Gói thầu: MS 2021_06. Mua vật tư, thiết bị công trình: Xây dựng mới ĐDKTBA trên địa bàn huyện Ứng Hòa năm 2021 (Phương Tú, Minh Đức, Đồng Tân, Đông Lỗ, Trung Tú, Hòa Nam, Hòa Lâm, Viên An)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210771763-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Ứng Hòa
Tên gói thầu MS 2021_06. Mua vật tư, thiết bị công trình: Xây dựng mới ĐDKTBA trên địa bàn huyện Ứng Hòa năm 2021 (Phương Tú, Minh Đức, Đồng Tân, Đông Lỗ, Trung Tú, Hòa Nam, Hòa Lâm, Viên An)
Số hiệu KHLCNT 20210746743
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vay tín dụng thương mại và khấu hao cơ bản
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-24 15:35:00 đến ngày 2021-08-04 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,600,308,395 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.400463E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó hàng hoá cung cấp tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử sụng với hàng hoá mời thầu: cáp điện trung hạ thế; cầu dao phụ tải, tủ điện hạ thế, vật tư thiết bị phụ kiện, cột điện bê tông …
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.920.216.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.760.648.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà sản xuất có tối thiểu 03 năm kinh nghiệmNhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV-4x120mm2ABC 4x1208.083mTheo chương V
2Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE -12,7/22(24)kV-95/16mm224kV ACSR/XLPE/HDPE 1x95/161.015mTheo chương V
3Dây đồng bọc XLPE-20,2/35(38kV)-50mm2Cu/xlpe/pvc - 35kV - 1x50mm2.61,5mTheo chương V
4Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-50mm2Cu/xlpe/pvc - 24kV - 1x50mm2…46,5mTheo chương V
5Cáp hạ hạ áp 0.6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x240mm2-Không lớp giáp bảo vệCu/xlpe/pvc-0.6/1kV - 1x240116mTheo chương V
6Cáp hạ hạ áp 0.6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x120mm2-Không lớp giáp bảo vệCu/xlpe/pvc-0.6/1kV - 1x120232mTheo chương V
7Dây nhôm trần lõi thép ACSR 95/16 mm2AC-953.139mTheo chương V
8Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2AC-70770,81mTheo chương V
9LBS kiểu hở-Dầu-22kV -630A-≥16kA/1s-CO bằng tay-Ngoài trờiCDPT-24KV2bộTheo chương V
10CSV đường dây 24/19,2kV-Class1-10kA-Kèm hạt nổCSV-241bộTheo chương V
11CSV TBA phân phối 24/19,2kV-DM-10kA-Kèm hạt nổCSV-243bộTheo chương V
12CSV đường dây 36kV/29kV-DM-10kA - Kèm hạt nổCSV-352bộTheo chương V
13CSV TBA phân phối 36kV/29kV-DM-10kA-Kèm hạt nổCSV-356bộTheo chương V
14Tủ điện hạ áp 600V-400A-kiểu treo-Ngoài trời600V-400A2tủTheo chương V
15Tủ điện hạ áp 600V-630A-kiểu treo-Ngoài trời600V-630A6tủTheo chương V
16Tủ điện hạ áp 600V-1000A-kiểu treo-Ngoài trời600V-1000A1tủTheo chương V
17Bình tụ bù hạ áp 3 pha-440V-40kVAr415V-40kVAr6bìnhTheo chương V
18Bình tụ bù hạ áp 3 pha-440V-25kVAr415V-25kVAr2bìnhTheo chương V
19Bình tụ bù hạ áp 3 pha-440V-20kVAr415V-20kVAr3bìnhTheo chương V
20FCO 35kV-100A-≥6kA/sFCO-356bộTheo chương V
21FCO 22kV-100A-≥10kA/sFCO-223bộTheo chương V
22Chuỗi treo 35Kv - 120KN, PolymerSC-35kV160chuỗiTheo chương V
23Chuỗi treo 24Kv - 120KN, PolymerSC-22kV116chuỗiTheo chương V
24Chuỗi đỡ 35kV-70kN, polymerCĐ-35KV21chuỗiTheo chương V
25Sứ đứng SĐD-35 cả tySĐD-35kV121quảTheo chương V
26Sứ đứng VHD 24kV cả tySĐ-24kV115quảTheo chương V
27Sứ đứng VHD 24kV không tySĐ-24kV,KT11quảTheo chương V
28Đầu cốt xử lý AM120AM120108cáiTheo chương V
29Đầu cốt xử lý AM95AM9522cáiTheo chương V
30Đầu cốt AM70AM7024cáiTheo chương V
31Đầu cốt ép đồng M240ĐC Cu-24032cáiTheo chương V
32Đầu cốt ép đồng M120ĐC Cu-12016cáiTheo chương V
33Đầu cốt ép đồng M95ĐC Cu-9518cáiTheo chương V
34Đầu cốt ép đồng M50ĐC Cu-50354cáiTheo chương V
35Đầu cốt M35M3524cáiTheo chương V
36Kẹp siết cáp vặn xoắn 4*95-120mm2KH 4x95-120539cáiTheo chương V
37Ghíp kép bọc cáp ABC 25/120/25-120GN2.CT238cáiTheo chương V
38Cột BTLT-PC.I-18-190-13,0-Nối bíchLT-18-13.0-M23cộtTheo chương V
39Cột BTLT-PC.I-18-190-11,0-Nối bíchLT-18-11.0-TC3cộtTheo chương V
40Cột BTLT-PC.I-16-190-13,0-Nối bíchLT-16-13.0-M32cộtTheo chương V
41Cột BTLT-PC.I-16-190-11,0-Nối bíchLT-16-11.0-M26cộtTheo chương V
42Cột BTLT-PC.I-14-190-9,2-Nối bíchPC.I-14-190-9.21cộtTheo chương V
43Cột BTLT-PC.I-12-190-9,0-Liền thânPC.I-12-190-9.016cộtTheo chương V
44Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4,3-Liền thânLT-8,5 /4.3 /190-PC9cộtTheo chương V
45Cột BTLT-PC.I-8,5-190-5,0-Liền thânLT-8,5 /5.0 /190-PC14cộtTheo chương V
46Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4,3-Liền thânLT-8,5 /4.3 /190122cộtTheo chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.400463E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó hàng hoá cung cấp tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử sụng với hàng hoá mời thầu: cáp điện trung hạ thế; cầu dao phụ tải, tủ điện hạ thế, vật tư thiết bị phụ kiện, cột điện bê tông …
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.920.216.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.760.648.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà sản xuất có tối thiểu 03 năm kinh nghiệmNhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->