Gói thầu: Mua sắm bàn ghế, máy móc trang thiết bị phục vụ công tác
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210772443-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng An Phát Đăk Nông |
| Tên gói thầu | Mua sắm bàn ghế, máy móc trang thiết bị phục vụ công tác |
| Số hiệu KHLCNT | 20210772441 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-25 12:03:00 đến ngày 2021-08-01 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,995,817,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn ghế làm việc | 30 | cái | Theo mô tả tại Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Ghế ngồi làm việc, ghế hội trường | 250 | cái | Theo mô tả tại Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Bàn hội trường | 40 | cái | Theo mô tả tại Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Kệ sắt đựng hồ sơ tàng thư | 20 | cái | Theo mô tả tại Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Tủ sắt 04 cánh đựng hồ sơ | 30 | cái | Theo mô tả tại Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Bộ bàn ghế họp giao ban | 1 | bộ | Theo mô tả tại Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Bàn làm việc lãnh đạo | 5 | cái | Theo mô tả tại Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Tủ đựng hồ sơ lãnh đạo | 5 | cái | Theo mô tả tại Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Ốp vách hội trường | 25,25 | m2 | Theo mô tả tại Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Khánh tiết hội trường | 23,48 | m2 | Theo mô tả tại Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Bục + Tượng Bác Hồ để hội trường | 1 | bộ | Theo mô tả tại Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Bộ bàn ghế ăn | 3 | bộ | Theo mô tả tại Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậ | ||
| 13 | Bàn giao ban các đội nghiệp vụ khối cảnh sát | 3 | cái | Theo mô tả tại Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Máy in | 18 | cái | Theo mô tả tại Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Máy vi tính để bàn | 30 | bộ | Theo mô tả tại Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Máy vi tính xách tay | 5 | cái | Theo mô tả tại Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Máy Fax | 2 | cái | Theo mô tả tại Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Máy photocopy | 3 | bộ | Theo mô tả tại Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Máy lạnh | 5 | bộ | Theo mô tả tại Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 208(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.9E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)
- Trường hợp là nhà thầu độc lập:
Có ≥ 02 hợp đồng cung cấp, lắp đặt nội thất, hoặc thiết bị CNTT hoặc âm thanh tương tự (trong đó có tối thiểu 1 hợp đồng cung cấp thiết bị công nghệ thông tin) giá trị tối thiểu hợp đồng là ≥ 1.400.000.000 VND.
- Trường hợp nhà thầu liên danh:
Mỗi thành viên liên danh phải:
Có ≥ 02 hợp đồng hợp đồng cung cấp, lắp đặt nội thất, hoặc thiết bị CNTT tương tự( trong đó có tối thiểu 1 hợp đồng cung cấp thiết bị âm thanh hoặc công nghệ thông tin) giá trị tối thiểu hợp đồng là ≥ 1.400.000.000 VND nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh).
* Tài liệu chứng minh:
- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:
+ Hợp đồng;
+ Phụ lục khối lượng hợp đồng;
+ Hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho hợp đồng đã thực hiện kê khai trong HSDT.
+ Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng
Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của phòng công chứng hoặc cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô.
(i) số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND hoặc
(ii) số lượng hợp đồng nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.800.000.000 VND. ( Hợp đồng tương tự )
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.800.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có văn phòng hoặc đại diện hoặc liên kết với 01 cơ sở đặt trên địa bàn tại tỉnh Đăk Nông để thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, sửa chữa cho hàng hóa mà nhà thầu cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu có cam kết bảo thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... qui định theo mục 5 Chương III. Trường hợp liên kết với đơn vị tại địa phương thì đơn vị tại địa phương phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và đáp ứng yêu cầu tại yêu cầu kỹ thuật |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi