Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo và phát triển lưới điện cung cấp điện cho ấp 1, ấp 3 xã nông thôn mới An Thái Trung, huyện Cái Bè
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210767973-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Tiền Giang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo và phát triển lưới điện cung cấp điện cho ấp 1, ấp 3 xã nông thôn mới An Thái Trung, huyện Cái Bè |
| Số hiệu KHLCNT | 20210766930 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ứng trước của UBND tỉnh Tiền Giang kết hợp vốn vay thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-24 17:49:00 đến ngày 2021-08-04 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,504,033,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9512099E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.552.823.100 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải ≥ 5 tấn có gắn cẩu (chuyên vận chuyển, dựng trụ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển, dựng trụ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bằng tay 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng để đầm đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Tó 3 chân (hoặc tời quay tay) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng để dựng trụ, chuyển trụ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Kích căng dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng để căng dây |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Xe bò (chuyển trụ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng để chuyển trụ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng để trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng để đổ bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phát quang tuyến | |||
| 1 | Công tác phát quang tuyến phục vụ thi công (phần đường dây trung thế) | Theo chiều dài tuyến nhà thầu tự tính toán khối lượng và chào trọn gói cho công tác phát quang hành lang tuyến để thi công và đóng điện vận hành theo Nghị định số 14/2014/NĐ-CP ngày 26/02/2014 | 1 | Khoán |
| B | Móng cột 12m 01 đà cản 1,2m 01 đà cản 1,5m so le - M12ba | |||
| 1 | Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái) | 81 | Cái | |
| 2 | Đà cản BTCT 1,5m (255kg/cái) | 81 | Cái | |
| 3 | Boulon 22x650/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm | 162 | Bộ | |
| 4 | Đào đất móng trụ (khối lượng cho 81 móng trụ M12ba) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 5 | Đắp đất móng trụ bằng thủ công kết hợp đầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 81 móng trụ M12ba) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 6 | Lắp đà cản bê tông 1,2m | 81 | Cái | |
| 7 | Lắp đà cản bê tông 1,5m | 81 | Cái | |
| C | Móng cột 12m đơn - MĐ12 | |||
| 1 | Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công. | Đối với "công tác ván khuôn" đề nghị nhà tự tính toán khối lượng và chào giá trị chung vào công tác bêtông | 1,007 | M3 |
| 2 | Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông) | 267,3 | Kg | |
| 3 | Cát (0,541 m3/m3 bêtông) | 0,545 | M3 | |
| 4 | Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông) | 0,899 | M3 | |
| 5 | Nước (187,575 lít/m3 bêtông) | 0,189 | M3 | |
| 6 | Đào đất móng trụ (khối lượng cho 01 móng trụ MĐ12) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 7 | Đắp đất móng trụ bằng thủ công kết hợp đầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 01 móng trụ MĐ12) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| D | Móng 2 cột 12m ghép sát - MĐ12x2 | |||
| 1 | Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công. | Đối với "công tác ván khuôn" đề nghị nhà tự tính toán khối lượng và chào giá trị chung vào công tác bêtông | 115,444 | M3 |
| 2 | Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông) | 30.647,5 | Kg | |
| 3 | Cát (0,541 m3/m3 bêtông) | 62,455 | M3 | |
| 4 | Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông) | 103,091 | M3 | |
| 5 | Nước (187,575 lít/m3 bêtông) | 21,654 | M3 | |
| 6 | Đào đất móng trụ (khối lượng cho 76 móng trụ MĐ12x2) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 7 | Đắp đất móng trụ bằng thủ công kết hợp đầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 76 móng trụ MĐ12x2) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| E | Móng 2 cột 14m ghép sát - MĐ14x2 | |||
| 1 | Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công. | Đối với "công tác ván khuôn" đề nghị nhà tự tính toán khối lượng và chào giá trị chung vào công tác bêtông | 12,26 | M3 |
| 2 | Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông) | 3.254,7 | Kg | |
| 3 | Cát (0,541 m3/m3 bêtông) | 6,633 | M3 | |
| 4 | Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông) | 10,948 | M3 | |
| 5 | Nước (187,575 lít/m3 bêtông) | 2,3 | M3 | |
| 6 | Đào đất móng trụ (khối lượng cho 05 móng trụ MĐ14x2) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 7 | Đắp đất móng trụ bằng thủ công kết hợp đầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 05 móng trụ MĐ14x2) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| F | Móng neo chằng xuống đà cản 1200x200 - MNX 12x2 | |||
| 1 | Thanh neo đk 16x2400 - nhúng kẽm | 46 | Cái | |
| 2 | Móng neo BTCT 1200x200mm (87kg) | 46 | Cái | |
| 3 | Rondell sắt 80x80x5mm lổ ĐK18 - nhúng kẽm | 46 | Cái | |
| 4 | Đào đất móng neo (khối lượng cho 46 móng neo MNX 12x2) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 5 | Đắp đất móng neo bằng thủ công kết hợp đầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 46 móng neo MNX 12x2) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 6 | Lắp đặt móng neo | 46 | Cái | |
| G | Móng neo chằng lệch đà cản 1200x200 - MNL 12x2 | |||
| 1 | Thanh neo đk 16x2400 - nhúng kẽm | 1 | Cái | |
| 2 | Móng neo BTCT 1200x200mm (87kg) | 1 | Cái | |
| 3 | Rondell sắt 80x80x5mm lổ ĐK18 - nhúng kẽm | 1 | Cái | |
| 4 | Đào đất móng neo (khối lượng cho 01 móng neo MNL 12x2) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 5 | Đắp đất móng neo bằng thủ công kết hợp đầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 01 móng neo MNL 12x2) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 6 | Lắp đặt móng neo | 1 | Cái | |
| H | Cột BTLT 12m - 540kgf, có dây tiếp địa trong thân cột, k=2 | |||
| 1 | Cột BTLT 12m, có dây tiếp đất trong thân cột, k=2 | Nhà thầu tự tính toán và chào chi phí vật liêu, nhân công sơn (dán) số trụ, bảng báo nguy hiểm vào công tác này | 64 | Cột |
| 2 | Dựng cột BTLT 12m | 64 | Cột | |
| I | Cột BTLT 12m - 540kgf, k=2 | |||
| 1 | Cột BTLT 12m, k=2 | Nhà thầu tự tính toán và chào chi phí vật liêu, nhân công sơn (dán) số trụ, bảng báo nguy hiểm vào công tác này | 170 | Cột |
| 2 | Dựng cột BTLT 12m | 170 | Cột | |
| J | Cột BTLT 14m - 650kgf, có dây tiếp địa trong thân cột, k=2 | |||
| 1 | Cột BTLT 14m, có dây tiếp đất trong thân cột, k=2 | Nhà thầu tự tính toán và chào chi phí vật liêu, nhân công sơn (dán) số trụ, bảng báo nguy hiểm vào công tác này | 4 | Cột |
| 2 | Dựng cột BTLT 14m | 4 | Cột | |
| K | Cột BTLT 14m - 650kgf, k=2 | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 14m, k=2 | Nhà thầu tự tính toán và chào chi phí vật liêu, nhân công sơn (dán) số trụ, bảng báo nguy hiểm vào công tác này | 6 | Cột |
| 2 | Dựng cột BTLT 14m | 6 | Cột | |
| L | Giá U80x600mm lắp 1P LBFCO | |||
| 1 | Giá sắt U80x600mm | 17 | Thanh | |
| 2 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc | 34 | Bộ | |
| 3 | Boulon 12x40 + 2 vòng đệm + đai ốc | 34 | Bộ | |
| 4 | Lắp giá U80x600, bộ | 17 | Bộ | |
| M | Đà U140x52x4,8-2500mm | |||
| 1 | Xà sắt U140x52x4,8-2500mm | 1 | Đà | |
| 2 | Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 2 | Cái | |
| 3 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 4 | Cái | |
| 4 | Boulon 16x300 VRS + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc | 1 | Bộ | |
| 5 | Lắp xà sắt U140-2500mm bộ 1 xà trên trụ tròn 33,237kg/bộ | 1 | Bộ | |
| N | Đà XLTP_2,0-T1P (X-20ĐL) | |||
| 1 | Xà sắt góc L75x8-2000mm 3 cóc lệch toàn phần (9,02kg/m) | 39 | Đà | |
| 2 | Thanh chóng sắt góc L50x5-2100mm | 39 | Thanh | |
| 3 | Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 39 | Bộ | |
| 4 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 78 | Bộ | |
| 5 | Lắp xà sắt L75x8-2000mm, bộ 1 xà 29,4595kg trên trụ tròn | 39 | Bộ | |
| O | Đà XLTP_2,0-G1P (X-20KL) | |||
| 1 | Xà sắt góc L75x8-2000mm 3 cóc lệch toàn phần (9,02kg/m) | 142 | Đà | |
| 2 | Thanh chóng sắt góc L50x5-2100mm | 142 | Thanh | |
| 3 | Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 142 | Bộ | |
| 4 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 142 | Bộ | |
| 5 | Boulon 16x300 VRS + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc | 71 | Bộ | |
| 6 | Lắp xà sắt L75x8-2000mm, bộ 2 xà 60,154kg trên trụ tròn | 71 | Bộ | |
| P | Đà XC_2,4-I (X-24I) | |||
| 1 | Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân (9,02kg/m) | 1 | Đà | |
| 2 | Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mm | 2 | Thanh | |
| 3 | Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 2 | Bộ | |
| 4 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 2 | Bộ | |
| 5 | Lắp xà sắt L75x8-2400mm, bộ 1 xà 31,5832kg trên trụ tròn | 1 | Bộ | |
| Q | Bộ dây chằng xuống cột 10,5m - CX_B10,5 | |||
| 1 | Boulon mắt 16x250 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 1 | Bộ | |
| 2 | Kẹp cáp chằng 3 boulon | 8 | Cái | |
| 3 | Sứ chằng nhỏ | 1 | Cái | |
| 4 | Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon) | 1 | Bộ | |
| 5 | Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35) | 15 | Mét | |
| 6 | Yếm cáp 3/8" | 2 | Cái | |
| 7 | Lắp bộ dây néo xuống trên cột 10,5m | 1 | Bộ | |
| R | Bộ dây chằng xuống cột 12m - CX_B12 | |||
| 1 | Boulon mắt 16x250 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 43 | Bộ | |
| 2 | Kẹp cáp chằng 3 boulon | 344 | Cái | |
| 3 | Sứ chằng nhỏ | 43 | Cái | |
| 4 | Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon) | 43 | Bộ | |
| 5 | Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35) | 731 | Mét | |
| 6 | Yếm cáp 3/8" | 86 | Cái | |
| 7 | Lắp bộ dây néo xuống trên cột 12m | 43 | Bộ | |
| S | Bộ dây chằng xuống cột 14m CXtt_D14 | |||
| 1 | Collier 80x8 ĐK195 + 02 VRS 16x100 (2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 2 đai ốc) | 2 | Bộ | |
| 2 | Thanh nối PL 6x60x410 - 2 thanh | 4 | Thanh | |
| 3 | Móc treo chữ U | 2 | Cái | |
| 4 | Kẹp cáp chằng 3 boulon | 16 | Cái | |
| 5 | Sứ chằng lớn | 2 | Cái | |
| 6 | Cáp thép chằng 5/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK50) | 38 | Mét | |
| 7 | Yếm cáp 5/8" | 4 | Cái | |
| 8 | Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon) | 2 | Bộ | |
| 9 | Lắp bộ collier chằng | 2 | Bộ | |
| 10 | Lắp bộ dây néo xuống trên cột 14m | 2 | Bộ | |
| T | Bộ dây chằng lệch cột 12m - CL_B12 | |||
| 1 | Boulon mắt 16x250 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 1 | Bộ | |
| 2 | Kẹp cáp chằng 3 boulon | 8 | Cái | |
| 3 | Sứ chằng nhỏ | 1 | Cái | |
| 4 | Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon) | 1 | Bộ | |
| 5 | Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35) | 13 | Mét | |
| 6 | Bộ thanh chống [D(60/52)x1200+1 Boulon 16x300+2BL VRS 12x40 và tấm bắt] | 1 | Bộ | |
| 7 | Yếm cáp 3/8" | 2 | Cái | |
| 8 | Lắp bộ dây néo lệch trên cột 12m | 1 | Bộ | |
| 9 | Lắp bộ thanh chống chằng lệch | 1 | Bộ | |
| U | Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên cột dựng mới | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng | 1 | Bộ | |
| 2 | Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2 | 1 | Cái | |
| 3 | Cáp đồng trần 25mm2 | 0,25 | Kg | |
| 4 | Đầu cosse Cu 70mm2 | 3 | Cái | |
| 5 | Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 3 | Bộ | |
| 6 | Đóng cọc tiếp địa 16x2400 | 1 | Bộ | |
| 7 | Ép kẹp WR cỡ (50-70)mm2 | 1 | Cái | |
| 8 | Ép đầu cosse Cu 70mm2 | 3 | Cái | |
| 9 | Kéo dây tiếp địa | 0,0025 | 100kg | |
| V | Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trung hạ thế hỗn hợp trên cột dựng mới | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng | 40 | Bộ | |
| 2 | Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2 | 80 | Cái | |
| 3 | Cáp đồng trần 25mm2 | 16 | Kg | |
| 4 | Đầu cosse Cu 70mm2 | 120 | Cái | |
| 5 | Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 120 | Bộ | |
| 6 | Đóng cọc tiếp địa 16x2400 | 40 | Bộ | |
| 7 | Ép kẹp WR cỡ (50-70)mm2 | 80 | Cái | |
| 8 | Ép đầu cosse Cu 70mm2 | 120 | Cái | |
| 9 | Kéo dây tiếp địa | 0,16 | 100kg | |
| W | Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên cột hiện hữu | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng | 1 | Bộ | |
| 2 | Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn) | 1 | Bộ | |
| 3 | Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2 | 1 | Cái | |
| 4 | Đai + khoá đai Inox (10x0,4x1250)mm | 3 | Bộ | |
| 5 | Đóng cọc tiếp địa 16x2400 | 1 | Bộ | |
| 6 | Ép kẹp WR cỡ (50-70)mm2 | 1 | Cái | |
| 7 | Kéo dây tiếp địa | 0,05 | 100kg | |
| X | Bộ tiếp đất đà lắp LBFCO đường dây | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng | 15 | Bộ | |
| 2 | Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn) | 15 | Bộ | |
| 3 | Đai + khoá đai Inox (10x0,4x1250)mm | 60 | Bộ | |
| 4 | Cáp đồng trần 25mm2 | 3,75 | Kg | |
| 5 | Đầu cosse Cu 70mm2 | 30 | Cái | |
| 6 | Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 30 | Bộ | |
| 7 | Đóng cọc tiếp địa 16x2400 | 15 | Bộ | |
| 8 | Đầu cosse Cu 70mm2 | 30 | Cái | |
| 9 | Kéo dây tiếp địa | 0,7875 | 100kg | |
| Y | Bộ kẹp chờ tiếp đất an toàn trung thế | |||
| 1 | Kẹp quay loại ép Cu-Al (10-95/95-185mm2) | 30 | Cái | |
| 2 | Ép kẹp quay loại ép 95-150mm2 | 30 | Cái | |
| Z | SĐI-24kV (X1P-T) | |||
| 1 | Sứ đứng 24kV ĐR ≥ 600mm (loại pin post) | 24 | Bộ | |
| 2 | Toppin sắt L63x63x6-500mm | 24 | Cái | |
| 3 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc | 48 | Cái | |
| 4 | Lắp sứ đứng 24kV | 24 | Bộ | |
| AA | SĐG-24kV (X1P-G) | |||
| 1 | Sứ đứng 24kV ĐR ≥ 600mm (loại pin post) | 2 | Bộ | |
| 2 | Toppin sắt L63x63x6-500mm | 2 | Cái | |
| 3 | Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc | 2 | Cái | |
| 4 | Lắp sứ đứng 24kV | 2 | Bộ | |
| AB | CĐN polymer-cột (X1P-ND) | |||
| 1 | Cách điện treo Polymer 24kV-70kN | 66 | Bộ | |
| 2 | Móc treo chữ U | 132 | Cái | |
| 3 | Giáp néo cho dây ACXH (50-70mm2) | 66 | Cái | |
| 4 | Boulon mắt 16x250 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc | 66 | Cái | |
| 5 | Mắc nối yếm cáp | 132 | Cái | |
| 6 | Lắp cách điện polymer 24kV | 66 | Bộ | |
| AC | CĐN polymer-cột ghép | |||
| 1 | Cách điện treo Polymer 24kV-70kN | 34 | Bộ | |
| 2 | Móc treo chữ U | 68 | Cái | |
| 3 | Giáp néo cho dây ACXH (50-70mm2) | 34 | Cái | |
| 4 | Boulon mắt 16x500 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc | 34 | Cái | |
| 5 | Mắc nối yếm cáp | 68 | Cái | |
| 6 | Lắp cách điện polymer 24kV | 34 | Bộ | |
| AD | Đth_U | |||
| 1 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 113 | Bộ | |
| 2 | Sứ ống chỉ hạ áp | 113 | Cái | |
| 3 | Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc | 113 | Bộ | |
| 4 | Lắp uclevis và sứ ống chỉ | 113 | Bộ | |
| AE | Nth_U | |||
| 1 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 66 | Bộ | |
| 2 | Sứ ống chỉ hạ áp | 66 | Cái | |
| 3 | Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc | 66 | Bộ | |
| 4 | Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2 | 66 | Cái | |
| 5 | Kẹp nhôm 16-70/16-70 - 3 boulon (Kẹp nhôm AC50-70) | 132 | Cái | |
| 6 | Lắp uclevis và sứ ống chỉ | 66 | Bộ | |
| AF | Nth_Ughép | |||
| 1 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 34 | Bộ | |
| 2 | Sứ ống chỉ hạ áp | 34 | Cái | |
| 3 | Boulon 16x600 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc | 34 | Bộ | |
| 4 | Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2 | 34 | Cái | |
| 5 | Kẹp nhôm 16-70/16-70 - 3 boulon (Kẹp nhôm AC50-70) | 68 | Cái | |
| 6 | Lắp uclevis và sứ ống chỉ | 34 | Bộ | |
| AG | Bộ dây đấu LBFCO đầu nhánh vào đường dây hiện hữu, dây trần | |||
| 1 | Cable đồng bọc XLPE/PVC 24kV-50mm2 (đấu lên lưới) | 18 | Mét | |
| 2 | Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm2 (đấu lên lưới) | 18 | Cái | |
| 3 | Đầu cosse ép Cu-Al 70mm2, dây từ đuôi LBFCO lên lưới đi liền | 9 | Cái | |
| 4 | Lắp dây đồng bọc 50mm2 xuống thiết bị | 18 | Mét | |
| 5 | Ép kẹp WR cỡ (70-95)mm2 | 18 | Cái | |
| 6 | Ép đầu cosse Cu 70mm2 | 9 | Cái | |
| AH | Bộ dây đấu LBFCO đầu nhánh vào đường dây hiện hữu, dây bọc (ACXH, CXV) | |||
| 1 | Cable đồng bọc XLPE/PVC 24kV-50mm2 (đấu lên lưới) | 10 | Mét | |
| 2 | Kẹp nối rẽ Cu-Al SL22 (10-95/50-150) 2 boulon | 10 | Cái | |
| 3 | Nắp chụp kẹp quay (silicone) | 5 | Bộ | |
| 4 | Đầu cosse ép Cu-Al 70mm2, dây từ đuôi LBFCO lên lưới đi liền | 5 | Cái | |
| 5 | Lắp dây đồng bọc 50mm2 xuống thiết bị | 10 | Mét | |
| 6 | Lắp kẹp nối rẽ Cu-Al | 5 | Cái | |
| 7 | Ép đầu cosse Cu 70mm2 | 5 | Cái | |
| AI | Bộ dây đấu LBFCO đầu nhánh vào ĐD XDM dây ACXH 50mm2 | |||
| 1 | Cáp nhôm lõi thép chống thấm cách điện XLPE vỏ HDPE ACXH 24kV-50/8mm2 | Vật tư do PCTG cấp (A cấp). | 9 | Mét |
| 2 | Đầu cosse ép Cu-Al 95mm2 | 6 | Cái | |
| 3 | Lắp dây nhôm bọc 50mm2 xuống thiết bị | 9 | Mét | |
| 4 | Ép cosse đồng nhôm 95mm2 | 6 | Cái | |
| AJ | Phần dây sứ và phụ kiện trung thế xây dựng | |||
| 1 | Cáp nhôm lõi thép chống thấm cách điện XLPE vỏ HDPE ACXH 24kV-50/8mm2 | Vật tư do PCTG cấp (A cấp). Phần chi phí vận chuyển vật tư, thiết bị nhận từ PCTG đề nghị nhà thầu chào chung vào mục chi phí khác (không được chào ở mục này) | 7.850 | Mét |
| 2 | Cáp nhôm trần lõi thép AC50/8 (195 kg/km) | Vật tư do PCTG cấp (A cấp). Phần chi phí vận chuyển vật tư, thiết bị nhận từ PCTG đề nghị nhà thầu chào chung vào mục chi phí khác (không được chào ở mục này) | 1.531 | Kg |
| 3 | Sứ đứng 24kV ĐR ≥ 600mm (loại pin post) | 186 | Cái | |
| 4 | Dây buộc sứ ống chỉ A95 | 5 | Kg | |
| 5 | Giáp buộc cổ sứ đứng (Dmax 19,91 -:- 21,68mm) cột thẳng dây ACXH 50-70mm2 | 59 | Sợi | |
| 6 | Giáp buộc cổ sứ đứng (Dmax 19,91 -:- 21,68mm) cột góc dây ACXH 50-70mm2 (bộ 2 sợi) | 72 | Bộ | |
| 7 | Ống nối ép chịu sức căng AC50 | 8 | Bộ | |
| 8 | Ống nối ép AC50 (ống nối lèo) | 16 | Cái | |
| 9 | Ống co nhiệt (0,5m/mối nối) | 4 | Mét | |
| 10 | Băng keo Nitto No 15, dài 10m/cuồn, dày 0,5mm, rộng 25mm (trung áp) | 4 | Cuồn | |
| 11 | Boulon VRS 16x450 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc | 81 | Bộ | |
| 12 | Boulon VRS 16x600 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc | 81 | Bộ | |
| 13 | Boulon 22x800/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm (ghép cột) | 81 | Bộ | |
| 14 | Compound Electric | 8 | Túp | |
| 15 | Lắp sứ đứng 24kV ĐR ≥ 600mm (loại pin post) | 186 | Bộ | |
| 16 | Kéo rải, căng dây pha ACXH50mm2 lấy độ võng | 7,696 | Km | |
| 17 | Kéo rải, căng dây trung hòa AC50 | 7,696 | Km | |
| AK | Thiết bị đường dây xây dựng mới | |||
| 1 | LBFCO 15/27kV-200A (kể cả pass) | Vật tư do PCTG cấp (A cấp). | 17 | Bộ |
| 2 | Fuse link 20A | Vật tư do PCTG cấp (A cấp). | 17 | Bộ |
| 3 | Lắp LBFCO (bộ 1 pha) | 17 | Bộ | |
| AL | Giá U80x600mm lắp LA-FCO trạm 1P | |||
| 1 | Giá sắt U80x600mm | 22 | Thanh | |
| 2 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc | 88 | Bộ | |
| 3 | Boulon 12x50 + 2 vòng đệm + đai ốc | 44 | Bộ | |
| 4 | Lắp giá U80x600 | 22 | Bộ | |
| AM | Bộ tiếp đất lặp lại TBA 1P XDM treo cột | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 16x2400 (ép dẹp đầu cọc khoan 2 lổ ĐK) | 66 | Bộ | |
| 2 | Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ) | 22 | Bộ | |
| 3 | Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 3m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ) | 44 | Bộ | |
| 4 | Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm2 | 44 | Cái | |
| 5 | Cáp đồng trần 25mm2 | 66 | Kg | |
| 6 | Đầu cosse ép Cu 70mm2 | 176 | Cái | |
| 7 | Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 154 | Bộ | |
| 8 | Boulon 12x50 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 44 | Bộ | |
| 9 | Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm | 110 | Cái | |
| 10 | Cáp đồng bọc 600V-10mm2 | 44 | Mét | |
| 11 | Đầu cosse ép Cu 10mm2 | 44 | Cái | |
| 12 | Đóng cọc tiếp địa 16x2400 | 66 | Bộ | |
| 13 | Ép kẹp WR cỡ (70-95)mm2 | 44 | Cái | |
| 14 | Ép cosse 70mm2 | 176 | Cái | |
| 15 | Kéo dây tiếp đất | 60,236 | 10m | |
| 16 | Ép cosse 10mm2 | 44 | Cái | |
| AN | Bộ dây trung thế xuống TBA treo 1P, đấu vào dây bọc | |||
| 1 | Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2 | 9 | Mét | |
| 2 | Kẹp nối bọc IPC trung thế (35-70)/(95-185)mm2 - 2 boulon M10 nhựa (đấu lên lưới) | 3 | Bộ | |
| 3 | Lắp dây đồng bọc 25mm2 xuống thiết bị | 9 | Mét | |
| 4 | Lắp kẹp nối bọc IPC trung thế | 3 | Bộ | |
| AO | Bộ dây trung thế xuống TBA treo 1P, đấu vào dây bọc cột cuối | |||
| 1 | Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2 | 54 | Mét | |
| 2 | Đầu cosse ép Cu - Al 70mm2 | 18 | Cái | |
| 3 | Đầu cosse ép Cu 70mm2 | 18 | Cái | |
| 4 | Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 18 | Bộ | |
| 5 | Lắp dây đồng bọc 25mm2 xuống thiết bị | 54 | Mét | |
| 6 | Ép cosse 70mm2 | 36 | Cái | |
| AP | Bộ dây trung thế xuống TBA treo 1P, đấu vào dây trần | |||
| 1 | Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2 | 3 | Mét | |
| 2 | Kẹp quay dây 50-70mm2 + Hotline Clamp dây đồng 25mm2 | 1 | Bộ | |
| 3 | Lắp dây đồng bọc 25mm2 xuống thiết bị | 3 | Mét | |
| 4 | Lắp kẹp quay và kẹp hotline | 1 | Mét | |
| AQ | Bộ dây hạ thế trạm 1x50kVA | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 600V-70mm2 (2 xuống 11m) | 484 | Mét | |
| 2 | Cáp đồng bọc 600V-50mm2 (đấu trung hòa ra lưới) | 88 | Mét | |
| 3 | Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế) | 220 | Mét | |
| 4 | Cáp đồng bọc mềm 4x4mm2 | 44 | Mét | |
| 5 | Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm2 | 44 | Cái | |
| 6 | Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm | 396 | Cái | |
| 7 | Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm | 110 | Cái | |
| 8 | Thanh đồng 12(20)x45x5mm nối cực MCCB | 88 | Cái | |
| 9 | Đầu cosse Cu 4mm2 | 88 | Cái | |
| 10 | Đầu cosse ép Cu 35mm2 | 22 | Cái | |
| 11 | Đầu cosse ép Cu 70mm2 | 44 | Cái | |
| 12 | Kẹp Splitbolt Cu 2/0 | 44 | Bộ | |
| 13 | Băng keo cách điện | 22 | Cuồn | |
| 14 | Bảng tên trạm theo mẫu điện lực | 22 | Cái | |
| 15 | Lắp dây đồng 70mm2 xuống t/bị | 484 | Mét | |
| 16 | Lắp dây đồng 50mm2 xuống t/bị | 88 | Mét | |
| 17 | Lắp dây đồng 10mm2 xuống t/bị | 220 | Mét | |
| 18 | Lắp dây đồng 2x6mm2 xuống t/bị | 44 | Mét | |
| 19 | Ép kẹp WR cỡ (70-95)mm2 | 44 | Cái | |
| 20 | Lắp ống bảo vệ cáp trạm | 39,6 | 10Mét | |
| 21 | Ép cosse cỡ 4mm2 | 88 | Cái | |
| 22 | Ép cosse cỡ 35mm2 | 22 | Cái | |
| 23 | Ép cosse cỡ 70mm2 | 44 | Cái | |
| AR | Trạm biến áp 1x50kVA | |||
| 1 | Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVA | Vật tư do PCTG cấp (A cấp). Phần chi phí vận chuyển vật tư, thiết bị nhận từ PCTG đề nghị nhà thầu chào chung vào mục chi phí khác (không được chào ở mục này) | 22 | Máy |
| 2 | Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 1P | Vật tư do PCTG cấp (A cấp). | 22 | Cái |
| 3 | Chụp bảo vệ sứ hạ - MBA 1P | Vật tư do PCTG cấp (A cấp). | 88 | Cái |
| 4 | FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp) | Vật tư do PCTG cấp (A cấp). | 22 | Bộ |
| 5 | Fuse link 6A | Vật tư do PCTG cấp (A cấp). | 22 | Cái |
| 6 | Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) | Vật tư do PCTG cấp (A cấp). | 22 | Cái |
| 7 | Lắp máy biến áp 1 pha 12,7kV | 22 | Máy | |
| 8 | Lắp FCO (bộ 1 pha) | 22 | Bộ | |
| 9 | Lắp chống sét van (bộ 1 pha) | 22 | Bộ | |
| AS | Tủ phân phối trạm 1 pha 50kVA, gồm: | |||
| 1 | Thùng tole 650x550x400 02 ngăn 02 cửa tole dày 1,2mm sơn tỉnh điện và phụ kiện | 22 | Bộ | |
| 2 | Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NK | 44 | Bộ | |
| 3 | Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NK | 88 | Cái | |
| 4 | MCCB 3 cực 400V-125A - nút chỉnh (0,8-1)Iđm | Vật tư do PCTG cấp (A cấp). | 22 | Cái |
| 5 | Biến dòng hạ thế 600V-150/5A | Vật tư do PCTG cấp (A cấp). | 44 | Cái |
| 6 | Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5A | Vật tư do PCTG cấp (A cấp). | 22 | Cái |
| 7 | Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 88 | Bộ | |
| 8 | Boulon 4x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 88 | Bộ | |
| 9 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc | 44 | Bộ | |
| 10 | Bakelit 300x480x20mm | 22 | Cái | |
| 11 | Lắp tủ phân phối trạm 1 pha | 22 | Bộ | |
| AT | Phát quang tuyến | |||
| 1 | Công tác phát quang tuyến phục vụ thi công (phần đường dây hạ thế) | Theo chiều dài tuyến nhà thầu tự tính toán khối lượng và chào trọn gói cho công tác phát quang hành lang tuyến để thi công và đóng điện vận hành theo Nghị định số 14/2014/NĐ-CP ngày 26/02/2014 | 1 | Khoán |
| AU | Móng cột 6,5m 01 đà cản 1,2m - M6,5a | |||
| 1 | Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái) | 2 | Cái | |
| 2 | Boulon 22x500/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm | 2 | Bộ | |
| 3 | Đào đất móng trụ (khối lượng cho 02 móng trụ M6,5a) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 4 | Đắp đất móng trụ bằng thủ công kết hợp đầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 02 móng trụ M6,5a) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 5 | Lắp đà cản bê tông 1,2m | 2 | Cái | |
| AV | Móng cột 7,5m 01 đà cản 1,2m - M7,5a | |||
| 1 | Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái) | 87 | Cái | |
| 2 | Boulon 22x500/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm | 87 | Bộ | |
| 3 | Đào đất móng trụ (khối lượng cho 87 móng trụ M7,5a) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 4 | Đắp đất móng trụ bằng thủ công kết hợp đầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 87 móng trụ M7,5a) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 5 | Lắp đà cản bê tông 1,2m | 87 | Cái | |
| AW | Móng cột 8,5m 01 đà cản 1,2m - M8,5a | |||
| 1 | Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái) | 126 | Cái | |
| 2 | Boulon 22x500/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm | 126 | Bộ | |
| 3 | Đào đất móng trụ (khối lượng cho 126 móng trụ M8,5a) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 4 | Đắp đất móng trụ bằng thủ công kết hợp đầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 126 móng trụ M8,5a) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 5 | Lắp đà cản bê tông 1,2m | 126 | Cái | |
| AX | Móng cột 10,5m 01 đà cản 1,2m 01 đà cản 1,5m so le - M10,5ba | |||
| 1 | Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái) | 1 | Cái | |
| 2 | Đà cản BTCT 1,5m (255kg/cái) | 1 | Cái | |
| 3 | Boulon 22x600/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm | 2 | Bộ | |
| 4 | Đào đất móng trụ (khối lượng cho 01 móng trụ M10,5ba) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 5 | Đắp đất móng trụ bằng thủ công kết hợp đầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 01 móng trụ M10,5ba) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 6 | Lắp đà cản bê tông 1,2m | 1 | Cái | |
| 7 | Lắp đà cản bê tông 1,5m | 1 | Cái | |
| AY | Móng cột 6,5m - MĐ6,5 | |||
| 1 | Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công. | Đối với "công tác ván khuôn" đề nghị nhà tự tính toán khối lượng và chào giá trị chung vào công tác bêtông | 1,13 | M3 |
| 2 | Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông) | 300 | Kg | |
| 3 | Cát (0,541 m3/m3 bêtông) | 0,611 | M3 | |
| 4 | Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông) | 1,009 | M3 | |
| 5 | Nước (187,575 lít/m3 bêtông) | 0,212 | M3 | |
| 6 | Đào đất móng trụ (khối lượng cho 05 móng trụ MĐ6,5) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 7 | Đắp đất móng trụ bằng thủ công kết hợp đầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 05 móng trụ MĐ6,5) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| AZ | Móng cột 7,5m - MĐ7,5 | |||
| 1 | Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công. | Đối với "công tác ván khuôn" đề nghị nhà tự tính toán khối lượng và chào giá trị chung vào công tác bêtông | 0,338 | M3 |
| 2 | Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông) | 89,7 | Kg | |
| 3 | Cát (0,541 m3/m3 bêtông) | 0,183 | M3 | |
| 4 | Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông) | 0,302 | M3 | |
| 5 | Nước (187,575 lít/m3 bêtông) | 0,063 | M3 | |
| 6 | Đào đất móng trụ (khối lượng cho 01 móng trụ MĐ7,5) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 7 | Đắp đất móng trụ bằng thủ công kết hợp đầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 01 móng trụ MĐ7,5) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| BA | Móng cột 8,5m - MĐ8,5 | |||
| 1 | Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công. | Đối với "công tác ván khuôn" đề nghị nhà tự tính toán khối lượng và chào giá trị chung vào công tác bêtông | 0,338 | M3 |
| 2 | Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông) | 89,7 | Kg | |
| 3 | Cát (0,541 m3/m3 bêtông) | 0,183 | M3 | |
| 4 | Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông) | 0,302 | M3 | |
| 5 | Nước (187,575 lít/m3 bêtông) | 0,063 | M3 | |
| 6 | Đào đất móng trụ (khối lượng cho 01 móng trụ MĐ8,5) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 7 | Đắp đất móng trụ bằng thủ công kết hợp đầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 01 móng trụ MĐ8,5) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| BB | Móng 2 cột 6,5m ghép sát - MĐ6,5x2 | |||
| 1 | Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công. | Đối với "công tác ván khuôn" đề nghị nhà tự tính toán khối lượng và chào giá trị chung vào công tác bêtông | 0,676 | M3 |
| 2 | Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông) | 179,5 | Kg | |
| 3 | Cát (0,541 m3/m3 bêtông) | 0,366 | M3 | |
| 4 | Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông) | 0,604 | M3 | |
| 5 | Nước (187,575 lít/m3 bêtông) | 0,127 | M3 | |
| 6 | Đào đất móng trụ (khối lượng cho 28 móng trụ MĐ6,5x2) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 7 | Đắp đất móng trụ bằng thủ công kết hợp đầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 01 móng trụ MĐ6,5x2) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| BC | Móng 2 cột 7,5m ghép sát - MĐ7,5x2 | |||
| 1 | Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công. | Đối với "công tác ván khuôn" đề nghị nhà tự tính toán khối lượng và chào giá trị chung vào công tác bêtông | 45,684 | M3 |
| 2 | Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông) | 12.128 | Kg | |
| 3 | Cát (0,541 m3/m3 bêtông) | 24,715 | M3 | |
| 4 | Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông) | 40,796 | M3 | |
| 5 | Nước (187,575 lít/m3 bêtông) | 8,569 | M3 | |
| 6 | Đào đất móng trụ (khối lượng cho 54 móng trụ MĐ7,5x2) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 7 | Đắp đất móng trụ bằng thủ công kết hợp đầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 54 móng trụ MĐ7,5x2) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| BD | Móng 2 cột 8,5m ghép sát - MĐ8,5x2 | |||
| 1 | Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công. | Đối với "công tác ván khuôn" đề nghị nhà tự tính toán khối lượng và chào giá trị chung vào công tác bêtông | 101,52 | M3 |
| 2 | Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông) | 26.951 | Kg | |
| 3 | Cát (0,541 m3/m3 bêtông) | 54,922 | M3 | |
| 4 | Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông) | 90,657 | M3 | |
| 5 | Nước (187,575 lít/m3 bêtông) | 19,043 | M3 | |
| 6 | Đào đất móng trụ (khối lượng cho 120 móng trụ MĐ8,5x2) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 7 | Đắp đất móng trụ bằng thủ công kết hợp đầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 120 móng trụ MĐ8,5x2) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| BE | Móng 2 cột 10,5m ghép sát - MĐ10,5x2 | |||
| 1 | Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công. | Đối với "công tác ván khuôn" đề nghị nhà tự tính toán khối lượng và chào giá trị chung vào công tác bêtông | 2,312 | M3 |
| 2 | Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông) | 613,8 | Kg | |
| 3 | Cát (0,541 m3/m3 bêtông) | 1,251 | M3 | |
| 4 | Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông) | 2,065 | M3 | |
| 5 | Nước (187,575 lít/m3 bêtông) | 0,434 | M3 | |
| 6 | Đào đất móng trụ (khối lượng cho 02 móng trụ MĐ10,5x2) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 7 | Đắp đất móng trụ bằng thủ công kết hợp đầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 02 móng trụ MĐ10,5x2) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| BF | Móng neo chằng xuống đà cản 1200x200 - MNX 12x2 | |||
| 1 | Thanh neo đk 16x2400 - nhúng kẽm | 80 | Cái | |
| 2 | Móng neo BTCT 1200x200mm (87kg) | 80 | Cái | |
| 3 | Rondell sắt 80x80x5mm lổ ĐK18 - nhúng kẽm | 80 | Cái | |
| 4 | Đào đất móng neo (khối lượng cho 80 móng neo MNX 12x2) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 5 | Đắp đất móng neo bằng thủ công k/hợp đầm cầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 80 móng neo MNX 12x2) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 6 | Lắp đặt móng neo | 80 | Cái | |
| BG | Móng neo chằng lệch đà cản 1200x200 - MNL 12x2 | |||
| 1 | Thanh neo đk 16x2400 - nhúng kẽm | 2 | Cái | |
| 2 | Móng neo BTCT 1200x200mm (87kg) | 2 | Cái | |
| 3 | Rondell sắt 80x80x5mm lổ ĐK18 - nhúng kẽm | 2 | Cái | |
| 4 | Đào đất móng neo (khối lượng cho 22 móng neo MNL 12x2) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 5 | Đắp đất móng neo bằng thủ công k/hợp đầm cầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 02 móng neo MNL 12x2) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 6 | Lắp đặt móng neo | 2 | Cái | |
| BH | Cột BTLT 6,5m - 200kgf, có dây tiếp địa trong thân cột, k=2 | |||
| 1 | Cột BTLT 6,5m, có dây tiếp đất trong thân cột, k=2 | Nhà thầu tự tính toán và chào vật liêu, nhân công sơn (dán) số trụ vào công tác này | 2 | Cột |
| 2 | Dựng cột BTLT 6,5m | 2 | Cột | |
| BI | Cột BTLT 6,5m - 200kgf, k=2 | |||
| 1 | Cột BTLT 6,5m, k=2 | Nhà thầu tự tính toán và chào vật liêu, nhân công sơn (dán) số trụ vào công tác này | 7 | Cột |
| 2 | Dựng cột BTLT 8,5m | 7 | Cột | |
| BJ | Cột BTLT 7,5m - 200kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2 | |||
| 1 | Cột BTLT 7,5m, có dây tiếp đất trong thân cột, k=2 | Nhà thầu tự tính toán và chào vật liêu, nhân công sơn (dán) số trụ vào công tác này | 32 | Cột |
| 2 | Dựng cột BTLT 7,5m | 32 | Cột | |
| BK | Cột BTLT 7,5m - 200kgf, k=2 | |||
| 1 | Cột BTLT 7,5m, k=2 | Nhà thầu tự tính toán và chào vật liêu, nhân công sơn (dán) số trụ vào công tác này | 164 | Cột |
| 2 | Dựng cột BTLT 7,5m | 164 | Cột | |
| BL | Cột BTLT 8,5m - 300kgf, có dây tiếp địa trong thân cột, k=2 | |||
| 1 | Cột BTLT 8,5m, có dây tiếp đất trong thân cột, k=2 | Nhà thầu tự tính toán và chào vật liêu, nhân công sơn (dán) số trụ vào công tác này | 56 | Cột |
| 2 | Dựng cột BTLT 8,5m | 56 | Cột | |
| BM | Cột BTLT 8,5m - 300kgf, k=2 | |||
| 1 | Cột BTLT 8,5m, k=2 | Nhà thầu tự tính toán và chào vật liêu, nhân công sơn (dán) số trụ vào công tác này | 311 | Cột |
| 2 | Dựng cột BTLT 8,5m | 311 | Cột | |
| BN | Cột BTLT 10,5m - 320kgf, có dây tiếp địa trong thân cột, k=2 | |||
| 1 | Cột BTLT 10,5m, có dây tiếp đất trong thân cột, k=2 | Nhà thầu tự tính toán và chào vật liêu, nhân công sơn (dán) số trụ vào công tác này | 2 | Cột |
| 2 | Dựng cột BTLT 10,5m | 2 | Cột | |
| BO | Cột BTLT 10,5m - 320kgf, k=2 | |||
| 1 | Cột BTLT 10,5m, k=2 | Nhà thầu tự tính toán và chào vật liêu, nhân công sơn (dán) số trụ vào công tác này | 3 | Cột |
| 2 | Dựng cột BTLT 10,5m | 3 | Cột | |
| BP | Bộ dây chằng xuống cột 6,5m - CX_B6,5 | |||
| 1 | Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 4 | Bộ | |
| 2 | Kẹp cáp chằng 3 boulon | 16 | Cái | |
| 3 | Sứ chằng nhỏ | 4 | Cái | |
| 4 | Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon) | 4 | Bộ | |
| 5 | Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35) | 40 | Mét | |
| 6 | Yếm cáp 3/8" | 8 | Cái | |
| 7 | Lắp bộ dây néo xuống trên cột 6,5m | 4 | Bộ | |
| BQ | Bộ dây chằng xuống cột 7,5m - CX_7,5 | |||
| 1 | Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 40 | Bộ | |
| 2 | Kẹp cáp chằng 3 boulon | 160 | Cái | |
| 3 | Sứ chằng nhỏ | 40 | Cái | |
| 4 | Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon) | 40 | Bộ | |
| 5 | Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35) | 440 | Mét | |
| 6 | Yếm cáp 3/8" | 80 | Cái | |
| 7 | Lắp bộ dây néo xuống trên cột 7,5m | 40 | Bộ | |
| BR | Bộ dây chằng xuống cột 8,5m - CX_8,5 | |||
| 1 | Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 36 | Bộ | |
| 2 | Kẹp cáp chằng 3 boulon | 144 | Cái | |
| 3 | Sứ chằng nhỏ | 36 | Cái | |
| 4 | Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon) | 36 | Bộ | |
| 5 | Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35) | 432 | Mét | |
| 6 | Yếm cáp 3/8" | 72 | Cái | |
| 7 | Lắp bộ dây néo xuống trên cột 8,5m | 36 | Bộ | |
| BS | Bộ dây chằng lệch cột 7,5m - CL_7,5 | |||
| 1 | Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 1 | Bộ | |
| 2 | Kẹp cáp chằng 3 boulon | 4 | Cái | |
| 3 | Sứ chằng nhỏ | 1 | Cái | |
| 4 | Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon) | 1 | Bộ | |
| 5 | Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35) | 9 | Mét | |
| 6 | Bộ thanh chống [D(60/52)x1200+1 Boulon 16x250+2BL VRS 12x40 và tấm bắt] | 1 | Bộ | |
| 7 | Yếm cáp 3/8" | 2 | Cái | |
| 8 | Lắp bộ dây néo lệch trên cột 7,5m | 1 | Bộ | |
| 9 | Lắp bộ thanh chống chằng lệch | 1 | Bộ | |
| BT | Bộ dây chằng lệch cột 8,5m - CL_8,5 | |||
| 1 | Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 1 | Bộ | |
| 2 | Kẹp cáp chằng 3 boulon | 4 | Cái | |
| 3 | Sứ chằng nhỏ | 1 | Cái | |
| 4 | Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon) | 1 | Bộ | |
| 5 | Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35) | 10 | Mét | |
| 6 | Bộ thanh chống [D(60/52)x1200+1 Boulon 16x250+2BL VRS 12x40 và tấm bắt] | 1 | Bộ | |
| 7 | Yếm cáp 3/8" | 2 | Cái | |
| 8 | Lắp bộ dây néo lệch trên cột 8,5m | 1 | Bộ | |
| 9 | Lắp bộ thanh chống chằng lệch | 1 | Bộ | |
| BU | Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên cột dựng mới | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng | 92 | Bộ | |
| 2 | Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2 | 92 | Cái | |
| 3 | Cáp đồng trần 25mm2 | 23 | Kg | |
| 4 | Đầu cosse Cu 70mm2 | 276 | Cái | |
| 5 | Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 276 | Bộ | |
| 6 | Đóng cọc tiếp địa 16x2400 | 92 | Bộ | |
| 7 | Ép kẹp WR cỡ (50-70)mm2 | 92 | Cái | |
| 8 | Ép đầu cosse Cu 70mm2 | 276 | Cái | |
| 9 | Kéo dây tiếp địa | 0,23 | 100kg | |
| BV | Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên cột hiện hữu | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng | 10 | Bộ | |
| 2 | Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn) | 10 | Bộ | |
| 3 | Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2 | 10 | Cái | |
| 4 | Đai + khoá đai Inox (10x0,4x1250)mm | 30 | Bộ | |
| 5 | Đóng cọc tiếp địa 16x2400 | 10 | Bộ | |
| 6 | Ép kẹp WR cỡ (50-70)mm2 | 10 | Cái | |
| 7 | Kéo dây tiếp địa | 0,5 | 100kg | |
| BW | Giá nới dây hạ thế cáp ABC | |||
| 1 | Boulon mắt 16x300 | 14 | Bộ | |
| 2 | Móc treo chữ U | 14 | Bộ | |
| 3 | Thanh nối PL6x60-410mm | 28 | Thanh | |
| 4 | Lắp bộ giá nới dây hạ thế cáp ABC | 14 | Bộ | |
| BX | Giá nới dây hạ thế dây 2xAV | |||
| 1 | Sắt góc L63x6-1600mm | 1 | Thanh | |
| 2 | Sắt U50x32x4,4-130mm | 2 | Thanh | |
| 3 | Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 2 | Bộ | |
| 4 | Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 2 | Bộ | |
| 5 | Lắp giá U50x32+sắt góc L63x6-1600mm (trên cột BTLT bộ 1 cái) | 1 | Bộ | |
| BY | Bộ dây ABC3x50 + ống từ MCCB lên lưới HT | |||
| 1 | Cáp hạ thế ABC 3x50mm2 | Vật tư do PCTG cấp (A cấp). | 252 | Mét |
| 2 | Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm2 | 84 | Cái | |
| 3 | Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm | 210 | Cái | |
| 4 | Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm | 126 | Cái | |
| 5 | Đầu cosse ép Cu - Al 50mm2 | 84 | Cái | |
| 6 | Kẹp tiếp địa cố định cáp ABC (tiếp địa an toàn) | 126 | Cái | |
| 7 | Nắp bịt cáp ABC cỡ 50-70mm2 | 42 | Cái | |
| 8 | Lắp dây ABC 3x50mm2 xuống thiết bị | 252 | Mét | |
| 9 | Ép kẹp WR cỡ (70-95)mm2 | 84 | Cái | |
| 10 | Lắp ống bảo vệ cáp trạm | 21 | 10Mét | |
| 11 | Ép cosse cỡ 50mm2 | 84 | Cái | |
| BZ | Phần dây sứ và phụ kiện hạ thế xây dựng mới | |||
| 1 | Cáp hạ thế ABC 3x50mm2 | Vật tư do PCTG cấp (A cấp). Phần chi phí vận chuyển vật tư, thiết bị nhận từ PCTG đề nghị nhà thầu chào chung vào mục chi phí khác (không được chào ở mục này) | 17.932 | Mét |
| 2 | Dây đồng bọc 30/10 | 27 | Mét | |
| 3 | Dây đồng bọc 20/10 | 22 | Mét | |
| 4 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 46 | Bộ | |
| 5 | Sứ ống chỉ hạ áp | 46 | Cái | |
| 6 | Kẹp nhôm 16-70/16-70 - 3 boulon (Kẹp nhôm AC50-70) | 30 | Cái | |
| 7 | Boulon 16x200 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc | 31 | Bộ | |
| 8 | Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc | 21 | Bộ | |
| 9 | Boulon VRS 16x400 + 4 vòng đệm vuông + 4 đai ốc | 177 | Bộ | |
| 10 | Boulon VRS 16x450 + 4 vòng đệm vuông + 4 đai ốc | 177 | Bộ | |
| 11 | Boulon 22x600/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm | 177 | Bộ | |
| 12 | Boulon móc 16x200 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc | 376 | Bộ | |
| 13 | Boulon móc 16x300 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc | 229 | Bộ | |
| 14 | Boulon móc 16x350 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc | 153 | Bộ | |
| 15 | Móc treo chữ A | 14 | Bộ | |
| 16 | Kẹp đỡ cáp ABC 4x50-70mm2 (kẹp treo cáp ABC) | 437 | Cái | |
| 17 | Kẹp dừng cáp ABC 4x50-70mm2 | 343 | Cái | |
| 18 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-95mm2 | 18 | Cái | |
| 19 | Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm2 | 198 | Cái | |
| 20 | Băng keo cách điện | 396 | Cuồn | |
| 21 | Nắp bịt cáp ABC cỡ 50-70mm2 | 296 | Cái | |
| 22 | Ống nối dây bọc cách điện MJPT 50-50mm2 | 56 | Cái | |
| 23 | Ống nối dây bọc cách điện MJPT 70-70mm2 | 4 | Cái | |
| 24 | Compound Electric | 4 | Túp | |
| 25 | Kéo rải, căng dây ABC_3x50mm2 lấy độ võng | 17,58 | Km | |
| 26 | Lắp uclevis + sứ ống chỉ | 46 | Bộ | |
| CA | Phần thu hồi và sử dụng lại | |||
| 1 | Nhổ cột bê tông 12m thu hồi | Phần đường dây trung thế | 1 | cột |
| 2 | Tháo thu hồi bộ dây chằng xuống | 15 | cột | |
| 3 | Tháo thu hồi bộ dây chằng lệch | 6 | cột | |
| 4 | Tháo gở di dời & lắp lại hộp 01 công tơ 1 pha | Phần đường dây hạ thế | 116 | bộ |
| 5 | Tháo gở di dời & lắp lại hộp 02 công tơ 1 pha | 111 | bộ | |
| 6 | Tháo gở di dời & lắp lại hộp 04 công tơ 1 pha | 148 | bộ | |
| 7 | Nhổ cột bê tông vuông 5m thu hồi | 5 | cột | |
| 8 | Nhổ cột bê tông ly tâm 6,5m thu hồi | 36 | cột | |
| 9 | Nhổ cột bê tông ly tâm 6,5m nhổ - dựng lại | 7 | cột | |
| 10 | Nhổ cột bê tông ly tâm 7,5m nhổ - dựng lại | 7 | cột | |
| 11 | Nhổ cột bê tông ly tâm 8,5m nhổ - dựng lại | 2 | cột | |
| 12 | Nhổ cột bê tông ly tâm 10,5m nhổ - thu hồi | 2 | cột | |
| 13 | Tháo gở, lắp lại đà cản 1,2m cho các trụ sử dụng lại | 16 | cái | |
| 14 | Tháo thu hồi bộ dây chằng xuống | 3 | cột | |
| 15 | Tháo gở - lắp lại rack 2 và sứ | 6 | bộ | |
| 16 | Tháo gở - lắp lại rack 1 và sứ | 6 | bộ | |
| 17 | Tháo gở để thu hồi rack 2 và sứ | 15 | bộ | |
| 18 | Tháo dây ABC3x50 trên trụ hạ, đưa dây lên trụ trung thế và căng lại | 3.204 | mét | |
| 19 | Tháo dây ABC3x50 trên trụ hạ thu hồi | 67 | mét | |
| 20 | Tháo gở thu hồi dây AV16 trên trụ hạ thế | 279 | mét | |
| 21 | Tháo gở thu hồi dây A16 trên trụ hạ thế | 279 | mét | |
| 22 | Tháo gở thu hồi dây AV50 trên trụ hạ thế | 435 | mét | |
| 23 | Tháo gở thu hồi dây AC50 trên trụ hạ thế | 435 | mét | |
| 24 | Tháo dây AC50 trụ hạ, đưa dây lên trụ trung thế và căng lại | 920 | mét | |
| 25 | Tháo dây AV50 trụ hạ, đưa dây lên trụ trung thế và căng lại | 1.840 | mét | |
| 26 | Tháo gỡ và lắp lại dây CVV 2x4mm2 từ sau MCB lên trụ bê tông trước khi rẽ vào nhà dân (4m/nhánh,930 nhánh) và đấu nối dây nhánh | Tháo lắp nhánh rẽ vào nhà (tính luôn phần tách điện kế) | 3.720 | mét |
| CB | Phần điện kế | |||
| 1 | Tháo điện kế 1 pha trong hộp 1 | 55 | Cái | |
| 2 | Lắp lại điện kế 1 pha trong hộp 1 | 55 | Cái | |
| 3 | Tháo điện kế 1 pha thứ 1 trong hộp 2 | 51 | Cái | |
| 4 | Lắp lại điện kế 1 pha thứ 1 trong hộp 2 | 51 | Cái | |
| 5 | Tháo điện kế 1 pha thứ 2 trong hộp 2 | 51 | Cái | |
| 6 | Lắp lại điện kế 1 pha thứ 2 trong hộp 2 | 51 | Cái | |
| 7 | Tháo điện kế 1 pha thứ 1 trong hộp 4 | 39 | Cái | |
| 8 | Lắp lại điện kế 1 pha thứ 1 trong hộp 4 | 39 | Cái | |
| 9 | Tháo điện kế 1 pha thứ 2-3-4 trong hộp 4 | 117 | Cái | |
| 10 | Lắp lại điện kế 1 pha thứ 2-3-4 trong hộp 4 | 117 | Cái | |
| 11 | Tháo và lắp lại MCB 1 pha các loại | 484 | Cái | |
| 12 | MCB 1 pha 32A 230/400V | Vật tư do PCTG cấp (A cấp). | 25 | Cái |
| CC | Tháo gở di dời & lắp lại hộp 01 công tơ 1 pha (Phần bổ sung kẹp và đai dời hộp công tơ hiện hữu) | |||
| 1 | Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 232 | Đai | |
| 2 | Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 232 | Đai | |
| 3 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 | 232 | Cái | |
| CD | Tháo gở di dời & lắp lại hộp 02 công tơ 1 pha (Phần bổ sung kẹp và đai dời hộp công tơ hiện hữu) | |||
| 1 | Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 222 | Đai | |
| 2 | Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 222 | Đai | |
| 3 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 | 222 | Cái | |
| CE | Tháo gở di dời & lắp lại hộp 04 công tơ 1 pha (Phần bổ sung kẹp và đai dời hộp công tơ hiện hữu) | |||
| 1 | Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 296 | Đai | |
| 2 | Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 296 | Đai | |
| 3 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 | 296 | Cái | |
| CF | Bộ dây dẫn xuống hộp 1 công tơ, trụ 8,5m gồm: | |||
| 1 | Cáp DK-CVV 2x6mm2 | 210 | mét | |
| 2 | Sứ ống co 2 pha (tete) | 35 | cái | |
| 3 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 | 70 | cái | |
| 4 | Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 70 | đai | |
| 5 | Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 70 | đai | |
| 6 | Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc | 35 | bộ | |
| 7 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 35 | Bộ | |
| 8 | Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) | 35 | cái | |
| 9 | Vít D4x20 lắp công tơ | 105 | cái | |
| 10 | Hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB) | 35 | bộ | |
| 11 | Lắp hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời | 35 | bộ | |
| CG | Bộ dây dẫn xuống hộp 2 công tơ, trụ 8,5m gồm: | |||
| 1 | Cáp DK-CVV 2x6mm2 | 204 | mét | |
| 2 | Sứ ống co 2 pha (tete) | 34 | cái | |
| 3 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 | 68 | cái | |
| 4 | Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 68 | đai | |
| 5 | Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 68 | đai | |
| 6 | Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc | 68 | bộ | |
| 7 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 68 | Bộ | |
| 8 | Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) | 68 | cái | |
| 9 | Vít D4x20 lắp công tơ | 204 | cái | |
| 10 | Hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB) | 34 | bộ | |
| 11 | Lắp hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời | 34 | bộ | |
| CH | Bộ dây dẫn xuống hộp 4 công tơ, trụ 8,5m gồm: | |||
| 1 | Cáp DK-CVV 2x10mm2 | 162 | mét | |
| 2 | Sứ ống co 2 pha (tete) | 27 | cái | |
| 3 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 | 54 | cái | |
| 4 | Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 54 | đai | |
| 5 | Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 54 | đai | |
| 6 | Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc | 108 | bộ | |
| 7 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 108 | Bộ | |
| 8 | Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) | 108 | cái | |
| 9 | Vít D4x20 lắp công tơ | 162 | cái | |
| 10 | Hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB) | 27 | bộ | |
| 11 | Lắp hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời | 27 | bộ | |
| CI | Bộ dây dẫn xuống hộp 1 công tơ, trụ 7,5m gồm: | |||
| 1 | Cáp DK-CVV 2x6mm2 | 104,5 | mét | |
| 2 | Sứ ống co 2 pha (tete) | 19 | cái | |
| 3 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 | 38 | cái | |
| 4 | Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 38 | đai | |
| 5 | Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 38 | đai | |
| 6 | Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc | 19 | bộ | |
| 7 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 19 | Bộ | |
| 8 | Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) | 19 | cái | |
| 9 | Vít D4x20 lắp công tơ | 57 | cái | |
| 10 | Hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB) | 19 | bộ | |
| 11 | Lắp hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời | 19 | bộ | |
| CJ | Bộ dây dẫn xuống hộp 2 công tơ, trụ 7,5m gồm: | |||
| 1 | Cáp DK-CVV 2x6mm2 | 88 | mét | |
| 2 | Sứ ống co 2 pha (tete) | 16 | cái | |
| 3 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 | 32 | cái | |
| 4 | Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 32 | đai | |
| 5 | Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 32 | đai | |
| 6 | Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc | 32 | bộ | |
| 7 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 32 | Bộ | |
| 8 | Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) | 32 | cái | |
| 9 | Vít D4x20 lắp công tơ | 96 | cái | |
| 10 | Hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB) | 16 | bộ | |
| 11 | Lắp hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời | 16 | Bộ | |
| CK | Bộ dây dẫn xuống hộp 4 công tơ, trụ 7,5m gồm: | |||
| 1 | Cáp DK-CVV 2x10mm2 | 60,5 | mét | |
| 2 | Sứ ống co 2 pha (tete) | 11 | cái | |
| 3 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 | 22 | cái | |
| 4 | Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 22 | đai | |
| 5 | Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 22 | đai | |
| 6 | Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc | 44 | bộ | |
| 7 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 44 | Bộ | |
| 8 | Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) | 44 | cái | |
| 9 | Vít D4x20 lắp công tơ | 66 | cái | |
| 10 | Hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB) | 11 | bộ | |
| 11 | Lắp hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời | 11 | bộ | |
| CL | Bộ dây dẫn xuống hộp 1 công tơ, trụ 6,5m gồm: | |||
| 1 | Cáp DK-CVV 2x6mm2 | 5 | mét | |
| 2 | Sứ ống co 2 pha (tete) | 1 | cái | |
| 3 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 | 2 | cái | |
| 4 | Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 2 | đai | |
| 5 | Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 2 | đai | |
| 6 | Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc | 1 | bộ | |
| 7 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 1 | Bộ | |
| 8 | Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) | 1 | cái | |
| 9 | Vít D4x20 lắp công tơ | 3 | cái | |
| 10 | Hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB) | 1 | bộ | |
| 11 | Lắp hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời | 1 | Bộ | |
| CM | Bộ dây dẫn xuống hộp 2 công tơ, trụ 6,5m gồm: | |||
| 1 | Cáp DK-CVV 2x6mm2 | 5 | mét | |
| 2 | Sứ ống co 2 pha (tete) | 1 | cái | |
| 3 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 | 2 | cái | |
| 4 | Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 2 | đai | |
| 5 | Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 2 | đai | |
| 6 | Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc | 2 | bộ | |
| 7 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 2 | Bộ | |
| 8 | Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) | 2 | cái | |
| 9 | Vít D4x20 lắp công tơ | 6 | cái | |
| 10 | Hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB) | 1 | bộ | |
| 11 | Lắp hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời | 1 | Bộ | |
| CN | Bộ dây dẫn xuống hộp 4 công tơ, trụ 6,5m gồm: | |||
| 1 | Cáp DK-CVV 2x10mm2 | 5 | mét | |
| 2 | Sứ ống co 2 pha (tete) | 1 | cái | |
| 3 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 | 2 | cái | |
| 4 | Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 2 | đai | |
| 5 | Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 2 | đai | |
| 6 | Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc | 4 | bộ | |
| 7 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 4 | Bộ | |
| 8 | Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) | 4 | cái | |
| 9 | Vít D4x20 lắp công tơ | 6 | cái | |
| 10 | Hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB) | 1 | bộ | |
| 11 | Lắp hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời | 1 | Bộ | |
| CO | CHI PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công công trình | Nhà thầu chào trọn gói cho mục này | 1 | Khoán |
| 2 | Chi phí cho một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế gồm:- Chi phí an toàn lao động (bao gồm chi cả chi phí ngừng và cấp điện trở lại;- Chi phí di chuyển lực lượng lao động trong nội bộ công trường; xin phép thi công, chi phí đóng, cắt điện, đấu nối bằng phương pháp hotline (đối với các hạng mục thực hiện đấu nối được bằng giải pháp hotline) v..v.. | Nhà thầu chào trọn gói riêng chi phí an toàn lao động phải thực hiện đầy đủ các nội dung theo Điều 9 TT04/2017/TT-BXD. Không được giảm bớt chi phí này trong dự toán chào thầu | 1 | Khoán |
| 3 | Chi phí khác bao gồm các chi phí: Chi phí di chuyển bộ máy thi công và lực lượng lao động đến công trường, Chi phí bảo đảm an toàn giao thông phục vụ thi công, Chi phí kho bãi phục vụ thi công và chi phí hoàn trả hạ tầng kỹ thuật do bị ảnh hưởng khi thi công xây dựng công trình | Nhà thầu chào trọn gói cho mục này | 1 | Khoán |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9512099E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.552.823.100 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với gói thầu | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 2 | Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với gói thầu | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải ≥ 5 tấn có gắn cẩu (chuyên vận chuyển, dựng trụ) | Vận chuyển, dựng trụ | 2 |
| 2 | Máy đầm bằng tay 70 kg | Sử dụng để đầm đất | 1 |
| 3 | Tó 3 chân (hoặc tời quay tay) | Sử dụng để dựng trụ, chuyển trụ | 2 |
| 4 | Kích căng dây | Sử dụng để căng dây | 2 |
| 5 | Xe bò (chuyển trụ) | Sử dụng để chuyển trụ | 2 |
| 6 | Máy trộn 250 lít | Sử dụng để trộn vữa | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi 1,5 kW | Sử dụng để đổ bê tông | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi