Gói thầu: Thi công xây dựng công trình sửa chữa hư hỏng nền, mặt đường và công trình thoát nước đoạn Km0 - Km1+300, Km14+200 -Km19, Km22 - Km23+200, ĐT.242
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210767586-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/08/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông vận tải Lạng Sơn |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình sửa chữa hư hỏng nền, mặt đường và công trình thoát nước đoạn Km0 - Km1+300, Km14+200 -Km19, Km22 - Km23+200, ĐT.242 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210767407 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-24 16:12:00 đến ngày 2021-08-03 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,587,869,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 173,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây dựng | |||
| 1 | NỀN, MẶT ĐƯỜNG ĐOẠN KM0 - KM1+300 | Chương V/Phần II | 1 | m3 |
| 2 | Đào đất C2 | Chương V/Phần II | 14,82 | m3 |
| 3 | Đào đất C3 | Chương V/Phần II | 57,96 | m3 |
| 4 | Đào rãnh đất cấp 2 | Chương V/Phần II | 16,77 | m3 |
| 5 | Đào rãnh đất cấp 3 | Chương V/Phần II | 119,72 | m3 |
| 6 | Đắp đất K95 | Chương V/Phần II | 52,18 | m3 |
| 7 | Đào khuôn đường đất cấp3 | Chương V/Phần II | 486,43 | m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II lớp dưới, dày 10cm, có lu lèn | Chương V/Phần II | 178,1 | m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II, lớp trên, dày 20cm, không lu lèn | Chương V/Phần II | 356,19 | m3 |
| 10 | Bù phụ vật liệu trên MĐ cũ khôi phục mui luyện trắc ngang, cấp phối đá dăm loại II, không lu lèn | Chương V/Phần II | 159,41 | m3 |
| 11 | Cào móng tái sinh nguội tại chỗ bằng máy cào bóc tái sinh WG2400, 4% xi măng, rải bằng thủ công | Chương V/Phần II | 1.635,92 | m3 |
| 12 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Chương V/Phần II | 6.690,47 | m2 |
| 13 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,8kg/m2 | Chương V/Phần II | 6.690,47 | m2 |
| 14 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Chương V/Phần II | 54 | m2 |
| 15 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,8kg/m2 | Chương V/Phần II | 54 | m2 |
| 16 | Xây thành rãnh hình thang bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 | Chương V/Phần II | 10,54 | m3 |
| 17 | Phá dỡ thành rãnh cũ bị hỏng bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V/Phần II | 8,43 | m3 |
| 18 | Đào rãnh đất cấp 3 | Chương V/Phần II | 1,2 | m3 |
| 19 | Bê tông thành rãnh, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V/Phần II | 0,81 | m3 |
| 20 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V/Phần II | 44 | cái |
| 21 | Bê tông đáy rãnh SX bằng máy trộn, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V/Phần II | 0,31 | m3 |
| 22 | Vữa lót đáy rãnh, dày 2,0cm, Vữa XM M100, XM PCB40 | Chương V/Phần II | 0,02 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thành rãnh | Chương V/Phần II | 6,47 | m2 |
| 24 | Đào khuôn rãnh đất cấp 3 | Chương V/Phần II | 6,56 | 1m3 |
| 25 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V/Phần II | 1,2 | m3 |
| 26 | Bê tông thành rãnh bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V/Phần II | 2,32 | m3 |
| 27 | Rải ni lông chống thấm | Chương V/Phần II | 5,6 | m2 |
| 28 | Ván khuôn thành rãnh | Chương V/Phần II | 15,36 | m2 |
| 29 | Bê tông tấm bản nắp rãnh, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V/Phần II | 0,48 | m3 |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V/Phần II | 4 | 1cấu kiện |
| 31 | Cốt thép tấm bản nắp rãnh | Chương V/Phần II | 94,4 | kg |
| 32 | Ván khuôn gỗ tấm bản | Chương V/Phần II | 1,92 | m2 |
| 33 | Đào khuôn rãnh đất cấp 3 | Chương V/Phần II | 23,52 | m3 |
| 34 | Bê tông thành rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V/Phần II | 23,52 | m3 |
| 35 | Rải ni lông chống thấm | Chương V/Phần II | 98 | m2 |
| 36 | Ván khuôn thành rãnh | Chương V/Phần II | 186,2 | m2 |
| 37 | Bê tông tấm bản nắp rãnh, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V/Phần II | 9,41 | m3 |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V/Phần II | 98 | 1cấu kiện |
| 39 | Cốt thép tấm bản nắp rãnh | Chương V/Phần II | 2.030,75 | kg |
| 40 | Ván khuôn gỗ tấm bản | Chương V/Phần II | 42,34 | m2 |
| 41 | Bê tông tấm đậy, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Chương V/Phần II | 6,16 | m3 |
| 42 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V/Phần II | 40 | 1cấu kiện |
| 43 | Cốt thép tấm đan | Chương V/Phần II | 940,4 | kg |
| 44 | Ván khuôn tấm đan | Chương V/Phần II | 22 | m2 |
| 45 | NỀN, MẶT ĐƯỜNG ĐOẠN KM14+200 - KM19 | Chương V/Phần II | 1 | m |
| 46 | Đào đất C2 | Chương V/Phần II | 67,08 | m3 |
| 47 | Đào đất C3 | Chương V/Phần II | 412,93 | m3 |
| 48 | Đào rãnh đất cấp 2 | Chương V/Phần II | 47,78 | m3 |
| 49 | Đào rãnh đất cấp 3 | Chương V/Phần II | 804,27 | m3 |
| 50 | Đào rãnh đất cấp 4 | Chương V/Phần II | 3,22 | m3 |
| 51 | Đắp đất K95 | Chương V/Phần II | 771,29 | m3 |
| 52 | Đào khuôn đường đất cấp 3 | Chương V/Phần II | 834,52 | m3 |
| 53 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II, lớp dưới, dày 10cm, có lu lèn | Chương V/Phần II | 342,84 | m3 |
| 54 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II, lớp trên, dày 20cm, không lu lèn | Chương V/Phần II | 685,68 | m3 |
| 55 | Bù phụ vật liệu trên MĐ cũ, cấp phối đá dăm loại II | Chương V/Phần II | 1.379,23 | m3 |
| 56 | Cào móng tái sinh nguội tại chỗ bằng máy cào bóc tái sinh WG2400, 4% xi măng, rải bằng thủ công | Chương V/Phần II | 6.833,24 | m3 |
| 57 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Chương V/Phần II | 27.498,78 | m2 |
| 58 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,8kg/m2 | Chương V/Phần II | 27.498,78 | m2 |
| 59 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Chương V/Phần II | 99 | m2 |
| 60 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,8kg/m2 | Chương V/Phần II | 99 | m2 |
| 61 | Bê tông tấm đậy, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Chương V/Phần II | 25,1 | m3 |
| 62 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V/Phần II | 163 | 1cấu kiện |
| 63 | Cốt thép tấm đan | Chương V/Phần II | 3.832,13 | kg |
| 64 | Ván khuôn tấm đan | Chương V/Phần II | 89,65 | m2 |
| 65 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mm | Chương V/Phần II | 5 | m |
| 66 | Xây nâng đầu cống bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V/Phần II | 0,95 | m3 |
| 67 | Nạo vét lòng rãnh - Cấp đất II | Chương V/Phần II | 0,9 | m3 |
| 68 | NỀN, MẶT ĐƯỜNG ĐOẠN KM22 - KM23+200 | Chương V/Phần II | 1 | m |
| 69 | Đào đất C2 | Chương V/Phần II | 22,91 | m3 |
| 70 | Đào đất C3 | Chương V/Phần II | 44,39 | m3 |
| 71 | Đào rãnh đất cấp 3 | Chương V/Phần II | 105,77 | m3 |
| 72 | Đắp đất K95 | Chương V/Phần II | 68,15 | m3 |
| 73 | Đào cạp mở rộng đất cấp 3 | Chương V/Phần II | 88,12 | m3 |
| 74 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II, dày 10cm, lớp dưới, lu lèn | Chương V/Phần II | 31,63 | m3 |
| 75 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II, dày 20cm, lớp trên, không lu lèn | Chương V/Phần II | 63,25 | m3 |
| 76 | Bù phụ vật liệu trên MĐ cũ cấp phối đá dăm loại II | Chương V/Phần II | 333,9 | m3 |
| 77 | Cào móng tái sinh nguội tại chỗ bằng máy cào bóc tái sinh WG2400, 4% xi măng, rải bằng thủ công | Chương V/Phần II | 1.757,25 | m3 |
| 78 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Chương V/Phần II | 7.028,98 | m2 |
| 79 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,8kg/m2 | Chương V/Phần II | 7.028,98 | m2 |
| 80 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Chương V/Phần II | 88,88 | m2 |
| 81 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,8kg/m2 | Chương V/Phần II | 88,88 | m2 |
| 82 | Xây thành rãnh hình thang bằng đá hộc vữa XM M100, PCB40 | Chương V/Phần II | 3,63 | m3 |
| 83 | Phá dỡ thành rãnh cũ bị hỏng bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V/Phần II | 2,9 | m3 |
| 84 | Đào rãnh đất cấp 3 | Chương V/Phần II | 93,3 | m3 |
| 85 | Bê tông thành rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V/Phần II | 93,3 | m3 |
| 86 | Rải ni lông chống thấm | Chương V/Phần II | 388,77 | m2 |
| 87 | Ván khuôn thành rãnh | Chương V/Phần II | 738,66 | m2 |
| 88 | Bê tông tấm bản nắp rãnh, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V/Phần II | 37,32 | m3 |
| 89 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V/Phần II | 389 | 1cấu kiện |
| 90 | Cốt thép tấm bản nắp rãnh | Chương V/Phần II | 8.056,08 | kg |
| 91 | Ván khuôn gỗ tấm bản | Chương V/Phần II | 167,95 | m2 |
| 92 | Bê tông tấm đậy, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V/Phần II | 0,77 | m3 |
| 93 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V/Phần II | 5 | 1cấu kiện |
| 94 | Cốt thép tấm đan | Chương V/Phần II | 117,55 | kg |
| 95 | Ván khuôn tấm đan | Chương V/Phần II | 2,75 | m2 |
| 96 | Nạo vét cống + rãnh cũ - Cấp đất II | Chương V/Phần II | 9,68 | m3 |
| 97 | BỔ SUNG RÃNH DỌC + TẤM BẢN VÀO NHÀ DÂN (ĐOẠN KM1+470 - KM2+900) | Chương V/Phần II | 1 | m |
| 98 | Đào rãnh đất cấp 3 | Chương V/Phần II | 172,44 | m3 |
| 99 | Bê tông thành rãnh, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V/Phần II | 116,28 | m3 |
| 100 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V/Phần II | 6.328 | cái |
| 101 | Bê tông đáy rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V/Phần II | 44,3 | m3 |
| 102 | Vữa lót chèn khe, dày 2,0cm, Vữa XM M100, XM PCB40 | Chương V/Phần II | 2,44 | m3 |
| 103 | Ván khuôn thành rãnh | Chương V/Phần II | 930,22 | m2 |
| 104 | Đào rãnh đất cấp 3 | Chương V/Phần II | 177 | m3 |
| 105 | Bê tông thành rãnh, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V/Phần II | 33,44 | m3 |
| 106 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V/Phần II | 1.820 | cái |
| 107 | Bê tông đáy rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V/Phần II | 12,74 | m3 |
| 108 | Vữa lót đáy rãnh, dày 2,0cm, Vữa XM M100, XM PCB40 | Chương V/Phần II | 0,7 | m3 |
| 109 | Ván khuôn thành rãnh | Chương V/Phần II | 267,54 | m2 |
| 110 | Bê tông tấm đậy, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Chương V/Phần II | 39,89 | m3 |
| 111 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V/Phần II | 259 | 1cấu kiện |
| 112 | Cốt thép tấm đan | Chương V/Phần II | 6.089,09 | kg |
| 113 | Ván khuôn tấm đan | Chương V/Phần II | 142,45 | m2 |
| B | Công tác đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Biển báo số 441 "Đơn vị thi công" KT 1.8x1.2m (Luân chuyển 20 lần) | Chương V/Phần II | 6 | cái |
| 2 | Biển báo số 442 "Công trường đang thi công" KT 1.6x0.8m (Luân chuyển 20 lần) | Chương V/Phần II | 6 | cái |
| 3 | Biển báo "Xe đi chậm lại" KT 1.8x1.2m (Luân chuyển 20 lần) | Chương V/Phần II | 6 | cái |
| 4 | Biển báo số 508 "Chỉ hướng đi" KT (100x50) (Luân chuyển 20 lần) | Chương V/Phần II | 3 | cái |
| 5 | Biển báo số 203b "Đường đi hẹp về phía trái" KT (70x70x70) (Luân chuyển 20 lần) | Chương V/Phần II | 6 | cái |
| 6 | Trụ tiêu chóp nón | Chương V/Phần II | 30 | cái |
| 7 | Công đảm bảo giao thông (1 tháng = 30 ngày * 4 công/ngày) | 240 | Công | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7381E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.476E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông đường bộ; - Tương tự về quy mô công việc: + Giá trị công việc xây lắp > 80% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. + Các hạng mục thi công chính: Sửa chữa hư hỏng cục bộ nền, mặt đường, cào bóc tái chế, bê tông nhựa, láng nhưa, công trình thoát nước. + Điều kiện hiện trường: Thi công trên đường đang khai thác bao gồm Quốc lộ, tỉnh lộ, đường đô thị.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 9.270.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi