Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210766082-01
Thời điểm đóng mở thầu 03/08/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Xây dựng và Bảo trì công trình giao thông, Sở Giao thông vận tải Hòa Bình
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210727472
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-24 15:23:00 đến ngày 2021-08-03 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,613,821,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 84,207,315 VNĐ ((Tám mươi bốn triệu hai trăm lẻ bảy nghìn ba trăm mười lăm đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.420732E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.684146E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng về sửa chữa, xây dựng mới hoặc nâng cấp, cải tạo có các tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp, quy mô công việc với gói thầu đang xét mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ≥80%. Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa vào khai thác sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, tiến độ, ...; Với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.930.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.790.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01công trình giao thông đường bộ có các tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp, quy mô công việc với gói thầu đang xét.* Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng công trường công trình giao thông đường bộ có các tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp, quy mô công việc với gói thầu đang xét có xác nhận của Chủ đầu tư, bản kê khai lý lịch. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đường bộ.- Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ có các tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp, quy mô công việc với gói thầu đang xét.* Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp các văn bằng chứng chỉ được chứng thực, tài liệu chứng minh đã phụ trách thi công công trình giao thông đường bộ có các tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp, quy mô công việc với gói thầu đang xét có xác nhận của Chủ đầu tư, bản kê khai lý lịch. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, điện tử.- Đã phụ trách thi công ít nhất 01 gói thầu lắp đặt thiết bị điện có các tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét.* Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp các văn bằng chứng chỉ được chứng thực, tài liệu chứng minh đã phụ trách thi công gói thầu lắp đặt thiết bị điện có các tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư, bản kê khai lý lịch. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng công trình hoặc chuyên ngành vật liệu xây dựng.- Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ có các tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp, quy mô công việc với gói thầu đang xét.* Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp các văn bằng chứng chỉ được chứng thực, tài liệu chứng minh đã phụ trách thi công công trình giao thông đường bộ có các tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp, quy mô công việc với gói thầu đang xét có xác nhận của Chủ đầu tư, bản kê khai lý lịch. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cao đẳng chuyên ngành kinh tế trở lên.- Đã phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ.* Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp các văn bằng chứng chỉ được chứng thực, tài liệu chứng minh đã đảm nhận công việc tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư, bản kê khai lý lịch. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATGT, ATLĐ, VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng công trình.- Có kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động công trình giao thông đường bộ tối thiểu 01 công trình vừa thi công vừa khai thác.* Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp các văn bằng chứng chỉ được chứng thực, tài liệu chứng minh đã đảm nhận công việc tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư, bản kê khai lý lịch. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Có ít nhất 10 công nhân có chứng chỉ nghề kỹ thuật xây dựng, (không kể công nhân kỹ thuật lái máy). Có bảng kê khai danh sách kèm theo.* Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp các văn bằng chứng chỉ được chứng thực. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc, đào
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 140 kW (hoặc dung tích gầu ≥0,8 m3)* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g).
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥110 CV* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 7 tấn – 12 tấn* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g).
- Số lượng tối thiểu 3
4-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 6 tấn - 8 tấn.* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g).
- Số lượng tối thiểu 1
5-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 10 tấn - 12 tấn.* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g).
- Số lượng tối thiểu 1
6-Lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥16 tấn.* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g).
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥80 CV.* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g).
- Số lượng tối thiểu 1
8-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥6 tấn.* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g).
- Số lượng tối thiểu 1
9-Xe nâng
- Đặc điểm thiết bị Chiều cao nâng ≤12m.* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g).
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CÔNG TÁC NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường, đất cấp 1Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt92,51m3
2Đào nền đường, khuôn đường, đánh cấp, đất cấp 3Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt1.303,13m3
3Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K≥0,95Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt749,2m3
4Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K≥0,98Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt863,33m3
5Đào, san đất, đất cấp 3Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt808,21m3
B CÔNG TÁC MẶT ĐƯỜNG
1Tưới nhựa dính bám mặt đường bằng nhũ tương CRS1, lượng nhũ tương 0,5kg/m2`Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt4.197,57m2
2Rải thảm mặt đường BTN (loại C12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo HSTK bản vẽ thi công được duyệt1.462,81m2
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axit, lượng nhũ tương 1,0kg/m2Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt1.462,81m2
4Rải thảm mặt đường BTN (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo HSTK bản vẽ thi công được duyệt1.462,81m2
5Thi công móng CPĐD loại I, lớp trên dày 15cmTheo HSTK bản vẽ thi công được duyệt192,66m3
6Thi công móng CPĐD loại II, lớp dưới dày 30cmTheo HSTK bản vẽ thi công được duyệt385,32m3
7Bù vênh bằng CPĐD loại I gia cố xi măngTheo HSTK bản vẽ thi công được duyệt26,76m3
8Bù vênh bằng CPĐD loại II gia cố xi măngTheo HSTK bản vẽ thi công được duyệt53,52m3
9Rải thảm mặt đường BTN (loại C12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmTheo HSTK bản vẽ thi công được duyệt1.733,47m2
10Bù vênh mặt đường BTN (loại C12,5), chiều dày đã lèn ép 1,51cmTheo HSTK bản vẽ thi công được duyệt1.733,47m2
11Vuốt nối mặt đường cũ BTNC (loại C12,5), chiều dày đã lèn ép 4,42cmTheo HSTK bản vẽ thi công được duyệt1.001,29m2
C HẠNG MỤC THOÁT NƯỚC+VỈA HÈ
1Bê tông rãnh dọc, đá 1x2, mác 250Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt67,29m3
2Cốt thép rãnh dọc, đường kính ≤10mmTheo HSTK bản vẽ thi công được duyệt3.315,7kg
3Lắp đặt đốt rãnh dọc bằng cần cẩu, trọng lượng ≥6 tấnTheo HSTK bản vẽ thi công được duyệt217đoạn ống
4Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt22,57m3
5Quét nhựa bitum nóng vào tường (2 lớp)Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt635,29m2
6Nối đốt rãnh dọc bằng vữa xi măng cát vàng mác 100Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt0,67m3
7Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt12,33m3
8Cốt thép tấm đan, đường kính ≤10mmTheo HSTK bản vẽ thi công được duyệt1.220,2kg
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng ≥50kgTheo HSTK bản vẽ thi công được duyệt429cấu kiện
10Tháo dỡ và lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng ≥50kgTheo HSTK bản vẽ thi công được duyệt43,05cấu kiện
11Chèn khe hở giữa các tấm đan bằng VXM mác 100Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt0,22m3
12Đào móng, đất cấp 3Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt766,21m3
13Đắp đất, độ chặt yêu cầu K≥0,95Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt352m3
14Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt10,7m3
15Cốt thép thân ga, đường kính ≤10mmTheo HSTK bản vẽ thi công được duyệt21,3kg
16Cốt thép thân ga, đường kính ≤18mmTheo HSTK bản vẽ thi công được duyệt1.144,3kg
17Cốt thép thân ga, đường kính ≥18mmTheo HSTK bản vẽ thi công được duyệt10,3kg
18Thép hình L63x63x6 (thành ga)Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt275,4kg
19Lắp đặt thép hình thành gaTheo HSTK bản vẽ thi công được duyệt188,5kg
20Bê tông đáy hố ga, đá 1x2, mác 250Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt3,18m3
21Cốt thép móng, đường kính ≤10mmTheo HSTK bản vẽ thi công được duyệt5,5kg
22Cốt thép móng, đường kính ≤18mmTheo HSTK bản vẽ thi công được duyệt370,8kg
23Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt1,59m3
24Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt0,77m3
25Cốt thép tấm đan, đường kính ≤10mmTheo HSTK bản vẽ thi công được duyệt10kg
26Cốt thép tấm đan, đường kính ≤18mmTheo HSTK bản vẽ thi công được duyệt203,5kg
27Thép hình L45x45x5 (nắp ga+giá đỡ ghi)Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt566,7kg
28Bê tông viên vỉa, đá 1x2, mác 250Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt0,78m3
29Cốt thép viên vỉa, đường kính ≤10mmTheo HSTK bản vẽ thi công được duyệt42kg
30Lắp đặt tấm ga thu nướcTheo HSTK bản vẽ thi công được duyệt8cái
31Xây tường bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 100Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt44,2m3
32Bê tông móng, đá 2x4, mác 150Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt19,1m3
33Bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 200Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt5,64m3
34Trát tường trong dày TB2cm, vữa xi măng mác 100Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt264,8m2
35Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt8,68m3
36Cốt thép tấm đan, đường kính ≤10mmTheo HSTK bản vẽ thi công được duyệt1.260,8kg
37Bê tông móng, đá 2x4, mác 150Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt1,67m3
38Bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 200Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt1m3
39Trát tường trong dày TB2cm, vữa xi măng mác 100Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt15,1m2
40Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt0,51m3
41Cốt thép tấm đan, đường kính ≤10mmTheo HSTK bản vẽ thi công được duyệt59,6kg
42Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt8,56m3
43Cốt thép thân ga, đường kính ≤10mmTheo HSTK bản vẽ thi công được duyệt311,6kg
44Cốt thép thân ga, đường kính ≤18mmTheo HSTK bản vẽ thi công được duyệt608,4kg
45Lắp đặt thép hình thành gaTheo HSTK bản vẽ thi công được duyệt86,9kg
46Bê tông đáy hố ga, đá 1x2, mác 250Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt1,75m3
47Cốt thép móng, đường kính ≤10mmTheo HSTK bản vẽ thi công được duyệt3,5kg
48Cốt thép móng, đường kính ≤18mmTheo HSTK bản vẽ thi công được duyệt201,4kg
49Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt0,74m3
50Cốt thép tấm đan, đường kính ≤10mmTheo HSTK bản vẽ thi công được duyệt2,4kg
51Cốt thép tấm đan, đường kính ≤18mmTheo HSTK bản vẽ thi công được duyệt167,3kg
52Lắp ống nhựa PVC, đường kính ống 100mmTheo HSTK bản vẽ thi công được duyệt51,84m
53Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt1,74m3
54Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt7,36m3
55Cốt thép ống cống, đường kính ≤10mmTheo HSTK bản vẽ thi công được duyệt838,4kg
56Cốt thép ống cống, đường kính ≤18mmTheo HSTK bản vẽ thi công được duyệt106,8kg
57Lắp đặt cống hộp 2x2m, cần cẩu ≥16 tấnTheo HSTK bản vẽ thi công được duyệt4đoạn ống
58Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt1,56m3
59Thép hình giá đỡTheo HSTK bản vẽ thi công được duyệt23,3kg
60Nối ống cống bằng vữa xi măng cát vàng mác 100Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt0,31m3
61Bao tải đay tẩm nhựa 2 lớpTheo HSTK bản vẽ thi công được duyệt3,36m2
62Lát vỉa hè bằng gạch Terrazo kích thước 40x40cm, vữa xi măng mác 75Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt285,83m2
63Lát vỉa hè bằng gạch Terrazo kích thước 40x40cm, vữa xi măng mác 75 (gạch tận dụng)Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt285,83m2
64Láng hè dày 2cm, vữa xi măng mác 75Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt11,43m2
65Bê tông móng, đá 2x4, mác 150Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt28,58m3
66Lót ni lôngTheo HSTK bản vẽ thi công được duyệt571,65m2
67Đắp cát, độ chặt yêu cầu K≥0,95Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt22,08m3
68Bó vỉa hè đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa 26x23x100cm, vữa xi măng mác 75Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt189,04m
69Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt3,33m3
70Lắp đặt tấm đan thu nước bằng thủ côngTheo HSTK bản vẽ thi công được duyệt370cái
71Láng hè dày 2cm, vữa xi măng mác 100Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt3,32m2
72Bê tông móng, đá 2x4, mác 150Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt13,47m3
D AN TOÀN GIAO THÔNG
1Thi công sơn vạch kẻ đường (các loại)Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt370,17m2
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giácTheo HSTK bản vẽ thi công được duyệt8cái
3Lắp đặt cọt biển báo phản quang, loại biển tròn cắm trên cột cần vươnTheo HSTK bản vẽ thi công được duyệt5cái
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại chữ nhậtTheo HSTK bản vẽ thi công được duyệt5cái
5Gắn đinh phản quang trên mặt đường nhựaTheo HSTK bản vẽ thi công được duyệt7viên
6Di dời và lắp đặt lại dải phân cách bằng tôn lượn sóngTheo HSTK bản vẽ thi công được duyệt295,78m
7Cốt thép cột cần vươn, đường kính cốt thép ≥18mm, cao ≤6mTheo HSTK bản vẽ thi công được duyệt1.254,7kg
8Gia công vỏ bao cheTheo HSTK bản vẽ thi công được duyệt140kg
9Bu lông D10x150; Bu lông neo M25x600Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt30cái
10Nắp bịt D147,3x2Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt5cái
11Bê tông móng, đá 2x4, mác 250Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt8,12m3
E PHÁ DỠ, DI CHUYỂN CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN
1Phá rỡ kết cấu BTCTTheo HSTK bản vẽ thi công được duyệt33,98m3
2Di dời cột Km trên đường HCMTheo HSTK bản vẽ thi công được duyệt1cái
3Di dời cọc H, cọc tiêuTheo HSTK bản vẽ thi công được duyệt5cái
4Di dời biển báoTheo HSTK bản vẽ thi công được duyệt8cái
5Di dời cột điệnTheo HSTK bản vẽ thi công được duyệt1cái
6Di dời đèn nháy vàngTheo HSTK bản vẽ thi công được duyệt2cái
7San bãi thảiTheo HSTK bản vẽ thi công được duyệt853,56m3
F HỆ THỐNG ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG
1Lắp dựng cột đèn THGT côn mạ kẽm cao 6,2m vươn 7mTheo HSTK bản vẽ thi công được duyệt4cột
2Lắp dựng mới cột cao 2,9mTheo HSTK bản vẽ thi công được duyệt4cột
3Lắp khung móng 8M24x1300Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt4bộ
4Lắp khung móng 4M16x500Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt7bộ
5Lắp dđặt đèn tín hiệu giao thông 3 màu tròn 3xD300 LedTheo HSTK bản vẽ thi công được duyệt12bộ
6Lắp đặt đèn tín hiệu giao thông người đi bộ D300 LedTheo HSTK bản vẽ thi công được duyệt8bộ
7Lắp đặt đèn tín hiệu giao thông đếm lùi 2 màu xanh đỏ D300 LedTheo HSTK bản vẽ thi công được duyệt4bộ
8Lắp đặt đèn tín hiệu giao thông đếm lùi 2 màu xanh đỏ D400 LedTheo HSTK bản vẽ thi công được duyệt8bộ
9Lắp đặt đèn tín hiệu giao thông mũi tên xanh D300 LedTheo HSTK bản vẽ thi công được duyệt8bộ
10Tay bắt đènTheo HSTK bản vẽ thi công được duyệt72cái
11Giá bắt đènTheo HSTK bản vẽ thi công được duyệt14cái
12Lắp đặt tủ điều khiển tín hiệu giao thôngTheo HSTK bản vẽ thi công được duyệt1tủ
13Bảng điện cửa cột tín hiệu giao thôngTheo HSTK bản vẽ thi công được duyệt8bảng
14Luồn cáp cửa cộtTheo HSTK bản vẽ thi công được duyệt58đầu cáp
15Làm đầu cáp khôTheo HSTK bản vẽ thi công được duyệt58đầu cáp
16Cáp ngầm điều khiển; cấp nguồn THGT 4x10mm2Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt893,01m
17Cáp ngầm điều khiển THGT 12x1,5mm2Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt284,28m
18Cáp trung tính 1x6mm2Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt1.389,17m
19Dây lên đèn 5x1mm2Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt206m
20Dây lên đèn 3x1mm2Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt64m
21Lắp đặt tiếp địa cho cột đènTheo HSTK bản vẽ thi công được duyệt40bộ
22Đào móng cột, đất cấp 2Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt31,38m3
23Bê tông móng cột, đá 1x2, mác 200Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt31,38m3
24Lắp đặt ống thép D76Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt56m
25Đào đất mương cáp vỉa hè+Đào rãnh cáp lòng đườngTheo HSTK bản vẽ thi công được duyệt178,96m3
26Đắp cát rãnh chôn ống luồn cáp dưới vỉa hèTheo HSTK bản vẽ thi công được duyệt59,7m3
27Đắp đất rãnh chôn ống luồn cáp vỉa hèTheo HSTK bản vẽ thi công được duyệt94,39m3
28Đổ bê tông hoàn trả rãnh cáp vỉa hè, đá 1x2, mác 200Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt17,45m3
29Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤7cmTheo HSTK bản vẽ thi công được duyệt56m
30Cấp phối đá dămTheo HSTK bản vẽ thi công được duyệt2,69m3
31Hoàn trả mặt đường carboncor asphalt, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmTheo HSTK bản vẽ thi công được duyệt11,2m2
32Lắp dựng cột đèn chiếu sáng, chiều cao thân cột H=8m, cần đơn cao 2mTheo HSTK bản vẽ thi công được duyệt21cột
33Lắp khung móng 4M24x1300Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt21bộ
34Lắp đèn chiếu sáng 185W LedTheo HSTK bản vẽ thi công được duyệt21bộ
35Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sángTheo HSTK bản vẽ thi công được duyệt1tủ
36Bảng điện cửa cột chiếu sángTheo HSTK bản vẽ thi công được duyệt21bảng
37Dây lên đèn 2x1,5mm2Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt210m
38Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn HDPE D65/50Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt833,27m
39Tháo dỡ, di dời cột đèn chiếu sáng cao 10mTheo HSTK bản vẽ thi công được duyệt8cột
40Tháo dỡ, di dời tủ điều khiển đèn chiếu sángTheo HSTK bản vẽ thi công được duyệt1tủ
41Cáp chiếu sáng 4x16mm2Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt228,36m
42Lắp khung móng 4M24x675Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt8bộ
43Ống nhựa xoắn HDPE 65/50Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt211,88m
44Đổ bê tông hoàn trả rãnh cáp vỉa hè, đá 1x2, mác 200Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt4,5m3
45Cột bê tông lắp đặt trạm biến ápTheo HSTK bản vẽ thi công được duyệt1cột
46Tháo dỡ, di dời, lắp đặt trạm biến áp tại vị trí mớiTheo HSTK bản vẽ thi công được duyệt1máy
G CHI PHÍ ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Chi phí đảm bảo an toàn giao thông1toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.420732E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.684146E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng về sửa chữa, xây dựng mới hoặc nâng cấp, cải tạo có các tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp, quy mô công việc với gói thầu đang xét mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ≥80%. Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa vào khai thác sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, tiến độ, ...; Với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.930.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.790.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01công trình giao thông đường bộ có các tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp, quy mô công việc với gói thầu đang xét.* Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng công trường công trình giao thông đường bộ có các tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp, quy mô công việc với gói thầu đang xét có xác nhận của Chủ đầu tư, bản kê khai lý lịch. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g).53
2 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đường bộ.- Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ có các tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp, quy mô công việc với gói thầu đang xét.* Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp các văn bằng chứng chỉ được chứng thực, tài liệu chứng minh đã phụ trách thi công công trình giao thông đường bộ có các tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp, quy mô công việc với gói thầu đang xét có xác nhận của Chủ đầu tư, bản kê khai lý lịch. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g).32
3 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật điện 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, điện tử.- Đã phụ trách thi công ít nhất 01 gói thầu lắp đặt thiết bị điện có các tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét.* Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp các văn bằng chứng chỉ được chứng thực, tài liệu chứng minh đã phụ trách thi công gói thầu lắp đặt thiết bị điện có các tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư, bản kê khai lý lịch. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g).32
4 Kỹ sư phụ trách vật liệu 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng công trình hoặc chuyên ngành vật liệu xây dựng.- Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ có các tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp, quy mô công việc với gói thầu đang xét.* Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp các văn bằng chứng chỉ được chứng thực, tài liệu chứng minh đã phụ trách thi công công trình giao thông đường bộ có các tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp, quy mô công việc với gói thầu đang xét có xác nhận của Chủ đầu tư, bản kê khai lý lịch. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g).31
5 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 - Có bằng cao đẳng chuyên ngành kinh tế trở lên.- Đã phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ.* Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp các văn bằng chứng chỉ được chứng thực, tài liệu chứng minh đã đảm nhận công việc tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư, bản kê khai lý lịch. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g).31
6 Cán bộ phụ trách ATGT, ATLĐ, VSMT 1 - Có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng công trình.- Có kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động công trình giao thông đường bộ tối thiểu 01 công trình vừa thi công vừa khai thác.* Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp các văn bằng chứng chỉ được chứng thực, tài liệu chứng minh đã đảm nhận công việc tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư, bản kê khai lý lịch. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g).21
7 Công nhân kỹ thuật 10 - Có ít nhất 10 công nhân có chứng chỉ nghề kỹ thuật xây dựng, (không kể công nhân kỹ thuật lái máy). Có bảng kê khai danh sách kèm theo.* Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp các văn bằng chứng chỉ được chứng thực. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc, đào Công suất ≥ 140 kW (hoặc dung tích gầu ≥0,8 m3)* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g).2
2 Máy ủi Công suất ≥110 CV* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g).1
3 Ô tô tự đổ Tải trọng 7 tấn – 12 tấn* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g).3
4 Lu bánh thép Tải trọng 6 tấn - 8 tấn.* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g).1
5 Lu bánh thép Tải trọng 10 tấn - 12 tấn.* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g).1
6 Lu bánh hơi Tải trọng ≥16 tấn.* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g).1
7 Máy rải Công suất ≥80 CV.* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g).1
8 Cần trục ô tô Tải trọng ≥6 tấn.* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g).1
9 Xe nâng Chiều cao nâng ≤12m.* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->