Gói thầu: Xây lắp Nâng cấp, thảm nhựa đường Trần Quốc Toản, thị trấn Ea Drăng huyện Ea H’Leo
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210726636-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án xây dựng huyện Ea H'Leo |
| Tên gói thầu | Xây lắp Nâng cấp, thảm nhựa đường Trần Quốc Toản, thị trấn Ea Drăng huyện Ea H’Leo |
| Số hiệu KHLCNT | 20210450071 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-20 11:08:00 đến ngày 2021-08-03 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,878,675,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tư về quy mô được thể hiện tại Chương V E-HSMT Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình giao thông + Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên, tương tự về quy mô, tính chất gói thầu. Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì các thành viên liên danh cử cá nhân chỉ huy trưởng theo phần công việc của thành viên liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng trở lên chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình giao thông. Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì các thành viên liên danh cử cá nhân kỹ thuật theo phần công việc của thành viên liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp trở lên về chuyên ngành an toàn lao động, bảo hộ lao động hoặc nếu có bằng tốt nghiệp Trung cấp trở lên về ngành kỹ thuật xây dựng thì phải có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực.Trường hợp Chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật thi công hiện trường có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực thì được kiêm nhiệm vị trí 3. Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì các thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách an toàn lao động theo phần công việc của thành viên liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy múc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0.8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy Lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 9 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Trạm trôn bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 50- 60 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 140 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5 khối |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA HƯ HỎNG MÓNG MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào KCAĐ cũ bằng máy đào, đất C4 (Đổ đi) | Chương V | 0,72 | 100m3 |
| 2 | V/c KCAĐ cũ, ô tô tự đổ (Đổ đi) | Chương V | 0,72 | 100m3 |
| 3 | Lu nền đường đào bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V | 2,41 | 100m2 |
| 4 | Thi công móng CPĐD loại 1 Dmax=25mm | Chương V | 0,36 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng CPĐD loại 2 Dmax=37,5mm | Chương V | 0,36 | 100m3 |
| 6 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V | 2,41 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê BTNC C19-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V | 2,41 | 100m2 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Chương V | 2,41 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường BTNC C12,5-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V | 2,41 | 100m2 |
| 10 | V/c BTNC từ trạm trộn đến vị trí đổ, ôtô tự đổ | Chương V | 0,69 | 100tấn |
| B | THẢM NHỰA MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường BTNC C12,5-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V | 77,16 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Chương V | 77,16 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường + Bù vênh BTNC C19-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V | 76,25 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Chương V | 76,25 | 100m2 |
| 5 | V/c BTNC từ trạm trộn đến vị trí đổ | Chương V | 22,02 | 100tấn |
| C | SỬA CHỮA HƯ HỎNG VỈA HÈ | |||
| 1 | Lát gạch Terrazzo 40x40x3cm, VXm mác 50 dày 3cm (CPV*0,035) | Chương V | 2.509,55 | m2 |
| 2 | Bê tông móng mác 150, đá 1x2 | Chương V | 250,96 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông gờ chắn vỉa hè đá 1x2, mác 200 | Chương V | 36,6 | m3 |
| 4 | Thi công lớp đá sạn đệm | Chương V | 12,2 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép gờ chắn | Chương V | 0,22 | 100m2 |
| 6 | Đào vỉa hè, gò chắn bằng máy đào, đất C3 | Chương V | 3,35 | 100m3 |
| 7 | V/c đất bằng ôtô tự đổ đất C3 (Đi đổ) | Chương V | 2,55 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất vỉa hè bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,71 | 100m3 |
| D | SỬA CHỮA HƯ HỎNG BÓ VỈA | |||
| 1 | Đổ bê tông bó vỉa đá 1x2, mác 250 | Chương V | 28,35 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đá sạn đệm | Chương V | 14,79 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép bó vỉa | Chương V | 1,08 | 100m2 |
| E | VẠCH SƠN KẺ ĐƯỜNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chương V | 68,22 | m2 |
| F | CỐNG NGANG ĐƯỜNG TẠI KM0+348,66 | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, D800mm HL93 | Chương V | 2 | đoạn ống |
| 2 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 800mm | Chương V | 1 | mối nối |
| 3 | Bê tông đệm cống mác 150, đá 2x4 | Chương V | 2,13 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cống | Chương V | 0,06 | 100m2 |
| 5 | Thi công lớp dăm sạn đệm | Chương V | 0,73 | m3 |
| 6 | Đào KCAĐ cũ bằng máy đào đất C4 (Đổ đi) | Chương V | 0,07 | 100m3 |
| 7 | V/c KCAĐ bằng ôtô tự đổ đất C3 (Đi đổ) | Chương V | 0,07 | 100m3 |
| 8 | Đào móng P/v thi công cống bằng máy đào, đất C3 | Chương V | 0,21 | 100m3 |
| 9 | V/c đất bằng ôtô tự đổ đất C3 (Đi đổ) | Chương V | 0,07 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V | 0,13 | 100m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V | 0,25 | m3 |
| 12 | Cắt ống cống BT bê tông bằng máy, chiều dày | Chương V | 6,03 | m |
| 13 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Chương V | 0,45 | m3 |
| G | TÁI LẬP PHUI ĐÀO CỐNG TẠI KM0+348,66 | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê BTNC C19-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V | 0,19 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V | 0,19 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng CPĐD loại 1 Dmax=25mm | Chương V | 0,03 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng CPĐD loại 2 Dmax=37,5mm | Chương V | 0,03 | 100m3 |
| 5 | V/c BTNC từ trạm trộn đến vị trí đổ, ôtô tự | Chương V | 0,03 | 100tấn |
| 6 | Lu nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V | 0,19 | 100m2 |
| 7 | Bê tông bó vỉa mác 200, đá 1x2 | Chương V | 0,65 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bó vỉa | Chương V | 0,03 | 100m2 |
| H | GIẾNG THĂM TẠI KM0+348,66 | |||
| 1 | Bê tông giếng mác 250, đá 1x2 | Chương V | 1,81 | m3 |
| 2 | Thi công lớp dăm sạn đệm | Chương V | 1,31 | m3 |
| 3 | Ván khuôn giếng | Chương V | 0,16 | 100m2 |
| 4 | Bê tông tấm đan mác 250, đá 1x2, đúc sẵn | Chương V | 2,96 | m3 |
| 5 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 4 | cấu kiện |
| 6 | Gia công khung thép miệng tấm đan | Chương V | 0,22 | tấn |
| 7 | Lắp đặt khung thép miệng tấm đan | Chương V | 0,22 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V | 0,03 | tấn |
| 9 | Gia công khung thép miệng giếng | Chương V | 0,09 | tấn |
| 10 | Lắp đặt khung thép miệng giếng | Chương V | 0,09 | tấn |
| 11 | Đào đất PV thi cống giếng, đất cấp III | Chương V | 0,06 | 100m3 |
| 12 | V/c đất bằng ôtô tự đổ đất C3 (Đi đổ) | Chương V | 0,03 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất PV thi công bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,03 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tư về quy mô được thể hiện tại Chương V E-HSMT Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình giao thông + Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên, tương tự về quy mô, tính chất gói thầu. Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì các thành viên liên danh cử cá nhân chỉ huy trưởng theo phần công việc của thành viên liên danh. | 3 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công hiện trường | 1 | Cao đẳng trở lên chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình giao thông. Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì các thành viên liên danh cử cá nhân kỹ thuật theo phần công việc của thành viên liên danh. | 2 | 2 |
| 3 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | Trung cấp trở lên về chuyên ngành an toàn lao động, bảo hộ lao động hoặc nếu có bằng tốt nghiệp Trung cấp trở lên về ngành kỹ thuật xây dựng thì phải có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực.Trường hợp Chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật thi công hiện trường có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực thì được kiêm nhiệm vị trí 3. Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì các thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách an toàn lao động theo phần công việc của thành viên liên danh. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Công suất ≥ 10T | 4 |
| 2 | Máy múc | Công suất ≥ 0.8 m3 | 1 |
| 3 | Máy Lu bánh thép | Công suất ≥ 9 tấn | 1 |
| 4 | Trạm trôn bê tông nhựa | Công suất ≥ 50- 60 m3/h | 1 |
| 5 | Máy rải | Công suất ≥ 140 CV | 1 |
| 6 | Máy lu bánh lốp | Công suất ≥ 16 tấn | 1 |
| 7 | Máy cẩu | Công suất ≥ 5tấn | 1 |
| 8 | Máy tưới nhựa | Công suất ≥ 5 khối | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi