Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210742775-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210741371
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-24 16:26:00 đến ngày 2021-08-04 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,981,195,600 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.95E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên, thuộc chuyên ngành giao thông (cầu - đường bộ).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thong.Đã làm đội trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 01 người chuyên ngành giao thông;01 người chuyên ngành khảo sát địa hình hoặc trắc đạc.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào có gắn đầu búa thủy lực
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị San ủi
- Số lượng tối thiểu 1
4-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị ≥ 3m3/ph
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy nén khí diezel
- Đặc điểm thiết bị ≥ 540m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Lu lèn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt uốn cốt thép
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hàn kết cấu thép
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: TUYẾN CHÍNH
1Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,826m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2443100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3816100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5933100m3
5Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m-Cấp đá IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,5m3
6Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,9m3
7Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,32m2
8Xây cống, vữa XM M100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật104,41m3
9Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,14m3
10Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,93m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8379100m2
12Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật43,18m2
13Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,263tấn
14Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0749tấn
15Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2934tấn
16Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8501tấn
17Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,875m3
18Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3488100m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7361100m3
20Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,72m3
21Xây cống, vữa XM M100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,4m3
22Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,45m3
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9588100m2
24Quét nhựa bitum nóng vào tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật26,8m2
25Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,54m2
26Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,58m2
27Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0776tấn
28Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2546tấn
29Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9cái
30Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật180m3
31Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật146,2106100m3
32Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-Cấp đất III( 10%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,201m3
33Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III( 90%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,3681100m3
34Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Cấp đá IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,6721100m3 nguyên khai
35Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyểnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,6721100m3 nguyên khai
36Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8656100m3
37Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,7908100m3
38Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật60,5694100m3
39Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật37,0337100m3
40Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤300mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,8621100m3
41Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤500mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,3116100m3
42Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật43,813m3
43Đào vận chuyển đất trong phạm vi ≤50m, máy ủi 110CV-Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,3245100m3
44Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,9431100m3
45Lớp bạt dứa lót tránh mất nước xi măngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3.943,11m2
46Ván khuôn mặt đường bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,206100m2
47Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật630,9m3
48Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,56m3
49Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,45m3
50Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mươngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7812100m2
B HẠNG MỤC: TUYẾN NHÁNH
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật58,875m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật49,614100m3
3Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-Cấp đất III( 10%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,683m3
4Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III( 90%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2415100m3
5Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Cấp đá IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,943100m3 nguyên khai
6Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyểnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,943100m3 nguyên khai
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0664100m3
8Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật49,5476100m3
9Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤300mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,943100m3
10Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,8345m3
11Đào vận chuyển đất trong phạm vi ≤50m, máy ủi 110CV-Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3486100m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,147100m3
13Lớp bạt dứa lót tránh mất nước xi măngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật147m2
14Ván khuôn mặt đường bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1504100m2
15Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,56m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.95E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có trình độ đại học trở lên, thuộc chuyên ngành giao thông (cầu - đường bộ).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên.53
2 Đội trưởng thi công 1 Trình độ: tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thong.Đã làm đội trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 2 01 người chuyên ngành giao thông;01 người chuyên ngành khảo sát địa hình hoặc trắc đạc.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5T2
2 Máy đào có gắn đầu búa thủy lực ≥ 0,8m31
3 Máy ủi San ủi1
4 Búa căn khí nén ≥ 3m3/ph1
5 Máy nén khí diezel ≥ 540m3/h1
6 Máy lu Lu lèn1
7 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít2
8 Máy đầm dùi Đầm bê tông2
9 Máy đầm bàn Đầm bê tông2
10 Máy uốn thép Cắt uốn cốt thép1
11 Máy hàn Hàn kết cấu thép1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->