Gói thầu: Gói thầu số 8: Thi công xây dựng, mua sắm và lắp đặt thiết bị công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210755646-02
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2021 09:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm
Tên gói thầu Gói thầu số 8: Thi công xây dựng, mua sắm và lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20210368361
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-19 17:31:00 đến ngày 2021-08-09 09:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 27,321,421,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ HỌC 1 (XÂY MỚI)
B 1. PHẦN CỌC
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 123,977 m3
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 16,882 100m2
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 3,661 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 13,391 tấn
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,351 tấn
6 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1,606 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1,606 tấn
8 Cọc dẫn hướng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1 cái
9 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,7 100m
10 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 19,894 100m
11 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 142 mối nối
12 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 3,638 m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,0364 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,0364 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 2km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,0364 100m3
C 2.PHẦN KẾT CẤU
D PHẦN MÓNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 8,569 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,7712 100m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 11,942 m3
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1,0748 100m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,6974 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 18,951 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1,338 m3
8 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 38,926 m3
9 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 45,696 m3
10 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 5,343 m3
11 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1,89 100m2
12 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 3,397 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 2,063 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1,253 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 8,123 tấn
16 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 31,792 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 4,605 m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,096 m3
19 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,4274 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,383 tấn
E PHẦN CỘT:
1 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 65,616 m3
2 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 8,971 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 3,28 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 4,233 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 10,349 tấn
F PHẦN DẦM:
1 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 92,961 m3
2 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 9,263 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 3,251 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 7,215 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 11,777 tấn
G PHẦN SÀN:
1 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 286,958 m3
2 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 25,493 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 26,33 tấn
H LANH TÔ:
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 12,044 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1,846 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,47 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,716 tấn
I THANG BỘ:
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 27,035 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 2,387 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 2,443 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,974 tấn
J BỂ PHỐT:
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 2,628 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,2365 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,0842 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,1786 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,1786 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,1786 100m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1,064 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1,91 m3
9 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,065 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,152 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,087 tấn
12 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1,123 m3
13 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,046 100m2
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,097 tấn
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 6 cấu kiện
16 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 3,869 m3
17 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 25,346 m2
K 3.PHẦN KIẾN TRÚC
L HẠNG MỤC CỬA :
1 Cửa đi 2 cánh mở đẩy, cửa nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 113,62 m2
2 Cửa đi 1 cánh mở đẩy, cửa nhôm hệ, thanh nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PK chính hãng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 17,28 m2
3 Cửa sổ mở 2 cánh trượt, cửa nhôm nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện, PKKK chính hãng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 74,16 m2
4 Cửa sổ mở 4 cánh trượt, cửa nhôm nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện, PKKK chính hãng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 136,8 m2
5 Vách kính cố định, cửa nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 19,76 m2
6 Cửa sổ lam chớp nhôm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 2,88 m2
7 Cửa chống cháy 70 phút Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 2,58 m2
8 Cửa sổ mở hất, cửa nhôm nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 8,28 m2
9 Vách kính cố định, cửa nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 21,048 m2
10 Lam nhôm chắn nắng bao gồm hệ xương thép hộp, tấm lam chắn nắng, keo dán,,.. Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 40,169 m2
11 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 361,62 m2
12 Vách kính khung nhôm mặt tiền Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 29,328 m2
13 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 3,036 tấn
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 110,494 m2
15 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 205,2 m2
16 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 191,541 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 191,541 m2
18 Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x13x22)cm, chiều dày 22cm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 164,798 m3
19 Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x13x22)cm, chiều dày 22cm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 159,99 m3
20 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 18,311 m3
21 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 28,233 m3
22 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 49,246 m3
23 Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 3,424 m3
24 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 44,776 m3
25 Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 436,168 m2
26 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 96,48 m2
27 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1.547,726 m2
28 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1.755,234 m2
29 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 926,3 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 4.325,74 m2
31 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1.989,66 m2
32 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 481,589 m2
33 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 665,766 m2
34 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 409,695 m2
35 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 3.546,71 m2
36 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 282,16 m
37 Cắt rãnh rộng 30 sâu 15 trang trí mặt đứng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 41,56 m
M HẠNG MỤC LÁT NỀN:
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1,612 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 46,0571 m3
3 Lát nền, sàn, kích thước Gạch granit 600x600mm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1.755,234 m2
4 Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600mm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 131,031 m2
5 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, granit 100x600mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 123,85 m2
6 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 300x600, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 318,024 m2
7 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 899,332 m2
8 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 465,176 m2
9 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 239,803 m2
10 Lát gạch chống nóng bằng gạch không nung nhẹ 60x20x10cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 492,252 m2
11 Thi công trần phẳng bằng trần Cell kích thước 100x100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 119,372 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 218,012 m2
13 Lắp đặt vách ngăn tiểu nam nữ bằng tấm nhựa Compact dày 12mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 149,598 m2
14 Lát đá granít tự nhiên mặt bệ lavabo, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 9,648 m2
15 Lắp đặt gương tấm nhà vệ sinh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 9,18 m2
16 Khung inox đỡ bệ lavabo Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 16 bộ
N CẦU THANG BỘ:
1 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 30,326 m3
2 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 211,86 m2
3 Sản xuất tay vịn cầu thang, tay vịn gỗ d60 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 64,06 m
4 Gia công lan can cầu thang Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1,301 tấn
5 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 53,762 m2
6 Lắp dựng lan can sắt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 65,36 m2
7 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 238,559 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 238,559 m2
9 Tay vịn inox 304 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 370,04 kg
10 Sản xuất lan can hành lang Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 2,467 tấn
11 Lắp dựng lan can sắt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 181,634 m2
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 77,117 m2
13 Sản xuât thang lên mái Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 2 cái
14 Nắp tôn đậy 1,2mm + khóa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 2 cái
15 Lưới chống côn trùng nắp hộp kỹ thuật Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 2,26 m2
16 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,234 m3
17 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 2,124 m2
18 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,13 m3
19 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,005 100m2
20 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,003 tấn
21 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1 cái
O TAM CẤP + BỤC GIẢNG:
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 4,128 m3
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 8,297 m3
3 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 35,073 m2
4 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 23,927 100m2
5 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 6,145 100m2
P HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ HIỆU BỘ (CẢI TẠO)
Q PHẦN PHÁ DỠ:
1 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,1272 tấn
2 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 70,3584 m2
3 Tháo dỡ trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 86,0064 m2
4 Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1,7268 m3
5 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,4842 m3
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 50,8026 m3
7 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1,3781 m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,5439 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,5439 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,5439 100m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,1473 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,8448 m3
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,0214 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,0628 tấn
R HM :PHẦN KIẾN TRÚC
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 52,42 m2
2 Thay mới PK chính hãng cửa đi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 35 bộ
3 Thay mới PK chính hãng cửa sổ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 67 bộ
4 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 64,99 m2
5 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 64,99 1m2
6 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,2473 tấn
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 8,9987 m2
8 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 16,38 m2
9 Cửa đi 2 cánh mở đẩy, cửa nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 10,56 m2
10 Cửa sổ mở 2 cánh trượt, cửa nhôm nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện, PKKK chính hãng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 16,38 m2
11 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 26,94 m2
12 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 15,62 m2
13 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 183,4572 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 199,0772 m2
15 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 45,2139 m3
16 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 130,76 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 130,76 m2
18 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 215,9424 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 231,5624 m2
20 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 342,9 m2
21 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 156,4 m2
22 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 186,5 m2
23 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 3.164,134 m2
24 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1.640,695 1m2
25 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 2.554,543 1m2
26 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1.753,8666 m2
27 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1.753,8666 1m2
28 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 265,1748 m2
29 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 113,092 m2
30 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,1891 100m3
31 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,1891 100m3
32 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 2km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,1891 100m3
33 Lát nền, sàn bằng gạch granite 400x400mm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 266,2308 m2
34 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch granite 100x400mm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 12,356 m2
35 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 28 m2
36 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 182,285 m2
37 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 182,285 1m2
38 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 182,285 m2
39 Đục tẩy bề mặt sàn bê tông Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,4847 1m2
40 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,9693 1m2
41 Cao su trương nở quấn quanh ống Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 18,4632 m
42 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 35 1m2
S THANG SẮT CẢI TẠO:
1 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 182,961 m2
2 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 182,961 1m2
3 Tôn úp nóc che khe lún Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 13,98 m
T HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ HỌC SỐ 3 (CẢI TẠO)
U PHẦN PHÁ DỠ:
1 Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,6144 m3
2 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1,0354 tấn
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 2,4534 m3
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 8,086 m3
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 11,5722 m3
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,335 m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,1497 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,1497 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,1497 100m3
V PHẦN KẾT CẤU XÂY MỚI
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,0453 m3
2 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,0072 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,0219 tấn
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,1346 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1,0983 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,0261 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,1103 tấn
W PHẦN KIẾN TRÚC
1 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 391,6 m
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 128,24 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 49,32 m2
4 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 49,32 1m2
5 Sản xuất lan can hành lang Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,835 tấn
6 Tay vịn inox 304 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 126,7072 kg
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 26,5921 m2
8 Lắp dựng lan can sắt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 62,194 m2
9 Gia công lan can cầu thang Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,2296 tấn
10 Sản xuất tay vịn cầu thang, tay vịn gỗ d60 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 11,9 m
11 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 7,9595 m2
12 Lắp dựng lan can sắt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 9,752 m2
13 Cửa đi 2 cánh mở đẩy, cửa nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 35,88 m2
14 Cửa đi 1 cánh mở đẩy, cửa nhôm hệ, thanh nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PK chính hãng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 4,14 m2
15 Cửa sổ mở hất, cửa nhôm nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 76,72 m2
16 Vách kính cố định, cửa nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 28,88 m2
17 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 145,62 m2
18 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 3,9798 m3
19 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 5,2399 m3
20 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,246 m3
21 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 143,32 m2
22 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 68,9228 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 212,2428 m2
24 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 275 m2
25 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 151 m2
26 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 124 m2
27 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 778,915 m2
28 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 557,364 1m2
29 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 672,465 1m2
30 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 596,428 m2
31 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 618,484 1m2
32 Láng granitô cầu thang Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 26,576 m2
33 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 547,9172 m2
34 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 30,374 m2
35 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,2891 100m3
36 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,2891 100m3
37 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 2km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,2891 100m3
38 Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 547,9172 m2
39 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch granite 100x600mm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 41,1958 m2
40 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 83,7627 m2
41 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 83,7627 1m2
42 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 83,7627 m2
43 Đục tẩy bề mặt sàn bê tông Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,1731 1m2
44 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,3462 1m2
45 Cao su trương nở quấn quanh ống Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 6,594 m
46 Mũ tôn che khe lún Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 12,8 m
X HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ HỌC SỐ 4 (CẢI TẠO)
Y PHẦN PHÁ DỠ:
1 Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,6144 m3
2 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,1115 tấn
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 3,4939 m3
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 14,1793 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,1767 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,1767 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,1767 100m3
Z PHẦN KẾT CẤU
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,0417 m3
2 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,0434 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,0204 tấn
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,0664 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,8006 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,0158 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,0865 tấn
AA HM :PHẦN KIẾN TRÚC
1 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 242,4 m
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 96,18 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 25,92 m2
4 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 25,92 1m2
5 Tay vịn inox 304 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 97,7084 kg
6 Sản xuất lan can hành lang Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,9809 tấn
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 31,24 m2
8 Lắp dựng lan can sắt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 47,96 m2
9 Gia công lan can cầu thang Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,2001 tấn
10 Sản xuất tay vịn cầu thang, tay vịn gỗ d60 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 11,65 m
11 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 8,0443 m2
12 Lắp dựng lan can sắt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 9,585 m2
13 Cửa đi 2 cánh mở đẩy, cửa nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 33,12 m2
14 Cửa sổ mở 2 cánh trượt, cửa nhôm nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện, PKKK chính hãng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 53,76 m2
15 Vách kính cố định, cửa nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 21,12 m2
16 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 108 m2
17 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1,3266 m3
18 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 3,7116 m3
19 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 2,768 m3
20 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 101,4522 m2
21 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 12,06 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 113,5122 m2
23 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 255,5 m2
24 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 114 m2
25 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 141,5 m2
26 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 657,662 m2
27 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 499,536 1m2
28 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 607,286 1m2
29 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 480,5536 m2
30 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 505,3696 1m2
31 Mài lại, đánh bóng Granito cầu thang, tam cấp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 29,36 m2
32 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 429,7572 m2
33 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 25,254 m2
34 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,2225 100m3
35 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,2225 100m3
36 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 2km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,2225 100m3
37 Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 429,7572 m2
38 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch granite 100x600mm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 33,164 m2
39 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 51,1 m2
40 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 51,1 1m2
41 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 51,1 m2
42 Đục tẩy bề mặt sàn bê tông Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,2423 1m2
43 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,4847 1m2
44 Cao su trương nở quấn quanh ống Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 9,2316 m
AB HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ THỂ CHẤT (CẢI TẠO)
AC 1.PHẦN PHÁ DỠ:
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 4,6987 m3
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,8712 m3
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 2,0868 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,0766 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,0766 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,0766 100m3
AD 2.PHẦN KẾT CẤU
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,5677 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,5677 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1,2489 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,3903 m3
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,0355 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,0271 tấn
AE 3. PHẦN KIẾN TRÚC
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 98,62 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 32,72 m2
3 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 32,72 1m2
4 Cửa đi 2 cánh mở đẩy, cửa nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 27,26 m2
5 Cửa đi 1 cánh mở đẩy, cửa nhôm hệ, thanh nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PK chính hãng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 7,56 m2
6 Cửa sổ mở 2 cánh trượt, cửa nhôm nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện, PKKK chính hãng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 28,512 m2
7 Cửa sổ mở hất, cửa nhôm nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1,92 m2
8 Vách kính cố định, cửa nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 11,088 m2
9 Cửa sổ lam chớp nhôm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 9,74 m2
10 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 76,34 m2
11 Tháo dỡ trần Aluminium hư hỏng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 32,994 m2
12 Thi công trần phẳng bằng tấm Aluminum Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 32,994 m2
13 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 3,63 m3
14 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 37,127 m2
15 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 19,8 m2
16 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 19,8 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 19,8 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 56,927 m2
19 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 113 m2
20 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 64,5 m2
21 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 48,5 m2
22 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 859,2476 m2
23 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 602,284 1m2
24 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 633,6096 1m2
25 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 28,272 m2
26 Tháo dỡ trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 28,6688 m2
27 Trát trần, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 28,6688 m2
28 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 28,272 1m2
29 Phủ tấm vinyl dày 4,5 ly Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 291,9084 m2
30 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,0934 100m3
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 3,274 m3
32 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 14,0616 m2
33 Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600mm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 82,1556 m2
34 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 100x600mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1,66 1m2
35 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 10,4842 m2
36 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 88,3086 m2
37 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 88,3086 1m2
38 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 88,3086 m2
39 Đục tẩy bề mặt sàn bê tông Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,4847 1m2
40 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,9693 1m2
41 Cao su trương nở quấn quanh ống Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 18,4632 m
AF HẠNG MỤC: TỔNG THỂ + PHỤ TRỢ
AG LÀM CỔNG MỚI
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 2,28 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,3 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,72 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,4508 m3
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,0313 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,334 m3
7 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,0607 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,0294 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,0635 tấn
10 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 2,58 m3
11 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 18,12 m2
12 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 3,588 m2
13 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,924 m3
14 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 9,336 m2
15 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 3,336 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 24,12 m2
17 Biển tên công trình Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1 bộ
18 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,1214 tấn
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 4,5984 m2
20 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 3,528 m2
21 Gia công cổng sắt mạ kẽm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,2152 tấn
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ mạ kẽm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 10,9632 m2
23 Gia công cổng sắt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,2691 tấn
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 11,6592 m2
25 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 12,078 m2
26 Môtơ điện tự động Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1 bộ
27 Bánh xe cổng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 3 cái
AH HÀNG RÀO ĐẶC + HÀNG RÀO THOÁNG XÂY MỚI
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 4,3799 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,3942 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,2736 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,1644 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,1644 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 2km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,1644 100m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 5,763 m3
8 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 10,6785 m3
9 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 11,6598 m3
10 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,226 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 2,486 m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,0215 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,2011 tấn
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 4,8642 m3
15 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,5103 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,3196 tấn
17 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 10,978 m3
18 Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 7,2617 m3
19 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 8,7032 m3
20 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 240,632 m2
21 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 59,0309 m2
22 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 118,176 m2
23 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 10,08 m2
24 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 417,8389 m2
25 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1,8653 tấn
26 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 79,9065 m2
27 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 95,1324 m2
AI HÀNG RÀO ĐẶC CẢI TẠO
1 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 41,62 m2
2 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 41,62 1m2
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 166,98 m2
4 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 166,98 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 388,1616 m2
6 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 593,0069 1m2
AJ NHÀ BẢO VỆ:
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 4,7436 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,0119 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,0355 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,0355 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,0355 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,804 m3
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 2,1924 m3
8 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,5544 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,792 m3
10 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,072 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,0124 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,0952 tấn
13 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,027 100m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,1342 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,0257 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,0129 tấn
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,528 m3
18 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,048 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,0124 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,0864 tấn
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 2,712 m3
22 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,3672 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,1856 tấn
24 Cửa đi 1 cánh mở đẩy, cửa nhôm hệ, thanh nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PK chính hãng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1,89 m2
25 Cửa sổ mở trượt 2 cánh, cửa nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 4,32 m2
26 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 6,21 m2
27 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 2,178 m3
28 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 5,4516 m3
29 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 7,106 m2
30 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 27,15 m2
31 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 35,07 m2
32 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 7,7284 m2
33 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 20,848 m2
34 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 63,024 m2
35 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 34,8784 m2
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,7728 m3
37 Lát nền, sàn, kích thước Gạch granit 600x600mm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 7,9264 m2
38 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1,022 m2
39 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 22,956 m2
40 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 16,78 m2
41 Lát gạch chống nóng bằng gạch không nung nhẹ 60x20x10cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 10,3684 m2
42 Ống PVC D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,064 100m
43 Cầu chắn rác D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 2 cái
AK NHÀ ĐỂ XE HS1 + HS2 XÂY MỚI+NHÀ XE GIÁO VIÊN CẢI TẠO
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1,767 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,159 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,1968 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,1968 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,1968 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1,86 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 3,871 m3
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,2224 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,1293 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,1341 tấn
11 Gia công cột bằng thép mạ kẽm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,4446 tấn
12 Lắp dựng cột thép các loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,4446 tấn
13 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1,3332 tấn
14 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1,3332 tấn
15 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,6921 tấn
16 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,6921 tấn
17 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1,6136 100m2
18 Tôn bịt mái Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 39,9 m
AL DI CHUYỂN NHÀ XE GIÁO VIÊN
1 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1,9149 tấn
2 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 39,1683 m2
3 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 39,1683 1m2
4 Lắp dựng cột thép các loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,8889 tấn
5 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1,3982 tấn
6 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 130,56 m2
7 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1,3056 100m2
8 Tôn úp nóc; diềm mái, máng tôn thu nước Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 82,88 m
9 Bulong neo M18 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 92 cái
AM SÂN CỎ NHÂN TẠO + ĐƯỜNG CHẠY
AN HẠNG MỤC SÂN CỎ NHÂN TẠO
1 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1,9228 100m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1,2902 100m3
3 Lớp cỏ nhân tạo dạng chỉ không gân chiều cao cọng cỏ 50mm, đế 3 lớp (bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt hoàn thiện) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 836 m2
4 Lớp hạt cao su đáy sân trài hạt cao su tạo độ nảy ( bao gồm: hạt cao su chuyên dụng, cát đen tạo phẳng, keo dán chuyên dụng, bạt dán cỏ) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 836 m2
5 Lưới nhựa chắn bóng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 729,6 m2
6 Tăng đơ+khóa cáp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 32 bộ
7 Cáp căng lưới D4 bọc nhựa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 120 m
8 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 2,352 m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,0051 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,0184 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,0184 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,0184 100m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,784 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1,584 m3
15 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,1344 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,1174 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,0739 tấn
18 Gia công cột bằng thép cột mạ kẽm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,7173 tấn
19 Lắp dựng cột thép các loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,7173 tấn
20 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 4,68 m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,3618 m3
22 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1,0048 m3
23 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 3,0448 m2
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 9,145 m3
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 9,145 m3
26 Sơn nền sàn Epoxy hoặc tương đương với 1 lớp lót, 1 lớp phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 91,45 m2
27 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,0936 100m3
28 Bục gỗ nhảy xa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1 cái
AO BỂ NƯỚC
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 49,2563 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 4,4331 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 2,1063 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 2,8194 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 2,8194 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 2km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 2,8194 100m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 10,0648 m3
8 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 300 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 24,0619 m3
9 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,109 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,1152 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1,8185 tấn
12 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 38,6 m3
13 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 3,072 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,3069 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 3,0636 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,8772 tấn
17 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 20,6965 m3
18 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1,0351 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1,1958 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,5004 tấn
21 Nắp inox 304 bể nước + khóa và bản lề Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1 bộ
22 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 182,5875 m2
23 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 77,4375 m2
24 Mạch ngừng thi công băng cách nước V200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 84 m
25 Quét dung dịch chống thấm vào tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 153,3 m2
26 Quét nước xi măng 2 nước Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 128 m2
27 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 7,042 100m
28 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,503 100m
29 Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 7,042 100m
30 Khấu hao cừ larsen IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 2.681,3949 m
31 Khấu hao văng chống cọc cừ bằng thép hình I250*125*6*9mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 164,2196 kg
32 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 3,5165 tấn
AP CẢI TẠO NHÀ TRẠM BƠM
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 6 m2
2 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 6 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 81,81 m2
4 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 37,19 1m2
5 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 50,62 1m2
6 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 33,1932 m2
7 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 33,1932 1m2
AQ BỒN CÂY + BÓ VỈA
1 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 8 cây
2 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1 cây
3 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1 cây
4 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 8 gốc cây
5 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1 gốc cây
6 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1 gốc cây
7 Cây xanh trồng mới đường kính gốc D>15cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 4 cây
8 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 4,0397 m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,404 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,404 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,404 100m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 4,0528 m3
13 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 7,0287 m3
14 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 20 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 20 m2
16 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 10,4 m2
17 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 31,4 m
18 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 7,96 m2
19 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 7,96 m2
20 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1,694 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1,694 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1,694 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1,694 100m3
24 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,726 100m3
25 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,605 100m3
26 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,363 100m3
27 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 2,42 100m2
28 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 2,42 100m2
29 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 143,4 m3
30 Lát sân bằng gạch terrazo 400x400x30, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 2.008 m2
AR HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN NƯỚC
AS PHẦN ĐIỆN TỔNG THỂ
1 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 4x70mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 35 m
2 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (4x16)mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 247 m
3 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (4x10)mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 88 m
4 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (2x6)mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 75 m
5 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (2x1.5)mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 225 m
6 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (1x95)mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 23 m
7 Lắp đặt CU/PVC (1x16)mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 133 m
8 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (1x6)mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 75 m
9 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 7 m3
10 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,63 100m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,658 100m3
12 Lắp dựng ống nhựa gân xoắn HDPE D105/80 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,3 100m
13 Lắp dựng ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 3 100m
14 Lắp dựng ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 2,6 100m
15 Sản xuất, lắp đặt tủ điện tôn sơn cách điện âm tường 1000x600x300 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1 hộp
16 Lắp đặt aptomat loại MCCB 3P-350A-42KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1 cái
17 Lắp đặt aptomat loại MCCB 3P-200A-42KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1 cái
18 Lắp đặt aptomat loại MCCB 3P-175A-42KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1 cái
19 Lắp đặt aptomat loại MCCB 3P-63A-18KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 2 cái
20 Lắp đặt aptomat loại MCCB 3P-50A-18KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1 cái
21 Lắp đặt aptomat MCB 2P 40A-6KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1 cái
22 Lắp đặt aptomat MCB 2P 25A-6KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1 cái
23 Cầu chì kiểu xoáy 220V/6A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1 cái
24 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vôn kế (0-500)V Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1 cái
25 Chuyển mạch Vôn kế 500V Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1 bộ
26 Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế 0-150A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 3 cái
27 Lắp đặt dải điều chỉnh dòng từ 300/5A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 3 bộ
28 Đèn báo tín hiệu 3W-220W Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 3 cái
29 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x1.5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 260 m
30 Lắp đặt ống luồn dây PVC d16 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 27 m
31 Lắp dựng ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1 100m
32 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 2,66 m3
33 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,2394 100m3
34 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,26 100m3
35 Lắp đặt đèn led chiếu pha 50W Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 8 bộ
36 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CU/PVC 3x1.5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 230 m
37 Lắp đặt ống luồn dây PVC d20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 210 m
38 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 3 cái
AT KHỐI NHÀ SỐ 1
1 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 20 cái
2 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1 cái
3 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 19 cái
4 Công tác đơn xoay chiều Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 18 cái
5 Lắp đặt đèn tuýp bóng led 220/2x18W-1,2m (chiếu sáng học đường) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 304 bộ
6 Đèn dowlight vuông bóng Led - 1x9W/220V Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 24 bộ
7 Lắp đặt đèn lốp trần D300 bóng 1x9W Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 41 bộ
8 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 114 cái
9 Ổ cắm đôi 3 chấu 1 pha âm tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 76 cái
10 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x16mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 36 m
11 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x6mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1.216 m
12 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x4mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1.662 m
13 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x2.5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 720 m
14 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x1.5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 8.473 m
15 Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x50mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 23 m
16 Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x16mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 36 m
17 Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x6mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 608 m
18 Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x4mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 831 m
19 Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x2.5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 360 m
20 Lắp đặt ống luồn dây PVC d42 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 40 m
21 Lắp đặt ống luồn dây PVC d25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 580 m
22 Lắp đặt ống luồn dây PVC d20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 900 m
23 Lắp đặt ống luồn dây PVC d16 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 4.000 m
24 Sản xuất, lắp đặt tủ điện tôn sơn cách điện âm tường 600x450x200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1 hộp
25 Sản xuất, lắp đặt tủ điện tôn sơn cách điện âm tường 450x300x170 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 3 hộp
26 Lắp đặt tủ điện 6 modul Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 19 hộp
27 Lắp đặt aptomat MCB 1P 10A-6KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 24 cái
28 Lắp đặt aptomat MCB 1P 16A-6KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 20 cái
29 Lắp đặt aptomat MCB 1P 20A-6KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 38 cái
30 Lắp đặt aptomat MCB 1P 40A-10KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 38 cái
31 Lắp đặt aptomat loại MCCB 3P-50A-18KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 6 cái
32 Lắp đặt aptomat loại MCCB 3P-175A-42KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1 cái
33 Đèn báo tín hiệu 3W-220W Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 3 cái
34 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1,9 100m
35 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1,9 100m
36 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1,9 100m
37 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=15,9mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1,9 100m
38 Ống PVC D21 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,95 100m
39 Ống PVC D27 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,85 100m
40 Bảo ôn đường ống (lớp bọc 25 mm), đường kính ống d=21mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,95 100m
41 Bảo ôn đường ống (lớp bọc 25 mm), đường kính ống d=27mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,85 100m
42 Tê 45 PVC D27/21 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 38 cái
43 Cút 135 độ PVC D21 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 190 cái
44 Cút 135 độ PVC D27 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 10 cái
45 Đóng cọc đã có sẵn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 8 cọc
46 Hộp đo điện trở Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1 hộp
47 Thép dẹt mạ kẽm 40x4 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 15 m
48 Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x50mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 15 m
49 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1,44 m3
50 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,1296 100m3
51 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,144 100m3
52 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 200 m
53 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 10 cái
54 Đóng cọc đã có sẵn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 4 cọc
55 Hộp đo điện trở Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 2 hộp
56 Thép dẹt mạ kẽm 40x4 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 45 m
57 Ống PVC D21 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,3 100m
AU KHỐI NHÀ SỐ 2
1 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 3 cái
2 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 4 cái
3 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 4 cái
4 Lắp đặt đèn tuýp bóng led 220/1x18W-1,2m (chiếu sáng học đường) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 16 bộ
5 Lắp đặt đèn tuýp đôi 1,2m loại 2x18W Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 9 bộ
6 Lắp đặt đèn tuýp đơn 1,2m loại 1x18W Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 3 bộ
7 Lắp đặt tuýp bóng led 220/3x18W-1,2m (kích thước 600x1200) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 2 bộ
8 Lắp đặt đèn lốp trần D270 bóng 1x9W Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 6 bộ
9 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 12 cái
10 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 8 cái
11 Ổ cắm đôi 3 chấu 1 pha âm tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 20 cái
12 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x10mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 38 m
13 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x6mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 72 m
14 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x4mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 130 m
15 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x2.5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 560 m
16 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x1.5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1.350 m
17 Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x10mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 38 m
18 Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x6mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 36 m
19 Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x4mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 80 m
20 Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x2.5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 280 m
21 Lắp đặt ống luồn dây PVC d25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 60 m
22 Lắp đặt ống luồn dây PVC d20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 290 m
23 Lắp đặt ống luồn dây PVC d16 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 650 m
24 Lắp đặt tủ điện 10 modul Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1 hộp
25 Lắp đặt tủ điện 6 modul Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 2 hộp
26 Lắp đặt aptomat MCB 1P 10A-6KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 3 cái
27 Lắp đặt aptomat MCB 1P 16A-6KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 4 cái
28 Lắp đặt aptomat MCB 1P 20A-10KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 6 cái
29 Lắp đặt aptomat MCB 1P 32A-10KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 2 cái
30 Lắp đặt aptomat MCB 2P 50A-10KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 2 cái
31 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1,1 100m
32 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1,1 100m
33 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1,1 100m
34 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=15,9mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1,1 100m
35 Ống PVC D21 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,7 100m
36 Ống PVC D27 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,6 100m
37 Tê 45 PVC D27/21 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 22 cái
38 Cút 135 độ PVC D21 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 80 cái
39 Cút 135 độ PVC D27 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 16 cái
AV KHỐI NHÀ SỐ 3
1 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 2 cái
2 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 2 cái
3 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 2 cái
4 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 3 cái
5 Ổ cắm đôi 3 chấu 1 pha âm tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 18 cái
6 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (4x10)mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 10 m
7 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x10mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 23 m
8 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x6mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 152 m
9 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x2.5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 820 m
10 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x1.5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 830 m
11 Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x10mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 23 m
12 Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x6mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 76 m
13 Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x2.5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 410 m
14 Lắp đặt ống luồn dây PVC d42 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 5 m
15 Lắp đặt ống luồn dây PVC d25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 55 m
16 Lắp đặt ống luồn dây PVC d20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 350 m
17 Lắp đặt ống luồn dây PVC d16 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 400 m
18 Sản xuất, lắp đặt tủ điện tôn sơn cách điện âm tường 600x450x200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1 hộp
19 Sản xuất, lắp đặt tủ điện tôn sơn cách điện âm tường 450x300x170 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1 hộp
20 Lắp đặt tủ điện 9 modul Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 2 hộp
21 Lắp đặt aptomat MCB 1P 10A-6KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 2 cái
22 Lắp đặt aptomat MCB 1P 16A-6KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 18 cái
23 Lắp đặt aptomat MCB 2P 32A-10KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 8 cái
24 Lắp đặt aptomat MCB 2P 50A-10KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 2 cái
25 Lắp đặt aptomat loại MCCB 3P-50A-18KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 2 cái
26 Lắp đặt aptomat loại MCCB 3P-63A-18KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1 cái
27 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,4 100m
28 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,4 100m
29 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,4 100m
30 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=15,9mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,4 100m
31 Ống PVC D21 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,3 100m
32 Ống PVC D27 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,3 100m
33 Tê 45 PVC D27/21 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 8 cái
34 Cút 135 độ PVC D21 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 32 cái
35 Cút 135 độ PVC D27 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 10 cái
AW KHỐI NHÀ SỐ 4
1 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 2 cái
2 Lắp đặt đèn tuýp bóng led 220/1x18W-1,2m (chiếu sáng học đường) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 16 bộ
3 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 8 cái
4 Ổ cắm đôi 3 chấu 1 pha âm tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 12 cái
5 Ổ cắm đôi 3 chấu 1 pha âm trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 2 cái
6 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x6mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 10 m
7 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x6mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 228 m
8 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x2.5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 520 m
9 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x1.5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 480 m
10 Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x6mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 124 m
11 Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x2.5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 260 m
12 Lắp đặt ống luồn dây PVC d42 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 5 m
13 Lắp đặt ống luồn dây PVC d25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 124 m
14 Lắp đặt ống luồn dây PVC d20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 250 m
15 Lắp đặt ống luồn dây PVC d16 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 230 m
16 Sản xuất, lắp đặt tủ điện tôn sơn cách điện âm tường 600x450x200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1 hộp
17 Sản xuất, lắp đặt tủ điện tôn sơn cách điện âm tường 450x300x170 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1 hộp
18 Lắp đặt tủ điện 6 modul Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 2 hộp
19 Lắp đặt aptomat MCB 1P 10A-6KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 3 cái
20 Lắp đặt aptomat MCB 1P 16A-6KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 12 cái
21 Lắp đặt aptomat MCB 1P 32A-10KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 12 cái
22 Lắp đặt aptomat loại MCCB 3P-40A-18KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 2 cái
23 Lắp đặt aptomat loại MCCB 3P-50A-18KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1 cái
AX KHỐI NHÀ THỂ CHẤT
1 Lắp đặt đèn led chiếu pha 50W Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 10 bộ
2 Lắp đặt đèn lốp trần D300 bóng 1x9W Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 2 bộ
3 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 8 cái
4 Ổ cắm đôi 3 chấu 1 pha âm tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 8 cái
5 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 2 cái
6 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x1.5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 450 m
7 Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x2.5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 150 m
8 Lắp đặt ống luồn dây PVC d16 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 200 m
9 Lắp đặt ống luồn dây PVC d20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 70 m
AY NHÀ BẢO VỆ:
1 Lắp đặt công tắc 5 hạt 1 chiều loại 10A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1 cái
2 Lắp đặt đèn tuýp đơn 1,2m loại 1x18W Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1 bộ
3 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1 cái
4 Ổ cắm đôi 3 chấu 1 pha âm tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 2 cái
5 Lắp đặt tủ điện 6 modul Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1 hộp
6 Lắp đặt aptomat MCB 1C 25A-250V-6KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1 cái
7 Lắp đặt aptomat MCB 1C 16A-250V-6KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 4 cái
8 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x1.5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 60 m
9 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x2.5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 60 m
10 Lắp đặt ống luồn dây PVC d20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 20 m
11 Lắp đặt ống luồn dây PVC d16 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 30 m
12 Lắp đặt dây điện Cu/XLPE/PVC 2x2.5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 25 m
13 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x1.5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 40 m
14 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x2.5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 25 m
15 Lắp đặt ống luồn dây PVC d16 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 15 m
16 Lắp dựng ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,4 100m
17 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 5,6 m3
18 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,055 100m3
19 Lắp đặt đèn trụ cổng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 3 bộ
AZ NHÀ XE HỌC SINH 01+02+GV
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 10 bộ
2 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x1.5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 190 m
3 Lắp đặt ống luồn dây PVC d16 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 90 m
BA PHẦN NƯỚC
1 Lắp đặt van phao cơ D50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1 cái
2 Van 2 chiều PPR PN10 DN32 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1 cái
3 Họng cấp nước tưới Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1 bộ
4 Ống nhựa PPR PN10 D50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,08 100m
5 Ống nhựa PPR PN10 D32 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,83 100m
6 Ống nhựa PPR PN10 D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,1 100m
7 Cút nhựa 90 độ PPR PN10 D50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 2 cái
8 Cút nhựa 90 độ PPR PN10 D32 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 4 cái
9 Cút nhựa 90 độ PPR PN10 D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 4 cái
10 Cút nhựa 90 độ ren trong PPR PN10 D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1 cái
11 Tê nhựa PPR PN10 D50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1 cái
12 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 2,043 m3
13 Đào móng băng, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 6,83 m3
14 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,7986 100m3
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,2383 100m3
16 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,649 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,649 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,649 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,649 100m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 13,199 m3
21 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 7,617 m3
22 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 24,284 m3
23 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 6,934 m3
24 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,459 100m2
25 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đường kính thép d= Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,492 tấn
26 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 176,019 m2
27 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 62,98 m2
28 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 126 cấu kiện
29 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 36 cái
30 Nắp đan composite 860x430, tải trọng 125kg Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 11 cái
31 Nắp rãnh thoát nước 300x500, tải trọng 50KN Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 4 cái
32 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 15 cái
33 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 531 cấu kiện
34 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 531 cấu kiện
35 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 26,4 m3
36 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,264 100m3
37 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,264 100m3
38 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 2km, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,264 100m3
39 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1.030 1 lỗ khoan
40 Ống PVC D200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,02 100m
41 Ống PVC D110 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,04 100m
BB KHỐI NHÀ XÂY MỚI
BC VẬT TƯ THIẾT BỊ
1 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 2 bể
2 Lắp đặt chậu xí bệt (người lớn) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 36 bộ
3 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 36 cái
4 Lắp đặt chậu tiểu nam (loại người lớn) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 16 bộ
5 Lắp đặt lavabol Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 16 bộ
6 Lắp đặt vòi lavabol Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 16 bộ
7 Phễu thu sàn D90mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 8 cái
8 Vòi nước D20 (1 đường lạnh) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 8 bộ
9 Lắp đặt van phao điện bể nước mái Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1 cái
10 Lắp đặt van phao cơ bể nước mái d32 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 2 cái
BD PHẦN CẤP NƯỚC SINH HOẠT
1 Van 2 chiều ppr pn10 DN75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 2 cái
2 Van 2 chiều ppr pn10 DN50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 2 cái
3 Van 2 chiều PPR PN10 DN32 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 10 cái
4 Cút nhựa 90 độ PPR DN75x50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1 cái
5 Cút nhựa 90 độ PPR DN50x40 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 2 cái
6 Cút nhựa 90 độ PPR PN10 D40x32 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 4 cái
7 Cút nhựa 90 độ PPR DN75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 2 cái
8 Cút nhựa 90 độ PPR PN10 D40 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 4 cái
9 Cút nhựa 90 độ PPR PN10 D32 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 8 cái
10 Cút nhựa 90 độ PPR PN10 D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 4 cái
11 Cút nhựa 90 độ PPR PN10 D20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 12 cái
12 Cút nhựa ren trong PPR PN10 D20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 96 cái
13 Cút nhựa ren trong PPR PN10 D25/20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 8 cái
14 Tê nhựa PPR DN75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 3 cái
15 Tê nhựa PPR PN10 25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 4 cái
16 Tê nhựa PPR PN10 20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 36 cái
17 Tê thu PPR DN75x63 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1 cái
18 Tê thu PPR PN10 63x40 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 2 cái
19 Tê thu PPR PN10 40x32 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 4 cái
20 Tê thu PPR PN10 32x20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 52 cái
21 Tê ren trong PPR PN10 25x20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 8 cái
22 Kép D15 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 40 cái
23 Rắc co PPR D75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 2 cái
24 Rắc co PPR D50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 2 cái
25 Rắc co PPR D32 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 2 cái
26 Côn thu PPR D63/50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1 cái
27 Côn thu PPR D32/25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 4 cái
28 Côn thu PPR D32/20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 8 cái
29 Ống nhựa PPR PN10 D75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,08 100m
30 Ống nhựa PPR PN10 D63 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,15 100m
31 Ống nhựa PPR PN10 D50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,04 100m
32 Ống nhựa PPR PN10 D40 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,1 100m
33 Ống nhựa PPR PN10 D32 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,8 100m
34 Ống nhựa PPR PN10 D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,2 100m
35 Ống nhựa PPR PN10 D20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,4 100m
BE PHẦN THOÁT NƯỚC
1 Côn thu PVC PN10 D140x60 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1 cái
2 Côn thu PVC PN10 D90x60 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1 cái
3 Cút 135 độ PVC PN10 D140 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 10 cái
4 Cút 135 độ PVC PN10 D110 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 128 cái
5 Cút 135 độ PVC PN10 D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 32 cái
6 Cút 135 độ PVC PN10 D60 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 60 cái
7 Cút 90 độ PVC PN10 D60 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 4 cái
8 Tê 45 độ PVC PN10 D140 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 6 cái
9 Tê 45 độ PVC PN10 D140/110 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 36 cái
10 Tê 45 PVC D90x90 M Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 20 cái
11 Tê 45 PVC D90x60 M Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 10 cái
12 Tê 90 độ PVC PN10 D140 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 3 cái
13 Tê 90 độ PVC PN10 D60 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 3 cái
14 Ống PVC D140 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,8 100m
15 Ống PVC D110 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,2 100m
16 Ống PVC D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,7 100m
17 Ống PVC D60 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,4 100m
18 Tê kiểm tra PVC D140 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 4 cái
19 Tê kiểm tra PVC D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 4 cái
20 Họng thông tắc D140 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 8 cái
21 Họng thông tắc D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 12 cái
BF PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI
1 Cầu chắn rác D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 29 cái
2 Cút 135 độ PVC PN6 D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 44 cái
3 Cút 135 độ PVC PN6 D42 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 30 cái
4 Tê 45 PVC D90x42 M Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 22 cái
5 Côn thu PVC PN6 D42x27 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 3 cái
6 Ống PVC D42 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,1 100m
7 Ống PVC D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1,95 100m
BG KHỐI NHÀ SỐ 2
1 Van 2 chiều PPR DN25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 2 cái
2 Lắp đặt lavabol Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 2 bộ
3 Lắp đặt vòi lavabol Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 2 bộ
4 Cút nhựa 90 độ PPR PN10 D32 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 3 cái
5 Cút nhựa 90 độ PPR PN10 D32/25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 2 cái
6 Cút nhựa 90 độ PPR PN10 ren ngoài D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 2 cái
7 Tê nhựa PPR PN10 32 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1 cái
8 Tê nhựa 90 độ PPR PN10 ren ngoài D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1 cái
9 Ống nhựa PPR PN10 D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,2 100m
10 Ống nhựa PPR PN10 D20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,05 100m
11 Cút 135 độ PVC PN10 D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 6 cái
12 Cút 135 độ PVC PN10 D60 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 8 cái
13 Tê 45 PVC D90x90 M Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1 cái
14 Tê 45 PVC D90x60 M Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1 cái
15 Ống PVC D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,15 100m
16 Ống PVC D60 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,1 100m
17 Côn thu PVC PN10 D90x60 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1 cái
BH KHỐI NHÀ SỐ 3
1 Van 2 chiều PPR PN10 DN32 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1 cái
2 Cút nhựa 90 độ PPR PN10 D32/25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1 cái
3 Cút nhựa 90 độ PPR PN10 D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 2 cái
4 Cút nhựa 90 độ PPR PN10 D25/20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 2 cái
5 Tê PPR - DN25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1 cái
6 Tê PPR - DN25/20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 12 cái
7 Ống nhựa PPR PN10 D32 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,2 100m
8 Ống nhựa PPR PN10 D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,35 100m
9 Ống nhựa PPR PN10 D20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,02 100m
10 Lắp đặt lavabol Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1 bộ
11 Lắp đặt vòi lavabol Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1 bộ
12 Cút 135 độ PVC PN10 D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 4 cái
13 Cút 135 độ PVC PN10 D60 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 14 cái
14 Tê 45 PVC D90x90 M Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 2 cái
15 Tê 45 PVC D90x60 M Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 14 cái
16 Ống PVC D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,3 100m
17 Ống PVC D60 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,04 100m
18 Họng thông tắc D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1 cái
19 Cầu chắn rác D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 5 cái
20 Cút 135 độ PVC PN6 D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 10 cái
21 Cút 90 độ PVC PN10 D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 5 cái
22 Ống PVC D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,5 100m
BI KHỐI NHÀ SỐ 4
1 Cầu chắn rác D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 7 cái
2 Cút 135 độ PVC PN6 D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 14 cái
3 Cút 90 độ PVC PN10 D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 7 cái
4 Ống PVC D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,7 100m
BJ NHÀ THỂ CHẤT
1 Cầu chắn rác D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 14 cái
2 Cút 135 độ PVC PN6 D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 28 cái
3 Cút 90 độ PVC PN10 D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 14 cái
4 Ống PVC D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1,85 100m
BK NHÀ BẢO VỆ
1 Cầu chắn rác D76 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 2 cái
2 Cút 90 độ PVC PN6 D76 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 2 cái
3 Cút 135 độ PVC PN6 D76 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 4 cái
4 Ống PVC D76 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,1 100m
BL VẬT LIỆU PHÒNG BƠM CHO SINH HOẠT
1 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,15 100m
2 Lắp đặt cút thép d50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 10 cái
3 Lắp đặt tê thép d50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 2 cái
4 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 2 cái
5 Van khóa 2 chiều D50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 2 cái
6 Van khóa 1 chiều D50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 2 cái
7 Y lọc d50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 2 cái
8 Khớp chống rung d50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 4 cái
9 Mặt bích thép d50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 8 cái
10 Rắc co thép d50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 6 cái
11 Chõ bơm D50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 2 cái
BM THIẾT BỊ XÂY LẮP
1 Khung thành + lưới chắn bóng khung thành sân bóng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 2 cái
2 Bơm sinh hoạt Q=15 L/s: H=45 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 2 cái
BN HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN NHẸ (MẠNG TRUYỀN HÌNH)
BO Hệ thống mạng Internet:
1 Lắp đặt ô cắm đơn internet 1 công RJ45, âm tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 62 cái
2 Lắp đặt dây dẫn cáp mạng UTP Cat 6 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 2.294 m
3 "Switch 24 post: Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 3 bộ
4 "Patch panel 24 post: Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 3 bộ
5 "Tủ Rack 10U: Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 2 bộ
6 "Tủ Rack 15U: Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1 bộ
7 Lắp đặt tủ KT ≤1600cm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 3 hộp
8 UPS 3KVA: Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 3 bộ
9 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤20mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 389 m
10 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 100x40mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 433 m
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 265 m
BP Hệ thống camera:
1 Camera thân dài IP Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 13 cái
2 Switch POE 24 port cho camera Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1 cái
3 NVR 32 kênh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1 cái
4 Màn hình 40 inch Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1 cái
5 Ổ cứng 6TB Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1 cái
BQ Hệ thống chuông điện:
1 Lắp đặt chuông điện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 6 cái
2 Tủ quản lý chuông điện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1 cái
3 Lắp đặt tủ KT ≤225cm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1 hộp
BR HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 3,7 100m
2 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 67mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1,26 100m
3 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,06 100m
4 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 40mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,18 100m
5 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 25mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,18 100m
6 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 15mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,06 100m
7 Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 16 cái
8 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 66 cái
9 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67/50mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 4 cái
10 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1 cái
11 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 3 cái
12 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25/15mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 2 cái
13 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 15mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 5 cái
14 Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 16 cái
15 Lắp đặt tê thu thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 6 cái
16 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 7 cái
17 Lắp đặt tê thu thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67/50mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 10 cái
18 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 3 cái
19 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 15mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 2 cái
20 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 4 cái
21 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1 cái
22 Lắp đặt zac co thép tráng kẽm - Đường kính 25mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 6 cái
23 Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 2 cái
24 Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1 cái
25 Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 600x1000x220 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 2 hộp
26 Lắp đặt khớp nối đầu vòi - Đường kính 67mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 8 cái
27 Lắp đặt khớp nối ren trong - Đường kính 67mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 4 cái
28 Lắp đặt lăng phun - Đường kính 67mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 4 cái
29 Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65, dài 20m - 16bar Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 4 cuộn
30 Lắp đặt hộp đựng dụng cụ phá dỡ thô sơ 1400x1200x300, tôn sơn tĩnh điện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1 hộp
31 Phụ kiện trong hộp dụng cụ đồ thô sơ: 01 búa căn+01 kìm cộng lực+01 bộ quần áo chữa cháy Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1 tg
32 Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 700X700x200, tôn sơn tĩnh điện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 12 hộp
33 Lắp đặt kép tráng kẽm - Đường kính 50mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 14 cái
34 Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 1200x600x200, tôn sơn tĩnh điện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 14 hộp
35 Lắp đặt khớp nối đầu vòi - Đường kính 50mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 28 cái
36 Lắp đặt khớp nối ren trong - Đường kính 50mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 14 cái
37 Lắp đặt lăng phun - Đường kính 50mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 14 cái
38 Lắp đặt cuộn vòi chữ cháy D50 dài 20m - 16bar Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 14 cuộn
39 Lắp đặt van góc - Đường kính50mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 14 cái
40 Lắp đặt nội quy tiêu lênh PCCC Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 14 bộ
41 Lắp đặt bình chữa cháy bằng bột MFZL8 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 64 bộ
42 Lắp đặt bình chữa cháy CC CO2-MT5 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 14 bộ
43 Bình tích áp 100l Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1 cái
44 Lắp đặt bể nước mồi 300l Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1 bể
45 Lắp đặt rọ hút - Đường kính 100mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 2 cái
46 Lắp đặt rọ hút - Đường kính40mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1 cái
47 Lắp đặt van mặt bích 2 chiều - Đường kính 100mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 6 cái
48 Lắp đặt van mặt bích 1 chiều - Đường kính 100mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 2 cái
49 Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính67mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1 cái
50 Lắp đặt van 1 chiều d65 - Đường kính67mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1 cái
51 Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính40mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 3 cái
52 Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 25mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 7 cái
53 Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 25mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 4 cái
54 Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 15mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 6 cái
55 Lắp đặt Ylọc - Đường kính 100mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 2 cái
56 Lắp đặt Ylọc - Đường kính40mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1 cái
57 Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 4 cái
58 Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 40mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1 cái
59 Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 25mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1 cái
60 Lắp bích thép - Đường kính 100mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 16 cặp bích
61 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 3 cái
62 Công tắc áp lực nước Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 3 cái
63 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 10mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 15 m
64 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 30 m
65 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 146,795 1m2
66 Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 3,7 100m
67 Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1,74 100m
68 Lắp đặt ắc quy dự phòng 12VCD Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 2 cái
69 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2: 160x160mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 14 hộp
70 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2: 80x80mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 119 hộp
71 Lắp đặt đầu báo khói quang loại thường+đế Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 66 bộ
72 Lắp đặt đầu báo nhiệt loại thường+đế Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 2 bộ
73 Lắp đặt đầu báo cháy BEAM Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 2 bộ
74 Lắp đặt nút ấn báo cháy Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 14 bộ
75 Lắp đặt chuông báo cháy Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 14 cái
76 Lắp đặt đèn báo cháy Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 14 bộ
77 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột x0.75mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1.694 m
78 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột x1.5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 713 m
79 Lắp đặt dây cáp báo cháy 10px0.5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 295 m
80 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 7 cái
81 Lắp đặt điên trở cuối kênh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 8 bộ
82 Lắp đặt đèn EXIT Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 12 bộ
83 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố găn stường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 23 bộ
84 Lắp đặt ô cắm đơn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 35 cái
85 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 48 m
86 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 32/25mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 2,47 100m
87 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 2.407 m
BS Thiết bị PCCC
1 Tủ trung tâm báo cháy 10kênh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1 tủ
2 Máy bơm chữa cháy động cơ điện, Q=84m3/h, H>=54,7mcn, P>=30Kw Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1 cái
3 Máy bơm chữa cháy động cơ điezel, Q=84m3/h, H>=54,7mcn, P>=43Kw Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1 cái
4 Máy bơm bù áp động cơ điện, Q=1m3/h, H>=70mcn, P=3Kw Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1 cái
5 Tủ điều khiển 3 bơm chữa cháy P=30Kw Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1 tủ
BT HẠNG MỤC: THIẾT BỊ HỌC ĐƯỜNG
1 Thiết bị học đường:
Chi tiết tên thiết bị, thông số kỹ thuật, số lượng… đề nghị tuân thủ đúng theo quy định tại Mục II Chương V E-HSMT được duyệt
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1 HM
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
2 Chi phí dự phòng trượt giá 0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.19E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có hạng mục có các hạng mục công việc: Xây lắp, PCCC, thiết bị học đường, thiết bị điện nhẹ... + Đối với hạng mục PCCC: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công hạng mục PCCC thuộc công trình dân dụng cấp III trở lên. + Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 57.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->