Gói thầu: Mua sắm hóa chất, vật tư y tế phòng, chống dịch năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210771760-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Cà Mau
Tên gói thầu Mua sắm hóa chất, vật tư y tế phòng, chống dịch năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210752536
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí phòng chống dịch năm 2021 (Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-24 16:06:00 đến ngày 2021-08-02 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,174,051,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,610,000 VNĐ ((Mười bảy triệu sáu trăm mười nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.761E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 821.835.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Cloramin B bột1.300Kg- Loại: Cloramin B 25%;- Có Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (CO), Giấy chứng nhận hàng hóa đã kiểm định đạt chất lượng (CA)- Có ISO 9001: 2001; - Có phiếu kiểm định chất lượng hàng hoá đạt tiêu chuẩn - Hạn sử dụng: > 30 tháng- Phân nhóm 6 theo TT14/2020 của BYT
2Permethrin 50EC300Lít- Dạng hoá chất: Nhũ dầu- Tỷ lệ đồng phân cis:tran – 25:75- Hàm lượng: 50EC (50%)- Đóng gói: Hóa chất Permethrin 50EC có dung tích 01 lít.- Hoá chất Permethrin 50EC có tiêu chuẩn kỹ thuật và đánh giá của WHO về thuốc diệt côn trùng đối với sức khỏe cộng đồng.- Đạt ISO 9001-2008- Hạn sử dụng : > 24 tháng- Phân nhóm 5 theo TT14/TT-BYT
3Dung dịch pha loảng dùng cho máy huyết học6Thùng- Có Bảng phân loại, Phiếu công bố sản phẩm, ISO 13485:2016- Thùng 20 lít- Hạn sử dụng : > 18 tháng- Phân nhóm 6 theo TT14/TT-BYT
4Dung dịch tách phân hồng cầu, bạch cầu, tiểu cầu.6Chai- Có Bảng phân loại, Phiếu công bố sản phẩm, ISO 13485:2016- Chai 500ml- Hạn sử dụng: > 12 tháng- Phân nhóm 6 theo TT14/TT-BYT
5Dung dịch rửa dùng cho máy huyết học6Thùng- Có Bảng phân loại, Phiếu công bố sản phẩm, ISO 13485:2016- Thùng 20 lít- Hạn sử dụng : > 12 tháng- Phân nhóm 6 theo TT14/TT-BYT
6Bộ xét nghiệm Elisa Dengue Virus IgM Kit8Bộ- Độ nhạy Dengue Virus IgG: 96,7%. Độ nhạy Dengue Virus IgM: 96,2%. Độ đặc hiệu Dengue Virus IgG: 99%. Độ đặc hiệu Dengue Virus IgM: >99,3%.- Có giấy phép lưu hành hoặc giấy phép nhập khẩu của Bộ Y tế. Quy cách: 96 test/Bộ.- Hạn sử dụng : > 12 tháng- Phân nhóm 3 theo TT14/TT-BYT
7Test Dengue IgM150Test- Định tính phát hiện kháng thể IgG/IgM khánh Dengue trong máu toàn phần, huyết thanh hoặc huyết tương của người, độ nhạy là 97,3% và độ đặc hiệu là 99,3%.- Có giấy phép lưu hành của BYT.- Hộp/30 test- Hạn sử dụng : > 18 tháng- Phân nhóm 3 theo TT14/TT-BYT
8Test Dengue NS1Ag400Test- Định tính phát hiện kháng thể IgG/IgM kháng Dengue và kháng nguyên Dengue trong máu toàn phần, huyết thanh hoặc huyết tương của người), độ nhạy là 92% và độ đặc hiệu là 95,5%.- Có giấy phép lưu hành của Bộ Y tế. Hộp/ 30 test- Hạn sử dụng: > 18 tháng- Phân nhóm 3 theo TT14/TT-BYT
9Bộ quần áo chống virus1.000Bộ- Chống tất cả các loại bụi, vi khuẩn độc hại và hóa chất lỏng dạng nhẹ.- Không thấm và chống bám dính..- Rất nhẹ, mát với tính năng đặc biệt - thẩm thấu ngược, đem lại cảm giác thoải mái.- Màu trắng với nhiều kích cỡ.- Đáp ứng tiêu chuẩn an toàn của EU- ISO 13485:2016- Bộ trang phục đạt cấp độ 4 hoặc tương đương theo QĐ số 1616/QĐ-BYT ngày 08/4/2020.- Size L, XL- Phân nhóm 6 theo TT14/TT-BYT- Hạn sử dụng: > 48 tháng
10Bao chân chống hóa chất1.000Đôi- Bao chân có tác dụng bọc ủng cao su, giầy bảo hộ khi làm việc trong khu vực lây nhiểm, sử dụng một lần.- Phân nhóm 5 theo TT14/TT-BYT
11Găng tay sử dụng một lần500Hộp- Được làm từ 100% hợp chất Nitrile.- Sử dụng cực ký thoải mái và linh hoạt.- Không chứa Silicon và chất làm mềm dẻo.- Bảo vệ sản phẩm và bảo vệ tay khỏi hóa chất nhẹ.- Size: 7,5- ISO 13485:2016; ISO 14000:2015- Phân nhóm 5 theo TT14/TT-BYT- Hạn sử dụng: > 30 tháng
12Găng tay sử dụng nhiều lần1.000Đôi- Được sản xuất từ cao su tổng hợp Nitrile- Size: 7,5- Phân nhóm 5 theo TT14/TT-BYT- Hạn sử dụng: > 18 tháng
13Kính bảo hộ500Cái- Kính chuyên dụng ngăn không cho dung dịch và hơi dung dịch xâm nhập vào mắt.- Phân nhóm 5 theo TT14/TT-BYT
14Gel rửa tay1.000Tuýp- Dung tích 120 ml- ISO 9001:2015; ISO: 13485:2016- Phiếu kiểm nghiệm sản phẩm, phiếu công bố sản phẩm.- Phân nhóm 5 theo TT14/TT-BYT- Hạn sử dụng: > 30 tháng
15Khẩu trang N952.000Cái- Loại: Khẩu trang N95 hoặc tương đương - Quy cách: Hộp 20 cái;- CO,CQ, CE, FDA, ISO: 9001:2015- Phân nhóm 5 theo TT14/TT-BYT- Hạn sử dụng: > 48 tháng
16Khẩu trang y tế 3 lớp20.000Cái- Loại: Khẩu trang y tế 3 lớp;- Có ISO 13485:2016; ISO: 9001: 2015- Quy cách: Hộp 50 cái;- Phân nhóm 5 theo TT14/TT-BYT- Hạn sử dụng: > 30 tháng
17Trang phục phòng hộ600Bộ- Loại: Bộ quần áo chống dịch 7 món;- Quy cách: Thùng 50 bộ;- Có GPLH sản phẩm, chứng nhận chất lượng FDA, CE- Cớ ISO: ISO: 9001: 2015- Size: L, XL- Bộ trang phục cấp độ 2 hoặc tương đương theo QĐ số 1616/QĐ-BYT ngày 08/4/2020 - Phân nhóm 5 theo TT14/TT-BYT- Hạn sử dụng: > 30 tháng
18Găng tay không bột670Hộp- Loại: Găng tay y tế Size: 7,5dài 240mm; không phủ bột;- Quy cách: Hộp 50 đôi;- ISO 13485:2016- Phân nhóm 5 theo TT14/TT-BYT- Hạn sử dụng: > 30 tháng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.761E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 821.835.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->