Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình và chi phí đảm bảo ATGT

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210771755-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/08/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ VÂN TRƯỜNG
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình và chi phí đảm bảo ATGT
Số hiệu KHLCNT 20210758905
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-24 16:42:00 đến ngày 2021-08-03 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,090,601,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.635E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.27E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.163.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.326.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.- Có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành giao thông.- Có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ cao đẳng trở lên một trong các chuyên ngành xây dựng sau (xây dựng, giao thông, thủy lợi)- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ - VSMT hoặc tương đương (còn hiệu lực)- Có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật ATLĐ-VSMT ít nhất 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23Kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị > 250L
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị >80L
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 08 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị ≥ 08 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy nấu và tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị ≥ 15m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông 1,25m3Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt136,58
2Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyểnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt136,58
3Đào bỏ mặt đường nhựa chiều dày >10cmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt393,8
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt235,03
5Vận chuyển phế thải tiếp 4000mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt235,03
6Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt100,58
7Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, phạm vi 30m, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,02100m³
8Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,03100m³
9Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,03100m³/km
10Đào nền đường, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt285,72
11Đào nền đường, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt11,43100m³
12Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,75100m
13Kè phên nứaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt48,3m2
14Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt259,74
15Đắp đất công trình cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10,39100m³
16Đắp cát nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt242,24
17Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt9,69100m³
18Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14cmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt23,2100m²
19Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt23,2100m²
20Đào đất để đặt vỉaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt50,35
21Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt37,86
22Đắp trả đất đào vỉaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt50,35
23Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt23,54100m²
24Láng mặt đường nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt24,36100m²
25Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,4
26Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,45
27Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,26tấn
28Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,37100m²
29Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,5
30Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kgTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt100cấu kiện
31Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kgTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,13tấn
32Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kgTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,13tấn
33Vận chuyển cọc, cột bê tông, trong phạm vi ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,6110 tấn/km
34Sơn cọc tiêuTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt77,4
B HẠNG MỤC: CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,4100m³
2Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt34,98
3Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,75100m³
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,75100m³/km
5Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt52,85100m
6Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤4Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt11,18
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt9,35
8Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng băng, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,11100m²
9Bê tông đá dăm sản, bê tông ống cống, hình hộp đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt94,44
10Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn ống cống, ống buyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,59100m²
11Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,25tấn
12Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,64tấn
13Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính >18mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt13,78tấn
14Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt9,55
15Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng băng, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,07100m²
16Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,03tấn
17Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,34tấn
18Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,62tấn
19Bê tông đá dăm bê tông tường dày >45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt44,42
20Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tường thẳng dày >45cmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,75100m²
21Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,07tấn
22Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,42tấn
23Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,59tấn
24Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt85,85
25Rải vải địa kỹ thuật thân cốngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,86100m²
26Sản xuất cấu kiện dầm thép dàn kín, kết cấu thép lan can cầu đường bộTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,6tấn
27Lắp dựng lan can cầuTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,6tấn
28Bu lông M22x650Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt91,96bộ
29Sơn lan canTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt40,261m²
30Đắp cát nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt35,27
31Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,41100m³
32Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤4Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,99
33Bê tông đá dăm, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10,87
34Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, mặt đường bê tôngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,08100m²
35Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,02tấn
36Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,71tấn
37Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực (Phần ngập đất)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt11100m
38Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực (Phần không ngập K= 0,75)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,9100m
39Nhổ cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lựcTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12,9100m
40Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,52tấn
41Bơm nước hố móngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt50ca
42Cắt đường bê tông để làm cốngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6m
43Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,94
44Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt9,66
45Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, phạm vi 30m, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,39100m³
46Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,5100m³
47Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,5100m³/km
48Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt11,44100m
49Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,84
50Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,4
51Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng băng, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,08100m²
52Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7,84
53Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,74tấn
54Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,77tấn
55Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,01100m²
56Rải vải địa kỹ thuật bọc cốngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,44100m²
57Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7,28
58Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤2 tấnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt14cấu kiện
59Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤2 tấnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt14cấu kiện
60Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,9610 tấn/km
61Lắp đặt cống hộp đơnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt141 đoạn cống
62Bê tông đá dăm, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,4
63Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tường thẳng dày ≤45cmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1100m²
64Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2100m³
65Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,06100m³
66Đào san đất tạo mặt bằng, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,06100m³
67Bơm nước hố móngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt15ca
C HẠNG MỤC: PHỤC VỤ THI CÔNG
1Thuê đất làm bãi đúc ( QĐ22/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 là 42000đ/m2; QĐ 08/2014 thuê đất bãi đúc 6 tháng (25%x42000 =10500đ/m2)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt500m2
2Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,5100m³
3Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14cmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5100m²
4Bê tông đá dăm, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt50
5Khấu hao tôn 178.000 đồng/m2/1,1x(1,5%*12 tháng+5%LDTD* 1 lần đóng nhổ ) = 37.218 đồng/m2)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt135m2
6Khấu hao thép V75x75x6: 14.130 đồng/kg/1,1x(1,5%*12 tháng+5%LDTD* 1 lần đóng nhổ ) = 2.955 đồng/m2)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt270kg
7Lắp hàng rào tônTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt135
8Phá dỡ hàng rào tônTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt135
9Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, phạm vi 30m, đất cấp IVTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,2100m³
10Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, phạm vi 30m, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,5100m³
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IVTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,2100m³
12Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,2100m³/km
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,5100m³
14Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,5100m³/km
15Biển chữ nhật 1200*1800Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2Cái
16Biển chữ nhật 1600*800Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2Cái
17Biển tam giác D90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2Cái
18Biển tròn D90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2Cái
19Barie chắnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2bộ
20Cọc tiêu di độngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt50cọc
21Cuộn rào cảnh báoTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt100m
22Bộ đàm cầm tayTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
23Đèn cảnh báo gắn trên giá đỡ biển báo liên hợpTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
24Đèn pin ban đêmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
25Cờ hiệuTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
26Gậy đảm bảo ATGTTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
27CòiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
28Áo phản quangTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
29Mũ bảo hộ đỏTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
30Găng tayTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2đôi
31Công trực đảm bảo giao thôngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt120công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.635E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.27E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.163.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.326.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.- Có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự.52
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành giao thông.- Có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự.32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 Trình độ cao đẳng trở lên một trong các chuyên ngành xây dựng sau (xây dựng, giao thông, thủy lợi)- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ - VSMT hoặc tương đương (còn hiệu lực)- Có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật ATLĐ-VSMT ít nhất 01 công trình tương tự.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật1
2 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5Kw1
3 Máy đầm cóc Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật1
4 Máy đầm dùi ≥ 1,5Kw1
5 Máy hàn ≥ 23Kw1
6 Máy trộn bê tông > 250L1
7 Máy trộn vữa >80L1
8 Ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn1
9 Máy đào ≥ 0,8m31
10 Máy lu bánh thép ≥ 08 tấn1
11 Máy lu bánh lốp ≥ 08 tấn1
12 Máy ủi ≥ 110CV1
13 Máy nấu và tưới nhựa đường Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật1
14 Máy bơm nước ≥ 15m3/h1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->