Gói thầu: Thi công xây dưng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210771983-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/08/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Xây dựng Thương mại Hoàng Hưng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dưng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210771973 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện năm 2021-2022. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-24 17:59:00 đến ngày 2021-08-02 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,033,559,078 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình hợp đồng tương tự là công trình xây dựng dân dụng cấp III ( Móng, cột, đà kiềng, dầm, sàn, lanh tô, ô văng, trần bằng BTCT).Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Bản xác định giá trị khối lượng hoàn thành nghiệm thu được xác định của chủ đầu tư kèm theo hóa đơn giá trị gia tăng để xác định giá trị khối lượng hoàn thành. Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu với tư cách là nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo E-HSDT tài liệu chứng minh hợp đồng thầu phụ đã thực hiện được chủ đầu tư chấp thuận trước đây và đảm bảo quy định của pháp luật về đấu thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân/thẻ căn cước.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại với gói thầu đang xét.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.-Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Đối với nhân sự chủ chốt huy động cho gói thầu (từ vị trí công việc số 1 đến số 7) nhà thầu phải huy động sẵn sàng để bên mời thầu đối chiếu nhân sự khi cần thiết. Nếu không có mặt nhân sự để đối chiếu, hoặc nhân sự đến đối chiếu không trùng với nhân sự kê khai trong hồ sơ dự thầu thì xem như nhà thầu kê khai nhân sự không trung thực và sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp/kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân/thẻ căn cước.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại với gói thầu đang xét.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.-Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực- Có chứng minh nhân/thẻ căn cước.- Đã từng làm cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại với gói thầu đang xét.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách PCCC, an toàn cháy nổ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành kỹ thuật.- Đã hoàn thành chương trình: Bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH ( theo nghị định 136/2020/NĐ-CP) .- Có chứng minh nhân/thẻ căn cước.- Đã từng làm cán bộ phụ trách PCCC, an toàn cháy nổ ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại với gói thầu đang xét.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công hạng mục Cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành : Thủy lợi/ cấp thoát nước/hạ tầng kỹ thuật/kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát các công trình cấp thoát nước hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân/thẻ căn cước.- Đã từng làm cán bộ phụ trách thi công các hạng mục: cấp thoát nước ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại với gói thầu đang xét.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành : Điện kỹ thuật/điện tử viễn thông/Điện-Điện tử.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình hạng III trở lên còn hiệu lực- Có chứng minh nhân/thẻ căn cước.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực- Đã từng làm cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại với gói thầu đang xét.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách bảo hộ, an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân/thẻ căn cước.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại với gói thầu đang xét.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có chứng chỉ nghề (bậc 3/7 trở lên) và có đủ các loại nghề sau đây: xây dựng hoặc nề, cofa , vận hành máy, cơ khí/cốt thép/hàn, điện, cấp thoát nước.+ Có thẻ an toàn lao động/chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;+ Có chứng minh nhân/thẻ căn cước.- Nhà thầu phải cung cấp Kèm theo E- HSDT các tài liệu và phải có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu để chứng minh năng lực và số năm kinh nghiệm nhân sự gồm: Chứng chỉ nghề, chứng minh nhân/thẻ căn cước, chứng nhận, thẻ an toàn lao động/chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của công nhân được tính từ ngày cấp chứng chỉ nghề đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Đo đạc; còn hạn kiểm địnhTài liệu chứng minh: Hóa đơn. Kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Trộn bê tông, thùng trộn 250 lít;. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào ≥ 0.5m3 (bánh lốp) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Đào đắp đất; còn hạn kiểm địnhTài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe. Kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Bơm nước;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hàn;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Cắt thép;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Khoan;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Cắt gạch đá;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Đầm dùi;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Dàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Thi công trên cao;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 11-Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Vận chuyển đất đá, vật liệu; còn hạn đăng kiểm.Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe. Đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Đầm bàn 1kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị:Đầm đất.Tài liệu chứng minh: Hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy tời (vận thăng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Vận chuyển vật tư, vật liệu lên cao.Tài liệu chứng minh: Hóa đơn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Đầm đấtTài liệu chứng minh: Hóa đơn. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1 | |||
| B | I. PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,8047 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 9,579 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,9961 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, cột, bổ trụ đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,3079 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, cột, bổ trụ đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,868 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,3697 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 25,1525 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,4414 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 13,992 | m3 |
| 10 | Đào đất xây bó nền bằng thủ công, rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 8,6832 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót bó nền, đá 4x6, mác 100 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,412 | m3 |
| 12 | Xây tường bó nền bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày =20cm, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 7,634 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 148,2846 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4,8721 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,822 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5,1825 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 36,3773 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,2884 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,8394 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0529 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 34,043 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,046 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,342 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,3687 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 9,4405 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,1482 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0386 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,1673 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 250 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,404 | m3 |
| 30 | Gia công xà gồ, cầu phong, li tô | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4,9642 | tấn |
| 31 | Sơn xà gồ, cầu phong, li tô bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 425,28 | m2 |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4,9642 | tấn |
| 33 | Đào đất bậc cấp, bồn hoa bằng thủ công, rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4,9328 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót bậc cấp bồn hoa, chiều rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,937 | m3 |
| 35 | Mua đất sỏi đỏ đắp nền nhà | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 134,2477 | m3 |
| 36 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,594 | 100m3 |
| 37 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,3598 | m3 |
| 38 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 114,9365 | m3 |
| 39 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thu hồi mái dày | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 32,4286 | m3 |
| 40 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 14,338 | m3 |
| 41 | Xếp gạch ống chèn vữa cho nền, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,519 | m3 |
| 42 | Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,3743 | 100m2 |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 890,9576 | m2 |
| 44 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 50,2887 | m2 |
| 45 | Trát dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 202,278 | m2 |
| 46 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 173,6926 | m2 |
| 47 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 742,945 | m2 |
| 48 | Trát trụ, cột trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 38,305 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 147,0351 | m2 |
| 50 | Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 14,72 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 890,9576 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 426,2593 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 742,945 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 539,5601 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1.317,2169 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1.282,5051 | m2 |
| 57 | Cung cấp lắp đặt trần thạch cao chống ẩm khung nổi 600x600 (theo thông báo giá Sở Xây dựng) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 21,6 | m2 |
| 58 | Cung cấp lắp đặt trần thạch cao khung chìm (theo thông báo giá Sở Xây dựng) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 339,5 | m2 |
| 59 | Công tác ốp gạch ceramic 300x450 giả đá so le vào tường, trụ, cột, chân tường ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 33,5568 | m2 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền nhà, đá 4x6, mác 100 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 23,376 | m3 |
| 61 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 19,435 | m2 |
| 62 | Quét sika top seal 107 2 lớp chống thấm mái, nhà vệ sinh | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 30,385 | m2 |
| 63 | Lát đá granite bậc tam cấp, lan can, ngạch cửa vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 49,2013 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 800x800 chống trượt, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 77,48 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 800x800, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 337,7 | m2 |
| 66 | Lát nền WC gạch ceramic 300x300 chống trượt, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 21,6 | m2 |
| 67 | Ốp tường gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 84,24 | m2 |
| 68 | Công tác ốp gạch ceramic 120x800 len chân tường, cột | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 27,132 | m2 |
| 69 | Đắp cạnh chân tường ngoài nhà cos +0.000m, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 42,9 | m |
| 70 | Đắp gờ chỉ trang trí cạnh mái quanh nhà cos +7.7m | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 68,3 | m |
| 71 | Đắp gờ chỉ ô gió lan can hành lang (2 mặt) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 34 | cái |
| 72 | Kẽ ron âm tường rộng 25mm sâu 15mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 60,153 | m |
| 73 | Cung cấp lắp đặt lan can tay vịn cầu thang bằng inox 304 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 8,18 | m |
| 74 | Cung cấp vách kính khung nhôm xingfa, kính dày cường lực dày 8mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 27,6 | m2 |
| 75 | Lắp đặt vách kính khung nhôm xingfa trong nhà | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 27,6 | m2 |
| 76 | Cung cấp cửa đi nhôm Xingfa D1 kích thước 1600x3000 hệ 55, kính cường lực 8mm (bao gồm phụ kiện) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 28,8 | m2 |
| 77 | Cung cấp cửa đi nhôm Xingfa D2 kích thước 750x2000 hệ 55, kính cường lực 8mm (bao gồm phụ kiện) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 9 | m2 |
| 78 | Cung cấp cửa sổ nhôm Xingfa S1 kích thước 2000x2000 hệ 93, kính cường lực 8mm (bao gồm phụ kiện) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 16 | m2 |
| 79 | Cung cấp cửa sổ nhôm Xingfa S2 kích thước 2000x2000 hệ 55, kính cường lực 8mm (bao gồm phụ kiện) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 40 | m2 |
| 80 | Cung cấp cửa sổ nhôm Xingfa S3 kích thước 600x1200 hệ 55, kính cường lực 8mm (bao gồm phụ kiện) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 8,64 | m2 |
| 81 | Cung cấp khung bảo vệ bằng thép hộp cửa S2 (theo thông báo giá Sở Xây dựng) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 40 | m2 |
| 82 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 102,44 | m2 |
| 83 | Lắp dựng khung bảo vệ thép hộp cửa S2 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 40 | m2 |
| 84 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6,4072 | 100m2 |
| C | II. HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống uPVC D21 bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,61 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống uPVC D21 bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,65 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống uPVC D34 bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt nối uPVC D21 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 16 | cái |
| 5 | Lắp đặt nối uPVC D27 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 17 | cái |
| 6 | Lắp đặt nối uPVC D34 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt co 90 uPVC D21 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt co 90 uPVC D27 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 9 | cái |
| 9 | Lắp đặt co 90 uPVC D34 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt co 90 ren trong uPVC D21 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê uPVC D21 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 24 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê rút uPVC D27/21 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê rút uPVC D34/21 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê rút uPVC D34/27 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van khoá uPVC D27 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 7 | cái |
| 16 | Lắp đặt van khoá uPVC D34 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt van phao DN20 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống uPVC D42 bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,11 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống uPVC D60 bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,86 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống uPVC D90 bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống uPVC D114 bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,83 | 100m |
| 22 | Lắp đặt nối ren ngoài uPVC D42 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 23 | Lắp đặt co 90 uPVC D60/42 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 24 | Lắp đặt co 90 uPVC D60 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 25 | Lắp đặt co 90 uPVC D114 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt co 45 uPVC D60 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 7 | cái |
| 27 | Lắp đặt co 45 uPVC D90 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt co 90 uPVC D90 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt co 45 uPVC D114 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 30 | Lắp đặt co giảm 45 uPVC D90/60 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt co giảm 45 uPVC D114/90 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê rút uPVC D90/60 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê rút uPVC D114/60 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống nối uPVC D90 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống nối uPVC D114 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 36 | Lắp đặt nút bịt uPVC D90 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt nút bịt uPVC D114 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 38 | Cung cấp lắp đặt bồn nước nằm Inox 3m3 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt lavabo + vòi nước + bộ xả | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| 40 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| 41 | Lắp đặt vòi sen tắm, rửa | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| 42 | Lắp đặt phễu thu sàn 120x120 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 43 | Lắp đặt phễu thu sàn 150x150 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt gương soi 450x600 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 45 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt hộp giấy vệ sinh | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 47 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,2336 | 100m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng và bê tông đáy | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0248 | 100m2 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,936 | m3 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy hầm dày 100mm, đá 1x2, mác 200 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,936 | m3 |
| 51 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,672 | m3 |
| 52 | Xây tường ngăn hầm tự hoại gạch thẻ 4x8x19 , chiều dày = 10cm, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,5865 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nắp hầm tự hoại | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0285 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép nắp đan, đường kính | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0382 | tấn |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp hầm, đá 1x2, mác 200 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,6528 | m3 |
| 56 | Lắp đặt tấm đan nắp hầm đúc sẵn | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6 | cấu kiện |
| 57 | Láng đáy hầm có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5,655 | m2 |
| 58 | Trát tường, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 47,77 | m2 |
| 59 | Quét nước xi măng tường | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 53,425 | m2 |
| 60 | Đắp đất nền móng hầm tự hoại | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6,9632 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan nắp | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,006 | 100m2 |
| 62 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép nắp đan | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0108 | tấn |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp hầm, đá 1x2, mác 200 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,1809 | m3 |
| 64 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III, không taluy | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4,8871 | m3 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,1507 | m3 |
| 66 | Cung cấp ống buy hố tự thấm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4 | cấu kiện |
| 68 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,0387 | m3 |
| D | III. PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG, ĐIỆN NHẸ, PHÒNG CHÁY | |||
| 1 | Máng đèn LED âm trần 600X600-40W | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 68 | bộ |
| 2 | Đèn LED áp trần tròn 12W | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 23 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 77W | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt đèn thoát hiểm Exit 1 mặt (2W, 5led) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,2 | 5 đèn |
| 5 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều -10A -250Vac | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 11 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều -10A -250Vac | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều -10A -250Vac | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt Dimmer đôi quạt -250Vac | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt cáp CV 1C x 1.5mm2 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2.020 | m |
| 10 | Lắp đặt Ống PVC D20 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 430 | m |
| 11 | Lắp đặt ống mềm D20 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 168 | m |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A-250Vac | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 55 | cái |
| 13 | Tủ điện âm tường 13 modul | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6 | tủ |
| 14 | Tủ gắn tường tole sơn tỉnh điện 800x500x200 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | tủ |
| 15 | Lắp đặt các MCB-1P-10A-6KA | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 9 | cái |
| 16 | Lắp đặt RCBO-20A -30mA- 6kA | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt MCB-2P-20A-6KA | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 14 | cái |
| 18 | Lắp đặt MCB-2P-40A-6KA | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 19 | Lắp đặt MCCB-3P-80A-25KA | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt cầu chì và đèn báo pha | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 21 | Lắp đặt Ống PVC D20 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 246 | m |
| 22 | Lắp đặt Ống PVC D40 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 103 | m |
| 23 | Lắp đặt cáp CV 1C x 2.5mm2 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 811,8 | m |
| 24 | Lắp đặt cáp CV 1C x 10mm2 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 339,9 | m |
| 25 | Kéo rải cáp đồng trần Cu 50mm2 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 20 | m |
| 26 | Đóng cọc tiếp địa D16-2400mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cọc |
| 27 | Mối hàn hoá nhiệt | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | mối |
| 28 | Giếng khoan tiếp địa 15m | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | Giếng |
| 29 | Lắp đặt dây cáp cấp nguồn : 1x4C_25mm² Cu/XLPE/PVC + (E) 1C_25mm²Cu/PVC | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 35 | m |
| 30 | Cung cấp điều hòa Inverter gắn tường 1hP | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | máy |
| 31 | Lắp đặt điều hòa Inverter gắn tường 1hP | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | máy |
| 32 | Cung cấp điều hòa Inverter gắn tường 2hP | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 12 | máy |
| 33 | Lắp đặt điều hòa Inverter gắn tường 2hP | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 12 | máy |
| 34 | Cung cấp lắp đặt ống gas 6/10 + bảo ôn + cáp CV 5x1Cx1.5mm2 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 24 | m |
| 35 | Cung cấp lắp đặt ống gas 6/12.7 + bảo ôn + cáp CV 5x1Cx1.5mm2 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 148 | m |
| 36 | Lắp đặt ống thoát nước PVC D21+ bảo ôn | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống thoát nước PVC D27+ bảo ôn | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,68 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống PVC D20( cấp từ tủ điện ra dàn nóng) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 267 | m |
| 39 | Lắp đặt cáp CV 1C x 2.5mm2 (cấp từ tủ điện ra dàn nóng) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 801 | m |
| 40 | Cung cấp ổ cắm mạng RJ45 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 38 | bộ |
| 41 | Cung cấp ổ cắm điện thoại | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| 42 | Cung cấp bộ phát wifi | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 43 | Lắp đặt tủ Rack 10U | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | tủ |
| 44 | Cung cấp, lắp đặt UPS 1kVA | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 45 | Cung cấp Switch 48 Port | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 46 | Cung cấp, lắp đặt tổng đài 8 Port | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 47 | Lắp đặt máng cáp 100x50x1.2mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 30 | m |
| 48 | Lắp đặt Ống PVC D20 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 448 | m |
| 49 | Lắp đặt cáp mạng 4P-Cat6 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1.332,8 | m |
| 50 | Lắp đặt đầu báo khói thường | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,4 | 10 đầu |
| 51 | Lắp đặt nút ấn báo khói | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,8 | 5 nút |
| 52 | Lắp đặt đèn báo khói | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,8 | 5 đèn |
| 53 | Lắp đặt còi báo khói | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,8 | 5 chuông |
| 54 | Lắp đặt tủ báo cháy thường 4 zone | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | tủ |
| 55 | Điện trở cuối mạch | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4 | bộ |
| 56 | Bình chữa cháy CO2 5kg, bình chữa cháy bột khô ABC 4kg, bảng tiêu lệnh chữa cháy | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4 | bộ |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/FR 1x2C-1.5mm2 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 340 | m |
| 58 | Lắp đặt Ống PVC D20 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 170 | m |
| E | IV. PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét phóng tia điện đạo bán kính 45m | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt trụ đỡ 5m và dây neo | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt ống uPVC D34 bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 4 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | hộp |
| 5 | Đóng cọc tiếp địa D16-2400mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cọc |
| 6 | Mối hàn hoá nhiệt | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | mối |
| 7 | Giếng khoan tiếp địa 15m | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | Giếng |
| F | THÁO DỠ NHÀ CỦ | |||
| 1 | Tháo dỡ nhà củ để có mặt bằng xây dựng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | nhà |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình hợp đồng tương tự là công trình xây dựng dân dụng cấp III ( Móng, cột, đà kiềng, dầm, sàn, lanh tô, ô văng, trần bằng BTCT).Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Bản xác định giá trị khối lượng hoàn thành nghiệm thu được xác định của chủ đầu tư kèm theo hóa đơn giá trị gia tăng để xác định giá trị khối lượng hoàn thành. Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu với tư cách là nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo E-HSDT tài liệu chứng minh hợp đồng thầu phụ đã thực hiện được chủ đầu tư chấp thuận trước đây và đảm bảo quy định của pháp luật về đấu thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân/thẻ căn cước.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại với gói thầu đang xét.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.-Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Đối với nhân sự chủ chốt huy động cho gói thầu (từ vị trí công việc số 1 đến số 7) nhà thầu phải huy động sẵn sàng để bên mời thầu đối chiếu nhân sự khi cần thiết. Nếu không có mặt nhân sự để đối chiếu, hoặc nhân sự đến đối chiếu không trùng với nhân sự kê khai trong hồ sơ dự thầu thì xem như nhà thầu kê khai nhân sự không trung thực và sẽ bị loại. | 7 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp/kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân/thẻ căn cước.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại với gói thầu đang xét.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.-Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực- Có chứng minh nhân/thẻ căn cước.- Đã từng làm cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại với gói thầu đang xét.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách PCCC, an toàn cháy nổ | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành kỹ thuật.- Đã hoàn thành chương trình: Bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH ( theo nghị định 136/2020/NĐ-CP) .- Có chứng minh nhân/thẻ căn cước.- Đã từng làm cán bộ phụ trách PCCC, an toàn cháy nổ ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại với gói thầu đang xét.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thi công hạng mục Cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành : Thủy lợi/ cấp thoát nước/hạ tầng kỹ thuật/kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát các công trình cấp thoát nước hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân/thẻ căn cước.- Đã từng làm cán bộ phụ trách thi công các hạng mục: cấp thoát nước ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại với gói thầu đang xét.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách phần lắp đặt thiết bị | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành : Điện kỹ thuật/điện tử viễn thông/Điện-Điện tử.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình hạng III trở lên còn hiệu lực- Có chứng minh nhân/thẻ căn cước.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực- Đã từng làm cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại với gói thầu đang xét.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học. | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách bảo hộ, an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân/thẻ căn cước.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại với gói thầu đang xét.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học. | 5 | 3 |
| 8 | Công nhân kỹ thuật | 10 | + Có chứng chỉ nghề (bậc 3/7 trở lên) và có đủ các loại nghề sau đây: xây dựng hoặc nề, cofa , vận hành máy, cơ khí/cốt thép/hàn, điện, cấp thoát nước.+ Có thẻ an toàn lao động/chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;+ Có chứng minh nhân/thẻ căn cước.- Nhà thầu phải cung cấp Kèm theo E- HSDT các tài liệu và phải có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu để chứng minh năng lực và số năm kinh nghiệm nhân sự gồm: Chứng chỉ nghề, chứng minh nhân/thẻ căn cước, chứng nhận, thẻ an toàn lao động/chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của công nhân được tính từ ngày cấp chứng chỉ nghề đến thời điểm đóng thầu | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình | Đặc điểm thiết bị: Đo đạc; còn hạn kiểm địnhTài liệu chứng minh: Hóa đơn. Kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Đặc điểm thiết bị: Trộn bê tông, thùng trộn 250 lít;. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn. | 2 |
| 3 | Máy đào ≥ 0.5m3 (bánh lốp) | Đặc điểm thiết bị: Đào đắp đất; còn hạn kiểm địnhTài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe. Kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy bơm nước | Đặc điểm thiết bị: Bơm nước;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn | 1 |
| 5 | Máy hàn | Đặc điểm thiết bị: Hàn;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn | 2 |
| 6 | Máy cắt thép | Đặc điểm thiết bị: Cắt thép;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn | 2 |
| 7 | Máy khoan cầm tay | Đặc điểm thiết bị: Khoan;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn | 2 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | Đặc điểm thiết bị: Cắt gạch đá;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn | 2 |
| 9 | Đầm dùi | Đặc điểm thiết bị: Đầm dùi;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn | 2 |
| 10 | Dàn giáo | Đặc điểm thiết bị: Thi công trên cao;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn | 100 |
| 11 | Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn | Đặc điểm thiết bị: Vận chuyển đất đá, vật liệu; còn hạn đăng kiểm.Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe. Đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 12 | Đầm bàn 1kw | Đặc điểm thiết bị:Đầm đất.Tài liệu chứng minh: Hóa đơn | 2 |
| 13 | Máy tời (vận thăng) | Đặc điểm thiết bị: Vận chuyển vật tư, vật liệu lên cao.Tài liệu chứng minh: Hóa đơn. | 1 |
| 14 | Đầm cóc | Đặc điểm thiết bị: Đầm đấtTài liệu chứng minh: Hóa đơn. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi