Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Thủy lợi xóm 17, xã Lang Quán, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210758536-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/08/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Di dân, tái định cư thủy điện Tuyên Quang
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Thủy lợi xóm 17, xã Lang Quán, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang
Số hiệu KHLCNT 20210743204
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách trung ương cấp cho đề án Tổng thể di dân tái định cư dự án thủy điện Tuyên Quang
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-24 15:42:00 đến ngày 2021-08-02 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,061,565,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.093E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.19E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu 01 hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp loại công trình thuỷ lợi (nông nghiệp và PTNT) cấp IV trở lên, và có giá trị hợp đồng ≥ 1.444.000.000 VND) nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện), trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).(Hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công trình đó (bản chính hoặc bản chụp được chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.444.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học chuyên ngành thuỷ lợi đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình thuỷ lợi (nông nghiệp và PTNT) tương tự gói thầu đang xét hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình thuỷ lợi (NN và PTNT) cấp IV trở lên. (Kèm theo bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình thuỷ lợi)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học chuyên ngành thủy lợi, đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình thuỷ lợi (nông nghiệp và phát triển nông thôn) tương tự gói thầu đang xét.(Kèm theo bằng tốt nghiệp đại học, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình thuỷ lợi)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát và quản lý kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành công trình thủy lợi, đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình thủy lợi tương tự gói thầu đang xét.(Kèm theo bằng tốt nghiệp cao đẳng, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình thuỷ lợi)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn nhiệt ống nhựa, D 250mm
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn nhiệt ống nhựa, D 250mm- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán hoặc hợp đồng thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - Loại thiết bị: Ô tô tự đổ từ ≥ 5tấn- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận đăng ký; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực hoặc tương tự với trường hợp thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Loại thiết bị: Máy đào ≤ 1,25m3- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán hoặc hợp đồng thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị - Loại thiết bị: Máy trộn bê tông 250L- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa 80L-150L
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa 80L-150L- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị - Loại thiết bị: Máy hàn xoay chiều công suất 23 kW- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị - Loại thiết bị: Máy cắt uốn cốt thép công suất 5 kW- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
8-Đầm cóc (đầm đất)
- Đặc điểm thiết bị Đầm cóc (đầm đất) trọng lượng 70 kg- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi công suất 1,5kW- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy kinh vĩ , thuỷ bình hoặc máy đo toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Máy kinh vĩ, thuỷ bình hoặc máy đo toàn đạc- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
11-Thiết bị thí nghiệm.
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thí nghiệm.- Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải bố trí 01 phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành công trình thủy lợi, được cơ quan có thẩm quyền công nhận... Trường hợp đi thuê, nhà thầu có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm chuyên ngành được cơ quan có thẩm quyền công nhận đủ năng lực đáp ứng.(Kèm theo tài liệu chứng minh là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐẬP KHE CẠN
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật94,4403m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật103,339m3
3Phá đá hố móng công trình bằng máy khoan D42mm, đá cấp IITheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,0334100m3
4Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đá hộcTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật103,339m3
5Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Đá hộcTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật103,339m3
6Xúc đá sau vc bộ lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 0,8m3 để đổ thảiTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,0334100m3
7Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật103,339m3
8Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Đất các loạiTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật103,339m3
9Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV sau VC bộ để đổ thảiTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,0334100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật10,333910m3/1km
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,2426100m3
12Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III- Để đắpTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,2799100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật12,798710m3/1km
14Đào xúc đất để đắp bằng thủ công, đất cấp III trước vận chuyển bộ về để đắpTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật127,9875m3
15Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại về để đắpTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật127,9875m3
16Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Đất các loại về để đắpTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật127,9875m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật17,1382m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật56,9628m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật44,9238m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,4479tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,411tấn
22Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 150mmTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,049100m
23Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 4,2mmTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,48100m
24Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 150mmTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
25Lắp bích thép, đường kính ống 150mmTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cặp bích
26Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật17,408m2
27Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật9,5392100m2
28Gia công và lắp đặt rọ crepin D200Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
29Bơm nước hố móng loại 11CVTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật10ca
B ĐẬP ÔNG NỌN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4,806100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,714100m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,765100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật18,991m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật56,4255m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật115,383m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,9151tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,1497tấn
9Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 150mmTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0125100m
10Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 140mm chiều dày 5,4mmTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,142100m
11Lắp bích thép, đường kính ống 150mmTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,5cặp bích
12Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật36,232m2
13Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,6614100m2
14Gia công và lắp đặt rọ crepin D150Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
15Bơm nước hố móng loại 11VTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật20ca
C ĐẬP BÀ NHU
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật565,1968m3
2Phá đá hố móng công trình bằng máy khoan D42mm, đá cấp IITheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,413100m3
3Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đá hộcTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật141,2992m3
4Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 300m tiếp theo - Đá hộcTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật141,2992m3
5Xúc đá sau vận chuyển bộ lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 0,8m3Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,413100m3
6Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật14,129910m3/1km
7Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật565,1968m3
8Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 300m tiếp theo - Đất các loạiTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật565,1968m3
9Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV ( đất đổ thải sau vận chuyển bộ lên phương tiện vận chuyển)Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5,652100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật56,519710m3/1km
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,7829100m3
12Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III ( để đắp)Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,8364100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật18,363710m3/1km
14Đào xúc đất để đắp bằng thủ công, đất cấp IIITheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật183,6m3
15Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật183,6m3
16Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 300m tiếp theo - Đất các loạiTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật183,6m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật33,2116m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật146,2908m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật106,0703m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,2463tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,288tấn
22Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 150mmTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0125100m
23Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 180mm chiều dày 6,9mmTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,56100m
24Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 150mmTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
25Lắp bích thép, đường kính ống 150mmTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,5cặp bích
26Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật24,74m2
27Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4,2001100m2
28Gia công và lắp đặt rọ crepin D150Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
29Bơm nước hố móng loại 15CVTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật20ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.093E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.19E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu 01 hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp loại công trình thuỷ lợi (nông nghiệp và PTNT) cấp IV trở lên, và có giá trị hợp đồng ≥ 1.444.000.000 VND) nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện), trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).(Hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công trình đó (bản chính hoặc bản chụp được chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.444.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ Đại học chuyên ngành thuỷ lợi đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình thuỷ lợi (nông nghiệp và PTNT) tương tự gói thầu đang xét hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình thuỷ lợi (NN và PTNT) cấp IV trở lên. (Kèm theo bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình thuỷ lợi)53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu 1 Có trình độ Đại học chuyên ngành thủy lợi, đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình thuỷ lợi (nông nghiệp và phát triển nông thôn) tương tự gói thầu đang xét.(Kèm theo bằng tốt nghiệp đại học, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình thuỷ lợi)32
3 Cán bộ giám sát và quản lý kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu 1 Có trình độ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành công trình thủy lợi, đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình thủy lợi tương tự gói thầu đang xét.(Kèm theo bằng tốt nghiệp cao đẳng, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình thuỷ lợi)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn nhiệt ống nhựa, D 250mm Máy hàn nhiệt ống nhựa, D 250mm- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán hoặc hợp đồng thuê thiết bị1
2 Ô tô tự đổ - Loại thiết bị: Ô tô tự đổ từ ≥ 5tấn- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận đăng ký; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực hoặc tương tự với trường hợp thuê thiết bị2
3 Máy đào - Loại thiết bị: Máy đào ≤ 1,25m3- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán hoặc hợp đồng thuê thiết bị1
4 Máy trộn bê tông 250L - Loại thiết bị: Máy trộn bê tông 250L- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị1
5 Máy trộn vữa 80L-150L Máy trộn vữa 80L-150L- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị2
6 Máy hàn xoay chiều - Loại thiết bị: Máy hàn xoay chiều công suất 23 kW- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị1
7 Máy cắt uốn cốt thép - Loại thiết bị: Máy cắt uốn cốt thép công suất 5 kW- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị1
8 Đầm cóc (đầm đất) Đầm cóc (đầm đất) trọng lượng 70 kg- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị2
9 Máy đầm dùi Máy đầm dùi công suất 1,5kW- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị2
10 Máy kinh vĩ , thuỷ bình hoặc máy đo toàn đạc Máy kinh vĩ, thuỷ bình hoặc máy đo toàn đạc- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị1
11 Thiết bị thí nghiệm. Thiết bị thí nghiệm.- Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải bố trí 01 phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành công trình thủy lợi, được cơ quan có thẩm quyền công nhận... Trường hợp đi thuê, nhà thầu có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm chuyên ngành được cơ quan có thẩm quyền công nhận đủ năng lực đáp ứng.(Kèm theo tài liệu chứng minh là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->