Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình và chi phí đảm bảo ATGT
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210771755-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/08/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ VÂN TRƯỜNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình và chi phí đảm bảo ATGT |
| Số hiệu KHLCNT | 20210758905 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-24 16:42:00 đến ngày 2021-08-03 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,090,601,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.635E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.27E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.163.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.326.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.- Có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành giao thông.- Có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ cao đẳng trở lên một trong các chuyên ngành xây dựng sau (xây dựng, giao thông, thủy lợi)- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ - VSMT hoặc tương đương (còn hiệu lực)- Có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật ATLĐ-VSMT ít nhất 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | >80L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 08 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 08 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy nấu và tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 15m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông 1,25m3 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 136,58 | m³ |
| 2 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 136,58 | m³ |
| 3 | Đào bỏ mặt đường nhựa chiều dày >10cm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 393,8 | m² |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 235,03 | m³ |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 235,03 | m³ |
| 6 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 100,58 | m³ |
| 7 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, phạm vi 30m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,02 | 100m³ |
| 8 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,03 | 100m³ |
| 9 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,03 | 100m³/km |
| 10 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 285,72 | m³ |
| 11 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 11,43 | 100m³ |
| 12 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,75 | 100m |
| 13 | Kè phên nứa | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 48,3 | m2 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 259,74 | m³ |
| 15 | Đắp đất công trình cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10,39 | 100m³ |
| 16 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 242,24 | m³ |
| 17 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 9,69 | 100m³ |
| 18 | Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14cm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 23,2 | 100m² |
| 19 | Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 23,2 | 100m² |
| 20 | Đào đất để đặt vỉa | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 50,35 | m³ |
| 21 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 37,86 | m³ |
| 22 | Đắp trả đất đào vỉa | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 50,35 | m³ |
| 23 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 23,54 | 100m² |
| 24 | Láng mặt đường nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 24,36 | 100m² |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6,4 | m³ |
| 26 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,45 | m³ |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,26 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,37 | 100m² |
| 29 | Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,5 | m³ |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 100 | cấu kiện |
| 31 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6,13 | tấn |
| 32 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6,13 | tấn |
| 33 | Vận chuyển cọc, cột bê tông, trong phạm vi ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,61 | 10 tấn/km |
| 34 | Sơn cọc tiêu | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 77,4 | m² |
| B | HẠNG MỤC: CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,4 | 100m³ |
| 2 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 34,98 | m³ |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,75 | 100m³ |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,75 | 100m³/km |
| 5 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 52,85 | 100m |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤4 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 11,18 | m³ |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 9,35 | m³ |
| 8 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng băng, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,11 | 100m² |
| 9 | Bê tông đá dăm sản, bê tông ống cống, hình hộp đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 94,44 | m³ |
| 10 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn ống cống, ống buy | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,59 | 100m² |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,25 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,64 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính >18mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 13,78 | tấn |
| 14 | Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 9,55 | m³ |
| 15 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng băng, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,07 | 100m² |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,03 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,34 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,62 | tấn |
| 19 | Bê tông đá dăm bê tông tường dày >45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 44,42 | m³ |
| 20 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tường thẳng dày >45cm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,75 | 100m² |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,07 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,42 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,59 | tấn |
| 24 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 85,85 | m² |
| 25 | Rải vải địa kỹ thuật thân cống | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,86 | 100m² |
| 26 | Sản xuất cấu kiện dầm thép dàn kín, kết cấu thép lan can cầu đường bộ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,6 | tấn |
| 27 | Lắp dựng lan can cầu | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,6 | tấn |
| 28 | Bu lông M22x650 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 91,96 | bộ |
| 29 | Sơn lan can | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 40,26 | 1m² |
| 30 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 35,27 | m³ |
| 31 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,41 | 100m³ |
| 32 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤4 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,99 | m³ |
| 33 | Bê tông đá dăm, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10,87 | m³ |
| 34 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,08 | 100m² |
| 35 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,02 | tấn |
| 36 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,71 | tấn |
| 37 | Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực (Phần ngập đất) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 11 | 100m |
| 38 | Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực (Phần không ngập K= 0,75) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,9 | 100m |
| 39 | Nhổ cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 12,9 | 100m |
| 40 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,52 | tấn |
| 41 | Bơm nước hố móng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 50 | ca |
| 42 | Cắt đường bê tông để làm cống | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6 | m |
| 43 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,94 | m³ |
| 44 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 9,66 | m³ |
| 45 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, phạm vi 30m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,39 | 100m³ |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,5 | 100m³ |
| 47 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,5 | 100m³/km |
| 48 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 11,44 | 100m |
| 49 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,84 | m³ |
| 50 | Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,4 | m³ |
| 51 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng băng, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,08 | 100m² |
| 52 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7,84 | m³ |
| 53 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,74 | tấn |
| 54 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,77 | tấn |
| 55 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,01 | 100m² |
| 56 | Rải vải địa kỹ thuật bọc cống | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,44 | 100m² |
| 57 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7,28 | m² |
| 58 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤2 tấn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 14 | cấu kiện |
| 59 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤2 tấn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 14 | cấu kiện |
| 60 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,96 | 10 tấn/km |
| 61 | Lắp đặt cống hộp đơn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 14 | 1 đoạn cống |
| 62 | Bê tông đá dăm, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,4 | m³ |
| 63 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tường thẳng dày ≤45cm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1 | 100m² |
| 64 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,2 | 100m³ |
| 65 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,06 | 100m³ | |
| 66 | Đào san đất tạo mặt bằng, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,06 | 100m³ |
| 67 | Bơm nước hố móng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 15 | ca |
| C | HẠNG MỤC: PHỤC VỤ THI CÔNG | |||
| 1 | Thuê đất làm bãi đúc ( QĐ22/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 là 42000đ/m2; QĐ 08/2014 thuê đất bãi đúc 6 tháng (25%x42000 =10500đ/m2) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 500 | m2 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,5 | 100m³ |
| 3 | Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14cm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5 | 100m² |
| 4 | Bê tông đá dăm, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 50 | m³ |
| 5 | Khấu hao tôn 178.000 đồng/m2/1,1x(1,5%*12 tháng+5%LDTD* 1 lần đóng nhổ ) = 37.218 đồng/m2) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 135 | m2 |
| 6 | Khấu hao thép V75x75x6: 14.130 đồng/kg/1,1x(1,5%*12 tháng+5%LDTD* 1 lần đóng nhổ ) = 2.955 đồng/m2) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 270 | kg |
| 7 | Lắp hàng rào tôn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 135 | m² |
| 8 | Phá dỡ hàng rào tôn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 135 | m² |
| 9 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, phạm vi 30m, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,2 | 100m³ |
| 10 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, phạm vi 30m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,5 | 100m³ |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,2 | 100m³ |
| 12 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,2 | 100m³/km |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,5 | 100m³ |
| 14 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,5 | 100m³/km |
| 15 | Biển chữ nhật 1200*1800 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | Cái |
| 16 | Biển chữ nhật 1600*800 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | Cái |
| 17 | Biển tam giác D90 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | Cái |
| 18 | Biển tròn D90 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | Cái |
| 19 | Barie chắn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | bộ |
| 20 | Cọc tiêu di động | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 50 | cọc |
| 21 | Cuộn rào cảnh báo | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 100 | m |
| 22 | Bộ đàm cầm tay | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 23 | Đèn cảnh báo gắn trên giá đỡ biển báo liên hợp | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 24 | Đèn pin ban đêm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 25 | Cờ hiệu | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 26 | Gậy đảm bảo ATGT | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 27 | Còi | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 28 | Áo phản quang | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 29 | Mũ bảo hộ đỏ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 30 | Găng tay | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | đôi |
| 31 | Công trực đảm bảo giao thông | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 120 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.635E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.27E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.163.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.326.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.- Có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 1 | Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành giao thông.- Có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | Trình độ cao đẳng trở lên một trong các chuyên ngành xây dựng sau (xây dựng, giao thông, thủy lợi)- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ - VSMT hoặc tương đương (còn hiệu lực)- Có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật ATLĐ-VSMT ít nhất 01 công trình tương tự. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥ 5Kw | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5Kw | 1 |
| 5 | Máy hàn | ≥ 23Kw | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | > 250L | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa | >80L | 1 |
| 8 | Ô tô tải tự đổ | ≥ 5 tấn | 1 |
| 9 | Máy đào | ≥ 0,8m3 | 1 |
| 10 | Máy lu bánh thép | ≥ 08 tấn | 1 |
| 11 | Máy lu bánh lốp | ≥ 08 tấn | 1 |
| 12 | Máy ủi | ≥ 110CV | 1 |
| 13 | Máy nấu và tưới nhựa đường | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 1 |
| 14 | Máy bơm nước | ≥ 15m3/h | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi