Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210771743-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Bố Trạch
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210764523
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-24 15:54:00 đến ngày 2021-08-02 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,845,576,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Như bản vẽ thi công kèm theo 167,407 m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Như bản vẽ thi công kèm theo 2,456 m3
3 Đắp đất hố móng 1/3 đất đào bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (hoàn trả đất đào) Như bản vẽ thi công kèm theo 56,621 m3
4 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Như bản vẽ thi công kèm theo 113,242 m3
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Như bản vẽ thi công kèm theo 1,105 m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Như bản vẽ thi công kèm theo 18,787 m3
7 Bê tông đế móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Như bản vẽ thi công kèm theo 50,26 m3
8 Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Như bản vẽ thi công kèm theo 2,768 m3
9 Ván khuôn móng băng Như bản vẽ thi công kèm theo 82,75 m2
10 Ván khuôn cổ móng cột Như bản vẽ thi công kèm theo 34,273 m2
11 Bê tông xà dầm, giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Như bản vẽ thi công kèm theo 5,403 m3
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng móng Như bản vẽ thi công kèm theo 32,744 m2
13 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK Như bản vẽ thi công kèm theo 1.005,68 kg
14 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm Như bản vẽ thi công kèm theo 910,33 kg
15 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Như bản vẽ thi công kèm theo 834,69 kg
16 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Như bản vẽ thi công kèm theo 1.826,18 kg
17 Xây móng bằng gạch đặc không nung-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 40,301 m3
18 Đắp cát nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Như bản vẽ thi công kèm theo 115,47 m3
19 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 Như bản vẽ thi công kèm theo 19,436 m3
20 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Như bản vẽ thi công kèm theo 11,567 m3
21 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Như bản vẽ thi công kèm theo 207,828 m2
22 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Như bản vẽ thi công kèm theo 288,07 kg
23 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Như bản vẽ thi công kèm theo 1.316,62 kg
24 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Như bản vẽ thi công kèm theo 258,25 kg
25 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Như bản vẽ thi công kèm theo 23,128 m3
26 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Như bản vẽ thi công kèm theo 250,08 m2
27 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Như bản vẽ thi công kèm theo 611,61 kg
28 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Như bản vẽ thi công kèm theo 2.714,52 kg
29 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Như bản vẽ thi công kèm theo 616,7 kg
30 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Như bản vẽ thi công kèm theo 48,891 m3
31 Ván khuôn gỗ sàn mái Như bản vẽ thi công kèm theo 488,902 m2
32 Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK Như bản vẽ thi công kèm theo 3.775,49 kg
33 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Như bản vẽ thi công kèm theo 3,185 m3
34 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Như bản vẽ thi công kèm theo 26,941 m2
35 Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK Như bản vẽ thi công kèm theo 78,45 kg
36 Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Như bản vẽ thi công kèm theo 410,55 kg
37 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Như bản vẽ thi công kèm theo 13,633 m3
38 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Như bản vẽ thi công kèm theo 145,274 m2
39 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK Như bản vẽ thi công kèm theo 363,13 kg
40 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m Như bản vẽ thi công kèm theo 129,26 kg
41 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Như bản vẽ thi công kèm theo 689,46 kg
42 Xây tường ngoài nhà bằng gạch 2 lổ không nung hàng câu ngang bằng gạch đặc-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 57,051 m3
43 Xây tường trong nhà bằng gạch 2 lổ không nung-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 58,474 m3
44 Xây tường ngoài nhà bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 7,438 m3
45 Xây tường trong nhà bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 9,175 m3
46 Xây tường trong nhà bằng gạch 2 lổ không nung-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 0,882 m3
47 Xây cột, trụ bằng gạch 2 lổ không nung, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 13,687 m3
48 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 2 lổ không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 0,864 m3
49 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm Như bản vẽ thi công kèm theo 1.135,645 kg
50 Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm Như bản vẽ thi công kèm theo 1.135,645 kg
51 Lợp mái tôn sóng vuông tráng kẽm dày 0,45ly Như bản vẽ thi công kèm theo 262,163 m2
52 Lợp mái úp nóc bằng tôn phẳng tráng kẽm Như bản vẽ thi công kèm theo 14,352 m2
53 Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 60mm dày 3,0mm Như bản vẽ thi công kèm theo 9 m
54 Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 90mm dày 3,0mm Như bản vẽ thi công kèm theo 79,38 m
55 Lắp đặt cút nhựa uPVC đk 90mm Như bản vẽ thi công kèm theo 9 cái
56 Quét dung dịch Sika Top 107 chống thấm mái, sê nô Như bản vẽ thi công kèm theo 122,633 m2
57 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Như bản vẽ thi công kèm theo 122,633 m2
58 Lát nền, sàn gạch Granit Viglacera KT 600x600mm Như bản vẽ thi công kèm theo 404,314 m2
59 Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trượt KT 300x300mm Như bản vẽ thi công kèm theo 8,354 m2
60 Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic KT 300x600mm Như bản vẽ thi công kèm theo 45,394 m2
61 Đắp vửa bù vênh trước khi lát gạch nền Như bản vẽ thi công kèm theo 26,784 m3
62 Lát gạch Terrazzo KT 400x400x30mm màu đỏ Như bản vẽ thi công kèm theo 892,8 m2
63 Trát tường chân móng kẻ roăng giả đá dày 2cm, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 36,923 m2
64 Quét nước xi măng 2 nước chân móng Như bản vẽ thi công kèm theo 36,923 m2
65 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 496,715 m2
66 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 929,606 m2
67 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 266,545 m2
68 Trát xà dầm, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 250,08 m2
69 Trát trần, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 451,566 m2
70 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 84,33 m
71 Đắp vửa nổi, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 2,61 m2
72 Lát đá Granit tự nhiên màu đen vân mấy bậc tam cấp Như bản vẽ thi công kèm theo 27,788 m2
73 Lát đá Granit tự nhiên màu đen vân bậc cầu thang Như bản vẽ thi công kèm theo 23,505 m2
74 Lát đá Granit tự nhiên màu đen vân mặt đan bếp Như bản vẽ thi công kèm theo 1,392 m2
75 Lắp dựng cửa đi 02 cánh mở quay nhôm Xingfa hệ 55, kính dày 6,38ly, thanh nhôm dày 1,8mm (đã bao gồm nhân công lắp đặt) Như bản vẽ thi công kèm theo 32,48 m2
76 Lắp dựng cửa đi 01 cánh mở quay nhôm Xingfa hệ 55, kính dày 6,38ly, thanh nhôm dày 1,8mm (đã bao gồm nhân công lắp đặt) Như bản vẽ thi công kèm theo 6,32 m2
77 Lắp dựng cửa sổ 04 cánh mở quay nhôm Xingfa hệ 55, kính dày 6,38ly, thanh nhôm dày 1,4mm (đã bao gồm nhân công lắp đặt) Như bản vẽ thi công kèm theo 44 m2
78 Lắp dựng cửa sổ 02 cánh mở quay nhôm Xingfa hệ 55, kính dày 6,38ly, thanh nhôm dày 1,4mm (đã bao gồm nhân công lắp đặt) Như bản vẽ thi công kèm theo 4,8 m2
79 Lắp dựng cửa sổ mở hất nhôm Xingfa hệ 55, kính dày 6,38ly, thanh nhôm dày 1,4mm (đã bao gồm nhân công lắp đặt) Như bản vẽ thi công kèm theo 0,96 m2
80 Lắp dựng vách kính cố định nhôm Xingfa hệ 55, kính dày 6,38ly, thanh nhôm dày 1,4mm (đã bao gồm nhân công lắp đặt) Như bản vẽ thi công kèm theo 5,22 m2
81 Lắp dựng hoa sắt thép hộp mạ kẽm KT 16x16x1,4mm (khoán gọn chưa bao gồm sơn) Như bản vẽ thi công kèm theo 49,76 m2
82 Gia công lắp dựng thang sắt lên mái Như bản vẽ thi công kèm theo 16,783 kg
83 Bả bằng bột bả Dulux vào tường trong nhà Như bản vẽ thi công kèm theo 807,273 m2
84 Bả bằng bột bả Dulux vào cột, dầm, trần trong nhà Như bản vẽ thi công kèm theo 943,551 m2
85 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn Dulux 01 nước lót + 02 nước phủ Như bản vẽ thi công kèm theo 1.750,824 m2
86 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux 01 nước lót + 02 nước phủ Như bản vẽ thi công kèm theo 496,715 m2
87 Sơn sắt thép bằng sơn chống rỉ 01 nước lót + 02 nước phủ Như bản vẽ thi công kèm theo 59,712 1m2
88 Lắp dựng lan can Inox tay vịn fi60mm thanh đứng fi27mm Như bản vẽ thi công kèm theo 10,93 m
89 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Như bản vẽ thi công kèm theo 639,097 m2
B ĐIỆN CHIẾU SÁNG + CHỐNG SÉT + HỆ THỐNG MẠNG THÔNG TIN
1 Lắp đặt đèn Led 2x18W-220V bóng 1,2m Như bản vẽ thi công kèm theo 18 bộ
2 Lắp đặt đèn Led 1x18W-220V bóng 1,2m Như bản vẽ thi công kèm theo 2 bộ
3 Lắp đặt đèn Led 1x9W-220V bóng 0,6m Như bản vẽ thi công kèm theo 2 bộ
4 Lắp đặt đèn Led vuông KT 170x170x38mm 12WW-220V Như bản vẽ thi công kèm theo 16 bộ
5 Lắp đặt quạt trần Điện Cơ sải cánh 1,4m 75W-220V Như bản vẽ thi công kèm theo 10 cái
6 Lắp đặt công tắc đơn + đế âm tường Như bản vẽ thi công kèm theo 3 cái
7 Lắp đặt công tắc đôi + đế âm tường Như bản vẽ thi công kèm theo 11 cái
8 Lắp đặt công tắc ba + đế âm tường Như bản vẽ thi công kèm theo 1 cái
9 Lắp đặt công tắc đảo chiều + đế âm tường Như bản vẽ thi công kèm theo 2 cái
10 Lắp đặt ổ cắm đôi Như bản vẽ thi công kèm theo 27 cái
11 Lắp đặt các automat 3 pha 3 cực 75A Như bản vẽ thi công kèm theo 2 cái
12 Lắp đặt các automat 3 pha 3 cực 50A Như bản vẽ thi công kèm theo 1 cái
13 Lắp đặt các automat 3 pha 3 cực 40A Như bản vẽ thi công kèm theo 2 cái
14 Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 40A Như bản vẽ thi công kèm theo 1 cái
15 Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 32A Như bản vẽ thi công kèm theo 6 cái
16 Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 25A Như bản vẽ thi công kèm theo 3 cái
17 Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 20A Như bản vẽ thi công kèm theo 1 cái
18 Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 16A Như bản vẽ thi công kèm theo 13 cái
19 Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 10A Như bản vẽ thi công kèm theo 10 cái
20 Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 40A Như bản vẽ thi công kèm theo 1 cái
21 Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 32A Như bản vẽ thi công kèm theo 6 cái
22 Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 20A Như bản vẽ thi công kèm theo 1 cái
23 Lắp đặt hộp nối âm tường chống cháy KT 110x110x80mm Như bản vẽ thi công kèm theo 44 hộp
24 Lắp đặt tủ điện âm tường KT 450x350x150mm sơn tĩnh điện có nắp khoá Như bản vẽ thi công kèm theo 1 hộp
25 Lắp đặt tủ điện phòng âm tường mặt nhựa gắn 5MCB Như bản vẽ thi công kèm theo 9 hộp
26 Lắp đặt cáp điện CADIVI loại 3x35+1x25mm2 (kèm dây nòng 3mm) Như bản vẽ thi công kèm theo 25 m
27 Lắp đặt cáp điện CADIVI loại 4x10mm2 Như bản vẽ thi công kèm theo 8 m
28 Lắp đặt dây điện CADIVI loại 1x6mm2 Như bản vẽ thi công kèm theo 200 m
29 Lắp đặt dây điện CADIVI loại 1x4mm2 Như bản vẽ thi công kèm theo 450 m
30 Lắp đặt dây điện CADIVI loại 1x2,5mm2 Như bản vẽ thi công kèm theo 400 m
31 Lắp đặt dây điện CADIVI loại 1x1,5mm2 Như bản vẽ thi công kèm theo 750 m
32 Lắp đặt ống nhựa đàn hồi đk 20mm Như bản vẽ thi công kèm theo 325 m
33 Lắp đặt ống nhựa đàn hồi đk 16mm Như bản vẽ thi công kèm theo 575 m
34 Lắp đặt đầu cốt đồng 16mm2 Như bản vẽ thi công kèm theo 8 cái
35 Lắp đặt đầu cốt đồng 10mm2 Như bản vẽ thi công kèm theo 8 cái
36 Lắp đặt Gips đấu rẻ 16mm2 Như bản vẽ thi công kèm theo 4 cái
37 Lắp đặt giá móc A20 Như bản vẽ thi công kèm theo 1 cái
38 Lắp đặt đai thép kèm khoá ngưng đai thép Như bản vẽ thi công kèm theo 2 cái
39 Lắp đặt kẹp ngưng cáp Như bản vẽ thi công kèm theo 1 cái
40 Lắp đặt ty treo cáp chôn tường Như bản vẽ thi công kèm theo 1 cái
41 Lắp đặt kim thu sét D14mm, dài 0,8m Như bản vẽ thi công kèm theo 4 cái
42 Kéo rải dây thép mạ kẽm chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Như bản vẽ thi công kèm theo 110 m
43 Kéo rải dây thép mạ kẽm chống sét dưới mương đất, d=12mm Như bản vẽ thi công kèm theo 48 m
44 Gia công và đóng cọc chống sét thép mạ kẽm KT 63x63x6mm, L=2,0m Như bản vẽ thi công kèm theo 6 cọc
45 Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 21mm dày 3,0mm Như bản vẽ thi công kèm theo 18 m
46 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Như bản vẽ thi công kèm theo 12,32 m3
47 Đắp đất hoàn trả Như bản vẽ thi công kèm theo 12,32 m3
48 Lắp đặt Model + Switch 16 cổng treo tường Như bản vẽ thi công kèm theo 1 cái
49 Lắp đặt ổ cắm vi tính chuẩn RJ45-CAT6 Như bản vẽ thi công kèm theo 7 cái
50 Lắp đặt cáp vi tính CAT6 UTP 4-PAIR Như bản vẽ thi công kèm theo 120 m
51 Lắp đặt đầu bấm cáp RJ45 - CAT6 Như bản vẽ thi công kèm theo 16 cái
52 Lắp đặt ống nhựa đàn hồi đk 20mm Như bản vẽ thi công kèm theo 120 m
C CẤP THOÁT NƯỚC + BỂ TỰ HOẠI
1 Lắp đặt xí bệt Viglacera + Xi phông Như bản vẽ thi công kèm theo 1 bộ
2 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Như bản vẽ thi công kèm theo 1 cái
3 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Inox Như bản vẽ thi công kèm theo 1 cái
4 Lắp đặt chậu rửa bếp đôi bằng Inox Như bản vẽ thi công kèm theo 1 bộ
5 Lắp đặt vòi rửa chậu rửa bếp đôi bằng Inox Như bản vẽ thi công kèm theo 1 bộ
6 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Viglacera + chân lửng Như bản vẽ thi công kèm theo 1 bộ
7 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi bằng inox Như bản vẽ thi công kèm theo 1 bộ
8 Lắp đặt gương soi Như bản vẽ thi công kèm theo 1 cái
9 Lắp đặt kệ kính Như bản vẽ thi công kèm theo 1 cái
10 Lắp đặt giá treo Như bản vẽ thi công kèm theo 1 cái
11 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Như bản vẽ thi công kèm theo 1 cái
12 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Như bản vẽ thi công kèm theo 2 cái
13 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Như bản vẽ thi công kèm theo 1 bể
14 Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 21mm dày 3,0mm Như bản vẽ thi công kèm theo 12 m
15 Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 27mm dày 3,0mm Như bản vẽ thi công kèm theo 66 m
16 Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 42mm dày 3,0mm Như bản vẽ thi công kèm theo 6 m
17 Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 60mm dày 3,0mm Như bản vẽ thi công kèm theo 21 m
18 Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 110mm dày 3,2mm Như bản vẽ thi công kèm theo 18 m
19 Lắp đặt cút nhựa uPVC đk 21mm Như bản vẽ thi công kèm theo 8 cái
20 Lắp đặt cút nhựa uPVC đk 27mm Như bản vẽ thi công kèm theo 8 cái
21 Lắp đặt cút nhựa uPVC đk 42mm Như bản vẽ thi công kèm theo 12 cái
22 Lắp đặt cút nhựa uPVC đk 60mm Như bản vẽ thi công kèm theo 6 cái
23 Lắp đặt cút nhựa uPVC đk 110mm Như bản vẽ thi công kèm theo 16 cái
24 Lắp đặt tê nhựa uPVC đk 21mm Như bản vẽ thi công kèm theo 5 cái
25 Lắp đặt tê nhựa uPVC đk 40mm Như bản vẽ thi công kèm theo 2 cái
26 Lắp đặt tê nhựa uPVC đk 60mm Như bản vẽ thi công kèm theo 3 cái
27 Lắp đặt tê nhựa uPVC đk 90mm Như bản vẽ thi công kèm theo 2 cái
28 Lắp đặt tê nhựa uPVC đk 110mm Như bản vẽ thi công kèm theo 21 cái
29 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 60mm Như bản vẽ thi công kèm theo 4 cái
30 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm Như bản vẽ thi công kèm theo 4 cái
31 Lắp đặt côn nhựa uPVC đk 21/27mm Như bản vẽ thi công kèm theo 1 cái
32 Lắp đặt côn nhựa uPVC đk 42/60mm Như bản vẽ thi công kèm theo 2 cái
33 Lắp đặt van khoá 1 chiều bằng đồng đk 42mm Như bản vẽ thi công kèm theo 1 cái
34 Lắp đặt van khoá bằng đồng đk 21mm Như bản vẽ thi công kèm theo 1 cái
35 Lắp đặt van khoá bằng đồng đk 27mm Như bản vẽ thi công kèm theo 1 cái
36 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Như bản vẽ thi công kèm theo 8,6 m3
37 Đắp đất hoàn trả đất đào Như bản vẽ thi công kèm theo 8,6 m3
38 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Như bản vẽ thi công kèm theo 20,046 m3
39 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Như bản vẽ thi công kèm theo 2,03 m3
40 Lát bể bằng gạch đặc không nung, vữa lót M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 6,06 m2
41 Xây bể tự hoại bằng gạch đặc không nung, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 4,932 m3
42 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 (lần 1) Như bản vẽ thi công kèm theo 25,253 m2
43 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 (lần 2) Như bản vẽ thi công kèm theo 25,253 m2
44 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Như bản vẽ thi công kèm theo 5,233 m2
45 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Như bản vẽ thi công kèm theo 0,794 m3
46 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Như bản vẽ thi công kèm theo 4,727 m2
47 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẳn Như bản vẽ thi công kèm theo 107,48 kg
48 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Như bản vẽ thi công kèm theo 21 cái
49 Bê tông xà dầm, giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Như bản vẽ thi công kèm theo 0,295 m3
50 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Như bản vẽ thi công kèm theo 3,6 m2
51 Đổ lớp gạch vở 45x45 vào hố lọc Như bản vẽ thi công kèm theo 0,188 m3
52 Đổ lớp gạch vở 30x30 vào hố lọc Như bản vẽ thi công kèm theo 0,188 m3
53 Đổ lớp than xỉ vào hố lọc Như bản vẽ thi công kèm theo 0,188 m3
54 Đổ lớp than củi vào hố lọc Như bản vẽ thi công kèm theo 0,188 m3
55 Đổ lớp sỏi 1x2 vào hố tự thấm Như bản vẽ thi công kèm theo 0,3 m3
56 Đổ lớp cát thô vào hố tự thấm Như bản vẽ thi công kèm theo 0,3 m3
57 Đổ lớp cát mịn vào hố tự thấm Như bản vẽ thi công kèm theo 0,3 m3
D PHÒNG CHỐNG MỐI
1 Lập hàng rào ngoài: Rộng 70cm, sâu 70cm xử lý bằng 16 lít dung dịch Map Sedan 48EC nồng độ 1,2%/m3 Như bản vẽ thi công kèm theo 31,85 m3
2 Xử lý mặt nền bằng 04 lít dung dịch Map Sedan 48EC nồng độ 1,2%/m2 Như bản vẽ thi công kèm theo 226 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.15E9 VND(4), trong vòng 2(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.55E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành trên 80% tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình Dân dụng, cấp IV trở lên có giá trị ≥ 1.43 tỷ VNĐ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 02 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). - Hợp đồng để được đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chất lượn và đảm bảo về tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc như sau: + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp tối thiểu 1.43 tỷ VND/01 hợp đồng. Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các loại hồ sơ sau: - QĐ phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, Quyệt định phê duyệt BCKTKT - Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. - Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc hồ sơ nghiệm thu khối lượng giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng); - Hóa đơn VAT của nhà thầu xuất cho chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.430.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->