Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210771513-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND Xã Hoằng Thanh, huyện Hoằng Hoá, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210771437
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Theo thông báo số 58/TB-UBND ngày 26/3/2021 của UBND huyện Hoằng Hóa
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-24 15:50:00 đến ngày 2021-08-02 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,011,844,850 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.017E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.203E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Quy mô: Là hợp đồng Công trình công nghiệp cấp IV trở lên.- Số lượng hợp đồng là 01; mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.808.000.000 VND.-Tính chất tương tự bao gồm các hạng mục: Xây dựng hệ thống đường điện.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng (có biên bản, phụ lục thanh toán xác nhận của chủ đầu tư kèm theo)* Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.808.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư điện, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình điện còn hiệu lực; có hợp đồng lao động, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng một số công trình công nghiệp cấp IV (có hạng mục xây lắp điện)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư điện. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng một số công trình công nghiệp cấp IV(có hạng mục xây lắp điện)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư điện; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình điện còn hiệu lực, có hợp đồng lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng một số công trình công nghiệp (có hạng mục xây lắp điện) cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư điện dân dụng & công nghiệp hoặc kỹ sư điện (trường hợp là kỹ sư điện dân dụng & công nghiệp hoặc kỹ sư điện phải có giấy chứng nhận đã tham gia khóa huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực), có hợp đồng lao động. Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình công nghiệp (có hạng mục xây lắp điện) cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >=5T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị >=6,5T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị >= 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=250,0 lít
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị >=5kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị >= 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị >= 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị >= 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt bê tông >=12 CV (MCD 218)
- Đặc điểm thiết bị >=12 CV (MCD 218)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị >= 150,0 lít
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị >= 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG DÂY 22KV CẤP ĐIỆN ĐẾN TBA THÔN LIÊN HÀ
1Xà rẽ nhánh sứ chuỗi cột đơn: XRN-22-1TTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
2Sứ chuỗi Polyme 24kV + phụ kiện néo đơnTheo hồ sơ BCKTKT3chuỗi
3Sứ đứng VHD22kV + ty thép mạTheo hồ sơ BCKTKT1quả
4Dây nhôm bọc AsXV/24kV-1x70mm2Theo hồ sơ BCKTKT149,94m
5Đấu nối hotline đường dây 22kVTheo hồ sơ BCKTKT1vị trí
B ĐƯỜNG DÂY 22kV CẤP ĐIỆN ĐẾN TBA THÔN QUANG TRUNG
1Xà rẽ nhánh sứ chuỗi cột đơn: XRN-22-1TTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
2Sứ chuỗi Polyme 24kV + phụ kiện néo đơnTheo hồ sơ BCKTKT3chuỗi
3Sứ đứng VHD22kV + ty thép mạTheo hồ sơ BCKTKT1quả
4Dây nhôm bọc AsXV/24kV-1x70mm2Theo hồ sơ BCKTKT55,08m
5Đấu nối hotline đường dây 22kVTheo hồ sơ BCKTKT1vị trí
C XÂY DỰNG MỚI TBA 250kVA-22/0,4kV CẤP ĐIỆN MBQH THÔN LIÊN HÀ
1Cột trạm biến áp, cột ly tâm LT 12 NPC.7.2Theo hồ sơ BCKTKT2cột
2Móng cột trạm MT-5Theo hồ sơ BCKTKT2móng
3Tiếp địa trạm biến áp treoTheo hồ sơ BCKTKT1hệ
4Xà đầu trạm: XĐT-1TTheo hồ sơ BCKTKT2bộ
5Xà lắp sứ đỡ thanh dẫn: XTD-22-TBATheo hồ sơ BCKTKT1bộ
6Xà lắp cầu chì tự rơi: XSI-22-TBATheo hồ sơ BCKTKT1bộ
7Xà lắp thu lôi van và sứ đỡ thanh dẫn: XTLV&TD-22-TBATheo hồ sơ BCKTKT1bộ
8Giá đỡ máy biến ápTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
9Giá đỡ ghế cách điện và sàn thao tácTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
10Ghế cách điện và sàn thao tácTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
11Thang trèoTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
12Cầu chì tự rơi SI-22KVTheo hồ sơ BCKTKT1bộ 3p
13Thu lôi van HE-24kVTheo hồ sơ BCKTKT1bộ 3p
14Nắp chụp Polymer cách điện cầu chì tự rơiTheo hồ sơ BCKTKT1bộ 3p
15Nắp chụp Polymer thu lôi vanTheo hồ sơ BCKTKT1bộ 3p
16Thanh dẫn nhôm bọc AsXV/24kV-1x70mm2Theo hồ sơ BCKTKT18m
17Dây dòng nối đất hệ xà trạmTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
18Dây nối đất thu lôi van dài 5mTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
19Dây nối đất máy biến áp và tủ điện dài 6mTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
20Cáp tổng Cu/XLPE/PVC/0,6kV-1x95mm2Theo hồ sơ BCKTKT32m
21Sứ đứng VHD22kV + ty thép mạTheo hồ sơ BCKTKT20quả
22Hộp chụp cực máy biến ápTheo hồ sơ BCKTKT1hộp
23Làm đầu cáp lực 0,4kV - 1x95mm2Theo hồ sơ BCKTKT16đầu
24Ghíp nhôm 3 bu lông 70Theo hồ sơ BCKTKT15cái
25Đầu cốt đồng nhôm AM70Theo hồ sơ BCKTKT12cái
26Biển tên trạmTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
27Biển báo an toànTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
28Khóa tủ điệnTheo hồ sơ BCKTKT1cái
D XÂY DỰNG MỚI TBA 180kVA-22/0,4kV CẤP ĐIỆN MBQH THÔN QUANG TRUNG
1Cột trạm biến áp, cột ly tâm LT 12 NPC.7.2Theo hồ sơ BCKTKT2cột
2Móng cột trạm MT-5Theo hồ sơ BCKTKT2móng
3Tiếp địa trạm biến áp treoTheo hồ sơ BCKTKT1hệ
4Xà đầu trạm: XĐT-2TTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
5Xà lắp sứ đỡ thanh dẫn: XTD-22-TBATheo hồ sơ BCKTKT1bộ
6Xà lắp cầu chì tự rơi: XSI-22-TBATheo hồ sơ BCKTKT1bộ
7Xà lắp thu lôi van và sứ đỡ thanh dẫn: XTLV&TD-22-TBATheo hồ sơ BCKTKT1bộ
8Giá đỡ máy biến ápTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
9Giá đỡ ghế cách điện và sàn thao tácTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
10Ghế cách điện và sàn thao tácTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
11Thang trèoTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
12Cầu chì tự rơi SI-22KVTheo hồ sơ BCKTKT1bộ 3p
13Thu lôi van HE-24kVTheo hồ sơ BCKTKT1bộ 3p
14Nắp chụp Polymer cách điện cầu chì tự rơiTheo hồ sơ BCKTKT1bộ 3p
15Nắp chụp Polymer thu lôi vanTheo hồ sơ BCKTKT1bộ 3p
16Thanh dẫn nhôm bọc AsXV/24kV-1x70mm2Theo hồ sơ BCKTKT18m
17Dây dòng nối đất hệ xà trạmTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
18Dây nối đất thu lôi van dài 5mTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
19Dây nối đất máy biến áp và tủ điện dài 6mTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
20Cáp tổng Cu/XLPE/PVC/0,6kV-1x120mm2Theo hồ sơ BCKTKT16m
21Sứ đứng VHD22kV + ty thép mạTheo hồ sơ BCKTKT20quả
22Hộp chụp cực máy biến ápTheo hồ sơ BCKTKT1hộp
23Làm đầu cáp lực 0,4kV - 1x120mm2Theo hồ sơ BCKTKT8đầu
24Ghíp nhôm 3 bu lông 70Theo hồ sơ BCKTKT15cái
25Đầu cốt đồng nhôm AM70Theo hồ sơ BCKTKT12cái
26Biển tên trạmTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
27Biển báo an toànTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
28Khóa tủ điệnTheo hồ sơ BCKTKT1cái
E XÂY DỰNG MỚI TBA 250kVA-22/0,4kV CẤP ĐIỆN MBQH THÔN LIÊN HÀ
1Lắp đặt máy biến áp 250kVA-22/0,4kVTheo hồ sơ BCKTKT1máy
2Lắp đặt tủ hạ thế 3x400A-600V trọn bộTheo hồ sơ BCKTKT1tủ
F XÂY DỰNG MỚI TBA 180kVA-22/0,4kV CẤP ĐIỆN MBQH THÔN QUANG TRUNG
1Lắp đặt máy biến áp 180kVA-22/0,4kVTheo hồ sơ BCKTKT1máy
2Lắp đặt tủ hạ thế 3x300A-600V trọn bộTheo hồ sơ BCKTKT1tủ
G ĐƯỜNG DÂY 0,4kV CẤP ĐIỆN MBQH THÔN LIÊN HÀ
1Rãnh cáp ngầm 0,4kV đi trên nền đất đáTheo hồ sơ BCKTKT518m
2Rãnh cáp ngầm 0,4kV đi qua nền đườngTheo hồ sơ BCKTKT62m
3Ống nhựa HDPE D105/80 luồn cápTheo hồ sơ BCKTKT544,26m
4Ống nhựa HDPE D32/25 luồn cáp vào hộ dânTheo hồ sơ BCKTKT935,36m
5Ống thép mạ D90 luồn cáp qua đườngTheo hồ sơ BCKTKT88m
6Măng sông ống thép D90Theo hồ sơ BCKTKT1cái
7Ống thép mạ D90 luồn cáp lên cộtTheo hồ sơ BCKTKT8m
8Colie ôm ống thép và cáp lên cộtTheo hồ sơ BCKTKT4bộ
9Móng tủ điện 200A lắp 9 công tơTheo hồ sơ BCKTKT11móng
10Móng tủ điện 150A lắp 6 công tơTheo hồ sơ BCKTKT2móng
11Tiếp địa an toàn tủ điện RC2Theo hồ sơ BCKTKT13bộ
12Tủ điện 200A lắp 9 công tơTheo hồ sơ BCKTKT11tủ
13Tủ điện 150A lắp 6 công tơTheo hồ sơ BCKTKT2tủ
14Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x95+1x70mm2Theo hồ sơ BCKTKT179,52m
15Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x50+1x35mm2Theo hồ sơ BCKTKT142,8m
16Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x35+1x25mm2Theo hồ sơ BCKTKT410,04m
17Làm đầu cáp ngầm 3x95+1x70mm2Theo hồ sơ BCKTKT4đầu
18Làm đầu cáp ngầm 3x50+1x35mm2Theo hồ sơ BCKTKT6đầu
19Làm đầu cáp ngầm 3x35+1x25mm2Theo hồ sơ BCKTKT16đầu
20Mốc báo hiệu cáp ngầmTheo hồ sơ BCKTKT35cái
H ĐƯỜNG DÂY 0,4kV CẤP ĐIỆN MBQH THÔN QUANG TRUNG
1Rãnh cáp ngầm 0,4kV đi trên nền đất đáTheo hồ sơ BCKTKT192m
2Rãnh cáp ngầm 0,4kV đi qua nền đườngTheo hồ sơ BCKTKT122m
3Ống nhựa HDPE D105/80 luồn cápTheo hồ sơ BCKTKT310,26m
4Ống nhựa HDPE D32/25 luồn cáp vào hộ dânTheo hồ sơ BCKTKT645,2m
5Ống thép mạ D90 luồn cáp qua đườngTheo hồ sơ BCKTKT19m
6Măng sông ống thép D90Theo hồ sơ BCKTKT5cái
7Ống thép mạ D90 luồn cáp lên cộtTheo hồ sơ BCKTKT4m
8Colie ôm ống thép và cáp lên cộtTheo hồ sơ BCKTKT2bộ
9Móng tủ điện 200A lắp 9 công tơTheo hồ sơ BCKTKT4móng
10Móng tủ điện 150A lắp 6 công tơTheo hồ sơ BCKTKT3móng
11Tiếp địa an toàn tủ điện RC2Theo hồ sơ BCKTKT7bộ
12Tủ điện 200A lắp 9 công tơTheo hồ sơ BCKTKT4tủ
13Tủ điện 150A lắp 6 công tơTheo hồ sơ BCKTKT3tủ
14Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x95+1x70mm2Theo hồ sơ BCKTKT79,56m
15Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x70+1x50mm2Theo hồ sơ BCKTKT106,08m
16Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x50+1x35mm2Theo hồ sơ BCKTKT51m
17Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x35+1x25mm2Theo hồ sơ BCKTKT145,86m
18Làm đầu cáp ngầm 3x95+1x70mm2Theo hồ sơ BCKTKT4đầu
19Làm đầu cáp ngầm 3x70+1x50mm2Theo hồ sơ BCKTKT2đầu
20Làm đầu cáp ngầm 3x50+1x35mm2Theo hồ sơ BCKTKT2đầu
21Làm đầu cáp ngầm 3x35+1x25mm2Theo hồ sơ BCKTKT6đầu
22Mốc báo hiệu cáp ngầmTheo hồ sơ BCKTKT34cái
I ĐƯỜNG DÂY 0,4kV CẤP ĐIỆN MBQH THÔN LIÊN HÀ
1Rãnh cáp ngầm 0,4kV đi trên nền đường cấp phốiTheo hồ sơ BCKTKT518m
2Rãnh cáp ngầm 0,4kV đi qua nền đường bê tông xi măngTheo hồ sơ BCKTKT62m
3Rãnh cáp ngầm 0,4kV đi qua nền đường bê tông nhựaTheo hồ sơ BCKTKT6m
4Đục phá thành mương dẫn ống luồn cáp vào hộ dân và hoàn trả (02 hộ/1 vị trí)Theo hồ sơ BCKTKT50vị trí
5Móng tủ điện 200A lắp 9 công tơTheo hồ sơ BCKTKT11móng
6Móng tủ điện 150A lắp 6 công tơTheo hồ sơ BCKTKT2móng
7Tiếp địa an toàn tủ điện RC2Theo hồ sơ BCKTKT13bộ
J ĐƯỜNG DÂY 0,4kV CẤP ĐIỆN MBQH THÔN QUANG TRUNG
1Rãnh cáp ngầm 0,4kV đi trên nền đường cấp phốiTheo hồ sơ BCKTKT192m
2Rãnh cáp ngầm 0,4kV đi qua nền đường bê tông xi măngTheo hồ sơ BCKTKT122m
3Đục phá thành mương dẫn ống luồn cáp vào hộ dân và hoàn trả (02 hộ/1 vị trí)Theo hồ sơ BCKTKT25vị trí
4Móng tủ điện 200A lắp 9 công tơTheo hồ sơ BCKTKT4móng
5Móng tủ điện 150A lắp 6 công tơTheo hồ sơ BCKTKT3móng
6Tiếp địa an toàn tủ điện RC2Theo hồ sơ BCKTKT7bộ
K CHIẾU SÁNG MBQH THÔN LIÊN HÀ
1Ống nhựa HDPE D40/30 luồn cápTheo hồ sơ BCKTKT574,26m
2Ống thép mạ kẽm D60 luồn cápTheo hồ sơ BCKTKT86m
3Giá đỡ tủ điện trên cột bê tông ly tâmTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
4Tủ điều khiển chiếu sáng 3 pha tự động thiết bị ngoại 100A (1200x600x350mm)Theo hồ sơ BCKTKT1tủ
5Móng cột đèn chiếu sáng cao 9mTheo hồ sơ BCKTKT18móng
6Tiếp địa an toàn cho cột thép RC1Theo hồ sơ BCKTKT18bộ
7Lắp đặt công tơ đo đếm điện năng trong tủ điệnTheo hồ sơ BCKTKT1cái
8Cột đèn chiếu sáng bát giác liền cần đơn cao 9m dày 3mm mạ kẽm nhúng nóngTheo hồ sơ BCKTKT18cột
9Đèn chiếu sáng đường phố bán rộng Led 100WTheo hồ sơ BCKTKT18bộ
10Rải, kéo và luồn cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x10+1x6mm2Theo hồ sơ BCKTKT95,48m
11Rải, kéo và luồn cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x6+1x4mm2Theo hồ sơ BCKTKT666,5m
12Rải, kéo và luồn dây tiếp địa liên hoàn trong ống bảo vệ, dây đồng trần M10Theo hồ sơ BCKTKT749,94m
13Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Theo hồ sơ BCKTKT180m
14Bảng điện cửa cột đèn chiếu sángTheo hồ sơ BCKTKT18cột
15Làm đầu cáp ngầm 3x10+1x6mm2Theo hồ sơ BCKTKT6đầu
16Làm đầu cáp ngầm 3x6+1x4mm2Theo hồ sơ BCKTKT32đầu
17Băng dính cách điệnTheo hồ sơ BCKTKT10cuộn
L CHIẾU SÁNG MBQH THÔN QUANG TRUNG
1Rãnh cáp ngầm chiếu sáng đi trên cấp phốiTheo hồ sơ BCKTKT50m
2Ống nhựa HDPE D40/30 luồn cápTheo hồ sơ BCKTKT335,58m
3Ống thép mạ kẽm D60 luồn cápTheo hồ sơ BCKTKT14m
4Giá đỡ tủ điện trên cột bê tông ly tâmTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
5Tủ điều khiển chiếu sáng 3 pha tự động thiết bị ngoại 100A (1200x600x350mm)Theo hồ sơ BCKTKT1tủ
6Móng cột đèn chiếu sáng cao 9mTheo hồ sơ BCKTKT5móng
7Móng cột đèn chiếu sáng cao 6mTheo hồ sơ BCKTKT5móng
8Tiếp địa an toàn cho cột thép RC1Theo hồ sơ BCKTKT10bộ
9Lắp đặt công tơ đo đếm điện năng trong tủ điệnTheo hồ sơ BCKTKT1cái
10Cột đèn chiếu sáng bát giác liền cần đơn cao 9m dày 3mm mạ kẽm nhúng nóngTheo hồ sơ BCKTKT5cột
11Cột đèn chiếu sáng bát giác liền cần đơn cao 6 m dày 3mm mạ kẽm nhúng nóngTheo hồ sơ BCKTKT5cột
12Đèn chiếu sáng đường phố bán rộng Led 100WTheo hồ sơ BCKTKT10bộ
13Rải, kéo và luồn cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x10+1x6mm2Theo hồ sơ BCKTKT33,46m
14Rải, kéo và luồn cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x6+1x4mm2Theo hồ sơ BCKTKT376,4m
15Rải, kéo và luồn dây tiếp địa liên hoàn trong ống bảo vệ, dây đồng trần M10Theo hồ sơ BCKTKT376,4m
16Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Theo hồ sơ BCKTKT85m
17Bảng điện cửa cột đèn chiếu sángTheo hồ sơ BCKTKT10cột
18Làm đầu cáp ngầm 3x10+1x6mm2Theo hồ sơ BCKTKT2đầu
19Làm đầu cáp ngầm 3x6+1x4mm2Theo hồ sơ BCKTKT20đầu
20Băng dính cách điệnTheo hồ sơ BCKTKT5cuộn
21Vận chuyển cột, đèn Thanh Hoá - Hoằng ThanhTheo hồ sơ BCKTKT2ca
22Vận chuyển ống nhựa, ống nước phụ kiện từ TP Thanh Hoá - Hoằng ThanhTheo hồ sơ BCKTKT2ca
M CẤP NƯỚC MBQH THÔN LIÊN HÀ
1Rãnh đặt ống cấp nước trên lưu không đường cấp phốiTheo hồ sơ BCKTKT672m
2Ống HDPE PE100 D75 PN10Theo hồ sơ BCKTKT685,44m
3Măng sông HDPE D75Theo hồ sơ BCKTKT12cái
4Bịt HDPE D75Theo hồ sơ BCKTKT4cái
N CẤP NƯỚC MBQH THÔN QUANG TRUNG
1Rãnh đặt ống cấp nước trên lưu không đường cấp phốiTheo hồ sơ BCKTKT499m
2Ống HDPE PE100 D75 PN10Theo hồ sơ BCKTKT181,56m
3Ống HDPE PE100 D50 PN10Theo hồ sơ BCKTKT327,42m
4Măng sông HDPE D75Theo hồ sơ BCKTKT3cái
5Măng sông HDPE D50Theo hồ sơ BCKTKT7cái
6Tê HDPE D50Theo hồ sơ BCKTKT3cái
7Tê HDPE thu D75/50Theo hồ sơ BCKTKT1cái
8Bịt HDPE D75Theo hồ sơ BCKTKT2cái
9Bịt HDPE D50Theo hồ sơ BCKTKT4cái
O PHẦN THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm sứ chuỗi Polime 24kVTheo hồ sơ BCKTKT1chuỗi
2Thí nghiệm tiếp địa trạm biến ápTheo hồ sơ BCKTKT2HT
3Thí nghiệm MBA 3 pha 22/0,4kVTheo hồ sơ BCKTKT1máy
4Thí nghiệm cầu chì SI-22kVTheo hồ sơ BCKTKT1bộ 3p
5Thí nghiệm chống sét van 24kVTheo hồ sơ BCKTKT1bộ 3p
6Thí nghiệm AmpemétTheo hồ sơ BCKTKT6cái
7Thí nghiệm VônmétTheo hồ sơ BCKTKT2cái
8TN tính chất hóa học mẫu dầu cách điệnTheo hồ sơ BCKTKT2mẫu
9TN điện áp xuyên thủng của dầu cách điệnTheo hồ sơ BCKTKT2mẫu
10Thí nghiệm biến dòng điện UTheo hồ sơ BCKTKT6máy
11Thí nghiệm chống sét van hạ thếTheo hồ sơ BCKTKT2bộ 3p
12Thí nghiệm Aptomat 300A-400ATheo hồ sơ BCKTKT2cái
13Thí nghiệm tiếp địa cột thép, tủ điệnTheo hồ sơ BCKTKT48vị trí
14Thí nghiệm cáp lực hạ thếTheo hồ sơ BCKTKT5sợi
P PHẦN THIẾT BỊ
1Máy biến áp phân phối 250kVA-22/0,4kVTheo hồ sơ BCKTKT1máy
2Tủ điện hạ thế 400A 2 lộ ra 250A + 1 lộ ra 100ATheo hồ sơ BCKTKT1tủ
3Máy biến áp phân phối 180kVA-22/0,4kVTheo hồ sơ BCKTKT1máy
4Tủ điện hạ thế 300A 2 lộ ra 200A + 1 lộ ra 100ATheo hồ sơ BCKTKT1tủ
5Vận chuyển thiết bị. Xe tải gắn cẩu 10TTheo hồ sơ BCKTKT2ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.017E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.203E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Quy mô: Là hợp đồng Công trình công nghiệp cấp IV trở lên.- Số lượng hợp đồng là 01; mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.808.000.000 VND.-Tính chất tương tự bao gồm các hạng mục: Xây dựng hệ thống đường điện.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng (có biên bản, phụ lục thanh toán xác nhận của chủ đầu tư kèm theo)* Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.808.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 chỉ huy trưởng công trường 1 kỹ sư điện, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình điện còn hiệu lực; có hợp đồng lao động, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng một số công trình công nghiệp cấp IV (có hạng mục xây lắp điện)53
2 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 kỹ sư điện. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng một số công trình công nghiệp cấp IV(có hạng mục xây lắp điện)32
3 cán bộ phụ trách KCS 1 kỹ sư điện; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình điện còn hiệu lực, có hợp đồng lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng một số công trình công nghiệp (có hạng mục xây lắp điện) cấp IV32
4 cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư điện dân dụng & công nghiệp hoặc kỹ sư điện (trường hợp là kỹ sư điện dân dụng & công nghiệp hoặc kỹ sư điện phải có giấy chứng nhận đã tham gia khóa huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực), có hợp đồng lao động. Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình công nghiệp (có hạng mục xây lắp điện) cấp IV11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ >=5T1
2 Cần cẩu >=6,5T1
3 Máy hàn xoay chiều >= 23 kW1
4 Máy đào 1
5 Máy trộn bê tông >=250,0 lít1
6 Máy cắt uốn cốt thép >=5kW1
7 Máy đầm đất cầm tay >= 70 kg1
8 Máy đầm bàn >= 1,0 kW1
9 Máy dầm dùi >= 1,5 kW1
10 Máy cắt bê tông >=12 CV (MCD 218) >=12 CV (MCD 218)1
11 Máy trộn vữa >= 150,0 lít1
12 Máy cắt gạch đá >= 1,7 kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->