Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210771859-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Nam Định |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210763612 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SCL của EVNNPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-24 16:35:00 đến ngày 2021-08-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,722,230,300 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.08E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự: là hợp đồng xây dựng dân dụng và công nghiệp+ Trong trường hợp tham dự là nhà thầu liên danh: Chỉ được phép cộng số lượng hợp đồng, không chấp nhận cộng giá trị các hợp đồng có giá trị nhỏ hơn để đánh giá kinh nghiệm. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | "- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng hoặc tương đương;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp." |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | " - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành xây dựng hoặc Kiến trúc);- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp " |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | "- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp" |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | "- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Xây dựng hoặc Điện, hoặc tốt nghiệp từ Cao đẳng chuyên ngành an toàn lao động trở lên;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện;- Đã phụ trách an toàn ít nhất 01 (một) công trình " |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải 2,5-7,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng để di chuyển vật tư thiết bị đến vị trí thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng để cẩu vật tư thiết bị lên cao, dựng cột, lắp đặt thiết bị phụ kiện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng để trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng để đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn điện ≥ 3kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng để hàn gia công vật tư thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy phát điện di động ≥ 5kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp nguồn điện để phục vụ trong công tác thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ trụ cổng hiện trạng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1,728 | m3 |
| 2 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1,728 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1,728 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,0691 | 100m3/1km |
| 5 | Tháo dỡ cánh cổng bằng thủ công | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 10,8 | m2 |
| B | Phần xây dựng | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2,88 | m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3,744 | 1m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,0096 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,288 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,0255 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,0855 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,0248 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,5691 | m3 |
| 9 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,0484 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,0284 | 100m3 |
| 11 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3,7156 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3,7156 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,0372 | 100m3/1km |
| 14 | Ván khuôn cột | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,0422 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,02 | tấn |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,2323 | m3 |
| 17 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1,0397 | m3 |
| 18 | Ốp đá rubi đỏ ấn độ vào tường có chốt Inox | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 15,364 | m2 |
| 19 | Thân cổng Inox 304 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 8,55 | M2 |
| 20 | Động cơ không đường ray | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| C | Biển cổng | |||
| 1 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1,303 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,0128 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,03 | tấn |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,1613 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 31,402 | m2 |
| 6 | Ốp đá rubi đỏ ấn độ vào tường có chốt Inox | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 31,402 | m2 |
| 7 | Chữ inox cổng( bao gồm toàn bộ chữ và lôgo) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | T. bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn chiếu sáng thảm cỏ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 11 | bộ |
| 9 | Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 70 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 70 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 40 | m |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| D | Hàng rào, ốp chân tường | |||
| 1 | Cạo rỉ hàng rào thép | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 50,429 | m2 |
| 2 | Sơn chống rỉ hàng rào, sơn 2 lớp lót, 1 lớp màu | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 50,429 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 35,751 | m2 |
| 4 | Bả bằng ximăng vào tường | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 35,751 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 35,751 | m2 |
| 6 | Ôp gạch thẻ chân tường | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 35,751 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công (cửa sổ tầng 1) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4,56 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn (cửa sổ tầng 1) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 14,8 | m |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 14,0935 | 100m2 |
| 10 | Tháo dỡ hệ thống cửa kính | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 537,95 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 465,198 | m2 |
| 12 | Sơn kim loại bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 465,198 | 1m2 |
| 13 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 537,95 | m2 |
| 14 | Lắp đặt cửa sổ hệ nhôm kính (cửa sổ tầng 1) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4,56 | m2 |
| 15 | Mua bu lông + phụ kiện con lăn, bản lề...lắp dựng cửa kính | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 20 | T. bộ |
| 16 | Thay gioong cửa | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1.537,11 | m |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1.719,878 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1.719,878 | m2 |
| 19 | Thay kính cửa sổ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 161,385 | m2 |
| E | PHẦN XÂY BỊT CỬA SỔ TRỤC 12, TRỤC A, TRỤC 5', TẦNG 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 9,1124 | m2 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 9,1124 | m3 |
| 3 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 48,336 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 51,072 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 164,6832 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 51,072 | m2 |
| F | Mái tôn | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 810,7371 | m2 |
| 2 | Vận chuyển mái tôn tháo dỡ xuống dưới | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 8,1074 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6,1706 | tấn |
| 4 | Cạo bỏ lớp rỉ sắt bề mặt - kim loại | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 376,4 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 376,4 | 1m2 |
| 6 | Công chặt cây, dọn dẹp vệ sinh ... | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 10 | công |
| 7 | Tháo dỡ tấm tôn ốp khe nún bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 37,836 | m2 |
| 8 | Khò nóng chống thấm (màng chống thấm HDPE) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 259,794 | m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 101,76 | m3 |
| 10 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1.017,6 | m2 |
| 11 | Mua + ốp tấm inox dày 1,2ly rộng 0,6m vào khe nún | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 63,06 | md |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3,5 | 100m |
| 13 | Lắp đặt cút, chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 62 | cái |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép(tận dụng) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6,1706 | tấn |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 8,1074 | 100m2 |
| 16 | Mua + lợp tấm úp nóc, ke góc | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 243,206 | md |
| 17 | Mua ke chống bão | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 20 | hộp |
| 18 | Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 20 | m3 |
| 19 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 20 | m3 |
| G | Phòng Giám đốc | |||
| 1 | Dọn dẹp MB phục vụ thi công (Vận chuyển đồ đạc) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | công |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 19,74 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 18,938 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 44,9008 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 44,9008 | m2 |
| 6 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6,4053 | m3 |
| 7 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6,4053 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6,4053 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 25,6212 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,2562 | 100m3/1km |
| 11 | Bả bằng ximăng vào tường | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 22,7256 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 22,7256 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 44,9008 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 44,9008 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 47,1458 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4,23 | m2 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2,4288 | m3 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 22,08 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 41,018 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 41,018 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 61,03 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 61,03 | m2 |
| 23 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 21,016 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 21,016 | m2 |
| 25 | Phào thạch cao | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 75,6 | md |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 21,016 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 28,1888 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 28,1888 | m2 |
| H | CỬA | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 26,64 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 60,8 | m |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 27,36 | m |
| 4 | Bốc xếp + vận chuyển cửa tháo dỡ + dăm ly | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | công |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2,9328 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 35,28 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 41,2992 | m2 |
| 8 | Lắp đặt cửa đi bằng nhôm hệ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 12 | m2 |
| 9 | Lắp đặt cửa sổ bằng nhôm hệ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4,56 | m2 |
| 10 | Khung trang trí nhận diện thương hiệu | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4,68 | m2 |
| 11 | Lắp dựng chương chắn khung thép; bịt nhựa khổ 40cm, dầy 0.4cm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 14,63 | m2 |
| I | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện, thiết bị chiếu sáng hiện trạng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | công |
| 2 | Tháo, lắp điều hòa | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | công |
| 3 | Bảo dưỡng thêm ga điều hòa | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | T. bộ |
| 4 | Ống đồng bảo ôn | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | md |
| 5 | quạt hút ẩm phòng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn cổ cò | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 36 | bộ |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 11 | Mua+lắp đặt đèn báo điện phòng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 98 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 60 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 40 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 62 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 198 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 62 | m |
| 18 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần có điều khiển | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 19 | Mua + lắp đặt bảng điện tổng hợp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | trọn gói |
| 20 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 21 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 29 | hộp |
| J | Phòng họp | |||
| 1 | Dọn dẹp MB phục vụ thi công (Vận chuyển đồ đạc) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | công |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 23,576 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 81,944 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 45,552 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 69,6896 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6,969 | m2 |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6,3748 | m3 |
| 8 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6,3748 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6,3748 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6,3748 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,0637 | 100m3/1km |
| 12 | Bả bằng ximăng vào tường cột, dầm, trần | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 127,496 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 81,944 | m2 |
| 14 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 45,552 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 69,6896 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 69,6896 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 69,6896 | m2 |
| 18 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5,052 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 127,496 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 69,6896 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 69,6896 | m2 |
| 22 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 30,288 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 30,288 | m2 |
| 24 | Phào trần | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 100,96 | md |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 30,288 | m2 |
| K | CỬA | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 32,4 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 90 | m |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 27,36 | m |
| 4 | Bốc xếp + vận chuyển cửa tháo dỡ lên xe | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | công |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3,636 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 54,6 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 60,6192 | m2 |
| 8 | Lắp đặt cửa đi bằng nhôm hệ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 32,4 | m2 |
| 9 | Lắp đặt cửa sổ bằng nhôm hệ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4,29 | m2 |
| L | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện, thiết bị chiếu sáng hiện trạng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | công |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 34 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 92 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 46 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 35 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 115 | hộp |
| 7 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 23 | bảng |
| 8 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | bảng |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 225 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 165 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 70 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 280 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 560 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 280 | m |
| 16 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 18 | móc quạt trần | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 19 | Mua + lắp đặt bảng điện tổng hợp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | trọn gói |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1,1274 | 100m2 |
| M | PHẦN HỆ KHUNG | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,6434 | tấn |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 42,3462 | 1m2 |
| 3 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,6434 | tấn |
| 4 | Sản tấm thép cắt CNC hoa văn sơn màu ánh kim | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 32,953 | m2 |
| 5 | Lắp dựng tấm CNC | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 32,953 | m2 |
| 6 | Gia công lắp đặt tên biển điện lực nam định chữ phát Inox phát sáng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5,4574 | |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,584 | 100m2 |
| 8 | Công lắp dựng biển tên | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 10 | công |
| N | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led thanh nội ngoại thất 4000k (đã bao gồm cả hộp nhôm chụp mica trắng sữa) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 3 | Bộ chuyển đổi nguồn led (10m/bộ) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | hộp |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 150 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 150 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 50 | m |
| O | Phần chương trong nhà | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,3226 | tấn |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3,18 | 1m2 |
| 3 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,3226 | tấn |
| 4 | Ốp tấm nhựa PVC FOAM cứng xung quanh kết cấu khung | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 51,41 | m2 |
| 5 | Gia công lắp đặt tên biển điện lực nam định | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4,06 | m2 |
| 6 | Vật tư phụ (V góc + Bu lông thép ....) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | toàn bộ |
| 7 | Gia công lắp dựng chữ, logo | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | toàn bộ |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,3825 | 100m2 |
| P | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 2 pha 20A | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn led thanh nội ngoại thất 4000k (đã bao gồm cả hộp nhôm chụp mica trắng sữa) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 30,4 | m |
| 3 | Bộ chuyển đổi nguồn led (10m/bộ) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | hộp |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 110 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 110 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 50 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.08E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự: là hợp đồng xây dựng dân dụng và công nghiệp+ Trong trường hợp tham dự là nhà thầu liên danh: Chỉ được phép cộng số lượng hợp đồng, không chấp nhận cộng giá trị các hợp đồng có giá trị nhỏ hơn để đánh giá kinh nghiệm. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | "- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng hoặc tương đương;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp." | 5 | 2 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng | 1 | " - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành xây dựng hoặc Kiến trúc);- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp " | 5 | 2 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật phần Điện | 1 | "- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp" | 5 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | "- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Xây dựng hoặc Điện, hoặc tốt nghiệp từ Cao đẳng chuyên ngành an toàn lao động trở lên;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện;- Đã phụ trách an toàn ít nhất 01 (một) công trình " | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải 2,5-7,5 tấn | Sử dụng để di chuyển vật tư thiết bị đến vị trí thi công | 1 |
| 2 | Xe cẩu ≥ 5 tấn | Sử dụng để cẩu vật tư thiết bị lên cao, dựng cột, lắp đặt thiết bị phụ kiện | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Sử dụng để trộn bê tông | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Sử dụng để đầm bê tông | 2 |
| 5 | Máy hàn điện ≥ 3kW | Sử dụng để hàn gia công vật tư thiết bị | 1 |
| 6 | Máy phát điện di động ≥ 5kVA | Cung cấp nguồn điện để phục vụ trong công tác thi công | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi