Gói thầu: Gói thầu số 06: Mua sắm vật tư điện, kim khí, sơn, dụng cụ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210772269-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/07/2021 06:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Kho KT788 - Cục Kỹ thuật binh chủng - Tổng cục kỹ thuật |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Mua sắm vật tư điện, kim khí, sơn, dụng cụ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210644080 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nghiệp vụ hành chính năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-25 15:42:00 đến ngày 2021-07-31 06:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 717,855,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,200,000 VNĐ ((Bảy triệu hai trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.077E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.45E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Bao gồm cả hợp đồng và thanh lý hợp đồng, bản chụp có công chứng hoặc chứng thực. Trong thời gian đánh giá E-HSDT, nếu thấy cần thiết có thể Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu phải nộp bản gốc của hợp đồng, thanh lý và hóa đơn bán hàng để đối chiếu) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 580.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.740.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thay thế hàng hóa của gói thầu. Có cung cấp các dịch vụ sau bán hàng cho gói thầu cụ thể, chi tiết. Thời gian bảo hành toàn bộ hàng hóa của gói thầu tối thiểu 12 tháng. Thời gian thay mới hàng hóa không đạt của gói thầu kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư tối thiểu trong vòng 48 giờ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ Quản lý gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành quản trị kinh doanh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành quản trị kinh doanh hoặc kỹ thuật cơ khí |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Băng dính cách điện | 110 | Cuộn | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 2 | Chổi đánh gỉ đĩa | 40 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 3 | Chổi quét sơn cán nhựa | 38 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 4 | Dung môi | 106 | Hộp | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 5 | Đá mài máy cầm tay | 20 | Viên | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 6 | Đá mài mịn | 10 | Viên | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 7 | Đá mài thô | 12 | Viên | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 8 | Đệm Ami ăng | 4 | m2 | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 9 | Bìa giấy cứng | 4 | m2 | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 10 | Găng tay sợi len | 62 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 11 | Khẩu trang vải | 60 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 12 | Vải thô trắng | 200 | m | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 13 | Giấy giáp mịn | 808 | Tờ | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 14 | Bông công nghiệp | 66 | Kg | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 15 | Giẻ lau cotston | 60 | Kg | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 16 | Keo dán | 6 | Hộp | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 17 | Ma tít vàng | 10 | Hộp | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 18 | Sơn chống gỉ cao cấp | 114 | Lít | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 19 | Sơn đen cao cấp | 30 | Lít | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 20 | Sơn nhũ cao cấp | 70 | Lít | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 21 | Sơn trắng cao cấp | 20 | Lít | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 22 | Sơn xanh hòa bình cao cấp | 20 | Lít | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 23 | Sơn xanh quân sự cao cấp | 30 | Lít | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 24 | Xà phòng | 2 | Túi | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 25 | Cồn tuyệt đối | 66 | Lít | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 26 | Keo | 228 | Chai | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 27 | Keo | 40 | Hộp | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 28 | Keo nến trắng trong | 370 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 29 | Dầu tẩm phủ bảng mạch | 90 | Lít | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 30 | Mỡ tản nhiệt | 406 | Tuýp | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 31 | Thiếc Hàn Không Chì | 85 | Kg | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 32 | Chất trợ hàn | 96 | Hộp | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 33 | Vòng kẹp Inox | 20 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 34 | Vòng kẹp Inox | 6 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 35 | Vòng kẹp Inox | 8 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 36 | Vòng kẹp Inox | 20 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 37 | Lạt nhựa | 77 | Túi | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 38 | Chốt | 135 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 39 | Lò xo | 64 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 40 | Lò xo | 64 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 41 | Lò xo | 64 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 42 | Đai ốc | 812 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 43 | Long đen | 1.460 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 44 | Bu lông | 1.168 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 45 | Bộ vít 2 đầu 24 trong 1 | 5 | Bộ | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 46 | Panh | 9 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 47 | Trụ inox | 584 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 48 | Trụ nhựa | 292 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 49 | Dây cáp lụa | 64 | m | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 50 | Vỏ bọc cáp | 64 | m | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 51 | Ống gen cách điện | 200 | m | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 52 | Ống gen cách điện | 200 | m | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 53 | Ống gen cách điện | 178 | m | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 54 | Ống gen cách điện | 96 | m | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 55 | Phích cắm 3 pha nhôm đúc | 4 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 56 | Dây cáp điện 3 pha | 20 | m | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 57 | Dây cáp điện 3 pha | 40 | m | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 58 | Dây cáp điện 3 pha | 20 | m | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 59 | Dây cáp điện 3 pha | 52 | m | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 60 | Dây bọc kim | 5 | m | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 61 | Dây cáp lụa | 120 | m | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 62 | Bát láp | 2 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 63 | Bộ Clê dẹt 2 đầu | 2 | Bộ | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 64 | Kích thủy lực | 2 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 65 | Lơ via | 2 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 66 | Xà beng | 10 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 67 | Búa đồng | 7 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 68 | Mỏ lết | 7 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 69 | Tuýp tháo nến | 2 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 70 | Ca Inox | 10 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 71 | Can sắt | 7 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 72 | Can sắt | 7 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 73 | Bàn ren tròn | 6 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 74 | Bàn ren tròn | 6 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 75 | Bàn ren tròn | 7 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 76 | Bàn ren tròn | 8 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 77 | Bàn ren tròn | 8 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 78 | Bàn ren tròn | 8 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 79 | Bàn ren tròn | 8 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 80 | Bàn ren tròn | 8 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 81 | Bàn ren tròn | 8 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 82 | Bàn ren tròn | 16 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 83 | Bàn ren tròn | 14 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 84 | Bàn ren tròn | 14 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 85 | Bàn ren tròn | 8 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 86 | Bàn ren tròn | 8 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 87 | Bàn ren tròn | 8 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 88 | Bàn ren tròn | 8 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 89 | Bàn ren tròn | 16 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 90 | Dao phay đĩa 3 mặt | 7 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 91 | Dao phay đĩa 3 mặt | 6 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 92 | Dao phay lỗ | 6 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 93 | Dao phay rãnh hình đĩa | 8 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 94 | Dao phay rãnh then chuôi hình trụ | 17 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 95 | Dao phay rãnh then chuôi hình trụ | 6 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 96 | Dao phay rãnh then chuôi hình trụ | 14 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 97 | Dao phay rãnh then chuôi hình trụ | 12 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 98 | Dao phay rãnh then hình quạt | 13 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 99 | Dao phay rãnh then hình quạt | 15 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 100 | Dao phay rãnh | 7 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 101 | Dao phay rãnh | 8 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 102 | Dao phay rãnh | 9 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 103 | Dao phay trụ đứng | 14 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 104 | Dao phay trụ đứng | 16 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 105 | Dao phay trụ đứng | 16 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 106 | Dao phay trụ đứng | 16 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 107 | Dao phay | 14 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 108 | Dao phay | 16 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 109 | Dao phay | 16 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 110 | Dao tiện phải, đầu thẳng | 15 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 111 | Dao tiện suốt đầu cong bên phải | 13 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 112 | Dao tiện suốt đầu cong bên trái | 13 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 113 | Dũa dẹt mịn | 15 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 114 | Dũa dẹt mịn | 20 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 115 | Dũa dẹt thô | 9 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 116 | Dũa lòng mo | 8 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 117 | Dũa tam giác 3 cạnh | 5 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 118 | Dũa tròn mịn | 8 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 119 | Dũa tròn mịn | 13 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 120 | Dũa tròn mịn | 13 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 121 | Dũa tròn thô | 14 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 122 | Dũa vuông thô | 5 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 123 | Dưỡng đo bán kính | 7 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 124 | Dưỡng đo bán kính | 7 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 125 | Dưỡng ren | 7 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 126 | Dưỡng ren | 7 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 127 | Dưỡng ren | 7 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 128 | Mũi khoan sắt có chuôi côn | 19 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 129 | Mũi khoan sắt có chuôi côn | 18 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 130 | Mũi khoan sắt có chuôi côn | 20 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 131 | Mũi khoan sắt có chuôi côn | 16 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 132 | Mũi khoan sắt có chuôi côn | 18 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 133 | Mũi khoan sắt có chuôi côn | 20 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 134 | Mũi khoan sắt có chuôi côn | 10 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 135 | Mũi khoan sắt có chuôi côn | 10 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 136 | Mũi ta rô hợp kim | 5 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 137 | Mũi ta rô hợp kim | 6 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 138 | Mũi ta rô hợp kim | 6 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 139 | Mũi ta rô hợp kim | 6 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 140 | Mũi ta rô hợp kim | 6 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 141 | Mũi ta rô hợp kim | 7 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 142 | Mũi ta rô hợp kim | 7 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 143 | Mũi ta rô hợp kim | 5 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 144 | Mũi ta rô hợp kim | 6 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 145 | Mũi ta rô hợp kim | 5 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 146 | Mũi ta rô hợp kim | 5 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 147 | Mũi ta rô hợp kim | 6 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 148 | Tay quay ta rô | 6 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 149 | Tay quay ta rô | 6 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 150 | Tay quay ta rô | 6 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 151 | Tay quay ta rô | 6 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 152 | Thước cặp cơ khí | 5 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 153 | Thước cặp cơ khí | 4 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 154 | Thước dây kim loại | 8 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 155 | Thước dây kim loại | 5 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 156 | Thước góc | 4 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 157 | Thước nhét | 2 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 158 | Thước pan me đo ngoài | 1 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 159 | Thước pan me đo ngoài | 1 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 160 | Thước pan me đo ren | 2 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 161 | Tấm đệm thép | 4 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 162 | Tấm đệm thép | 4 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.077E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.45E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Bao gồm cả hợp đồng và thanh lý hợp đồng, bản chụp có công chứng hoặc chứng thực. Trong thời gian đánh giá E-HSDT, nếu thấy cần thiết có thể Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu phải nộp bản gốc của hợp đồng, thanh lý và hóa đơn bán hàng để đối chiếu) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 580.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.740.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thay thế hàng hóa của gói thầu. Có cung cấp các dịch vụ sau bán hàng cho gói thầu cụ thể, chi tiết. Thời gian bảo hành toàn bộ hàng hóa của gói thầu tối thiểu 12 tháng. Thời gian thay mới hàng hóa không đạt của gói thầu kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư tối thiểu trong vòng 48 giờ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ Quản lý gói thầu | 1 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành quản trị kinh doanh | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ thực hiện gói thầu | 1 | Tốt nghiệp Đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành quản trị kinh doanh hoặc kỹ thuật cơ khí | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi