Gói thầu: Gói thầu số 8: Thi công xây dựng, mua sắm và lắp đặt thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210755646-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2021 09:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 8: Thi công xây dựng, mua sắm và lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210368361 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-19 17:31:00 đến ngày 2021-08-09 09:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 27,321,421,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ HỌC 1 (XÂY MỚI) | |||
| B | 1. PHẦN CỌC | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 123,977 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 16,882 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 3,661 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 13,391 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,351 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1,606 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1,606 | tấn |
| 8 | Cọc dẫn hướng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,7 | 100m |
| 10 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 19,894 | 100m |
| 11 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 142 | mối nối |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 3,638 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,0364 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,0364 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 2km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,0364 | 100m3 |
| C | 2.PHẦN KẾT CẤU | |||
| D | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 8,569 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,7712 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 11,942 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1,0748 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,6974 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 18,951 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1,338 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 38,926 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 45,696 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 5,343 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1,89 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 3,397 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 2,063 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1,253 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 8,123 | tấn |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 31,792 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 4,605 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,096 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,4274 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,383 | tấn |
| E | PHẦN CỘT: | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 65,616 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 8,971 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 3,28 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 4,233 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 10,349 | tấn |
| F | PHẦN DẦM: | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 92,961 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 9,263 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 3,251 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 7,215 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 11,777 | tấn |
| G | PHẦN SÀN: | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 286,958 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 25,493 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 26,33 | tấn |
| H | LANH TÔ: | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 12,044 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1,846 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,47 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,716 | tấn |
| I | THANG BỘ: | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 27,035 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 2,387 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 2,443 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,974 | tấn |
| J | BỂ PHỐT: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 2,628 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,2365 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,0842 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,1786 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,1786 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,1786 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1,064 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1,91 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,065 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,152 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,087 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1,123 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,046 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,097 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 6 | cấu kiện |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 3,869 | m3 |
| 17 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 25,346 | m2 |
| K | 3.PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| L | HẠNG MỤC CỬA : | |||
| 1 | Cửa đi 2 cánh mở đẩy, cửa nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 113,62 | m2 |
| 2 | Cửa đi 1 cánh mở đẩy, cửa nhôm hệ, thanh nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PK chính hãng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 17,28 | m2 |
| 3 | Cửa sổ mở 2 cánh trượt, cửa nhôm nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện, PKKK chính hãng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 74,16 | m2 |
| 4 | Cửa sổ mở 4 cánh trượt, cửa nhôm nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện, PKKK chính hãng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 136,8 | m2 |
| 5 | Vách kính cố định, cửa nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 19,76 | m2 |
| 6 | Cửa sổ lam chớp nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 2,88 | m2 |
| 7 | Cửa chống cháy 70 phút | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 2,58 | m2 |
| 8 | Cửa sổ mở hất, cửa nhôm nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 8,28 | m2 |
| 9 | Vách kính cố định, cửa nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 21,048 | m2 |
| 10 | Lam nhôm chắn nắng bao gồm hệ xương thép hộp, tấm lam chắn nắng, keo dán,,.. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 40,169 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 361,62 | m2 |
| 12 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 29,328 | m2 |
| 13 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 3,036 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 110,494 | m2 |
| 15 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 205,2 | m2 |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 191,541 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 191,541 | m2 |
| 18 | Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x13x22)cm, chiều dày 22cm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 164,798 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x13x22)cm, chiều dày 22cm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 159,99 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 18,311 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 28,233 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 49,246 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 3,424 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 44,776 | m3 |
| 25 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 436,168 | m2 |
| 26 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 96,48 | m2 |
| 27 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1.547,726 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1.755,234 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 926,3 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 4.325,74 | m2 |
| 31 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1.989,66 | m2 |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 481,589 | m2 |
| 33 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 665,766 | m2 |
| 34 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 409,695 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 3.546,71 | m2 |
| 36 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 282,16 | m |
| 37 | Cắt rãnh rộng 30 sâu 15 trang trí mặt đứng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 41,56 | m |
| M | HẠNG MỤC LÁT NỀN: | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1,612 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 46,0571 | m3 |
| 3 | Lát nền, sàn, kích thước Gạch granit 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1.755,234 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 131,031 | m2 |
| 5 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, granit 100x600mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 123,85 | m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 318,024 | m2 |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 899,332 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 465,176 | m2 |
| 9 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 239,803 | m2 |
| 10 | Lát gạch chống nóng bằng gạch không nung nhẹ 60x20x10cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 492,252 | m2 |
| 11 | Thi công trần phẳng bằng trần Cell kích thước 100x100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 119,372 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 218,012 | m2 |
| 13 | Lắp đặt vách ngăn tiểu nam nữ bằng tấm nhựa Compact dày 12mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 149,598 | m2 |
| 14 | Lát đá granít tự nhiên mặt bệ lavabo, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 9,648 | m2 |
| 15 | Lắp đặt gương tấm nhà vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 9,18 | m2 |
| 16 | Khung inox đỡ bệ lavabo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 16 | bộ |
| N | CẦU THANG BỘ: | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 30,326 | m3 |
| 2 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 211,86 | m2 |
| 3 | Sản xuất tay vịn cầu thang, tay vịn gỗ d60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 64,06 | m |
| 4 | Gia công lan can cầu thang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1,301 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 53,762 | m2 |
| 6 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 65,36 | m2 |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 238,559 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 238,559 | m2 |
| 9 | Tay vịn inox 304 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 370,04 | kg |
| 10 | Sản xuất lan can hành lang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 2,467 | tấn |
| 11 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 181,634 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 77,117 | m2 |
| 13 | Sản xuât thang lên mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 2 | cái |
| 14 | Nắp tôn đậy 1,2mm + khóa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lưới chống côn trùng nắp hộp kỹ thuật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 2,26 | m2 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,234 | m3 |
| 17 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 2,124 | m2 |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,13 | m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,005 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,003 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| O | TAM CẤP + BỤC GIẢNG: | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 4,128 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 8,297 | m3 |
| 3 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 35,073 | m2 |
| 4 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 23,927 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 6,145 | 100m2 |
| P | HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ HIỆU BỘ (CẢI TẠO) | |||
| Q | PHẦN PHÁ DỠ: | |||
| 1 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,1272 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 70,3584 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 86,0064 | m2 |
| 4 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1,7268 | m3 |
| 5 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,4842 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 50,8026 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1,3781 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,5439 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,5439 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,5439 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,1473 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,8448 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,0214 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,0628 | tấn |
| R | HM :PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 52,42 | m2 |
| 2 | Thay mới PK chính hãng cửa đi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 35 | bộ |
| 3 | Thay mới PK chính hãng cửa sổ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 67 | bộ |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 64,99 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 64,99 | 1m2 |
| 6 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,2473 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 8,9987 | m2 |
| 8 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 16,38 | m2 |
| 9 | Cửa đi 2 cánh mở đẩy, cửa nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 10,56 | m2 |
| 10 | Cửa sổ mở 2 cánh trượt, cửa nhôm nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện, PKKK chính hãng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 16,38 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 26,94 | m2 |
| 12 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 15,62 | m2 |
| 13 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 183,4572 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 199,0772 | m2 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 45,2139 | m3 |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 130,76 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 130,76 | m2 |
| 18 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 215,9424 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 231,5624 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 342,9 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 156,4 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 186,5 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 3.164,134 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1.640,695 | 1m2 |
| 25 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 2.554,543 | 1m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1.753,8666 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1.753,8666 | 1m2 |
| 28 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 265,1748 | m2 |
| 29 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 113,092 | m2 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,1891 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,1891 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 2km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,1891 | 100m3 |
| 33 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 400x400mm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 266,2308 | m2 |
| 34 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch granite 100x400mm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 12,356 | m2 |
| 35 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 28 | m2 |
| 36 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 182,285 | m2 |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 182,285 | 1m2 |
| 38 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 182,285 | m2 |
| 39 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,4847 | 1m2 |
| 40 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,9693 | 1m2 |
| 41 | Cao su trương nở quấn quanh ống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 18,4632 | m |
| 42 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 35 | 1m2 |
| S | THANG SẮT CẢI TẠO: | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 182,961 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 182,961 | 1m2 |
| 3 | Tôn úp nóc che khe lún | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 13,98 | m |
| T | HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ HỌC SỐ 3 (CẢI TẠO) | |||
| U | PHẦN PHÁ DỠ: | |||
| 1 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,6144 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1,0354 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 2,4534 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 8,086 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 11,5722 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,335 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,1497 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,1497 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,1497 | 100m3 |
| V | PHẦN KẾT CẤU XÂY MỚI | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,0453 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,0072 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,0219 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,1346 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1,0983 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,0261 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,1103 | tấn |
| W | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 391,6 | m |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 128,24 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 49,32 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 49,32 | 1m2 |
| 5 | Sản xuất lan can hành lang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,835 | tấn |
| 6 | Tay vịn inox 304 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 126,7072 | kg |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 26,5921 | m2 |
| 8 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 62,194 | m2 |
| 9 | Gia công lan can cầu thang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,2296 | tấn |
| 10 | Sản xuất tay vịn cầu thang, tay vịn gỗ d60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 11,9 | m |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 7,9595 | m2 |
| 12 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 9,752 | m2 |
| 13 | Cửa đi 2 cánh mở đẩy, cửa nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 35,88 | m2 |
| 14 | Cửa đi 1 cánh mở đẩy, cửa nhôm hệ, thanh nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PK chính hãng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 4,14 | m2 |
| 15 | Cửa sổ mở hất, cửa nhôm nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 76,72 | m2 |
| 16 | Vách kính cố định, cửa nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 28,88 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 145,62 | m2 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 3,9798 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 5,2399 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,246 | m3 |
| 21 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 143,32 | m2 |
| 22 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 68,9228 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 212,2428 | m2 |
| 24 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 275 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 151 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 124 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 778,915 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 557,364 | 1m2 |
| 29 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 672,465 | 1m2 |
| 30 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 596,428 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 618,484 | 1m2 |
| 32 | Láng granitô cầu thang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 26,576 | m2 |
| 33 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 547,9172 | m2 |
| 34 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 30,374 | m2 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,2891 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,2891 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 2km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,2891 | 100m3 |
| 38 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 547,9172 | m2 |
| 39 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch granite 100x600mm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 41,1958 | m2 |
| 40 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 83,7627 | m2 |
| 41 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 83,7627 | 1m2 |
| 42 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 83,7627 | m2 |
| 43 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,1731 | 1m2 |
| 44 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,3462 | 1m2 |
| 45 | Cao su trương nở quấn quanh ống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 6,594 | m |
| 46 | Mũ tôn che khe lún | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 12,8 | m |
| X | HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ HỌC SỐ 4 (CẢI TẠO) | |||
| Y | PHẦN PHÁ DỠ: | |||
| 1 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,6144 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,1115 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 3,4939 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 14,1793 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,1767 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,1767 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,1767 | 100m3 |
| Z | PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,0417 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,0434 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,0204 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,0664 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,8006 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,0158 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,0865 | tấn |
| AA | HM :PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 242,4 | m |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 96,18 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 25,92 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 25,92 | 1m2 |
| 5 | Tay vịn inox 304 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 97,7084 | kg |
| 6 | Sản xuất lan can hành lang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,9809 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 31,24 | m2 |
| 8 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 47,96 | m2 |
| 9 | Gia công lan can cầu thang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,2001 | tấn |
| 10 | Sản xuất tay vịn cầu thang, tay vịn gỗ d60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 11,65 | m |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 8,0443 | m2 |
| 12 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 9,585 | m2 |
| 13 | Cửa đi 2 cánh mở đẩy, cửa nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 33,12 | m2 |
| 14 | Cửa sổ mở 2 cánh trượt, cửa nhôm nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện, PKKK chính hãng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 53,76 | m2 |
| 15 | Vách kính cố định, cửa nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 21,12 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 108 | m2 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1,3266 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 3,7116 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 2,768 | m3 |
| 20 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 101,4522 | m2 |
| 21 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 12,06 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 113,5122 | m2 |
| 23 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 255,5 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 114 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 141,5 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 657,662 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 499,536 | 1m2 |
| 28 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 607,286 | 1m2 |
| 29 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 480,5536 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 505,3696 | 1m2 |
| 31 | Mài lại, đánh bóng Granito cầu thang, tam cấp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 29,36 | m2 |
| 32 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 429,7572 | m2 |
| 33 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 25,254 | m2 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,2225 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,2225 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 2km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,2225 | 100m3 |
| 37 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 429,7572 | m2 |
| 38 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch granite 100x600mm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 33,164 | m2 |
| 39 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 51,1 | m2 |
| 40 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 51,1 | 1m2 |
| 41 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 51,1 | m2 |
| 42 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,2423 | 1m2 |
| 43 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,4847 | 1m2 |
| 44 | Cao su trương nở quấn quanh ống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 9,2316 | m |
| AB | HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ THỂ CHẤT (CẢI TẠO) | |||
| AC | 1.PHẦN PHÁ DỠ: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 4,6987 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,8712 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 2,0868 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,0766 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,0766 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,0766 | 100m3 |
| AD | 2.PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,5677 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,5677 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1,2489 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,3903 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,0355 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,0271 | tấn |
| AE | 3. PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 98,62 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 32,72 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 32,72 | 1m2 |
| 4 | Cửa đi 2 cánh mở đẩy, cửa nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 27,26 | m2 |
| 5 | Cửa đi 1 cánh mở đẩy, cửa nhôm hệ, thanh nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PK chính hãng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 7,56 | m2 |
| 6 | Cửa sổ mở 2 cánh trượt, cửa nhôm nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện, PKKK chính hãng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 28,512 | m2 |
| 7 | Cửa sổ mở hất, cửa nhôm nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1,92 | m2 |
| 8 | Vách kính cố định, cửa nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 11,088 | m2 |
| 9 | Cửa sổ lam chớp nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 9,74 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 76,34 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ trần Aluminium hư hỏng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 32,994 | m2 |
| 12 | Thi công trần phẳng bằng tấm Aluminum | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 32,994 | m2 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 3,63 | m3 |
| 14 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 37,127 | m2 |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 19,8 | m2 |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 19,8 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 19,8 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 56,927 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 113 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 64,5 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 48,5 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 859,2476 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 602,284 | 1m2 |
| 24 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 633,6096 | 1m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 28,272 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 28,6688 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 28,6688 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 28,272 | 1m2 |
| 29 | Phủ tấm vinyl dày 4,5 ly | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 291,9084 | m2 |
| 30 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,0934 | 100m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 3,274 | m3 |
| 32 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 14,0616 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 82,1556 | m2 |
| 34 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 100x600mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1,66 | 1m2 |
| 35 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 10,4842 | m2 |
| 36 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 88,3086 | m2 |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 88,3086 | 1m2 |
| 38 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 88,3086 | m2 |
| 39 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,4847 | 1m2 |
| 40 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,9693 | 1m2 |
| 41 | Cao su trương nở quấn quanh ống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 18,4632 | m |
| AF | HẠNG MỤC: TỔNG THỂ + PHỤ TRỢ | |||
| AG | LÀM CỔNG MỚI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 2,28 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,3 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,72 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,4508 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,0313 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,334 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,0607 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,0294 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,0635 | tấn |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 2,58 | m3 |
| 11 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 18,12 | m2 |
| 12 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 3,588 | m2 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,924 | m3 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 9,336 | m2 |
| 15 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 3,336 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 24,12 | m2 |
| 17 | Biển tên công trình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,1214 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 4,5984 | m2 |
| 20 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 3,528 | m2 |
| 21 | Gia công cổng sắt mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,2152 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 10,9632 | m2 |
| 23 | Gia công cổng sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,2691 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 11,6592 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 12,078 | m2 |
| 26 | Môtơ điện tự động | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1 | bộ |
| 27 | Bánh xe cổng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 3 | cái |
| AH | HÀNG RÀO ĐẶC + HÀNG RÀO THOÁNG XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 4,3799 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,3942 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,2736 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,1644 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,1644 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 2km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,1644 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 5,763 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 10,6785 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 11,6598 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,226 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 2,486 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,0215 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,2011 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 4,8642 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,5103 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,3196 | tấn |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 10,978 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 7,2617 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 8,7032 | m3 |
| 20 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 240,632 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 59,0309 | m2 |
| 22 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 118,176 | m2 |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 10,08 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 417,8389 | m2 |
| 25 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1,8653 | tấn |
| 26 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 79,9065 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 95,1324 | m2 |
| AI | HÀNG RÀO ĐẶC CẢI TẠO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 41,62 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 41,62 | 1m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 166,98 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 166,98 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 388,1616 | m2 |
| 6 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 593,0069 | 1m2 |
| AJ | NHÀ BẢO VỆ: | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 4,7436 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,0119 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,0355 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,0355 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,0355 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,804 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 2,1924 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,5544 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,792 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,072 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,0124 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,0952 | tấn |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,027 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,1342 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,0257 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,0129 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,528 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,0124 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,0864 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 2,712 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,3672 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,1856 | tấn |
| 24 | Cửa đi 1 cánh mở đẩy, cửa nhôm hệ, thanh nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PK chính hãng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1,89 | m2 |
| 25 | Cửa sổ mở trượt 2 cánh, cửa nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 4,32 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 6,21 | m2 |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 2,178 | m3 |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 5,4516 | m3 |
| 29 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 7,106 | m2 |
| 30 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 27,15 | m2 |
| 31 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 35,07 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 7,7284 | m2 |
| 33 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 20,848 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 63,024 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 34,8784 | m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,7728 | m3 |
| 37 | Lát nền, sàn, kích thước Gạch granit 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 7,9264 | m2 |
| 38 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1,022 | m2 |
| 39 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 22,956 | m2 |
| 40 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 16,78 | m2 |
| 41 | Lát gạch chống nóng bằng gạch không nung nhẹ 60x20x10cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 10,3684 | m2 |
| 42 | Ống PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,064 | 100m |
| 43 | Cầu chắn rác D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 2 | cái |
| AK | NHÀ ĐỂ XE HS1 + HS2 XÂY MỚI+NHÀ XE GIÁO VIÊN CẢI TẠO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1,767 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,159 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,1968 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,1968 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,1968 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1,86 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 3,871 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,2224 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,1293 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,1341 | tấn |
| 11 | Gia công cột bằng thép mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,4446 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,4446 | tấn |
| 13 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1,3332 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1,3332 | tấn |
| 15 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,6921 | tấn |
| 16 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,6921 | tấn |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1,6136 | 100m2 |
| 18 | Tôn bịt mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 39,9 | m |
| AL | DI CHUYỂN NHÀ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1,9149 | tấn |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 39,1683 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 39,1683 | 1m2 |
| 4 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,8889 | tấn |
| 5 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1,3982 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 130,56 | m2 |
| 7 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1,3056 | 100m2 |
| 8 | Tôn úp nóc; diềm mái, máng tôn thu nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 82,88 | m |
| 9 | Bulong neo M18 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 92 | cái |
| AM | SÂN CỎ NHÂN TẠO + ĐƯỜNG CHẠY | |||
| AN | HẠNG MỤC SÂN CỎ NHÂN TẠO | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1,9228 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1,2902 | 100m3 |
| 3 | Lớp cỏ nhân tạo dạng chỉ không gân chiều cao cọng cỏ 50mm, đế 3 lớp (bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt hoàn thiện) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 836 | m2 |
| 4 | Lớp hạt cao su đáy sân trài hạt cao su tạo độ nảy ( bao gồm: hạt cao su chuyên dụng, cát đen tạo phẳng, keo dán chuyên dụng, bạt dán cỏ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 836 | m2 |
| 5 | Lưới nhựa chắn bóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 729,6 | m2 |
| 6 | Tăng đơ+khóa cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 32 | bộ |
| 7 | Cáp căng lưới D4 bọc nhựa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 120 | m |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 2,352 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,0051 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,0184 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,0184 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,0184 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,784 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1,584 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,1344 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,1174 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,0739 | tấn |
| 18 | Gia công cột bằng thép cột mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,7173 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,7173 | tấn |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 4,68 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,3618 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1,0048 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 3,0448 | m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 9,145 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 9,145 | m3 |
| 26 | Sơn nền sàn Epoxy hoặc tương đương với 1 lớp lót, 1 lớp phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 91,45 | m2 |
| 27 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,0936 | 100m3 |
| 28 | Bục gỗ nhảy xa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| AO | BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 49,2563 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 4,4331 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 2,1063 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 2,8194 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 2,8194 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 2km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 2,8194 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 10,0648 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 24,0619 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,109 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,1152 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1,8185 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 38,6 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 3,072 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,3069 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 3,0636 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,8772 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 20,6965 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1,0351 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1,1958 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,5004 | tấn |
| 21 | Nắp inox 304 bể nước + khóa và bản lề | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 182,5875 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 77,4375 | m2 |
| 24 | Mạch ngừng thi công băng cách nước V200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 84 | m |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm vào tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 153,3 | m2 |
| 26 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 128 | m2 |
| 27 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 7,042 | 100m |
| 28 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,503 | 100m |
| 29 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 7,042 | 100m |
| 30 | Khấu hao cừ larsen IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 2.681,3949 | m |
| 31 | Khấu hao văng chống cọc cừ bằng thép hình I250*125*6*9mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 164,2196 | kg |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 3,5165 | tấn |
| AP | CẢI TẠO NHÀ TRẠM BƠM | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 6 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 6 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 81,81 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 37,19 | 1m2 |
| 5 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 50,62 | 1m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 33,1932 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 33,1932 | 1m2 |
| AQ | BỒN CÂY + BÓ VỈA | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 8 | cây |
| 2 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1 | cây |
| 3 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1 | cây |
| 4 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 8 | gốc cây |
| 5 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1 | gốc cây |
| 6 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1 | gốc cây |
| 7 | Cây xanh trồng mới đường kính gốc D>15cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 4 | cây |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 4,0397 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,404 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,404 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,404 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 4,0528 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 7,0287 | m3 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 20 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 20 | m2 |
| 16 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 10,4 | m2 |
| 17 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 31,4 | m |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 7,96 | m2 |
| 19 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 7,96 | m2 |
| 20 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1,694 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1,694 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1,694 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1,694 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,726 | 100m3 |
| 25 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,605 | 100m3 |
| 26 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,363 | 100m3 |
| 27 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 2,42 | 100m2 |
| 28 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 2,42 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 143,4 | m3 |
| 30 | Lát sân bằng gạch terrazo 400x400x30, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 2.008 | m2 |
| AR | HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN NƯỚC | |||
| AS | PHẦN ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 4x70mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 35 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (4x16)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 247 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (4x10)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 88 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (2x6)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 75 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (2x1.5)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 225 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (1x95)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 23 | m |
| 7 | Lắp đặt CU/PVC (1x16)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 133 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (1x6)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 75 | m |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 7 | m3 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,63 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,658 | 100m3 |
| 12 | Lắp dựng ống nhựa gân xoắn HDPE D105/80 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,3 | 100m |
| 13 | Lắp dựng ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 3 | 100m |
| 14 | Lắp dựng ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 2,6 | 100m |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt tủ điện tôn sơn cách điện âm tường 1000x600x300 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1 | hộp |
| 16 | Lắp đặt aptomat loại MCCB 3P-350A-42KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt aptomat loại MCCB 3P-200A-42KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt aptomat loại MCCB 3P-175A-42KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt aptomat loại MCCB 3P-63A-18KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt aptomat loại MCCB 3P-50A-18KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt aptomat MCB 2P 40A-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt aptomat MCB 2P 25A-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 23 | Cầu chì kiểu xoáy 220V/6A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vôn kế (0-500)V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 25 | Chuyển mạch Vôn kế 500V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1 | bộ |
| 26 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế 0-150A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt dải điều chỉnh dòng từ 300/5A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 3 | bộ |
| 28 | Đèn báo tín hiệu 3W-220W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 260 | m |
| 30 | Lắp đặt ống luồn dây PVC d16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 27 | m |
| 31 | Lắp dựng ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1 | 100m |
| 32 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 2,66 | m3 |
| 33 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,2394 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,26 | 100m3 |
| 35 | Lắp đặt đèn led chiếu pha 50W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 8 | bộ |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CU/PVC 3x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 230 | m |
| 37 | Lắp đặt ống luồn dây PVC d20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 210 | m |
| 38 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 3 | cái |
| AT | KHỐI NHÀ SỐ 1 | |||
| 1 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 20 | cái |
| 2 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 19 | cái |
| 4 | Công tác đơn xoay chiều | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 18 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn tuýp bóng led 220/2x18W-1,2m (chiếu sáng học đường) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 304 | bộ |
| 6 | Đèn dowlight vuông bóng Led - 1x9W/220V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 24 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn lốp trần D300 bóng 1x9W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 41 | bộ |
| 8 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 114 | cái |
| 9 | Ổ cắm đôi 3 chấu 1 pha âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 76 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x16mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 36 | m |
| 11 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1.216 | m |
| 12 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1.662 | m |
| 13 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 720 | m |
| 14 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 8.473 | m |
| 15 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x50mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 23 | m |
| 16 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x16mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 36 | m |
| 17 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 608 | m |
| 18 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 831 | m |
| 19 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 360 | m |
| 20 | Lắp đặt ống luồn dây PVC d42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 40 | m |
| 21 | Lắp đặt ống luồn dây PVC d25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 580 | m |
| 22 | Lắp đặt ống luồn dây PVC d20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 900 | m |
| 23 | Lắp đặt ống luồn dây PVC d16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 4.000 | m |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt tủ điện tôn sơn cách điện âm tường 600x450x200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1 | hộp |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt tủ điện tôn sơn cách điện âm tường 450x300x170 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 3 | hộp |
| 26 | Lắp đặt tủ điện 6 modul | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 19 | hộp |
| 27 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 10A-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 24 | cái |
| 28 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 16A-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 20 | cái |
| 29 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 20A-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 38 | cái |
| 30 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 40A-10KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 38 | cái |
| 31 | Lắp đặt aptomat loại MCCB 3P-50A-18KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt aptomat loại MCCB 3P-175A-42KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 33 | Đèn báo tín hiệu 3W-220W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1,9 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1,9 | 100m |
| 36 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1,9 | 100m |
| 37 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=15,9mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1,9 | 100m |
| 38 | Ống PVC D21 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,95 | 100m |
| 39 | Ống PVC D27 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,85 | 100m |
| 40 | Bảo ôn đường ống (lớp bọc 25 mm), đường kính ống d=21mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,95 | 100m |
| 41 | Bảo ôn đường ống (lớp bọc 25 mm), đường kính ống d=27mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,85 | 100m |
| 42 | Tê 45 PVC D27/21 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 38 | cái |
| 43 | Cút 135 độ PVC D21 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 190 | cái |
| 44 | Cút 135 độ PVC D27 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 10 | cái |
| 45 | Đóng cọc đã có sẵn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 8 | cọc |
| 46 | Hộp đo điện trở | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1 | hộp |
| 47 | Thép dẹt mạ kẽm 40x4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 15 | m |
| 48 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x50mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 15 | m |
| 49 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1,44 | m3 |
| 50 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,1296 | 100m3 |
| 51 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,144 | 100m3 |
| 52 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 200 | m |
| 53 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 10 | cái |
| 54 | Đóng cọc đã có sẵn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 4 | cọc |
| 55 | Hộp đo điện trở | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 2 | hộp |
| 56 | Thép dẹt mạ kẽm 40x4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 45 | m |
| 57 | Ống PVC D21 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,3 | 100m |
| AU | KHỐI NHÀ SỐ 2 | |||
| 1 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt đèn tuýp bóng led 220/1x18W-1,2m (chiếu sáng học đường) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 16 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn tuýp đôi 1,2m loại 2x18W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 9 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn tuýp đơn 1,2m loại 1x18W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt tuýp bóng led 220/3x18W-1,2m (kích thước 600x1200) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn lốp trần D270 bóng 1x9W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 6 | bộ |
| 9 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 8 | cái |
| 11 | Ổ cắm đôi 3 chấu 1 pha âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 20 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 38 | m |
| 13 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 72 | m |
| 14 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 130 | m |
| 15 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 560 | m |
| 16 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1.350 | m |
| 17 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 38 | m |
| 18 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 36 | m |
| 19 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 80 | m |
| 20 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 280 | m |
| 21 | Lắp đặt ống luồn dây PVC d25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 60 | m |
| 22 | Lắp đặt ống luồn dây PVC d20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 290 | m |
| 23 | Lắp đặt ống luồn dây PVC d16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 650 | m |
| 24 | Lắp đặt tủ điện 10 modul | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1 | hộp |
| 25 | Lắp đặt tủ điện 6 modul | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 2 | hộp |
| 26 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 10A-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 16A-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 20A-10KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 32A-10KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt aptomat MCB 2P 50A-10KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1,1 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1,1 | 100m |
| 33 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1,1 | 100m |
| 34 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=15,9mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1,1 | 100m |
| 35 | Ống PVC D21 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,7 | 100m |
| 36 | Ống PVC D27 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,6 | 100m |
| 37 | Tê 45 PVC D27/21 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 22 | cái |
| 38 | Cút 135 độ PVC D21 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 80 | cái |
| 39 | Cút 135 độ PVC D27 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 16 | cái |
| AV | KHỐI NHÀ SỐ 3 | |||
| 1 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 3 | cái |
| 5 | Ổ cắm đôi 3 chấu 1 pha âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 18 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (4x10)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 10 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 23 | m |
| 8 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 152 | m |
| 9 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 820 | m |
| 10 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 830 | m |
| 11 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 23 | m |
| 12 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 76 | m |
| 13 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 410 | m |
| 14 | Lắp đặt ống luồn dây PVC d42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 5 | m |
| 15 | Lắp đặt ống luồn dây PVC d25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 55 | m |
| 16 | Lắp đặt ống luồn dây PVC d20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 350 | m |
| 17 | Lắp đặt ống luồn dây PVC d16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 400 | m |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt tủ điện tôn sơn cách điện âm tường 600x450x200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1 | hộp |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt tủ điện tôn sơn cách điện âm tường 450x300x170 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1 | hộp |
| 20 | Lắp đặt tủ điện 9 modul | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 2 | hộp |
| 21 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 10A-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 16A-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 18 | cái |
| 23 | Lắp đặt aptomat MCB 2P 32A-10KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt aptomat MCB 2P 50A-10KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt aptomat loại MCCB 3P-50A-18KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt aptomat loại MCCB 3P-63A-18KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,4 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,4 | 100m |
| 29 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,4 | 100m |
| 30 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=15,9mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,4 | 100m |
| 31 | Ống PVC D21 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,3 | 100m |
| 32 | Ống PVC D27 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,3 | 100m |
| 33 | Tê 45 PVC D27/21 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 8 | cái |
| 34 | Cút 135 độ PVC D21 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 32 | cái |
| 35 | Cút 135 độ PVC D27 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 10 | cái |
| AW | KHỐI NHÀ SỐ 4 | |||
| 1 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn tuýp bóng led 220/1x18W-1,2m (chiếu sáng học đường) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 16 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 8 | cái |
| 4 | Ổ cắm đôi 3 chấu 1 pha âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 12 | cái |
| 5 | Ổ cắm đôi 3 chấu 1 pha âm trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 10 | m |
| 7 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 228 | m |
| 8 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 520 | m |
| 9 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 480 | m |
| 10 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 124 | m |
| 11 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 260 | m |
| 12 | Lắp đặt ống luồn dây PVC d42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 5 | m |
| 13 | Lắp đặt ống luồn dây PVC d25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 124 | m |
| 14 | Lắp đặt ống luồn dây PVC d20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 250 | m |
| 15 | Lắp đặt ống luồn dây PVC d16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 230 | m |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt tủ điện tôn sơn cách điện âm tường 600x450x200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1 | hộp |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt tủ điện tôn sơn cách điện âm tường 450x300x170 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1 | hộp |
| 18 | Lắp đặt tủ điện 6 modul | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 2 | hộp |
| 19 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 10A-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 16A-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 12 | cái |
| 21 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 32A-10KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 12 | cái |
| 22 | Lắp đặt aptomat loại MCCB 3P-40A-18KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt aptomat loại MCCB 3P-50A-18KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| AX | KHỐI NHÀ THỂ CHẤT | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led chiếu pha 50W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 10 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn lốp trần D300 bóng 1x9W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 8 | cái |
| 4 | Ổ cắm đôi 3 chấu 1 pha âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 450 | m |
| 7 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 150 | m |
| 8 | Lắp đặt ống luồn dây PVC d16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 200 | m |
| 9 | Lắp đặt ống luồn dây PVC d20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 70 | m |
| AY | NHÀ BẢO VỆ: | |||
| 1 | Lắp đặt công tắc 5 hạt 1 chiều loại 10A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn tuýp đơn 1,2m loại 1x18W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 4 | Ổ cắm đôi 3 chấu 1 pha âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt tủ điện 6 modul | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1 | hộp |
| 6 | Lắp đặt aptomat MCB 1C 25A-250V-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat MCB 1C 16A-250V-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 60 | m |
| 9 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 60 | m |
| 10 | Lắp đặt ống luồn dây PVC d20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 20 | m |
| 11 | Lắp đặt ống luồn dây PVC d16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 30 | m |
| 12 | Lắp đặt dây điện Cu/XLPE/PVC 2x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 25 | m |
| 13 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 40 | m |
| 14 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 25 | m |
| 15 | Lắp đặt ống luồn dây PVC d16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 15 | m |
| 16 | Lắp dựng ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,4 | 100m |
| 17 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 5,6 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,055 | 100m3 |
| 19 | Lắp đặt đèn trụ cổng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 3 | bộ |
| AZ | NHÀ XE HỌC SINH 01+02+GV | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 10 | bộ |
| 2 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 190 | m |
| 3 | Lắp đặt ống luồn dây PVC d16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 90 | m |
| BA | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt van phao cơ D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 2 | Van 2 chiều PPR PN10 DN32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 3 | Họng cấp nước tưới | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Ống nhựa PPR PN10 D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,08 | 100m |
| 5 | Ống nhựa PPR PN10 D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,83 | 100m |
| 6 | Ống nhựa PPR PN10 D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,1 | 100m |
| 7 | Cút nhựa 90 độ PPR PN10 D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 2 | cái |
| 8 | Cút nhựa 90 độ PPR PN10 D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 4 | cái |
| 9 | Cút nhựa 90 độ PPR PN10 D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 4 | cái |
| 10 | Cút nhựa 90 độ ren trong PPR PN10 D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 11 | Tê nhựa PPR PN10 D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 2,043 | m3 |
| 13 | Đào móng băng, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 6,83 | m3 |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,7986 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,2383 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,649 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,649 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,649 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,649 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 13,199 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 7,617 | m3 |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 24,284 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 6,934 | m3 |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,459 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đường kính thép d= | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,492 | tấn |
| 26 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 176,019 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 62,98 | m2 |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 126 | cấu kiện |
| 29 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 36 | cái |
| 30 | Nắp đan composite 860x430, tải trọng 125kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 11 | cái |
| 31 | Nắp rãnh thoát nước 300x500, tải trọng 50KN | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 4 | cái |
| 32 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 15 | cái |
| 33 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 531 | cấu kiện |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 531 | cấu kiện |
| 35 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 26,4 | m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,264 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,264 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 2km, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,264 | 100m3 |
| 39 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1.030 | 1 lỗ khoan |
| 40 | Ống PVC D200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,02 | 100m |
| 41 | Ống PVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,04 | 100m |
| BB | KHỐI NHÀ XÂY MỚI | |||
| BC | VẬT TƯ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 2 | bể |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt (người lớn) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 36 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 36 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam (loại người lớn) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 16 | bộ |
| 5 | Lắp đặt lavabol | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 16 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi lavabol | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 16 | bộ |
| 7 | Phễu thu sàn D90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 8 | cái |
| 8 | Vòi nước D20 (1 đường lạnh) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 8 | bộ |
| 9 | Lắp đặt van phao điện bể nước mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt van phao cơ bể nước mái d32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 2 | cái |
| BD | PHẦN CẤP NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Van 2 chiều ppr pn10 DN75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 2 | cái |
| 2 | Van 2 chiều ppr pn10 DN50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 2 | cái |
| 3 | Van 2 chiều PPR PN10 DN32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 10 | cái |
| 4 | Cút nhựa 90 độ PPR DN75x50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 5 | Cút nhựa 90 độ PPR DN50x40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 2 | cái |
| 6 | Cút nhựa 90 độ PPR PN10 D40x32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 4 | cái |
| 7 | Cút nhựa 90 độ PPR DN75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 2 | cái |
| 8 | Cút nhựa 90 độ PPR PN10 D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 4 | cái |
| 9 | Cút nhựa 90 độ PPR PN10 D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 8 | cái |
| 10 | Cút nhựa 90 độ PPR PN10 D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 4 | cái |
| 11 | Cút nhựa 90 độ PPR PN10 D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 12 | cái |
| 12 | Cút nhựa ren trong PPR PN10 D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 96 | cái |
| 13 | Cút nhựa ren trong PPR PN10 D25/20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 8 | cái |
| 14 | Tê nhựa PPR DN75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 3 | cái |
| 15 | Tê nhựa PPR PN10 25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 4 | cái |
| 16 | Tê nhựa PPR PN10 20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 36 | cái |
| 17 | Tê thu PPR DN75x63 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 18 | Tê thu PPR PN10 63x40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 2 | cái |
| 19 | Tê thu PPR PN10 40x32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 4 | cái |
| 20 | Tê thu PPR PN10 32x20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 52 | cái |
| 21 | Tê ren trong PPR PN10 25x20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 8 | cái |
| 22 | Kép D15 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 40 | cái |
| 23 | Rắc co PPR D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 2 | cái |
| 24 | Rắc co PPR D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 2 | cái |
| 25 | Rắc co PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 2 | cái |
| 26 | Côn thu PPR D63/50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 27 | Côn thu PPR D32/25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 4 | cái |
| 28 | Côn thu PPR D32/20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 8 | cái |
| 29 | Ống nhựa PPR PN10 D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,08 | 100m |
| 30 | Ống nhựa PPR PN10 D63 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,15 | 100m |
| 31 | Ống nhựa PPR PN10 D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,04 | 100m |
| 32 | Ống nhựa PPR PN10 D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,1 | 100m |
| 33 | Ống nhựa PPR PN10 D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,8 | 100m |
| 34 | Ống nhựa PPR PN10 D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,2 | 100m |
| 35 | Ống nhựa PPR PN10 D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,4 | 100m |
| BE | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Côn thu PVC PN10 D140x60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 2 | Côn thu PVC PN10 D90x60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 3 | Cút 135 độ PVC PN10 D140 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 10 | cái |
| 4 | Cút 135 độ PVC PN10 D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 128 | cái |
| 5 | Cút 135 độ PVC PN10 D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 32 | cái |
| 6 | Cút 135 độ PVC PN10 D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 60 | cái |
| 7 | Cút 90 độ PVC PN10 D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 4 | cái |
| 8 | Tê 45 độ PVC PN10 D140 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 6 | cái |
| 9 | Tê 45 độ PVC PN10 D140/110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 36 | cái |
| 10 | Tê 45 PVC D90x90 M | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 20 | cái |
| 11 | Tê 45 PVC D90x60 M | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 10 | cái |
| 12 | Tê 90 độ PVC PN10 D140 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 3 | cái |
| 13 | Tê 90 độ PVC PN10 D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 3 | cái |
| 14 | Ống PVC D140 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,8 | 100m |
| 15 | Ống PVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,2 | 100m |
| 16 | Ống PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,7 | 100m |
| 17 | Ống PVC D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,4 | 100m |
| 18 | Tê kiểm tra PVC D140 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 4 | cái |
| 19 | Tê kiểm tra PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 4 | cái |
| 20 | Họng thông tắc D140 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 8 | cái |
| 21 | Họng thông tắc D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 12 | cái |
| BF | PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Cầu chắn rác D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 29 | cái |
| 2 | Cút 135 độ PVC PN6 D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 44 | cái |
| 3 | Cút 135 độ PVC PN6 D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 30 | cái |
| 4 | Tê 45 PVC D90x42 M | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 22 | cái |
| 5 | Côn thu PVC PN6 D42x27 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 3 | cái |
| 6 | Ống PVC D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,1 | 100m |
| 7 | Ống PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1,95 | 100m |
| BG | KHỐI NHÀ SỐ 2 | |||
| 1 | Van 2 chiều PPR DN25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt lavabol | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi lavabol | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Cút nhựa 90 độ PPR PN10 D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 3 | cái |
| 5 | Cút nhựa 90 độ PPR PN10 D32/25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 2 | cái |
| 6 | Cút nhựa 90 độ PPR PN10 ren ngoài D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 2 | cái |
| 7 | Tê nhựa PPR PN10 32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 8 | Tê nhựa 90 độ PPR PN10 ren ngoài D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 9 | Ống nhựa PPR PN10 D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,2 | 100m |
| 10 | Ống nhựa PPR PN10 D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,05 | 100m |
| 11 | Cút 135 độ PVC PN10 D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 6 | cái |
| 12 | Cút 135 độ PVC PN10 D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 8 | cái |
| 13 | Tê 45 PVC D90x90 M | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 14 | Tê 45 PVC D90x60 M | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 15 | Ống PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,15 | 100m |
| 16 | Ống PVC D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,1 | 100m |
| 17 | Côn thu PVC PN10 D90x60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| BH | KHỐI NHÀ SỐ 3 | |||
| 1 | Van 2 chiều PPR PN10 DN32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 2 | Cút nhựa 90 độ PPR PN10 D32/25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 3 | Cút nhựa 90 độ PPR PN10 D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 2 | cái |
| 4 | Cút nhựa 90 độ PPR PN10 D25/20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 2 | cái |
| 5 | Tê PPR - DN25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 6 | Tê PPR - DN25/20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 12 | cái |
| 7 | Ống nhựa PPR PN10 D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,2 | 100m |
| 8 | Ống nhựa PPR PN10 D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,35 | 100m |
| 9 | Ống nhựa PPR PN10 D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,02 | 100m |
| 10 | Lắp đặt lavabol | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt vòi lavabol | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Cút 135 độ PVC PN10 D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 4 | cái |
| 13 | Cút 135 độ PVC PN10 D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 14 | cái |
| 14 | Tê 45 PVC D90x90 M | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 2 | cái |
| 15 | Tê 45 PVC D90x60 M | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 14 | cái |
| 16 | Ống PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,3 | 100m |
| 17 | Ống PVC D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,04 | 100m |
| 18 | Họng thông tắc D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 19 | Cầu chắn rác D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 5 | cái |
| 20 | Cút 135 độ PVC PN6 D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 10 | cái |
| 21 | Cút 90 độ PVC PN10 D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 5 | cái |
| 22 | Ống PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,5 | 100m |
| BI | KHỐI NHÀ SỐ 4 | |||
| 1 | Cầu chắn rác D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 7 | cái |
| 2 | Cút 135 độ PVC PN6 D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 14 | cái |
| 3 | Cút 90 độ PVC PN10 D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 7 | cái |
| 4 | Ống PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,7 | 100m |
| BJ | NHÀ THỂ CHẤT | |||
| 1 | Cầu chắn rác D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 14 | cái |
| 2 | Cút 135 độ PVC PN6 D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 28 | cái |
| 3 | Cút 90 độ PVC PN10 D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 14 | cái |
| 4 | Ống PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1,85 | 100m |
| BK | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Cầu chắn rác D76 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 2 | cái |
| 2 | Cút 90 độ PVC PN6 D76 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 2 | cái |
| 3 | Cút 135 độ PVC PN6 D76 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 4 | cái |
| 4 | Ống PVC D76 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,1 | 100m |
| BL | VẬT LIỆU PHÒNG BƠM CHO SINH HOẠT | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,15 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút thép d50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 10 | cái |
| 3 | Lắp đặt tê thép d50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 2 | cái |
| 5 | Van khóa 2 chiều D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 2 | cái |
| 6 | Van khóa 1 chiều D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 2 | cái |
| 7 | Y lọc d50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 2 | cái |
| 8 | Khớp chống rung d50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 4 | cái |
| 9 | Mặt bích thép d50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 8 | cái |
| 10 | Rắc co thép d50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 6 | cái |
| 11 | Chõ bơm D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 2 | cái |
| BM | THIẾT BỊ XÂY LẮP | |||
| 1 | Khung thành + lưới chắn bóng khung thành sân bóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 2 | cái |
| 2 | Bơm sinh hoạt Q=15 L/s: H=45 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 2 | cái |
| BN | HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN NHẸ (MẠNG TRUYỀN HÌNH) | |||
| BO | Hệ thống mạng Internet: | |||
| 1 | Lắp đặt ô cắm đơn internet 1 công RJ45, âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 62 | cái |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn cáp mạng UTP Cat 6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 2.294 | m |
| 3 | "Switch 24 post: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 3 | bộ |
| 4 | "Patch panel 24 post: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 3 | bộ |
| 5 | "Tủ Rack 10U: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 2 | bộ |
| 6 | "Tủ Rack 15U: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt tủ KT ≤1600cm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 3 | hộp |
| 8 | UPS 3KVA: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 389 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 100x40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 433 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 265 | m |
| BP | Hệ thống camera: | |||
| 1 | Camera thân dài IP | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 13 | cái |
| 2 | Switch POE 24 port cho camera | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 3 | NVR 32 kênh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 4 | Màn hình 40 inch | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 5 | Ổ cứng 6TB | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| BQ | Hệ thống chuông điện: | |||
| 1 | Lắp đặt chuông điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 6 | cái |
| 2 | Tủ quản lý chuông điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt tủ KT ≤225cm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1 | hộp |
| BR | HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 3,7 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 67mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1,26 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,06 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,18 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,18 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 15mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,06 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 16 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 66 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67/50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25/15mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 15mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 16 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê thu thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 7 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê thu thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67/50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 15mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt zac co thép tráng kẽm - Đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 600x1000x220 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 2 | hộp |
| 26 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi - Đường kính 67mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt khớp nối ren trong - Đường kính 67mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt lăng phun - Đường kính 67mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65, dài 20m - 16bar | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 4 | cuộn |
| 30 | Lắp đặt hộp đựng dụng cụ phá dỡ thô sơ 1400x1200x300, tôn sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1 | hộp |
| 31 | Phụ kiện trong hộp dụng cụ đồ thô sơ: 01 búa căn+01 kìm cộng lực+01 bộ quần áo chữa cháy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1 | tg |
| 32 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 700X700x200, tôn sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 12 | hộp |
| 33 | Lắp đặt kép tráng kẽm - Đường kính 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 14 | cái |
| 34 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 1200x600x200, tôn sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 14 | hộp |
| 35 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi - Đường kính 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 28 | cái |
| 36 | Lắp đặt khớp nối ren trong - Đường kính 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 14 | cái |
| 37 | Lắp đặt lăng phun - Đường kính 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 14 | cái |
| 38 | Lắp đặt cuộn vòi chữ cháy D50 dài 20m - 16bar | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 14 | cuộn |
| 39 | Lắp đặt van góc - Đường kính50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 14 | cái |
| 40 | Lắp đặt nội quy tiêu lênh PCCC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 14 | bộ |
| 41 | Lắp đặt bình chữa cháy bằng bột MFZL8 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 64 | bộ |
| 42 | Lắp đặt bình chữa cháy CC CO2-MT5 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 14 | bộ |
| 43 | Bình tích áp 100l | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt bể nước mồi 300l | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1 | bể |
| 45 | Lắp đặt rọ hút - Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt rọ hút - Đường kính40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt van mặt bích 2 chiều - Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt van mặt bích 1 chiều - Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính67mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt van 1 chiều d65 - Đường kính67mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 7 | cái |
| 53 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 15mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 6 | cái |
| 55 | Lắp đặt Ylọc - Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt Ylọc - Đường kính40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 60 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 16 | cặp bích |
| 61 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 3 | cái |
| 62 | Công tắc áp lực nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 3 | cái |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 10mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 15 | m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 30 | m |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 146,795 | 1m2 |
| 66 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 3,7 | 100m |
| 67 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1,74 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ắc quy dự phòng 12VCD | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2: 160x160mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 14 | hộp |
| 70 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2: 80x80mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 119 | hộp |
| 71 | Lắp đặt đầu báo khói quang loại thường+đế | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 66 | bộ |
| 72 | Lắp đặt đầu báo nhiệt loại thường+đế | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 2 | bộ |
| 73 | Lắp đặt đầu báo cháy BEAM | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 2 | bộ |
| 74 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 14 | bộ |
| 75 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 14 | cái |
| 76 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 14 | bộ |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột x0.75mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1.694 | m |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 713 | m |
| 79 | Lắp đặt dây cáp báo cháy 10px0.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 295 | m |
| 80 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 7 | cái |
| 81 | Lắp đặt điên trở cuối kênh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 8 | bộ |
| 82 | Lắp đặt đèn EXIT | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 12 | bộ |
| 83 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố găn stường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 23 | bộ |
| 84 | Lắp đặt ô cắm đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 35 | cái |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 48 | m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 32/25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 2,47 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 2.407 | m |
| BS | Thiết bị PCCC | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 10kênh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện, Q=84m3/h, H>=54,7mcn, P>=30Kw | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm chữa cháy động cơ điezel, Q=84m3/h, H>=54,7mcn, P>=43Kw | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 4 | Máy bơm bù áp động cơ điện, Q=1m3/h, H>=70mcn, P=3Kw | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 5 | Tủ điều khiển 3 bơm chữa cháy P=30Kw | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1 | tủ |
| BT | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ HỌC ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thiết bị học đường: Chi tiết tên thiết bị, thông số kỹ thuật, số lượng… đề nghị tuân thủ đúng theo quy định tại Mục II Chương V E-HSMT được duyệt |
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1 | HM |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.19E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có hạng mục có các hạng mục công việc: Xây lắp, PCCC, thiết bị học đường, thiết bị điện nhẹ... + Đối với hạng mục PCCC: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công hạng mục PCCC thuộc công trình dân dụng cấp III trở lên. + Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
57.600.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi