Gói thầu: Cung cấp tủ điện, cáp điện động lực, điện điều khiển, thiết bị điện cho trạm bơm nước hồi thải xỉ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210771439-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐIỆN LỰC DẦU KHÍ THÁI BÌNH 2
Tên gói thầu Cung cấp tủ điện, cáp điện động lực, điện điều khiển, thiết bị điện cho trạm bơm nước hồi thải xỉ
Số hiệu KHLCNT 20210717217
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn TMĐT điều chỉnh (lần 2) được phê duyệt tại Quyết định số 6175/QĐ-DKVN ngày 04/10/2016
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-24 18:58:00 đến ngày 2021-08-26 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 24,972,457,273 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.75E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.3E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp tủ điện, tủ điều khiển và/hoặc cáp điện, cáp điều khiển đã hoàn thành hoặc đang thực hiện (tại thời điểm nộp E-HSDT đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu). Giá trị tối thiểu của mỗi hợp đồng là 17,5 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 17.500.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Tủ điều khiển PLC/ IO (PLC/ IO Cabinet)1bộCấp bảo vệ: IP 54Mã màu: ANSI NO.61Độ dày: ≥ 2mm.Các nội dung chi tiết quy định tại Chương V.
216Cx1.5 mm²275mCu/XLPE/LSZH(OS-GSWA)-FrCác nội dung chi tiết quy định tại Chương V.
38Cx2,5 mm²4.000mCu/XLPE/LSZH(OS-GSWA)-FrCác nội dung chi tiết quy định tại Chương V.
48Cx1,5 mm²425mCu/XLPE/LSZH(OS-GSWA)-FrCác nội dung chi tiết quy định tại Chương V.
510Cx2,5 mm²4.000mCu/XLPE/LSZH(OS-GSWA)-FrCác nội dung chi tiết quy định tại Chương V.
610Cx1,5 mm²270mCu/XLPE/LSZH(OS-GSWA)-FrCác nội dung chi tiết quy định tại Chương V.
720Cx1,5 mm²120mCu/XLPE/LSZH(OS-GSWA)-FrCác nội dung chi tiết quy định tại Chương V.
84Cx1,5 mm²25mCu/XLPE/LSZH(OS-GSWA)-FrCác nội dung chi tiết quy định tại Chương V.
95Tx1 mm²60mCu/XLPE/LSZH(OS-GSWA)-FrCác nội dung chi tiết quy định tại Chương V.
105Px1 mm²50mCu/XLPE/LSZH(OS-GSWA)-FrCác nội dung chi tiết quy định tại Chương V.
114Px1 mm²70mCu/XLPE/LSZH(OS-GSWA)-FrCác nội dung chi tiết quy định tại Chương V.
121Tx1,5 mm²280mCu/XLPE/LSZH(OS-GSWA)-FrCác nội dung chi tiết quy định tại Chương V.
131Px1,5 mm²170mCu/XLPE/LSZH(OS-GSWA)-FrCác nội dung chi tiết quy định tại Chương V.
14Cáp quang/ Fiber Optic Cable4.000m6XV1820-6AH10Các nội dung chi tiết quy định tại Chương V.
15Bộ chuyển đổi quang điện/ Fiber optic media converter4bộBộ chuyển đổi quang điện/ Fiber optic media converterCác nội dung chi tiết quy định tại Chương V.
16Thiết bị đo mức liên tục/level transmitter1bộ- Dải đo: 0-8 m;- Loại thiết bị đo: Ultrasonic, contactless- Độ phân giải: 1mm- Đầu ra: 4-20mA, Hart;- Màn hình hiển thị LCD;- Cấp chính xác: ±2mm hoặc 0,2% dải đo cài đặt;- Cấp bảo vệ: IP 68Các nội dung chi tiết quy định tại Chương V.
17Công tắc báo mức/Level switch8bộ- Loại thiết bị đo: Point level switch, vibronic- Cấp bảo vệ: IP 65Các nội dung chi tiết quy định tại Chương V.
18Thiết bị báo mức tại chỗ /Level indicator4bộ- Loại thiết bị đo: Level by-pass indicator- Cấp bảo vệ: IP 65Các nội dung chi tiết quy định tại Chương V.
19Thiết bị đo độ pH liên tục/pH transmitter1bộ- Dải đo: 0-14 pH.- Đầu ra: 4-20mA, Hart;- Màn hình hiển thị LCD;- Cấp chính xác: ± 0.5% of measuring range;- Cấp bảo vệ: IP 65Các nội dung chi tiết quy định tại Chương V.
20Thiết bị đo áp lực liên tục/Pressure transmitter2bộ- Dải đo: 0-10 bar.- Đầu ra: 4-20mA, Hart;- Màn hình hiển thị LCD;- Cấp chính xác: ± 0.5% of upper range;- Cấp bảo vệ: IP 65Các nội dung chi tiết quy định tại Chương V.
21Thiết bị báo áp suất/Pressure indicator14bộ- Dải đo: 0-1 barg và 0-10 barg;- Cấp chính xác: ± 0.5% full scale;- Cấp bảo vệ: IP 65Các nội dung chi tiết quy định tại Chương V.
22Ống luồn cáp6mỐng luồn cáp thép mạ kẽm DN25/DN25 conduit (1") RGSCác nội dung chi tiết quy định tại Chương V.
23Đầu bịt ống luồn cáp1cáiĐầu bịt ống luồn cáp PVC DN20, ASTM.D1785/ DN20 (3/4" Pipe CAP PVC, ASTM.D1785Các nội dung chi tiết quy định tại Chương V.
24Ống luồn cáp5mỐng luồn cáp PVC DN20, SCH40,ASTM.D1785/ DN20 (3/4") Pipe PVC, SCH40, ASTM.D1785Các nội dung chi tiết quy định tại Chương V.
25Kẹp và vít nở cho ống luồn cáp3bộKẹp và vít nở cho ống luồn cáp PVC D20/ DN20 (3/4") SS Pipe Clamp And Expansion Screw For D20 (3/4") PVC PipeCác nội dung chi tiết quy định tại Chương V.
26Đầu kết nối1CáiĐầu kết nối PVC DN20 X DN20 (3/4" x 3/4") FNPT/ DN20 X DN20 (3/4" x 3/4") FNPT PVC Female ConnectorCác nội dung chi tiết quy định tại Chương V.
27Khớp nối ren8CáiKhớp nối ren thép không rỉ 316/ DN15 (1/2") NPT Thread Coupling SS316Các nội dung chi tiết quy định tại Chương V.
28Ống xi phông8CáiỐng xi phông thép không rỉ 316 DN15 MNPT x DN15 MNPT (1/2" MNPT x 1/2" MNPT) / DN15 MNPT x DN15 MNPT (1/2" MNPT x 1/2" MNPT) Trumpet Syphon SS316 (Included in Pressure Indicator Type 233.34.160 - WIKA)Các nội dung chi tiết quy định tại Chương V.
29Cụm 02 van phân phối8CáiCụm 02 van phân phối thép không rỉ 316 DN15 FNPT x DN15 FNPT (1/2" FNPT x 1/2" FNPT)/ 2 Way Manifold Valve DN15 FNPT x DN15 FNPT (1/2" FNPT x 1/2" FNPT) FNPT Thread SS316Các nội dung chi tiết quy định tại Chương V.
30Ống đo lường12mỐng đo lường thép không rỉ 316 DN15 (1/2") ASTM312,SCH.40/DN15 (1/2") SCH.40 Stainless steel Pipe A312 SS316Các nội dung chi tiết quy định tại Chương V.
31Co18CáiCo thép không rỉ 90oxDN15 A182,316/ DN 15x90 Elbow Socket Weld A182, F316Các nội dung chi tiết quy định tại Chương V.
32Đầu kết nối8CáiĐầu kết nối PVC DN20 MNPT x DN15 FNPT (3/4" x 1/2" FNPT)/DN20 MNPT x DN15 FNPT (3/4" x 1/2" FNPT) PVC Female ConnectorCác nội dung chi tiết quy định tại Chương V.
33Ống đo lường4mỐng đo lường PVC SCH40, ASTM.D1785 DN20 (3/4") / DN20 (3/4") PVC Pipe SCH40, ASTM.D1785Các nội dung chi tiết quy định tại Chương V.
34Van cách ly thiết bị đo8CáiVan cách ly thiết bị đo PVC (DN25 (1") Flange CONN.) DN25 x DN20 (1' x 3/4") / DN25 x DN20 (1' x 3/4") Outlet Gauge Cock Valve PVC (DN25 (1") Flange CONN.)Các nội dung chi tiết quy định tại Chương V.
35Ống hiển thị mức, ASTM.D17854CáiỐng hiển thị mức DN20 (3/4") Clear (Visible), SCH40, ASTM.D1785/ DN20 (3/4") Clear (Visible) PVC Pipe, SCH40, ASTM.D1785Các nội dung chi tiết quy định tại Chương V.
36Ống đo lường8CáiỐng đo lường thép không rỉ DN15 (1/2") x 75mm dài SCH.40 / DN15 (1/2") x 75mm Length SCH.40 Stailess Steel Pipe Nipple, TOECác nội dung chi tiết quy định tại Chương V.
37Co PVC8CáiCo PVC SCH40, ASTM.D1785 DN20 (3/4")/ DN20 (3/4") PVC Socket Elbow SCH40, ASTM.D1785Các nội dung chi tiết quy định tại Chương V.
38Ống luồn cáp20mỐng luồn cáp mềm DN25 (1") / DN25 (1") Flexible ConduitCác nội dung chi tiết quy định tại Chương V.
39Kẹp ống luồn cáp5bộKẹp ống luồn cáp loại DN25 (1") bao gồm bu long ốc vít, lông đền/ DN25 (1") Conduit Clamp, Include Bolt and Nut, WasherCác nội dung chi tiết quy định tại Chương V.
40Giá đỡ cho thiết bị đo mức/ Level Transmitter Support1bộGiá đỡ cho thiết bị đo mức/ Level Transmitter SupportCác nội dung chi tiết quy định tại Chương V.
41Bu lông nở2bộBộ bu lông nở inox M16x140 / Concrete Anchor Bolt Stainless Steel M16x140 And Washer, NutCác nội dung chi tiết quy định tại Chương V.
42Vít nở2bộBộ vít nở inox M4x40/ M4x40 Stailess Steel Screw, Inclued Plastic Expansion ScrewCác nội dung chi tiết quy định tại Chương V.
43Quạt thông gió cho nhà bơm nước hồi4BộLưu lượng: 3240m3/h; Áp suất: 60Pa/ Q=3240m3/h; P=60PaCác nội dung chi tiết quy định tại Chương V.
44Máy điều hòa4BộMáy điều hòa loại 22400 BTU/Air conditioner 22400 BTUCác nội dung chi tiết quy định tại Chương V.
45Phụ kiện cho lắp đặt1Phụ kiện cho lắp đặtCác nội dung chi tiết quy định tại Chương V.
46Trạm biến áp khô có nắp đậy/ Dry Transformer with Cover: 10/0.42kV-630kVA, Dyn1, Z=6%, và phụ kiện.2Bộ10/0.42kV-630kVA, Dyn1, Z=6%, có bao che IP42, cấp cách điện: FCác nội dung chi tiết quy định tại Chương V.
47Tủ bao che máy biến áp/ Enclosure2BộIP 42, Màu sắc: Ansi 61Các nội dung chi tiết quy định tại Chương V.
48Bộ điều khiển nhiệt độ/ Temperature Controller2BộBộ điều khiển nhiệt độ/ Temperature ControllerCác nội dung chi tiết quy định tại Chương V.
49Cảm biến nhiệt cho cuộn dây (RTD)/ Temperature sensor (RTD) for winding6BộLoại RTDCác nội dung chi tiết quy định tại Chương V.
50Máy biến dòng trung tính/ Neutral Current Transformer2BộMáy biến dòng trung tính/ Neutral Current TransformerCác nội dung chi tiết quy định tại Chương V.
51Thanh cái nối đến tủ hạ thế./ Busbar connected to LV Switchgear, Busway 3P+N+PE 0.4kV2Bộ3P+N+PE 0.4kVĐiện áp hoạt động: 230/400VCấp bảo vệ: IP54Dòng ngắn mạch chịu đựng: 65kA/3sCác nội dung chi tiết quy định tại Chương V.
52Bộ điều khiển nhiệt độ và độ ẩm/ Temperature and Humidity Controller2BộBộ điều khiển nhiệt độ và độ ẩm/ Temperature and Humidity ControllerCác nội dung chi tiết quy định tại Chương V.
53Khóa liên động an toàn/ Safety Interlock Keys2BộKhóa liên động an toàn/ Safety Interlock KeysCác nội dung chi tiết quy định tại Chương V.
54Hộp đấu nối và phụ kiện/ Cable box and accessories2BộHộp đấu nối và phụ kiện/ Cable box and accessoriesCác nội dung chi tiết quy định tại Chương V.
55Cầu chì loại 12KV-200A / Fuse-Swich Disconnector 12KV-200A2Bộ12KV-200ACác nội dung chi tiết quy định tại Chương V.
56Tủ hạ thế/ Low voltage switchgear (06BHM01)1htĐộ dầy: Tối thiểu 2mmMàu sắc: Ansi 61Dòng ngắn mạch chịu đựng: 60kA/3sIP 42Các nội dung chi tiết quy định tại Chương V.
57Tủ phân phối/ Distribution boad (06BHM02)1bộĐộ dầy: Tối thiểu 2mmMàu sắc: Ansi 61Dòng ngắn mạch chịu đựng: 60kA/3sIP 42Các nội dung chi tiết quy định tại Chương V.
58UPS 400/230VAC-8KVA1BộUPS 400/230VAC-8KVACác nội dung chi tiết quy định tại Chương V.
59Tủ phân phối 230VAC UPS1tủMàu sắc: Ansi 61IP 42Các nội dung chi tiết quy định tại Chương V.
60Hộp điều khiển động cơ tại chỗ / Motor Local Control Box7hộpMàu sắc: Ansi 61IP: 54Các nội dung chi tiết quy định tại Chương V.
61Cu/XLPE/CPE(GSWA)-Fr 3Cx185 mm²6/10(12)kV4.050mCu/XLPE/CPE(GSWA)-FrCác nội dung chi tiết quy định tại Chương V.
62Cu/XLPE/LSZH(GSWA)-Fr 0.6/1kV 3Cx150 Sqmm90mCu/XLPE/LSZH(GSWA)-FrCác nội dung chi tiết quy định tại Chương V.
63Cu/XLPE/LSZH(GSWA)-Fr 0.6/1kV 4Cx70 mm²25mCu/XLPE/LSZH(GSWA)-FrCác nội dung chi tiết quy định tại Chương V.
64Cu/XLPE/LSZH(GSWA)-Fr 0.6/1kV 4Cx25 mm²35mCu/XLPE/LSZH(GSWA)-FrCác nội dung chi tiết quy định tại Chương V.
65Cu/XLPE/LSZH(GSWA)-Fr 0.6/1kV 4Cx16 mm²45mCu/XLPE/LSZH(GSWA)-FrCác nội dung chi tiết quy định tại Chương V.
66Cu/XLPE/LSZH(GSWA)-Fr 0.6/1kV 4Cx10 mm²35mCu/XLPE/LSZH(GSWA)-FrCác nội dung chi tiết quy định tại Chương V.
67Cu/XLPE/LSZH(GSWA)-Fr 0.6/1kV 4Cx2,5 mm²240mCu/XLPE/LSZH(GSWA)-FrCác nội dung chi tiết quy định tại Chương V.
68Cu/XLPE/LSZH(GSWA)-Fr 0.6/1kV 3Cx6 mm²50mCu/XLPE/LSZH(GSWA)-FrCác nội dung chi tiết quy định tại Chương V.
69Cu/XLPE/LSZH(GSWA)-Fr 0.6/1kV 3Cx4 mm²50mCu/XLPE/LSZH(GSWA)-FrCác nội dung chi tiết quy định tại Chương V.
70Cu/XLPE/LSZH(GSWA)-Fr 0.6/1kV 3Cx16 mm²25mCu/XLPE/LSZH(GSWA)-FrCác nội dung chi tiết quy định tại Chương V.
71Cu/XLPE/LSZH(GSWA)-Fr 0.6/1kV 2Cx6 mm²75mCu/XLPE/LSZH(GSWA)-FrCác nội dung chi tiết quy định tại Chương V.
72Cu/XLPE/LSZH(GSWA)-Fr 0.6/1kV 2Cx4 mm²165mCu/XLPE/LSZH(GSWA)-FrCác nội dung chi tiết quy định tại Chương V.
73Bộ đấu nối cáp co nhiệt loại ngoài trời/ Outdoor Type Heat Shrinkable Splice Kit for 10kV Power Cable 3x185mm², included: Với bộ giáp/ With Armour Kit; Dây tiếp địa, kẹp…/ Earthing Braid, Clamp Ring, etc…8BộBộ đấu nối cáp co nhiệt loại ngoài trời/ Outdoor Type Heat Shrinkable Splice Kit for 10kV Power Cable 3x185mm², included: Với bộ giáp/ With Armour Kit; Dây tiếp địa, kẹp…/ Earthing Braid, Clamp Ring, etc…Các nội dung chi tiết quy định tại Chương V.
74Đầu nối cuối cho cáp 10kV 3x185mm²/ Terminator for 10kV Power Cable 3x185mm²:8BộĐầu nối cuối cho cáp 10kV 3x185mm²/ Terminator for 10kV Power Cable 3x185mm²:Các nội dung chi tiết quy định tại Chương V.
75Bộ nối cáp bằng đồng cho cáp 10kV 185mm²/ Cu-Compression Sleeve Connector for 10kV Cable 185mm²30CáiBộ nối cáp bằng đồng cho cáp 10kV 185mm²Các nội dung chi tiết quy định tại Chương V.
76Đầu cốt bằng đồng cho cáp 10kV 185mm²/ Cu-Compression Plug for 10kV Cable 185mm², with Insulated30CáiĐầu cốt bằng đồng cho cáp 10kV 185mm²Các nội dung chi tiết quy định tại Chương V.
77Đầu cốt bằng đồng cho cáp 25mm²/ Cu-Compression Plug for Cable 25mm², with Insulated10CáiĐầu cốt bằng đồng cho cáp 25mm²Các nội dung chi tiết quy định tại Chương V.
78Đầu cốt bằng đồng cho cáp 70mm², / Cu-Compression Plug for Cable 70mm², with Insulated20CáiĐầu cốt bằng đồng cho cáp 70mm²Các nội dung chi tiết quy định tại Chương V.
79Đầu cốt bằng đồng cho cáp 150mm²/ Cu-Compression Plug for Cable 150mm² with Insulated25CáiĐầu cốt bằng đồng cho cáp 150mm²Các nội dung chi tiết quy định tại Chương V.
80Đầu cốt dạng tròn cho cáp 1.5mm²/ Round Pin Type Terminal Insulated for Cable 1.5mm²1.300CáiĐầu cốt dạng tròn cho cáp 1.5mm²Các nội dung chi tiết quy định tại Chương V.
81Đầu cốt dạng tròn cho cáp 2.5mm²/ Round Pin Type Terminal Insulated for Cable 2.5mm²200CáiĐầu cốt dạng tròn cho cáp 2.5mm²Các nội dung chi tiết quy định tại Chương V.
82Đầu cốt dạng tròn cho cáp 6mm²/ Round Pin Type Terminal Insulated for Cable 6mm²25CáiĐầu cốt dạng tròn cho cáp 6mm²Các nội dung chi tiết quy định tại Chương V.
83Đầu cốt dạng tròn cho cáp 1mm²/ Round Pin Type Terminal Insulated for Cable 1mm²300CáiĐầu cốt dạng tròn cho cáp 1mm²Các nội dung chi tiết quy định tại Chương V.
84Đầu cốt dạng nhánh cho cáp 1mm²/ Fork Type Terminal Insulated for Cable 1mm²100CáiĐầu cốt dạng nhánh cho cáp 1mm²Các nội dung chi tiết quy định tại Chương V.
85Đầu cốt dạng vòng cho cáp 6mm²/Ring Type Terminal Insulated for Cable 6mm²25CáiĐầu cốt dạng vòng cho cáp 6mm²Các nội dung chi tiết quy định tại Chương V.
86Đầu cốt dạng nhánh cho cáp 6mm²/ Fork Type Terminal Insulated for Cable 6mm²25CáiĐầu cốt dạng nhánh cho cáp 6mm²Các nội dung chi tiết quy định tại Chương V.
87Đầu cốt dạng nhánh cho cáp 1.5mm²/ Fork Type Terminal Insulated for Cable 1.5mm²700CáiĐầu cốt dạng nhánh cho cáp 1.5mm²Các nội dung chi tiết quy định tại Chương V.
88Đầu cốt dạng nhánh cho cáp 2.5mm²/ Fork Type Terminal Insulated for Cable 2.5mm²100CáiĐầu cốt dạng nhánh cho cáp 2.5mm²Các nội dung chi tiết quy định tại Chương V.
89Đầu cốt dạng tròn cho cáp 4mm²/ Round Pin Type Terminal Insulated for Cable 4mm²50CáiĐầu cốt dạng tròn cho cáp 4mm²Các nội dung chi tiết quy định tại Chương V.
90Đầu cốt dạng tròn cho cáp 10mm²/ Round Pin Type Terminal Insulated for Cable 10mm²10CáiĐầu cốt dạng tròn cho cáp 10mm²Các nội dung chi tiết quy định tại Chương V.
91Đầu cốt dạng vòng tròn cho cáp 10mm²/Ring Type Terminal Insulated for Cable 10mm²10CáiĐầu cốt dạng vòng tròn cho cáp 10mm²Các nội dung chi tiết quy định tại Chương V.
92Đầu cốt dạng tròn cho cáp 16mm²/ Round Pin Type Terminal Insulated for Cable 16mm²20CáiĐầu cốt dạng tròn cho cáp 16mm²Các nội dung chi tiết quy định tại Chương V.
93Đầu cốt dạng vòng tròn cho cáp 16mm²/Ring Type Terminal Insulated for Cable 16mm²20CáiĐầu cốt dạng vòng tròn cho cáp 16mm²Các nội dung chi tiết quy định tại Chương V.
94Dây thít cáp loại 2.5x150/ Plastic Cable Ties 2.5x150 (100pcs/bag)10TúiDây thít cáp loại 2.5x150Các nội dung chi tiết quy định tại Chương V.
95Dây thít cáp loại 4x250/ Plastic Cable Ties 4x250 (100pcs/bag)10TúiDây thít cáp loại 4x250Các nội dung chi tiết quy định tại Chương V.
96Ống marke D4.2/ Tube Marke D4.2100mỐng marke D4.2Các nội dung chi tiết quy định tại Chương V.
97Ống marke D3.6/ Tube Marke D3.6300mỐng marke D3.6Các nội dung chi tiết quy định tại Chương V.
98Mực in/ Ink Ribbon5BộMực in/ Ink RibbonCác nội dung chi tiết quy định tại Chương V.
99Dây thép không gỉ D0.7mm/ Annealed Stainless Steel Wire D0.7mm50mDây thép không gỉ D0.7mmCác nội dung chi tiết quy định tại Chương V.
100Bảng tên cáp loại thép không gỉ 304, rộng 89mm, cao 13mm, dầy 0.3mm/ Cable Name Plate: Stainless Steel 304, With 89mm, High 13mm, Thichness 0.3mm220CáiBảng tên cáp loại thép không gỉ 304, rộng 89mm, cao 13mm, dầy 0.3mmCác nội dung chi tiết quy định tại Chương V.
101Thanh nối đất với phụ kiện/ Field Earth Bar With Mounting accessories8CáiKích thước 500x60x6mm bằng đồng.Các nội dung chi tiết quy định tại Chương V.
102Cọc tiếp địa/ Ground Rod44CáiThép mạ đồng dài 3000mm, D25mmCác nội dung chi tiết quy định tại Chương V.
103Hố kiểm tra/ Inspection pit20CáiKích thước: 300L x 300W x 210H (mm)Các nội dung chi tiết quy định tại Chương V.
104Nắp đậy hố kiểm tra/ Cover For Inspection pit20CáiThép mạ kẽm nhúng nóngCác nội dung chi tiết quy định tại Chương V.
105Dây đồng trần C120/ C120 bare copper wire375mĐồng trần C120Các nội dung chi tiết quy định tại Chương V.
106Hàn hóa nhiệt/ Exothermic welding1Hàn hóa nhiệt/ Exothermic weldingCác nội dung chi tiết quy định tại Chương V.
107Kẹp/ Clamp1Vật liệu: SS304Các nội dung chi tiết quy định tại Chương V.
108Đầu cốt loại SC150-12/ Cable plug SC150-1216CáiLoại SC150-12Các nội dung chi tiết quy định tại Chương V.
109Bu lông M10x30L / Hex head bolt (W nut + 02 washer) M10x30L16CáiM10x30LCác nội dung chi tiết quy định tại Chương V.
110Dây chống sét/ Lightning Conductor150m25x3mm, bằng đồngCác nội dung chi tiết quy định tại Chương V.
111Kẹp dây dẫn sét/ DC Tape clamp150CáiĐồng thau, 20x50mmCác nội dung chi tiết quy định tại Chương V.
112Kẹp dây dẫn sét dạng vuông/ Square Tape Clamp20CáiĐồng thau, 55x55mmCác nội dung chi tiết quy định tại Chương V.
113Kim thu sét/ Lightning rod15Cáiø16x700mm, bằng đồngCác nội dung chi tiết quy định tại Chương V.
114Đế cho kim thu sét/ Base for Lighting rod15CáiĐồng hợp kim, 100x100mmCác nội dung chi tiết quy định tại Chương V.
115Giá đỡ cho kẹp dây dẫn sét/ DC Tape Clip Support base150CáiNhựa epoxy ø40x40mmCác nội dung chi tiết quy định tại Chương V.
116Hộp liên kết kiểm tra/ Mounted test link box4CáiHộp liên kết kiểm tra/ Mounted test link boxCác nội dung chi tiết quy định tại Chương V.
117Đầu cốt SC150-12/ Cable plug SC150-124CáiLoại SC150-12Các nội dung chi tiết quy định tại Chương V.
118Bu long M10x30L / Hex head bolt (W nut + 02 washer) M10x30L4CáiM10x30L, SS304Các nội dung chi tiết quy định tại Chương V.
119Vít nở/ Plastic wall plug and screw1Vật liệu: SS304 (screw)Các nội dung chi tiết quy định tại Chương V.
120Dây đồng trần 150mm²/ Bare copper 150mm²160mDây đồng trần 150mm²Các nội dung chi tiết quy định tại Chương V.
121CU/PVC (Yellow/Green) 300mm²100mCU/PVCCác nội dung chi tiết quy định tại Chương V.
122CU/PVC (Yellow/Green) 150mm²100mCU/PVCCác nội dung chi tiết quy định tại Chương V.
123CU/PVC (Yellow/Green) 70mm²200mCU/PVCCác nội dung chi tiết quy định tại Chương V.
124CU/PVC (Yellow/Green) 35mm²200mCU/PVCCác nội dung chi tiết quy định tại Chương V.
125CU/PVC (Yellow/Green) 25mm²150mCU/PVCCác nội dung chi tiết quy định tại Chương V.
126CU/PVC (Yellow/Green) 6mm²100mCU/PVCCác nội dung chi tiết quy định tại Chương V.
127Đầu cốt, bu long, đinh vít, vòng đệm…/ Cable plug (cable abow) , Bolt + Nut + Washer (stainless steel)1Thép không gỉCác nội dung chi tiết quy định tại Chương V.
128Thang cáp loại W300xH150mm/ Cable Ladder W300xH150mm12,5mW300xH150mmCác nội dung chi tiết quy định tại Chương V.
129Thang cáp loại W600xH150mm / Cable Ladder W600xH150mm48mW600xH150mmCác nội dung chi tiết quy định tại Chương V.
130Thang hình T R600/ Tee R6002bộT R600Các nội dung chi tiết quy định tại Chương V.
131Thang hình T R300_W600x300/ R300_W600x3006bộR300_W600x300Các nội dung chi tiết quy định tại Chương V.
132Giá đỡ hình U LG 41x41x2.6t / Single U_channel 800mm LG 41x41x2.6t1BộThép mạ kẽm nhúng nóng, LG 41x41x2.6tCác nội dung chi tiết quy định tại Chương V.
133Đế cho giá đỡ loại đơn 152x152x6t/ Single post base with PL6 thick 152x152x6t2BộThép mạ kẽm nhúng nóng, 152x152x6tCác nội dung chi tiết quy định tại Chương V.
134Bu long nở loại M12x120/ Concrete expansion Bolt M12x1208BộThép mạ kẽm nhúng nóng, M12x120Các nội dung chi tiết quy định tại Chương V.
135Bu lông với long đền M12x40/ Hex head set screws with plane washer M12x408BộThép mạ kẽm nhúng nóng, M12x40Các nội dung chi tiết quy định tại Chương V.
136Bu lông có lò xo M12/ Channel nuts with spring M128BộThép mạ kẽm nhúng nóng, M12Các nội dung chi tiết quy định tại Chương V.
137Kẹp/ Hold down guide clamps4BộThép mạ kẽm nhúng nóngCác nội dung chi tiết quy định tại Chương V.
138Giá đỡ đơn hình U loại 500mm LG 41x41x2.6t / Single U_channel 500mm LG 41x41x2.6t1BộThép mạ kẽm nhúng nóng, LG 41x41x2.6tCác nội dung chi tiết quy định tại Chương V.
139Ống PVC (DN110)/ Ống PVC18mDN110Các nội dung chi tiết quy định tại Chương V.
140Ống PVC (DN32)/ Ống PVC10mDN32Các nội dung chi tiết quy định tại Chương V.
141Ống PVC (DN20)/ Ống PVC7mDN20Các nội dung chi tiết quy định tại Chương V.
142Vữa chống cháy/ Fires top motar (CP637)4PailsCP637Các nội dung chi tiết quy định tại Chương V.
143Ống RSG (DN125)/Ống mạ kẽm nhúng nóng DN1251.584mDN125Các nội dung chi tiết quy định tại Chương V.
144Ống RSG (DN65)/Ống mạ kẽm nhúng nóng DN651.584mDN65Các nội dung chi tiết quy định tại Chương V.
145Ống PVC (DN125)/ Ống PVC418mDN125Các nội dung chi tiết quy định tại Chương V.
146Ống PVC (DN100)/ Ống PVC278mDN100Các nội dung chi tiết quy định tại Chương V.
147Tấm thép loại 150x60x5t với bu lông neo/ Steel plate 150x60x5t with anchor150cáiThép mạ kẽm nhúng nóng, 150x60x5tCác nội dung chi tiết quy định tại Chương V.
148Giá đỡ loại U41x41x3.5_800 LG/ Single strut bar U41x41x3.5_800 LG380cáiThép mạ kẽm nhúng nóng, U41x41x3.5_800 LGCác nội dung chi tiết quy định tại Chương V.
149Giá đỡ loại L65x65x6_800 LG / Support channel L65x65x6_800 LG380cáiThép mạ kẽm nhúng nóng, L65x65x6_800 LGCác nội dung chi tiết quy định tại Chương V.
150Giá đỡ loại L65x65x6_300 LG / Support channel L65x65x6_300 LG120cáiThép mạ kẽm nhúng nóng, L65x65x6_300 LGCác nội dung chi tiết quy định tại Chương V.
151Khớp nối ống dạng nén loại 5" DN125/ Rigid compression coupling 5" DN125100cáiThép mạ kẽm nhúng nóng, Loại 5" DN125Các nội dung chi tiết quy định tại Chương V.
152Khớp nối ống dạng nén loại 2.5" DN65/ Rigid compression coupling 2.5" DN65100cáiThép mạ kẽm nhúng nóng, Loại 2.5" DN65Các nội dung chi tiết quy định tại Chương V.
153Khớp nối có đinh vít loại 5" DN125/ Rigid set screw coupling 5" DN125200cáiThép mạ kẽm nhúng nóng, Loại 5" DN125Các nội dung chi tiết quy định tại Chương V.
154Khớp nối có đinh vít loại 2.5" DN65/ Rigid set screw coupling 2.5" DN65200cáiThép mạ kẽm nhúng nóng, Loại 2.5" DN65Các nội dung chi tiết quy định tại Chương V.
155Kẹp ống loại 5" DN125/ Rigid conduit clamp 5" DN125700cáiThép mạ kẽm nhúng nóng, Loại 5" DN125Các nội dung chi tiết quy định tại Chương V.
156Kẹp ống loại 2.5" DN65/ Rigid conduit clamp 2.5" DN65700cáiThép mạ kẽm nhúng nóng, Loại 2.5" DN65Các nội dung chi tiết quy định tại Chương V.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.75E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.3E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp tủ điện, tủ điều khiển và/hoặc cáp điện, cáp điều khiển đã hoàn thành hoặc đang thực hiện (tại thời điểm nộp E-HSDT đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu). Giá trị tối thiểu của mỗi hợp đồng là 17,5 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 17.500.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->