Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo và phát triển lưới điện cung cấp điện cho ấp 1, ấp 3 xã nông thôn mới An Thái Trung, huyện Cái Bè

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210767973-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Tiền Giang
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo và phát triển lưới điện cung cấp điện cho ấp 1, ấp 3 xã nông thôn mới An Thái Trung, huyện Cái Bè
Số hiệu KHLCNT 20210766930
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ứng trước của UBND tỉnh Tiền Giang kết hợp vốn vay thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-24 17:49:00 đến ngày 2021-08-04 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,504,033,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9512099E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.552.823.100 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải ≥ 5 tấn có gắn cẩu (chuyên vận chuyển, dựng trụ)
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển, dựng trụ
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bằng tay 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để đầm đất
- Số lượng tối thiểu 1
3-Tó 3 chân (hoặc tời quay tay)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để dựng trụ, chuyển trụ
- Số lượng tối thiểu 2
4-Kích căng dây
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để căng dây
- Số lượng tối thiểu 2
5-Xe bò (chuyển trụ)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để chuyển trụ
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để đổ bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phát quang tuyến
1Công tác phát quang tuyến phục vụ thi công (phần đường dây trung thế)Theo chiều dài tuyến nhà thầu tự tính toán khối lượng và chào trọn gói cho công tác phát quang hành lang tuyến để thi công và đóng điện vận hành theo Nghị định số 14/2014/NĐ-CP ngày 26/02/20141Khoán
B Móng cột 12m 01 đà cản 1,2m 01 đà cản 1,5m so le - M12ba
1Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái)81Cái
2Đà cản BTCT 1,5m (255kg/cái)81Cái
3Boulon 22x650/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm162Bộ
4Đào đất móng trụ (khối lượng cho 81 móng trụ M12ba)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
5Đắp đất móng trụ bằng thủ công kết hợp đầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 81 móng trụ M12ba)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
6Lắp đà cản bê tông 1,2m81Cái
7Lắp đà cản bê tông 1,5m81Cái
C Móng cột 12m đơn - MĐ12
1Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công.Đối với "công tác ván khuôn" đề nghị nhà tự tính toán khối lượng và chào giá trị chung vào công tác bêtông1,007M3
2Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)267,3Kg
3Cát (0,541 m3/m3 bêtông)0,545M3
4Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)0,899M3
5Nước (187,575 lít/m3 bêtông)0,189M3
6Đào đất móng trụ (khối lượng cho 01 móng trụ MĐ12)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
7Đắp đất móng trụ bằng thủ công kết hợp đầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 01 móng trụ MĐ12)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
D Móng 2 cột 12m ghép sát - MĐ12x2
1Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công.Đối với "công tác ván khuôn" đề nghị nhà tự tính toán khối lượng và chào giá trị chung vào công tác bêtông115,444M3
2Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)30.647,5Kg
3Cát (0,541 m3/m3 bêtông)62,455M3
4Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)103,091M3
5Nước (187,575 lít/m3 bêtông)21,654M3
6Đào đất móng trụ (khối lượng cho 76 móng trụ MĐ12x2)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
7Đắp đất móng trụ bằng thủ công kết hợp đầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 76 móng trụ MĐ12x2)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
E Móng 2 cột 14m ghép sát - MĐ14x2
1Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công.Đối với "công tác ván khuôn" đề nghị nhà tự tính toán khối lượng và chào giá trị chung vào công tác bêtông12,26M3
2Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)3.254,7Kg
3Cát (0,541 m3/m3 bêtông)6,633M3
4Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)10,948M3
5Nước (187,575 lít/m3 bêtông)2,3M3
6Đào đất móng trụ (khối lượng cho 05 móng trụ MĐ14x2)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
7Đắp đất móng trụ bằng thủ công kết hợp đầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 05 móng trụ MĐ14x2)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
F Móng neo chằng xuống đà cản 1200x200 - MNX 12x2
1Thanh neo đk 16x2400 - nhúng kẽm46Cái
2Móng neo BTCT 1200x200mm (87kg)46Cái
3Rondell sắt 80x80x5mm lổ ĐK18 - nhúng kẽm46Cái
4Đào đất móng neo (khối lượng cho 46 móng neo MNX 12x2)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
5Đắp đất móng neo bằng thủ công kết hợp đầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 46 móng neo MNX 12x2)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
6Lắp đặt móng neo46Cái
G Móng neo chằng lệch đà cản 1200x200 - MNL 12x2
1Thanh neo đk 16x2400 - nhúng kẽm1Cái
2Móng neo BTCT 1200x200mm (87kg)1Cái
3Rondell sắt 80x80x5mm lổ ĐK18 - nhúng kẽm1Cái
4Đào đất móng neo (khối lượng cho 01 móng neo MNL 12x2)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
5Đắp đất móng neo bằng thủ công kết hợp đầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 01 móng neo MNL 12x2)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
6Lắp đặt móng neo1Cái
H Cột BTLT 12m - 540kgf, có dây tiếp địa trong thân cột, k=2
1Cột BTLT 12m, có dây tiếp đất trong thân cột, k=2Nhà thầu tự tính toán và chào chi phí vật liêu, nhân công sơn (dán) số trụ, bảng báo nguy hiểm vào công tác này64Cột
2Dựng cột BTLT 12m64Cột
I Cột BTLT 12m - 540kgf, k=2
1Cột BTLT 12m, k=2Nhà thầu tự tính toán và chào chi phí vật liêu, nhân công sơn (dán) số trụ, bảng báo nguy hiểm vào công tác này170Cột
2Dựng cột BTLT 12m170Cột
J Cột BTLT 14m - 650kgf, có dây tiếp địa trong thân cột, k=2
1Cột BTLT 14m, có dây tiếp đất trong thân cột, k=2Nhà thầu tự tính toán và chào chi phí vật liêu, nhân công sơn (dán) số trụ, bảng báo nguy hiểm vào công tác này4Cột
2Dựng cột BTLT 14m4Cột
K Cột BTLT 14m - 650kgf, k=2
1Cột bê tông ly tâm 14m, k=2Nhà thầu tự tính toán và chào chi phí vật liêu, nhân công sơn (dán) số trụ, bảng báo nguy hiểm vào công tác này6Cột
2Dựng cột BTLT 14m6Cột
L Giá U80x600mm lắp 1P LBFCO
1Giá sắt U80x600mm17Thanh
2Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc34Bộ
3Boulon 12x40 + 2 vòng đệm + đai ốc34Bộ
4Lắp giá U80x600, bộ 17Bộ
M Đà U140x52x4,8-2500mm
1Xà sắt U140x52x4,8-2500mm1Đà
2Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc2Cái
3Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc4Cái
4Boulon 16x300 VRS + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc1Bộ
5Lắp xà sắt U140-2500mm bộ 1 xà trên trụ tròn 33,237kg/bộ1Bộ
N Đà XLTP_2,0-T1P (X-20ĐL)
1Xà sắt góc L75x8-2000mm 3 cóc lệch toàn phần (9,02kg/m)39Đà
2Thanh chóng sắt góc L50x5-2100mm39Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc39Bộ
4Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc78Bộ
5Lắp xà sắt L75x8-2000mm, bộ 1 xà 29,4595kg trên trụ tròn39Bộ
O Đà XLTP_2,0-G1P (X-20KL)
1Xà sắt góc L75x8-2000mm 3 cóc lệch toàn phần (9,02kg/m)142Đà
2Thanh chóng sắt góc L50x5-2100mm142Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc142Bộ
4Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc142Bộ
5Boulon 16x300 VRS + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc71Bộ
6Lắp xà sắt L75x8-2000mm, bộ 2 xà 60,154kg trên trụ tròn71Bộ
P Đà XC_2,4-I (X-24I)
1Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân (9,02kg/m)1Đà
2Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mm2Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc2Bộ
4Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc2Bộ
5Lắp xà sắt L75x8-2400mm, bộ 1 xà 31,5832kg trên trụ tròn1Bộ
Q Bộ dây chằng xuống cột 10,5m - CX_B10,5
1Boulon mắt 16x250 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc1Bộ
2Kẹp cáp chằng 3 boulon8Cái
3Sứ chằng nhỏ1Cái
4Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon)1Bộ
5Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35)15Mét
6Yếm cáp 3/8"2Cái
7Lắp bộ dây néo xuống trên cột 10,5m1Bộ
R Bộ dây chằng xuống cột 12m - CX_B12
1Boulon mắt 16x250 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc43Bộ
2Kẹp cáp chằng 3 boulon344Cái
3Sứ chằng nhỏ43Cái
4Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon)43Bộ
5Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35)731Mét
6Yếm cáp 3/8"86Cái
7Lắp bộ dây néo xuống trên cột 12m43Bộ
S Bộ dây chằng xuống cột 14m CXtt_D14
1Collier 80x8 ĐK195 + 02 VRS 16x100 (2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 2 đai ốc)2Bộ
2Thanh nối PL 6x60x410 - 2 thanh4Thanh
3Móc treo chữ U2Cái
4Kẹp cáp chằng 3 boulon16Cái
5Sứ chằng lớn2Cái
6Cáp thép chằng 5/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK50)38Mét
7Yếm cáp 5/8"4Cái
8Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon)2Bộ
9Lắp bộ collier chằng2Bộ
10Lắp bộ dây néo xuống trên cột 14m2Bộ
T Bộ dây chằng lệch cột 12m - CL_B12
1Boulon mắt 16x250 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc1Bộ
2Kẹp cáp chằng 3 boulon8Cái
3Sứ chằng nhỏ1Cái
4Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon)1Bộ
5Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35)13Mét
6Bộ thanh chống [D(60/52)x1200+1 Boulon 16x300+2BL VRS 12x40 và tấm bắt]1Bộ
7Yếm cáp 3/8"2Cái
8Lắp bộ dây néo lệch trên cột 12m1Bộ
9Lắp bộ thanh chống chằng lệch1Bộ
U Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên cột dựng mới
1Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng1Bộ
2Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm21Cái
3Cáp đồng trần 25mm20,25Kg
4Đầu cosse Cu 70mm23Cái
5Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc3Bộ
6Đóng cọc tiếp địa 16x24001Bộ
7Ép kẹp WR cỡ (50-70)mm21Cái
8Ép đầu cosse Cu 70mm23Cái
9Kéo dây tiếp địa0,0025100kg
V Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trung hạ thế hỗn hợp trên cột dựng mới
1Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng40Bộ
2Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm280Cái
3Cáp đồng trần 25mm216Kg
4Đầu cosse Cu 70mm2120Cái
5Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc120Bộ
6Đóng cọc tiếp địa 16x240040Bộ
7Ép kẹp WR cỡ (50-70)mm280Cái
8Ép đầu cosse Cu 70mm2120Cái
9Kéo dây tiếp địa0,16100kg
W Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên cột hiện hữu
1Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng1Bộ
2Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn)1Bộ
3Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm21Cái
4Đai + khoá đai Inox (10x0,4x1250)mm3Bộ
5Đóng cọc tiếp địa 16x24001Bộ
6Ép kẹp WR cỡ (50-70)mm21Cái
7Kéo dây tiếp địa0,05100kg
X Bộ tiếp đất đà lắp LBFCO đường dây
1Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng15Bộ
2Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn)15Bộ
3Đai + khoá đai Inox (10x0,4x1250)mm60Bộ
4Cáp đồng trần 25mm23,75Kg
5Đầu cosse Cu 70mm230Cái
6Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc30Bộ
7Đóng cọc tiếp địa 16x240015Bộ
8Đầu cosse Cu 70mm230Cái
9Kéo dây tiếp địa0,7875100kg
Y Bộ kẹp chờ tiếp đất an toàn trung thế
1Kẹp quay loại ép Cu-Al (10-95/95-185mm2)30Cái
2Ép kẹp quay loại ép 95-150mm230Cái
Z SĐI-24kV (X1P-T)
1Sứ đứng 24kV ĐR ≥ 600mm (loại pin post)24Bộ
2Toppin sắt L63x63x6-500mm24Cái
3Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc48Cái
4Lắp sứ đứng 24kV24Bộ
AA SĐG-24kV (X1P-G)
1Sứ đứng 24kV ĐR ≥ 600mm (loại pin post)2Bộ
2Toppin sắt L63x63x6-500mm2Cái
3Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc2Cái
4Lắp sứ đứng 24kV2Bộ
AB CĐN polymer-cột (X1P-ND)
1Cách điện treo Polymer 24kV-70kN66Bộ
2Móc treo chữ U132Cái
3Giáp néo cho dây ACXH (50-70mm2)66Cái
4Boulon mắt 16x250 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc66Cái
5Mắc nối yếm cáp132Cái
6Lắp cách điện polymer 24kV66Bộ
AC CĐN polymer-cột ghép
1Cách điện treo Polymer 24kV-70kN34Bộ
2Móc treo chữ U68Cái
3Giáp néo cho dây ACXH (50-70mm2)34Cái
4Boulon mắt 16x500 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc34Cái
5Mắc nối yếm cáp68Cái
6Lắp cách điện polymer 24kV34Bộ
AD Đth_U
1Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm113Bộ
2Sứ ống chỉ hạ áp113Cái
3Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc113Bộ
4Lắp uclevis và sứ ống chỉ113Bộ
AE Nth_U
1Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm66Bộ
2Sứ ống chỉ hạ áp66Cái
3Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc66Bộ
4Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm266Cái
5Kẹp nhôm 16-70/16-70 - 3 boulon (Kẹp nhôm AC50-70)132Cái
6Lắp uclevis và sứ ống chỉ66Bộ
AF Nth_Ughép
1Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm34Bộ
2Sứ ống chỉ hạ áp34Cái
3Boulon 16x600 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc34Bộ
4Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm234Cái
5Kẹp nhôm 16-70/16-70 - 3 boulon (Kẹp nhôm AC50-70)68Cái
6Lắp uclevis và sứ ống chỉ34Bộ
AG Bộ dây đấu LBFCO đầu nhánh vào đường dây hiện hữu, dây trần
1Cable đồng bọc XLPE/PVC 24kV-50mm2 (đấu lên lưới)18Mét
2Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm2 (đấu lên lưới)18Cái
3Đầu cosse ép Cu-Al 70mm2, dây từ đuôi LBFCO lên lưới đi liền9Cái
4Lắp dây đồng bọc 50mm2 xuống thiết bị18Mét
5Ép kẹp WR cỡ (70-95)mm218Cái
6Ép đầu cosse Cu 70mm29Cái
AH Bộ dây đấu LBFCO đầu nhánh vào đường dây hiện hữu, dây bọc (ACXH, CXV)
1Cable đồng bọc XLPE/PVC 24kV-50mm2 (đấu lên lưới)10Mét
2Kẹp nối rẽ Cu-Al SL22 (10-95/50-150) 2 boulon10Cái
3Nắp chụp kẹp quay (silicone)5Bộ
4Đầu cosse ép Cu-Al 70mm2, dây từ đuôi LBFCO lên lưới đi liền5Cái
5Lắp dây đồng bọc 50mm2 xuống thiết bị10Mét
6Lắp kẹp nối rẽ Cu-Al5Cái
7Ép đầu cosse Cu 70mm25Cái
AI Bộ dây đấu LBFCO đầu nhánh vào ĐD XDM dây ACXH 50mm2
1Cáp nhôm lõi thép chống thấm cách điện XLPE vỏ HDPE ACXH 24kV-50/8mm2Vật tư do PCTG cấp (A cấp).9Mét
2Đầu cosse ép Cu-Al 95mm26Cái
3Lắp dây nhôm bọc 50mm2 xuống thiết bị9Mét
4Ép cosse đồng nhôm 95mm26Cái
AJ Phần dây sứ và phụ kiện trung thế xây dựng
1Cáp nhôm lõi thép chống thấm cách điện XLPE vỏ HDPE ACXH 24kV-50/8mm2Vật tư do PCTG cấp (A cấp). Phần chi phí vận chuyển vật tư, thiết bị nhận từ PCTG đề nghị nhà thầu chào chung vào mục chi phí khác (không được chào ở mục này)7.850Mét
2Cáp nhôm trần lõi thép AC50/8 (195 kg/km)Vật tư do PCTG cấp (A cấp). Phần chi phí vận chuyển vật tư, thiết bị nhận từ PCTG đề nghị nhà thầu chào chung vào mục chi phí khác (không được chào ở mục này)1.531Kg
3Sứ đứng 24kV ĐR ≥ 600mm (loại pin post)186Cái
4Dây buộc sứ ống chỉ A955Kg
5Giáp buộc cổ sứ đứng (Dmax 19,91 -:- 21,68mm) cột thẳng dây ACXH 50-70mm259Sợi
6Giáp buộc cổ sứ đứng (Dmax 19,91 -:- 21,68mm) cột góc dây ACXH 50-70mm2 (bộ 2 sợi)72Bộ
7Ống nối ép chịu sức căng AC508Bộ
8Ống nối ép AC50 (ống nối lèo)16Cái
9Ống co nhiệt (0,5m/mối nối)4Mét
10Băng keo Nitto No 15, dài 10m/cuồn, dày 0,5mm, rộng 25mm (trung áp)4Cuồn
11Boulon VRS 16x450 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc81Bộ
12Boulon VRS 16x600 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc81Bộ
13Boulon 22x800/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm (ghép cột)81Bộ
14Compound Electric8Túp
15Lắp sứ đứng 24kV ĐR ≥ 600mm (loại pin post)186Bộ
16Kéo rải, căng dây pha ACXH50mm2 lấy độ võng7,696Km
17Kéo rải, căng dây trung hòa AC507,696Km
AK Thiết bị đường dây xây dựng mới
1LBFCO 15/27kV-200A (kể cả pass)Vật tư do PCTG cấp (A cấp).17Bộ
2Fuse link 20AVật tư do PCTG cấp (A cấp).17Bộ
3Lắp LBFCO (bộ 1 pha)17Bộ
AL Giá U80x600mm lắp LA-FCO trạm 1P
1Giá sắt U80x600mm22Thanh
2Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc88Bộ
3Boulon 12x50 + 2 vòng đệm + đai ốc44Bộ
4Lắp giá U80x600 22Bộ
AM Bộ tiếp đất lặp lại TBA 1P XDM treo cột
1Cọc tiếp địa 16x2400 (ép dẹp đầu cọc khoan 2 lổ ĐK)66Bộ
2Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ)22Bộ
3Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 3m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ)44Bộ
4Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm244Cái
5Cáp đồng trần 25mm266Kg
6Đầu cosse ép Cu 70mm2176Cái
7Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc154Bộ
8Boulon 12x50 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc44Bộ
9Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm110Cái
10Cáp đồng bọc 600V-10mm244Mét
11Đầu cosse ép Cu 10mm244Cái
12Đóng cọc tiếp địa 16x240066Bộ
13Ép kẹp WR cỡ (70-95)mm244Cái
14Ép cosse 70mm2176Cái
15Kéo dây tiếp đất60,23610m
16Ép cosse 10mm244Cái
AN Bộ dây trung thế xuống TBA treo 1P, đấu vào dây bọc
1Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm29Mét
2Kẹp nối bọc IPC trung thế (35-70)/(95-185)mm2 - 2 boulon M10 nhựa (đấu lên lưới)3Bộ
3Lắp dây đồng bọc 25mm2 xuống thiết bị9Mét
4Lắp kẹp nối bọc IPC trung thế3Bộ
AO Bộ dây trung thế xuống TBA treo 1P, đấu vào dây bọc cột cuối
1Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm254Mét
2Đầu cosse ép Cu - Al 70mm218Cái
3Đầu cosse ép Cu 70mm218Cái
4Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc18Bộ
5Lắp dây đồng bọc 25mm2 xuống thiết bị54Mét
6Ép cosse 70mm236Cái
AP Bộ dây trung thế xuống TBA treo 1P, đấu vào dây trần
1Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm23Mét
2Kẹp quay dây 50-70mm2 + Hotline Clamp dây đồng 25mm21Bộ
3Lắp dây đồng bọc 25mm2 xuống thiết bị3Mét
4Lắp kẹp quay và kẹp hotline1Mét
AQ Bộ dây hạ thế trạm 1x50kVA
1Cáp đồng bọc 600V-70mm2 (2 xuống 11m)484Mét
2Cáp đồng bọc 600V-50mm2 (đấu trung hòa ra lưới)88Mét
3Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế)220Mét
4Cáp đồng bọc mềm 4x4mm244Mét
5Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm244Cái
6Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm396Cái
7Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm110Cái
8Thanh đồng 12(20)x45x5mm nối cực MCCB88Cái
9Đầu cosse Cu 4mm288Cái
10Đầu cosse ép Cu 35mm222Cái
11Đầu cosse ép Cu 70mm244Cái
12Kẹp Splitbolt Cu 2/044Bộ
13Băng keo cách điện22Cuồn
14Bảng tên trạm theo mẫu điện lực22Cái
15Lắp dây đồng 70mm2 xuống t/bị484Mét
16Lắp dây đồng 50mm2 xuống t/bị88Mét
17Lắp dây đồng 10mm2 xuống t/bị220Mét
18Lắp dây đồng 2x6mm2 xuống t/bị44Mét
19Ép kẹp WR cỡ (70-95)mm244Cái
20Lắp ống bảo vệ cáp trạm39,610Mét
21Ép cosse cỡ 4mm288Cái
22Ép cosse cỡ 35mm222Cái
23Ép cosse cỡ 70mm244Cái
AR Trạm biến áp 1x50kVA
1Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVAVật tư do PCTG cấp (A cấp). Phần chi phí vận chuyển vật tư, thiết bị nhận từ PCTG đề nghị nhà thầu chào chung vào mục chi phí khác (không được chào ở mục này)22Máy
2Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 1PVật tư do PCTG cấp (A cấp).22Cái
3Chụp bảo vệ sứ hạ - MBA 1PVật tư do PCTG cấp (A cấp).88Cái
4FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp)Vật tư do PCTG cấp (A cấp).22Bộ
5Fuse link 6AVật tư do PCTG cấp (A cấp).22Cái
6Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)Vật tư do PCTG cấp (A cấp).22Cái
7Lắp máy biến áp 1 pha 12,7kV 22Máy
8Lắp FCO (bộ 1 pha)22Bộ
9Lắp chống sét van (bộ 1 pha)22Bộ
AS Tủ phân phối trạm 1 pha 50kVA, gồm:
1Thùng tole 650x550x400 02 ngăn 02 cửa tole dày 1,2mm sơn tỉnh điện và phụ kiện22Bộ
2Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NK44Bộ
3Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NK88Cái
4MCCB 3 cực 400V-125A - nút chỉnh (0,8-1)IđmVật tư do PCTG cấp (A cấp).22Cái
5Biến dòng hạ thế 600V-150/5AVật tư do PCTG cấp (A cấp).44Cái
6Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5AVật tư do PCTG cấp (A cấp).22Cái
7Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc88Bộ
8Boulon 4x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc88Bộ
9Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc44Bộ
10Bakelit 300x480x20mm22Cái
11Lắp tủ phân phối trạm 1 pha22Bộ
AT Phát quang tuyến
1Công tác phát quang tuyến phục vụ thi công (phần đường dây hạ thế)Theo chiều dài tuyến nhà thầu tự tính toán khối lượng và chào trọn gói cho công tác phát quang hành lang tuyến để thi công và đóng điện vận hành theo Nghị định số 14/2014/NĐ-CP ngày 26/02/20141Khoán
AU Móng cột 6,5m 01 đà cản 1,2m - M6,5a
1Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái)2Cái
2Boulon 22x500/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm2Bộ
3Đào đất móng trụ (khối lượng cho 02 móng trụ M6,5a)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
4Đắp đất móng trụ bằng thủ công kết hợp đầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 02 móng trụ M6,5a)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
5Lắp đà cản bê tông 1,2m2Cái
AV Móng cột 7,5m 01 đà cản 1,2m - M7,5a
1Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái)87Cái
2Boulon 22x500/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm87Bộ
3Đào đất móng trụ (khối lượng cho 87 móng trụ M7,5a)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
4Đắp đất móng trụ bằng thủ công kết hợp đầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 87 móng trụ M7,5a)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
5Lắp đà cản bê tông 1,2m87Cái
AW Móng cột 8,5m 01 đà cản 1,2m - M8,5a
1Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái)126Cái
2Boulon 22x500/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm126Bộ
3Đào đất móng trụ (khối lượng cho 126 móng trụ M8,5a)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
4Đắp đất móng trụ bằng thủ công kết hợp đầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 126 móng trụ M8,5a)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
5Lắp đà cản bê tông 1,2m126Cái
AX Móng cột 10,5m 01 đà cản 1,2m 01 đà cản 1,5m so le - M10,5ba
1Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái)1Cái
2Đà cản BTCT 1,5m (255kg/cái)1Cái
3Boulon 22x600/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm2Bộ
4Đào đất móng trụ (khối lượng cho 01 móng trụ M10,5ba)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
5Đắp đất móng trụ bằng thủ công kết hợp đầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 01 móng trụ M10,5ba)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
6Lắp đà cản bê tông 1,2m1Cái
7Lắp đà cản bê tông 1,5m1Cái
AY Móng cột 6,5m - MĐ6,5
1Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công.Đối với "công tác ván khuôn" đề nghị nhà tự tính toán khối lượng và chào giá trị chung vào công tác bêtông1,13M3
2Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)300Kg
3Cát (0,541 m3/m3 bêtông)0,611M3
4Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)1,009M3
5Nước (187,575 lít/m3 bêtông)0,212M3
6Đào đất móng trụ (khối lượng cho 05 móng trụ MĐ6,5)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
7Đắp đất móng trụ bằng thủ công kết hợp đầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 05 móng trụ MĐ6,5)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
AZ Móng cột 7,5m - MĐ7,5
1Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công.Đối với "công tác ván khuôn" đề nghị nhà tự tính toán khối lượng và chào giá trị chung vào công tác bêtông0,338M3
2Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)89,7Kg
3Cát (0,541 m3/m3 bêtông)0,183M3
4Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)0,302M3
5Nước (187,575 lít/m3 bêtông)0,063M3
6Đào đất móng trụ (khối lượng cho 01 móng trụ MĐ7,5)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
7Đắp đất móng trụ bằng thủ công kết hợp đầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 01 móng trụ MĐ7,5)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
BA Móng cột 8,5m - MĐ8,5
1Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công.Đối với "công tác ván khuôn" đề nghị nhà tự tính toán khối lượng và chào giá trị chung vào công tác bêtông0,338M3
2Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)89,7Kg
3Cát (0,541 m3/m3 bêtông)0,183M3
4Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)0,302M3
5Nước (187,575 lít/m3 bêtông)0,063M3
6Đào đất móng trụ (khối lượng cho 01 móng trụ MĐ8,5)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
7Đắp đất móng trụ bằng thủ công kết hợp đầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 01 móng trụ MĐ8,5)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
BB Móng 2 cột 6,5m ghép sát - MĐ6,5x2
1Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công.Đối với "công tác ván khuôn" đề nghị nhà tự tính toán khối lượng và chào giá trị chung vào công tác bêtông0,676M3
2Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)179,5Kg
3Cát (0,541 m3/m3 bêtông)0,366M3
4Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)0,604M3
5Nước (187,575 lít/m3 bêtông)0,127M3
6Đào đất móng trụ (khối lượng cho 28 móng trụ MĐ6,5x2)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
7Đắp đất móng trụ bằng thủ công kết hợp đầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 01 móng trụ MĐ6,5x2)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
BC Móng 2 cột 7,5m ghép sát - MĐ7,5x2
1Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công.Đối với "công tác ván khuôn" đề nghị nhà tự tính toán khối lượng và chào giá trị chung vào công tác bêtông45,684M3
2Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)12.128Kg
3Cát (0,541 m3/m3 bêtông)24,715M3
4Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)40,796M3
5Nước (187,575 lít/m3 bêtông)8,569M3
6Đào đất móng trụ (khối lượng cho 54 móng trụ MĐ7,5x2)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
7Đắp đất móng trụ bằng thủ công kết hợp đầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 54 móng trụ MĐ7,5x2)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
BD Móng 2 cột 8,5m ghép sát - MĐ8,5x2
1Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công.Đối với "công tác ván khuôn" đề nghị nhà tự tính toán khối lượng và chào giá trị chung vào công tác bêtông101,52M3
2Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)26.951Kg
3Cát (0,541 m3/m3 bêtông)54,922M3
4Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)90,657M3
5Nước (187,575 lít/m3 bêtông)19,043M3
6Đào đất móng trụ (khối lượng cho 120 móng trụ MĐ8,5x2)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
7Đắp đất móng trụ bằng thủ công kết hợp đầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 120 móng trụ MĐ8,5x2)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
BE Móng 2 cột 10,5m ghép sát - MĐ10,5x2
1Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công.Đối với "công tác ván khuôn" đề nghị nhà tự tính toán khối lượng và chào giá trị chung vào công tác bêtông2,312M3
2Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)613,8Kg
3Cát (0,541 m3/m3 bêtông)1,251M3
4Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)2,065M3
5Nước (187,575 lít/m3 bêtông)0,434M3
6Đào đất móng trụ (khối lượng cho 02 móng trụ MĐ10,5x2)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
7Đắp đất móng trụ bằng thủ công kết hợp đầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 02 móng trụ MĐ10,5x2)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
BF Móng neo chằng xuống đà cản 1200x200 - MNX 12x2
1Thanh neo đk 16x2400 - nhúng kẽm80Cái
2Móng neo BTCT 1200x200mm (87kg)80Cái
3Rondell sắt 80x80x5mm lổ ĐK18 - nhúng kẽm80Cái
4Đào đất móng neo (khối lượng cho 80 móng neo MNX 12x2)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
5Đắp đất móng neo bằng thủ công k/hợp đầm cầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 80 móng neo MNX 12x2)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
6Lắp đặt móng neo80Cái
BG Móng neo chằng lệch đà cản 1200x200 - MNL 12x2
1Thanh neo đk 16x2400 - nhúng kẽm2Cái
2Móng neo BTCT 1200x200mm (87kg)2Cái
3Rondell sắt 80x80x5mm lổ ĐK18 - nhúng kẽm2Cái
4Đào đất móng neo (khối lượng cho 22 móng neo MNL 12x2)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
5Đắp đất móng neo bằng thủ công k/hợp đầm cầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 02 móng neo MNL 12x2)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
6Lắp đặt móng neo2Cái
BH Cột BTLT 6,5m - 200kgf, có dây tiếp địa trong thân cột, k=2
1Cột BTLT 6,5m, có dây tiếp đất trong thân cột, k=2Nhà thầu tự tính toán và chào vật liêu, nhân công sơn (dán) số trụ vào công tác này2Cột
2Dựng cột BTLT 6,5m2Cột
BI Cột BTLT 6,5m - 200kgf, k=2
1Cột BTLT 6,5m, k=2Nhà thầu tự tính toán và chào vật liêu, nhân công sơn (dán) số trụ vào công tác này7Cột
2Dựng cột BTLT 8,5m7Cột
BJ Cột BTLT 7,5m - 200kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2
1Cột BTLT 7,5m, có dây tiếp đất trong thân cột, k=2Nhà thầu tự tính toán và chào vật liêu, nhân công sơn (dán) số trụ vào công tác này32Cột
2Dựng cột BTLT 7,5m32Cột
BK Cột BTLT 7,5m - 200kgf, k=2
1Cột BTLT 7,5m, k=2Nhà thầu tự tính toán và chào vật liêu, nhân công sơn (dán) số trụ vào công tác này164Cột
2Dựng cột BTLT 7,5m164Cột
BL Cột BTLT 8,5m - 300kgf, có dây tiếp địa trong thân cột, k=2
1Cột BTLT 8,5m, có dây tiếp đất trong thân cột, k=2Nhà thầu tự tính toán và chào vật liêu, nhân công sơn (dán) số trụ vào công tác này56Cột
2Dựng cột BTLT 8,5m56Cột
BM Cột BTLT 8,5m - 300kgf, k=2
1Cột BTLT 8,5m, k=2Nhà thầu tự tính toán và chào vật liêu, nhân công sơn (dán) số trụ vào công tác này311Cột
2Dựng cột BTLT 8,5m311Cột
BN Cột BTLT 10,5m - 320kgf, có dây tiếp địa trong thân cột, k=2
1Cột BTLT 10,5m, có dây tiếp đất trong thân cột, k=2Nhà thầu tự tính toán và chào vật liêu, nhân công sơn (dán) số trụ vào công tác này2Cột
2Dựng cột BTLT 10,5m2Cột
BO Cột BTLT 10,5m - 320kgf, k=2
1Cột BTLT 10,5m, k=2Nhà thầu tự tính toán và chào vật liêu, nhân công sơn (dán) số trụ vào công tác này3Cột
2Dựng cột BTLT 10,5m3Cột
BP Bộ dây chằng xuống cột 6,5m - CX_B6,5
1Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc4Bộ
2Kẹp cáp chằng 3 boulon16Cái
3Sứ chằng nhỏ4Cái
4Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon)4Bộ
5Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35)40Mét
6Yếm cáp 3/8"8Cái
7Lắp bộ dây néo xuống trên cột 6,5m4Bộ
BQ Bộ dây chằng xuống cột 7,5m - CX_7,5
1Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc40Bộ
2Kẹp cáp chằng 3 boulon160Cái
3Sứ chằng nhỏ40Cái
4Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon)40Bộ
5Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35)440Mét
6Yếm cáp 3/8"80Cái
7Lắp bộ dây néo xuống trên cột 7,5m40Bộ
BR Bộ dây chằng xuống cột 8,5m - CX_8,5
1Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc36Bộ
2Kẹp cáp chằng 3 boulon144Cái
3Sứ chằng nhỏ36Cái
4Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon)36Bộ
5Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35)432Mét
6Yếm cáp 3/8"72Cái
7Lắp bộ dây néo xuống trên cột 8,5m36Bộ
BS Bộ dây chằng lệch cột 7,5m - CL_7,5
1Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc1Bộ
2Kẹp cáp chằng 3 boulon4Cái
3Sứ chằng nhỏ1Cái
4Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon)1Bộ
5Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35)9Mét
6Bộ thanh chống [D(60/52)x1200+1 Boulon 16x250+2BL VRS 12x40 và tấm bắt]1Bộ
7Yếm cáp 3/8"2Cái
8Lắp bộ dây néo lệch trên cột 7,5m1Bộ
9Lắp bộ thanh chống chằng lệch1Bộ
BT Bộ dây chằng lệch cột 8,5m - CL_8,5
1Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc1Bộ
2Kẹp cáp chằng 3 boulon4Cái
3Sứ chằng nhỏ1Cái
4Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon)1Bộ
5Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35)10Mét
6Bộ thanh chống [D(60/52)x1200+1 Boulon 16x250+2BL VRS 12x40 và tấm bắt]1Bộ
7Yếm cáp 3/8"2Cái
8Lắp bộ dây néo lệch trên cột 8,5m1Bộ
9Lắp bộ thanh chống chằng lệch1Bộ
BU Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên cột dựng mới
1Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng92Bộ
2Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm292Cái
3Cáp đồng trần 25mm223Kg
4Đầu cosse Cu 70mm2276Cái
5Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc276Bộ
6Đóng cọc tiếp địa 16x240092Bộ
7Ép kẹp WR cỡ (50-70)mm292Cái
8Ép đầu cosse Cu 70mm2276Cái
9Kéo dây tiếp địa0,23100kg
BV Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên cột hiện hữu
1Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng10Bộ
2Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn)10Bộ
3Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm210Cái
4Đai + khoá đai Inox (10x0,4x1250)mm30Bộ
5Đóng cọc tiếp địa 16x240010Bộ
6Ép kẹp WR cỡ (50-70)mm210Cái
7Kéo dây tiếp địa0,5100kg
BW Giá nới dây hạ thế cáp ABC
1Boulon mắt 16x30014Bộ
2Móc treo chữ U14Bộ
3Thanh nối PL6x60-410mm28Thanh
4Lắp bộ giá nới dây hạ thế cáp ABC14Bộ
BX Giá nới dây hạ thế dây 2xAV
1Sắt góc L63x6-1600mm1Thanh
2Sắt U50x32x4,4-130mm2Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc2Bộ
4Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc2Bộ
5Lắp giá U50x32+sắt góc L63x6-1600mm (trên cột BTLT bộ 1 cái)1Bộ
BY Bộ dây ABC3x50 + ống từ MCCB lên lưới HT
1Cáp hạ thế ABC 3x50mm2Vật tư do PCTG cấp (A cấp).252Mét
2Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm284Cái
3Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm210Cái
4Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm126Cái
5Đầu cosse ép Cu - Al 50mm284Cái
6Kẹp tiếp địa cố định cáp ABC (tiếp địa an toàn)126Cái
7Nắp bịt cáp ABC cỡ 50-70mm242Cái
8Lắp dây ABC 3x50mm2 xuống thiết bị252Mét
9Ép kẹp WR cỡ (70-95)mm284Cái
10Lắp ống bảo vệ cáp trạm2110Mét
11Ép cosse cỡ 50mm284Cái
BZ Phần dây sứ và phụ kiện hạ thế xây dựng mới
1Cáp hạ thế ABC 3x50mm2Vật tư do PCTG cấp (A cấp). Phần chi phí vận chuyển vật tư, thiết bị nhận từ PCTG đề nghị nhà thầu chào chung vào mục chi phí khác (không được chào ở mục này)17.932Mét
2Dây đồng bọc 30/1027Mét
3Dây đồng bọc 20/1022Mét
4Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm46Bộ
5Sứ ống chỉ hạ áp46Cái
6Kẹp nhôm 16-70/16-70 - 3 boulon (Kẹp nhôm AC50-70)30Cái
7Boulon 16x200 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc31Bộ
8Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc21Bộ
9Boulon VRS 16x400 + 4 vòng đệm vuông + 4 đai ốc177Bộ
10Boulon VRS 16x450 + 4 vòng đệm vuông + 4 đai ốc177Bộ
11Boulon 22x600/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm177Bộ
12Boulon móc 16x200 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc376Bộ
13Boulon móc 16x300 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc229Bộ
14Boulon móc 16x350 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc153Bộ
15Móc treo chữ A14Bộ
16Kẹp đỡ cáp ABC 4x50-70mm2 (kẹp treo cáp ABC)437Cái
17Kẹp dừng cáp ABC 4x50-70mm2343Cái
18Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-95mm218Cái
19Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm2198Cái
20Băng keo cách điện396Cuồn
21Nắp bịt cáp ABC cỡ 50-70mm2296Cái
22Ống nối dây bọc cách điện MJPT 50-50mm256Cái
23Ống nối dây bọc cách điện MJPT 70-70mm24Cái
24Compound Electric4Túp
25Kéo rải, căng dây ABC_3x50mm2 lấy độ võng17,58Km
26Lắp uclevis + sứ ống chỉ46Bộ
CA Phần thu hồi và sử dụng lại
1Nhổ cột bê tông 12m thu hồiPhần đường dây trung thế1cột
2Tháo thu hồi bộ dây chằng xuống15cột
3Tháo thu hồi bộ dây chằng lệch6cột
4Tháo gở di dời & lắp lại hộp 01 công tơ 1 phaPhần đường dây hạ thế116bộ
5Tháo gở di dời & lắp lại hộp 02 công tơ 1 pha111bộ
6Tháo gở di dời & lắp lại hộp 04 công tơ 1 pha148bộ
7Nhổ cột bê tông vuông 5m thu hồi5cột
8Nhổ cột bê tông ly tâm 6,5m thu hồi36cột
9Nhổ cột bê tông ly tâm 6,5m nhổ - dựng lại7cột
10Nhổ cột bê tông ly tâm 7,5m nhổ - dựng lại7cột
11Nhổ cột bê tông ly tâm 8,5m nhổ - dựng lại2cột
12Nhổ cột bê tông ly tâm 10,5m nhổ - thu hồi2cột
13Tháo gở, lắp lại đà cản 1,2m cho các trụ sử dụng lại16cái
14Tháo thu hồi bộ dây chằng xuống3cột
15Tháo gở - lắp lại rack 2 và sứ6bộ
16Tháo gở - lắp lại rack 1 và sứ6bộ
17Tháo gở để thu hồi rack 2 và sứ15bộ
18Tháo dây ABC3x50 trên trụ hạ, đưa dây lên trụ trung thế và căng lại3.204mét
19Tháo dây ABC3x50 trên trụ hạ thu hồi67mét
20Tháo gở thu hồi dây AV16 trên trụ hạ thế279mét
21Tháo gở thu hồi dây A16 trên trụ hạ thế279mét
22Tháo gở thu hồi dây AV50 trên trụ hạ thế435mét
23Tháo gở thu hồi dây AC50 trên trụ hạ thế435mét
24Tháo dây AC50 trụ hạ, đưa dây lên trụ trung thế và căng lại920mét
25Tháo dây AV50 trụ hạ, đưa dây lên trụ trung thế và căng lại1.840mét
26Tháo gỡ và lắp lại dây CVV 2x4mm2 từ sau MCB lên trụ bê tông trước khi rẽ vào nhà dân (4m/nhánh,930 nhánh) và đấu nối dây nhánhTháo lắp nhánh rẽ vào nhà (tính luôn phần tách điện kế)3.720mét
CB Phần điện kế
1Tháo điện kế 1 pha trong hộp 155Cái
2Lắp lại điện kế 1 pha trong hộp 155Cái
3Tháo điện kế 1 pha thứ 1 trong hộp 251Cái
4Lắp lại điện kế 1 pha thứ 1 trong hộp 251Cái
5Tháo điện kế 1 pha thứ 2 trong hộp 251Cái
6Lắp lại điện kế 1 pha thứ 2 trong hộp 251Cái
7Tháo điện kế 1 pha thứ 1 trong hộp 439Cái
8Lắp lại điện kế 1 pha thứ 1 trong hộp 439Cái
9Tháo điện kế 1 pha thứ 2-3-4 trong hộp 4117Cái
10Lắp lại điện kế 1 pha thứ 2-3-4 trong hộp 4117Cái
11Tháo và lắp lại MCB 1 pha các loại484Cái
12MCB 1 pha 32A 230/400VVật tư do PCTG cấp (A cấp).25Cái
CC Tháo gở di dời & lắp lại hộp 01 công tơ 1 pha (Phần bổ sung kẹp và đai dời hộp công tơ hiện hữu)
1Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép232Đai
2Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép232Đai
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2232Cái
CD Tháo gở di dời & lắp lại hộp 02 công tơ 1 pha (Phần bổ sung kẹp và đai dời hộp công tơ hiện hữu)
1Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép222Đai
2Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép222Đai
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2222Cái
CE Tháo gở di dời & lắp lại hộp 04 công tơ 1 pha (Phần bổ sung kẹp và đai dời hộp công tơ hiện hữu)
1Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép296Đai
2Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép296Đai
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2296Cái
CF Bộ dây dẫn xuống hộp 1 công tơ, trụ 8,5m gồm:
1Cáp DK-CVV 2x6mm2210mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)35cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm270cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép70đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép70đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc35bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm35Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)35cái
9Vít D4x20 lắp công tơ105cái
10Hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)35bộ
11Lắp hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời35bộ
CG Bộ dây dẫn xuống hộp 2 công tơ, trụ 8,5m gồm:
1Cáp DK-CVV 2x6mm2204mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)34cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm268cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép68đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép68đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc68bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm68Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)68cái
9Vít D4x20 lắp công tơ204cái
10Hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)34bộ
11Lắp hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời34bộ
CH Bộ dây dẫn xuống hộp 4 công tơ, trụ 8,5m gồm:
1Cáp DK-CVV 2x10mm2162mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)27cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm254cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép54đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép54đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc108bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm108Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)108cái
9Vít D4x20 lắp công tơ162cái
10Hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)27bộ
11Lắp hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời27bộ
CI Bộ dây dẫn xuống hộp 1 công tơ, trụ 7,5m gồm:
1Cáp DK-CVV 2x6mm2104,5mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)19cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm238cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép38đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép38đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc19bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm19Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)19cái
9Vít D4x20 lắp công tơ57cái
10Hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)19bộ
11Lắp hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời19bộ
CJ Bộ dây dẫn xuống hộp 2 công tơ, trụ 7,5m gồm:
1Cáp DK-CVV 2x6mm288mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)16cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm232cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép32đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép32đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc32bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm32Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)32cái
9Vít D4x20 lắp công tơ96cái
10Hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)16bộ
11Lắp hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời16Bộ
CK Bộ dây dẫn xuống hộp 4 công tơ, trụ 7,5m gồm:
1Cáp DK-CVV 2x10mm260,5mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)11cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm222cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép22đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép22đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc44bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm44Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)44cái
9Vít D4x20 lắp công tơ66cái
10Hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)11bộ
11Lắp hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời11bộ
CL Bộ dây dẫn xuống hộp 1 công tơ, trụ 6,5m gồm:
1Cáp DK-CVV 2x6mm25mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)1cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm22cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép2đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép2đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc1bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm1Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)1cái
9Vít D4x20 lắp công tơ3cái
10Hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)1bộ
11Lắp hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời1Bộ
CM Bộ dây dẫn xuống hộp 2 công tơ, trụ 6,5m gồm:
1Cáp DK-CVV 2x6mm25mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)1cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm22cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép2đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép2đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc2bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm2Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)2cái
9Vít D4x20 lắp công tơ6cái
10Hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)1bộ
11Lắp hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời1Bộ
CN Bộ dây dẫn xuống hộp 4 công tơ, trụ 6,5m gồm:
1Cáp DK-CVV 2x10mm25mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)1cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm22cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép2đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép2đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc4bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm4Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)4cái
9Vít D4x20 lắp công tơ6cái
10Hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)1bộ
11Lắp hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời1Bộ
CO CHI PHÍ KHÁC
1Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công công trìnhNhà thầu chào trọn gói cho mục này1Khoán
2Chi phí cho một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế gồm:- Chi phí an toàn lao động (bao gồm chi cả chi phí ngừng và cấp điện trở lại;- Chi phí di chuyển lực lượng lao động trong nội bộ công trường; xin phép thi công, chi phí đóng, cắt điện, đấu nối bằng phương pháp hotline (đối với các hạng mục thực hiện đấu nối được bằng giải pháp hotline) v..v..Nhà thầu chào trọn gói riêng chi phí an toàn lao động phải thực hiện đầy đủ các nội dung theo Điều 9 TT04/2017/TT-BXD. Không được giảm bớt chi phí này trong dự toán chào thầu1Khoán
3Chi phí khác bao gồm các chi phí: Chi phí di chuyển bộ máy thi công và lực lượng lao động đến công trường, Chi phí bảo đảm an toàn giao thông phục vụ thi công, Chi phí kho bãi phục vụ thi công và chi phí hoàn trả hạ tầng kỹ thuật do bị ảnh hưởng khi thi công xây dựng công trìnhNhà thầu chào trọn gói cho mục này1Khoán
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9512099E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.552.823.100 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với gói thầu33
2 Kỹ thuật thi công 2 Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với gói thầu22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải ≥ 5 tấn có gắn cẩu (chuyên vận chuyển, dựng trụ) Vận chuyển, dựng trụ2
2 Máy đầm bằng tay 70 kg Sử dụng để đầm đất1
3 Tó 3 chân (hoặc tời quay tay) Sử dụng để dựng trụ, chuyển trụ2
4 Kích căng dây Sử dụng để căng dây2
5 Xe bò (chuyển trụ) Sử dụng để chuyển trụ2
6 Máy trộn 250 lít Sử dụng để trộn vữa1
7 Máy đầm dùi 1,5 kW Sử dụng để đổ bê tông1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->