Gói thầu: Mua sắm hóa chất, dụng cụ thí nghiệm phục vụ huấn luyện chuyên ngành phòng hóa

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210771852-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Sĩ quan Phòng hóa
Tên gói thầu Mua sắm hóa chất, dụng cụ thí nghiệm phục vụ huấn luyện chuyên ngành phòng hóa
Số hiệu KHLCNT 20210758269
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-24 17:09:00 đến ngày 2021-07-31 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 267,474,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Cung cấp hóa chất, dụng cụ thí nghiệm
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 600.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu cam kết khi hàng hóa bị hư hỏng phải sửa chữa hoặc phải thu hồi, đổi lại do lỗi của nhà sản xuất, nhà thầu phải có trách nhiệm xử lý theo yêu cầu của chủ đầu tư trong thời gian 05 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1AgNO31,5KgQuy định tại Chương V
2Anhidrit axetic5LítQuy định tại Chương V
3MgCl20,5KgQuy định tại Chương V
4Bộ thí nghiệm chứng minh khả năng lọc độc của hộp lọc độc, tạo độc và thí nghiệm trên động vật1BộQuy định tại Chương V
5Bộ dụng cụ điều chế chất độc toàn thân và thí nghiệm tác dụng đối với động vật1BộQuy định tại Chương V
6NaCl1KgQuy định tại Chương V
7Anilin4LítQuy định tại Chương V
8Cu bột1,5KgQuy định tại Chương V
9CuI21,5KgQuy định tại Chương V
10Asenat natri1,2KgQuy định tại Chương V
11Axetylcholin1KgQuy định tại Chương V
12BaCl20,5KgQuy định tại Chương V
13Br24LítQuy định tại Chương V
14Bi(NO3)31KgQuy định tại Chương V
15Ben zen4LítQuy định tại Chương V
16H3BO30,5KgQuy định tại Chương V
17HCl5LítQuy định tại Chương V
18P đỏ1,2KgQuy định tại Chương V
19Piridin5LítQuy định tại Chương V
20Cd(NO3)21,6KgQuy định tại Chương V
21CH3COOH4LítQuy định tại Chương V
22Rượu amylic6LítQuy định tại Chương V
23S bột1KgQuy định tại Chương V
24KBiI40,5KgQuy định tại Chương V
25KCN1KgQuy định tại Chương V
26KI1KgQuy định tại Chương V
27Silicagen0,6KgQuy định tại Chương V
28Thuốc thử F6LítQuy định tại Chương V
29C6H5COOH5LítQuy định tại Chương V
30CCl44LítQuy định tại Chương V
31Clorofooc6LítQuy định tại Chương V
32Công tơ hút20ChiếcQuy định tại Chương V
33Dd NH3 đặc6LítQuy định tại Chương V
34Đimetyl para phenylen amin1,2KgQuy định tại Chương V
35Ête công nghiệp5LítQuy định tại Chương V
36Giấy quỳ50HộpQuy định tại Chương V
37Glucôzơ1KgQuy định tại Chương V
38Ete dầu mỏ3LítQuy định tại Chương V
39Giấy đo PH Hàn Quốc45HộpQuy định tại Chương V
40Giấy lọc40HộpQuy định tại Chương V
41Ben zydin clohydrat1KgQuy định tại Chương V
42H2C2O40,6KgQuy định tại Chương V
43HgCl21KgQuy định tại Chương V
44SrCO31KgQuy định tại Chương V
45Sừng bò4ChiếcQuy định tại Chương V
46HgI21KgQuy định tại Chương V
47Sn(NO3)21KgQuy định tại Chương V
48Hợp chất 24- D1KgQuy định tại Chương V
49HgO1,2KgQuy định tại Chương V
50Iốt hạt1KgQuy định tại Chương V
51KMnO40,5KgQuy định tại Chương V
52KOH0,5KgQuy định tại Chương V
53Ma giê vỏ bào2GóiQuy định tại Chương V
54M-Đinitrobenzen0,8KgQuy định tại Chương V
55NaI0,5KgQuy định tại Chương V
56Na2O2 95%1,5KgQuy định tại Chương V
57Natri kim loại1KgQuy định tại Chương V
58Natri nitropruxit1KgQuy định tại Chương V
59Ống đong 50ml25ChiếcQuy định tại Chương V
60Ống đong 100ml25ChiếcQuy định tại Chương V
61Ống đong 150ml25ChiếcQuy định tại Chương V
62Ống đong 200ml25ChiếcQuy định tại Chương V
63Ống đong 500ml25ChiếcQuy định tại Chương V
64Ống chuẩn HCl 0,1N30ỐngQuy định tại Chương V
65Ống chuẩn HNO3 0,1N30ỐngQuy định tại Chương V
66Ống chuẩn Na2S2O3 0,05N25ỐngQuy định tại Chương V
67Ống chuẩn CH3COOH25ỐngQuy định tại Chương V
68Ống chuẩn H2SO4 0,1N25ỐngQuy định tại Chương V
69Ống chuẩn Na2S2O3 0,1N25ỐngQuy định tại Chương V
70Ống chuẩn NaOH 0,1N25ỐngQuy định tại Chương V
71Ống chuẩn AgNO3 0,1N10ỐngQuy định tại Chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Cung cấp hóa chất, dụng cụ thí nghiệm
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 600.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu cam kết khi hàng hóa bị hư hỏng phải sửa chữa hoặc phải thu hồi, đổi lại do lỗi của nhà sản xuất, nhà thầu phải có trách nhiệm xử lý theo yêu cầu của chủ đầu tư trong thời gian 05 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->