Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 7512,137m3
55Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 1002,4759m3
56Gia công xà gồ thép2,5416tấn
57Lắp dựng xà gồ thép2,54tấn
58Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ ≤18m3,6769tấn
59Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18m3,67tấn
60Gia công giằng mái thép0,0744tấn
61Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông0,0744tấn
62Gia công giằng mái thép0,1026tấn
63Gia công giằng mái thép0,1356tấn
64Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông0,24tấn
65Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ525,8305m2
66Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ4,9534100m2
67Tôn úp nóc khổ 600mm dày 0,42mm31,22m
68Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao348,7264m2
69Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,08 m270,828m2
70Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,05 m26,363m2
71Lan can con tiện bê tông cao 500mm KT12X12cm79cái
72Trát xà dầm, vữa XM mác 756,09m2
73Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại20,59m2
74Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 10044,0594m3
75Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,27 m2, vữa XM mác 75435,271m2
76Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,27 m2, vữa XM mác 7517,525m2
77Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp65,25m2
78Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75815,5082m2
79Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75392,215m2
80Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7529,4888m2
81Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7522,836m2
82Trát xà dầm, vữa XM mác 7595m2
83Trát trần, vữa XM mác 75499,0444m2
84Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100503,38m2
85Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng...133,44m2
86Đắp phào kép, vữa XM mác 75278,92m
87Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75279,5m
88Trát trang trí đầu + chân cột14cái
89Chữ nhà văn hóa xã Đông Quý, chữ Inox nổi màu đồng cao 40cm1bộ
90Quốc huy nổi đồng đường kính 60cm1bộ
91Khung thép đỡ chữ Sân khấu1bộ
92Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả392,22m2
93Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả646,41m2
94Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ1.038,63m2
95Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại815,508m2
96Cửa đi 2 cánh nhôm kính Xingfa hệ 5,5 dày 1,8mm, cánh cửa dạng mở quay, kính an toàn 6,38mm. Phụ kiện đồng bộ Kinlong, gioăng EDPM, keo silicon chịu nước (hoặc tương đương)27,27m2
97Cửa sổ nhôm kính Xingfa hệ 5,5 dày 1,4mm, cánh cửa dạng mở trượt kết hợp vách cố định, kính an toàn 6,38mm. Phụ kiện đồng bộ Kinlong, gioăng EDPM, keo silicon chịu nước (hoặc tương đương)29,26m2
98Vách kính cố định, nhôm kính Xingfa hệ 5,5 dày 1,4mm, cánh cửa dạng mở lật kết hợp vách cố định, kính an toàn 6,38mm. Phụ kiện đồng bộ Kinlong, gioăng EDPM, keo silicon chịu nước (hoặc tương đương)36,45m2
99Khỏa cửa4bộ
100Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền6,45m2
101Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm56,53m2
102Hoa sắt Inox 304 15x15x1,2mm cửa sổ369,36kg
103Lắp dựng hoa sắt cửa58,78m2
104Đất màu bồn hoa12,8805m3
105Cây cảnh1trọn gói
106Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm0,441100m
107Cầu chắn rác Inox D1107cái
108Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 125mm14cái
E HẠNG MỤC: ĐIỆN NƯỚC, CHỐNG SÉT, ĐIỆN NHẸ, PCCC NHÀ HỘI TRƯỜNG
1Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤10mm2, CU/XLPE/PVC 4x10mm250m
2Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤6mm2, CU/PVC 1x4mm2150m
3Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤2,5mm2, dây CU/PVC 1x2,5mm2514m
4Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤2,5mm2,CU/PVC 1x1,5 mm21.948m
5Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤10mm2, dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm250m
6Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤6mm2, dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2150m
7Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤2,5mm2, dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5mm2125m
8Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤34mm, ống nhựa xoắn HDPE 30/40 màu cam50m
9Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm, D20957m
10Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 41cái
11Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3, công tắc ba đảo chiều4cái
12Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 4, công tắc bốn đảo chiều2cái
13Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi, ổ cắm đôi 3 chấu18cái
14Vỏ tủ điện âm tường 24 moduls1tủ
15Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện ≤50A, MCB-3P-50A-10KA1cái
16Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện ≤50A, MCB-3P-32A-6KA1cái
17Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A, MCB-1P-20A-6KA1cái
18Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A, MCB-1P-16A-6KA9cái
19Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện ≤50A, RCBO-2P-25A-300mmA4cái
20Lắp đặt quạt điện - quạt trần, đường kính cánh1400 -75w kèm chiết áp quạt12cái
21Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - đèn trang trí âm trần, đèn led downlight âm trần 12w62bộ
22Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - đèn trang trí âm trần, đèn máng gắn âm trần 3x18w, KT600X1200mm18bộ
23Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn sát trần có chụp, đèn áp trần chống ẩm 300x300-25w16bộ
24Tủ Rack 6U KTH370 xW600xD4001tủ
25Switch 8 Port1cái
26Ổ cắm mạng đơn RJ454bộ
27Dây CAT6, UTP 4 pair80m
28Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm,d2050m
29Vật tư phụ1
F HẠNG MỤC: CHỐNG MỐI NHÀ HỘI TRƯỜNG
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II9,291m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0929100m3
3Phun xử lý bằng dung dịch AGENDA 25EC định mức 5 lít/m292,91m2
4Phun xử lý bằng dung dịch AGENDA 25EC định mức 3 lít/m2436,638m2
G HANG MỤC: PHÁ DỠ
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph267,8053m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph118,454m3
3Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤60cm50cây
4Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤60cm50gốc cây
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph325,9194m3
6Tháo dỡ cửa, bằng thủ công301,368m2
7Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m144m2
8Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp II1,9391100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II1,939100m3
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II1,939100m3/1km
11Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi 7,1215100m3
12Vận chuyển tiếp 1km đá tảng, cục bê tông (0,4÷1)m bằng ô tô tự đổ 12 tấn, cự ly ≤5km7,1215100m3/1km
13Bạt lưới bao che phần tiếp giáp trường học và phía đài tưởng niệm1.260m2
H HẠNG MỤC: ĐƯỜNG TẠM THI CÔNG
1Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,953100m3
2Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 5%1,875100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.109447E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.822946E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.216.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.432.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng (điều kiện chỉ huy trưởng theo điểm c khoản 1 điều 74 nghị định 15/2021/NĐ-CP, có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình để chứng minh năng lực kinh nghiệm)53
2 Cán bộ ATLĐ 1 Có trình độ cao đẳng trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ ATLĐ để chứng minh năng lực kinh nghiệm32
3 Cán bộ kiểm soát khối lượng 1 Có trình độ cao đẳng trở lên; có xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ kiểm soát khối lượng để chứng minh năng lực kinh nghiệm32
4 Giám sát kỹ thuật 1 Có trình độ trung cấp chuyên nghành xây dựng trở lên; có xác nhận của chủ đầu tư đã làm Cán bộ thi công trực tiếp để chứng minh năng lực kinh nghiệm32
5 Cán bộ thi công hệ thống cấp thoát nước 1 Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp, thoát nước hoặc có CC hành nghề giám sát cấp, thoát nước; có xác nhận của chủ đầu tư đã làm các công việc tương tự để chứng minh năng lực kinh nghiệm32
6 Cán bộ thi công hệ thống cấp điện 1 Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện; có xác nhận của chủ đầu tư đã đã làm các công việc tương tự chứng minh năng lực kinh nghiệm32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm dùi (kèm theo tài liệu chứng minh)2
2 Máy đầm bàn (kèm theo tài liệu chứng minh)2
3 Máy trộn vữa (kèm theo tài liệu chứng minh)2
4 Máy trộn bê tông (kèm theo tài liệu chứng minh)2
5 Máy cắt gạch đá (kèm theo tài liệu chứng minh)2
6 Máy đầm cóc (kèm theo tài liệu chứng minh)1
7 Ô tô Tự đổ (kèm theo tài liệu chứng minh)1
8 Máy vận chuyển vật liệu lên cao (kèm theo tài liệu chứng minh)1
9 Máy đào (kèm theo tài liệu chứng minh)1
10 Máy hàn (kèm theo tài liệu chứng minh)1
11 Cần cẩu tự hành (kèm theo tài liệu chứng minh)1
12 Máy nén khi (hoặc tương tự) (kèm theo tài liệu chứng minh)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->