Gói thầu: Xây dựng công trình, và chi phí thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210771907-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/08/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRƯỜNG CAO ĐẲNG KINH TẾ - KỸ THUẬT CÔNG THƯƠNG |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình, và chi phí thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210741716 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 16 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-24 17:24:00 đến ngày 2021-08-03 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,632,782,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 174,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7449173E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.181146E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV (Có hạng mục xử lý nước thải). (Quyết định phê duyệt TKBVTC-DT; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.142.947.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ là Hạ tầng kỹ thuật; Kỹ sư Cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật;- 01 Kỹ sư cấp thoát nước.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ là Hạ tầng kỹ thuật; Kỹ sư cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực- Đã trực tiếp giám sát chất lượng 01 công trình có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ là Kỹ sư kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ kỹ sư định giá |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 60kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Cừ Lasen | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 3000 m |
| - Số lượng tối thiểu | 3000 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Tê ống HDPE D110/110 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 1 | cái |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1 m, sâu | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 0,265 | 1m3 |
| 3 | Đào móng, rộng | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 0,0239 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 0,0089 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 0,28 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 0,4248 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 0,0103 | 100m2 |
| 8 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 0,56 | m3 |
| 9 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 2,55 | m2 |
| 10 | Bê tông giằng cổ, M200, PC40, đá 1x2 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 0,18 | m3 |
| 11 | Ván khuôn giằng cổ | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 0,0208 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất bê tông tấm đan đá 1x2, M200, PC40 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 0,1485 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 0,0087 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 0,0164 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 3 | 1cấu kiện |
| 16 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 0,0178 | 100m3 |
| 17 | Lắp đặt van cửa 2 chiều mặt bích, ĐK 100mm | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 110mm | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 1 | cái |
| 19 | Góc 90 độ HDPE D110 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 2 | cái |
| 20 | Côn thu ống HDPE D110/32 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 2 | cái |
| 21 | Khóa D32 trước van phao cơ | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 1 | cái |
| 23 | Van phao ren ngoài D20 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 1 | cái |
| 24 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 6cm | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 0,89 | 100m |
| 25 | Phá mặt đường nhựa | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 0,445 | 100m2 |
| 26 | Phá dỡ mặt đường cấp phối | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 15,13 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất -đất cấp II | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 0,178 | 100m3 |
| 28 | Đào móng băng, rộng | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 4,6912 | 1m3 |
| 29 | Đào móng, rộng | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 0,4222 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 0,4521 | 100m3 |
| 31 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 0,0712 | 100m3 |
| 32 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 0,0801 | 100m3 |
| 33 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 0,445 | 100m2 |
| 34 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 0,445 | 100m2 |
| 35 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 0,0647 | 100tấn |
| 36 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 0,0647 | 100tấn |
| 37 | Vải nhựa báo hiệu rộng 300mm | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 123 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm PE100 PN12,5 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 1,25 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mm PE100 PN16 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 0,01 | 100 m |
| 40 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mm | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 0,9 | 100m |
| 41 | Mốc báo cáp | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 12 | Mốc |
| 42 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 0,936 | 1m3 |
| 43 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 0,0842 | 100m3 |
| 44 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 0,0312 | 100m3 |
| 45 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 1,17 | m3 |
| 46 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 1,71 | m3 |
| 47 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 0,0616 | 100m2 |
| 48 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 2,61 | m3 |
| 49 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 9,72 | m2 |
| 50 | Bê tông giằng cổ, M200, PC40, đá 1x2 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 0,81 | m3 |
| 51 | Ván khuôn giằng cổ | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 0,1037 | 100m2 |
| 52 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn(vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 0,441 | m3 |
| 53 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 0,0513 | tấn |
| 54 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 0,0252 | 100m2 |
| 55 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 9 | 1cấu kiện |
| 56 | Vận chuyển - Cấp đất II | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 0,0624 | 100m3 |
| 57 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 0,1187 | tấn |
| 58 | Ống u.PVC D90 đặt xuyên tường | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 0,09 | 100m |
| 59 | Lắp nút bịt nhựa D90 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 36 | cái |
| 60 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1 m, sâu | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 1,06 | 1m3 |
| 61 | Đào móng, rộng | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 0,0954 | 100m3 |
| 62 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 0,0353 | 100m3 |
| 63 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 1,12 | m3 |
| 64 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 1,6992 | m3 |
| 65 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 0,0413 | 100m2 |
| 66 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 2,24 | m3 |
| 67 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 10,2 | m2 |
| 68 | Bê tông giằng cổ, M200, PC40, đá 1x2 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 0,72 | m3 |
| 69 | Ván khuôn giằng cổ | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 0,0832 | 100m2 |
| 70 | Sản xuất bê tông tấm đan đá 1x2, M200, PC40 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 0,594 | m3 |
| 71 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 0,0348 | 100m2 |
| 72 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 0,0654 | tấn |
| 73 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 12 | 1cấu kiện |
| 74 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 0,0706 | 100m3 |
| 75 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 0,2293 | 1m3 |
| 76 | Đào móng, rộng | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 0,0206 | 100m3 |
| 77 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 0,7631 | m3 |
| 78 | Bê tông bệ máy, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 0,192 | m3 |
| 79 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 0,0192 | 100m2 |
| 80 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 6 | cái |
| 81 | Lắp đặt van ren 2 chiều ĐK 65mm | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 9 | cái |
| 82 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 0,5915 | m3 |
| 83 | Bê tông bệ máy, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 1,287 | m3 |
| 84 | Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 0,1183 | 100m2 |
| 85 | Đai 50x6x300 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 26 | cái |
| 86 | Bu lông M16x100 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 26 | cái |
| 87 | Tê D140x140 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 1 | cái |
| 88 | Tê D140x110 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 6 | cái |
| 89 | Chếch 135 độ HDPE D140 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 3 | cái |
| 90 | Góc 90 độ HDPE D140 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 4 | cái |
| 91 | Nối thẳng HDPE D75 ren trong | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 9 | cái |
| 92 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 140x75mm | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 9 | cái |
| 93 | Phá dỡ nền gạch block | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 456,2 | m2 |
| 94 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 6cm | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 3,12 | 100m |
| 95 | Phá mặt đường nhựa | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 1,56 | 100m2 |
| 96 | Phá dỡ mặt đường cấp phối | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 53,04 | m3 |
| 97 | Vận chuyển đất -đất cấp II | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 0,5851 | 100m3 |
| 98 | Đào móng băng, rộng | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 38,9917 | 1m3 |
| 99 | Đào móng, rộng | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 3,5093 | 100m3 |
| 100 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 3,6873 | 100m3 |
| 101 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 0,2496 | 100m3 |
| 102 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 0,2808 | 100m3 |
| 103 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 1,56 | 100m2 |
| 104 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 1,56 | 100m2 |
| 105 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 0,2268 | 100tấn |
| 106 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 0,2268 | 100tấn |
| 107 | Đắp cát móng đường ống | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 22,81 | m3 |
| 108 | Lát gạch Block tự chèn dày 6cm (Tận dụng 80% gạch cũ) | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 364,96 | m2 |
| 109 | Vải nhựa báo hiệu rộng 300mm | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 803 | m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 140mm D140 PE100 PN12,5 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 7,53 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 75mm, PE100 PN16 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 0,67 | 100 m |
| 112 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 3,3 | 100m |
| 113 | Mốc báo cáp | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 80 | Mốc |
| B | HẠNG MỤC: BỂ 300M3 | |||
| 1 | Ép cọc cừ larsen | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 21,68 | 100m |
| 2 | Nhổ cọc cừ larsen | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 21,68 | 100m |
| 3 | Thuê cọc thời gian thuê 30 ngày | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 2.168 | m |
| 4 | Vận chuyển cừ | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 2.168 | m |
| 5 | Gia công giằng thép | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 1,3235 | tấn |
| 6 | Lắp dựng giằng thép đinh tán | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 1,3235 | tấn |
| 7 | Đào móng, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 8,5697 | 100m3 |
| 8 | Đào móng băng, rộng >3m, sâu >3m - Cấp đất II | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 95,2185 | 1m3 |
| 9 | Vận chuyển đất -đất cấp II | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 9,5219 | 100m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 3,3443 | 100m3 |
| 11 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 1,251 | 100m2 |
| 12 | Bê tông lót móng , rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 12,5103 | m3 |
| 13 | Bê tông móng, rộng >250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 48,177 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 0,1848 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 0,2289 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 4,6519 | tấn |
| 17 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 66,696 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 5,1624 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 0,0938 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 10,1706 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 0,0652 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 22,1855 | m3 |
| 23 | Ván khuôn sàn mái | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 0,3377 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 0,096 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 2,6251 | tấn |
| 26 | Nắp inox mở bằng bản lề, cả khoá | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 2 | bộ |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 165,75 | m2 |
| 28 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 462,83 | m2 |
| 29 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 462,83 | m2 |
| 30 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 165,75 | m2 |
| 31 | Quét nhựa bitum nguội vào tường | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 165,75 | m2 |
| 32 | Quét sika chống thấm 2 lớp | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 693,4 | m2 |
| 33 | Quét 2 lớp vật liệu chống axit ăn mòn MH15 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 693,4 | m2 |
| 34 | Băng cản nước Sika Waterbars V20 mạch ngừng thi công | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 44,2 | m |
| 35 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 150mm | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 150mm | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mm | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 0,04 | 100m |
| 38 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 150mm | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 1 | cái |
| 39 | Lưới chắn côn trùng | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 4 | cái |
| C | HẠNG MỤC: TRẠM BƠM NƯỚC SẠCH | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 2,7295 | 1m3 |
| 2 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 0,2457 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 0,091 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất -đất cấp II | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 0,182 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 1,2998 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 9,4697 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 3,0637 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 1,1141 | m3 |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 0,1013 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 0,018 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 0,1108 | tấn |
| 12 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 0,0236 | 100m3 |
| 13 | Bê tông nền , M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 2,3625 | m3 |
| 14 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 0,1575 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 5,328 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 5,328 | m2 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 0,6684 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 0,0608 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 0,0249 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 0,1172 | tấn |
| 21 | Bê tông sàn mái , bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 3,2649 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 0,2931 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 0,3488 | tấn |
| 24 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 0,1386 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 0,0265 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 0,0019 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 0,0124 | tấn |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 8,5716 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 0,6917 | m3 |
| 30 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 0,09 | m3 |
| 31 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 0,1875 | m3 |
| 32 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 1,125 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 6,08 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 29,31 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 56,3248 | m2 |
| 36 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 41,408 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 76,798 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 56,3248 | m2 |
| 39 | Lát gạch chống nóng 20x20x10 cm | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 17,5584 | m2 |
| 40 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 17,5584 | m2 |
| 41 | Khuôn học đơn | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 25,96 | m |
| 42 | Cửa đi panô kính gỗ | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 2,99 | m2 |
| 43 | Cửa sổ panô kính gỗ | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 4,35 | m2 |
| 44 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 25,96 | 1m |
| 45 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 7,34 | 1m2 |
| 46 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x35+1x25mm2 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 34 | m |
| 47 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4*16mm2 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 33 | m |
| 48 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 33 | m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 21 | m |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 34 | m |
| 51 | Nối đất 1x1,5mm2 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 21 | m |
| 52 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 17,955 | 1m3 |
| 53 | Đắp móng đường ống | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 6,213 | m3 |
| 54 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 11,742 | m3 |
| 55 | Gạch chỉ | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 285 | viên |
| 56 | Vải nhựa báo hiệu rộng 300mm | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 57 | m |
| 57 | Vận chuyển đất-đất cấp II | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 0,0621 | 100m3 |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 85/65mm | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 0,29 | 100 m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 65/50mm | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 0,28 | 100 m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK20mm | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 18 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK16mm | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 29 | m |
| 62 | Tủ điện 1200x800x300mm | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 1 | 1 tủ |
| 63 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt các automat 3 pha 40A | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 3 | cái |
| 65 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 2 | cái |
| 67 | AFDD phát hiện chạm chập mạch điện gây cháy 10A - 1 pha | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 1 | Cái |
| 68 | AFDD phát hiện chạm chập mạch điện gây cháy 16A - 1 pha | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 2 | Cái |
| 69 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 4 | bộ |
| 71 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 1 | cái |
| 73 | Mốc báo cáp | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 1 | Mốc |
| 74 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 5 | cọc |
| 75 | Băng đồng liên kết các cọc nối đất 25x3mm | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 11 | m |
| 76 | Cáp nối đất 1x25mm2 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 8 | m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 32/25mm | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 0,07 | 100 m |
| 78 | Lắp đặt phễu inox, ĐK 100mm | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 2 | cái |
| 79 | Rọ chắn rác | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 2 | bộ |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 90mm | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 0,12 | 100m |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 8 | cái |
| 82 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 10bar | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 3 | cái |
| 83 | Lắp đặt đo chân không 10bar | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 3 | cái |
| 84 | Lắp đặt bộ cảm biến điều khiển máy bơm | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 1 | bộ |
| 85 | Lắp đặt máy bơm nước trục ngang Q=18m3/h; H=30m; Q=54m3/h;H=38m | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 3 | bộ |
| 86 | Máy bơm chân không | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 1 | bộ |
| 87 | Bình tích áp 500l | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 1 | bình |
| 88 | Van 2 chiều BB D125mm | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 3 | cái |
| 89 | Van 2 chiều BB D100mm | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 4 | cái |
| 90 | Van 1 chiều BB D125mm | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 1 | cái |
| 91 | Van 1 chiều BB D100mm | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt van ren đồng, ĐK 20mm | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 3 | cái |
| 93 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 125mm | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mm | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 6 | cái |
| 95 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 20mm | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 1 | cái |
| 96 | Tê hàn D150/150 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 2 | cái |
| 97 | Tê hàn D150/100 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 4 | cái |
| 98 | Tê hàn D150/20 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 1 | cái |
| 99 | Tê hàn D100/20 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 2 | cái |
| 100 | Cút hàn D150 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 5 | cái |
| 101 | Cút hàn D20 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 5 | cái |
| 102 | Rọ bơm Crephin MBV DN 100 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mm | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 0,3 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 0,36 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mm | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 0,12 | 100m |
| 106 | Lắp đặt van xả khí, ĐK 20mm | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 1 | cái |
| 107 | Y lọc - Y xiên D150mm | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 1 | cái |
| 108 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 4,6026 | m3 |
| 109 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 0,046 | 100m3 |
| 110 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 0,046 | 100m3/1km |
| 111 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo , ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 0,046 | 100m3/1km |
| D | HẠNG MỤC: MẠNG LƯỚI THOÁT NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch block | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 435,7343 | m2 |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 6cm | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 1,2363 | 100m |
| 3 | Phá mặt đường nhựa | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 0,8654 | 100m2 |
| 4 | Phá dỡ mặt đường cấp phối | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 29,4239 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất- Cấp đất II | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 0,3984 | 100m3 |
| 6 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 30,7576 | 1m3 |
| 7 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 2,7681 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 2,8588 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 0,1385 | 100m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 0,1558 | 100m3 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 0,8654 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 0,8654 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 0,1258 | 100tấn |
| 14 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 0,1258 | 100tấn |
| 15 | Đắp cát móng đường ống | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 21,7032 | m3 |
| 16 | Lát gạch Block tự chèn dày 6cm (tận dụng 80% gạch cũ) | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 348,5874 | m2 |
| 17 | Vải nhựa báo hiệu rộng 300mm | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 541 | m |
| 18 | Ống BT đúc sẵn VH D300 loại 3m TC | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 432 | m |
| 19 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK 300mm | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 144 | 1 đoạn ống |
| 20 | Ống BT đúc sẵn VH D300 loại 3m chịu lực | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 129 | m |
| 21 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK 300mm | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 43 | 1 đoạn ống |
| 22 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 300mm | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 190 | mối nối |
| 23 | Gối đỡ ống D300 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 750 | cái |
| 24 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mm | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 750 | cái |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 0,576 | 1m3 |
| 26 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 0,0518 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 0,0192 | 100m3 |
| 28 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 0,72 | m3 |
| 29 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 0,72 | m3 |
| 30 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 0,0214 | 100m2 |
| 31 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 2,2 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 8,68 | m2 |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 0,52 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 0,0589 | 100m2 |
| 35 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn(vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 0,324 | m3 |
| 36 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 0,0128 | tấn |
| 37 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 0,0216 | 100m2 |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 8 | 1cấu kiện |
| 39 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 1,96 | m2 |
| 40 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 2,304 | 1m3 |
| 41 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 0,2074 | 100m3 |
| 42 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 0,0768 | 100m3 |
| 43 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 2,88 | m3 |
| 44 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 2,88 | m3 |
| 45 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 0,0858 | 100m2 |
| 46 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 8,64 | m3 |
| 47 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 33,6 | m2 |
| 48 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 2,08 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 0,2355 | 100m2 |
| 50 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn(vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 1,296 | m3 |
| 51 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 0,0512 | tấn |
| 52 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 0,0864 | 100m2 |
| 53 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 32 | 1cấu kiện |
| 54 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 7,84 | m2 |
| 55 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 0,576 | 1m3 |
| 56 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 0,0518 | 100m3 |
| 57 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 0,0192 | 100m3 |
| 58 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 0,72 | m3 |
| 59 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 0,72 | m3 |
| 60 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 0,0214 | 100m2 |
| 61 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 2,16 | m3 |
| 62 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 8,4 | m2 |
| 63 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 0,52 | m3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 0,0589 | 100m2 |
| 65 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn(vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 0,324 | m3 |
| 66 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 0,0128 | tấn |
| 67 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 0,0216 | 100m2 |
| 68 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 8 | 1cấu kiện |
| 69 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 1,96 | m2 |
| 70 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 0,432 | 1m3 |
| 71 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 0,0389 | 100m3 |
| 72 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 0,0144 | 100m3 |
| 73 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 0,54 | m3 |
| 74 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 0,54 | m3 |
| 75 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 0,0161 | 100m2 |
| 76 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 1,56 | m3 |
| 77 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 6,09 | m2 |
| 78 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 0,39 | m3 |
| 79 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 0,0442 | 100m2 |
| 80 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn(vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 0,243 | m3 |
| 81 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 0,0096 | tấn |
| 82 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 0,0162 | 100m2 |
| 83 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 6 | 1cấu kiện |
| 84 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 1,47 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI (BỂ ĐIỀU HÒA + BỂ THIẾU KHÍ + BỂ HIẾM KHÍ) | |||
| 1 | Ép cọc cừ larsen | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 20,48 | 100m |
| 2 | Nhổ cọc cừ larsen | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 20,48 | 100m |
| 3 | Thuê cọc thời gian thuê 30 ngày (1200đ/m/ngày) | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 2.048 | m |
| 4 | Vận chuyển cừ | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 2.048 | m |
| 5 | Gia công giằng mái thép | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 1,2529 | tấn |
| 6 | Lắp dựng giằng thép đinh tán | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 1,2529 | tấn |
| 7 | Đào móng, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất II | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 6,4963 | 100m3 |
| 8 | Đào móng băng, rộng >3m, sâu >3m - Cấp đất II | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 72,1816 | 1m3 |
| 9 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 7,2181 | 100m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 3,4088 | 100m3 |
| 11 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 0,902 | 100m2 |
| 12 | Bê tông lót móng , rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 7,7118 | m3 |
| 13 | Bê tông móng, rộng >250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 25,7513 | m3 |
| 14 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 34,944 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 10,2139 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 0,1296 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 2,6421 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 0,6025 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 0,0618 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 0,026 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 0,0654 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 0,1416 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 3,2881 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 0,0612 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 4,2403 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 0,0575 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 1,402 | tấn |
| 28 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn(vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 0,81 | m3 |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 0,0504 | 100m2 |
| 30 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 0,1308 | tấn |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 15 | 1cấu kiện |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 2,8908 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 149,7 | m2 |
| 34 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 274,5 | m2 |
| 35 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 274,5 | m2 |
| 36 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 149,7 | m2 |
| 37 | Quét nhựa bitum nguội vào tường | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 149,7 | m2 |
| 38 | Quét sika chống thấm 2 lớp | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 528,96 | m2 |
| 39 | Quét 2 lớp vật liệu chống axit ăn mòn MH15 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 528,96 | m2 |
| 40 | Băng cản nước Sika Waterbars V20 vạch ngừng thi công | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 41,2 | m |
| 41 | Ép cọc cừ larsen | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 15,2 | 100m |
| 42 | Nhổ cọc cừ larsen | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 15,2 | 100m |
| 43 | Thuê cọc thời gian thuê 30 ngày (1200đ/m/ngày) | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 1.520 | m |
| 44 | Vận chuyển cừ | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 1.520 | m |
| 45 | Gia công giằng thép | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 0,942 | tấn |
| 46 | Lắp dựng giằng thép đinh tán | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 0,942 | tấn |
| 47 | Đào móng, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất II | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 4,2543 | 100m3 |
| 48 | Đào móng băng, rộng >3m, sâu >3m - Cấp đất II | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 47,2703 | 1m3 |
| 49 | Vận chuyển đất- Cấp đất II | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 4,727 | 100m3 |
| 50 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 2,2936 | 100m3 |
| 51 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 0,5423 | 100m2 |
| 52 | Bê tông lót móng , rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 5,4228 | m3 |
| 53 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 15,3563 | m3 |
| 54 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 24,9981 | m3 |
| 55 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 5,6336 | m3 |
| 56 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 0,09 | 100m2 |
| 57 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 1,891 | 100m2 |
| 58 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 0,3395 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 0,086 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 1,9839 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 0,0521 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 3,2958 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 0,0341 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 0,7881 | tấn |
| 65 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn(vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 0,54 | m3 |
| 66 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 0,0336 | 100m2 |
| 67 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 0,0872 | tấn |
| 68 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 10 | 1cấu kiện |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 1,9272 | m3 |
| 70 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 101,4 | m2 |
| 71 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 175,95 | m2 |
| 72 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 175,95 | m2 |
| 73 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 101,4 | m2 |
| 74 | Quét nhựa bitum nguội vào tường | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 101,4 | m2 |
| 75 | Quét sika chống thấm 2 lớp | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 351,9 | m2 |
| 76 | Quét 2 lớp vật liệu chống axit ăn mòn MH15 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 351,9 | m2 |
| 77 | Băng cản nước Sika Waterbars V20 vạch ngừng thi công | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 28 | m |
| 78 | Lắp đặt máy bơm, máy thổi khí | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 14 | bộ |
| 79 | Lắp đặt thiết bị hút và khử mùi | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 4 | bộ |
| 80 | Rọ chắn rác inox | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt ống inox- nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 80mm dày 7,6mm | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 0,52 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống inox- nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 65mm dày 7mm | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 0,5 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống inox- nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 50mm dày 5,5mm | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 0,15 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 40mm PN10 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 0,3 | 100 m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mm PN10 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 0,3 | 100 m |
| 86 | Cút inox 90 độ D80mm | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 15 | cái |
| 87 | Cút inox 90 độ D50mm | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 5 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 6 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mm | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 6 | cái |
| 90 | Tê inox D80 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 1 | cái |
| 91 | Tê inox D65 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 2 | cái |
| 92 | Tê inox D50 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 1 | cái |
| 93 | Tê inox D40 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt van ren 2 chiều inox D80 mm | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt van ren 2 chiều inox D65mm | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt khớp chờ nối inox, ĐK 50mm | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt răcco inox, ĐK 50mm | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt răcco inox, ĐK 80mm | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 1 | cái |
| F | HẠNG MỤC: BÌNH LỌC SINH HỌC VẬT LIỆU NỔI TỰ RỬA | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 13,2533 | 1m3 |
| 2 | Đào móng, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 1,1928 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất-đất cấp II | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 1,1359 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 11,36 | 100m3 |
| 5 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 0,2106 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 2,106 | m3 |
| 7 | Bê tông bệ máy , M300, đá 1x2, PCB40 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 8,4375 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 0,135 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 0,0558 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤18mm | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 0,538 | tấn |
| 11 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 0,1894 | 100m3 |
| 12 | Lắp đặt ống inox D150 dày 14,3 mm- nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 150mm | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 0,25 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống inox D80 dày 7,6 mm- nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 80mm | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 0,4 | 100m |
| 14 | Lắp đặt cút inox 90' D65 sus 304 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 15 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút inox 90' D150 sus 304 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê inox D80x65 sus 304 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê inox D100x65 sus 304 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê inox D150x65 sus 304 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt van 2 chiều inox D150 mm | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt van 2 chiều inox D65 mm | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt khớp nối inox D65 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 6 | cái |
| 22 | Lắp bích thép rỗng, ĐK 65mm | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 6 | cặp bích |
| 23 | Lắp bích thép rỗng, ĐK 150mm | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 6 | cặp bích |
| 24 | Lắp bích thép đặc, ĐK 500mm | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 3 | cặp bích |
| 25 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mm | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 200mm | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 1 | cái |
| 27 | Vật liệu lọc nổi | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 10,5975 | m3 |
| G | HẠNG MỤC: NHÀ KỸ THUẬT | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 2,4255 | 1m3 |
| 2 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 0,2183 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 0,0809 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 1,155 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 8,415 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 2,7225 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 0,99 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 0,09 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 0,0163 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 0,099 | tấn |
| 11 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 0,0187 | 100m3 |
| 12 | Bê tông nền , M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 1,8658 | m3 |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 12,4384 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 4,764 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 4,764 | m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 0,594 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 0,054 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 0,022 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 0,1053 | tấn |
| 20 | Bê tông sàn mái , bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 2,7276 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 0,2502 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 0,2865 | tấn |
| 23 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 0,1386 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 0,0265 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 0,0019 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 0,0124 | tấn |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 7,4052 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 0,6296 | m3 |
| 29 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 0,09 | m3 |
| 30 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 0,1875 | m3 |
| 31 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 1,125 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 5,4 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 25,02 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 49,7168 | m2 |
| 35 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 36,1064 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 66,5264 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 49,7168 | m2 |
| 38 | Lát gạch chống nóng 20x20x10 cm | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 14,04 | m2 |
| 39 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 22,7304 | m2 |
| 40 | Khuôn học đơn | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 25,96 | m |
| 41 | Cửa đi panô kính gỗ | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 2,99 | m2 |
| 42 | Cửa sổ panô kính gỗ | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 4,35 | m2 |
| 43 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 25,96 | 1m |
| 44 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 7,34 | 1m2 |
| 45 | Lắp đặt các automat 1 pha 5A | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt hộp nối 80x80x48mm | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 8 | hộp |
| 50 | Lắp đặt mặt automat mặt nhựa meka | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 1 | hộp |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 103 | m |
| 52 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 103 | m |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 20 | m |
| 54 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 63 | m |
| 55 | Nối đất 1x1,5mm2 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 31 | m |
| 56 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 25 | m |
| 57 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 nối đất | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 32 | m |
| 58 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 12,75 | 1m3 |
| 59 | Đắp móng đường ống | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 6,375 | m3 |
| 60 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 6,375 | m3 |
| 61 | Gạch chỉ | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 425 | viên |
| 62 | Vải nhựa báo hiệu rộng 300mm | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 85 | m |
| 63 | Mốc báo hiệu cáp | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 10 | mốc |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 32/25 mm | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 0,88 | 100 m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤20mm | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 45 | m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤16mm | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 27 | m |
| 67 | Tủ điện 1900x1200x400mm | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 1 | Tủ |
| 68 | Lắp đặt mặt automat mặt nhựa meka | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 1 | hộp |
| 69 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 4 | bộ |
| 73 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 2 | cái |
| 74 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 3 | cọc |
| 75 | Băng đồng nối đất 25x3mm | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 9 | m |
| 76 | Bản đồng tiếp địa đặt trong tủ điện tổng | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 1 | bản |
| 77 | Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 7 | m |
| 78 | Đào móng băng, rộng | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 3,6 | 1m3 |
| 79 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 3,6 | m3 |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 30/25 mm | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 0,07 | 100 m |
| 81 | Hoá chất | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 11 | kg |
| 82 | Phao cơ ống HDPE D25 ren trong D20 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 1 | bộ |
| 83 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 1 | bể |
| 84 | Lắp đặt bể nước nhựa 0,3m3 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 2 | bể |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 0,01 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 0,14 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 0,33 | 100m |
| 88 | Lọc rác D32 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 1 | Bộ |
| 89 | Lắp đặt van 1 chiều D25mm | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 3 | cái |
| 90 | Lắp đặt van 2 chiều, ĐK 32mm | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 5 | cái |
| 91 | Lắp đặt van 2 chiều, ĐK 25mm | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt racco PPR đường kính 32mm | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 5 | cái |
| 93 | Lắp đặt Racco nhựa PPR đường kính 25mm | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt tê PPR đường kính 32mm (NC,M*1,5) | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 3 | cái |
| 95 | Lắp đặt tê PPR đường kính 32x25mm (NC,M*1,5) | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 3 | cái |
| 97 | Lắp đặt côn PPR đường kính 50x32mm | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 3 | cái |
| 98 | Chếch D32 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 3 | cái |
| 99 | Góc 90 độ D32 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 10 | cái |
| 100 | Góc 90 độ D25 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 11 | cái |
| 101 | Nối thẳng PPR ren ngoài D50 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 1 | cái |
| 102 | Nối thẳng PPR ren ngoài D25 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 3 | cái |
| 103 | Măng sông PPR D50 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 1 | cái |
| 104 | Măng sông PPR D32 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 4 | cái |
| 105 | Măng sông PPR D25 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 9 | cái |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 90mm | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 0,11 | 100m |
| 107 | Nối góc 45 độ D90 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 8 | cái |
| 108 | Rọ chắn rác | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 2 | bộ |
| 109 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt van khoá 2 chiều D25mm | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 1 | cái |
| 111 | Góc 90 độ HDPE D25 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 5 | cái |
| 112 | Giắc co HDPE D25 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 1 | cái |
| 113 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 140x25mm | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mm PN12,5 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 0,1 | 100 m |
| H | HẠNG MỤC: HẠ TẦNG TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 3 pha 32A | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 14 | cái |
| 2 | Lắp đặt các automat 3 pha 125A | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 2 | cái |
| 3 | Bộ bảo vệ chống mất pha 125A | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Bộ khởi động cho động cơ bơm, máy khí nổi | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 12 | bộ |
| 5 | Đào móng băng, rộng | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 18,75 | 1m3 |
| 6 | Đắp cát móng đường ống, thủ công | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 9,375 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 9,375 | m3 |
| 8 | Gạch chỉ | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 625 | viên |
| 9 | Vải nhựa báo hiệu rộng 300mm | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 125 | m |
| 10 | Mốc báo hiệu cáp | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 15 | mốc |
| 11 | Cáp ngầm 3 pha CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x50mm2 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 139 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 90/70mm | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 1,33 | 100 m |
| 13 | Cáp ngầm 3 pha CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6mm2 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 420 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 65x50mm | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 3,57 | 100 m |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 0,19 | 100m3 |
| 16 | Đắp nền móng công trình | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 1,9 | m3 |
| 17 | Nilon chống mất nước | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 0,95 | 100m2 |
| 18 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 11,4 | m3 |
| 19 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 3,8 | 10m |
| 20 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 6,29 | 1m3 |
| 21 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 0,021 | 100m3 |
| 22 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 0,68 | m3 |
| 23 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 0,51 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 0,017 | 100m2 |
| 25 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 1,105 | m3 |
| 26 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 10,2 | m2 |
| 27 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 0,51 | m3 |
| 28 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 0,0675 | tấn |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 0,0272 | 100m2 |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 9 | 1cấu kiện |
| 31 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 3,4 | m2 |
| 32 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 4,3 | 1m3 |
| 33 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 0,0143 | 100m3 |
| 34 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 0,27 | m3 |
| 35 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 0,41 | m3 |
| 36 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 0,0115 | 100m2 |
| 37 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 1,13 | m3 |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 0,17 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 0,0171 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 0,0075 | tấn |
| 41 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 4,56 | m2 |
| 42 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn(vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 0,14 | m3 |
| 43 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 0,0213 | tấn |
| 44 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 0,0072 | 100m2 |
| 45 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 2 | 1cấu kiện |
| 46 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 1 | m2 |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mm | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 0,4 | 100m |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 200mm | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 18 | cái |
| I | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| J | Hệ thống cấp nước | |||
| 1 | Máy bơm trục ngang chạy điện Q=54m3/h; H=38m | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Máy bơm trục ngang chạy điện Q=18m3/h; H=30m | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Máy bơm chân không Q=5m3/h; H=10m | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Hệ thống biến tần điều khiển bơm | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 1 | ht |
| K | Hệ thống xử lý nước thải | |||
| 1 | Máy bơm chìm nước thải Q=15m3/h; H=5m | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Máy bơm chìm nước thải Q=10m3/h; H=28m | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Máy bơm chìm nước thải Q=10m3/h; H=5m | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Máy bơm bùn Q=1m3/h; H=5m | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Máy Bơm định lượng khử trùng Q=0,5m3/h; H=5m | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Máy thổi khí chìm Q=12,5m3/h; H=5m | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 4 | bộ |
| 7 | Thiết bị hút và khử mùi Q=2m3/h | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 4 | bộ |
| 8 | Hệ thống khử mùi bằng Javen | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Hệ thống điều khiển giám sát | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 1 | ht |
| 10 | Bình lọc D1500 H5, 3m | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 3 | bình |
| 11 | Automatic thủy lực D500 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 3 | bộ |
| 12 | Ezector thu khí | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 3 | bộ |
| 13 | Công lắp đặt và chuyển giao công nghệ | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 1 | Trọn gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7449173E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.181146E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV (Có hạng mục xử lý nước thải). (Quyết định phê duyệt TKBVTC-DT; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.142.947.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ là Hạ tầng kỹ thuật; Kỹ sư Cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | - 01 Kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật;- 01 Kỹ sư cấp thoát nước.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | - Trình độ là Hạ tầng kỹ thuật; Kỹ sư cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực- Đã trực tiếp giám sát chất lượng 01 công trình có tính chất tương tự. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | - Trình độ là Kỹ sư kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ kỹ sư định giá | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bàn | ≥ 1 KW | 3 |
| 2 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5 KW | 3 |
| 3 | Máy đào | ≤ 0,8m3 | 1 |
| 4 | Máy hàn điện | ≥ 5kW | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 3 |
| 6 | Máy ủi | ≤ 110CV | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ | ≥ 5T | 3 |
| 8 | Máy đầm cóc | ≥ 60kg | 2 |
| 9 | Cừ Lasen | ≥ 3000 m | 3000 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi