Gói thầu: Xây dựng công trình, và chi phí thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210771907-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/08/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRƯỜNG CAO ĐẲNG KINH TẾ - KỸ THUẬT CÔNG THƯƠNG
Tên gói thầu Xây dựng công trình, và chi phí thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210741716
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 16 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-24 17:24:00 đến ngày 2021-08-03 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,632,782,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 174,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7449173E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.181146E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV (Có hạng mục xử lý nước thải). (Quyết định phê duyệt TKBVTC-DT; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.142.947.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ là Hạ tầng kỹ thuật; Kỹ sư Cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 Kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật;- 01 Kỹ sư cấp thoát nước.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ là Hạ tầng kỹ thuật; Kỹ sư cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực- Đã trực tiếp giám sát chất lượng 01 công trình có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ là Kỹ sư kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ kỹ sư định giá
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1 KW
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≤ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≤ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 60kg
- Số lượng tối thiểu 2
9-Cừ Lasen
- Đặc điểm thiết bị ≥ 3000 m
- Số lượng tối thiểu 3000
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Tê ống HDPE D110/110Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT1cái
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1 m, sâu Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT0,2651m3
3Đào móng, rộng Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT0,0239100m3
4Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT0,0089100m3
5Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT0,28m3
6Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT0,4248m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT0,0103100m2
8Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT0,56m3
9Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT2,55m2
10Bê tông giằng cổ, M200, PC40, đá 1x2Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT0,18m3
11Ván khuôn giằng cổTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT0,0208100m2
12Sản xuất bê tông tấm đan đá 1x2, M200, PC40Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT0,1485m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ỗ, nắp đan, tấm chớpTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT0,0087100m2
14Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT0,0164tấn
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT31cấu kiện
16Vận chuyển đất - Cấp đất IITheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT0,0178100m3
17Lắp đặt van cửa 2 chiều mặt bích, ĐK 100mmTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT1cái
18Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 110mmTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT1cái
19Góc 90 độ HDPE D110Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT2cái
20Côn thu ống HDPE D110/32Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT2cái
21Khóa D32 trước van phao cơTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT1cái
22Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT1cái
23Van phao ren ngoài D20Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT1cái
24Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 6cmTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT0,89100m
25Phá mặt đường nhựaTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT0,445100m2
26Phá dỡ mặt đường cấp phốiTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT15,13m3
27Vận chuyển đất -đất cấp IITheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT0,178100m3
28Đào móng băng, rộng Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT4,69121m3
29Đào móng, rộng Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT0,4222100m3
30Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT0,4521100m3
31Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT0,0712100m3
32Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT0,0801100m3
33Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT0,445100m2
34Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT0,445100m2
35Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịnTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT0,0647100tấn
36Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT0,0647100tấn
37Vải nhựa báo hiệu rộng 300mmTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT123m
38Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm PE100 PN12,5Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT1,25100m
39Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mm PE100 PN16Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT0,01100 m
40Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mmTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT0,9100m
41Mốc báo cápTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT12Mốc
42Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp IITheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT0,9361m3
43Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp IITheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT0,0842100m3
44Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT0,0312100m3
45Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT1,17m3
46Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT1,71m3
47Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT0,0616100m2
48Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT2,61m3
49Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT9,72m2
50Bê tông giằng cổ, M200, PC40, đá 1x2Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT0,81m3
51Ván khuôn giằng cổTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT0,1037100m2
52Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn(vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT0,441m3
53Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT0,0513tấn
54Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT0,0252100m2
55Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT91cấu kiện
56Vận chuyển - Cấp đất IITheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT0,0624100m3
57Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT0,1187tấn
58Ống u.PVC D90 đặt xuyên tườngTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT0,09100m
59Lắp nút bịt nhựa D90Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT36cái
60Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1 m, sâu Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT1,061m3
61Đào móng, rộng Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT0,0954100m3
62Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT0,0353100m3
63Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT1,12m3
64Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT1,6992m3
65Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT0,0413100m2
66Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT2,24m3
67Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT10,2m2
68Bê tông giằng cổ, M200, PC40, đá 1x2Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT0,72m3
69Ván khuôn giằng cổTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT0,0832100m2
70Sản xuất bê tông tấm đan đá 1x2, M200, PC40Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT0,594m3
71Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT0,0348100m2
72Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT0,0654tấn
73Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT121cấu kiện
74Vận chuyển đất - Cấp đất IITheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT0,0706100m3
75Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IITheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT0,22931m3
76Đào móng, rộng Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT0,0206100m3
77Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT0,7631m3
78Bê tông bệ máy, M200, đá 1x2, PCB40Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT0,192m3
79Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT0,0192100m2
80Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT6cái
81Lắp đặt van ren 2 chiều ĐK 65mmTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT9cái
82Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT0,5915m3
83Bê tông bệ máy, M200, đá 1x2, PCB40Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT1,287m3
84Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhậtTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT0,1183100m2
85Đai 50x6x300Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT26cái
86Bu lông M16x100Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT26cái
87Tê D140x140Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT1cái
88Tê D140x110Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT6cái
89Chếch 135 độ HDPE D140Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT3cái
90Góc 90 độ HDPE D140Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT4cái
91Nối thẳng HDPE D75 ren trongTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT9cái
92Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 140x75mmTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT9cái
93Phá dỡ nền gạch blockTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT456,2m2
94Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 6cmTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT3,12100m
95Phá mặt đường nhựaTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT1,56100m2
96Phá dỡ mặt đường cấp phốiTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT53,04m3
97Vận chuyển đất -đất cấp IITheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT0,5851100m3
98Đào móng băng, rộng Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT38,99171m3
99Đào móng, rộng Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT3,5093100m3
100Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT3,6873100m3
101Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT0,2496100m3
102Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT0,2808100m3
103Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT1,56100m2
104Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT1,56100m2
105Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịnTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT0,2268100tấn
106Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT0,2268100tấn
107Đắp cát móng đường ốngTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT22,81m3
108Lát gạch Block tự chèn dày 6cm (Tận dụng 80% gạch cũ)Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT364,96m2
109Vải nhựa báo hiệu rộng 300mmTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT803m
110Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 140mm D140 PE100 PN12,5Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT7,53100m
111Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 75mm, PE100 PN16Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT0,67100 m
112Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mmTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT3,3100m
113Mốc báo cápTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT80Mốc
B HẠNG MỤC: BỂ 300M3
1Ép cọc cừ larsenTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT21,68100m
2Nhổ cọc cừ larsenTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT21,68100m
3Thuê cọc thời gian thuê 30 ngàyTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT2.168m
4Vận chuyển cừTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT2.168m
5Gia công giằng thépTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT1,3235tấn
6Lắp dựng giằng thép đinh tánTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT1,3235tấn
7Đào móng, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IITheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT8,5697100m3
8Đào móng băng, rộng >3m, sâu >3m - Cấp đất IITheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT95,21851m3
9Vận chuyển đất -đất cấp IITheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT9,5219100m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT3,3443100m3
11Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT1,251100m2
12Bê tông lót móng , rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT12,5103m3
13Bê tông móng, rộng >250cm, M300, đá 1x2, PCB40Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT48,177m3
14Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT0,1848100m2
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT0,2289tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT4,6519tấn
17Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT66,696m3
18Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT5,1624100m2
19Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT0,0938tấn
20Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT10,1706tấn
21Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT0,0652tấn
22Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M300, đá 1x2, PCB40Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT22,1855m3
23Ván khuôn sàn máiTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT0,3377100m2
24Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT0,096tấn
25Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT2,6251tấn
26Nắp inox mở bằng bản lề, cả khoáTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT2bộ
27Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT165,75m2
28Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT462,83m2
29Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT462,83m2
30Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT165,75m2
31Quét nhựa bitum nguội vào tườngTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT165,75m2
32Quét sika chống thấm 2 lớpTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT693,4m2
33Quét 2 lớp vật liệu chống axit ăn mòn MH15Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT693,4m2
34Băng cản nước Sika Waterbars V20 mạch ngừng thi côngTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT44,2m
35Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 150mmTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT1cái
36Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 150mmTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT1cái
37Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mmTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT0,04100m
38Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 150mmTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT1cái
39Lưới chắn côn trùngTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT4cái
C HẠNG MỤC: TRẠM BƠM NƯỚC SẠCH
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp IITheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT2,72951m3
2Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp IITheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT0,2457100m3
3Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT0,091100m3
4Vận chuyển đất -đất cấp IITheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT0,182100m3
5Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT1,2998m3
6Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT9,4697m3
7Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT3,0637m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT1,1141m3
9Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT0,1013100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT0,018tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT0,1108tấn
12Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT0,0236100m3
13Bê tông nền , M200, đá 1x2, PCB40Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT2,3625m3
14Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT0,1575m2
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT5,328m2
16Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT5,328m2
17Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT0,6684m3
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT0,0608100m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT0,0249tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT0,1172tấn
21Bê tông sàn mái , bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT3,2649m3
22Ván khuôn gỗ sàn máiTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT0,2931100m2
23Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT0,3488tấn
24Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT0,1386m3
25Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT0,0265100m2
26Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT0,0019tấn
27Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT0,0124tấn
28Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT8,5716m3
29Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT0,6917m3
30Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT0,09m3
31Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT0,1875m3
32Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT1,125m2
33Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT6,08m2
34Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT29,31m2
35Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT56,3248m2
36Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT41,408m2
37Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT76,798m2
38Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT56,3248m2
39Lát gạch chống nóng 20x20x10 cmTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT17,5584m2
40Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT17,5584m2
41Khuôn học đơnTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT25,96m
42Cửa đi panô kính gỗTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT2,99m2
43Cửa sổ panô kính gỗTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT4,35m2
44Lắp dựng khuôn cửa đơnTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT25,961m
45Lắp dựng cửa vào khuônTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT7,341m2
46Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x35+1x25mm2Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT34m
47Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4*16mm2Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT33m
48Lắp đặt dây đơn 1x16mm2Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT33m
49Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT21m
50Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT34m
51Nối đất 1x1,5mm2Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT21m
52Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT17,9551m3
53Đắp móng đường ốngTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT6,213m3
54Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT11,742m3
55Gạch chỉTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT285viên
56Vải nhựa báo hiệu rộng 300mmTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT57m
57Vận chuyển đất-đất cấp IITheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT0,0621100m3
58Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 85/65mmTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT0,29100 m
59Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 65/50mmTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT0,28100 m
60Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK20mmTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT18m
61Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK16mmTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT29m
62Tủ điện 1200x800x300mmTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT11 tủ
63Lắp đặt các automat 3 pha 100ATheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT2cái
64Lắp đặt các automat 3 pha 40ATheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT3cái
65Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT1cái
66Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT2cái
67AFDD phát hiện chạm chập mạch điện gây cháy 10A - 1 phaTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT1Cái
68AFDD phát hiện chạm chập mạch điện gây cháy 16A - 1 phaTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT2Cái
69Lắp đặt quạt thông gió trên tườngTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT2cái
70Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT4bộ
71Lắp đặt ô cắm đôiTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT2cái
72Lắp đặt công tắc 4 hạtTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT1cái
73Mốc báo cápTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT1Mốc
74Gia công, đóng cọc chống sétTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT5cọc
75Băng đồng liên kết các cọc nối đất 25x3mmTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT11m
76Cáp nối đất 1x25mm2Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT8m
77Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 32/25mmTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT0,07100 m
78Lắp đặt phễu inox, ĐK 100mmTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT2cái
79Rọ chắn rácTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT2bộ
80Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 90mmTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT0,12100m
81Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT8cái
82Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 10barTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT3cái
83Lắp đặt đo chân không 10barTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT3cái
84Lắp đặt bộ cảm biến điều khiển máy bơmTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT1bộ
85Lắp đặt máy bơm nước trục ngang Q=18m3/h; H=30m; Q=54m3/h;H=38mTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT3bộ
86Máy bơm chân khôngTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT1bộ
87Bình tích áp 500lTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT1bình
88Van 2 chiều BB D125mmTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT3cái
89Van 2 chiều BB D100mmTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT4cái
90Van 1 chiều BB D125mmTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT1cái
91Van 1 chiều BB D100mmTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT2cái
92Lắp đặt van ren đồng, ĐK 20mmTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT3cái
93Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 125mmTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT4cái
94Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mmTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT6cái
95Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 20mmTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT1cái
96Tê hàn D150/150Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT2cái
97Tê hàn D150/100Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT4cái
98Tê hàn D150/20Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT1cái
99Tê hàn D100/20Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT2cái
100Cút hàn D150Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT5cái
101Cút hàn D20Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT5cái
102Rọ bơm Crephin MBV DN 100Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT1cái
103Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mmTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT0,3100m
104Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT0,36100m
105Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mmTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT0,12100m
106Lắp đặt van xả khí, ĐK 20mmTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT1cái
107Y lọc - Y xiên D150mmTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT1cái
108Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT4,6026m3
109Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp IITheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT0,046100m3
110Vận chuyển đất 1km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km-đất cấp IITheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT0,046100m3/1km
111Vận chuyển đất 1km tiếp theo , ngoài phạm vi 5km-đất cấp IITheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT0,046100m3/1km
D HẠNG MỤC: MẠNG LƯỚI THOÁT NƯỚC SINH HOẠT
1Phá dỡ nền gạch blockTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT435,7343m2
2Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 6cmTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT1,2363100m
3Phá mặt đường nhựaTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT0,8654100m2
4Phá dỡ mặt đường cấp phốiTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT29,4239m3
5Vận chuyển đất- Cấp đất IITheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT0,3984100m3
6Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT30,75761m3
7Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT2,7681100m3
8Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT2,8588100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT0,1385100m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT0,1558100m3
11Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT0,8654100m2
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT0,8654100m2
13Sản xuất bê tông nhựa hạt mịnTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT0,1258100tấn
14Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT0,1258100tấn
15Đắp cát móng đường ốngTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT21,7032m3
16Lát gạch Block tự chèn dày 6cm (tận dụng 80% gạch cũ)Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT348,5874m2
17Vải nhựa báo hiệu rộng 300mmTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT541m
18Ống BT đúc sẵn VH D300 loại 3m TCTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT432m
19Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK 300mmTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT1441 đoạn ống
20Ống BT đúc sẵn VH D300 loại 3m chịu lựcTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT129m
21Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK 300mmTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT431 đoạn ống
22Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 300mmTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT190mối nối
23Gối đỡ ống D300Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT750cái
24Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mmTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT750cái
25Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT0,5761m3
26Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT0,0518100m3
27Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT0,0192100m3
28Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT0,72m3
29Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT0,72m3
30Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT0,0214100m2
31Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT2,2m3
32Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT8,68m2
33Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT0,52m3
34Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT0,0589100m2
35Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn(vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT0,324m3
36Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT0,0128tấn
37Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT0,0216100m2
38Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT81cấu kiện
39Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT1,96m2
40Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT2,3041m3
41Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT0,2074100m3
42Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT0,0768100m3
43Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT2,88m3
44Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT2,88m3
45Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT0,0858100m2
46Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT8,64m3
47Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT33,6m2
48Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT2,08m3
49Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT0,2355100m2
50Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn(vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT1,296m3
51Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT0,0512tấn
52Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT0,0864100m2
53Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT321cấu kiện
54Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT7,84m2
55Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT0,5761m3
56Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT0,0518100m3
57Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT0,0192100m3
58Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT0,72m3
59Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT0,72m3
60Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT0,0214100m2
61Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT2,16m3
62Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT8,4m2
63Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT0,52m3
64Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT0,0589100m2
65Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn(vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT0,324m3
66Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT0,0128tấn
67Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT0,0216100m2
68Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT81cấu kiện
69Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT1,96m2
70Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT0,4321m3
71Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT0,0389100m3
72Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT0,0144100m3
73Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT0,54m3
74Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT0,54m3
75Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT0,0161100m2
76Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT1,56m3
77Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT6,09m2
78Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT0,39m3
79Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT0,0442100m2
80Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn(vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT0,243m3
81Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT0,0096tấn
82Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT0,0162100m2
83Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT61cấu kiện
84Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT1,47m2
E HẠNG MỤC: BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI (BỂ ĐIỀU HÒA + BỂ THIẾU KHÍ + BỂ HIẾM KHÍ)
1Ép cọc cừ larsenTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT20,48100m
2Nhổ cọc cừ larsenTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT20,48100m
3Thuê cọc thời gian thuê 30 ngày (1200đ/m/ngày)Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT2.048m
4Vận chuyển cừTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT2.048m
5Gia công giằng mái thépTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT1,2529tấn
6Lắp dựng giằng thép đinh tánTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT1,2529tấn
7Đào móng, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất IITheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT6,4963100m3
8Đào móng băng, rộng >3m, sâu >3m - Cấp đất IITheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT72,18161m3
9Vận chuyển đất - Cấp đất IITheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT7,2181100m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT3,4088100m3
11Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT0,902100m2
12Bê tông lót móng , rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT7,7118m3
13Bê tông móng, rộng >250cm, M300, đá 1x2, PCB40Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT25,7513m3
14Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT34,944m3
15Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M300, đá 1x2, PCB40Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT10,2139m3
16Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT0,1296100m2
17Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT2,6421100m2
18Ván khuôn gỗ sàn máiTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT0,6025100m2
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT0,0618100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT0,026tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT0,0654tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT0,1416tấn
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT3,2881tấn
24Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT0,0612tấn
25Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT4,2403tấn
26Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT0,0575tấn
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT1,402tấn
28Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn(vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT0,81m3
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT0,0504100m2
30Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT0,1308tấn
31Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT151cấu kiện
32Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT2,8908m3
33Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT149,7m2
34Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT274,5m2
35Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT274,5m2
36Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT149,7m2
37Quét nhựa bitum nguội vào tườngTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT149,7m2
38Quét sika chống thấm 2 lớpTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT528,96m2
39Quét 2 lớp vật liệu chống axit ăn mòn MH15Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT528,96m2
40Băng cản nước Sika Waterbars V20 vạch ngừng thi côngTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT41,2m
41Ép cọc cừ larsenTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT15,2100m
42Nhổ cọc cừ larsenTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT15,2100m
43Thuê cọc thời gian thuê 30 ngày (1200đ/m/ngày)Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT1.520m
44Vận chuyển cừTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT1.520m
45Gia công giằng thépTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT0,942tấn
46Lắp dựng giằng thép đinh tánTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT0,942tấn
47Đào móng, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất IITheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT4,2543100m3
48Đào móng băng, rộng >3m, sâu >3m - Cấp đất IITheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT47,27031m3
49Vận chuyển đất- Cấp đất IITheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT4,727100m3
50Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT2,2936100m3
51Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT0,5423100m2
52Bê tông lót móng , rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT5,4228m3
53Bê tông móng, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT15,3563m3
54Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT24,9981m3
55Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M300, đá 1x2, PCB40Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT5,6336m3
56Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT0,09100m2
57Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT1,891100m2
58Ván khuôn gỗ sàn máiTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT0,3395100m2
59Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT0,086tấn
60Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT1,9839tấn
61Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT0,0521tấn
62Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT3,2958tấn
63Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT0,0341tấn
64Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT0,7881tấn
65Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn(vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT0,54m3
66Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT0,0336100m2
67Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT0,0872tấn
68Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT101cấu kiện
69Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT1,9272m3
70Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT101,4m2
71Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT175,95m2
72Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT175,95m2
73Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT101,4m2
74Quét nhựa bitum nguội vào tườngTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT101,4m2
75Quét sika chống thấm 2 lớpTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT351,9m2
76Quét 2 lớp vật liệu chống axit ăn mòn MH15Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT351,9m2
77Băng cản nước Sika Waterbars V20 vạch ngừng thi côngTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT28m
78Lắp đặt máy bơm, máy thổi khíTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT14bộ
79Lắp đặt thiết bị hút và khử mùiTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT4bộ
80Rọ chắn rác inoxTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT1cái
81Lắp đặt ống inox- nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 80mm dày 7,6mmTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT0,52100m
82Lắp đặt ống inox- nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 65mm dày 7mmTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT0,5100m
83Lắp đặt ống inox- nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 50mm dày 5,5mmTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT0,15100m
84Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 40mm PN10Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT0,3100 m
85Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mm PN10Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT0,3100 m
86Cút inox 90 độ D80mmTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT15cái
87Cút inox 90 độ D50mmTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT5cái
88Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT6cái
89Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mmTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT6cái
90Tê inox D80Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT1cái
91Tê inox D65Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT2cái
92Tê inox D50Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT1cái
93Tê inox D40Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT1cái
94Lắp đặt van ren 2 chiều inox D80 mmTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT1cái
95Lắp đặt van ren 2 chiều inox D65mmTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT1cái
96Lắp đặt khớp chờ nối inox, ĐK 50mmTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT1cái
97Lắp đặt răcco inox, ĐK 50mmTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT1cái
98Lắp đặt răcco inox, ĐK 80mmTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT1cái
F HẠNG MỤC: BÌNH LỌC SINH HỌC VẬT LIỆU NỔI TỰ RỬA
1Đào móng băng, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT13,25331m3
2Đào móng, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IITheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT1,1928100m3
3Vận chuyển đất-đất cấp IITheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT1,1359100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT11,36100m3
5Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT0,2106100m2
6Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT2,106m3
7Bê tông bệ máy , M300, đá 1x2, PCB40Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT8,4375m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT0,135100m2
9Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mmTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT0,0558tấn
10Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤18mmTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT0,538tấn
11Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT0,1894100m3
12Lắp đặt ống inox D150 dày 14,3 mm- nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 150mmTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT0,25100m
13Lắp đặt ống inox D80 dày 7,6 mm- nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 80mmTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT0,4100m
14Lắp đặt cút inox 90' D65 sus 304Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT15cái
15Lắp đặt cút inox 90' D150 sus 304Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT12cái
16Lắp đặt tê inox D80x65 sus 304Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT3cái
17Lắp đặt tê inox D100x65 sus 304Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT3cái
18Lắp đặt tê inox D150x65 sus 304Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT3cái
19Lắp đặt van 2 chiều inox D150 mmTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT3cái
20Lắp đặt van 2 chiều inox D65 mmTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT6cái
21Lắp đặt khớp nối inox D65Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT6cái
22Lắp bích thép rỗng, ĐK 65mmTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT6cặp bích
23Lắp bích thép rỗng, ĐK 150mmTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT6cặp bích
24Lắp bích thép đặc, ĐK 500mmTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT3cặp bích
25Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mmTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT1cái
26Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 200mmTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT1cái
27Vật liệu lọc nổiTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT10,5975m3
G HẠNG MỤC: NHÀ KỸ THUẬT
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT2,42551m3
2Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT0,2183100m3
3Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT0,0809100m3
4Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT1,155m3
5Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT8,415m3
6Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT2,7225m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT0,99m3
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT0,09100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT0,0163tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT0,099tấn
11Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT0,0187100m3
12Bê tông nền , M200, đá 1x2, PCB40Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT1,8658m3
13Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT12,4384m2
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT4,764m2
15Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT4,764m2
16Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT0,594m3
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT0,054100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT0,022tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT0,1053tấn
20Bê tông sàn mái , bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT2,7276m3
21Ván khuôn gỗ sàn máiTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT0,2502100m2
22Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT0,2865tấn
23Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT0,1386m3
24Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT0,0265100m2
25Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT0,0019tấn
26Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT0,0124tấn
27Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT7,4052m3
28Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT0,6296m3
29Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT0,09m3
30Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT0,1875m3
31Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT1,125m2
32Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT5,4m2
33Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT25,02m2
34Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT49,7168m2
35Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT36,1064m2
36Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT66,5264m2
37Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT49,7168m2
38Lát gạch chống nóng 20x20x10 cmTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT14,04m2
39Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT22,7304m2
40Khuôn học đơnTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT25,96m
41Cửa đi panô kính gỗTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT2,99m2
42Cửa sổ panô kính gỗTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT4,35m2
43Lắp dựng khuôn cửa đơnTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT25,961m
44Lắp dựng cửa vào khuônTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT7,341m2
45Lắp đặt các automat 1 pha 5ATheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT1cái
46Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT3cái
47Lắp đặt các automat 1 pha 30ATheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT1cái
48Lắp đặt các automat 1 pha 40ATheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT2cái
49Lắp đặt hộp nối 80x80x48mmTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT8hộp
50Lắp đặt mặt automat mặt nhựa mekaTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT1hộp
51Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT103m
52Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT103m
53Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT20m
54Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT63m
55Nối đất 1x1,5mm2Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT31m
56Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT25m
57Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 nối đấtTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT32m
58Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT12,751m3
59Đắp móng đường ốngTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT6,375m3
60Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT6,375m3
61Gạch chỉTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT425viên
62Vải nhựa báo hiệu rộng 300mmTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT85m
63Mốc báo hiệu cápTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT10mốc
64Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 32/25 mmTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT0,88100 m
65Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤20mmTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT45m
66Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤16mmTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT27m
67Tủ điện 1900x1200x400mmTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT1Tủ
68Lắp đặt mặt automat mặt nhựa mekaTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT1hộp
69Lắp đặt ổ cắm baTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT4cái
70Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT1cái
71Lắp đặt công tắc 4 hạtTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT1cái
72Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT4bộ
73Lắp đặt quạt thông gió trên tườngTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT2cái
74Gia công, đóng cọc chống sétTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT3cọc
75Băng đồng nối đất 25x3mmTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT9m
76Bản đồng tiếp địa đặt trong tủ điện tổngTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT1bản
77Lắp đặt dây đơn 1x25mm2Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT7m
78Đào móng băng, rộng Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT3,61m3
79Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT3,6m3
80Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 30/25 mmTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT0,07100 m
81Hoá chấtTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT11kg
82Phao cơ ống HDPE D25 ren trong D20Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT1bộ
83Lắp đặt bể nước Inox 1m3Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT1bể
84Lắp đặt bể nước nhựa 0,3m3Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT2bể
85Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hànTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT0,01100m
86Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hànTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT0,14100m
87Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hànTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT0,33100m
88Lọc rác D32Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT1Bộ
89Lắp đặt van 1 chiều D25mmTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT3cái
90Lắp đặt van 2 chiều, ĐK 32mmTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT5cái
91Lắp đặt van 2 chiều, ĐK 25mmTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT4cái
92Lắp đặt racco PPR đường kính 32mmTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT5cái
93Lắp đặt Racco nhựa PPR đường kính 25mmTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT2cái
94Lắp đặt tê PPR đường kính 32mm (NC,M*1,5)Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT3cái
95Lắp đặt tê PPR đường kính 32x25mm (NC,M*1,5)Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT2cái
96Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mmTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT3cái
97Lắp đặt côn PPR đường kính 50x32mmTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT3cái
98Chếch D32Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT3cái
99Góc 90 độ D32Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT10cái
100Góc 90 độ D25Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT11cái
101Nối thẳng PPR ren ngoài D50Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT1cái
102Nối thẳng PPR ren ngoài D25Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT3cái
103Măng sông PPR D50Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT1cái
104Măng sông PPR D32Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT4cái
105Măng sông PPR D25Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT9cái
106Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 90mmTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT0,11100m
107Nối góc 45 độ D90Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT8cái
108Rọ chắn rácTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT2bộ
109Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT2cái
110Lắp đặt van khoá 2 chiều D25mmTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT1cái
111Góc 90 độ HDPE D25Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT5cái
112Giắc co HDPE D25Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT1cái
113Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 140x25mmTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT1cái
114Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mm PN12,5Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT0,1100 m
H HẠNG MỤC: HẠ TẦNG TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI
1Lắp đặt các automat 3 pha 32ATheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT14cái
2Lắp đặt các automat 3 pha 125ATheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT2cái
3Bộ bảo vệ chống mất pha 125ATheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT1bộ
4Bộ khởi động cho động cơ bơm, máy khí nổiTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT12bộ
5Đào móng băng, rộng Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT18,751m3
6Đắp cát móng đường ống, thủ côngTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT9,375m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT9,375m3
8Gạch chỉTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT625viên
9Vải nhựa báo hiệu rộng 300mmTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT125m
10Mốc báo hiệu cápTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT15mốc
11Cáp ngầm 3 pha CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x50mm2Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT139m
12Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 90/70mmTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT1,33100 m
13Cáp ngầm 3 pha CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6mm2Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT420m
14Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 65x50mmTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT3,57100 m
15Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT0,19100m3
16Đắp nền móng công trìnhTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT1,9m3
17Nilon chống mất nướcTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT0,95100m2
18Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT11,4m3
19Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT3,810m
20Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT6,291m3
21Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT0,021100m3
22Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT0,68m3
23Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT0,51m3
24Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT0,017100m2
25Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT1,105m3
26Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT10,2m2
27Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT0,51m3
28Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT0,0675tấn
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT0,0272100m2
30Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT91cấu kiện
31Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT3,4m2
32Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT4,31m3
33Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT0,0143100m3
34Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT0,27m3
35Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT0,41m3
36Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT0,0115100m2
37Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT1,13m3
38Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT0,17m3
39Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT0,0171100m2
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT0,0075tấn
41Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT4,56m2
42Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn(vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT0,14m3
43Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT0,0213tấn
44Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT0,0072100m2
45Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT21cấu kiện
46Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT1m2
47Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mmTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT0,4100m
48Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 200mmTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT18cái
I HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
J Hệ thống cấp nước
1Máy bơm trục ngang chạy điện Q=54m3/h; H=38mTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT1bộ
2Máy bơm trục ngang chạy điện Q=18m3/h; H=30mTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT2bộ
3Máy bơm chân không Q=5m3/h; H=10mTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT1bộ
4Hệ thống biến tần điều khiển bơmTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT1ht
K Hệ thống xử lý nước thải
1Máy bơm chìm nước thải Q=15m3/h; H=5mTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT2bộ
2Máy bơm chìm nước thải Q=10m3/h; H=28mTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT2bộ
3Máy bơm chìm nước thải Q=10m3/h; H=5mTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT2bộ
4Máy bơm bùn Q=1m3/h; H=5mTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT2bộ
5Máy Bơm định lượng khử trùng Q=0,5m3/h; H=5mTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT2bộ
6Máy thổi khí chìm Q=12,5m3/h; H=5mTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT4bộ
7Thiết bị hút và khử mùi Q=2m3/hTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT4bộ
8Hệ thống khử mùi bằng JavenTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT1bộ
9Hệ thống điều khiển giám sátTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT1ht
10Bình lọc D1500 H5, 3mTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT3bình
11Automatic thủy lực D500Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT3bộ
12Ezector thu khíTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT3bộ
13Công lắp đặt và chuyển giao công nghệTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT1Trọn gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7449173E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.181146E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV (Có hạng mục xử lý nước thải). (Quyết định phê duyệt TKBVTC-DT; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.142.947.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ là Hạ tầng kỹ thuật; Kỹ sư Cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 2 - 01 Kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật;- 01 Kỹ sư cấp thoát nước.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.33
3 Cán bộ giám sát chất lượng 1 - Trình độ là Hạ tầng kỹ thuật; Kỹ sư cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực- Đã trực tiếp giám sát chất lượng 01 công trình có tính chất tương tự.53
4 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 - Trình độ là Kỹ sư kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ kỹ sư định giá53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn ≥ 1 KW3
2 Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW3
3 Máy đào ≤ 0,8m31
4 Máy hàn điện ≥ 5kW2
5 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít3
6 Máy ủi ≤ 110CV1
7 Ô tô tự đổ ≥ 5T3
8 Máy đầm cóc ≥ 60kg2
9 Cừ Lasen ≥ 3000 m3000
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->