Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210771859-01
Thời điểm đóng mở thầu 04/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Nam Định
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210763612
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn SCL của EVNNPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-24 16:35:00 đến ngày 2021-08-04 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,722,230,300 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.08E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự: là hợp đồng xây dựng dân dụng và công nghiệp+ Trong trường hợp tham dự là nhà thầu liên danh: Chỉ được phép cộng số lượng hợp đồng, không chấp nhận cộng giá trị các hợp đồng có giá trị nhỏ hơn để đánh giá kinh nghiệm. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn "- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng hoặc tương đương;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp."
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn " - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành xây dựng hoặc Kiến trúc);- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp "
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn "- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp"
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn "- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Xây dựng hoặc Điện, hoặc tốt nghiệp từ Cao đẳng chuyên ngành an toàn lao động trở lên;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện;- Đã phụ trách an toàn ít nhất 01 (một) công trình "
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải 2,5-7,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để di chuyển vật tư thiết bị đến vị trí thi công
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để cẩu vật tư thiết bị lên cao, dựng cột, lắp đặt thiết bị phụ kiện
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn điện ≥ 3kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để hàn gia công vật tư thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy phát điện di động ≥ 5kVA
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp nguồn điện để phục vụ trong công tác thi công
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần phá dỡ
1Phá dỡ trụ cổng hiện trạngTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1,728m3
2Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1,728m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1,728m3
4Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,0691100m3/1km
5Tháo dỡ cánh cổng bằng thủ côngTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V10,8m2
B Phần xây dựng
1Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2,88m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3,7441m3
3Ván khuôn bê tông lót móngTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,0096100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,288m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,0255tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,0855tấn
7Ván khuôn móng cột - Móng vuôngTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,0248100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,5691m3
9Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,0484m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,0284100m3
11Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3,7156m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3,7156m3
13Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,0372100m3/1km
14Ván khuôn cộtTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,0422100m2
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,02tấn
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,2323m3
17Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1,0397m3
18Ốp đá rubi đỏ ấn độ vào tường có chốt InoxTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V15,364m2
19Thân cổng Inox 304Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V8,55M2
20Động cơ không đường rayTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1cái
C Biển cổng
1Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1,303m3
2Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,0128100m2
3Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,03tấn
4Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,1613m3
5Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V31,402m2
6Ốp đá rubi đỏ ấn độ vào tường có chốt InoxTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V31,402m2
7Chữ inox cổng( bao gồm toàn bộ chữ và lôgo)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1T. bộ
8Lắp đặt đèn chiếu sáng thảm cỏTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V11bộ
9Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V70m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V70m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V40m
12Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2cái
D Hàng rào, ốp chân tường
1Cạo rỉ hàng rào thépTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V50,429m2
2Sơn chống rỉ hàng rào, sơn 2 lớp lót, 1 lớp màuTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V50,429m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V35,751m2
4Bả bằng ximăng vào tườngTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V35,751m2
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V35,751m2
6Ôp gạch thẻ chân tườngTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V35,751m2
7Tháo dỡ cửa bằng thủ công (cửa sổ tầng 1)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4,56m2
8Tháo dỡ khuôn cửa đơn (cửa sổ tầng 1)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V14,8m
9Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V14,0935100m2
10Tháo dỡ hệ thống cửa kínhTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V537,95m2
11Cạo bỏ sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V465,198m2
12Sơn kim loại bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V465,1981m2
13Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V537,95m2
14Lắp đặt cửa sổ hệ nhôm kính (cửa sổ tầng 1)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4,56m2
15Mua bu lông + phụ kiện con lăn, bản lề...lắp dựng cửa kínhTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V20T. bộ
16Thay gioong cửaTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1.537,11m
17Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1.719,878m2
18Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1.719,878m2
19Thay kính cửa sổTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V161,385m2
E PHẦN XÂY BỊT CỬA SỔ TRỤC 12, TRỤC A, TRỤC 5', TẦNG 1
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V9,1124m2
2Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V9,1124m3
3Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V48,336m2
4Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V51,072m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V164,6832m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V51,072m2
F Mái tôn
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V810,7371m2
2Vận chuyển mái tôn tháo dỡ xuống dướiTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V8,1074100m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V6,1706tấn
4Cạo bỏ lớp rỉ sắt bề mặt - kim loạiTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V376,4m2
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V376,41m2
6Công chặt cây, dọn dẹp vệ sinh ...Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V10công
7Tháo dỡ tấm tôn ốp khe nún bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V37,836m2
8Khò nóng chống thấm (màng chống thấm HDPE)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V259,794m2
9Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2, PCB40Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V101,76m3
10Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1.017,6m2
11Mua + ốp tấm inox dày 1,2ly rộng 0,6m vào khe núnTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V63,06md
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3,5100m
13Lắp đặt cút, chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V62cái
14Lắp dựng xà gồ thép(tận dụng)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V6,1706tấn
15Lợp mái che tường bằng tôn múiTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V8,1074100m2
16Mua + lợp tấm úp nóc, ke gócTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V243,206md
17Mua ke chống bãoTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V20hộp
18Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồngTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V20m3
19Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V20m3
G Phòng Giám đốc
1Dọn dẹp MB phục vụ thi công (Vận chuyển đồ đạc)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3công
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V19,74m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V18,938m2
4Phá dỡ nền gạch lá nemTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V44,9008m2
5Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V44,9008m2
6Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V6,4053m3
7Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V6,4053m3
8Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V6,4053m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V25,6212m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,2562100m3/1km
11Bả bằng ximăng vào tườngTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V22,7256m2
12Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V22,7256m2
13Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V44,9008m2
14Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V44,9008m2
15Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V47,1458m2
16Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4,23m2
17Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2,4288m3
18Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V22,08m2
19Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V41,018m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V41,018m2
21Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V61,03m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V61,03m2
23Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V21,016m2
24Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V21,016m2
25Phào thạch caoTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V75,6md
26Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V21,016m2
27Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V28,1888m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V28,1888m2
H CỬA
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V26,64m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V60,8m
3Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V27,36m
4Bốc xếp + vận chuyển cửa tháo dỡ + dăm lyTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1công
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2,9328m3
6Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V35,28m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V41,2992m2
8Lắp đặt cửa đi bằng nhôm hệTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V12m2
9Lắp đặt cửa sổ bằng nhôm hệTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4,56m2
10Khung trang trí nhận diện thương hiệuTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4,68m2
11Lắp dựng chương chắn khung thép; bịt nhựa khổ 40cm, dầy 0.4cmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V14,63m2
I PHẦN ĐIỆN
1Tháo dỡ hệ thống điện, thiết bị chiếu sáng hiện trạngTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3công
2Tháo, lắp điều hòaTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2công
3Bảo dưỡng thêm ga điều hòaTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2T. bộ
4Ống đồng bảo ônTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2md
5quạt hút ẩm phòngTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1bộ
6Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4bộ
7Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn cổ còTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2bộ
8Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V36bộ
9Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V8cái
10Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V6cái
11Mua+lắp đặt đèn báo điện phòngTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1cái
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V98m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V60m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V40m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V62m
16Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V198m
17Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V62m
18Lắp đặt quạt điện - Quạt trần có điều khiểnTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2cái
19Mua + lắp đặt bảng điện tổng hợpTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1trọn gói
20Lắp đặt ổ cắm đôiTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V12cái
21Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2cái
22Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V29hộp
J Phòng họp
1Dọn dẹp MB phục vụ thi công (Vận chuyển đồ đạc)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3công
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V23,576m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V81,944m2
4Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V45,552m2
5Phá dỡ nền gạch lá nemTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V69,6896m2
6Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V6,969m2
7Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V6,3748m3
8Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V6,3748m3
9Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V6,3748m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V6,3748m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,0637100m3/1km
12Bả bằng ximăng vào tường cột, dầm, trầnTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V127,496m2
13Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V81,944m2
14Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V45,552m2
15Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V69,6896m2
16Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V69,6896m2
17Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V69,6896m2
18Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V5,052m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V127,496m2
20Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V69,6896m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V69,6896m2
22Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V30,288m2
23Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V30,288m2
24Phào trầnTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V100,96md
25Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V30,288m2
K CỬA
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V32,4m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V90m
3Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V27,36m
4Bốc xếp + vận chuyển cửa tháo dỡ lên xeTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3công
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3,636m3
6Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V54,6m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V60,6192m2
8Lắp đặt cửa đi bằng nhôm hệTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V32,4m2
9Lắp đặt cửa sổ bằng nhôm hệTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4,29m2
L PHẦN ĐIỆN
1Tháo dỡ hệ thống điện, thiết bị chiếu sáng hiện trạngTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3công
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V34bộ
3Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V92bộ
4Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V46cái
5Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V35cái
6Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V115hộp
7Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V23bảng
8Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V6bảng
9Lắp đặt ổ cắm đôiTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V24cái
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V225m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V165m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V70m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V280m
14Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V560m
15Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V280m
16Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V5cái
17Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V12cái
18móc quạt trầnTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V5cái
19Mua + lắp đặt bảng điện tổng hợpTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1trọn gói
20Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1,1274100m2
M PHẦN HỆ KHUNG
1Gia công xà gồ thépTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,6434tấn
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V42,34621m2
3Lắp dựng xà gồ thépTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,6434tấn
4Sản tấm thép cắt CNC hoa văn sơn màu ánh kimTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V32,953m2
5Lắp dựng tấm CNCTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V32,953m2
6Gia công lắp đặt tên biển điện lực nam định chữ phát Inox phát sángTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V5,4574
7Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,584100m2
8Công lắp dựng biển tênTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V10công
N PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt đèn led thanh nội ngoại thất 4000k (đã bao gồm cả hộp nhôm chụp mica trắng sữa)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V30m
2Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3bộ
3Bộ chuyển đổi nguồn led (10m/bộ)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3bộ
4Lắp đặt hộp nối, phân dâyTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3hộp
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V50m
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V150m
7Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V150m
8Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V50m
O Phần chương trong nhà
1Gia công xà gồ thépTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,3226tấn
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3,181m2
3Lắp dựng xà gồ thépTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,3226tấn
4Ốp tấm nhựa PVC FOAM cứng xung quanh kết cấu khungTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V51,41m2
5Gia công lắp đặt tên biển điện lực nam địnhTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4,06m2
6Vật tư phụ (V góc + Bu lông thép ....)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1toàn bộ
7Gia công lắp dựng chữ, logoTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1toàn bộ
8Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,3825100m2
P PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt các automat 2 pha 20ATheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1cái
2Lắp đặt đèn led thanh nội ngoại thất 4000k (đã bao gồm cả hộp nhôm chụp mica trắng sữa)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V30,4m
3Bộ chuyển đổi nguồn led (10m/bộ)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3bộ
4Lắp đặt hộp nối, phân dâyTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3hộp
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V50m
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V110m
7Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V110m
8Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V50m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.08E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự: là hợp đồng xây dựng dân dụng và công nghiệp+ Trong trường hợp tham dự là nhà thầu liên danh: Chỉ được phép cộng số lượng hợp đồng, không chấp nhận cộng giá trị các hợp đồng có giá trị nhỏ hơn để đánh giá kinh nghiệm. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 "- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng hoặc tương đương;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp."52
2 Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng 1 " - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành xây dựng hoặc Kiến trúc);- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp "52
3 Giám sát kỹ thuật phần Điện 1 "- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp"52
4 Cán bộ phụ trách an toàn 1 "- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Xây dựng hoặc Điện, hoặc tốt nghiệp từ Cao đẳng chuyên ngành an toàn lao động trở lên;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện;- Đã phụ trách an toàn ít nhất 01 (một) công trình "31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải 2,5-7,5 tấn Sử dụng để di chuyển vật tư thiết bị đến vị trí thi công1
2 Xe cẩu ≥ 5 tấn Sử dụng để cẩu vật tư thiết bị lên cao, dựng cột, lắp đặt thiết bị phụ kiện1
3 Máy trộn bê tông Sử dụng để trộn bê tông1
4 Máy đầm dùi Sử dụng để đầm bê tông2
5 Máy hàn điện ≥ 3kW Sử dụng để hàn gia công vật tư thiết bị1
6 Máy phát điện di động ≥ 5kVA Cung cấp nguồn điện để phục vụ trong công tác thi công1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->