Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình + thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210772141-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/08/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND Xã Hoằng Trường, Huyện Hoằng Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210772136 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn khai thác quỹ đất tại mặt bằng quy hoạch điểm dân cư nông thôn tại thôn 1 (vị trí 2), xã Hoằng Trường, huyện Hoằng (MBQH số 70/MBQH – UBND ngày 14/8/2020) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-25 07:33:00 đến ngày 2021-08-04 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,880,996,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0321494E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0642988E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.816.697.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.633.394.400 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Kỹ sư chuyên ngành Cầu đường hoặc Hạ tầng kỹ thuật –Tốt nghiệp đại học - Có chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực) - Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Có tài liệu chứng minh kèm theo (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Kỹ sư chuyên ngành Cầu đường hoặc Hạ tầng kỹ thuật –Tốt nghiệp đại học - Đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự đang xét. Có tài liệu chứng minh kèm theo (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Kỹ sư chuyên ngành Cầu đường hoặc Hạ tầng kỹ thuật –Tốt nghiệp đại học - Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự đang xét. Có tài liệu chứng minh kèm theo (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động. - Có tài liệu chứng minh kèm theo (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc địa công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành trắc địa. - Có tài liệu chứng minh kèm theo (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp bằng đai học ngành kinh tế xây dựng – có chứng chỉ định giá hạng II (còn hiệu lực)Đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự đang xét - Có tài liệu chứng minh kèm theo (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8m3; Hoạt động tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110CV; Hoạt động tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5T; Hoạt động tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 L; Hoạt động tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5T; Hoạt động tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 kw; Hoạt động tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 kw; Hoạt động tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 09 Tấn; Hoạt động tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥16 Tấn; Hoạt động tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I | Theo BVTK phê duyệt | 199,047 | 1m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo BVTK phê duyệt | 37,8189 | 100m3 |
| 3 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo BVTK phê duyệt | 39,8094 | 100m3 |
| 4 | Mua đất đắp nền đường, taluy, từ mỏ Phú Nham xã Hà Ninh, huyện Hà Trung (đất K95) | Theo BVTK phê duyệt | 12.747,9258 | m3 |
| 5 | Mua đất đắp nền đường, taluy, từ mỏ Phú Nham xã Hà Ninh, huyện Hà Trung (đất K98) | Theo BVTK phê duyệt | 1.008,641 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km ( đường loại 5, k= 1,50) | Theo BVTK phê duyệt | 1.375,6567 | 10m³/1km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (0,3km đường loại 5, k= 1,50; 8,7km đường loại 1, k= 0,57) | Theo BVTK phê duyệt | 1.375,6567 | 10m³/1km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (11,3 km đường loại 1 k= 0,57; 2,5 km đường loại 4 k= 1; 7,5 km đường loại 1 k=0,57; 4,7 km đường loại 5 k= 1,5) | Theo BVTK phê duyệt | 1.375,6567 | 10m³/1km |
| 9 | Đắp nền đường + đắp trả vét bùn, thay đất không thích hợp bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo BVTK phê duyệt | 4,6617 | 100m3 |
| 10 | Đắp nền đường + đắp trả vét bùn, thay đất không thích hợp bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo BVTK phê duyệt | 88,5726 | 100m3 |
| 11 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo BVTK phê duyệt | 7,1861 | 100m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo BVTK phê duyệt | 4,3116 | 100m3 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo BVTK phê duyệt | 3,593 | 100m3 |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo BVTK phê duyệt | 23,2244 | 100m2 |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo BVTK phê duyệt | 23,2244 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/h | Theo BVTK phê duyệt | 3,3072 | 100tấn |
| 17 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Theo BVTK phê duyệt | 3,3072 | 100tấn |
| 18 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Theo BVTK phê duyệt | 3,3072 | 100tấn |
| B | BÓ VỈA, LÁT HÈ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo BVTK phê duyệt | 6,499 | m3 |
| 2 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Theo BVTK phê duyệt | 1,4473 | 100m3 |
| 3 | Lát vỉa hè đá xanh xanh xám KT 30x30x4 | Theo BVTK phê duyệt | 1.447,27 | m2 |
| 4 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo BVTK phê duyệt | 149 | m2 |
| 5 | Lát vỉa hè đá xanh xanh xám KT 30x30x4 | Theo BVTK phê duyệt | 149 | m2 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo BVTK phê duyệt | 6,303 | m3 |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo BVTK phê duyệt | 63,03 | m2 |
| 8 | Mua bó vỉa đá KT (180x220x1000) | Theo BVTK phê duyệt | 286,5 | md |
| 9 | Lắp đặt bó vỉa thẳng | Theo BVTK phê duyệt | 287 | m |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo BVTK phê duyệt | 1,1 | m3 |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo BVTK phê duyệt | 11 | m2 |
| 12 | Mua đá bó vỉa KT (180x220x400) | Theo BVTK phê duyệt | 125 | viên |
| 13 | Lắp đặt bó vỉa cong | Theo BVTK phê duyệt | 125 | m |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo BVTK phê duyệt | 5,9241 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x10x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo BVTK phê duyệt | 6,2062 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo BVTK phê duyệt | 87,451 | m2 |
| 17 | Đắp đất màu hố trồng cây (đất tận dụng) | Theo BVTK phê duyệt | 18,2 | m3 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo BVTK phê duyệt | 2,47 | m3 |
| 19 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo BVTK phê duyệt | 0,1352 | m2 |
| 20 | Viên bó bồn cây, đá Thanh Hóa, KT 12x20x120cm | Theo BVTK phê duyệt | 104 | md |
| 21 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x33x100cm, PCB40 | Theo BVTK phê duyệt | 104 | m |
| 22 | Bê tông đan rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo BVTK phê duyệt | 5,385 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo BVTK phê duyệt | 0,2872 | 100m2 |
| C | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo BVTK phê duyệt | 21,492 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo BVTK phê duyệt | 17,512 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo BVTK phê duyệt | 0,398 | 100m2 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo BVTK phê duyệt | 43,78 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo BVTK phê duyệt | 199 | m2 |
| 6 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB40 | Theo BVTK phê duyệt | 16,318 | m3 |
| 7 | Ván khuôn mũ mố | Theo BVTK phê duyệt | 1,7512 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo BVTK phê duyệt | 12,736 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo BVTK phê duyệt | 0,6527 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo BVTK phê duyệt | 1,4374 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo BVTK phê duyệt | 199 | 1cấu kiện |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo BVTK phê duyệt | 7,48 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo BVTK phê duyệt | 12,24 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo BVTK phê duyệt | 0,272 | 100m2 |
| 15 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo BVTK phê duyệt | 17 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thân rãnh | Theo BVTK phê duyệt | 1,904 | 100m2 |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo BVTK phê duyệt | 7,14 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo BVTK phê duyệt | 1,2117 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo BVTK phê duyệt | 0,3468 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo BVTK phê duyệt | 68 | 1cấu kiện |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo BVTK phê duyệt | 12,15 | m3 |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo BVTK phê duyệt | 28,125 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo BVTK phê duyệt | 0,225 | 100m2 |
| 24 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo BVTK phê duyệt | 46,755 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ thành mương | Theo BVTK phê duyệt | 3,87 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Theo BVTK phê duyệt | 1,3514 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm | Theo BVTK phê duyệt | 3,0684 | tấn |
| 28 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo BVTK phê duyệt | 3 | m2 |
| 29 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo BVTK phê duyệt | 15,12 | m3 |
| 30 | Ván khuôn tấm đan | Theo BVTK phê duyệt | 0,4374 | 100m2 |
| 31 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo BVTK phê duyệt | 1,9627 | tấn |
| 32 | Lắp dựng tấm đan bằng máy | Theo BVTK phê duyệt | 45 | cái |
| 33 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo BVTK phê duyệt | 0,735 | m3 |
| 34 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo BVTK phê duyệt | 0,558 | m3 |
| 35 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo BVTK phê duyệt | 0,0164 | 100m2 |
| 36 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo BVTK phê duyệt | 2,43 | m3 |
| 37 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo BVTK phê duyệt | 11,049 | m2 |
| 38 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB40 | Theo BVTK phê duyệt | 0,564 | m3 |
| 39 | Ván khuôn mũ mố | Theo BVTK phê duyệt | 0,0607 | 100m2 |
| 40 | Gia công, lắp đặt cốt thép lưới chắn rác, ĐK >10mm | Theo BVTK phê duyệt | 0,0104 | tấn |
| 41 | Bê tông chèn cửa thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo BVTK phê duyệt | 0,282 | m3 |
| 42 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Theo BVTK phê duyệt | 0,384 | m3 |
| 43 | Ván khuôn tấm đan | Theo BVTK phê duyệt | 0,0197 | 100m2 |
| 44 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo BVTK phê duyệt | 0,0434 | tấn |
| 45 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo BVTK phê duyệt | 6 | 1cấu kiện |
| 46 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo BVTK phê duyệt | 1,47 | m3 |
| 47 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo BVTK phê duyệt | 1,116 | m3 |
| 48 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo BVTK phê duyệt | 0,0329 | 100m2 |
| 49 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo BVTK phê duyệt | 4,5 | m3 |
| 50 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo BVTK phê duyệt | 20,46 | m2 |
| 51 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB40 | Theo BVTK phê duyệt | 1,128 | m3 |
| 52 | Ván khuôn mũ mố | Theo BVTK phê duyệt | 0,1214 | 100m2 |
| 53 | Gia công, lắp đặt cốt thép lưới chắn rác, ĐK ≤10mm | Theo BVTK phê duyệt | 0,0208 | tấn |
| 54 | Bê tông chèn cửa thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo BVTK phê duyệt | 0,564 | m3 |
| 55 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Theo BVTK phê duyệt | 0,768 | m3 |
| 56 | Ván khuôn tấm đan | Theo BVTK phê duyệt | 0,0394 | 100m2 |
| 57 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo BVTK phê duyệt | 0,0868 | tấn |
| 58 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo BVTK phê duyệt | 12 | 1cấu kiện |
| 59 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo BVTK phê duyệt | 0,49 | m3 |
| 60 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo BVTK phê duyệt | 0,372 | m3 |
| 61 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo BVTK phê duyệt | 0,011 | 100m2 |
| 62 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo BVTK phê duyệt | 1,5 | m3 |
| 63 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo BVTK phê duyệt | 6,82 | m2 |
| 64 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB40 | Theo BVTK phê duyệt | 0,376 | m3 |
| 65 | Ván khuôn mũ mố | Theo BVTK phê duyệt | 0,0405 | 100m2 |
| 66 | Gia công, lắp đặt cốt thép lưới chắn rác, ĐK ≤10mm | Theo BVTK phê duyệt | 0,0069 | tấn |
| 67 | Bê tông chèn cửa thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo BVTK phê duyệt | 0,188 | m3 |
| 68 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Theo BVTK phê duyệt | 0,256 | m3 |
| 69 | Ván khuôn tấm đan | Theo BVTK phê duyệt | 0,0131 | 100m2 |
| 70 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo BVTK phê duyệt | 0,0289 | tấn |
| 71 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo BVTK phê duyệt | 4 | 1cấu kiện |
| D | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mm | Theo BVTK phê duyệt | 1,767 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mm | Theo BVTK phê duyệt | 0,14 | 100m |
| 3 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 100mm | Theo BVTK phê duyệt | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Theo BVTK phê duyệt | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt ren ngoài nhựa HDPE, ĐK 63x50mm | Theo BVTK phê duyệt | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt rắc, ĐK D50mm | Theo BVTK phê duyệt | 1 | cái |
| 7 | Kép TMK D50 | Theo BVTK phê duyệt | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê đều nhựa HDPE, ĐK 63mm | Theo BVTK phê duyệt | 1 | cái |
| 9 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 63mm | Theo BVTK phê duyệt | 2 | cái |
| 10 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 63mm | Theo BVTK phê duyệt | 1,767 | 100m |
| 11 | Khử trùng ống nước, ĐK D110, D63mm | Theo BVTK phê duyệt | 1,767 | 100m |
| 12 | Nước xúc xả thau rửa ống | Theo BVTK phê duyệt | 1,0752 | m3 |
| 13 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo BVTK phê duyệt | 8,881 | 1m3 |
| 14 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo BVTK phê duyệt | 0,7993 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo BVTK phê duyệt | 0,3605 | 100m3 |
| 16 | Lắp đặt lưới cảnh báo | Theo BVTK phê duyệt | 0,7401 | 100m2 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo BVTK phê duyệt | 0,5197 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Theo BVTK phê duyệt | 0,3321 | 100m3 |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo BVTK phê duyệt | 0,7803 | 1m3 |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo BVTK phê duyệt | 0,0672 | m3 |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo BVTK phê duyệt | 0,02 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTK phê duyệt | 0,0021 | tấn |
| 23 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x11x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo BVTK phê duyệt | 0,1459 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo BVTK phê duyệt | 1,612 | m2 |
| 25 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo BVTK phê duyệt | 1,04 | m2 |
| 26 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo BVTK phê duyệt | 0,0033 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo BVTK phê duyệt | 0,0016 | 100m2 |
| 28 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo BVTK phê duyệt | 0,4632 | 100m3 |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo BVTK phê duyệt | 1 | 1cấu kiện |
| E | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Cột LTMB 18 NPC.11.0 Ngọn 190 x gốc 430 | Theo BVTK phê duyệt | 6 | cột |
| 2 | Cột LTMB 20 NPC.14.0 Ngọn 190 x gốc 456 | Theo BVTK phê duyệt | 2 | cột |
| 3 | Xà rẽ nhánh cột tròn đơn 22kV XRN22-1LT (lắp đặt hotlyne) | Theo BVTK phê duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Xà néo lệch 3 tầng cột đơn 22kV XNL-22-1LT-3T | Theo BVTK phê duyệt | 4 | bộ |
| 5 | Xà néo lệch 3 tầng cột đôi dọc 22kV XNL-22-2TD-3T | Theo BVTK phê duyệt | 2 | bộ |
| 6 | Sứ đứng 24kV + ty | Theo BVTK phê duyệt | 3 | quả |
| 7 | Chuỗi sứ néo đơn Polime 22kV+ phụ kiện | Theo BVTK phê duyệt | 27 | chuỗi |
| 8 | Chuỗi sứ néo kép Polime 22kV+ phụ kiện | Theo BVTK phê duyệt | 12 | chuỗi |
| 9 | Cổ dề néo cột đơn CD2-1T | Theo BVTK phê duyệt | 1 | bộ |
| 10 | Dây néo DNTK50-12 | Theo BVTK phê duyệt | 2 | bộ |
| 11 | Gông cột đôi GCĐ16÷ 18 | Theo BVTK phê duyệt | 2 | bộ |
| 12 | Tiếp địa RC4 | Theo BVTK phê duyệt | 6 | bộ |
| 13 | Căng dây lấy độ võng dây dẫn AC/XLPE2.5/PVC-70/11-22kV gồm 3 pha (ASXV-70/11-24KV) | Theo BVTK phê duyệt | 1.288 | m |
| 14 | Kẹp cáp nhôm 3BL(25-150) | Theo BVTK phê duyệt | 12 | Cái |
| 15 | Kẹp Hotline | Theo BVTK phê duyệt | 3 | Cái |
| 16 | Đấu nối đường dây 3 pha Hotline | Theo BVTK phê duyệt | 3 | Cò |
| 17 | Lắp đặt bộ 3 sứ đứng đường dây 3 pha Hotline (xà rẽ nhánh XRN22-1T) | Theo BVTK phê duyệt | 2 | bộ 3 sứ |
| 18 | Móng cột MT-8 sâu 2,5m thi công bằng máy kết hợp thủ công | Theo BVTK phê duyệt | 2 | móng |
| 19 | Móng cột MT-8 sâu 2,8m thi công bằng máy kết hợp thủ công | Theo BVTK phê duyệt | 2 | móng |
| 20 | Móng cột MTK-8 sâu 2,5m thi công bằng máy kết hợp thủ công | Theo BVTK phê duyệt | 2 | móng |
| 21 | Móng néo MNT | Theo BVTK phê duyệt | 2 | móng |
| 22 | Đào rãnh tiếp địa RC4 | Theo BVTK phê duyệt | 6 | bộ |
| 23 | Cột bê tông ly tâm TBA 16m LT16.NPC-11kN ngọn cột 190 | Theo BVTK phê duyệt | 2 | cột |
| 24 | Xà đón dây đầu trạm lệch 2 tầng XĐD-L2T | Theo BVTK phê duyệt | 2 | bộ |
| 25 | Xà đỡ thanh dẫn trên XTD-T | Theo BVTK phê duyệt | 1 | bộ |
| 26 | Xà đỡ cầu giao cách ly XCD.CL | Theo BVTK phê duyệt | 1 | bộ |
| 27 | Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van XCC&CSV | Theo BVTK phê duyệt | 1 | bộ |
| 28 | Xà đỡ thanh dẫn dưới XTD-D | Theo BVTK phê duyệt | 1 | bộ |
| 29 | Dầm MBA và cổ dề chống chượt | Theo BVTK phê duyệt | 1 | bộ |
| 30 | Công sôn và ghế thao tác trạm GTT | Theo BVTK phê duyệt | 1 | bộ |
| 31 | Thang lên xuống trạm TT | Theo BVTK phê duyệt | 1 | bộ |
| 32 | Bộ chuyền động cầu giao | Theo BVTK phê duyệt | 1 | bộ |
| 33 | Hệ tiếp địa trạm biến áp dọc tuyến cột 16m TĐT-D16 - Phần lắp đặt | Theo BVTK phê duyệt | 1 | hệ thống |
| 34 | Sứ đứng 22kV + ty sứ | Theo BVTK phê duyệt | 24 | quả |
| 35 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC/XLPE2.5/PVC-70/11 (ASXV-70/11-24KV) | Theo BVTK phê duyệt | 50 | m |
| 36 | Dây đồng bọc cách điện Cu/XLPE/PVC-1x70-24kV | Theo BVTK phê duyệt | 18 | m |
| 37 | Dây đồng đơn pha đất trung tính M70 | Theo BVTK phê duyệt | 2 | m |
| 38 | Dây đồng mềm nối đất chống sét van M70 | Theo BVTK phê duyệt | 10 | m |
| 39 | Cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x120 | Theo BVTK phê duyệt | 27 | m |
| 40 | Đầu cốt đồng Cu70 | Theo BVTK phê duyệt | 11 | cái |
| 41 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | Theo BVTK phê duyệt | 11 | cái |
| 42 | Ghíp đồng bắt thanh cái | Theo BVTK phê duyệt | 3 | cái |
| 43 | Đầu cốt đồng Cu120 | Theo BVTK phê duyệt | 14 | cái |
| 44 | Băng dính cách điện | Theo BVTK phê duyệt | 10 | cái |
| 45 | Cặp cáp nhôm 3 bu lông CC-70 | Theo BVTK phê duyệt | 21 | Cái |
| 46 | Nắp chụp chống sét van | Theo BVTK phê duyệt | 3 | cái |
| 47 | Nắp chụp trên cầu chì tự rơi | Theo BVTK phê duyệt | 3 | cái |
| 48 | Nắp chụp dưới cầu chì tự rơi | Theo BVTK phê duyệt | 3 | cái |
| 49 | Nắp chụp cao thế MBA | Theo BVTK phê duyệt | 3 | cái |
| 50 | Kẹp Hotlyne | Theo BVTK phê duyệt | 3 | Cái |
| 51 | Hộ đậy sứ hạ thế máy biến áp | Theo BVTK phê duyệt | 1 | bộ |
| 52 | Biển báo an toàn và biển tên trạm | Theo BVTK phê duyệt | 1 | bộ |
| 53 | Móng cột trạm MT-8 thi công bằng máy (cột 18m, đất cấp 3, sâu 2,3m) | Theo BVTK phê duyệt | 2 | móng |
| 54 | Bộ tiếp địa trạm biến áp dọc tuyến cột 16m TĐT-D16 - Phần xây dựng | Theo BVTK phê duyệt | 1 | hệ thống |
| 55 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1kV-3x95+1x70mm2 | Theo BVTK phê duyệt | 183 | m |
| 56 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1kV-3x70+1x50mm2 | Theo BVTK phê duyệt | 86 | m |
| 57 | Làm đầu cáp hạ thế 3x95+1x70 | Theo BVTK phê duyệt | 4 | cái |
| 58 | Làm đầu cáp hạ thế 3x70+1x50 | Theo BVTK phê duyệt | 4 | cái |
| 59 | Ống nhựa HDPE D85/65 | Theo BVTK phê duyệt | 238 | m |
| 60 | Ống thép 90 | Theo BVTK phê duyệt | 19 | m |
| 61 | Rãnh cáp hạ thế đi dưới vỉa hè quy hoạch 1 cáp (thi công sau khi thi công nền vĩa hè) | Theo BVTK phê duyệt | 203 | m |
| 62 | Rãnh cáp hạ thế đi dưới đường quy hoạch 2 cáp (thi công sau khi thi công nền đường) | Theo BVTK phê duyệt | 8 | m |
| 63 | Tiếp địa tủ công tơ RC-2 | Theo BVTK phê duyệt | 4 | bộ |
| 64 | Tủ điện công tơ hè phố 12 công tơ | Theo BVTK phê duyệt | 4 | tủ |
| 65 | Đai thép+ khóa đai (inox) | Theo BVTK phê duyệt | 8 | bộ |
| 66 | Băng dính cách điện | Theo BVTK phê duyệt | 8 | cái |
| 67 | Rãnh cáp hạ thế đi dưới hè quy hoạch 1 cáp (thi công sau khi thi công nền vĩa hè) | Theo BVTK phê duyệt | 203 | m |
| 68 | Rãnh cáp hạ thế đi dưới đường 2 cáp (thi công sau khi thi công nền đường) | Theo BVTK phê duyệt | 8 | m |
| 69 | Móng tủ công tơ | Theo BVTK phê duyệt | 4 | móng |
| 70 | Đào đất tiếp địa RC-2-TCT | Theo BVTK phê duyệt | 4 | bộ |
| 71 | Mốc báo hiệu cáp ngầm 0,4KV | Theo BVTK phê duyệt | 35 | mốc |
| 72 | Tủ điều khiển chiếu sáng 100A | Theo BVTK phê duyệt | 1 | tủ |
| 73 | Cột đèn cao áp liền cần đơn cao 8m, vươn 1,5m, dày 3,0mm | Theo BVTK phê duyệt | 7 | cột |
| 74 | Móng đèn cao áp M1 | Theo BVTK phê duyệt | 7 | móng |
| 75 | Đèn chiếu sáng đường phố LED 100W | Theo BVTK phê duyệt | 7 | bóng |
| 76 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC DSTA/PVC 3x25+1x16mm2 | Theo BVTK phê duyệt | 11 | m |
| 77 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC DSTA/PVC 3x16+1x10mm2 | Theo BVTK phê duyệt | 281 | m |
| 78 | Rải dây đồng M10 | Theo BVTK phê duyệt | 281 | m |
| 79 | Dây dẫn lên đèn 2x1,5mm2 | Theo BVTK phê duyệt | 70 | m |
| 80 | Tiếp địa RC-1 | Theo BVTK phê duyệt | 9 | bộ |
| 81 | Rãnh cáp chiếu sáng đi dưới hè quy hoạch 1 cáp (thi công sau khi thi công nền vĩa hè) | Theo BVTK phê duyệt | 65 | m |
| 82 | Rãnh cáp chiếu sáng đi qua đường quy hoạch 1-2 cáp (thi công sau khi thi công nền nền đường) | Theo BVTK phê duyệt | 8 | m |
| 83 | Ống nhựa bảo vệ cáp HDPE 50/40 | Theo BVTK phê duyệt | 263 | m |
| 84 | Lắp đặt ống thép F48 bảo vệ cáp | Theo BVTK phê duyệt | 19 | m |
| 85 | Đầu cốt đồng M10 | Theo BVTK phê duyệt | 14 | cái |
| 86 | Đầu cốt đồng M16 | Theo BVTK phê duyệt | 44 | cái |
| 87 | Đầu cốt đồng M25 | Theo BVTK phê duyệt | 6 | cái |
| 88 | Băng dính cách điện | Theo BVTK phê duyệt | 8 | cuộn |
| 89 | Cổ dề treo tủ chiếu sáng | Theo BVTK phê duyệt | 1 | bộ |
| 90 | Đai thép+ khóa đai (inox) | Theo BVTK phê duyệt | 8 | bộ |
| 91 | Lắp đặt máy biến áp 3 pha 250kVA-22/0,4kV | Theo BVTK phê duyệt | 1 | máy |
| 92 | Lắp đặt Tủ điện hạ thế 0,4kV | Theo BVTK phê duyệt | 1 | tủ |
| 93 | Lắp đặt chống sét van 22-35kV | Theo BVTK phê duyệt | 1 | bộ |
| 94 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)KV | Theo BVTK phê duyệt | 1 | bộ |
| 95 | Lắp đặt cầu dao cách ly | Theo BVTK phê duyệt | 1 | bộ |
| 96 | Thí nghiệm MBA 22-35KV | Theo BVTK phê duyệt | 1 | Máy |
| 97 | Thí nghiệm chống sét van 22-35kV (pha 1) | Theo BVTK phê duyệt | 1 | pha |
| 98 | Thí nghiệm chống sét van 22-35kV (pha thứ 2 trở đi) | Theo BVTK phê duyệt | 2 | pha |
| 99 | Thí nghiệm cầu chì tự rơi | Theo BVTK phê duyệt | 1 | bộ |
| 100 | Thí nghiệm cầu dao cách ly | Theo BVTK phê duyệt | 1 | bộ |
| 101 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 300- | Theo BVTK phê duyệt | 1 | bộ |
| 102 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện | Theo BVTK phê duyệt | 3 | bộ |
| 103 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo BVTK phê duyệt | 2 | sợi |
| 104 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo BVTK phê duyệt | 3 | sợi |
| 105 | Thí nghiệm tiếp địa trạm biến áp | Theo BVTK phê duyệt | 1 | sợi |
| 106 | Thí nghiệm cách điện dứng, điện áp 3-35kV | Theo BVTK phê duyệt | 27 | quả |
| 107 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột bê tông ) | Theo BVTK phê duyệt | 6 | sợi |
| 108 | Thí nghiệm tiếp đất tủ điện hạ thế và cột chiếu sáng | Theo BVTK phê duyệt | 13 | sợi |
| F | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy biến áp 250kVA-10(22)/0,4kV (Sản xuất theo QĐ: 1011/QĐ-EVN-NPC/2015) | Theo BVTK phê duyệt | 1 | máy |
| 2 | Chống sét van 22kV (bộ 3 cái) | Theo BVTK phê duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Cầu chì tự rơi 22 (bộ 3 cái) | Theo BVTK phê duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Cầu dao cách ly sứ polime chém đứng 630A-22kV chọn bộ tay thao tác | Theo BVTK phê duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Tủ điện hạ thế 500V trọn bộ- Atomat tổng 400A; 3 lộ ra Attomat 200A | Theo BVTK phê duyệt | 1 | Tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0321494E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0642988E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.816.697.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.633.394.400 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ Kỹ sư chuyên ngành Cầu đường hoặc Hạ tầng kỹ thuật –Tốt nghiệp đại học - Có chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực) - Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Có tài liệu chứng minh kèm theo (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Trình độ Kỹ sư chuyên ngành Cầu đường hoặc Hạ tầng kỹ thuật –Tốt nghiệp đại học - Đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự đang xét. Có tài liệu chứng minh kèm theo (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | Trình độ Kỹ sư chuyên ngành Cầu đường hoặc Hạ tầng kỹ thuật –Tốt nghiệp đại học - Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự đang xét. Có tài liệu chứng minh kèm theo (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ An toàn lao động | 1 | Có bằng đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động. - Có tài liệu chứng minh kèm theo (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc) | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách trắc địa công trình | 1 | Có bằng đại học chuyên ngành trắc địa. - Có tài liệu chứng minh kèm theo (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc) | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Tốt nghiệp bằng đai học ngành kinh tế xây dựng – có chứng chỉ định giá hạng II (còn hiệu lực)Đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự đang xét - Có tài liệu chứng minh kèm theo (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≥ 0,8m3; Hoạt động tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 2 | Máy ủi | ≥ 110CV; Hoạt động tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 3 | Ô tô tải | ≥ 5T; Hoạt động tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 L; Hoạt động tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 5 | Máy rải bê tông nhựa | Hoạt động tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 6 | Máy nén khí | ≥ 5T; Hoạt động tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn | ≥ 1,5 kw; Hoạt động tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5 kw; Hoạt động tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 9 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 10 | Máy toàn đạc | Hoạt động tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 11 | Máy phát điện | Hoạt động tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 12 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 13 | Máy lu bánh thép | ≥ 09 Tấn; Hoạt động tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 14 | Máy lu bánh lốp | ≥16 Tấn; Hoạt động tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi