Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210771743-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Bố Trạch |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210764523 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-24 15:54:00 đến ngày 2021-08-02 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,845,576,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 167,407 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,456 | m3 |
| 3 | Đắp đất hố móng 1/3 đất đào bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (hoàn trả đất đào) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 56,621 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 113,242 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,105 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 18,787 | m3 |
| 7 | Bê tông đế móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 50,26 | m3 |
| 8 | Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,768 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng băng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 82,75 | m2 |
| 10 | Ván khuôn cổ móng cột | Như bản vẽ thi công kèm theo | 34,273 | m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5,403 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng móng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 32,744 | m2 |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1.005,68 | kg |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 910,33 | kg |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 834,69 | kg |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1.826,18 | kg |
| 17 | Xây móng bằng gạch đặc không nung-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 40,301 | m3 |
| 18 | Đắp cát nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 115,47 | m3 |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 19,436 | m3 |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 11,567 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Như bản vẽ thi công kèm theo | 207,828 | m2 |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Như bản vẽ thi công kèm theo | 288,07 | kg |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1.316,62 | kg |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 258,25 | kg |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 23,128 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 250,08 | m2 |
| 27 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Như bản vẽ thi công kèm theo | 611,61 | kg |
| 28 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2.714,52 | kg |
| 29 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 616,7 | kg |
| 30 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 48,891 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Như bản vẽ thi công kèm theo | 488,902 | m2 |
| 32 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3.775,49 | kg |
| 33 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,185 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Như bản vẽ thi công kèm theo | 26,941 | m2 |
| 35 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK | Như bản vẽ thi công kèm theo | 78,45 | kg |
| 36 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 410,55 | kg |
| 37 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 13,633 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Như bản vẽ thi công kèm theo | 145,274 | m2 |
| 39 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK | Như bản vẽ thi công kèm theo | 363,13 | kg |
| 40 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 129,26 | kg |
| 41 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 689,46 | kg |
| 42 | Xây tường ngoài nhà bằng gạch 2 lổ không nung hàng câu ngang bằng gạch đặc-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 57,051 | m3 |
| 43 | Xây tường trong nhà bằng gạch 2 lổ không nung-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 58,474 | m3 |
| 44 | Xây tường ngoài nhà bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 7,438 | m3 |
| 45 | Xây tường trong nhà bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 9,175 | m3 |
| 46 | Xây tường trong nhà bằng gạch 2 lổ không nung-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,882 | m3 |
| 47 | Xây cột, trụ bằng gạch 2 lổ không nung, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 13,687 | m3 |
| 48 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 2 lổ không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,864 | m3 |
| 49 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1.135,645 | kg |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1.135,645 | kg |
| 51 | Lợp mái tôn sóng vuông tráng kẽm dày 0,45ly | Như bản vẽ thi công kèm theo | 262,163 | m2 |
| 52 | Lợp mái úp nóc bằng tôn phẳng tráng kẽm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 14,352 | m2 |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 60mm dày 3,0mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 9 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 90mm dày 3,0mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 79,38 | m |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa uPVC đk 90mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 9 | cái |
| 56 | Quét dung dịch Sika Top 107 chống thấm mái, sê nô | Như bản vẽ thi công kèm theo | 122,633 | m2 |
| 57 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 122,633 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn gạch Granit Viglacera KT 600x600mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 404,314 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trượt KT 300x300mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8,354 | m2 |
| 60 | Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic KT 300x600mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 45,394 | m2 |
| 61 | Đắp vửa bù vênh trước khi lát gạch nền | Như bản vẽ thi công kèm theo | 26,784 | m3 |
| 62 | Lát gạch Terrazzo KT 400x400x30mm màu đỏ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 892,8 | m2 |
| 63 | Trát tường chân móng kẻ roăng giả đá dày 2cm, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 36,923 | m2 |
| 64 | Quét nước xi măng 2 nước chân móng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 36,923 | m2 |
| 65 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 496,715 | m2 |
| 66 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 929,606 | m2 |
| 67 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 266,545 | m2 |
| 68 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 250,08 | m2 |
| 69 | Trát trần, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 451,566 | m2 |
| 70 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 84,33 | m |
| 71 | Đắp vửa nổi, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,61 | m2 |
| 72 | Lát đá Granit tự nhiên màu đen vân mấy bậc tam cấp | Như bản vẽ thi công kèm theo | 27,788 | m2 |
| 73 | Lát đá Granit tự nhiên màu đen vân bậc cầu thang | Như bản vẽ thi công kèm theo | 23,505 | m2 |
| 74 | Lát đá Granit tự nhiên màu đen vân mặt đan bếp | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,392 | m2 |
| 75 | Lắp dựng cửa đi 02 cánh mở quay nhôm Xingfa hệ 55, kính dày 6,38ly, thanh nhôm dày 1,8mm (đã bao gồm nhân công lắp đặt) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 32,48 | m2 |
| 76 | Lắp dựng cửa đi 01 cánh mở quay nhôm Xingfa hệ 55, kính dày 6,38ly, thanh nhôm dày 1,8mm (đã bao gồm nhân công lắp đặt) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6,32 | m2 |
| 77 | Lắp dựng cửa sổ 04 cánh mở quay nhôm Xingfa hệ 55, kính dày 6,38ly, thanh nhôm dày 1,4mm (đã bao gồm nhân công lắp đặt) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 44 | m2 |
| 78 | Lắp dựng cửa sổ 02 cánh mở quay nhôm Xingfa hệ 55, kính dày 6,38ly, thanh nhôm dày 1,4mm (đã bao gồm nhân công lắp đặt) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,8 | m2 |
| 79 | Lắp dựng cửa sổ mở hất nhôm Xingfa hệ 55, kính dày 6,38ly, thanh nhôm dày 1,4mm (đã bao gồm nhân công lắp đặt) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,96 | m2 |
| 80 | Lắp dựng vách kính cố định nhôm Xingfa hệ 55, kính dày 6,38ly, thanh nhôm dày 1,4mm (đã bao gồm nhân công lắp đặt) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5,22 | m2 |
| 81 | Lắp dựng hoa sắt thép hộp mạ kẽm KT 16x16x1,4mm (khoán gọn chưa bao gồm sơn) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 49,76 | m2 |
| 82 | Gia công lắp dựng thang sắt lên mái | Như bản vẽ thi công kèm theo | 16,783 | kg |
| 83 | Bả bằng bột bả Dulux vào tường trong nhà | Như bản vẽ thi công kèm theo | 807,273 | m2 |
| 84 | Bả bằng bột bả Dulux vào cột, dầm, trần trong nhà | Như bản vẽ thi công kèm theo | 943,551 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn Dulux 01 nước lót + 02 nước phủ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1.750,824 | m2 |
| 86 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux 01 nước lót + 02 nước phủ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 496,715 | m2 |
| 87 | Sơn sắt thép bằng sơn chống rỉ 01 nước lót + 02 nước phủ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 59,712 | 1m2 |
| 88 | Lắp dựng lan can Inox tay vịn fi60mm thanh đứng fi27mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 10,93 | m |
| 89 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 639,097 | m2 |
| B | ĐIỆN CHIẾU SÁNG + CHỐNG SÉT + HỆ THỐNG MẠNG THÔNG TIN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led 2x18W-220V bóng 1,2m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 18 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn Led 1x18W-220V bóng 1,2m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn Led 1x9W-220V bóng 0,6m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn Led vuông KT 170x170x38mm 12WW-220V | Như bản vẽ thi công kèm theo | 16 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt trần Điện Cơ sải cánh 1,4m 75W-220V | Như bản vẽ thi công kèm theo | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc đơn + đế âm tường | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc đôi + đế âm tường | Như bản vẽ thi công kèm theo | 11 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc ba + đế âm tường | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc đảo chiều + đế âm tường | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Như bản vẽ thi công kèm theo | 27 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 3 pha 3 cực 75A | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 3 pha 3 cực 50A | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 3 pha 3 cực 40A | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 40A | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 32A | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 25A | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 20A | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 16A | Như bản vẽ thi công kèm theo | 13 | cái |
| 19 | Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 10A | Như bản vẽ thi công kèm theo | 10 | cái |
| 20 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 40A | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 32A | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 20A | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt hộp nối âm tường chống cháy KT 110x110x80mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 44 | hộp |
| 24 | Lắp đặt tủ điện âm tường KT 450x350x150mm sơn tĩnh điện có nắp khoá | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | hộp |
| 25 | Lắp đặt tủ điện phòng âm tường mặt nhựa gắn 5MCB | Như bản vẽ thi công kèm theo | 9 | hộp |
| 26 | Lắp đặt cáp điện CADIVI loại 3x35+1x25mm2 (kèm dây nòng 3mm) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 25 | m |
| 27 | Lắp đặt cáp điện CADIVI loại 4x10mm2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8 | m |
| 28 | Lắp đặt dây điện CADIVI loại 1x6mm2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 200 | m |
| 29 | Lắp đặt dây điện CADIVI loại 1x4mm2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 450 | m |
| 30 | Lắp đặt dây điện CADIVI loại 1x2,5mm2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 400 | m |
| 31 | Lắp đặt dây điện CADIVI loại 1x1,5mm2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 750 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi đk 20mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 325 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi đk 16mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 575 | m |
| 34 | Lắp đặt đầu cốt đồng 16mm2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8 | cái |
| 35 | Lắp đặt đầu cốt đồng 10mm2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8 | cái |
| 36 | Lắp đặt Gips đấu rẻ 16mm2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt giá móc A20 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt đai thép kèm khoá ngưng đai thép | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt kẹp ngưng cáp | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt ty treo cáp chôn tường | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt kim thu sét D14mm, dài 0,8m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4 | cái |
| 42 | Kéo rải dây thép mạ kẽm chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 110 | m |
| 43 | Kéo rải dây thép mạ kẽm chống sét dưới mương đất, d=12mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 48 | m |
| 44 | Gia công và đóng cọc chống sét thép mạ kẽm KT 63x63x6mm, L=2,0m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6 | cọc |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 21mm dày 3,0mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 18 | m |
| 46 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 12,32 | m3 |
| 47 | Đắp đất hoàn trả | Như bản vẽ thi công kèm theo | 12,32 | m3 |
| 48 | Lắp đặt Model + Switch 16 cổng treo tường | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt ổ cắm vi tính chuẩn RJ45-CAT6 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 7 | cái |
| 50 | Lắp đặt cáp vi tính CAT6 UTP 4-PAIR | Như bản vẽ thi công kèm theo | 120 | m |
| 51 | Lắp đặt đầu bấm cáp RJ45 - CAT6 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 16 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi đk 20mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 120 | m |
| C | CẤP THOÁT NƯỚC + BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt Viglacera + Xi phông | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Inox | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa bếp đôi bằng Inox | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa chậu rửa bếp đôi bằng Inox | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Viglacera + chân lửng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi bằng inox | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt gương soi | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt kệ kính | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt giá treo | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | bể |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 21mm dày 3,0mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 12 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 27mm dày 3,0mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 66 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 42mm dày 3,0mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 60mm dày 3,0mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 21 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 110mm dày 3,2mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 18 | m |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa uPVC đk 21mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa uPVC đk 27mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa uPVC đk 42mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 12 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa uPVC đk 60mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa uPVC đk 110mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 16 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa uPVC đk 21mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa uPVC đk 40mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa uPVC đk 60mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa uPVC đk 90mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa uPVC đk 110mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 21 | cái |
| 29 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 60mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4 | cái |
| 30 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn nhựa uPVC đk 21/27mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn nhựa uPVC đk 42/60mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt van khoá 1 chiều bằng đồng đk 42mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt van khoá bằng đồng đk 21mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt van khoá bằng đồng đk 27mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 36 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8,6 | m3 |
| 37 | Đắp đất hoàn trả đất đào | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8,6 | m3 |
| 38 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 20,046 | m3 |
| 39 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,03 | m3 |
| 40 | Lát bể bằng gạch đặc không nung, vữa lót M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6,06 | m2 |
| 41 | Xây bể tự hoại bằng gạch đặc không nung, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,932 | m3 |
| 42 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 (lần 1) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 25,253 | m2 |
| 43 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 (lần 2) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 25,253 | m2 |
| 44 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5,233 | m2 |
| 45 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,794 | m3 |
| 46 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,727 | m2 |
| 47 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẳn | Như bản vẽ thi công kèm theo | 107,48 | kg |
| 48 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Như bản vẽ thi công kèm theo | 21 | cái |
| 49 | Bê tông xà dầm, giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,295 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,6 | m2 |
| 51 | Đổ lớp gạch vở 45x45 vào hố lọc | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,188 | m3 |
| 52 | Đổ lớp gạch vở 30x30 vào hố lọc | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,188 | m3 |
| 53 | Đổ lớp than xỉ vào hố lọc | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,188 | m3 |
| 54 | Đổ lớp than củi vào hố lọc | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,188 | m3 |
| 55 | Đổ lớp sỏi 1x2 vào hố tự thấm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,3 | m3 |
| 56 | Đổ lớp cát thô vào hố tự thấm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,3 | m3 |
| 57 | Đổ lớp cát mịn vào hố tự thấm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,3 | m3 |
| D | PHÒNG CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Lập hàng rào ngoài: Rộng 70cm, sâu 70cm xử lý bằng 16 lít dung dịch Map Sedan 48EC nồng độ 1,2%/m3 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 31,85 | m3 |
| 2 | Xử lý mặt nền bằng 04 lít dung dịch Map Sedan 48EC nồng độ 1,2%/m2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 226 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.15E9 VND(4), trong vòng 2(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.55E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành trên 80% tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình Dân dụng, cấp IV trở lên có giá trị ≥ 1.43 tỷ VNĐ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 02 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). - Hợp đồng để được đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chất lượn và đảm bảo về tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc như sau: + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp tối thiểu 1.43 tỷ VND/01 hợp đồng. Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các loại hồ sơ sau: - QĐ phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, Quyệt định phê duyệt BCKTKT - Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. - Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc hồ sơ nghiệm thu khối lượng giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng); - Hóa đơn VAT của nhà thầu xuất cho chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.430.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi