Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210746624-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng An Phát Đăk Nông |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210704459 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 600 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-17 11:49:00 đến ngày 2021-07-29 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,130,785,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.024E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): tuong tư quy mô và tính chất gói thầu Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.163.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.326.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường (Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạng II trở lên còn hiệu lực)Đã thực hiện quản lý 01 công trình tương tự trong vòng 05 năm trở lại đây (có tài liệu chứng minh xác nhận của Chủ đầu tư, đính kèm thẻ chứng minh thư hoặc căn cước công dân hợp lệ để kiểm tra) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường (Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, chứng chỉ hành nghề giám giát)Đã thực hiện quản lý 01 công trình tương tự trong vòng 05 năm trở lại đây (có tài liệu chứng minh xác nhận của Chủ đầu tư, đính kèm thẻ chứng minh thư hoặc căn cước công dân hợp lệ để kiểm tra) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chất lượng (cán bộ LAS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp tối thiểu cao đảng chuyên ngành xây dựng giao thongĐã thực hiện 02 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (có tài liệu chứng minh xác nhận của Chủ đầu tư, đính kèm thẻ chứng minh thư hoặc căn cước công dân hợp lệ để kiểm tra) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân nghề |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp tối thiểu sơ cấp nghề phù hợp với gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt BT MCD218 | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép 5,0Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu thảm nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan 2,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu rung 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu bánh thép 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy mài 2,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy nén khí điêzen 600m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy rải 130-140CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy rải 50-60m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy ủi 108CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Ô tô tự đổ 10tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Ô tô tự đổ 7tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Ô tô tưới nước 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Ô tô tưới nhựa 7T (máy phun nhựa đường) | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Ôtô tải thùng 5tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Thiết bị nấu nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 23-Ô tô tự đổ 12T (vận chuyển nhựa) | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào bóc lớp đất hữu cơ +đánh bậc cấp nền đường,đất cấp II và vận chuyển đô đi cự ly 2 km | 29,6 | 100m3 | |
| 2 | Đào rãnh thoát nước dọc tuyến bằng máy đào, đất cấp III | 3,22 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất đào rãnh đổ thải bằng ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 3,22 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất đào rãnh đổ thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, đất cấp III | 3,22 | 100m3 | |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | 23,44 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất đào tận dụng đắp bằng ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp III | 23,44 | 100m3 | |
| 7 | Đào xúc đất còn thiếu bằng máy đào 1,25m3 vận chuyển đến đắp nền đường-đất cấp III | 43,16 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất còn thiếu đến đắp nền đường, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 43,16 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất còn thiếu 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T-đất cấp III | 43,16 | 100m3 | |
| 10 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 58,93 | 100m3 | |
| 11 | Lu tăng cường nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,98 | 45,49 | 100m2 | |
| B | MÓNG- MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới và bù phụ mặt đường láng nhựa cũ | 11,48 | 100m3 | |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 19 | 100m3 | |
| 3 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50÷60T/h và vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn về công trình cự ly 7 Km | 18,57 | 100tấn | |
| 4 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | 111,76 | 100m2 | |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 111,76 | 100m2 | |
| C | LỀ ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào xúc đất CPTN bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | 15,51 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất CPTN đến đắp lề đường bằng ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 15,51 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất CPTN 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T-đất cấp III | 15,51 | 100m3 | |
| 4 | Đắp lề đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 13,72 | 100m3 | |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm, móng lề gia cố | 0,8 | 100m3 | |
| 6 | Bê tông lề đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | 85,23 | m3 | |
| D | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cống U bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | 26,76 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất đào đổ thải bằng ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 20,13 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất đào đổ thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T-đất cấp III | 20,13 | 100m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng cống, thân cống | 47,69 | 100m2 | |
| 5 | Dăm sạn đệm đáy cống | 107,36 | m3 | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng cống, thân cống, rãnh nước, ĐK ≤10mm | 17,12 | tấn | |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, bê tông M200, đá 1x2 | 592,85 | m3 | |
| 8 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa, thi công khe co giãn cống U | 98,81 | m2 | |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | 8,02 | 100m2 | |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | 20,32 | tấn | |
| 11 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 128,88 | m3 | |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 1.790 | 1cấu kiện | |
| 13 | Đắp đất hoàn thiện cống bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | 6,63 | 100m3 | |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 1,34 | m3 | |
| 15 | Cắt bỏ 84cm ống cống D1000 cũ | 3,77 | m | |
| 16 | Ván khuôn hố thu nước | 0,64 | 100m2 | |
| 17 | Dăm sạn đệm đáy hố thu | 0,68 | m3 | |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố thu nước, bê tông M200, đá 1x2 | 6,93 | m3 | |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan đậy hố thu nước | 0,02 | 100m2 | |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đậy hố thu, ĐK >10mm | 0,19 | tấn | |
| 21 | Bê tông tấm đan đậy hố thu, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,71 | m3 | |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 4 | 1cấu kiện | |
| 23 | Thép góc miệng hố thu, KT 230x230cm | 2 | cấu kiện | |
| 24 | Thép góc tấm đan, KT 228x113cm | 4 | cấu kiện | |
| E | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 19 | cái | |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm, vạch sơn màu vàng | 87 | m2 | |
| 3 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm, vạch sơn màu trắng | 19,2 | m2 | |
| 4 | Bốc xếp cấu kiện tường hộ lan lên xe (Tấm giữa, tấm biên, bản đệm, cột, mắt phảng quan) | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 1,12 | tấn |
| 5 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công (Tấm giữa, tấm biên, bản đệm, cột, mắt phảng quan | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 1,12 | tấn |
| 6 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển 120km | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 1,12 | 10t/km |
| 7 | Lắp đặt tường hộ lan mềm | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 1 | tron bo |
| F | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 78,5955 | m3 | |
| 2 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | 21,9555 | m3 | |
| 3 | Lát gạch thẻ 4x8x18 (làm dấu) | 527,77 | md | |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình | 47,4993 | m3 | |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 12,312 | m3 | |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 1,539 | m3 | |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | 6,992 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn móng trụ đèn | 0,4104 | 100m2 | |
| 9 | Đắp đất nền móng trụ đèn | 5,3816 | m3 | |
| 10 | Rải cáp ngầm. Cáp đồng CXV/DSTA 4x25mm2 cáp nguồn | 0,1 | 100m | |
| 11 | Rải cáp ngầm. Cáp đồng CXV/DSTA CXV/DSTA 4x16mm2 | 5,9807 | 100m | |
| 12 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=76mm | 0,12 | 100m | |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống D65/50 | 5,6387 | 100 m | |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=21mm | 0,228 | 100m | |
| 15 | Luồn cáp cửa cột | 38 | 1 đầu cáp | |
| 16 | Đánh số cột | 1,9 | 10 cột | |
| 17 | Lắp bảng điện cửa cột | 19 | bảng | |
| 18 | Làm đầu coss ép | 158 | 1 đầu cáp | |
| 19 | Cọc tiếp địa L63x63X6 | 21 | cọc | |
| 20 | Đầu coss đồng 25mm2 bắt tiếp địa | 20 | 1 đầu cáp | |
| 21 | Dây đồng trần M25mm2 làm tiếp địa | 47,2 | m | |
| 22 | Khung móng trụ trang trí 4 bóng (được làm bằng 4 cây ty răng M24, dài 850mm, và 3 tầng ngang sắt phi 10; Khung móng được hàn liên kết chắc chắn, 4 cây ty được bẻ cong để tăng độ liên kết với bê-tông móng trụ | 19 | bộ | |
| 23 | Lắp đặt cột đèn bằng máy cao 8m | 19 | 1 cột | |
| 24 | Lắp cần đèn đơn 1 bóng | 19 | 1 cần đèn | |
| 25 | Bộ đèn LED 150W, ánh sáng trắng | 19 | 1 choá | |
| 26 | Lắp đặt CB tép 1P 6A | 19 | cái | |
| 27 | Lắp đặt bảng Domino 4P, 60A đấu cáp | 19 | cái | |
| 28 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây CVV 3x1.5mm2 | 1,71 | 100m | |
| 29 | Tủ điều khiển chiếu sáng bằng Timer 2 chế độ | 1 | 1 tủ | |
| 30 | Giá đỡ tủ điện | 1 | bộ | |
| 31 | Đấu nối vào hệ thống điện (đã bảo gồm lắp đặt đồng hồ và chi phí đấu nối) | 1 | bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.024E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): tuong tư quy mô và tính chất gói thầu Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.163.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.326.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường (Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạng II trở lên còn hiệu lực)Đã thực hiện quản lý 01 công trình tương tự trong vòng 05 năm trở lại đây (có tài liệu chứng minh xác nhận của Chủ đầu tư, đính kèm thẻ chứng minh thư hoặc căn cước công dân hợp lệ để kiểm tra) | 10 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường (Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, chứng chỉ hành nghề giám giát)Đã thực hiện quản lý 01 công trình tương tự trong vòng 05 năm trở lại đây (có tài liệu chứng minh xác nhận của Chủ đầu tư, đính kèm thẻ chứng minh thư hoặc căn cước công dân hợp lệ để kiểm tra) | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật chất lượng (cán bộ LAS) | 1 | tốt nghiệp tối thiểu cao đảng chuyên ngành xây dựng giao thongĐã thực hiện 02 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (có tài liệu chứng minh xác nhận của Chủ đầu tư, đính kèm thẻ chứng minh thư hoặc căn cước công dân hợp lệ để kiểm tra) | 5 | 3 |
| 4 | Công nhân nghề | 10 | tốt nghiệp tối thiểu sơ cấp nghề phù hợp với gói thầu | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn 1Kw | sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Đầm dùi 1,5 KW | sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy cắt BT MCD218 | sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép 5,0Kw | sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy đào 0,4m3 | sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy lu thảm nhựa | sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy hàn 23 KW | sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy khoan 2,5kw | sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy lu rung 25T | sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy lu bánh thép 9T | sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông 250l | sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy mài 2,7KW | sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy nén khí điêzen 600m3/h | sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Máy rải 130-140CV | sử dụng tốt | 1 |
| 15 | Máy rải 50-60m3/h | sử dụng tốt | 1 |
| 16 | Máy ủi 108CV | sử dụng tốt | 1 |
| 17 | Ô tô tự đổ 10tấn | sử dụng tốt | 1 |
| 18 | Ô tô tự đổ 7tấn | sử dụng tốt | 1 |
| 19 | Ô tô tưới nước 5m3 | sử dụng tốt | 1 |
| 20 | Ô tô tưới nhựa 7T (máy phun nhựa đường) | sử dụng tốt | 1 |
| 21 | Ôtô tải thùng 5tấn | sử dụng tốt | 1 |
| 22 | Thiết bị nấu nhựa | sử dụng tốt | 2 |
| 23 | Ô tô tự đổ 12T (vận chuyển nhựa) | sử dụng tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi