Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210766082-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/08/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Xây dựng và Bảo trì công trình giao thông, Sở Giao thông vận tải Hòa Bình |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210727472 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-24 15:23:00 đến ngày 2021-08-03 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,613,821,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 84,207,315 VNĐ ((Tám mươi bốn triệu hai trăm lẻ bảy nghìn ba trăm mười lăm đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.420732E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.684146E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng về sửa chữa, xây dựng mới hoặc nâng cấp, cải tạo có các tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp, quy mô công việc với gói thầu đang xét mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ≥80%. Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa vào khai thác sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, tiến độ, ...; Với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.930.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.790.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01công trình giao thông đường bộ có các tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp, quy mô công việc với gói thầu đang xét.* Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng công trường công trình giao thông đường bộ có các tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp, quy mô công việc với gói thầu đang xét có xác nhận của Chủ đầu tư, bản kê khai lý lịch. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đường bộ.- Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ có các tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp, quy mô công việc với gói thầu đang xét.* Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp các văn bằng chứng chỉ được chứng thực, tài liệu chứng minh đã phụ trách thi công công trình giao thông đường bộ có các tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp, quy mô công việc với gói thầu đang xét có xác nhận của Chủ đầu tư, bản kê khai lý lịch. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, điện tử.- Đã phụ trách thi công ít nhất 01 gói thầu lắp đặt thiết bị điện có các tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét.* Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp các văn bằng chứng chỉ được chứng thực, tài liệu chứng minh đã phụ trách thi công gói thầu lắp đặt thiết bị điện có các tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư, bản kê khai lý lịch. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng công trình hoặc chuyên ngành vật liệu xây dựng.- Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ có các tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp, quy mô công việc với gói thầu đang xét.* Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp các văn bằng chứng chỉ được chứng thực, tài liệu chứng minh đã phụ trách thi công công trình giao thông đường bộ có các tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp, quy mô công việc với gói thầu đang xét có xác nhận của Chủ đầu tư, bản kê khai lý lịch. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cao đẳng chuyên ngành kinh tế trở lên.- Đã phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ.* Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp các văn bằng chứng chỉ được chứng thực, tài liệu chứng minh đã đảm nhận công việc tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư, bản kê khai lý lịch. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATGT, ATLĐ, VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng công trình.- Có kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động công trình giao thông đường bộ tối thiểu 01 công trình vừa thi công vừa khai thác.* Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp các văn bằng chứng chỉ được chứng thực, tài liệu chứng minh đã đảm nhận công việc tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư, bản kê khai lý lịch. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có ít nhất 10 công nhân có chứng chỉ nghề kỹ thuật xây dựng, (không kể công nhân kỹ thuật lái máy). Có bảng kê khai danh sách kèm theo.* Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp các văn bằng chứng chỉ được chứng thực. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc, đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 140 kW (hoặc dung tích gầu ≥0,8 m3)* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥110 CV* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 7 tấn – 12 tấn* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g). |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 6 tấn - 8 tấn.* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 10 tấn - 12 tấn.* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥16 tấn.* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥80 CV.* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥6 tấn.* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Xe nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều cao nâng ≤12m.* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CÔNG TÁC NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp 1 | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 92,51 | m3 |
| 2 | Đào nền đường, khuôn đường, đánh cấp, đất cấp 3 | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 1.303,13 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K≥0,95 | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 749,2 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K≥0,98 | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 863,33 | m3 |
| 5 | Đào, san đất, đất cấp 3 | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 808,21 | m3 |
| B | CÔNG TÁC MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Tưới nhựa dính bám mặt đường bằng nhũ tương CRS1, lượng nhũ tương 0,5kg/m2` | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 4.197,57 | m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường BTN (loại C12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 1.462,81 | m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axit, lượng nhũ tương 1,0kg/m2 | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 1.462,81 | m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường BTN (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 1.462,81 | m2 |
| 5 | Thi công móng CPĐD loại I, lớp trên dày 15cm | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 192,66 | m3 |
| 6 | Thi công móng CPĐD loại II, lớp dưới dày 30cm | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 385,32 | m3 |
| 7 | Bù vênh bằng CPĐD loại I gia cố xi măng | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 26,76 | m3 |
| 8 | Bù vênh bằng CPĐD loại II gia cố xi măng | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 53,52 | m3 |
| 9 | Rải thảm mặt đường BTN (loại C12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 1.733,47 | m2 |
| 10 | Bù vênh mặt đường BTN (loại C12,5), chiều dày đã lèn ép 1,51cm | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 1.733,47 | m2 |
| 11 | Vuốt nối mặt đường cũ BTNC (loại C12,5), chiều dày đã lèn ép 4,42cm | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 1.001,29 | m2 |
| C | HẠNG MỤC THOÁT NƯỚC+VỈA HÈ | |||
| 1 | Bê tông rãnh dọc, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 67,29 | m3 |
| 2 | Cốt thép rãnh dọc, đường kính ≤10mm | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 3.315,7 | kg |
| 3 | Lắp đặt đốt rãnh dọc bằng cần cẩu, trọng lượng ≥6 tấn | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 217 | đoạn ống |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 22,57 | m3 |
| 5 | Quét nhựa bitum nóng vào tường (2 lớp) | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 635,29 | m2 |
| 6 | Nối đốt rãnh dọc bằng vữa xi măng cát vàng mác 100 | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 0,67 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 12,33 | m3 |
| 8 | Cốt thép tấm đan, đường kính ≤10mm | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 1.220,2 | kg |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng ≥50kg | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 429 | cấu kiện |
| 10 | Tháo dỡ và lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng ≥50kg | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 43,05 | cấu kiện |
| 11 | Chèn khe hở giữa các tấm đan bằng VXM mác 100 | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 0,22 | m3 |
| 12 | Đào móng, đất cấp 3 | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 766,21 | m3 |
| 13 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K≥0,95 | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 352 | m3 |
| 14 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 10,7 | m3 |
| 15 | Cốt thép thân ga, đường kính ≤10mm | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 21,3 | kg |
| 16 | Cốt thép thân ga, đường kính ≤18mm | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 1.144,3 | kg |
| 17 | Cốt thép thân ga, đường kính ≥18mm | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 10,3 | kg |
| 18 | Thép hình L63x63x6 (thành ga) | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 275,4 | kg |
| 19 | Lắp đặt thép hình thành ga | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 188,5 | kg |
| 20 | Bê tông đáy hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 3,18 | m3 |
| 21 | Cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 5,5 | kg |
| 22 | Cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 370,8 | kg |
| 23 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 1,59 | m3 |
| 24 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 0,77 | m3 |
| 25 | Cốt thép tấm đan, đường kính ≤10mm | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 10 | kg |
| 26 | Cốt thép tấm đan, đường kính ≤18mm | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 203,5 | kg |
| 27 | Thép hình L45x45x5 (nắp ga+giá đỡ ghi) | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 566,7 | kg |
| 28 | Bê tông viên vỉa, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 0,78 | m3 |
| 29 | Cốt thép viên vỉa, đường kính ≤10mm | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 42 | kg |
| 30 | Lắp đặt tấm ga thu nước | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 8 | cái |
| 31 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 100 | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 44,2 | m3 |
| 32 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 19,1 | m3 |
| 33 | Bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 5,64 | m3 |
| 34 | Trát tường trong dày TB2cm, vữa xi măng mác 100 | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 264,8 | m2 |
| 35 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 8,68 | m3 |
| 36 | Cốt thép tấm đan, đường kính ≤10mm | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 1.260,8 | kg |
| 37 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 1,67 | m3 |
| 38 | Bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 1 | m3 |
| 39 | Trát tường trong dày TB2cm, vữa xi măng mác 100 | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 15,1 | m2 |
| 40 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 0,51 | m3 |
| 41 | Cốt thép tấm đan, đường kính ≤10mm | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 59,6 | kg |
| 42 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 8,56 | m3 |
| 43 | Cốt thép thân ga, đường kính ≤10mm | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 311,6 | kg |
| 44 | Cốt thép thân ga, đường kính ≤18mm | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 608,4 | kg |
| 45 | Lắp đặt thép hình thành ga | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 86,9 | kg |
| 46 | Bê tông đáy hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 1,75 | m3 |
| 47 | Cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 3,5 | kg |
| 48 | Cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 201,4 | kg |
| 49 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 0,74 | m3 |
| 50 | Cốt thép tấm đan, đường kính ≤10mm | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 2,4 | kg |
| 51 | Cốt thép tấm đan, đường kính ≤18mm | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 167,3 | kg |
| 52 | Lắp ống nhựa PVC, đường kính ống 100mm | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 51,84 | m |
| 53 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 1,74 | m3 |
| 54 | Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 7,36 | m3 |
| 55 | Cốt thép ống cống, đường kính ≤10mm | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 838,4 | kg |
| 56 | Cốt thép ống cống, đường kính ≤18mm | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 106,8 | kg |
| 57 | Lắp đặt cống hộp 2x2m, cần cẩu ≥16 tấn | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 4 | đoạn ống |
| 58 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 1,56 | m3 |
| 59 | Thép hình giá đỡ | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 23,3 | kg |
| 60 | Nối ống cống bằng vữa xi măng cát vàng mác 100 | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 0,31 | m3 |
| 61 | Bao tải đay tẩm nhựa 2 lớp | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 3,36 | m2 |
| 62 | Lát vỉa hè bằng gạch Terrazo kích thước 40x40cm, vữa xi măng mác 75 | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 285,83 | m2 |
| 63 | Lát vỉa hè bằng gạch Terrazo kích thước 40x40cm, vữa xi măng mác 75 (gạch tận dụng) | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 285,83 | m2 |
| 64 | Láng hè dày 2cm, vữa xi măng mác 75 | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 11,43 | m2 |
| 65 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 28,58 | m3 |
| 66 | Lót ni lông | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 571,65 | m2 |
| 67 | Đắp cát, độ chặt yêu cầu K≥0,95 | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 22,08 | m3 |
| 68 | Bó vỉa hè đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa 26x23x100cm, vữa xi măng mác 75 | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 189,04 | m |
| 69 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 3,33 | m3 |
| 70 | Lắp đặt tấm đan thu nước bằng thủ công | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 370 | cái |
| 71 | Láng hè dày 2cm, vữa xi măng mác 100 | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 3,32 | m2 |
| 72 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 13,47 | m3 |
| D | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Thi công sơn vạch kẻ đường (các loại) | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 370,17 | m2 |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt cọt biển báo phản quang, loại biển tròn cắm trên cột cần vươn | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại chữ nhật | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 5 | cái |
| 5 | Gắn đinh phản quang trên mặt đường nhựa | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 7 | viên |
| 6 | Di dời và lắp đặt lại dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 295,78 | m |
| 7 | Cốt thép cột cần vươn, đường kính cốt thép ≥18mm, cao ≤6m | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 1.254,7 | kg |
| 8 | Gia công vỏ bao che | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 140 | kg |
| 9 | Bu lông D10x150; Bu lông neo M25x600 | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 30 | cái |
| 10 | Nắp bịt D147,3x2 | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 5 | cái |
| 11 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 250 | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 8,12 | m3 |
| E | PHÁ DỠ, DI CHUYỂN CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN | |||
| 1 | Phá rỡ kết cấu BTCT | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 33,98 | m3 |
| 2 | Di dời cột Km trên đường HCM | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 3 | Di dời cọc H, cọc tiêu | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 5 | cái |
| 4 | Di dời biển báo | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 8 | cái |
| 5 | Di dời cột điện | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Di dời đèn nháy vàng | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 7 | San bãi thải | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 853,56 | m3 |
| F | HỆ THỐNG ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn THGT côn mạ kẽm cao 6,2m vươn 7m | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cột |
| 2 | Lắp dựng mới cột cao 2,9m | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cột |
| 3 | Lắp khung móng 8M24x1300 | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 4 | bộ |
| 4 | Lắp khung móng 4M16x500 | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 7 | bộ |
| 5 | Lắp dđặt đèn tín hiệu giao thông 3 màu tròn 3xD300 Led | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 12 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn tín hiệu giao thông người đi bộ D300 Led | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 8 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn tín hiệu giao thông đếm lùi 2 màu xanh đỏ D300 Led | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn tín hiệu giao thông đếm lùi 2 màu xanh đỏ D400 Led | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 8 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn tín hiệu giao thông mũi tên xanh D300 Led | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 8 | bộ |
| 10 | Tay bắt đèn | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 72 | cái |
| 11 | Giá bắt đèn | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 14 | cái |
| 12 | Lắp đặt tủ điều khiển tín hiệu giao thông | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 1 | tủ |
| 13 | Bảng điện cửa cột tín hiệu giao thông | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 8 | bảng |
| 14 | Luồn cáp cửa cột | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 58 | đầu cáp |
| 15 | Làm đầu cáp khô | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 58 | đầu cáp |
| 16 | Cáp ngầm điều khiển; cấp nguồn THGT 4x10mm2 | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 893,01 | m |
| 17 | Cáp ngầm điều khiển THGT 12x1,5mm2 | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 284,28 | m |
| 18 | Cáp trung tính 1x6mm2 | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 1.389,17 | m |
| 19 | Dây lên đèn 5x1mm2 | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 206 | m |
| 20 | Dây lên đèn 3x1mm2 | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 64 | m |
| 21 | Lắp đặt tiếp địa cho cột đèn | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 40 | bộ |
| 22 | Đào móng cột, đất cấp 2 | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 31,38 | m3 |
| 23 | Bê tông móng cột, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 31,38 | m3 |
| 24 | Lắp đặt ống thép D76 | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 56 | m |
| 25 | Đào đất mương cáp vỉa hè+Đào rãnh cáp lòng đường | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 178,96 | m3 |
| 26 | Đắp cát rãnh chôn ống luồn cáp dưới vỉa hè | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 59,7 | m3 |
| 27 | Đắp đất rãnh chôn ống luồn cáp vỉa hè | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 94,39 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông hoàn trả rãnh cáp vỉa hè, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 17,45 | m3 |
| 29 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤7cm | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 56 | m |
| 30 | Cấp phối đá dăm | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 2,69 | m3 |
| 31 | Hoàn trả mặt đường carboncor asphalt, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 11,2 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cột đèn chiếu sáng, chiều cao thân cột H=8m, cần đơn cao 2m | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 21 | cột |
| 33 | Lắp khung móng 4M24x1300 | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 21 | bộ |
| 34 | Lắp đèn chiếu sáng 185W Led | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 21 | bộ |
| 35 | Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 1 | tủ |
| 36 | Bảng điện cửa cột chiếu sáng | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 21 | bảng |
| 37 | Dây lên đèn 2x1,5mm2 | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 210 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn HDPE D65/50 | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 833,27 | m |
| 39 | Tháo dỡ, di dời cột đèn chiếu sáng cao 10m | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 8 | cột |
| 40 | Tháo dỡ, di dời tủ điều khiển đèn chiếu sáng | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 1 | tủ |
| 41 | Cáp chiếu sáng 4x16mm2 | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 228,36 | m |
| 42 | Lắp khung móng 4M24x675 | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 8 | bộ |
| 43 | Ống nhựa xoắn HDPE 65/50 | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 211,88 | m |
| 44 | Đổ bê tông hoàn trả rãnh cáp vỉa hè, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 4,5 | m3 |
| 45 | Cột bê tông lắp đặt trạm biến áp | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cột |
| 46 | Tháo dỡ, di dời, lắp đặt trạm biến áp tại vị trí mới | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 1 | máy |
| G | CHI PHÍ ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Chi phí đảm bảo an toàn giao thông | 1 | toàn bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.420732E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.684146E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng về sửa chữa, xây dựng mới hoặc nâng cấp, cải tạo có các tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp, quy mô công việc với gói thầu đang xét mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ≥80%. Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa vào khai thác sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, tiến độ, ...; Với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.930.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.790.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01công trình giao thông đường bộ có các tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp, quy mô công việc với gói thầu đang xét.* Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng công trường công trình giao thông đường bộ có các tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp, quy mô công việc với gói thầu đang xét có xác nhận của Chủ đầu tư, bản kê khai lý lịch. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g). | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đường bộ.- Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ có các tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp, quy mô công việc với gói thầu đang xét.* Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp các văn bằng chứng chỉ được chứng thực, tài liệu chứng minh đã phụ trách thi công công trình giao thông đường bộ có các tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp, quy mô công việc với gói thầu đang xét có xác nhận của Chủ đầu tư, bản kê khai lý lịch. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g). | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật điện | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, điện tử.- Đã phụ trách thi công ít nhất 01 gói thầu lắp đặt thiết bị điện có các tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét.* Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp các văn bằng chứng chỉ được chứng thực, tài liệu chứng minh đã phụ trách thi công gói thầu lắp đặt thiết bị điện có các tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư, bản kê khai lý lịch. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g). | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ sư phụ trách vật liệu | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng công trình hoặc chuyên ngành vật liệu xây dựng.- Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ có các tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp, quy mô công việc với gói thầu đang xét.* Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp các văn bằng chứng chỉ được chứng thực, tài liệu chứng minh đã phụ trách thi công công trình giao thông đường bộ có các tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp, quy mô công việc với gói thầu đang xét có xác nhận của Chủ đầu tư, bản kê khai lý lịch. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g). | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | - Có bằng cao đẳng chuyên ngành kinh tế trở lên.- Đã phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ.* Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp các văn bằng chứng chỉ được chứng thực, tài liệu chứng minh đã đảm nhận công việc tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư, bản kê khai lý lịch. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g). | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách ATGT, ATLĐ, VSMT | 1 | - Có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng công trình.- Có kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động công trình giao thông đường bộ tối thiểu 01 công trình vừa thi công vừa khai thác.* Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp các văn bằng chứng chỉ được chứng thực, tài liệu chứng minh đã đảm nhận công việc tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư, bản kê khai lý lịch. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g). | 2 | 1 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật | 10 | - Có ít nhất 10 công nhân có chứng chỉ nghề kỹ thuật xây dựng, (không kể công nhân kỹ thuật lái máy). Có bảng kê khai danh sách kèm theo.* Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp các văn bằng chứng chỉ được chứng thực. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc, đào | Công suất ≥ 140 kW (hoặc dung tích gầu ≥0,8 m3)* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g). | 2 |
| 2 | Máy ủi | Công suất ≥110 CV* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g). | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Tải trọng 7 tấn – 12 tấn* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g). | 3 |
| 4 | Lu bánh thép | Tải trọng 6 tấn - 8 tấn.* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g). | 1 |
| 5 | Lu bánh thép | Tải trọng 10 tấn - 12 tấn.* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g). | 1 |
| 6 | Lu bánh hơi | Tải trọng ≥16 tấn.* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g). | 1 |
| 7 | Máy rải | Công suất ≥80 CV.* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g). | 1 |
| 8 | Cần trục ô tô | Tải trọng ≥6 tấn.* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g). | 1 |
| 9 | Xe nâng | Chiều cao nâng ≤12m.* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi