Gói thầu: Phân loại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210770210-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/08/2021 15:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Đông Quý, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20210768467 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn vốn hộ trợ của cấp trên, nguồn vốn của xã và nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 650 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-24 15:05:00 đến ngày 2021-08-03 15:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,165,722,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.109447E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.822946E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.216.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.432.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng (điều kiện chỉ huy trưởng theo điểm c khoản 1 điều 74 nghị định 15/2021/NĐ-CP, có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình để chứng minh năng lực kinh nghiệm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ ATLĐ để chứng minh năng lực kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kiểm soát khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên; có xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ kiểm soát khối lượng để chứng minh năng lực kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp chuyên nghành xây dựng trở lên; có xác nhận của chủ đầu tư đã làm Cán bộ thi công trực tiếp để chứng minh năng lực kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công hệ thống cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp, thoát nước hoặc có CC hành nghề giám sát cấp, thoát nước; có xác nhận của chủ đầu tư đã làm các công việc tương tự để chứng minh năng lực kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công hệ thống cấp điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện; có xác nhận của chủ đầu tư đã đã làm các công việc tương tự chứng minh năng lực kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô Tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy vận chuyển vật liệu lên cao | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Cần cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy nén khi (hoặc tương tự) | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực, cừ Larsen III dài 6m, dự tính 50% khối lượng 2 tháng (115,12m dài /0,4 = 288 cừ) | 8,64 | 100m | |
| 2 | Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực (50% khối lượng 6 tháng) | 8,64 | 100m | |
| 3 | Nhổ cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực | 17,28 | 100m | |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤20m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 10,948 | 100m3 | |
| 5 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m, đất cấp II | 273,75 | m3 | |
| 6 | Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I | 246,25 | 100m | |
| 7 | Đắp cát vàng hạt trung bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 5,5905 | 100m3 | |
| 8 | Đắp cát vàng hạt trung bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,4 | 100m3 | |
| 9 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,1659 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | 11,5191 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | 11,519 | 100m3/1km | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 29,9312 | m3 | |
| 13 | Vận chuyển vữa BTTP cự ly 20km | 102,29 | m3 | |
| 14 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 300 rộng ≤250cm | 102,2869 | m3 | |
| 15 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | 2,641 | 100m2 | |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | 3,5813 | tấn | |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | 1,1819 | tấn | |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,7027 | tấn | |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | 3,8703 | tấn | |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | 3,5165 | m3 | |
| 21 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | 0,5336 | 100m2 | |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1974 | tấn | |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,3823 | tấn | |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | 1,1641 | tấn | |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 11,0085 | m3 | |
| 26 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | 0,7256 | 100m2 | |
| 27 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,2347 | tấn | |
| 28 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,1323 | tấn | |
| 29 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | 69,6003 | m3 | |
| 30 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 5,7166 | 100m3 | |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | 25,91 | m3 | |
| 32 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 3,8909 | 100m2 | |
| 33 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | 1,1153 | tấn | |
| 34 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m | 2,5019 | tấn | |
| 35 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m | 2,1003 | tấn | |
| 36 | Vận chuyển BTTP cự ly 20 km | 172,052 | m3 | |
| 37 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | 172,0611 | m3 | |
| 38 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | 1,9067 | tấn | |
| 39 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m | 2,5855 | tấn | |
| 40 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m | 4,7109 | tấn | |
| 41 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | 13,6425 | tấn | |
| 42 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 3,9062 | 100m2 | |
| 43 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m | 11,6851 | 100m2 | |
| 44 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 6,9217 | m3 | |
| 45 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cầu thang thường | 0,7533 | 100m2 | |
| 46 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,7309 | tấn | |
| 47 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao ≤28m | 0,3313 | tấn | |
| 48 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 7,6798 | m3 | |
| 49 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,1978 | 100m2 | |
| 50 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,883 | tấn | |
| 51 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 5,7039 | m3 | |
| 52 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,6016 | 100m2 | |
| 53 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,1102 | tấn | |
| 54 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m | 0,6089 | tấn | |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | 226,9507 | m3 | |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | 16,8126 | m3 | |
| 57 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | 25,1428 | m3 | |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | 34,1792 | m3 | |
| 59 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | 13,7849 | m3 | |
| 60 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | 4,4555 | m3 | |
| 61 | Gia công xà gồ thép | 1,4547 | tấn | |
| 62 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,4547 | tấn | |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 123,54 | m2 | |
| 64 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 3,336 | 100m2 | |
| 65 | Tôn úp nóc khổ 600mm dày 0,42mm | 61,24 | m | |
| 66 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 36,612 | m2 | |
| 67 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng... | 49,194 | m2 | |
| 68 | Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,09 m2, vữa XM mác 75 | 36,612 | m2 | |
| 69 | Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,25 m2 | 227,988 | m2 | |
| 70 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,075 m2 | 57,9792 | m2 | |
| 71 | Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,36 m2 | 93,774 | m2 | |
| 72 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp | 5,89 | m2 | |
| 73 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp | 26,5525 | m2 | |
| 74 | Xẻ rãnh chống trượt | 41,94 | m | |
| 75 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 10,49 | m2 | |
| 76 | Láng granitô cầu thang | 16,1803 | m2 | |
| 77 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | 27,67 | m | |
| 78 | Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thang | 25,917 | m2 | |
| 79 | Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thang | 27,378 | m2 | |
| 80 | Ốp đá cẩm thạch vào tường, tiết diện đá >0,25m2 | 11,52 | m2 | |
| 81 | Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,05 m2 | 9,7459 | m2 | |
| 82 | Lan can Inox 304 15x15x1,2mm cầu thang | 151,164 | Kg | |
| 83 | Tay vịn cầu thang bằng Inox 304 D60mm | 29,2 | Kg | |
| 84 | Lắp dựng lan can sắt | 32,85 | m2 | |
| 85 | Trụ Inox 304 cầu thang | 1 | cái | |
| 86 | Gia công thang sắt | 0,0142 | tấn | |
| 87 | Nắp tôn mái dày 2mm, | 1 | m2 | |
| 88 | Lan can bê tông tầng 1 | 60 | cái | |
| 89 | Lan can con tiện bê tông cao 400mm KT12X12cm | 144 | cái | |
| 90 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 18,396 | m2 | |
| 91 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | 33,516 | m2 | |
| 92 | Cột cờ Inox 304 cao 9m (bao gồm cả bản mã + bu lông | 2 | cái | |
| 93 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | 30,0372 | m3 | |
| 94 | Lát nền, sàn đá hoa cương tiết diện đá >0,25m2 | 24,5 | m2 | |
| 95 | Hoa văn nền sảnh đá granit | 3,58 | m2 | |
| 96 | Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,36 m2, vữa XM mác 75 | 798,728 | m2 | |
| 97 | Lát nền, sàn đá hoa cương tiết diện đá ≤0,16m2 | 6,864 | m2 | |
| 98 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 1.256,9263 | m2 | |
| 99 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 1.583,182 | m2 | |
| 100 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 229,556 | m2 | |
| 101 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 127,0148 | m2 | |
| 102 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 389 | m2 | |
| 103 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 948,1806 | m2 | |
| 104 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | 444,6444 | m2 | |
| 105 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng... | 444,644 | m2 | |
| 106 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 901,3387 | m | |
| 107 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 404,06 | m | |
| 108 | Đắp trang trí hoa văn mái tầng 3 | 9 | Chi tiết | |
| 109 | Quốc huy nổi đồng đường kính 60cm | 1 | Chi tiết | |
| 110 | Bả bằng bột bả vào tường | 1.583,11 | m2 | |
| 111 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 1.693,76 | m2 | |
| 112 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 3.276,87 | m2 | |
| 113 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.256,92 | m2 | |
| 114 | Chữ trụ sở làm việc chữ Inox nổi màu đồng cao 45cm | 1 | Bộ | |
| 115 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 11,7499 | 100m2 | |
| 116 | Cửa đi nhôm kính Xingfa hệ 5,5 dày 1,8mm, cánh cửa dạng mở quay kết hợp vách cố định, kính an toàn 6,38mm. Phụ kiện đồng bộ Kinlong, gioăng EDPM, keo silicon chịu nước (hoặc tương đương) | 66,24 | m2 | |
| 117 | Cửa đi nhôm kính Xingfa hệ 5,5 dày 1,8mm, cánh cửa dạng mở quay, kính an toàn 6,38mm. Phụ kiện đồng bộ Kinlong, gioăng EDPM, keo silicon chịu nước (hoặc tương đương) | 24,495 | m2 | |
| 118 | Cửa sổ nhôm kính Xingfa hệ 5,5 dày 1,4mm, cánh cửa dạng mở trượt kết hợp vách cố định, kính an toàn 6,38mm. Phụ kiện đồng bộ Kinlong, gioăng EDPM, keo silicon chịu nước (hoặc tương đương) | 64,8 | m2 | |
| 119 | Cửa sổ nhôm kính Xingfa hệ 5,5 dày 1,4mm, cánh cửa dạng mở trượt, kính an toàn 6,38mm. Phụ kiện đồng bộ Kinlong, gioăng EDPM, keo silicon chịu nước (hoặc tương đương) | 3,6 | m2 | |
| 120 | Cửa sổ nhôm kính Xingfa hệ 5,5 dày 1,4mm, cánh cửa dạng mở lật, kính an toàn 6,38mm. Phụ kiện đồng bộ Kinlong, gioăng EDPM, keo silicon chịu nước (hoặc tương đương) | 24,1464 | m2 | |
| 121 | Vách kính kết hơp cửa sổ , nhôm kính Xingfa hệ 5,5 dày 1,4mm, cánh cửa dạng mở lật kết hợp vách cố định, kính an toàn 6,38mm. Phụ kiện đồng bộ Kinlong, gioăng EDPM, keo silicon chịu nước (hoặc tương đương) | 94,8261 | m2 | |
| 122 | Khóa cửa | 24 | bộ | |
| 123 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | 94,82 | m2 | |
| 124 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 183,29 | m2 | |
| 125 | Hoa sắt Inox 15x15x1,2mm cửa sổ | 636,2796 | kg | |
| 126 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 90 | m2 | |
| 127 | Đất màu bồn hoa | 6,9 | m3 | |
| 128 | Trồng cây bồn hoa | 1 | Trọn gói | |
| 129 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 0,0359 | 100m3 | |
| 130 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0359 | 100m3 | |
| 131 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | 0,3588 | m3 | |
| 132 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 1,0763 | m3 | |
| 133 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | 0,0473 | 100m2 | |
| 134 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | 0,0856 | tấn | |
| 135 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | 2,3014 | m3 | |
| 136 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | 0,3926 | m3 | |
| 137 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | 0,5621 | m3 | |
| 138 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,0222 | 100m2 | |
| 139 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0468 | tấn | |
| 140 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0575 | tấn | |
| 141 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | 0,7175 | m3 | |
| 142 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0357 | 100m2 | |
| 143 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | 0,0728 | tấn | |
| 144 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | 7 | cấu kiện | |
| 145 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 35,3314 | m2 | |
| 146 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 35,331 | m2 | |
| 147 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | 4,9266 | m2 | |
| B | HẠNG MỤC: ĐIỆN, NƯỚC, CHỐNG SÉT, ĐIỆN NHẸ, PCCC NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, Lavabo L285V | 9 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt gương soi | 9 | cái | |
| 3 | Lắp đặt chậu xí bệt (két xả) | 9 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 9 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt hộp đựng, hộp giấy | 9 | cái | |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 9 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh vòi xịt xí D15 inox | 9 | cái | |
| 8 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 2m3 | 1 | bể | |
| 9 | Phao cơ | 1 | cái | |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 25mm | 1,2 | 100m | |
| 11 | Van xả tiểu nam | 9 | cái | |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | 0,06 | 100m | |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | 0,08 | 100m | |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | 0,6 | 100m | |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 25mm | 0,2 | 100m | |
| 16 | Lắp đặt van ren đường kính 40mm, van khóa PPR D40mm | 1 | cái | |
| 17 | Lắp đặt van ren đường kính 32mm, van khóa uPVC | 1 | cái | |
| 18 | Lắp đặt van ren đường kính ≤25mm, van khóa PPR D25 | 9 | cái | |
| 19 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm, Tê PPR D40x25 | 2 | cái | |
| 20 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm, Tê D32x25 | 1 | cái | |
| 21 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm, Tê D25x25 | 24 | cái | |
| 22 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm, cút D40 | 3 | cái | |
| 23 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm, cút D32 | 2 | cái | |
| 24 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm, cút D25 | 27 | cái | |
| 25 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE, bằng phương pháp dán keo, đường kính 25mm, cút D25 | 6 | cái | |
| 26 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm, côn thu D40x32 | 1 | cái | |
| 27 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm, côn thu D32x25 | 1 | cái | |
| 28 | Măng sông PPR D40 | 2 | cái | |
| 29 | Măng sông PPR D32 | 3 | cái | |
| 30 | Măng sông PPR D25 | 20 | cái | |
| 31 | Măng sông HDPE D25 | 6 | cái | |
| 32 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm, cút vuông D25 ren trong | 27 | cái | |
| 33 | Lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 25mm, bịt đầu ống PPR D25 | 27 | cái | |
| 34 | Zắc co ren ngoài D40 | 2 | cái | |
| 35 | Măng sông ren ngoài D40 | 2 | cái | |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm, ống uPVC D110 | 0,28 | 100m | |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm, ống uPVC D90 | 0,04 | 100m | |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm, ống uPVC D75 | 0,28 | 100m | |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm, ống uPVC D60 | 0,4 | 100m | |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm, ống uPVC D48 | 0,2 | 100m | |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm, ống uPVC D42 | 0,12 | 100m | |
| 42 | Y uPVC D110x110 | 10 | cái | |
| 43 | Y thu uPVC D75x60 | 4 | cái | |
| 44 | Y thu uPVC D60x60 | 12 | cái | |
| 45 | Y thu uPVC D60x48 | 6 | cái | |
| 46 | Y thu uPVC D60x42 | 6 | cái | |
| 47 | Lắp đặt Côn, cút nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 125mm, cút 135 uPVC D110 | 34 | cái | |
| 48 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm, Cút 135 uPVC D75 | 8 | cái | |
| 49 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 65mm, Cút 135 uPVC D60 | 21 | cái | |
| 50 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 50mm, Cút 135 uPVC D48 | 6 | cái | |
| 51 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 40mm, Cút 135 uPVC D42 | 6 | cái | |
| 52 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 50mm, Cút 90 uPVC D48 | 9 | cái | |
| 53 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 40mm, Cút 135 uPVC D42 | 9 | cái | |
| 54 | Măng sông uPVC D110 | 6 | cái | |
| 55 | Măng sông uPVC D75 | 6 | cái | |
| 56 | Măng sông uPVC D60 | 9 | cái | |
| 57 | Lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 110mm, nút bịt nhựa uPVC D110 | 12 | cái | |
| 58 | Lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 67mm, nút bịt nhựa uPVC D60 | 8 | cái | |
| 59 | Lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 50mm,Nút bịt uPVC D48 | 9 | cái | |
| 60 | Lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 40mm,Nút bịt uPVC D42 | 9 | cái | |
| 61 | Lắp đặt Côn, cút nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 125mm,Côn thu uPVC D110/48 | 2 | cái | |
| 62 | Lắp đặt Côn, cút nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 125mm, Côn thu uPVC D110/60 | 1 | cái | |
| 63 | Lắp đặt Côn, cút nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 75mm,Côn thu uPVC D75/48 | 2 | cái | |
| 64 | Lắp đặt Côn, cút nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 75mm,Côn thu uPVC D75/60 | 4 | cái | |
| 65 | Lắp đặt Côn, cút nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm,Côn thu uPVC D60/48 | 9 | cái | |
| 66 | Lắp đặt Côn, cút nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm, Côn thu uPVC D60/42 | 9 | cái | |
| 67 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 60mm | 15 | cái | |
| 68 | Tê kiểm tra D110 | 2 | cái | |
| 69 | Tê kiểm tra D75 | 2 | cái | |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm, ống uPVC D110 | 1,04 | 100m | |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm,ống uPVC D75 | 0,08 | 100m | |
| 72 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 125mm,Cút 90 uPVC D110 | 8 | cái | |
| 73 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm,Cút 90 uPVC D75 | 1 | cái | |
| 74 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 125mm,Cút 90 uPVC D110 | 16 | cái | |
| 75 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm,Cút 90 uPVC D75 | 2 | cái | |
| 76 | Cầu thu mưa D125 inox | 8 | cái | |
| 77 | Cầu thu mưa D90 inox | 1 | cái | |
| 78 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤25mm2, cáp 1x16mm2 | 200 | m | |
| 79 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤25mm2, dây CU/XLPE/PVC 4x25mm2 | 50 | m | |
| 80 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤25mm2, dây CU/XLPE/PVC 2x16mm2 | 30 | m | |
| 81 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤10mm2, dây CU/PVC/PVC 2x6 mm2 | 20 | m | |
| 82 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2, CU/PVC/PVC 2x4 mm2 | 400 | m | |
| 83 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤2,5mm2, dây CU/PVC 1x2,5mm2 | 1.017 | m | |
| 84 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤2,5mm2,CU/PVC 1x1,5 mm2 | 1.710 | m | |
| 85 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤25mm2, dây tiếp địa CU/PVC 1x16mm2 | 50 | m | |
| 86 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤10mm2, dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2 | 30 | m | |
| 87 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤6mm2, dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 | 420 | m | |
| 88 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤2,5mm2, dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5mm2 | 307 | m | |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤34mm, D32 | 240 | m | |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm, D20 | 954 | m | |
| 91 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | 5 | cái | |
| 92 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | 27 | cái | |
| 93 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | 4 | cái | |
| 94 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1, công tắc đơn đảo chiều | 2 | cái | |
| 95 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2, công tắc đôi đảo chiều | 5 | cái | |
| 96 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3, công tắc ba đảo chiều | 2 | cái | |
| 97 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi, ổ cắm đôi 3 chấu | 105 | cái | |
| 98 | Vỏ tủ điện âm tường 400x600x200 | 1 | tủ | |
| 99 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện ≤150A, MCCB-3P-125A-25KA | 1 | cái | |
| 100 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện ≤50A,MCCB-3P-32A-18KA | 1 | cái | |
| 101 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện ≤100A,MCCB-2P-63A-18KA | 4 | cái | |
| 102 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A, MCB-1P-16A-6KA | 1 | cái | |
| 103 | Cầu chì 2A | 3 | cái | |
| 104 | Đèn báo pha (R-G-B) | 1 | bộ | |
| 105 | Vỏ tủ điện âm tường 18 moduls | 3 | tủ | |
| 106 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện ≤100A, MCB-2P-63A-10KA | 3 | cái | |
| 107 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A, MCB-1P-32A-6KA | 1 | cái | |
| 108 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A, MCB-1P-25A-6KA | 24 | cái | |
| 109 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A, MCB-1P-16A-6KA | 10 | cái | |
| 110 | Vỏ tủ điện âm tường 6 moduls | 21 | tủ | |
| 111 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A, MCB -1P-32A-6KA | 1 | cái | |
| 112 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A, MCB-1P-25A-6KA | 24 | cái | |
| 113 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A, MCB-1P-16A-6KA | 42 | cái | |
| 114 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A, MCB-1P-10A-6KA | 42 | cái | |
| 115 | Lắp đặt quạt điện - quạt trần, đường kính cánh1400 -75w kèm chiết áp quạt | 30 | cái | |
| 116 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng, đèn tuýp Led đơn 40w-1,2m | 55 | bộ | |
| 117 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn sát trần có chụp, đèn áp trần trang trí D600-150w | 1 | bộ | |
| 118 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn sát trần có chụp, đèn lốp trần D250 chụp kính trong, bóng compact -22w | 53 | bộ | |
| 119 | Thiết bị thu sét | 1 | bộ | |
| 120 | Mối hàn hóa nhiệt AXIS/Ấn Độ | 12 | chỉ tiêu | |
| 121 | Hộp kiểm tra điện trở tiếp đất KT200X150X100 | 2 | hộp | |
| 122 | Cọc thép mạ đồng D16, L=2400mm | 12 | cọc | |
| 123 | Đóng cọc chống sét (cọc có sẵn) | 12 | cọc | |
| 124 | Băng đồng tiếp địa 25x3mm | 40 | m | |
| 125 | Cáp đồng bện M70 | 70 | m | |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤34mm, D32 | 1 | m | |
| 127 | Tủ Rack 10U, D600 | 1 | tủ | |
| 128 | Switch 24 Port | 1 | cái | |
| 129 | Ổ cắm mạng đơn RJ45 | 23 | bộ | |
| 130 | Dây CAT6, UTP 4 pair | 460 | m | |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm, d20 | 322 | m | |
| 132 | Vật tư phụ | 1 | lô | |
| 133 | Bộ phát wifi các tầng | 6 | bộ | |
| 134 | Tiêu lệnh chữa cháy | 9 | bộ | |
| 135 | Hộp đựng bình chữa cháy | 9 | bộ | |
| 136 | Bình chữa cháy bình bột FM4 | 9 | bộ | |
| 137 | Bình chữa cháy bình khí CO2 MT3 | 9 | bộ | |
| C | HẠNG MỤC: CHỐNG MỐI NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II | 11,6744 | m3 | |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1167 | 100m3 | |
| 3 | Phun xử lý bằng dung dịch AGENDA 25EC định mức 5 lít/m2 | 177,788 | m2 | |
| 4 | Phun xử lý bằng dung dịch AGENDA 25EC định mức 3 lít/m2 | 263,902 | m2 | |
| D | HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG NHÀ HỘI TRƯỜNG. | |||
| 1 | Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực (dự tính 3 tháng, cừ larsen III 6m, 103,62/0,4 = 259 cái) | 15,54 | 100m | |
| 2 | Nhổ cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực | 15,54 | 100m | |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (80% đào máy) | 9,3943 | 100m3 | |
| 4 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m, đất cấp II | 234,858 | m3 | |
| 5 | Đắp cát vàng hạt trung bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 3,8541 | 100m3 | |
| 6 | Đắp cát vàng hạt trung bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,9625 | 100m3 | |
| 7 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,31 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | 4,62 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | 4,62 | 100m3/1km | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 19,5151 | m3 | |
| 11 | Vận chuyển vữa BTTP cự ly 20km | 64,245 | m3 | |
| 12 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 300 rộng ≤250cm | 64,245 | m3 | |
| 13 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | 2,1626 | 100m2 | |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | 1,6408 | tấn | |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | 1,0028 | tấn | |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,6232 | tấn | |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | 4,2619 | tấn | |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | 3,0963 | m3 | |
| 19 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | 0,4851 | 100m2 | |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1561 | tấn | |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,2745 | tấn | |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 7,7981 | m3 | |
| 23 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | 0,5338 | 100m2 | |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1735 | tấn | |
| 25 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,6585 | tấn | |
| 26 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | 0,3664 | tấn | |
| 27 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | 56,4121 | m3 | |
| 28 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 7,3462 | 100m3 | |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | 12,3076 | m3 | |
| 30 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 1,9268 | 100m2 | |
| 31 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,4812 | tấn | |
| 32 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | 2,0275 | tấn | |
| 33 | Vận chuyển vữa BTTP cự ly 20km | 45,121 | m3 | |
| 34 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | 45,12 | m3 | |
| 35 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,3092 | tấn | |
| 36 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,6233 | tấn | |
| 37 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | 4,8709 | tấn | |
| 38 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,9393 | 100m2 | |
| 39 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m | 3,8051 | 100m2 | |
| 40 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 7,9852 | m3 | |
| 41 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cầu thang thường | 0,6804 | 100m2 | |
| 42 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,7638 | tấn | |
| 43 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao ≤6m | 0,3593 | tấn | |
| 44 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 2,4257 | m3 | |
| 45 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,3871 | 100m2 | |
| 46 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1953 | tấn | |
| 47 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤6m | 0,0948 | tấn | |
| 48 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,7072 | m3 | |
| 49 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,2246 | 100m2 | |
| 50 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,1084 | tấn | |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | 68,598 | m3 | |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | 19,103 | m3 | |
| 53 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | 39,8225 | m3 | |
| 54 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | 12,137 | m3 | |
| 55 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | 2,4759 | m3 | |
| 56 | Gia công xà gồ thép | 2,5416 | tấn | |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,54 | tấn | |
| 58 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ ≤18m | 3,6769 | tấn | |
| 59 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 3,67 | tấn | |
| 60 | Gia công giằng mái thép | 0,0744 | tấn | |
| 61 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | 0,0744 | tấn | |
| 62 | Gia công giằng mái thép | 0,1026 | tấn | |
| 63 | Gia công giằng mái thép | 0,1356 | tấn | |
| 64 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | 0,24 | tấn | |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 525,8305 | m2 | |
| 66 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 4,9534 | 100m2 | |
| 67 | Tôn úp nóc khổ 600mm dày 0,42mm | 31,22 | m | |
| 68 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 348,7264 | m2 | |
| 69 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,08 m2 | 70,828 | m2 | |
| 70 | Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,05 m2 | 6,363 | m2 | |
| 71 | Lan can con tiện bê tông cao 500mm KT12X12cm | 79 | cái | |
| 72 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 6,09 | m2 | |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | 20,59 | m2 | |
| 74 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | 44,0594 | m3 | |
| 75 | Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,27 m2, vữa XM mác 75 | 435,271 | m2 | |
| 76 | Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,27 m2, vữa XM mác 75 | 17,525 | m2 | |
| 77 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp | 65,25 | m2 | |
| 78 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 815,5082 | m2 | |
| 79 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 392,215 | m2 | |
| 80 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 29,4888 | m2 | |
| 81 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 22,836 | m2 | |
| 82 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 95 | m2 | |
| 83 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 499,0444 | m2 | |
| 84 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | 503,38 | m2 | |
| 85 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng... | 133,44 | m2 | |
| 86 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 278,92 | m | |
| 87 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 279,5 | m | |
| 88 | Trát trang trí đầu + chân cột | 14 | cái | |
| 89 | Chữ nhà văn hóa xã Đông Quý, chữ Inox nổi màu đồng cao 40cm | 1 | bộ | |
| 90 | Quốc huy nổi đồng đường kính 60cm | 1 | bộ | |
| 91 | Khung thép đỡ chữ Sân khấu | 1 | bộ | |
| 92 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả | 392,22 | m2 | |
| 93 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả | 646,41 | m2 | |
| 94 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.038,63 | m2 | |
| 95 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | 815,508 | m2 | |
| 96 | Cửa đi 2 cánh nhôm kính Xingfa hệ 5,5 dày 1,8mm, cánh cửa dạng mở quay, kính an toàn 6,38mm. Phụ kiện đồng bộ Kinlong, gioăng EDPM, keo silicon chịu nước (hoặc tương đương) | 27,27 | m2 | |
| 97 | Cửa sổ nhôm kính Xingfa hệ 5,5 dày 1,4mm, cánh cửa dạng mở trượt kết hợp vách cố định, kính an toàn 6,38mm. Phụ kiện đồng bộ Kinlong, gioăng EDPM, keo silicon chịu nước (hoặc tương đương) | 29,26 | m2 | |
| 98 | Vách kính cố định, nhôm kính Xingfa hệ 5,5 dày 1,4mm, cánh cửa dạng mở lật kết hợp vách cố định, kính an toàn 6,38mm. Phụ kiện đồng bộ Kinlong, gioăng EDPM, keo silicon chịu nước (hoặc tương đương) | 36,45 | m2 | |
| 99 | Khỏa cửa | 4 | bộ | |
| 100 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | 6,45 | m2 | |
| 101 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm | 56,53 | m2 | |
| 102 | Hoa sắt Inox 304 15x15x1,2mm cửa sổ | 369,36 | kg | |
| 103 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 58,78 | m2 | |
| 104 | Đất màu bồn hoa | 12,8805 | m3 | |
| 105 | Cây cảnh | 1 | trọn gói | |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | 0,441 | 100m | |
| 107 | Cầu chắn rác Inox D110 | 7 | cái | |
| 108 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 125mm | 14 | cái | |
| E | HẠNG MỤC: ĐIỆN NƯỚC, CHỐNG SÉT, ĐIỆN NHẸ, PCCC NHÀ HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤10mm2, CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | 50 | m | |
| 2 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤6mm2, CU/PVC 1x4mm2 | 150 | m | |
| 3 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤2,5mm2, dây CU/PVC 1x2,5mm2 | 514 | m | |
| 4 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤2,5mm2,CU/PVC 1x1,5 mm2 | 1.948 | m | |
| 5 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤10mm2, dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2 | 50 | m | |
| 6 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤6mm2, dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 | 150 | m | |
| 7 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤2,5mm2, dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5mm2 | 125 | m | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤34mm, ống nhựa xoắn HDPE 30/40 màu cam | 50 | m | |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm, D20 | 957 | m | |
| 10 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 4 | 1 | cái | |
| 11 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3, công tắc ba đảo chiều | 4 | cái | |
| 12 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 4, công tắc bốn đảo chiều | 2 | cái | |
| 13 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi, ổ cắm đôi 3 chấu | 18 | cái | |
| 14 | Vỏ tủ điện âm tường 24 moduls | 1 | tủ | |
| 15 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện ≤50A, MCB-3P-50A-10KA | 1 | cái | |
| 16 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện ≤50A, MCB-3P-32A-6KA | 1 | cái | |
| 17 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A, MCB-1P-20A-6KA | 1 | cái | |
| 18 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A, MCB-1P-16A-6KA | 9 | cái | |
| 19 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện ≤50A, RCBO-2P-25A-300mmA | 4 | cái | |
| 20 | Lắp đặt quạt điện - quạt trần, đường kính cánh1400 -75w kèm chiết áp quạt | 12 | cái | |
| 21 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - đèn trang trí âm trần, đèn led downlight âm trần 12w | 62 | bộ | |
| 22 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - đèn trang trí âm trần, đèn máng gắn âm trần 3x18w, KT600X1200mm | 18 | bộ | |
| 23 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn sát trần có chụp, đèn áp trần chống ẩm 300x300-25w | 16 | bộ | |
| 24 | Tủ Rack 6U KTH370 xW600xD400 | 1 | tủ | |
| 25 | Switch 8 Port | 1 | cái | |
| 26 | Ổ cắm mạng đơn RJ45 | 4 | bộ | |
| 27 | Dây CAT6, UTP 4 pair | 80 | m | |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm,d20 | 50 | m | |
| 29 | Vật tư phụ | 1 | lô | |
| F | HẠNG MỤC: CHỐNG MỐI NHÀ HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II | 9,291 | m3 | |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0929 | 100m3 | |
| 3 | Phun xử lý bằng dung dịch AGENDA 25EC định mức 5 lít/m2 | 92,91 | m2 | |
| 4 | Phun xử lý bằng dung dịch AGENDA 25EC định mức 3 lít/m2 | 436,638 | m2 | |
| G | HANG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 267,8053 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 118,454 | m3 | |
| 3 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤60cm | 50 | cây | |
| 4 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤60cm | 50 | gốc cây | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 325,9194 | m3 | |
| 6 | Tháo dỡ cửa, bằng thủ công | 301,368 | m2 | |
| 7 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 144 | m2 | |
| 8 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp II | 1,9391 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | 1,939 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | 1,939 | 100m3/1km | |
| 11 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | 7,1215 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển tiếp 1km đá tảng, cục bê tông (0,4÷1)m bằng ô tô tự đổ 12 tấn, cự ly ≤5km | 7,1215 | 100m3/1km | |
| 13 | Bạt lưới bao che phần tiếp giáp trường học và phía đài tưởng niệm | 1.260 | m2 | |
| H | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG TẠM THI CÔNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 3 | 100m3 | |
| 2 | Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 5% | 1,875 | 100m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.109447E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.822946E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.216.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.432.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng (điều kiện chỉ huy trưởng theo điểm c khoản 1 điều 74 nghị định 15/2021/NĐ-CP, có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình để chứng minh năng lực kinh nghiệm) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ ATLĐ | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ ATLĐ để chứng minh năng lực kinh nghiệm | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kiểm soát khối lượng | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên; có xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ kiểm soát khối lượng để chứng minh năng lực kinh nghiệm | 3 | 2 |
| 4 | Giám sát kỹ thuật | 1 | Có trình độ trung cấp chuyên nghành xây dựng trở lên; có xác nhận của chủ đầu tư đã làm Cán bộ thi công trực tiếp để chứng minh năng lực kinh nghiệm | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ thi công hệ thống cấp thoát nước | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp, thoát nước hoặc có CC hành nghề giám sát cấp, thoát nước; có xác nhận của chủ đầu tư đã làm các công việc tương tự để chứng minh năng lực kinh nghiệm | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ thi công hệ thống cấp điện | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện; có xác nhận của chủ đầu tư đã đã làm các công việc tương tự chứng minh năng lực kinh nghiệm | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm dùi | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 2 |
| 2 | Máy đầm bàn | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 2 |
| 5 | Máy cắt gạch đá | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 2 |
| 6 | Máy đầm cóc | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 1 |
| 7 | Ô tô Tự đổ | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 1 |
| 8 | Máy vận chuyển vật liệu lên cao | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 1 |
| 9 | Máy đào | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 1 |
| 10 | Máy hàn | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 1 |
| 11 | Cần cẩu tự hành | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 1 |
| 12 | Máy nén khi (hoặc tương tự) | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi