Gói thầu: Mua sắm thiết bị, đồ dùng dạy và học cho các trường Tiểu học trên địa bàn thành phố Cao Bằng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210772033-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/08/2021 18:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị, đồ dùng dạy và học cho các trường Tiểu học trên địa bàn thành phố Cao Bằng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210694152 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-24 18:45:00 đến ngày 2021-08-03 18:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,970,370,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bồn rửa Inox 3 chậu kèm vòi và đầy đủ phủ kiện lắp đặt | 5 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 2 | Bàn chặt | 2 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 3 | Bàn Inox có giá dưới, có thành sau | 2 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 4 | Bàn hấp khăn 4 khay | 2 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 5 | Giá thanh Inox 4 tầng | 3 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 6 | Giá để xoong nồi | 3 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 7 | Tủ sấy bát, đĩa tiệt trùng | 1 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 8 | Tủ Lạnh | 4 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 9 | Tủ nấu cơm dùng gas công nghiệp (40kg) | 2 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 10 | Tủ nấu cơm dùng gas công nghiệp (50kg) | 3 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 11 | Xe đẩy cơm 2 tầng | 2 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 12 | Xe đẩy thức ăn 3 tầng | 1 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 13 | Tivi | 12 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 14 | Bộ thiết bị âm thanh ngoài trời | 11 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 15 | Bạt (hoặc Dù) che ngoài trời | 9 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 16 | Hệ thống máy chiếu (gồm máy, màn, giá treo….) | 14 | Cái | Quy định tại chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.455555E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.91111E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thỏa mãn các điều kiện cụ thể như sau:
1) Cung cấp thiết bị, đồ dùng dạy và học tương tự gói thầu này, có danh mục cung cấp hàng hóa trùng với ít nhất 20% danh mục hàng hóa của gói thầu đang mời;
2) Nhà thầu trực tiếp lắp đặt thiết bị đã cung cấp cho từng trường trên địa bàn một quận/huyện/thị xã/thành phố/tỉnh;
3) Trực tiếp đào tạo, chuyển giao, hướng dẫn sử dụng các thiết bị cho từng trường trên địa bàn một quận/huyện/thị xã/thành phố/tỉnh.
Tài liệu chứng minh: Văn bản hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hợp đồng, hóa đơn VAT, biên bản bàn giao thiết bị của từng trường tiểu học đối với nhà thầu lắp đặt hoặc các tài liệu khác tương đương.
Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3 hoặc hóa đơn điện tử) xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình). Trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế địa điểm cung cấp, lắp đặt hàng hóa của nhà thầu, các biên bản nghiệm thu, Hồ sơ quyết toán, sổ phụ và sao kê các xác nhận của ngân hàng cho các khoản tiền của hợp đồng đã được tạm ứng và thanh toán… nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.079.259.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
6.237.777.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có cơ sở bảo hành, kèm theo danh sách, địa chỉ, số điện thoại liên hệ của các cơ sở bảo hành, cam kết chấp nhận sự kiểm tra của Bên mời thầu khi thấy cần thiết. - Có cam kết trong thời gian bảo hành thì nhà thầu phải có cán bộ kỹ thuật đến nơi sử dụng khắc phục sửa chữa các hư hỏng trong vòng 12 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư; - Cam kết thời gian bảo dưỡng định kỳ ít nhất 1 tháng một lần trong suốt thời gian bảo hành. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi