Gói thầu: Gói thầu số 06: Mua sắm vật tư điện, kim khí, sơn, dụng cụ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210772269-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/07/2021 06:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Kho KT788 - Cục Kỹ thuật binh chủng - Tổng cục kỹ thuật
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Mua sắm vật tư điện, kim khí, sơn, dụng cụ
Số hiệu KHLCNT 20210644080
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nghiệp vụ hành chính năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-25 15:42:00 đến ngày 2021-07-31 06:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 717,855,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,200,000 VNĐ ((Bảy triệu hai trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.077E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.45E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Bao gồm cả hợp đồng và thanh lý hợp đồng, bản chụp có công chứng hoặc chứng thực. Trong thời gian đánh giá E-HSDT, nếu thấy cần thiết có thể Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu phải nộp bản gốc của hợp đồng, thanh lý và hóa đơn bán hàng để đối chiếu)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 580.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.740.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thay thế hàng hóa của gói thầu. Có cung cấp các dịch vụ sau bán hàng cho gói thầu cụ thể, chi tiết. Thời gian bảo hành toàn bộ hàng hóa của gói thầu tối thiểu 12 tháng. Thời gian thay mới hàng hóa không đạt của gói thầu kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư tối thiểu trong vòng 48 giờ.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ Quản lý gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành quản trị kinh doanh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thực hiện gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành quản trị kinh doanh hoặc kỹ thuật cơ khí
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Băng dính cách điện110CuộnTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
2Chổi đánh gỉ đĩa40CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
3Chổi quét sơn cán nhựa38CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
4Dung môi106HộpTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
5Đá mài máy cầm tay20ViênTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
6Đá mài mịn10ViênTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
7Đá mài thô12ViênTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
8Đệm Ami ăng4m2Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
9Bìa giấy cứng4m2Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
10Găng tay sợi len62CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
11Khẩu trang vải60CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
12Vải thô trắng200mTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
13Giấy giáp mịn808TờTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
14Bông công nghiệp66KgTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
15Giẻ lau cotston60KgTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
16Keo dán6HộpTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
17Ma tít vàng10HộpTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
18Sơn chống gỉ cao cấp114LítTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
19Sơn đen cao cấp30LítTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
20Sơn nhũ cao cấp70LítTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
21Sơn trắng cao cấp20LítTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
22Sơn xanh hòa bình cao cấp20LítTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
23Sơn xanh quân sự cao cấp30LítTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
24Xà phòng2TúiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
25Cồn tuyệt đối66LítTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
26Keo228ChaiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
27Keo40HộpTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
28Keo nến trắng trong370CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
29Dầu tẩm phủ bảng mạch90LítTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
30Mỡ tản nhiệt406TuýpTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
31Thiếc Hàn Không Chì85KgTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
32Chất trợ hàn96HộpTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
33Vòng kẹp Inox20CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
34Vòng kẹp Inox6CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
35Vòng kẹp Inox8CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
36Vòng kẹp Inox20CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
37Lạt nhựa77TúiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
38Chốt135CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
39Lò xo64CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
40Lò xo64CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
41Lò xo64CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
42Đai ốc812CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
43Long đen1.460CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
44Bu lông1.168CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
45Bộ vít 2 đầu 24 trong 15BộTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
46Panh9CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
47Trụ inox584CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
48Trụ nhựa292CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
49Dây cáp lụa64mTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
50Vỏ bọc cáp64mTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
51Ống gen cách điện200mTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
52Ống gen cách điện200mTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
53Ống gen cách điện178mTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
54Ống gen cách điện96mTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
55Phích cắm 3 pha nhôm đúc4CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
56Dây cáp điện 3 pha20mTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
57Dây cáp điện 3 pha40mTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
58Dây cáp điện 3 pha20mTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
59Dây cáp điện 3 pha52mTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
60Dây bọc kim5mTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
61Dây cáp lụa120mTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
62Bát láp2CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
63Bộ Clê dẹt 2 đầu2BộTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
64Kích thủy lực2CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
65Lơ via2CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
66Xà beng10CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
67Búa đồng7CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
68Mỏ lết7CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
69Tuýp tháo nến2CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
70Ca Inox10CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
71Can sắt7CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
72Can sắt7CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
73Bàn ren tròn6CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
74Bàn ren tròn6CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
75Bàn ren tròn7CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
76Bàn ren tròn8CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
77Bàn ren tròn8CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
78Bàn ren tròn8CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
79Bàn ren tròn8CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
80Bàn ren tròn8CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
81Bàn ren tròn8CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
82Bàn ren tròn16CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
83Bàn ren tròn14CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
84Bàn ren tròn14CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
85Bàn ren tròn8CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
86Bàn ren tròn8CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
87Bàn ren tròn8CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
88Bàn ren tròn8CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
89Bàn ren tròn16CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
90Dao phay đĩa 3 mặt7CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
91Dao phay đĩa 3 mặt6CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
92Dao phay lỗ6CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
93Dao phay rãnh hình đĩa8CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
94Dao phay rãnh then chuôi hình trụ17CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
95Dao phay rãnh then chuôi hình trụ6CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
96Dao phay rãnh then chuôi hình trụ14CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
97Dao phay rãnh then chuôi hình trụ12CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
98Dao phay rãnh then hình quạt13CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
99Dao phay rãnh then hình quạt15CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
100Dao phay rãnh7CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
101Dao phay rãnh8CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
102Dao phay rãnh9CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
103Dao phay trụ đứng14CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
104Dao phay trụ đứng16CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
105Dao phay trụ đứng16CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
106Dao phay trụ đứng16CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
107Dao phay14CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
108Dao phay16CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
109Dao phay16CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
110Dao tiện phải, đầu thẳng15CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
111Dao tiện suốt đầu cong bên phải13CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
112Dao tiện suốt đầu cong bên trái13CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
113Dũa dẹt mịn15CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
114Dũa dẹt mịn20CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
115Dũa dẹt thô9CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
116Dũa lòng mo8CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
117Dũa tam giác 3 cạnh5CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
118Dũa tròn mịn8CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
119Dũa tròn mịn13CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
120Dũa tròn mịn13CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
121Dũa tròn thô14CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
122Dũa vuông thô5CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
123Dưỡng đo bán kính7CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
124Dưỡng đo bán kính7CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
125Dưỡng ren7CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
126Dưỡng ren7CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
127Dưỡng ren7CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
128Mũi khoan sắt có chuôi côn19CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
129Mũi khoan sắt có chuôi côn18CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
130Mũi khoan sắt có chuôi côn20CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
131Mũi khoan sắt có chuôi côn16CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
132Mũi khoan sắt có chuôi côn18CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
133Mũi khoan sắt có chuôi côn20CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
134Mũi khoan sắt có chuôi côn10CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
135Mũi khoan sắt có chuôi côn10CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
136Mũi ta rô hợp kim5CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
137Mũi ta rô hợp kim6CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
138Mũi ta rô hợp kim6CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
139Mũi ta rô hợp kim6CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
140Mũi ta rô hợp kim6CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
141Mũi ta rô hợp kim7CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
142Mũi ta rô hợp kim7CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
143Mũi ta rô hợp kim5CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
144Mũi ta rô hợp kim6CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
145Mũi ta rô hợp kim5CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
146Mũi ta rô hợp kim5CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
147Mũi ta rô hợp kim6CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
148Tay quay ta rô6CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
149Tay quay ta rô6CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
150Tay quay ta rô6CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
151Tay quay ta rô6CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
152Thước cặp cơ khí5CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
153Thước cặp cơ khí4CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
154Thước dây kim loại8CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
155Thước dây kim loại5CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
156Thước góc4CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
157Thước nhét2CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
158Thước pan me đo ngoài1CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
159Thước pan me đo ngoài1CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
160Thước pan me đo ren2CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
161Tấm đệm thép4CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
162Tấm đệm thép4CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.077E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.45E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Bao gồm cả hợp đồng và thanh lý hợp đồng, bản chụp có công chứng hoặc chứng thực. Trong thời gian đánh giá E-HSDT, nếu thấy cần thiết có thể Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu phải nộp bản gốc của hợp đồng, thanh lý và hóa đơn bán hàng để đối chiếu)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 580.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.740.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thay thế hàng hóa của gói thầu. Có cung cấp các dịch vụ sau bán hàng cho gói thầu cụ thể, chi tiết. Thời gian bảo hành toàn bộ hàng hóa của gói thầu tối thiểu 12 tháng. Thời gian thay mới hàng hóa không đạt của gói thầu kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư tối thiểu trong vòng 48 giờ.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ Quản lý gói thầu 1 Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành quản trị kinh doanh33
2 Cán bộ thực hiện gói thầu 1 Tốt nghiệp Đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành quản trị kinh doanh hoặc kỹ thuật cơ khí33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->