Gói thầu: Xây lắp Nâng cấp, thảm nhựa đường Trần Quốc Toản, thị trấn Ea Drăng huyện Ea H’Leo

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210726636-01
Thời điểm đóng mở thầu 03/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án xây dựng huyện Ea H'Leo
Tên gói thầu Xây lắp Nâng cấp, thảm nhựa đường Trần Quốc Toản, thị trấn Ea Drăng huyện Ea H’Leo
Số hiệu KHLCNT 20210450071
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-20 11:08:00 đến ngày 2021-08-03 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,878,675,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tư về quy mô được thể hiện tại Chương V E-HSMT
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình giao thông + Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên, tương tự về quy mô, tính chất gói thầu. Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì các thành viên liên danh cử cá nhân chỉ huy trưởng theo phần công việc của thành viên liên danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng trở lên chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình giao thông. Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì các thành viên liên danh cử cá nhân kỹ thuật theo phần công việc của thành viên liên danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp trở lên về chuyên ngành an toàn lao động, bảo hộ lao động hoặc nếu có bằng tốt nghiệp Trung cấp trở lên về ngành kỹ thuật xây dựng thì phải có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực.Trường hợp Chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật thi công hiện trường có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực thì được kiêm nhiệm vị trí 3. Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì các thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách an toàn lao động theo phần công việc của thành viên liên danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy múc
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0.8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 9 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Trạm trôn bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 50- 60 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 140 CV
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cẩu
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5tấn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 khối
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA HƯ HỎNG MÓNG MẶT ĐƯỜNG
1Đào KCAĐ cũ bằng máy đào, đất C4 (Đổ đi)Chương V0,72100m3
2V/c KCAĐ cũ, ô tô tự đổ (Đổ đi)Chương V0,72100m3
3Lu nền đường đào bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V2,41100m2
4Thi công móng CPĐD loại 1 Dmax=25mmChương V0,36100m3
5Thi công móng CPĐD loại 2 Dmax=37,5mmChương V0,36100m3
6Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chương V2,41100m2
7Rải thảm mặt đường bê BTNC C19-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V2,41100m2
8Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Chương V2,41100m2
9Rải thảm mặt đường BTNC C12,5-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V2,41100m2
10V/c BTNC từ trạm trộn đến vị trí đổ, ôtô tự đổChương V0,69100tấn
B THẢM NHỰA MẶT ĐƯỜNG
1Rải thảm mặt đường BTNC C12,5-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V77,16100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Chương V77,16100m2
3Rải thảm mặt đường + Bù vênh BTNC C19-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V76,25100m2
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Chương V76,25100m2
5V/c BTNC từ trạm trộn đến vị trí đổChương V22,02100tấn
C SỬA CHỮA HƯ HỎNG VỈA HÈ
1Lát gạch Terrazzo 40x40x3cm, VXm mác 50 dày 3cm (CPV*0,035)Chương V2.509,55m2
2Bê tông móng mác 150, đá 1x2Chương V250,96m3
3Đổ bê tông gờ chắn vỉa hè đá 1x2, mác 200Chương V36,6m3
4Thi công lớp đá sạn đệmChương V12,2m3
5Ván khuôn thép gờ chắnChương V0,22100m2
6Đào vỉa hè, gò chắn bằng máy đào, đất C3Chương V3,35100m3
7V/c đất bằng ôtô tự đổ đất C3 (Đi đổ)Chương V2,55100m3
8Đắp đất vỉa hè bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,71100m3
D SỬA CHỮA HƯ HỎNG BÓ VỈA
1Đổ bê tông bó vỉa đá 1x2, mác 250Chương V28,35m3
2Thi công lớp đá sạn đệmChương V14,79m3
3Ván khuôn thép bó vỉaChương V1,08100m2
E VẠCH SƠN KẺ ĐƯỜNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmChương V68,22m2
F CỐNG NGANG ĐƯỜNG TẠI KM0+348,66
1Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, D800mm HL93Chương V2đoạn ống
2Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 800mmChương V1mối nối
3Bê tông đệm cống mác 150, đá 2x4Chương V2,13m3
4Ván khuôn móng cốngChương V0,06100m2
5Thi công lớp dăm sạn đệmChương V0,73m3
6Đào KCAĐ cũ bằng máy đào đất C4 (Đổ đi)Chương V0,07100m3
7V/c KCAĐ bằng ôtô tự đổ đất C3 (Đi đổ)Chương V0,07100m3
8Đào móng P/v thi công cống bằng máy đào, đất C3Chương V0,21100m3
9V/c đất bằng ôtô tự đổ đất C3 (Đi đổ)Chương V0,07100m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V0,13100m3
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayChương V0,25m3
12Cắt ống cống BT bê tông bằng máy, chiều dày Chương V6,03m
13Vận chuyển phế thải bằng ô tôChương V0,45m3
G TÁI LẬP PHUI ĐÀO CỐNG TẠI KM0+348,66
1Rải thảm mặt đường bê BTNC C19-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V0,19100m2
2Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chương V0,19100m2
3Thi công móng CPĐD loại 1 Dmax=25mmChương V0,03100m3
4Thi công móng CPĐD loại 2 Dmax=37,5mmChương V0,03100m3
5V/c BTNC từ trạm trộn đến vị trí đổ, ôtô tựChương V0,03100tấn
6Lu nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V0,19100m2
7Bê tông bó vỉa mác 200, đá 1x2Chương V0,65m3
8Ván khuôn bó vỉaChương V0,03100m2
H GIẾNG THĂM TẠI KM0+348,66
1Bê tông giếng mác 250, đá 1x2Chương V1,81m3
2Thi công lớp dăm sạn đệmChương V1,31m3
3Ván khuôn giếngChương V0,16100m2
4Bê tông tấm đan mác 250, đá 1x2, đúc sẵnChương V2,96m3
5Lắp đặt tấm đan đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V4cấu kiện
6Gia công khung thép miệng tấm đanChương V0,22tấn
7Lắp đặt khung thép miệng tấm đanChương V0,22tấn
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V0,03tấn
9Gia công khung thép miệng giếngChương V0,09tấn
10Lắp đặt khung thép miệng giếngChương V0,09tấn
11Đào đất PV thi cống giếng, đất cấp IIIChương V0,06100m3
12V/c đất bằng ôtô tự đổ đất C3 (Đi đổ)Chương V0,03100m3
13Đắp đất PV thi công bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,03100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tư về quy mô được thể hiện tại Chương V E-HSMT
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình giao thông + Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên, tương tự về quy mô, tính chất gói thầu. Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì các thành viên liên danh cử cá nhân chỉ huy trưởng theo phần công việc của thành viên liên danh.32
2 Kỹ thuật thi công hiện trường 1 Cao đẳng trở lên chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình giao thông. Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì các thành viên liên danh cử cá nhân kỹ thuật theo phần công việc của thành viên liên danh.22
3 Phụ trách an toàn lao động 1 Trung cấp trở lên về chuyên ngành an toàn lao động, bảo hộ lao động hoặc nếu có bằng tốt nghiệp Trung cấp trở lên về ngành kỹ thuật xây dựng thì phải có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực.Trường hợp Chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật thi công hiện trường có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực thì được kiêm nhiệm vị trí 3. Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì các thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách an toàn lao động theo phần công việc của thành viên liên danh.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Công suất ≥ 10T4
2 Máy múc Công suất ≥ 0.8 m31
3 Máy Lu bánh thép Công suất ≥ 9 tấn1
4 Trạm trôn bê tông nhựa Công suất ≥ 50- 60 m3/h1
5 Máy rải Công suất ≥ 140 CV1
6 Máy lu bánh lốp Công suất ≥ 16 tấn1
7 Máy cẩu Công suất ≥ 5tấn1
8 Máy tưới nhựa Công suất ≥ 5 khối1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->