Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210771513-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND Xã Hoằng Thanh, huyện Hoằng Hoá, tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210771437 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Theo thông báo số 58/TB-UBND ngày 26/3/2021 của UBND huyện Hoằng Hóa |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-24 15:50:00 đến ngày 2021-08-02 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,011,844,850 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.017E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.203E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Quy mô: Là hợp đồng Công trình công nghiệp cấp IV trở lên.- Số lượng hợp đồng là 01; mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.808.000.000 VND.-Tính chất tương tự bao gồm các hạng mục: Xây dựng hệ thống đường điện.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng (có biên bản, phụ lục thanh toán xác nhận của chủ đầu tư kèm theo)* Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.808.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư điện, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình điện còn hiệu lực; có hợp đồng lao động, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng một số công trình công nghiệp cấp IV (có hạng mục xây lắp điện) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư điện. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng một số công trình công nghiệp cấp IV(có hạng mục xây lắp điện) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư điện; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình điện còn hiệu lực, có hợp đồng lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng một số công trình công nghiệp (có hạng mục xây lắp điện) cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư điện dân dụng & công nghiệp hoặc kỹ sư điện (trường hợp là kỹ sư điện dân dụng & công nghiệp hoặc kỹ sư điện phải có giấy chứng nhận đã tham gia khóa huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực), có hợp đồng lao động. Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình công nghiệp (có hạng mục xây lắp điện) cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=6,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=250,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt bê tông >=12 CV (MCD 218) | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=12 CV (MCD 218) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 150,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG DÂY 22KV CẤP ĐIỆN ĐẾN TBA THÔN LIÊN HÀ | |||
| 1 | Xà rẽ nhánh sứ chuỗi cột đơn: XRN-22-1T | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 2 | Sứ chuỗi Polyme 24kV + phụ kiện néo đơn | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | chuỗi |
| 3 | Sứ đứng VHD22kV + ty thép mạ | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | quả |
| 4 | Dây nhôm bọc AsXV/24kV-1x70mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 149,94 | m |
| 5 | Đấu nối hotline đường dây 22kV | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | vị trí |
| B | ĐƯỜNG DÂY 22kV CẤP ĐIỆN ĐẾN TBA THÔN QUANG TRUNG | |||
| 1 | Xà rẽ nhánh sứ chuỗi cột đơn: XRN-22-1T | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 2 | Sứ chuỗi Polyme 24kV + phụ kiện néo đơn | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | chuỗi |
| 3 | Sứ đứng VHD22kV + ty thép mạ | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | quả |
| 4 | Dây nhôm bọc AsXV/24kV-1x70mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 55,08 | m |
| 5 | Đấu nối hotline đường dây 22kV | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | vị trí |
| C | XÂY DỰNG MỚI TBA 250kVA-22/0,4kV CẤP ĐIỆN MBQH THÔN LIÊN HÀ | |||
| 1 | Cột trạm biến áp, cột ly tâm LT 12 NPC.7.2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cột |
| 2 | Móng cột trạm MT-5 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | móng |
| 3 | Tiếp địa trạm biến áp treo | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | hệ |
| 4 | Xà đầu trạm: XĐT-1T | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | bộ |
| 5 | Xà lắp sứ đỡ thanh dẫn: XTD-22-TBA | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 6 | Xà lắp cầu chì tự rơi: XSI-22-TBA | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 7 | Xà lắp thu lôi van và sứ đỡ thanh dẫn: XTLV&TD-22-TBA | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 8 | Giá đỡ máy biến áp | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 9 | Giá đỡ ghế cách điện và sàn thao tác | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 10 | Ghế cách điện và sàn thao tác | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 11 | Thang trèo | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 12 | Cầu chì tự rơi SI-22KV | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ 3p |
| 13 | Thu lôi van HE-24kV | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ 3p |
| 14 | Nắp chụp Polymer cách điện cầu chì tự rơi | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ 3p |
| 15 | Nắp chụp Polymer thu lôi van | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ 3p |
| 16 | Thanh dẫn nhôm bọc AsXV/24kV-1x70mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 18 | m |
| 17 | Dây dòng nối đất hệ xà trạm | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 18 | Dây nối đất thu lôi van dài 5m | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 19 | Dây nối đất máy biến áp và tủ điện dài 6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 20 | Cáp tổng Cu/XLPE/PVC/0,6kV-1x95mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 32 | m |
| 21 | Sứ đứng VHD22kV + ty thép mạ | Theo hồ sơ BCKTKT | 20 | quả |
| 22 | Hộp chụp cực máy biến áp | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | hộp |
| 23 | Làm đầu cáp lực 0,4kV - 1x95mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 16 | đầu |
| 24 | Ghíp nhôm 3 bu lông 70 | Theo hồ sơ BCKTKT | 15 | cái |
| 25 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | Theo hồ sơ BCKTKT | 12 | cái |
| 26 | Biển tên trạm | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 27 | Biển báo an toàn | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 28 | Khóa tủ điện | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| D | XÂY DỰNG MỚI TBA 180kVA-22/0,4kV CẤP ĐIỆN MBQH THÔN QUANG TRUNG | |||
| 1 | Cột trạm biến áp, cột ly tâm LT 12 NPC.7.2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cột |
| 2 | Móng cột trạm MT-5 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | móng |
| 3 | Tiếp địa trạm biến áp treo | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | hệ |
| 4 | Xà đầu trạm: XĐT-2T | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 5 | Xà lắp sứ đỡ thanh dẫn: XTD-22-TBA | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 6 | Xà lắp cầu chì tự rơi: XSI-22-TBA | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 7 | Xà lắp thu lôi van và sứ đỡ thanh dẫn: XTLV&TD-22-TBA | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 8 | Giá đỡ máy biến áp | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 9 | Giá đỡ ghế cách điện và sàn thao tác | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 10 | Ghế cách điện và sàn thao tác | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 11 | Thang trèo | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 12 | Cầu chì tự rơi SI-22KV | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ 3p |
| 13 | Thu lôi van HE-24kV | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ 3p |
| 14 | Nắp chụp Polymer cách điện cầu chì tự rơi | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ 3p |
| 15 | Nắp chụp Polymer thu lôi van | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ 3p |
| 16 | Thanh dẫn nhôm bọc AsXV/24kV-1x70mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 18 | m |
| 17 | Dây dòng nối đất hệ xà trạm | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 18 | Dây nối đất thu lôi van dài 5m | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 19 | Dây nối đất máy biến áp và tủ điện dài 6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 20 | Cáp tổng Cu/XLPE/PVC/0,6kV-1x120mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 16 | m |
| 21 | Sứ đứng VHD22kV + ty thép mạ | Theo hồ sơ BCKTKT | 20 | quả |
| 22 | Hộp chụp cực máy biến áp | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | hộp |
| 23 | Làm đầu cáp lực 0,4kV - 1x120mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 8 | đầu |
| 24 | Ghíp nhôm 3 bu lông 70 | Theo hồ sơ BCKTKT | 15 | cái |
| 25 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | Theo hồ sơ BCKTKT | 12 | cái |
| 26 | Biển tên trạm | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 27 | Biển báo an toàn | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 28 | Khóa tủ điện | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| E | XÂY DỰNG MỚI TBA 250kVA-22/0,4kV CẤP ĐIỆN MBQH THÔN LIÊN HÀ | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp 250kVA-22/0,4kV | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt tủ hạ thế 3x400A-600V trọn bộ | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | tủ |
| F | XÂY DỰNG MỚI TBA 180kVA-22/0,4kV CẤP ĐIỆN MBQH THÔN QUANG TRUNG | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp 180kVA-22/0,4kV | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt tủ hạ thế 3x300A-600V trọn bộ | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | tủ |
| G | ĐƯỜNG DÂY 0,4kV CẤP ĐIỆN MBQH THÔN LIÊN HÀ | |||
| 1 | Rãnh cáp ngầm 0,4kV đi trên nền đất đá | Theo hồ sơ BCKTKT | 518 | m |
| 2 | Rãnh cáp ngầm 0,4kV đi qua nền đường | Theo hồ sơ BCKTKT | 62 | m |
| 3 | Ống nhựa HDPE D105/80 luồn cáp | Theo hồ sơ BCKTKT | 544,26 | m |
| 4 | Ống nhựa HDPE D32/25 luồn cáp vào hộ dân | Theo hồ sơ BCKTKT | 935,36 | m |
| 5 | Ống thép mạ D90 luồn cáp qua đường | Theo hồ sơ BCKTKT | 88 | m |
| 6 | Măng sông ống thép D90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 7 | Ống thép mạ D90 luồn cáp lên cột | Theo hồ sơ BCKTKT | 8 | m |
| 8 | Colie ôm ống thép và cáp lên cột | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | bộ |
| 9 | Móng tủ điện 200A lắp 9 công tơ | Theo hồ sơ BCKTKT | 11 | móng |
| 10 | Móng tủ điện 150A lắp 6 công tơ | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | móng |
| 11 | Tiếp địa an toàn tủ điện RC2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 13 | bộ |
| 12 | Tủ điện 200A lắp 9 công tơ | Theo hồ sơ BCKTKT | 11 | tủ |
| 13 | Tủ điện 150A lắp 6 công tơ | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | tủ |
| 14 | Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x95+1x70mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 179,52 | m |
| 15 | Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x50+1x35mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 142,8 | m |
| 16 | Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x35+1x25mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 410,04 | m |
| 17 | Làm đầu cáp ngầm 3x95+1x70mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | đầu |
| 18 | Làm đầu cáp ngầm 3x50+1x35mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | đầu |
| 19 | Làm đầu cáp ngầm 3x35+1x25mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 16 | đầu |
| 20 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Theo hồ sơ BCKTKT | 35 | cái |
| H | ĐƯỜNG DÂY 0,4kV CẤP ĐIỆN MBQH THÔN QUANG TRUNG | |||
| 1 | Rãnh cáp ngầm 0,4kV đi trên nền đất đá | Theo hồ sơ BCKTKT | 192 | m |
| 2 | Rãnh cáp ngầm 0,4kV đi qua nền đường | Theo hồ sơ BCKTKT | 122 | m |
| 3 | Ống nhựa HDPE D105/80 luồn cáp | Theo hồ sơ BCKTKT | 310,26 | m |
| 4 | Ống nhựa HDPE D32/25 luồn cáp vào hộ dân | Theo hồ sơ BCKTKT | 645,2 | m |
| 5 | Ống thép mạ D90 luồn cáp qua đường | Theo hồ sơ BCKTKT | 19 | m |
| 6 | Măng sông ống thép D90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 5 | cái |
| 7 | Ống thép mạ D90 luồn cáp lên cột | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | m |
| 8 | Colie ôm ống thép và cáp lên cột | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | bộ |
| 9 | Móng tủ điện 200A lắp 9 công tơ | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | móng |
| 10 | Móng tủ điện 150A lắp 6 công tơ | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | móng |
| 11 | Tiếp địa an toàn tủ điện RC2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 7 | bộ |
| 12 | Tủ điện 200A lắp 9 công tơ | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | tủ |
| 13 | Tủ điện 150A lắp 6 công tơ | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | tủ |
| 14 | Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x95+1x70mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 79,56 | m |
| 15 | Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x70+1x50mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 106,08 | m |
| 16 | Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x50+1x35mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 51 | m |
| 17 | Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x35+1x25mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 145,86 | m |
| 18 | Làm đầu cáp ngầm 3x95+1x70mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | đầu |
| 19 | Làm đầu cáp ngầm 3x70+1x50mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | đầu |
| 20 | Làm đầu cáp ngầm 3x50+1x35mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | đầu |
| 21 | Làm đầu cáp ngầm 3x35+1x25mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | đầu |
| 22 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Theo hồ sơ BCKTKT | 34 | cái |
| I | ĐƯỜNG DÂY 0,4kV CẤP ĐIỆN MBQH THÔN LIÊN HÀ | |||
| 1 | Rãnh cáp ngầm 0,4kV đi trên nền đường cấp phối | Theo hồ sơ BCKTKT | 518 | m |
| 2 | Rãnh cáp ngầm 0,4kV đi qua nền đường bê tông xi măng | Theo hồ sơ BCKTKT | 62 | m |
| 3 | Rãnh cáp ngầm 0,4kV đi qua nền đường bê tông nhựa | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | m |
| 4 | Đục phá thành mương dẫn ống luồn cáp vào hộ dân và hoàn trả (02 hộ/1 vị trí) | Theo hồ sơ BCKTKT | 50 | vị trí |
| 5 | Móng tủ điện 200A lắp 9 công tơ | Theo hồ sơ BCKTKT | 11 | móng |
| 6 | Móng tủ điện 150A lắp 6 công tơ | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | móng |
| 7 | Tiếp địa an toàn tủ điện RC2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 13 | bộ |
| J | ĐƯỜNG DÂY 0,4kV CẤP ĐIỆN MBQH THÔN QUANG TRUNG | |||
| 1 | Rãnh cáp ngầm 0,4kV đi trên nền đường cấp phối | Theo hồ sơ BCKTKT | 192 | m |
| 2 | Rãnh cáp ngầm 0,4kV đi qua nền đường bê tông xi măng | Theo hồ sơ BCKTKT | 122 | m |
| 3 | Đục phá thành mương dẫn ống luồn cáp vào hộ dân và hoàn trả (02 hộ/1 vị trí) | Theo hồ sơ BCKTKT | 25 | vị trí |
| 4 | Móng tủ điện 200A lắp 9 công tơ | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | móng |
| 5 | Móng tủ điện 150A lắp 6 công tơ | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | móng |
| 6 | Tiếp địa an toàn tủ điện RC2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 7 | bộ |
| K | CHIẾU SÁNG MBQH THÔN LIÊN HÀ | |||
| 1 | Ống nhựa HDPE D40/30 luồn cáp | Theo hồ sơ BCKTKT | 574,26 | m |
| 2 | Ống thép mạ kẽm D60 luồn cáp | Theo hồ sơ BCKTKT | 86 | m |
| 3 | Giá đỡ tủ điện trên cột bê tông ly tâm | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 4 | Tủ điều khiển chiếu sáng 3 pha tự động thiết bị ngoại 100A (1200x600x350mm) | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | tủ |
| 5 | Móng cột đèn chiếu sáng cao 9m | Theo hồ sơ BCKTKT | 18 | móng |
| 6 | Tiếp địa an toàn cho cột thép RC1 | Theo hồ sơ BCKTKT | 18 | bộ |
| 7 | Lắp đặt công tơ đo đếm điện năng trong tủ điện | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 8 | Cột đèn chiếu sáng bát giác liền cần đơn cao 9m dày 3mm mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ BCKTKT | 18 | cột |
| 9 | Đèn chiếu sáng đường phố bán rộng Led 100W | Theo hồ sơ BCKTKT | 18 | bộ |
| 10 | Rải, kéo và luồn cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x10+1x6mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 95,48 | m |
| 11 | Rải, kéo và luồn cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x6+1x4mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 666,5 | m |
| 12 | Rải, kéo và luồn dây tiếp địa liên hoàn trong ống bảo vệ, dây đồng trần M10 | Theo hồ sơ BCKTKT | 749,94 | m |
| 13 | Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 180 | m |
| 14 | Bảng điện cửa cột đèn chiếu sáng | Theo hồ sơ BCKTKT | 18 | cột |
| 15 | Làm đầu cáp ngầm 3x10+1x6mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | đầu |
| 16 | Làm đầu cáp ngầm 3x6+1x4mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 32 | đầu |
| 17 | Băng dính cách điện | Theo hồ sơ BCKTKT | 10 | cuộn |
| L | CHIẾU SÁNG MBQH THÔN QUANG TRUNG | |||
| 1 | Rãnh cáp ngầm chiếu sáng đi trên cấp phối | Theo hồ sơ BCKTKT | 50 | m |
| 2 | Ống nhựa HDPE D40/30 luồn cáp | Theo hồ sơ BCKTKT | 335,58 | m |
| 3 | Ống thép mạ kẽm D60 luồn cáp | Theo hồ sơ BCKTKT | 14 | m |
| 4 | Giá đỡ tủ điện trên cột bê tông ly tâm | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 5 | Tủ điều khiển chiếu sáng 3 pha tự động thiết bị ngoại 100A (1200x600x350mm) | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | tủ |
| 6 | Móng cột đèn chiếu sáng cao 9m | Theo hồ sơ BCKTKT | 5 | móng |
| 7 | Móng cột đèn chiếu sáng cao 6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 5 | móng |
| 8 | Tiếp địa an toàn cho cột thép RC1 | Theo hồ sơ BCKTKT | 10 | bộ |
| 9 | Lắp đặt công tơ đo đếm điện năng trong tủ điện | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 10 | Cột đèn chiếu sáng bát giác liền cần đơn cao 9m dày 3mm mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ BCKTKT | 5 | cột |
| 11 | Cột đèn chiếu sáng bát giác liền cần đơn cao 6 m dày 3mm mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ BCKTKT | 5 | cột |
| 12 | Đèn chiếu sáng đường phố bán rộng Led 100W | Theo hồ sơ BCKTKT | 10 | bộ |
| 13 | Rải, kéo và luồn cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x10+1x6mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 33,46 | m |
| 14 | Rải, kéo và luồn cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x6+1x4mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 376,4 | m |
| 15 | Rải, kéo và luồn dây tiếp địa liên hoàn trong ống bảo vệ, dây đồng trần M10 | Theo hồ sơ BCKTKT | 376,4 | m |
| 16 | Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 85 | m |
| 17 | Bảng điện cửa cột đèn chiếu sáng | Theo hồ sơ BCKTKT | 10 | cột |
| 18 | Làm đầu cáp ngầm 3x10+1x6mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | đầu |
| 19 | Làm đầu cáp ngầm 3x6+1x4mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 20 | đầu |
| 20 | Băng dính cách điện | Theo hồ sơ BCKTKT | 5 | cuộn |
| 21 | Vận chuyển cột, đèn Thanh Hoá - Hoằng Thanh | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | ca |
| 22 | Vận chuyển ống nhựa, ống nước phụ kiện từ TP Thanh Hoá - Hoằng Thanh | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | ca |
| M | CẤP NƯỚC MBQH THÔN LIÊN HÀ | |||
| 1 | Rãnh đặt ống cấp nước trên lưu không đường cấp phối | Theo hồ sơ BCKTKT | 672 | m |
| 2 | Ống HDPE PE100 D75 PN10 | Theo hồ sơ BCKTKT | 685,44 | m |
| 3 | Măng sông HDPE D75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 12 | cái |
| 4 | Bịt HDPE D75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | cái |
| N | CẤP NƯỚC MBQH THÔN QUANG TRUNG | |||
| 1 | Rãnh đặt ống cấp nước trên lưu không đường cấp phối | Theo hồ sơ BCKTKT | 499 | m |
| 2 | Ống HDPE PE100 D75 PN10 | Theo hồ sơ BCKTKT | 181,56 | m |
| 3 | Ống HDPE PE100 D50 PN10 | Theo hồ sơ BCKTKT | 327,42 | m |
| 4 | Măng sông HDPE D75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | cái |
| 5 | Măng sông HDPE D50 | Theo hồ sơ BCKTKT | 7 | cái |
| 6 | Tê HDPE D50 | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | cái |
| 7 | Tê HDPE thu D75/50 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 8 | Bịt HDPE D75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 9 | Bịt HDPE D50 | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | cái |
| O | PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm sứ chuỗi Polime 24kV | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | chuỗi |
| 2 | Thí nghiệm tiếp địa trạm biến áp | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | HT |
| 3 | Thí nghiệm MBA 3 pha 22/0,4kV | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | máy |
| 4 | Thí nghiệm cầu chì SI-22kV | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ 3p |
| 5 | Thí nghiệm chống sét van 24kV | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ 3p |
| 6 | Thí nghiệm Ampemét | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | cái |
| 7 | Thí nghiệm Vônmét | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 8 | TN tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | mẫu |
| 9 | TN điện áp xuyên thủng của dầu cách điện | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | mẫu |
| 10 | Thí nghiệm biến dòng điện U | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | máy |
| 11 | Thí nghiệm chống sét van hạ thế | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | bộ 3p |
| 12 | Thí nghiệm Aptomat 300A-400A | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 13 | Thí nghiệm tiếp địa cột thép, tủ điện | Theo hồ sơ BCKTKT | 48 | vị trí |
| 14 | Thí nghiệm cáp lực hạ thế | Theo hồ sơ BCKTKT | 5 | sợi |
| P | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy biến áp phân phối 250kVA-22/0,4kV | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | máy |
| 2 | Tủ điện hạ thế 400A 2 lộ ra 250A + 1 lộ ra 100A | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | tủ |
| 3 | Máy biến áp phân phối 180kVA-22/0,4kV | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | máy |
| 4 | Tủ điện hạ thế 300A 2 lộ ra 200A + 1 lộ ra 100A | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | tủ |
| 5 | Vận chuyển thiết bị. Xe tải gắn cẩu 10T | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | ca |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.017E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.203E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Quy mô: Là hợp đồng Công trình công nghiệp cấp IV trở lên.- Số lượng hợp đồng là 01; mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.808.000.000 VND.-Tính chất tương tự bao gồm các hạng mục: Xây dựng hệ thống đường điện.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng (có biên bản, phụ lục thanh toán xác nhận của chủ đầu tư kèm theo)* Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.808.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | chỉ huy trưởng công trường | 1 | kỹ sư điện, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình điện còn hiệu lực; có hợp đồng lao động, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng một số công trình công nghiệp cấp IV (có hạng mục xây lắp điện) | 5 | 3 |
| 2 | cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | kỹ sư điện. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng một số công trình công nghiệp cấp IV(có hạng mục xây lắp điện) | 3 | 2 |
| 3 | cán bộ phụ trách KCS | 1 | kỹ sư điện; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình điện còn hiệu lực, có hợp đồng lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng một số công trình công nghiệp (có hạng mục xây lắp điện) cấp IV | 3 | 2 |
| 4 | cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư điện dân dụng & công nghiệp hoặc kỹ sư điện (trường hợp là kỹ sư điện dân dụng & công nghiệp hoặc kỹ sư điện phải có giấy chứng nhận đã tham gia khóa huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực), có hợp đồng lao động. Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình công nghiệp (có hạng mục xây lắp điện) cấp IV | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | >=5T | 1 |
| 2 | Cần cẩu | >=6,5T | 1 |
| 3 | Máy hàn xoay chiều | >= 23 kW | 1 |
| 4 | Máy đào | 1 | |
| 5 | Máy trộn bê tông | >=250,0 lít | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn cốt thép | >=5kW | 1 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay | >= 70 kg | 1 |
| 8 | Máy đầm bàn | >= 1,0 kW | 1 |
| 9 | Máy dầm dùi | >= 1,5 kW | 1 |
| 10 | Máy cắt bê tông >=12 CV (MCD 218) | >=12 CV (MCD 218) | 1 |
| 11 | Máy trộn vữa | >= 150,0 lít | 1 |
| 12 | Máy cắt gạch đá | >= 1,7 kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi