Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Nâng cấp đường Rạch Thăng (từ sông Bạc Liêu đến giáp xã Hiệp Thành), thành phố Bạc Liêu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210770854-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH VINACO BẠC LIÊU
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Nâng cấp đường Rạch Thăng (từ sông Bạc Liêu đến giáp xã Hiệp Thành), thành phố Bạc Liêu
Số hiệu KHLCNT 20210755256
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn cân đối ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-24 18:07:00 đến ngày 2021-08-04 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,177,191,697 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A MẶT ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0511 100m3
2 Đào nền đường trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,8607 100m3
3 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,3743 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,06 m3
5 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,5926 m3
6 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,2966 100m3
7 Trải tấm nilon Mô tả kỹ thuật theo Chương V 87,1685 100m2
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,1065 tấn
9 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường (Không tính nhân công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,002 100m2
10 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,5953 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.220,367 m3
B VỊ TRÍ CÔNG LẤY NƯỚC NUÔI TRỒNG THỦY SẢN
1 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,0371 tấn
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4087 tấn
3 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,744 100m2
4 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,44 m3
5 Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,36 100m
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,248 m3
7 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,176 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2467 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4958 tấn
10 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7176 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,3 m3
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,238 tấn
13 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,182 100m2
C PHẦN CẦU (GỒM CẦU SỐ 1 & CẦU SỐ 2)
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,45 100m2
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5 m3
3 Trải tấm nilon Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,45 100m2
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1114 tấn
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2137 tấn
6 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4994 tấn
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,64 100m2
8 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc cừ, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 m3
9 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7892 tấn
10 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7892 tấn
11 Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1163 tấn
12 Hao phí 4 cọc thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1906 tấn
13 Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,84 100m
14 Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, dưới nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,48 100m cọc
15 Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 1,8 tấn, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,28 100m
16 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 m3
17 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0827 tấn
18 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0441 tấn
19 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,182 100m2
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,08 m3
21 Cung cấp thượng tầng cầu thép NT3.2MK mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 M
22 Lắp đặt gối cầu thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
23 Lắp dựng dầm cầu thép các loại, trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,08 tấn
24 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,108 m3
25 SXLD biển báo tròn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
26 SXLD biển báo chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
27 SXLD trụ biển báo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,102 m3
29 Bu long D10, L=16cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
30 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,56 m3
31 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
32 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3757 m3
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,56 m3
34 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8512 m3
35 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,88 m2
36 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,155 100m3
37 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0975 100m3
38 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2341 tấn
39 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,65 m3
40 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,38 m2
41 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,758 m3
42 Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6599 tấn
43 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 m3
44 Lắp dựng lưới thép gia cố mái đá, lưới thép B40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 m2
45 Đá 4x6 làm gọ đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 m3
46 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0107 100m3
47 Gỗ ván thông khổ : 1.5x0.2x0.2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,54 100m2
48 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,28 100m
49 Cọc gỗ đk>=15cm thanh ngang cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,57 100m
50 Cừ tràm đk ngọn >=4cm, L=4.7m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6578 100m
51 Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,45 100m2
52 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5 m3
53 Trải tấm nilon Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,45 100m2
54 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1114 tấn
55 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2137 tấn
56 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4994 tấn
57 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,64 100m2
58 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc cừ, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 m3
59 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7892 tấn
60 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7892 tấn
61 Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1163 tấn
62 Hao phí 4 cọc thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1906 tấn
63 Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,84 100m
64 Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, dưới nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,48 100m cọc
65 Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 1,8 tấn, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,28 100m
66 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 m3
67 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0827 tấn
68 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0441 tấn
69 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,182 100m2
70 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,08 m3
71 Cung cấp thượng tầng cầu thép NT3.2MK mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 m
72 Lắp đặt gối cầu thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
73 Lắp dựng dầm cầu thép các loại, trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,08 tấn
74 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0011 100m3
75 SXLD biển báo tròn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
76 SXLD biển báo chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
77 SXLD trụ biển báo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
78 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,102 m3
79 Bu long D10, L=16cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
80 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,56 m3
81 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
82 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3757 m3
83 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,56 m3
84 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8512 m3
85 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,88 m2
86 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,46 100m3
87 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0265 100m3
88 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2341 tấn
89 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,65 m3
90 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,38 m2
91 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,758 m3
92 Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6599 tấn
93 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 m3
94 Lắp dựng lưới thép gia cố mái đá, lưới thép B40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 m2
95 Đá 4x6 làm gọ đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 m3
96 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0107 100m3
97 Gỗ ván thông khổ : 1.5x0.2x0.2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,54 m3
98 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,28 100m
99 Cọc gỗ đk>=15cm thanh ngang cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,57 100m
100 Cừ tràm đk ngọn >=4cm, L=4.7m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6578 100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.3E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.853E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Có 01 (một) hợp đồng thi công xây dựng công trình trong lĩnh vực tương tự (công trình lộ GTNT kết cấu mặt đường BTCT và xây dựng cầu BTCT, bảng mặt cầu bằng thép mạ kẻm), có giá trị tối thiểu ≥ 4.320.000.000 VNĐ hoặc (ii) Có 02 hợp đồng riêng biệt. Trong đó, 01 (một) hợp đồng thi công xây dựng công trình lộ GTNT kết cấu mặt đường BTCT có giá trị tối thiểu ≥ 3.300.000.000 VNĐ và 01 (một) hợp đồng thi công xây dựng công trình cầu BTCT, bảng mặt cầu bằng thép mạ kẻm có giá trị tối thiểu ≥ 1.020.000.000 VNĐ (tổng giá trị 02 hợp đồng cộng lại tối thiểu ≥ 4.320.000.000 VNĐ). * Các tài liệu sau đây chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự (khi được mời vào thương thảo hợp đồng) gồm: - Hợp đồng thi công xây dựng; - Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng ≥ 80% giá trị hợp đồng (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn); - Hóa đơn GTGT; - Các tài liệu liên quan kèm theo để chứng minh hợp đồng “tương tự về bản chất và độ phức tạp” (nếu trong hợp đồng chưa thể hiện rõ các nội dung này) như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế - kỹ thuật.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.320.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->