Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa khu sảnh tầng 1 nhà B1 - Trường Đại học Bách khoa Hà Nội
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210772077-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/08/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Kỹ thuật Hóa học Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội |
| Tên gói thầu | Cải tạo, sửa chữa khu sảnh tầng 1 nhà B1 - Trường Đại học Bách khoa Hà Nội |
| Số hiệu KHLCNT | 20210738732 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ các nguồn thu hợp pháp của Trường Đại học Bách khoa Hà Nội |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-24 21:16:00 đến ngày 2021-08-04 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,645,816,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.647E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.93E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Trong vòng 03 năm trở lại đây được hiểu là hợp đồng được ký kết tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu. - Công trình tương tự là công trình công trình cải tạo, dân dụng cấp III trở lên, loại công trình giáo dục - Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ bản chụp các tài liệu kèm theo để làm căn cứ đánh giá, bao gồm: Hợp đồng xây lắp, phụ lục hợp đồng; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng đối với công trình hoàn thành toàn bộ; xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã hoàn thành đối với công trình hoàn thành phần lớn; Quyết định phê duyệt dự án để xác định loại công trình, cấp công trình, trong trường hợp không có thì cung cấp giấy xác nhận của chủ đầu tư về loại công trình, cấp công trình hoặc các tài liệu chứng minh khác Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.151.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/07/2018 của Chính phủ- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực - Bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân – Kinh nghiệm tham gia hợp đồng tương tự chứng minh bằng quyết định bổ nhiệm nhân sự có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bao gồm: 01 kỹ sư Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, 01 kiến trúc sư- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực - Bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân – Kinh nghiệm tham gia hợp đồng tương tự chứng minh bằng quyết định bổ nhiệm nhân sự có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học chuyên ngành bảo hộ lao động- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực- Bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân – Kinh nghiệm tham gia hợp đồng tương tự chứng minh bằng quyết định bổ nhiệm nhân sự có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học chuyên ngành tài chính kế toán hoặc kinh tế xây dựng- Bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân – Kinh nghiệm tham gia hợp đồng tương tự chứng minh bằng quyết định bổ nhiệm nhân sự có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học chuyên ngành điện- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực- Bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân – Kinh nghiệm tham gia hợp đồng tương tự chứng minh bằng quyết định bổ nhiệm nhân sự có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng tổ thi công: cốt thép, nề, bê tông |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ hay chứng nhận đào tạo nghề phù hợp với phân công nhiệm vụ- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực- Bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích180l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy bơm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ trần trong nhà | Theo YCKT mô tả tại chương V | 422,538 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Theo YCKT mô tả tại chương V | 93,7841 | m2 |
| 3 | Tháo gỗ ốp tường | Theo YCKT mô tả tại chương V | 2,8494 | 100m2 |
| 4 | Tháo dỡ quầy lễ tân, nội thất hiện trạng | Theo YCKT mô tả tại chương V | 20 | công |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo YCKT mô tả tại chương V | 659,0987 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ trần Alu phần trên mái | Theo YCKT mô tả tại chương V | 152,48 | m2 |
| 7 | Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu | Theo YCKT mô tả tại chương V | 100 | m |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Theo YCKT mô tả tại chương V | 12 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ hệ thống dây điện, thiết bị điện hiện trạng, vận chuyển bỏ đi | Theo YCKT mô tả tại chương V | 1 | trọn gói |
| 10 | Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa | Theo YCKT mô tả tại chương V | 10 | tấn |
| 11 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo YCKT mô tả tại chương V | 84,0905 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo YCKT mô tả tại chương V | 84,0905 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo YCKT mô tả tại chương V | 84,0905 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo YCKT mô tả tại chương V | 84,0905 | m3 |
| B | HẠNG MỤC 2: CẢI TẠO | |||
| C | XÂY MỚI BỒN HOA | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo YCKT mô tả tại chương V | 8,6977 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo YCKT mô tả tại chương V | 74,1642 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo YCKT mô tả tại chương V | 11,4187 | m2 |
| 4 | Ốp đá Granito | Theo YCKT mô tả tại chương V | 34,3025 | m2 |
| 5 | Đổ đất trồng cây | Theo YCKT mô tả tại chương V | 25,7679 | m3 |
| D | CẢI TẠO TRONG NHÀ | |||
| 1 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo YCKT mô tả tại chương V | 18,4 | m2 |
| 2 | Nẹp chân tường | Theo YCKT mô tả tại chương V | 92 | m |
| 3 | Khe chèn vữa mặt tiền | Theo YCKT mô tả tại chương V | 13 | md |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo YCKT mô tả tại chương V | 10,39 | m2 |
| 5 | Thi công vách bằng tấm cemboard 18mm | Theo YCKT mô tả tại chương V | 107,9365 | m2 |
| 6 | Thi công vách bằng tấm thạch cao trát vữa cào Aica màu theo TK | Theo YCKT mô tả tại chương V | 269,5036 | m2 |
| 7 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo YCKT mô tả tại chương V | 300,8232 | m2 |
| 8 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao dày 15mm, khung xương đồng bộ, có gia cường xương thép hộp mạ kẽm theo thực tế | Theo YCKT mô tả tại chương V | 6,528 | m2 |
| 9 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao tiêu âm khung xương đồng bộ | Theo YCKT mô tả tại chương V | 127,21 | m2 |
| 10 | Thi công trần sảnh, ốp cột sảnh bằng Alumium màu trắng trên khung sắt hiện trạng có gia cường hệ xương phụ bằng thép hộp mạ kẽm theo thực tế | Theo YCKT mô tả tại chương V | 160,0752 | m2 |
| 11 | Sơn tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ, sơn Dulux harbor blue | Theo YCKT mô tả tại chương V | 270,31 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ, sơn trắng | Theo YCKT mô tả tại chương V | 510,2919 | m2 |
| 13 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo YCKT mô tả tại chương V | 67,8466 | m2 |
| 14 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo YCKT mô tả tại chương V | 300,8232 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo YCKT mô tả tại chương V | 367,6698 | m2 |
| 16 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo YCKT mô tả tại chương V | 28,4968 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75- trát để sơn hiệu ứng | Theo YCKT mô tả tại chương V | 344,8943 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà bằng sơn hiệu ứng | Theo YCKT mô tả tại chương V | 345,2843 | m2 |
| 19 | Lắp đặt tấm Alumium dầm hiện trạng | Theo YCKT mô tả tại chương V | 27,4364 | m2 |
| 20 | Khung thép hộp 100x200x1.8 gia cố khung nhôm kính | Theo YCKT mô tả tại chương V | 0,1796 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp đặt khung thép hộp 20x40x1.4 2 bên mặt tiền | Theo YCKT mô tả tại chương V | 85,784 | md |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo YCKT mô tả tại chương V | 15,3319 | m2 |
| 23 | Vách kính 12mm màu trắng, khung bao nhôm Xingfa keo chịu lực | Theo YCKT mô tả tại chương V | 54,899 | m2 |
| 24 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo YCKT mô tả tại chương V | 54,899 | m2 |
| 25 | Phụ kiện cửa kính 2 cánh: tay nắm Hafele mã 903.01.843 | Theo YCKT mô tả tại chương V | 2 | bộ |
| 26 | Lắp đặt vách ngăn gỗ, gỗ MFD phủ melamin, khung xương thép hộp 20x40x1.4 | Theo YCKT mô tả tại chương V | 12,03 | m2 |
| 27 | Thi công tấm mica trắng bóng gương | Theo YCKT mô tả tại chương V | 12,03 | m2 |
| 28 | Lắp đặt lỗ thăm trần KT: 600x600 | Theo YCKT mô tả tại chương V | 3 | cái |
| 29 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Theo YCKT mô tả tại chương V | 142,58 | m2 |
| E | ĐIỆN | |||
| 1 | Đèn thanh nhôm trần thạch cao | Theo YCKT mô tả tại chương V | 120 | cái |
| 2 | Đèn led cho khuôn cửa chính | Theo YCKT mô tả tại chương V | 22 | md |
| 3 | Lắp đặt đèn downlight | Theo YCKT mô tả tại chương V | 133 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn khe hắt trần giật cấp | Theo YCKT mô tả tại chương V | 24 | bộ |
| 5 | Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Theo YCKT mô tả tại chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo YCKT mô tả tại chương V | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm sàn | Theo YCKT mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 8 | Bộ điều chỉnh cường độ sáng | Theo YCKT mô tả tại chương V | 3 | bộ |
| 9 | Cung cấp tủ điện 800x600x200mm, tôn dày 2mm sơn tĩnh điện | Theo YCKT mô tả tại chương V | 1 | chiếc |
| 10 | Công tơ điện 3 pha hữu cơ (3 giá) | Theo YCKT mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt tủ điện 10 module | Theo YCKT mô tả tại chương V | 1 | tủ |
| 12 | Lắp đặt các aptomat 2 pha 40A | Theo YCKT mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo YCKT mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo YCKT mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Theo YCKT mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 16 | Thi công lắp đặt dây dẫn, ghen bảo vệ dây | Theo YCKT mô tả tại chương V | 1 | trọn gói |
| F | THIẾT BỊ NỘI THẤT | |||
| 1 | Ghế chờ sảnh chất liệu gỗ MDF phủ melamin mầu ghi, khung ghế bằng thép hộp mạ kẽm 30x30, mặt ghế bọc đệm kích thước: 1.300x450/300x500 | Theo YCKT mô tả tại chương V | 12 | cái |
| 2 | Khu K1: Khung xương thép hộp mã kẽm 20x40x1,4, trụ chính thép họp: 80x80x1,4 bề mặt phủ melamin mầu trắng, kích thước 1.700x1.700x1.800 | Theo YCKT mô tả tại chương V | 4 | bộ |
| 3 | Hôp H1: Khung thép hộp mạ kém 30x30x1,4 bề mặt gỗ phủ malamin màu trắng, kích thước 500x500x1.800 | Theo YCKT mô tả tại chương V | 4 | bô |
| 4 | Sản xuất cửa gồ, cửa MDF phủ melamin màu trắng | Theo YCKT mô tả tại chương V | 1,6268 | m2 |
| 5 | Phụ kiện cửa gỗ 1 cánh (tay nắm, bộ khóa, nam châm chặn cửa... hãng Hafele) | Theo YCKT mô tả tại chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo YCKT mô tả tại chương V | 1,6268 | m2 cấu kiện |
| 7 | Quầy lễ tân: Khung thép hộp 20x40x1.4, bề mặt gỗ MDF phủ melamin màu trắng. Mặt bàn đá kim sa trung. KT: 1100x700x4400 | Theo YCKT mô tả tại chương V | 1 | bộ |
| 8 | Bộ chữ: TÒA NHÀ, chất liệu mica màu vàng đồng, dày 50mm cao 300mm | Theo YCKT mô tả tại chương V | 2 | chữ |
| 9 | Bộ chữ: B1, chấtt liệu mica màu vàng đồng dày 50mm, chiều cao chữ 600mm | Theo YCKT mô tả tại chương V | 1 | bộ chữ |
| 10 | Khung viền bằng mica màu vàng đồng sau quầy lễ tân, dày 10m | Theo YCKT mô tả tại chương V | 1 | bộ |
| 11 | Bộ chữ HUST, chất liệu mica màu vàng đồng dày 10mm, cao 240mm | Theo YCKT mô tả tại chương V | 1 | bộ chữ |
| 12 | Bộ chữ ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI chất liệu mica màu vàng đồng, dày 10mm, cao 150mm | Theo YCKT mô tả tại chương V | 6 | chữ |
| 13 | Bốc xếp gạch ốp, lát các loại | Theo YCKT mô tả tại chương V | 1 | Gói |
| 14 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch ốp, lát các loại | Theo YCKT mô tả tại chương V | 1 | Gói |
| 15 | Vận chuyển vật liệu lên cao - tấm lợp các loại | Theo YCKT mô tả tại chương V | 1 | Gói |
| 16 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | Theo YCKT mô tả tại chương V | 1 | Gói |
| 17 | Bốc xếp sắt thép các loại | Theo YCKT mô tả tại chương V | 1 | Gói |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo YCKT mô tả tại chương V | 5,1254 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo YCKT mô tả tại chương V | 3,0559 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo YCKT mô tả tại chương V | 1 | Gói |
| 21 | Bạt che chống bụi, chống ồn | Theo YCKT mô tả tại chương V | 1 | Gói |
| 22 | Vệ sinh công nghiệp, đưa công trình vào sử dụng | Theo YCKT mô tả tại chương V | 1 | trọn gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.647E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.93E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Trong vòng 03 năm trở lại đây được hiểu là hợp đồng được ký kết tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu. - Công trình tương tự là công trình công trình cải tạo, dân dụng cấp III trở lên, loại công trình giáo dục - Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ bản chụp các tài liệu kèm theo để làm căn cứ đánh giá, bao gồm: Hợp đồng xây lắp, phụ lục hợp đồng; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng đối với công trình hoàn thành toàn bộ; xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã hoàn thành đối với công trình hoàn thành phần lớn; Quyết định phê duyệt dự án để xác định loại công trình, cấp công trình, trong trường hợp không có thì cung cấp giấy xác nhận của chủ đầu tư về loại công trình, cấp công trình hoặc các tài liệu chứng minh khác Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.151.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/07/2018 của Chính phủ- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực - Bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân – Kinh nghiệm tham gia hợp đồng tương tự chứng minh bằng quyết định bổ nhiệm nhân sự có xác nhận của chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ hiện trường | 2 | - Bao gồm: 01 kỹ sư Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, 01 kiến trúc sư- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực - Bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân – Kinh nghiệm tham gia hợp đồng tương tự chứng minh bằng quyết định bổ nhiệm nhân sự có xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Đại học chuyên ngành bảo hộ lao động- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực- Bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân – Kinh nghiệm tham gia hợp đồng tương tự chứng minh bằng quyết định bổ nhiệm nhân sự có xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | - Đại học chuyên ngành tài chính kế toán hoặc kinh tế xây dựng- Bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân – Kinh nghiệm tham gia hợp đồng tương tự chứng minh bằng quyết định bổ nhiệm nhân sự có xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thi công phần điện | 1 | - Đại học chuyên ngành điện- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực- Bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân – Kinh nghiệm tham gia hợp đồng tương tự chứng minh bằng quyết định bổ nhiệm nhân sự có xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 1 |
| 6 | Tổ trưởng tổ thi công: cốt thép, nề, bê tông | 3 | - Có chứng chỉ hay chứng nhận đào tạo nghề phù hợp với phân công nhiệm vụ- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực- Bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa | Thể tích180l | 1 |
| 2 | Máy cắt cầm tay | Công suất 1,5kW | 1 |
| 3 | Máy bơm | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy hàn | Công suất 1,5kW | 1 |
| 5 | Xe ô tô tải | Tải trọng 5 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi