Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210772141-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/08/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND Xã Hoằng Trường, Huyện Hoằng Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210772136
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn khai thác quỹ đất tại mặt bằng quy hoạch điểm dân cư nông thôn tại thôn 1 (vị trí 2), xã Hoằng Trường, huyện Hoằng (MBQH số 70/MBQH – UBND ngày 14/8/2020)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-25 07:33:00 đến ngày 2021-08-04 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,880,996,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0321494E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0642988E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.816.697.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.633.394.400 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Kỹ sư chuyên ngành Cầu đường hoặc Hạ tầng kỹ thuật –Tốt nghiệp đại học - Có chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực) - Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Có tài liệu chứng minh kèm theo (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Kỹ sư chuyên ngành Cầu đường hoặc Hạ tầng kỹ thuật –Tốt nghiệp đại học - Đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự đang xét. Có tài liệu chứng minh kèm theo (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Kỹ sư chuyên ngành Cầu đường hoặc Hạ tầng kỹ thuật –Tốt nghiệp đại học - Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự đang xét. Có tài liệu chứng minh kèm theo (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động. - Có tài liệu chứng minh kèm theo (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc địa công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành trắc địa. - Có tài liệu chứng minh kèm theo (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp bằng đai học ngành kinh tế xây dựng – có chứng chỉ định giá hạng II (còn hiệu lực)Đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự đang xét - Có tài liệu chứng minh kèm theo (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3; Hoạt động tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110CV; Hoạt động tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T; Hoạt động tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 L; Hoạt động tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T; Hoạt động tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 kw; Hoạt động tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 kw; Hoạt động tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 09 Tấn; Hoạt động tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị ≥16 Tấn; Hoạt động tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất ITheo BVTK phê duyệt199,0471m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo BVTK phê duyệt37,8189100m3
3San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo BVTK phê duyệt39,8094100m3
4Mua đất đắp nền đường, taluy, từ mỏ Phú Nham xã Hà Ninh, huyện Hà Trung (đất K95)Theo BVTK phê duyệt12.747,9258m3
5Mua đất đắp nền đường, taluy, từ mỏ Phú Nham xã Hà Ninh, huyện Hà Trung (đất K98)Theo BVTK phê duyệt1.008,641m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km ( đường loại 5, k= 1,50)Theo BVTK phê duyệt1.375,656710m³/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (0,3km đường loại 5, k= 1,50; 8,7km đường loại 1, k= 0,57)Theo BVTK phê duyệt1.375,656710m³/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (11,3 km đường loại 1 k= 0,57; 2,5 km đường loại 4 k= 1; 7,5 km đường loại 1 k=0,57; 4,7 km đường loại 5 k= 1,5)Theo BVTK phê duyệt1.375,656710m³/1km
9Đắp nền đường + đắp trả vét bùn, thay đất không thích hợp bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo BVTK phê duyệt4,6617100m3
10Đắp nền đường + đắp trả vét bùn, thay đất không thích hợp bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo BVTK phê duyệt88,5726100m3
11Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo BVTK phê duyệt7,1861100m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo BVTK phê duyệt4,3116100m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo BVTK phê duyệt3,593100m3
14Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo BVTK phê duyệt23,2244100m2
15Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmTheo BVTK phê duyệt23,2244100m2
16Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/hTheo BVTK phê duyệt3,3072100tấn
17Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TTheo BVTK phê duyệt3,3072100tấn
18Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TTheo BVTK phê duyệt3,3072100tấn
B BÓ VỈA, LÁT HÈ
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo BVTK phê duyệt6,499m3
2Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Theo BVTK phê duyệt1,4473100m3
3Lát vỉa hè đá xanh xanh xám KT 30x30x4Theo BVTK phê duyệt1.447,27m2
4Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo BVTK phê duyệt149m2
5Lát vỉa hè đá xanh xanh xám KT 30x30x4Theo BVTK phê duyệt149m2
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo BVTK phê duyệt6,303m3
7Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo BVTK phê duyệt63,03m2
8Mua bó vỉa đá KT (180x220x1000)Theo BVTK phê duyệt286,5md
9Lắp đặt bó vỉa thẳngTheo BVTK phê duyệt287m
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo BVTK phê duyệt1,1m3
11Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo BVTK phê duyệt11m2
12Mua đá bó vỉa KT (180x220x400)Theo BVTK phê duyệt125viên
13Lắp đặt bó vỉa congTheo BVTK phê duyệt125m
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo BVTK phê duyệt5,9241m3
15Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x10x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo BVTK phê duyệt6,2062m3
16Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo BVTK phê duyệt87,451m2
17Đắp đất màu hố trồng cây (đất tận dụng)Theo BVTK phê duyệt18,2m3
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo BVTK phê duyệt2,47m3
19Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo BVTK phê duyệt0,1352m2
20Viên bó bồn cây, đá Thanh Hóa, KT 12x20x120cmTheo BVTK phê duyệt104md
21Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x33x100cm, PCB40Theo BVTK phê duyệt104m
22Bê tông đan rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo BVTK phê duyệt5,385m3
23Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo BVTK phê duyệt0,2872100m2
C HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo BVTK phê duyệt21,492m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo BVTK phê duyệt17,512m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo BVTK phê duyệt0,398100m2
4Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo BVTK phê duyệt43,78m3
5Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo BVTK phê duyệt199m2
6Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB40Theo BVTK phê duyệt16,318m3
7Ván khuôn mũ mốTheo BVTK phê duyệt1,7512100m2
8Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo BVTK phê duyệt12,736m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTheo BVTK phê duyệt0,6527100m2
10Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo BVTK phê duyệt1,4374tấn
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo BVTK phê duyệt1991cấu kiện
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo BVTK phê duyệt7,48m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo BVTK phê duyệt12,24m3
14Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo BVTK phê duyệt0,272100m2
15Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo BVTK phê duyệt17m3
16Ván khuôn thân rãnhTheo BVTK phê duyệt1,904100m2
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo BVTK phê duyệt7,14m3
18Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo BVTK phê duyệt1,2117tấn
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo BVTK phê duyệt0,3468100m2
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo BVTK phê duyệt681cấu kiện
21Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo BVTK phê duyệt12,15m3
22Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo BVTK phê duyệt28,125m3
23Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo BVTK phê duyệt0,225100m2
24Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo BVTK phê duyệt46,755m3
25Ván khuôn gỗ thành mươngTheo BVTK phê duyệt3,87100m2
26Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmTheo BVTK phê duyệt1,3514tấn
27Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mmTheo BVTK phê duyệt3,0684tấn
28Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo BVTK phê duyệt3m2
29Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo BVTK phê duyệt15,12m3
30Ván khuôn tấm đanTheo BVTK phê duyệt0,4374100m2
31Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo BVTK phê duyệt1,9627tấn
32Lắp dựng tấm đan bằng máyTheo BVTK phê duyệt45cái
33Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo BVTK phê duyệt0,735m3
34Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo BVTK phê duyệt0,558m3
35Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo BVTK phê duyệt0,0164100m2
36Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo BVTK phê duyệt2,43m3
37Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo BVTK phê duyệt11,049m2
38Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB40Theo BVTK phê duyệt0,564m3
39Ván khuôn mũ mốTheo BVTK phê duyệt0,0607100m2
40Gia công, lắp đặt cốt thép lưới chắn rác, ĐK >10mmTheo BVTK phê duyệt0,0104tấn
41Bê tông chèn cửa thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo BVTK phê duyệt0,282m3
42Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Theo BVTK phê duyệt0,384m3
43Ván khuôn tấm đanTheo BVTK phê duyệt0,0197100m2
44Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo BVTK phê duyệt0,0434tấn
45Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo BVTK phê duyệt61cấu kiện
46Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo BVTK phê duyệt1,47m3
47Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo BVTK phê duyệt1,116m3
48Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo BVTK phê duyệt0,0329100m2
49Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo BVTK phê duyệt4,5m3
50Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo BVTK phê duyệt20,46m2
51Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB40Theo BVTK phê duyệt1,128m3
52Ván khuôn mũ mốTheo BVTK phê duyệt0,1214100m2
53Gia công, lắp đặt cốt thép lưới chắn rác, ĐK ≤10mmTheo BVTK phê duyệt0,0208tấn
54Bê tông chèn cửa thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo BVTK phê duyệt0,564m3
55Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Theo BVTK phê duyệt0,768m3
56Ván khuôn tấm đanTheo BVTK phê duyệt0,0394100m2
57Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo BVTK phê duyệt0,0868tấn
58Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo BVTK phê duyệt121cấu kiện
59Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo BVTK phê duyệt0,49m3
60Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo BVTK phê duyệt0,372m3
61Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo BVTK phê duyệt0,011100m2
62Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo BVTK phê duyệt1,5m3
63Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo BVTK phê duyệt6,82m2
64Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB40Theo BVTK phê duyệt0,376m3
65Ván khuôn mũ mốTheo BVTK phê duyệt0,0405100m2
66Gia công, lắp đặt cốt thép lưới chắn rác, ĐK ≤10mmTheo BVTK phê duyệt0,0069tấn
67Bê tông chèn cửa thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo BVTK phê duyệt0,188m3
68Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Theo BVTK phê duyệt0,256m3
69Ván khuôn tấm đanTheo BVTK phê duyệt0,0131100m2
70Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo BVTK phê duyệt0,0289tấn
71Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo BVTK phê duyệt41cấu kiện
D HỆ THỐNG CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mmTheo BVTK phê duyệt1,767100 m
2Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mmTheo BVTK phê duyệt0,14100m
3Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 100mmTheo BVTK phê duyệt1cái
4Lắp đặt van ren - Đường kính50mmTheo BVTK phê duyệt1cái
5Lắp đặt ren ngoài nhựa HDPE, ĐK 63x50mmTheo BVTK phê duyệt2cái
6Lắp đặt rắc, ĐK D50mmTheo BVTK phê duyệt1cái
7Kép TMK D50Theo BVTK phê duyệt1cái
8Lắp đặt tê đều nhựa HDPE, ĐK 63mmTheo BVTK phê duyệt1cái
9Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 63mmTheo BVTK phê duyệt2cái
10Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 63mmTheo BVTK phê duyệt1,767100m
11Khử trùng ống nước, ĐK D110, D63mmTheo BVTK phê duyệt1,767100m
12Nước xúc xả thau rửa ốngTheo BVTK phê duyệt1,0752m3
13Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo BVTK phê duyệt8,8811m3
14Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo BVTK phê duyệt0,7993100m3
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo BVTK phê duyệt0,3605100m3
16Lắp đặt lưới cảnh báoTheo BVTK phê duyệt0,7401100m2
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo BVTK phê duyệt0,5197100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IITheo BVTK phê duyệt0,3321100m3
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo BVTK phê duyệt0,78031m3
20Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo BVTK phê duyệt0,0672m3
21Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo BVTK phê duyệt0,02m3
22Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo BVTK phê duyệt0,0021tấn
23Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x11x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo BVTK phê duyệt0,1459m3
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo BVTK phê duyệt1,612m2
25Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo BVTK phê duyệt1,04m2
26Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo BVTK phê duyệt0,0033100m2
27Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo BVTK phê duyệt0,0016100m2
28Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo BVTK phê duyệt0,4632100m3
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo BVTK phê duyệt11cấu kiện
E HỆ THỐNG ĐIỆN
1Cột LTMB 18 NPC.11.0 Ngọn 190 x gốc 430Theo BVTK phê duyệt6cột
2Cột LTMB 20 NPC.14.0 Ngọn 190 x gốc 456Theo BVTK phê duyệt2cột
3Xà rẽ nhánh cột tròn đơn 22kV XRN22-1LT (lắp đặt hotlyne)Theo BVTK phê duyệt1bộ
4Xà néo lệch 3 tầng cột đơn 22kV XNL-22-1LT-3TTheo BVTK phê duyệt4bộ
5Xà néo lệch 3 tầng cột đôi dọc 22kV XNL-22-2TD-3TTheo BVTK phê duyệt2bộ
6Sứ đứng 24kV + tyTheo BVTK phê duyệt3quả
7Chuỗi sứ néo đơn Polime 22kV+ phụ kiệnTheo BVTK phê duyệt27chuỗi
8Chuỗi sứ néo kép Polime 22kV+ phụ kiệnTheo BVTK phê duyệt12chuỗi
9Cổ dề néo cột đơn CD2-1TTheo BVTK phê duyệt1bộ
10Dây néo DNTK50-12Theo BVTK phê duyệt2bộ
11Gông cột đôi GCĐ16÷ 18Theo BVTK phê duyệt2bộ
12Tiếp địa RC4Theo BVTK phê duyệt6bộ
13Căng dây lấy độ võng dây dẫn AC/XLPE2.5/PVC-70/11-22kV gồm 3 pha (ASXV-70/11-24KV)Theo BVTK phê duyệt1.288m
14Kẹp cáp nhôm 3BL(25-150)Theo BVTK phê duyệt12Cái
15Kẹp HotlineTheo BVTK phê duyệt3Cái
16Đấu nối đường dây 3 pha HotlineTheo BVTK phê duyệt3
17Lắp đặt bộ 3 sứ đứng đường dây 3 pha Hotline (xà rẽ nhánh XRN22-1T)Theo BVTK phê duyệt2bộ 3 sứ
18Móng cột MT-8 sâu 2,5m thi công bằng máy kết hợp thủ côngTheo BVTK phê duyệt2móng
19Móng cột MT-8 sâu 2,8m thi công bằng máy kết hợp thủ côngTheo BVTK phê duyệt2móng
20Móng cột MTK-8 sâu 2,5m thi công bằng máy kết hợp thủ côngTheo BVTK phê duyệt2móng
21Móng néo MNTTheo BVTK phê duyệt2móng
22Đào rãnh tiếp địa RC4Theo BVTK phê duyệt6bộ
23Cột bê tông ly tâm TBA 16m LT16.NPC-11kN ngọn cột 190Theo BVTK phê duyệt2cột
24Xà đón dây đầu trạm lệch 2 tầng XĐD-L2TTheo BVTK phê duyệt2bộ
25Xà đỡ thanh dẫn trên XTD-TTheo BVTK phê duyệt1bộ
26Xà đỡ cầu giao cách ly XCD.CLTheo BVTK phê duyệt1bộ
27Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van XCC&CSVTheo BVTK phê duyệt1bộ
28Xà đỡ thanh dẫn dưới XTD-DTheo BVTK phê duyệt1bộ
29Dầm MBA và cổ dề chống chượtTheo BVTK phê duyệt1bộ
30Công sôn và ghế thao tác trạm GTTTheo BVTK phê duyệt1bộ
31Thang lên xuống trạm TTTheo BVTK phê duyệt1bộ
32Bộ chuyền động cầu giaoTheo BVTK phê duyệt1bộ
33Hệ tiếp địa trạm biến áp dọc tuyến cột 16m TĐT-D16 - Phần lắp đặtTheo BVTK phê duyệt1hệ thống
34Sứ đứng 22kV + ty sứTheo BVTK phê duyệt24quả
35Dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC/XLPE2.5/PVC-70/11 (ASXV-70/11-24KV)Theo BVTK phê duyệt50m
36Dây đồng bọc cách điện Cu/XLPE/PVC-1x70-24kVTheo BVTK phê duyệt18m
37Dây đồng đơn pha đất trung tính M70Theo BVTK phê duyệt2m
38Dây đồng mềm nối đất chống sét van M70Theo BVTK phê duyệt10m
39Cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x120Theo BVTK phê duyệt27m
40Đầu cốt đồng Cu70Theo BVTK phê duyệt11cái
41Đầu cốt đồng nhôm AM70Theo BVTK phê duyệt11cái
42Ghíp đồng bắt thanh cáiTheo BVTK phê duyệt3cái
43Đầu cốt đồng Cu120Theo BVTK phê duyệt14cái
44Băng dính cách điệnTheo BVTK phê duyệt10cái
45Cặp cáp nhôm 3 bu lông CC-70Theo BVTK phê duyệt21Cái
46Nắp chụp chống sét vanTheo BVTK phê duyệt3cái
47Nắp chụp trên cầu chì tự rơiTheo BVTK phê duyệt3cái
48Nắp chụp dưới cầu chì tự rơiTheo BVTK phê duyệt3cái
49Nắp chụp cao thế MBATheo BVTK phê duyệt3cái
50Kẹp HotlyneTheo BVTK phê duyệt3Cái
51Hộ đậy sứ hạ thế máy biến ápTheo BVTK phê duyệt1bộ
52Biển báo an toàn và biển tên trạmTheo BVTK phê duyệt1bộ
53Móng cột trạm MT-8 thi công bằng máy (cột 18m, đất cấp 3, sâu 2,3m)Theo BVTK phê duyệt2móng
54Bộ tiếp địa trạm biến áp dọc tuyến cột 16m TĐT-D16 - Phần xây dựngTheo BVTK phê duyệt1hệ thống
55Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1kV-3x95+1x70mm2Theo BVTK phê duyệt183m
56Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1kV-3x70+1x50mm2Theo BVTK phê duyệt86m
57Làm đầu cáp hạ thế 3x95+1x70Theo BVTK phê duyệt4cái
58Làm đầu cáp hạ thế 3x70+1x50Theo BVTK phê duyệt4cái
59Ống nhựa HDPE D85/65Theo BVTK phê duyệt238m
60Ống thép 90Theo BVTK phê duyệt19m
61Rãnh cáp hạ thế đi dưới vỉa hè quy hoạch 1 cáp (thi công sau khi thi công nền vĩa hè)Theo BVTK phê duyệt203m
62Rãnh cáp hạ thế đi dưới đường quy hoạch 2 cáp (thi công sau khi thi công nền đường)Theo BVTK phê duyệt8m
63Tiếp địa tủ công tơ RC-2Theo BVTK phê duyệt4bộ
64Tủ điện công tơ hè phố 12 công tơTheo BVTK phê duyệt4tủ
65Đai thép+ khóa đai (inox)Theo BVTK phê duyệt8bộ
66Băng dính cách điệnTheo BVTK phê duyệt8cái
67Rãnh cáp hạ thế đi dưới hè quy hoạch 1 cáp (thi công sau khi thi công nền vĩa hè)Theo BVTK phê duyệt203m
68Rãnh cáp hạ thế đi dưới đường 2 cáp (thi công sau khi thi công nền đường)Theo BVTK phê duyệt8m
69Móng tủ công tơTheo BVTK phê duyệt4móng
70Đào đất tiếp địa RC-2-TCTTheo BVTK phê duyệt4bộ
71Mốc báo hiệu cáp ngầm 0,4KVTheo BVTK phê duyệt35mốc
72Tủ điều khiển chiếu sáng 100ATheo BVTK phê duyệt1tủ
73Cột đèn cao áp liền cần đơn cao 8m, vươn 1,5m, dày 3,0mmTheo BVTK phê duyệt7cột
74Móng đèn cao áp M1Theo BVTK phê duyệt7móng
75Đèn chiếu sáng đường phố LED 100WTheo BVTK phê duyệt7bóng
76Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC DSTA/PVC 3x25+1x16mm2Theo BVTK phê duyệt11m
77Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC DSTA/PVC 3x16+1x10mm2Theo BVTK phê duyệt281m
78Rải dây đồng M10Theo BVTK phê duyệt281m
79Dây dẫn lên đèn 2x1,5mm2Theo BVTK phê duyệt70m
80Tiếp địa RC-1Theo BVTK phê duyệt9bộ
81Rãnh cáp chiếu sáng đi dưới hè quy hoạch 1 cáp (thi công sau khi thi công nền vĩa hè)Theo BVTK phê duyệt65m
82Rãnh cáp chiếu sáng đi qua đường quy hoạch 1-2 cáp (thi công sau khi thi công nền nền đường)Theo BVTK phê duyệt8m
83Ống nhựa bảo vệ cáp HDPE 50/40Theo BVTK phê duyệt263m
84Lắp đặt ống thép F48 bảo vệ cápTheo BVTK phê duyệt19m
85Đầu cốt đồng M10Theo BVTK phê duyệt14cái
86Đầu cốt đồng M16Theo BVTK phê duyệt44cái
87Đầu cốt đồng M25Theo BVTK phê duyệt6cái
88Băng dính cách điệnTheo BVTK phê duyệt8cuộn
89Cổ dề treo tủ chiếu sángTheo BVTK phê duyệt1bộ
90Đai thép+ khóa đai (inox)Theo BVTK phê duyệt8bộ
91Lắp đặt máy biến áp 3 pha 250kVA-22/0,4kVTheo BVTK phê duyệt1máy
92Lắp đặt Tủ điện hạ thế 0,4kVTheo BVTK phê duyệt1tủ
93Lắp đặt chống sét van 22-35kVTheo BVTK phê duyệt1bộ
94Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)KVTheo BVTK phê duyệt1bộ
95Lắp đặt cầu dao cách ly Theo BVTK phê duyệt1bộ
96Thí nghiệm MBA 22-35KVTheo BVTK phê duyệt1Máy
97Thí nghiệm chống sét van 22-35kV (pha 1)Theo BVTK phê duyệt1pha
98Thí nghiệm chống sét van 22-35kV (pha thứ 2 trở đi)Theo BVTK phê duyệt2pha
99Thí nghiệm cầu chì tự rơiTheo BVTK phê duyệt1bộ
100Thí nghiệm cầu dao cách ly Theo BVTK phê duyệt1bộ
101Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 300-Theo BVTK phê duyệt1bộ
102Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện Theo BVTK phê duyệt3bộ
103Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo BVTK phê duyệt2sợi
104Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo BVTK phê duyệt3sợi
105Thí nghiệm tiếp địa trạm biến áp Theo BVTK phê duyệt1sợi
106Thí nghiệm cách điện dứng, điện áp 3-35kVTheo BVTK phê duyệt27quả
107Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột bê tông )Theo BVTK phê duyệt6sợi
108Thí nghiệm tiếp đất tủ điện hạ thế và cột chiếu sángTheo BVTK phê duyệt13sợi
F THIẾT BỊ
1Máy biến áp 250kVA-10(22)/0,4kV (Sản xuất theo QĐ: 1011/QĐ-EVN-NPC/2015)Theo BVTK phê duyệt1máy
2Chống sét van 22kV (bộ 3 cái)Theo BVTK phê duyệt1bộ
3Cầu chì tự rơi 22 (bộ 3 cái)Theo BVTK phê duyệt1bộ
4Cầu dao cách ly sứ polime chém đứng 630A-22kV chọn bộ tay thao tácTheo BVTK phê duyệt1bộ
5Tủ điện hạ thế 500V trọn bộ- Atomat tổng 400A; 3 lộ ra Attomat 200ATheo BVTK phê duyệt1Tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0321494E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0642988E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.816.697.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.633.394.400 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ Kỹ sư chuyên ngành Cầu đường hoặc Hạ tầng kỹ thuật –Tốt nghiệp đại học - Có chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực) - Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Có tài liệu chứng minh kèm theo (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Trình độ Kỹ sư chuyên ngành Cầu đường hoặc Hạ tầng kỹ thuật –Tốt nghiệp đại học - Đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự đang xét. Có tài liệu chứng minh kèm theo (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc).33
3 Cán bộ giám sát chất lượng 1 Trình độ Kỹ sư chuyên ngành Cầu đường hoặc Hạ tầng kỹ thuật –Tốt nghiệp đại học - Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự đang xét. Có tài liệu chứng minh kèm theo (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc)33
4 Cán bộ An toàn lao động 1 Có bằng đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động. - Có tài liệu chứng minh kèm theo (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc)33
5 Cán bộ phụ trách trắc địa công trình 1 Có bằng đại học chuyên ngành trắc địa. - Có tài liệu chứng minh kèm theo (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc)33
6 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Tốt nghiệp bằng đai học ngành kinh tế xây dựng – có chứng chỉ định giá hạng II (còn hiệu lực)Đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự đang xét - Có tài liệu chứng minh kèm theo (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8m3; Hoạt động tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu1
2 Máy ủi ≥ 110CV; Hoạt động tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu1
3 Ô tô tải ≥ 5T; Hoạt động tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu2
4 Máy trộn bê tông ≥ 250 L; Hoạt động tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu2
5 Máy rải bê tông nhựa Hoạt động tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu1
6 Máy nén khí ≥ 5T; Hoạt động tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu1
7 Máy đầm bàn ≥ 1,5 kw; Hoạt động tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu1
8 Máy đầm dùi ≥ 1,5 kw; Hoạt động tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu2
9 Máy thủy bình Hoạt động tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu1
10 Máy toàn đạc Hoạt động tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu1
11 Máy phát điện Hoạt động tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu1
12 Máy đầm cóc Hoạt động tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu2
13 Máy lu bánh thép ≥ 09 Tấn; Hoạt động tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu1
14 Máy lu bánh lốp ≥16 Tấn; Hoạt động tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->